Gói thầu: Thi công xây dựng + Đảm bảo ATGt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220799007-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 10:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc
Tên gói thầu Thi công xây dựng + Đảm bảo ATGt
Số hiệu KHLCNT 20220798727
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 10:40:00 đến ngày 2022-08-05 10:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,972,856,340 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.45928451E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.491E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.480.999.438 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường bộ (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường bộ (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát, đo đạc (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động định giá xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san hoặc -máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay ≥70 Kg
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + Đảm bảo ATGt
Nâng cấp, cải tạo các tuyến đường giao thông thôn Tuấn Nam xã Hùng Thắng
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc , địa chỉ: Số nhà 76, đường Thái Thịnh, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Hùng Thắng. Địa chỉ: Xã Hùng Thắng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Hoàng Dương HD. Địa chỉ: Địa chỉ: Khu Lê Bình, thị trấn Thanh Miện, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Thái Dương HD. Địa chỉ: Khu 1, thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Giang. Địa chỉ: Huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc. Địa chỉ: Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Hải Dương. Địa chỉ: Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc. Địa chỉ: Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Hải Dương. Địa chỉ: Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc , địa chỉ: Số nhà 76, đường Thái Thịnh, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Hùng Thắng. Địa chỉ: Xã Hùng Thắng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hùng Thắng. Địa chỉ: Xã Hùng Thắng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hùng Thắng. Địa chỉ: Xã Hùng Thắng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: 58 Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Hùng Thắng. Địa chỉ: Xã Hùng Thắng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : TUYẾN 4 - THÔN TUẤN NAM
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I, gia cố bờ quâyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,28100m
2Chắn phên nứa chiều cao 1mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế157m2
3Đắp đất bờ quâyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế706,5m3
4Bơm nước duy trì hố móngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế50ca
5Nhổ cọc tre (tính 50% công đóng cọc)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,28100m
6Tháo dỡ phên nứa (50% công lắp đặt)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế157m2
7Cắt mặt đường bê tông cũĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5910m
8Đào khuôn đường cũ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV (90%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,4446100m3
9Đào khuôn đường cũ bằng thủ công - Cấp đất IV (10%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế38,273m3
10Đào khuôn đường mở rộng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,1217100m3
11Đào khuôn đường mở rộng bằng thủ công - Cấp đất II (10%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế34,6851m3
12Đào móng nương, rãnh, kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (70%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,0182100m3
13Đào móng mương, rãnh, kè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (30%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế129,3511m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,6075100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,6075100m3/1km
16Đắp cát hoàn trả móng mương, rãnh, kè bằng đầm cócĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6712100m3
17Đắp lề + taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,609100m3
18Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (80%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,3792100m3
19Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (20%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0948100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm loại I bằng máy lu (80%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7517100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm loại I bằng đầm cóc (20%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế43,738m3
22Rải 01 lớp ni lông chống mất nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,9481100m2
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế218,962m3
24Ván khuôn gỗ bê tông mặt đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,79100m2
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,656m3
26Ván khuôn bê tông móng rãnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,567100m2
27Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế29,484m3
28Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế49,896m3
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế264,6m2
30Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế75,6m2
31Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,986m3
32Ván khuôn cổ rãnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,89100m2
33Bê tông nắp đan rãnh, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,577m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9185100m2
35Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,6265tấn
36Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan BTCT bằng máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế189cái
37Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5376m3
38Bê tông tấm đáy ga, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,3064m3
39Ván khuôn gỗ bản đáy gaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0744100m2
40Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,1808m3
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,2m2
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3m3
43Ván khuôn cổ gaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,178100m2
44Bê tông tấm đan bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0738100m2
46Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2694tấn
47Lắp dựng tấm đan ga BTCT bằng máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
48Gia công thép góc nắp tấm đan thép V50x5x5mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,742tấn
49Ống nhựa D30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12m
50Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế82,42100m
51Thi công lớp đá đệm móng kè, ĐK đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,19m3
52Bê tông móng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,7863m3
53Ván khuôn móng băng, móng kèĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6024100m2
54Xây thân kè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế135,1204m3
55Xây tường kè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,632m3
56Bê tông giằng kè , M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,13m3
57Ván khuôn giằng kèĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,942100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2393tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép > 10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5575tấn
B HẠNG MỤC : TUYẾN 5 - THÔN TUẤN NAM
1Cắt mặt đường bê tông cũĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,63710m
2Đào khuôn đường cũ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV (90%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,1936100m3
3Đào khuôn đường cũ bằng thủ công - Cấp đất IV (10%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế46,5961m3
4Đào khuôn đường mở rộng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,6597100m3
5Đào khuôn đường mở rộng bằng thủ công - Cấp đất II (10%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế29,5521m3
6Đào móng nương, rãnh, kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (70%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,9567100m3
7Đào móng mương, rãnh, kè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (30%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế83,8591m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,4101100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,4101100m3/1km
10Đắp cát hoàn trả móng mương, rãnh, kè bằng đầm cócĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2088100m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (80%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,3828100m3
12Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (20%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0957100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm loại I bằng máy lu (80%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7531100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại I bằng đầm cóc (20%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế43,828m3
15Rải 01 lớp ni lông chống mất nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,957100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế219,14m3
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế39,832m3
18Ván khuôn bê tông móng rãnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,149100m2
19Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế59,748m3
20Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế101,112m3
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế536,2m2
22Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế153,2m2
23Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế28,342m3
24Ván khuôn cổ rãnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,83100m2
25Bê tông nắp đan rãnh, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế35,619m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,8614100m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,3226tấn
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan BTCT bằng máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế383cái
29Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,3827m3
30Bê tông tấm đáy ga, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,0741m3
31Ván khuôn gỗ bản đáy gaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1637100m2
32Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,0502m3
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế51,04m2
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,86m3
35Ván khuôn cổ gaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3916100m2
36Bê tông tấm đan bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,2m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1624100m2
38Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5927tấn
39Lắp dựng tấm đan ga BTCT bằng máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế44cái
40Gia công thép góc nắp tấm đan thép V50x5x5mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6324tấn
41Ống nhựa D30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,4m
C HẠNG MỤC : TUYẾN 6 - THÔN TUẤN NAM
1Đào khuôn đường mở rộng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7875100m3
2Đào khuôn đường mở rộng bằng thủ công - Cấp đất II (10%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,8611m3
3Đào móng nương, rãnh, kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (70%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0125100m3
4Đào móng mương, rãnh, kè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (30%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế43,3921m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,4325100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,4325100m3/1km
7Đắp cát hoàn trả móng rãnh, kè bằng đầm cócĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6254100m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (80%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1283100m3
9Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (20%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2821100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng máy lu (80%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5642100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng đầm cóc (20%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,1041m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm loại I bằng máy lu (80%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3385100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm loại I bằng đầm cóc (20%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,462m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,0042100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,8208100m2
16Bù vênh bằng bê tông nhựa C12,5, chiều dày trung bình 7cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,0042100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,8208100m2
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,696m3
19Ván khuôn bê tông móng rãnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,597100m2
20Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế31,044m3
21Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế52,536m3
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế278,6m2
23Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế79,6m2
24Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,726m3
25Ván khuôn cổ rãnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,99100m2
26Bê tông nắp đan rãnh, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,507m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9671100m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,7655tấn
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan BTCT bằng máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế199cái
30Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6914m3
31Bê tông tấm đáy ga, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,537m3
32Ván khuôn gỗ bản đáy gaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0818100m2
33Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,5251m3
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,28m2
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,43m3
36Ván khuôn cổ gaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1958100m2
37Bê tông tấm đan bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0812100m2
39Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2963tấn
40Lắp dựng tấm đan ga BTCT bằng máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22cái
41Gia công thép góc nắp tấm đan thép V50x5x5mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8162tấn
42Ống nhựa D30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,2m
43Bơm nước duy trì hố móngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10ca
44Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,72100m
45Thi công lớp đá đệm móng kè, ĐK đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,76m3
46Bê tông móng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1444m3
47Ván khuôn móng băng, móng kèĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0353100m2
48Xây thân kè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,8432m3
49Xây tường kè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,584m3
50Bê tông giằng kè , M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,81m3
51Ván khuôn giằng kèĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,054100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0137tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép > 10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,032tấn
D HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT
1Cọc tiêu bằng tre D 6-8 cm (L= 90cm), sơn màu đỏ trắngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,9m
2Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,34m2
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,19m3
4Ván khuôn gỗ bê tông đế cọcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0252100m2
5Dây nhựa phản quangĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế600m
6Cờ hiệu tam giác màu đỏĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế42cái
7Cán cờ hiệu bằng tre L=0,5mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21cái
8Biển báo chữ nhật (KT 80x140cm) tính khấu hao 30%Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
9Biển báo tròn D70 tính khấu hao 30%Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
10Biển báo tam giác tính khấu hao 30%Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
11Đèn báo hiệu ĐBGT vào ban đêmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
12Dây điện + điện thắp sáng đèn báo hiệu ban đêmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1TB
13Nhân công điều khiển ĐBGT bậc 3/7Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1501 công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.45928451E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.491E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.480.999.438 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường bộ (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường bộ (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31
3 Cán bộ phụ trách trắc địa công 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát, đo đạc (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31
4 Cán bộ phụ trách Thanh quyết toán 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động định giá xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe lu rung - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
2 Máy đào ≥ 0,5m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
3 Máy san hoặc -máy ủi ≥ 110CV - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
4 Ô tô tải tự đổ ≥ 5T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
5 Máy toàn đạc điện tử - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
6 Máy thủy bình - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
7 Máy hàn ≥ 23Kw - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
10 Máy đầm bàn ≥ 1KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
11 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
12 Máy đầm đất cầm tay ≥70 Kg - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->