Gói thầu: xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Hòa Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220780569-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viettel Hòa Bình - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Hòa Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220678357 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 16:13:00 đến ngày 2022-08-05 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,451,167,920 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng /viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự kỹ thuật |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 06 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 06 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê ngoài |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 2-Máy đo quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê ngoài |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 3-Máy hàn sợi cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê ngoài |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 4-Cẩu 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê ngoài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt BT MCD218 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê ngoài |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 6-Máy khoan bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê ngoài |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 7-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê ngoài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê ngoài |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê ngoài |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 10-Máy lu bánh hơi 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê ngoài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê ngoài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê ngoài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê ngoài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê ngoài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viettel Hòa Bình - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| E-CDNT 1.2 |
xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Hòa Bình Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Hòa Bình 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn góp của chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 10.1. E-HSDT phải bao gồm các thành phần sau: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. 10.2. Tính hợp lệ của vật tư, thiết bị và các dịch vụ liên quan: a) Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bằng chứng về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ. b) "Xuất xứ của vật tư, thiết bị" được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ vật tư, thiết bị hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với vật tư, thiết bị trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra vật tư, thiết bị đó. c) Các tài liệu chứng minh về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ có thể bao gồm: chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng, vận đơn, tài liệu kỹ thuật liên quan của vật tư thiết bị; tài liệu chứng minh tính hợp lệ của dịch vụ cung cấp cho gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 1 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Viettel Hòa Bình– Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội.
+ Tên đường, phố: Tổ 8 Phường Quỳnh Lâm TP Hòa Bình
+ Điện thoại: 021.862.50017 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Viettel Hòa Bình– Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tổ 8 Phường Quỳnh Lâm TP Hòa Bình + Điện thoại: 021.862.50017 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ 8 Phường Quỳnh Lâm TP Hòa Bình + Điện thoại: Điện thoại: 021.862.50017 - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ 8 Phường Quỳnh Lâm TP Hòa Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng hạ tầng Viettel Hòa Bình– Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tổ 8 Phường Quỳnh Lâm TP Hòa Bình + Điện thoại: 021.862.50017 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Hòa Bình - Huyện Cao Phong | |||
| 1 | Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV200m | 1.800 | m | |
| 2 | Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV500m | 2.050 | m | |
| 3 | Măng xông quang 24 Sợi | 1 | bộ | |
| 4 | ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC | 1 | bộ | |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS KV200m | 7 | bộ | |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV200m | 7 | bộ | |
| 7 | Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV500m | 16 | bộ | |
| 8 | Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6) | 1 | bộ | |
| 9 | Đế ốp D12 | 24 | bộ | |
| 10 | Đế ốp D14 | 6 | bộ | |
| 11 | Chống rung cáp ADSS | 6 | bộ | |
| 12 | Dây đai inox 0,7x20mm | 86,4 | m | |
| 13 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | 72 | bộ | |
| 14 | Biển báo cáp quang quân sự | 12 | cái | |
| 15 | Biển báo độ cao của cáp | 5 | cái | |
| 16 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cột |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | 1 km cáp |
| 19 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ MS |
| 20 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ ODF |
| 21 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 16 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | tấn |
| 22 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 48 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | tấn |
| B | Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Hòa Bình - Huyện Đà Bắc | |||
| 1 | Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100m | 45.110 | m | |
| 2 | Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV200m | 22.250 | m | |
| 3 | Măng xông quang 24 Sợi | 19 | bộ | |
| 4 | ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC | 10 | bộ | |
| 5 | ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON) | 8 | bộ | |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS KV100m | 500 | bộ | |
| 7 | Bộ treo cáp ADSS KV200m | 127 | bộ | |
| 8 | Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100m | 232 | bộ | |
| 9 | Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV200m | 67 | bộ | |
| 10 | Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6) | 19 | bộ | |
| 11 | Đế ốp D12 | 922 | bộ | |
| 12 | Đế ốp D14 | 4 | bộ | |
| 13 | Chống rung cáp ADSS | 4 | bộ | |
| 14 | Dây đai inox 0,7x20mm | 2.232 | m | |
| 15 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | 1.860 | bộ | |
| 16 | Biển báo cáp quang quân sự | 260 | cái | |
| 17 | Biển báo độ cao của cáp | 71 | cái | |
| 18 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 19 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 926 | cột |
| 20 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,36 | 1 km cáp |
| 21 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ MS |
| 22 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ ODF |
| 23 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | cột |
| 24 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | cột |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,81 | m3 |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,995 | m3 |
| 29 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | cột |
| 30 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 19 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,39 | tấn |
| 31 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 48 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,39 | tấn |
| C | Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Hòa Bình - Huyện Kim Bôi | |||
| 1 | Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV200m | 22.630 | m | |
| 2 | Măng xông quang 24 Sợi | 5 | bộ | |
| 3 | ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC | 6 | bộ | |
| 4 | ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON) | 2 | bộ | |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS KV200m | 170 | bộ | |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV200m | 73 | bộ | |
| 7 | Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6) | 5 | bộ | |
| 8 | Đế ốp D12 | 243 | bộ | |
| 9 | Dây đai inox 0,7x20mm | 583,2 | m | |
| 10 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | 486 | bộ | |
| 11 | Biển báo cáp quang quân sự | 90 | cái | |
| 12 | Biển báo độ cao của cáp | 22 | cái | |
| 13 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | cột |
| 15 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,63 | 1 km cáp |
| 16 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ MS |
| 17 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ ODF |
| 18 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cột |
| 19 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cột |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,064 | m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,228 | m3 |
| 24 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cột |
| 25 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 36 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,03 | tấn |
| 26 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 48 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,03 | tấn |
| D | Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Hòa Bình - Huyện Lạc Sơn | |||
| 1 | Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100m | 17.290 | m | |
| 2 | Măng xông quang 24 Sợi | 4 | bộ | |
| 3 | ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC | 5 | bộ | |
| 4 | ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON) | 3 | bộ | |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS KV100m | 216 | bộ | |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100m | 86 | bộ | |
| 7 | Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6) | 4 | bộ | |
| 8 | Đế ốp D12 | 302 | bộ | |
| 9 | Dây đai inox 0,7x20mm | 724,8 | m | |
| 10 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | 604 | bộ | |
| 11 | Biển báo cáp quang quân sự | 62 | cái | |
| 12 | Biển báo độ cao của cáp | 15 | cái | |
| 13 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302 | cột |
| 15 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,29 | 1 km cáp |
| 16 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ MS |
| 17 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ ODF |
| 18 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cột |
| 19 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cột |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8184 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4984 | m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,68 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5068 | m3 |
| 24 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cột |
| 25 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 54 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,73 | tấn |
| 26 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 48 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,73 | tấn |
| E | Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Hòa Bình - Huyện Lạc Thủy | |||
| 1 | Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100m | 21.550 | m | |
| 2 | Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV200m | 7.540 | m | |
| 3 | Măng xông quang 24 Sợi | 7 | bộ | |
| 4 | ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC | 8 | bộ | |
| 5 | ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON) | 4 | bộ | |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS KV100m | 210 | bộ | |
| 7 | Bộ treo cáp ADSS KV200m | 29 | bộ | |
| 8 | Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100m | 96 | bộ | |
| 9 | Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV200m | 39 | bộ | |
| 10 | Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6) | 7 | bộ | |
| 11 | Đế ốp D12 | 374 | bộ | |
| 12 | Dây đai inox 0,7x20mm | 897,6 | m | |
| 13 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | 748 | bộ | |
| 14 | Biển báo cáp quang quân sự | 109 | cái | |
| 15 | Biển báo độ cao của cáp | 28 | cái | |
| 16 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 17 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374 | cột |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,09 | 1 km cáp |
| 19 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ MS |
| 20 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ ODF |
| 21 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cột |
| 22 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cột |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4224 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9024 | m3 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,48 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1648 | m3 |
| 27 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cột |
| 28 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 76 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | tấn |
| 29 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 48 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | tấn |
| F | Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Hòa Bình - Huyện Lương Sơn | |||
| 1 | Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100m | 28.399 | m | |
| 2 | Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV200m | 6.000 | m | |
| 3 | Măng xông quang 24 Sợi | 7 | bộ | |
| 4 | ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC | 11 | bộ | |
| 5 | ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON) | 5 | bộ | |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS KV100m | 423 | bộ | |
| 7 | Bộ treo cáp ADSS KV200m | 27 | bộ | |
| 8 | Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100m | 171 | bộ | |
| 9 | Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV200m | 6 | bộ | |
| 10 | Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6) | 7 | bộ | |
| 11 | Đế ốp D12 | 627 | bộ | |
| 12 | Dây đai inox 0,7x20mm | 1.504,8 | m | |
| 13 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | 1.254 | bộ | |
| 14 | Biển báo cáp quang quân sự | 128 | cái | |
| 15 | Biển báo độ cao của cáp | 29 | cái | |
| 16 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 17 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 627 | cột |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,399 | 1 km cáp |
| 19 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ MS |
| 20 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ ODF |
| 21 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cột |
| 22 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cột |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2904 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3704 | m3 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0508 | m3 |
| 27 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cột |
| 28 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 33 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | tấn |
| 29 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 48 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | tấn |
| G | Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Hòa Bình - Huyện Mai Châu | |||
| 1 | Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100m | 21.940 | m | |
| 2 | Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV200m | 45.222 | m | |
| 3 | Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV500m | 21.000 | m | |
| 4 | Măng xông quang 24 Sợi | 25 | bộ | |
| 5 | ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC | 17 | bộ | |
| 6 | ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON) | 9 | bộ | |
| 7 | Bộ treo cáp ADSS KV100m | 262 | bộ | |
| 8 | Bộ treo cáp ADSS KV200m | 283 | bộ | |
| 9 | Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100m | 104 | bộ | |
| 10 | Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV200m | 220 | bộ | |
| 11 | Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV500m | 18 | bộ | |
| 12 | Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6) | 25 | bộ | |
| 13 | Đế ốp D12 | 844 | bộ | |
| 14 | Đế ốp D14 | 43 | bộ | |
| 15 | Chống rung cáp ADSS | 24 | bộ | |
| 16 | Dây đai inox 0,7x20mm | 2.232 | m | |
| 17 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | 1.860 | bộ | |
| 18 | Biển báo cáp quang quân sự | 259 | cái | |
| 19 | Biển báo độ cao của cáp | 26 | cái | |
| 20 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 21 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 887 | cột |
| 22 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,162 | 1 km cáp |
| 23 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ MS |
| 24 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ ODF |
| 25 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | cột |
| 26 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | cột |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6268 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4868 | m3 |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,36 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,8686 | m3 |
| 31 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | cột |
| 32 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 56 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,04 | tấn |
| 33 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 48 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,04 | tấn |
| H | Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Hòa Bình - Huyện Tân Lạc | |||
| 1 | Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100m | 9.140 | m | |
| 2 | Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV200m | 12.150 | m | |
| 3 | Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV500m | 4.950 | m | |
| 4 | Măng xông quang 24 Sợi | 8 | bộ | |
| 5 | ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC | 5 | bộ | |
| 6 | ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON) | 1 | bộ | |
| 7 | Bộ treo cáp ADSS KV100m | 116 | bộ | |
| 8 | Bộ treo cáp ADSS KV200m | 66 | bộ | |
| 9 | Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100m | 46 | bộ | |
| 10 | Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV200m | 35 | bộ | |
| 11 | Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV500m | 26 | bộ | |
| 12 | Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6) | 8 | bộ | |
| 13 | Đế ốp D12 | 274 | bộ | |
| 14 | Đế ốp D14 | 15 | bộ | |
| 15 | Chống rung cáp ADSS | 11 | bộ | |
| 16 | Dây đai inox 0,7x20mm | 729,6 | m | |
| 17 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | 608 | bộ | |
| 18 | Biển báo cáp quang quân sự | 85 | cái | |
| 19 | Biển báo độ cao của cáp | 26 | cái | |
| 20 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289 | cột |
| 22 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,24 | 1 km cáp |
| 23 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ MS |
| 24 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ ODF |
| 25 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cột |
| 26 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cột |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3992 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2392 | m3 |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,84 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6084 | m3 |
| 31 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cột |
| 32 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 29 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,98 | tấn |
| 33 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 48 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,98 | tấn |
| I | Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Hòa Bình - Thành phố Hòa Bình | |||
| 1 | Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100m | 10.730 | m | |
| 2 | Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV200m | 2.540 | m | |
| 3 | Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV500m | 4.110 | m | |
| 4 | Măng xông quang 24 Sợi | 2 | bộ | |
| 5 | ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC | 12 | bộ | |
| 6 | ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON) | 2 | bộ | |
| 7 | Bộ treo cáp ADSS KV100m | 111 | bộ | |
| 8 | Bộ treo cáp ADSS KV200m | 7 | bộ | |
| 9 | Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100m | 67 | bộ | |
| 10 | Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV200m | 17 | bộ | |
| 11 | Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV500m | 18 | bộ | |
| 12 | Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6) | 2 | bộ | |
| 13 | Đế ốp D12 | 202 | bộ | |
| 14 | Đế ốp D14 | 18 | bộ | |
| 15 | Chống rung cáp ADSS | 17 | bộ | |
| 16 | Dây đai inox 0,7x20mm | 571,2 | m | |
| 17 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | 476 | bộ | |
| 18 | Biển báo cáp quang quân sự | 128 | cái | |
| 19 | Biển báo độ cao của cáp | 31 | cái | |
| 20 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | cột |
| 22 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,38 | 1 km cáp |
| 23 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ MS |
| 24 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ ODF |
| 25 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cột |
| 26 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cột |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2244 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6044 | m3 |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9938 | m3 |
| 31 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cột |
| 32 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | tấn |
| 33 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 48 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | tấn |
| J | Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Hòa Bình - Huyện Yên Thủy | |||
| 1 | Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100m | 4.810 | m | |
| 2 | Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV200m | 3.640 | m | |
| 3 | Măng xông quang 24 Sợi | 1 | bộ | |
| 4 | ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC | 5 | bộ | |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS KV100m | 44 | bộ | |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS KV200m | 16 | bộ | |
| 7 | Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100m | 30 | bộ | |
| 8 | Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV200m | 19 | bộ | |
| 9 | Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6) | 1 | bộ | |
| 10 | Đế ốp D12 | 109 | bộ | |
| 11 | Dây đai inox 0,7x20mm | 261,6 | m | |
| 12 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | 218 | bộ | |
| 13 | Biển báo cáp quang quân sự | 37 | cái | |
| 14 | Biển báo độ cao của cáp | 11 | cái | |
| 15 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cột |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,45 | 1 km cáp |
| 18 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ MS |
| 19 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ ODF |
| 20 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 78 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | tấn |
| 21 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 48 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng /viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Nhân sự kỹ thuật | 12 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 06 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 06 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo công suất quang | Sở hữu hoặc đi thuê ngoài | 12 |
| 2 | Máy đo quang OTDR | Sở hữu hoặc đi thuê ngoài | 12 |
| 3 | Máy hàn sợi cáp quang | Sở hữu hoặc đi thuê ngoài | 12 |
| 4 | Cẩu 5 Tấn | Sở hữu hoặc đi thuê ngoài | 1 |
| 5 | Máy cắt BT MCD218 | Sở hữu hoặc đi thuê ngoài | 12 |
| 6 | Máy khoan bê tông 1,5KW | Sở hữu hoặc đi thuê ngoài | 12 |
| 7 | Ô tô tự đổ 7T | Sở hữu hoặc đi thuê ngoài | 1 |
| 8 | Đầm bàn 1Kw | Sở hữu hoặc đi thuê ngoài | 12 |
| 9 | Đầm cóc | Sở hữu hoặc đi thuê ngoài | 12 |
| 10 | Máy lu bánh hơi 25T | Sở hữu hoặc đi thuê ngoài | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép 10T | Sở hữu hoặc đi thuê ngoài | 1 |
| 12 | Máy san 110CV | Sở hữu hoặc đi thuê ngoài | 1 |
| 13 | Máy trộn 250l | Sở hữu hoặc đi thuê ngoài | 1 |
| 14 | Máy ủi 110CV | Sở hữu hoặc đi thuê ngoài | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi