Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220798255-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hạ tầng kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220793655 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 10:06:00 đến ngày 2022-08-08 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,463,911,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 186,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.869E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.73E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các hợp đồng tương tự nêu trên phải được thực hiện đúng chất lượng, tiến độ yêu cầu; đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường và không ảnh hưởng đến các hoạt động của đơn vị (có xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản).- Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Văn bản Hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành).+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, tính chất công trình, chủng loại thiết bị cung cấp hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Kinh nghiệm đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.+ Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.+ Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước+ Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.+ Kinh nghiệm đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Kinh nghiệm đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hạ tầng kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà lớp học 3 tầng 15 phòng và các HMPT trường Trung học cơ sở xã Liêm Cần, huyện Thanh Liêm 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu cần thiết để chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 186.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng hạ tầng kỹ thuật địa chỉ: Số 1, Ngõ 52, Phố Ngô Sỹ Liên, Phường Trần Hưng Đạo, Thành Phố Phủ Lý Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Liêm Cần, địa chỉ: Xã Liêm Cần, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Liêm, địa chỉ: Km05 QL1A, xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam, số điện thoại 0226.3.880219/0226.3.882472 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Liêm, địa chỉ: Km05- QL1A- xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 03 TẦNG | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,85 | 100m |
| 2 | Mua cừ thép U120x52x4.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.848,3 | kg |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9683 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504,2958 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4482 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6722 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,972 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7034 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9123 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5341 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,6194 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4031 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4089 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7405 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0256 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,3816 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5174 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7935 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0928 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3094 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6589 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6589 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,627 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6684 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,311 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3655 | tấn |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2213 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0566 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1167 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3103 | m3 |
| 33 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9085 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0834 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0759 | 100m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7443 | m3 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,194 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,195 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3067 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2287 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5593 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2937 | tấn |
| 45 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0923 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5762 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3726 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0978 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7304 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,4724 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6903 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9432 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2144 | tấn |
| 54 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,1403 | m3 |
| 55 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0205 | m3 |
| 56 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1278 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5738 | 100m2 |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1561 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,4662 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7598 | m3 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8904 | m3 |
| 62 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7042 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5872 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7468 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0605 | tấn |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2049 | m3 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.202,0457 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.423,5327 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,3756 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.057,6212 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.669,0312 | m2 |
| 73 | Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.057,6212 | m2 |
| 74 | Sơn trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.669,0312 | m2 |
| 75 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.202,0457 | m2 |
| 76 | Sơn cột trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m2 |
| 77 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.423,5327 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 824,73 | m |
| 79 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.025,6412 | m |
| 80 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,46 | m |
| 81 | Khóa vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7963 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5679 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2612 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7168 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1354 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6265 | tấn |
| 89 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7545 | m3 |
| 90 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3786 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,1916 | m2 |
| 92 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,805 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,9966 | m2 |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 100m2 |
| 95 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0422 | tấn |
| 96 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2784 | tấn |
| 97 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1cấu kiện |
| 99 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | m2 |
| 101 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1682 | m3 |
| 102 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4373 | tấn |
| 103 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,8745 | m2 |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,0415 | 1m2 |
| 105 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 106 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1082 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5954 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5143 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3326 | tấn |
| 110 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,751 | m3 |
| 111 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0312 | m3 |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,5092 | m2 |
| 113 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,112 | m2 |
| 114 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,76 | m |
| 115 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1502 | tấn |
| 116 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,24 | m2 |
| 117 | Tay vịn bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | md |
| 118 | Trụ cầu thang bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Bậc thép thang thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,96 | Kg |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,5092 | m2 |
| 121 | Cửa lên mái (khung thép bịt tôn bao gồm cả móc và khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1144 | m3 |
| 123 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538,3507 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538,3507 | m2 |
| 125 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7497 | m3 |
| 126 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5143 | m3 |
| 127 | Đắp cát tôn nền đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7423 | m3 |
| 128 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8282 | m3 |
| 129 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện 600x600mm2 gạch Ceramic, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,065 | m2 |
| 130 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6347 | m3 |
| 131 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7264 | m3 |
| 132 | Lát nền, sàn - Tiết diện 600x600mm2 gạch Ceramic, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.054,9284 | m2 |
| 133 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2 gạch chống trơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,7084 | m2 |
| 134 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,396 | m2 |
| 135 | Ốp gạch không nung, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,183 | m2 |
| 136 | Ốp đá rối chân tường, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,328 | m2 |
| 137 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3576 | tấn |
| 138 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3576 | tấn |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,7253 | 1m2 |
| 140 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2682 | 100m2 |
| 141 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 142 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3652 | m3 |
| 143 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | m3 |
| 144 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2733 | m2 |
| 145 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,37 | m |
| 146 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 147 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 148 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m3 |
| 149 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3614 | m2 |
| 150 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,74 | m |
| 151 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2969 | m2 |
| 152 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2969 | m2 |
| 153 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | 100m2 |
| 154 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5581 | m3 |
| 155 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6373 | m3 |
| 156 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | 100m3 |
| 157 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,981 | m3 |
| 158 | Lát gạch terrazzo KT 400x400x35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,81 | m2 |
| 159 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2849 | m2 |
| 160 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2849 | m2 |
| 161 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1212 | tấn |
| 162 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1212 | m2 |
| 163 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4096 | 100m2 |
| 164 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,107 | m3 |
| 165 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0501 | m3 |
| 166 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1262 | tấn |
| 167 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2319 | tấn |
| 168 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0413 | m3 |
| 169 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3258 | 100m3 |
| 170 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9131 | m3 |
| 171 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2 gạch Ceramic, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,0176 | m2 |
| 172 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8298 | m2 |
| 173 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,5 | m |
| 174 | Sản xuất cửa 1 cánh; 2 cánh cửa đi nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,68 | m2 |
| 175 | Cửa đi làm bằng Inox 304 bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 176 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép mở quay kính trắng dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,22 | m2 |
| 177 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 178 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 179 | Phụ kiện sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | bộ |
| 180 | Sản xuất cửa vách kính lõi thép 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 181 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,8 | m2 |
| 182 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 183 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3231 | tấn |
| 184 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,0682 | 1m2 |
| 185 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,12 | m2 |
| 186 | Vách composite nhà vệ sinh kết hợp cửa DW (đã bao gồm cả phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,5488 | m2 |
| 187 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,6422 | m2 |
| 188 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4491 | tấn |
| 189 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4491 | tấn |
| 190 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,88 | 1m2 |
| 191 | Bu lông M25x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 192 | Bu lông M18x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 193 | Bu lông M12x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 194 | Tấm lợp ALUMIUM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,52 | m2 |
| 195 | Ông cắm và cờ bằng Inox cờ phi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ống |
| 196 | Biển hiệu: "Thầy mẫu mục - trò chăm ngoan - trường khang trang - lớp thân thiện" bằng mica dán decan kích thước 0,65x13m chữ cao 250mm (bao gồm cả gia công và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 197 | Biển hiệu: "5 điều bác hồ dậy " bằng mica dán decan kích thước 2,5x4,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt tủ điện 500x350x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 199 | Lắp đặt tủ điện 350x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 200 | Lắp đặt hộp nối phân dây 160x160x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | hộp |
| 201 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 203 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 204 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 205 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | bộ |
| 206 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn lốp gắn trần, bóng led 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 207 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 208 | Lắp đặt quạt hút mùi nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 209 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 210 | Lắp đặt ổ cắm đôi bao gồm cả đế và mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 211 | Lắp đặt công tắc - công tắc đơn bao gồm cả đế và mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 212 | Lắp đặt dây dẫn XLPE/DSTA/PVC/PVC (2x25) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 213 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 214 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 215 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.150 | m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.510 | m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 219 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 220 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 221 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 222 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 223 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 224 | Gia công kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 225 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 226 | SXLĐ kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | điểm |
| 227 | SXLĐ chân bật fi16Z60x120x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 228 | SXLĐ quả nậm sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | quả |
| 229 | SXLD thép dẹt 40x4 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 230 | Hóa chất làm giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bao |
| 231 | SXLĐ tủ cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 232 | Bình khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 233 | Bình bọt MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 234 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 235 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 236 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 237 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 238 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 239 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 240 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 241 | Lắp đặt thanh treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 242 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 243 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 244 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 245 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 246 | Vòi xả tiểu nam nhấn không có giảm áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 247 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 248 | Vòi xả tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 249 | Máy bơm LD, Q=3m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 250 | Bàn đá (bao gồm cả khung sắt đỡ phía dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,844 | m2 |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 100m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 256 | Lắp đặt tê đều PPR d=50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 257 | Lắp đặt tê đều PPR d=40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 258 | Lắp đặt tê đều PPR d=32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 259 | Lắp đặt tê đều PPR d=20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 260 | Lắp đặt tê PPR d=50x40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 261 | Lắp đặt tê PPR d=40x32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 262 | Lắp đặt tê PPR d=32x20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 263 | Lắp đặt tê PPR d=50/40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 264 | Lắp đặt cút PPR d=50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 265 | Lắp đặt cút PPR d=40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 266 | Lắp đặt cút PPR d=32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 267 | Lắp đặt cút PPR d=25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 268 | Lắp đặt cút PPR d=20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 269 | Lắp đặt cút nhựa ren trong d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 270 | Lắp đặt côn PPR d=50x40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 271 | Lắp đặt côn PPR d=40x32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 272 | Lắp đặt côn PPR d=32x20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 273 | Lắp đặt măng sông PPR d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 274 | Lắp đặt măng sông PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 275 | Lắp đặt măng sông PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 276 | Lắp đặt rắc co PPR d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 277 | Lắp đặt rắc co PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 278 | Lắp đặt rắc co PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 279 | Lắp đặt van khóa nhựa d= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 280 | Lắp đặt van khóa nhựa d= 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 281 | Lắp đặt van khóa nhựa d= 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 282 | Lắp đặt van khóa nhựa d= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 283 | Lắp đặt van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 284 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 285 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m |
| 286 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 287 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 288 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 289 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 290 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 291 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 292 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 293 | Chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 294 | Chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 295 | Y nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 296 | Y nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 297 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90-60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 298 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 299 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 300 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 301 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 302 | Thoát nước sàn Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 303 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 304 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 305 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 306 | Chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 307 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 308 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 309 | Rọ chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,74 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,874 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,74 | m2 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0601 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5301 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2878 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9785 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1602 | m3 |
| 9 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4222 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,629 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,87 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2804 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5973 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | cấu kiện |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3322 | 100m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,691 | 1m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3725 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1126 | tấn |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,565 | m3 |
| 23 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,302 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0862 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3766 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1764 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1656 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,964 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | m3 |
| 32 | Trát be cửa bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9324 | m2 |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,842 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,842 | m2 |
| 35 | Trát tường bể nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,163 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 37 | nắp bể nước + khóa nắp bể để đảm bảo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1091 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.869E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.73E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các hợp đồng tương tự nêu trên phải được thực hiện đúng chất lượng, tiến độ yêu cầu; đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường và không ảnh hưởng đến các hoạt động của đơn vị (có xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản).- Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Văn bản Hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành).+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, tính chất công trình, chủng loại thiết bị cung cấp hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Kinh nghiệm đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.+ Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.+ Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước+ Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.+ Kinh nghiệm đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Kinh nghiệm đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển | ≥ 5 Tấn | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kW | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 L | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 80 L | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch | ≥ 1,7 kW | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥ 1 kW | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 9 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | ≥ 70 Kg | 2 |
| 12 | Máy tời điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy mài | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi