Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220786128-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã Mỹ Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220785476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 11:37:00 đến ngày 2022-08-05 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,621,699,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.432549E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.86509E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.135.189.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.405.567.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (công trình dân dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=80L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >=0,5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=14kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=4,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=50kg
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ủy ban nhân dân xã Mỹ Đức
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa phòng học, phòng bộ môn và các công trình phụ trợ trường Mầm non Mỹ Đức, xã Mỹ Đức, huyện An Lão, TP Hải Phòng
100 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân xã Mỹ Đức , địa chỉ: xã Mỹ Đức, huyện An Lão, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Mỹ Đức. Đ/c: xã Mỹ Đức, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. SĐT: 02253879052
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Sáng Nghiệp. Đ/c: Thôn Minh Khai (tại nhà ông Nguyễn Văn Diện), Xã Mỹ Đức, Huyện An Lão, Thành phố Hải Phòng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán (nếu có); + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện An Lão. Đ/c: thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Đô thị Hải Phòng. Đ/c: Số 21 đường 3, Lô 7 Quán Nam, phường Kênh Dương, quận Lê Chân, TP Hải Phòng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Khanh. Đ/c: Số 21/3 Lý Tự Trọng, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng;


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân xã Mỹ Đức , địa chỉ: xã Mỹ Đức, huyện An Lão, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Mỹ Đức. Đ/c: xã Mỹ Đức, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. SĐT: 02253879052


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu đáp ứng tính hợp lệ của E-HSDT: - Thư bảo lãnh dự thầu (bản gốc). - Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh) (bản gốc). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Bản chụp Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Mỹ Đức. Đ/c: xã Mỹ Đức, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. SĐT: 02253879052
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão. Đ/c: thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.Hải Phòng. Đ/c: số 1 Đinh Tiên Hoàng, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Lão. Đ/c: thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA DÃY NHÀ B 2 TẦNG 8 PHÒNG HỌC
1Tháo tấm lợp tônChương V của E-HSMT6,686100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V của E-HSMT2,112tấn
3Đục tẩy lớp vữa láng XM trên sê nôChương V của E-HSMT62,446m2
4Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V của E-HSMT33,267m3
5Dán chống thấm sê nô bằng giấy dầu khò nóngChương V của E-HSMT67,446m2
6Láng sê nô, mái hiên, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương V của E-HSMT62,446m2
7Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT2,112tấn
8Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT2,112tấn
9Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0,45mmChương V của E-HSMT6,686100m2
10Nhân công tháo dỡ, lắp đặt lại dây thép kim thu sét, dây dẫn tiếp địaChương V của E-HSMT3công
11Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V của E-HSMT7m3
12Gia công và đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT6cọc
13Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhàChương V của E-HSMT20m
14Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V của E-HSMT3cái
15Hoàn trả mặt bằng rãnh tiếp địaChương V của E-HSMT7m3
16Tháo dỡ nền gạch đã vỡ, bong rộp, lún sụtChương V của E-HSMT515,248m2
17Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V của E-HSMT1,203m3
18Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V của E-HSMT60,981m2
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT27,622m3
20Đổ bê tông chống thấm nền nhà vệ sinh bằng thủ công, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,203m3
21Bù trũng nền dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT312,582m2
22Chống thấm nền nhà WC bằng giấy dầu khò nóngChương V của E-HSMT8,08m2
23Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V của E-HSMT6,016m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch LD 600x600, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT509,232m2
25Công tác ốp gạch vào tường trong nhà WC cải tạo, gạch LD 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V của E-HSMT15,981m2
26Công tác ốp gạch vào tường thay thế gạch nứt vỡ, gạch LD 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V của E-HSMT45m2
27Mài granito mặt bậc cổ bậc tam cấpChương V của E-HSMT86,918m2
28Phá lớp vữa trát tường trong nhà (Tính 10% KL)Chương V của E-HSMT104,047m2
29Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà (Tính 90%KL)Chương V của E-HSMT936,427m2
30Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (Tính 30% KL)Chương V của E-HSMT432,776m2
31Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà (Tính 70% KL)Chương V của E-HSMT1.009,812m2
32Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần trong nhàChương V của E-HSMT783,422m2
33Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần ngoài nhàChương V của E-HSMT617,826m2
34Phá lớp vữa trát hèm cửa đi, cửa sổChương V của E-HSMT55,92m2
35Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT13,096m3
36Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bù khuôn cửa, chiều cao Chương V của E-HSMT0,62m3
37Quét nước xi măng tạo bám dínhChương V của E-HSMT592,743m2
38Trát gắn vá hèm cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT55,92m2
39Trát gắn vá tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT104,047m2
40Trát gắn vá tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT432,776m2
41Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ (tường màu vàng, dầm trần màu trắng)Chương V của E-HSMT1.879,816m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tường màu vàng, dầm trần màu trắng)Chương V của E-HSMT2.060,414m2
43Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT7,051100m2
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT13,093100m2
45Bạt che chắn bụiChương V của E-HSMT1.463,2m2
46Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT60,181m2
47Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V của E-HSMT117,36m
48Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V của E-HSMT29,44m2
49Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhôm kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện + khóa, ke, chốt) hoàn thiệnChương V của E-HSMT25,6m2
50Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện + khóa, ke, chốt) hoàn thiệnChương V của E-HSMT33,76m2
51SX lắp dựng vách Compact vệ sinh dày tiêu chuẩn 12mm + bộ phụ kiện Inox Bản lề tự đóng, chân tăng chỉnh, khóa, tay nắm, ke định vị (hoàn thiện)Chương V của E-HSMT2,416m2
52Gia công hoa sắt cửa sổChương V của E-HSMT0,509tấn
53Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can, cầu thangChương V của E-HSMT184,175m2
54Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT217,935m2
55Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT3,252m3
56Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT77,237m3
57Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT81,678m3
58Hộp đựng bình chữa cháyChương V của E-HSMT2cái
59Bình chữa cháy bột BC/ABC 4kgChương V của E-HSMT2bình
60Bình chữa cháy khí Co2 3kgChương V của E-HSMT2bình
61Bảng Nội quy PCCC + tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica 40x60cmChương V của E-HSMT2cái
62Nhân công tháo dỡ thiết bị vệ sinh cũ đã hỏngChương V của E-HSMT2công
63Lắp đặt Bồn cầuChương V của E-HSMT1bộ
64Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinhChương V của E-HSMT1cái
65Vòi xịt xíChương V của E-HSMT1cái
66Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT1bộ
67Van xả tiểu nam loại nhấnChương V của E-HSMT1bộ
68Chậu rửaChương V của E-HSMT1bộ
69Si phông chậu rửa + tiểu namChương V của E-HSMT2cái
70Vòi chậu lavaboChương V của E-HSMT1bộ
71Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT1cái
72Lắp đặt kệ kínhChương V của E-HSMT1cái
73Lắp đặt hộp đựng xà bôngChương V của E-HSMT1cái
74Lắp đặt giá treoChương V của E-HSMT1cái
75Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V của E-HSMT1bộ
76Lắp đặt Thoát sàn inox DN80Chương V của E-HSMT1cái
77Ống PVC-C2-D32Chương V của E-HSMT0,03100m
78Ống PVC-C2-D60Chương V của E-HSMT0,05100m
79Ống PVC-C2-D110Chương V của E-HSMT0,1100m
80Cút 90 PVC-D32Chương V của E-HSMT3cái
81Cút 90 PVC-D60Chương V của E-HSMT2cái
82Cút 90 PVC-D110Chương V của E-HSMT1cái
83Ống PPR-PN10-D25Chương V của E-HSMT0,15100m
84Cút 90 PPR-D25Chương V của E-HSMT9cái
85Tê 90 PPR-DN25Chương V của E-HSMT3cái
86Cút ren trong PPR-D25Chương V của E-HSMT4cái
87Van1 chiều PPR-D25Chương V của E-HSMT2cái
88Lắp đặt ống nhựa HDPE D 25mmChương V của E-HSMT1,5100m
89Lắp đặt tê, cút nhựa HDPE D 25mmChương V của E-HSMT20cái
90Ống nhựa PVC D110Chương V của E-HSMT0,33100m
91Cút nhựa PVC 90 độ D110Chương V của E-HSMT4cái
92Lắp đặt cầu chắn rác D110Chương V của E-HSMT4cái
93Đai vít neo giữ ốngChương V của E-HSMT12bộ
94Keo dán ốngChương V của E-HSMT8hộp
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V của E-HSMT20m
96Lắp đặt Dây CVV-2x4mm2Chương V của E-HSMT100m
97Lắp đặt Dây CVV-2x2.5mm2Chương V của E-HSMT50m
98Lắp đặt Ống Gen D20Chương V của E-HSMT120m
B CẢI TẠO PHÒNG CHỨC NĂNG
1Tháo dỡ nền gạch menChương V của E-HSMT64,333m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT2,831m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT2,831m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT2,831m3
5Đầm chặt nền bằng đầm cócChương V của E-HSMT1ca máy
6Đổ bê tông bù trũng nền, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT5,607m3
7Lát nền, sàn, gạch LD 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT54,87m2
8Công tác ốp gạch vào chân tường gạch LD 600x120mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT7,659m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũChương V của E-HSMT236,974m2
10Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (tường sơn màu vàng, dầm trần màu trắng)Chương V của E-HSMT236,974m2
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA DÃY NHÀ B 2 TẦNG 8 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT36,208m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT0,115tấn
3Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V của E-HSMT2,448m3
4Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,115tấn
5Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,115tấn
6Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0,45mmChương V của E-HSMT0,362100m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V của E-HSMT0,199m3
8Tháo dỡ trần nhựa hiện trạngChương V của E-HSMT17,125m2
9Đục tẩy lớp vữa trát tường trong nhàChương V của E-HSMT52,758m2
10Đục tẩy lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V của E-HSMT59,751m2
11Đục tẩy lớp vữa dầm trần ngoài nhàChương V của E-HSMT11,04m2
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT3,314m3
13Xây tường sê nô (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chương V của E-HSMT0,397m3
14Quét nước xi măng tạo bám dínhChương V của E-HSMT59,751m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT76,848m2
16Trát trần, vữa XM M75Chương V của E-HSMT11,04m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT52,758m2
18Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (tường màu vàng, dầm trần màu trắng)Chương V của E-HSMT76,848m2
19Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ (tường màu vàng, dầm trần màu trắng)Chương V của E-HSMT63,798m2
20Trát, đắp phào kép, vữa XM M75Chương V của E-HSMT24,08m
21Thi công trần bằng tấm nhựaChương V của E-HSMT17,125m2
22Phá dỡ nền gạch cũ đã nứt vỡ, lún sụtChương V của E-HSMT17,71m2
23Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT0,779m3
24Thuê đầm cóc đầm lại nền tầng 1Chương V của E-HSMT1ca máy
25Đổ bê tông bù trũng nền tầng 1, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,885m3
26Lát nền, sàn, gạch LD 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT17,71m2
27Công tác ốp gạch vào chân tường gạch LD 600x120mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2,532m2
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT10,53m2
29Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V của E-HSMT5,85m2
30Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhôm kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện + khóa, ke, chốt) hoàn thiệnChương V của E-HSMT3,12m2
31Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện + khóa, ke, chốt) hoàn thiệnChương V của E-HSMT5,85m2
32Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổChương V của E-HSMT5,85m2
33Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT5,85m2
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT4,093m3
35Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT4,093m3
36Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT0,171100m2
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT0,722100m2
38Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũChương V của E-HSMT2công
39Lắp đặt các loại đèn LED đôi dài 1,2mChương V của E-HSMT3bộ
40Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P - 06; 6kaChương V của E-HSMT1cái
41Lắp đặt Công tắc đơn âm tườngChương V của E-HSMT1cái
42Lắp đặt Công tắc đôi âm tườngChương V của E-HSMT1cái
43Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT4cái
44Lắp đặt Dây CVV-2x1.5mm2Chương V của E-HSMT60m
45Lắp đặt Dây CVV-2x2.5mm2Chương V của E-HSMT30m
46Lắp đặt Ống Gen D16Chương V của E-HSMT40m
47Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mmChương V của E-HSMT4hộp
48Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V của E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.432549E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.86509E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.135.189.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.405.567.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (công trình dân dụng).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Công suất >=80L1
2 Máy tời Sức nâng >=0,5T1
3 Máy hàn Công suất >=14kw1
4 Khoan cầm tay Công suất >=0,5kw1
5 Máy khoan Công suất >=4,5kw1
6 Máy cắt gạch Công suất >=1,7kw1
7 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5 tấn1
8 Cần cẩu tự hành Sức nâng >=5 tấn1
9 Đầm cóc Tải trọng >=50kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->