Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220795048-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mèo Vạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220788260
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế ngân sách huyện.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 11:36:00 đến ngày 2022-08-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,734,042,145 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã thực hiện gói thầu thi công công trình trên địa bàn vùng núi cao; Để chứng minh phải kèm theo: Hợp đồng thi công xây dựng và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.. Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chỉ chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng và triển khai thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bằng trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mèo Vạc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Lát vỉa hè + Điện chiếu sáng từ Bệnh viện đa khoa đi Làng văn hóa du lịch cộng đồng dân tộc Mông, thôn Pả Vi Hạ, xã Pả Vi, huyện Mèo Vạc
4 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế ngân sách huyện.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mèo Vạc , địa chỉ: Đường Hạnh Phúc, Tổ 4, Thị trấn Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Mèo Vạc; TT Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc. ĐT 0944442899
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Mèo Vạc - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập HSMT là Công ty TNHH TV thiết kế và XD Thành Hưng; Địa chỉ: Tổ 1, TT Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang và Thẩm định HSMT là Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mèo Vạc - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá HSDT là Công ty TNHH TV thiết kế và XD Thành Hưng; Địa chỉ: Tổ 1, TT Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang và Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu là Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mèo Vạc


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mèo Vạc , địa chỉ: Đường Hạnh Phúc, Tổ 4, Thị trấn Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Mèo Vạc; TT Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc. ĐT 0944442899


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Mèo Vạc; TT Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc. ĐT 0944442899
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Mèo Vạc; TT Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TV thiết kế và XD Thành Hưng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Mèo Vạc; TT Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc. ĐT 0943.300.309
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÀO, ĐẮP NỀN VỈA HÈ
1Đào nền vỉa hè bằng thủ công - Cấp đất III, 20% Khối lượng359,041m3
2Đào móng vỉa hè bằng máy đào 0,4m3- Cấp đất III, 80% Khối lượng14,3616100m3
3Đắp đất móng vỉa hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất C3 tận dụng sau khi đào móng vỉa hè)9,0287100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, rãnh đón nước 2 bên lề đường ASPHAN59,7354m3
5Vận chuyển đất, đá phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1000m - Cấp đất III9,5279100m3
6Vận chuyển đất, đá phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III9,5279100m3/1km
B LÁT GẠCH VỈA HÈ
1Đắp cát móng vỉa hè bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,953,0266100m3
2Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch bê tông tự chèn dày 4,5cm6.053,19m2
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công, móng tấm đón nước39,82m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đón nước KT 300x500x30mm3,8237100m2
5Bê tông tấm đón nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)35,847m3
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg, tấm đón nước7.9661 cấu kiện
7Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn , vữa XM M50, PCB30, rô toa thay mới458m
C THI CÔNG HỐ GA THU NƯỚC (98 VỊ TRÍ TRÊN TUYẾN)
1Đào móng hố ga bằng máy đào 0,4m3- Cấp đất III, 90% KL5,4719100m3
2Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III, 10% KL60,79921m3
3Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công, nạo vét lòng rãnh thoát nước238,94m3
4Vận chuyển đất, đá thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m8,4693100m3
5Vận chuyển đất, đá phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km8,4693100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB3047,432m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30142,296m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30210,8078m3
9Trát tường trong hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30469,91m2
10Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30220,5m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố1,372100m2
12Lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga, ĐK ≤10mm1,4435tấn
13Bê tông mũ mố hố ga, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB3023,52m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan nắp hố ga0,4234100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp hố ga1,8434tấn
16Bê tông tấm đan nắp hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)27,5184m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp đan hố ga bằng máy2941cấu kiện
18Bó vỉa hàm ếch hố ga bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M75, PCB3098m
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, máng thu nước ngăn mùi hố ga2,0947100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép máng thu nước ngăn mùi1,078tấn
21Bê tông máng thu nước ngăn mùi, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)15,2018m3
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng thu nước ngăn mùi hố ga bằng máy98cái
23Mua, lắp đặt tấm gang chắn rác bằng thép theo thiết kế98cái
24Xây tường Ô trồng cây bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, vữa XM M50, PCB3013,1319m3
D XÂY MỚI CỐNG DỌC HỎNG + THAY TẤM ĐAN RÃNH NƯỚC
1Đào rãnh cũ xây đá hộc đã hỏng, xuống cấp bằng máy đào 0,4m3.0,869100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB3011,535m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB3034,9895m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB3040,3725m3
5Ván khuôn gỗ mũ mố0,6152100m2
6Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm0,1723tấn
7Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB307,0748m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan rãnh nước1,84100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh nước3,7835tấn
10Bê tông tấm đan rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)34,5m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu5751cấu kiện
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI + SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN CAO ÁP CŨ
1Đào móng cột trụ bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III0,6068100m3
2Gia công, lắp dựng khung móng cột thép, khung M8x300x300x600 (Bao gồm hệ bản mã + bu lông chân cột)12Bộ
3Gia công, lắp dựng khung móng cột thép, khung M8x300x300x20000 (Bao gồm hệ bản mã + bu lông chân cột)53Bộ
4Bê tông móng cột trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB3089,3m3
5Gia công cột đèn tròn côn mạ kẽm nhúng nóng, chiều cao cột 8m65Bộ
6Gia công cần đèn, giá đỡ mạ kẽm nhúng nóng1.535,3Kg
7Lắp dựng cột đèn + cần đèn, giá đỡ bằng thép mạ kẽm, chiều cao cột ≤8m bằng thủ công651 cột
8Gia công, lắp dựng tiếp địa cột bằng cọc thép mạ kẽm L63x63x6-1500mm có cờ tiếp địa thép D8 dài 2m65Bộ
9Mua đèn Led năng lượng mặt trời 50W+ tấm pin năng lượng + Bộ điều khiển + ác quy (Nhiệt độ mầu 5000K)65Bộ
10Lắp đèn Led năng lượng mặt trời 50W + tấm bin năng lượng + phụ kiên kèm theo65bộ
11Tháo dỡ toàn bộ hệ thống cần đèn, chóa + đèn cao áp cũ đã xuống cấp1Trọn gói
12Lắp cần đèn mạ kẽm nhúng nóng, chiều dài cần đèn 2,8m741 cần đèn
13Lắp choá + Đèn Led cao áp 150W (Nhiệt độ màu 5000K)74bộ
14Lắp đặt ghip nhôm G2148bộ
15Luồn dây lên đèn, dây 2x1,5mm22,96100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã thực hiện gói thầu thi công công trình trên địa bàn vùng núi cao; Để chứng minh phải kèm theo: Hợp đồng thi công xây dựng và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.. Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chỉ chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng và triển khai thi công 2 Bằng trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật..33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
4 Máy uốn cốt thép Còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
7 Máy đào Còn sử dụng tốt1
8 Ô tô tải tự đổ Còn sử dụng tốt1
9 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
10 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->