Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220710427-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
Tên gói thầu Gói thầu 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220792818
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB Tổng công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 11:35:00 đến ngày 2022-08-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,008,075,374 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.011E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.802E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa đường dây điện đến 22kV và trong đó có hạng mục khoan cáp ngầm) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.205.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.410.000.000 VND.Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.205.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.410.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Kỹ sư điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng hoặc bản chụp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Kỹ sư điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng > 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50kg, đầm đất móng trụ
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước thi công móng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông móng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ kéo dây
- Số lượng tối thiểu 3
7-Tiếp đất lưu động trung thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa trung thế
- Số lượng tối thiểu 20
8-Tiếp đất lưu động hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa hạ thế
- Số lượng tối thiểu 20
9-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Ép lèo dây, mối nối dây
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan ngầm Robot và phụ kiện
- Đặc điểm thiết bị Khoan đặt ống nhựa trơn HDPE Ø125 băng sông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy gia nhiệt D315mm
- Đặc điểm thiết bị Nối ống nhựa HDPE
- Số lượng tối thiểu 1
12-Dụng cụ chuyên dụng thi công đầu cáp ngầm
- Đặc điểm thiết bị Có tối thiểu 01 tool tách lớp bán dẫn ngoài, dao cắt cáp, giũa, kéo cắt, kiềm cắt, …
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Xây lắp
Nâng cấp và XDM đường dây 22kV 03 pha cấp điện cho khu vực các xã Tân Mỹ, An Ninh Đông, An Ninh Tây, Lộc Giang nhằm giảm tải tuyến 473 Đức Huệ, xã Tân Mỹ và XDM ĐDTT đoạn 2, mạch 3 trục Mỹ Hạnh - Xuyên Á
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB Tổng công ty Điện lực miền Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN , địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP Tân An - Long An
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Tư vấn điện Miền Nam – Địa chỉ: Tòa nhà EVN SPC, số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng công ty Điện lực miền Nam – Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Tư vấn điện Miền Nam – Địa chỉ: Tòa nhà EVN SPC, số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN , địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP Tân An - Long An
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 - Fax: 0272. 3822433.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban quản lý dự án - Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 -Fax: 0272. 3822433.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁT QUANG CÂY CỐI TRONG HÀNH LANG AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN
1Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện1Toàn Bộ
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI
1Trụ BTLT DƯL 14m (850kgf; Fph=2Fđt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13Trụ
2Trụ Pi (H) BTLT DƯL 14m (850kgf; Fph=2Fđt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Trụ
3Trụ ghép BTLT DƯL 14m (850kgf; Fph=2Fđt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)13Trụ
4Móng M14-2aTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)13Móng
5Móng M14-2a+btTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Móng
6Móng ghép M14-2a+btTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)13Móng
7Đà sắt XIT 2,4mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)13Bộ
8Đà sắt XHN 2,4m trụ Pi (H)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
9Đà sắt XIT 2,4m lắp trên bộ tháp sắt trụ ghép mặt U60Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
10Đà sắt XIND 2,4m lắp trên trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)14Bộ
11Đà sắt XIND 2,4m lắp trên trụ đơnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
12Bộ tháp sắt U160 - 2,7m trụ đơn (sử dụng thanh giằng)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
13Giá đỡ LBFCO (FCO)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
14Bộ tiếp địa DSTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
15Bộ tiếp địa LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)5Bộ
16Bộ tiếp địa trung thế lặp lạiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)8Bộ
17Sứ treo polymer + Khóa néo 5UTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)39Bộ
18Sứ treo kép polymer + Khóa néo 5UTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Bộ
19Sứ treo polymer + Giáp níu AsXV.240mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)33Bộ
20Sứ treo polymer + khóa néo AC.50 bắt vào trụTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
21Sứ đứng 24kV + ty sứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)106Bộ
22Bộ dừng dây trung hòaTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
23Bộ dừng dây trung hòa trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)17Bộ
24Ulevis + SOCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)16Bộ
25Rãi căng dây ACSR 240mm2 (A cấp 3.708 kg dây ACSR 240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,952km
26Dây ACXH 240mm2 (A cấp 801 m dây ACXH240mm2))Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,785km
27Rãi căng dây ACSR 185mm2 (A cấp 194 kg dây ACSR 185mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,262km
28Dây CXH 25mm2 - 24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Mét
29Dây ACSR 95mm2 (buộc dây đỉnh sứ + sứ ống chỉ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15Kg
30Dây buộc đầu sứ đơn (phi kim lọai) cho dây ACXH 240mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
31Dây buộc đầu sứ đôi (phi kim lọai) cho dây ACXH 240mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Bộ
32Dây CXH.240mm2 - 24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT27Mét
33Kẹp ép WR 875 + compoundTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Cái
34Kẹp ép WR 925 + compoundTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT42Cái
35Ống ép 240 mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Ống
36Bảng số trụ, biển báo nguy hiểmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT29Cái
37DS 3 pha 24kV 630ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
38FCO 100A - 27kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
39Chì trung thế 8KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Sợi
40LA 18kV-10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15Cái
C PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NÂNG CẤP
1Trụ BTLT DƯL 14m (850kgf; Fph=2Fđt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT78Trụ
2Trụ ghép BTLT DƯL 14m (850kgf; Fph=2Fđt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)21Trụ
3Trụ BTLT DƯL 16 m (1.100kgf; Fph=2Fđt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Trụ
4Trụ ghép BTLT DƯL 16 m (1.100kgf; Fph=2Fđt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Trụ
5Móng M14-2aTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)63Móng
6Móng M14-2a+btTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Móng
7Móng M14+btTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)14Móng
8Móng ghép M14+btTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Móng
9Móng ghép M14-2a+btTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)19Móng
10Móng M16+btTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)9Móng
11Móng ghép M16+btTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Móng
12Đà sắt XIT 2,4mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)87Bộ
13Đà sắt XIG 2,4mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
14Đà sắt XIT cân 2mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)11Bộ
15Đà sắt XIT 2 - 2m lắp trên trụ đơnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)8Bộ
16Đà sắt XIT 2 - 2m lắp trên trụ bộ tháp mặt U160Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Bộ
17Đà sắt XIG2- 2m lắp trụ đơnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
18Đà sắt XIG2- 2m lắp trên bộ tháp mặt U60Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)11Bộ
19Đà sắt XIG2- 2m lắp trên bộ tháp mặt U160Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
20Đà sắt XIT 2,4m lắp trên bộ tháp sắt trụ ghép mặt U60Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)50Bộ
21Đà sắt XIND 2,4m lắp trên trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)22Bộ
22Đà sắt XIND 2,4m lắp trên trụ đơnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)12Bộ
23Đà sắt XIND 2,4m lắp trên trụ bộ tháp sắt mặt U60Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Bộ
24Đà sắt XIND 2,4m lắp trên bộ tháp sắt mặt U160 trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
25Đà sắt XIND 2,4m lắp trên trụ ghép BTLT 16m.Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
26Bộ tháp sắt đôi U160 - 2,7m trụ ghép (sử dụng Boulon)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
27Bộ tháp sắt đôi U160 - 2,7m trụ đơn (sử dụng thanh giằng)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)93Bộ
28Bộ tháp sắt đôi U160 - 2,7m trụ ghép 16m (sử dụng thanh giằng)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
29Giá đỡ LBFCO (FCO)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
30Bộ tiếp địa DSTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
31Bộ tiếp địa LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)18Bộ
32Bộ tiếp địa trung thế lặp lạiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)40Bộ
33Bộ tiếp địa RecTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
34Toppin thẳng + Sứ đứng 24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)10Bộ
35Sứ treo polymer + Khóa néo 5UTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)66Bộ
36Sứ treo kép polymer + Khóa néo 5UTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)27Bộ
37Sứ treo polymer + Giáp níu AsXV.240mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)123Bộ
38Sứ đứng 24kV + ty sứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)712Bộ
39Bộ dừng dây trung hòaTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)21Bộ
40Bộ dừng dây trung hòa trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)29Bộ
41Ulevis + SOCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)130Bộ
42Rãi căng dây ACSR 240mm2 (A cấp 14.914 kg dây ACSR 240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15,893km
43Rãi căng dây ACXH 240mm2 (A cấp 9.748 m dây ACXH 240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,557km
44Rãi căng dây ACSR 185mm2 (A cấp 5.589 kg dây ACSR 185mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,537km
45Dây CXH 25mm2 - 24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT99Mét
46Dây ACSR 95mm2 (buộc dây đỉnh sứ + sứ ống chỉ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT80Kg
47Dây buộc đầu sứ đơn (phi kim lọai) cho dây ACXH 240mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT205Cái
48Dây buộc đầu sứ đôi (phi kim lọai) cho dây ACXH 240mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT81Cái
49Dây CXH.240mm2 - 24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 18Mét
50Kẹp ép WR 875 + compoundTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT72Cái
51Kẹp ép WR 925 + compoundTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT138Cái
52Ống ép 240 mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Ống
53Ống ép 185 mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7Ống
54Dây AV 95mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT22Mét
55Bảng số trụ, biển báo nguy hiểmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT203Cái
56Boulon Ф16x60Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
57Boulon Ф16x300Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
58Boulon VRS Ф16x450Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
59Long đền vuôngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Cái
60DS 3 pha 24kV 630ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
61Recloser 630A - 24kV - 16kA (bao gồm Tủ điều khiển, giá lắp treo trụ, phụ kiện lắp đặt trọn bộ và TU cấp nguồn)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
62FCO 100A - 27kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
63LA 18kV-10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT60Cái
64Chì trung thế 3KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Sợi
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM
1Băng cảnh báo cáp ngầmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT49Mét
2Tấm Đan xi măng 50x50x4Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT98Tấm
3Cát đệmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48,5M3
4Bêtông đá 1x2 Mac200Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,31M3
5Đá 4x6Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,11M3
6Khoan đặt ống đường kính 150-200mm trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.14Mét
7Khoan đặt cáp ngầm, khoan trên cạnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.14Mét
8Hố thế đặt thiết bị khoan (Đào đất hố thế; đắp cát công trình trong mọi điều kiện: 1,35m3 / 1 hố; đắp đất hoàn trả lại mặt bằng hố thế độ chặt K = 0,85)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Hố
9Thí nghiệm cáp ngầm 1 pha 24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.8Sợi
10Bộ tiếp địa đầu cáp ngầm trụ 14mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
11Kéo rải cáp ngầm CXV/S/DATA 1x300mm2 (A cấp 517 m cáp ngầm CXV/S/DATA 1x300mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT457Mét
12Cáp đồng bọc CV.185mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT119Mét
13Cáp đồng bọc cách điện 24kV - CXH.240mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13,5Mét
14Đầu cáp ngầm 1 pha ngoài trời 24kV-300mm2 + coss ép 2 lỗ BoulonTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Cái
15Bộ giá đỡ đầu cáp ngầmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
16Đầu cosse ép đồng Φ300mm2- 2 lỗ BoulonTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Cái
17Bộ collier cố định ống lên trụTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Cái
18Boulon Φ10x30 + 2 lông đền M.12 (dày 2,5mm)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Cái
19Boulon 16-300 bắt giá đỡ cáp ngầmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
20Ống nhựa chịu lực HDPE Φ180 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Mét
21Ống nhựa xoắn HDPE Φ 260/200Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT63,2Mét
22Bộ băng keo nối ống (gồm băng cao su non, băng cao su lưu hóa và băng PVC)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
23Bảng chỉ danh cáp ngầmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
24Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
25Lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Cái
E THÁO LẮP LẠI, THU HỒI PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1Tháo và lắp lại Đà sắt XIND 2,4mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
2Tháo và lắp lại Đà sắt XIT cân 2mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)16Bộ
3Tháo và lắp lại Đà sắt XIT 1 2mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
4Tháo và lắp lại Toppin thẳng + Sứ đứng 24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)16Bộ
5Tháo và lắp lại Sứ đứng 24kV + ty sứ 24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
6Tháo và lắp lại Dây AV 95mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48Mét
7Tháo và lắp lại Thùng 2 điện kếTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Cái
8Tháo và lắp lại Thùng 4 điện kếTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT68Cái
9Tháo và lắp lại FCO 100A - 27kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
10Tháo và lắp lại LBFCO 100A - 27kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
11Tháo và lắp lại LA đường dâyTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
12Thu hồi trụ BTLT 7,5mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT38Trụ
13Thu hồi trụ BLR 7,5mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Trụ
14Thu hồi trụ BTLT 12mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT27Trụ
15Thu hồi đà sắt tháp đôi U120 - 2mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)11Bộ
16Thu hồi đà sắt tháp U120 - 2mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)7Bộ
17Thu hồi đà sắt XIT 2,4mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)38Bộ
18Thu hồi đà compositer 2mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
19Thu hồi đà sắt XIND 2,4mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)15Bộ
20Thu hồi đà sắt XIG2-2mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Bộ
21Thu hồi đà sắt XIT 2 -2mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
22Thu hồi đà sắt XIT cân 2mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
23Thu hồi Đà sắt XHN 2,4mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
24Thu hồi Toppin thẳng + Sứ đứng 24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)46Bộ
25Thu hồi Toppin góc + Sứ đứng 24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
26Thu hồi Sứ đứng 24kV + ty sứ 24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)153Bộ
27Thu hồi Ulevis + SOCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)49Bộ
28Thu hồi Sứ treo Polymer + khóa néoTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)65Bộ
29Thu hồi Sứ treo kép Polymer + khóa néoTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Bộ
30Thu hồi Sứ treo thủy tinh (2 bát) + khóa néoTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
31Thu hồi Chằng xuốngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)5Bộ
32Thu hồi Dây ACX.50mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7.577Mét
33Thu hồi Dây AC50mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15.046Mét
34Thu hồi Dây AC120mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT642Mét
35Thu hồi Dây CX 25mm2 - 24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT33Mét
36Thu hồi LBFCO 100A - 27kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
F DI DỜI 01 TRẠM BIẾN ÁP 37,5KVA (PHẦN LẮP MỚI)
1Giá treo MBA 1 pha 37,5kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
2Boulon 16x400 VRSTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
3Boulon 16x300Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
4Boulon 16x350Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
5Boulon 16x40 (lắp MBA)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
6Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16cái
7Cọc đất Ф 16x2400 + Kẹp mạ đồngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
8Cáp đồng trần C25mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,5Kg
9Kẹp WR419Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
10Cáp đồng bọc 600V-CV95mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Mét
11Ống nhựa PVC Ø90 dày 5,0mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Mét
12Nối ống PVC Ф90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
13Co ống PVC Ф90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
14Collier F250-300/90 + boulonTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
15Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Ống
16Băng keo điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cuộn
17Cáp đồng mềm CVV-Se 2x4mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Mét
18Kẹp split-bolt A35-50/C10-50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
19Dây đồng bọc CV10mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
20Cáp đồng trần C25mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,5Kg
21Cọc tiếp đất Ф16x2400 & kẹp mạ đồngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
22Keo Silicone cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Ống
23Băng keo nhựaTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cuộn
24Đầu cosse pin ép 10 ly CE10-12Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
25Đầu cosse pin ép 10 ly CE6.0-12Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
26Đầu cosse ép tròn trần R10-6Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
27Chụp nhựa V5.5 Red (đỏ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
28Chụp nhựa V5.5 Black (đen)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
29Chụp nhựa V8 Red (đỏ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
30Chụp nhựa V8 Black (đen)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
31Đánh dấu dây EC - 2 "0"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
32Đánh dấu dây EC - 2 "1"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
33Đánh dấu dây EC - 2 "2"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
34Đánh dấu dây EC - 2 "N"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
35Đánh dấu dây EC - 2 "I"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
36Đánh dấu dây EC - 2 "V"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
G DI DỜI TRẠM BIẾN ÁP 37,5KVA (PHẦN THÁO LẮP LẠI + THU HỒI)
1Tháo lắp lại MBA 37,5kVA (TC + CG)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Máy
2Tháo lắp lại FCOTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
3Tháo lắp lại LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
4Tháo lắp lại Thùng CDTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
5Tháo lắp lại sứ đỡ tăng cường 14kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
6Tháo lắp lại dây CXV25mm2 - 24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Mét
7Tháo lắp lại giá đỡ FCO - LA (5kg)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
8Thu hồi cáp đồng bọc 600V-CV50mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
9Thu hồi dây M25Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11,16Mét
10Thu hồi ống PVC Ф90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.011E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.802E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa đường dây điện đến 22kV và trong đó có hạng mục khoan cáp ngầm) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.205.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.410.000.000 VND.Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.205.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.410.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Kỹ sư điện) 1 - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng hoặc bản chụp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Kỹ sư điện) 1 - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải Tải trọng ≥ 3,5 tấn2
2 Xe cẩu Tải trọng > 3,5 tấn3
3 Máy đầm cóc ≥ 50kg, đầm đất móng trụ3
4 Máy bơm nước Bơm nước thi công móng trụ2
5 Máy trộn bê tông Trộn bê tông móng trụ2
6 Máy kéo dây Phục vụ kéo dây3
7 Tiếp đất lưu động trung thế Tiếp địa trung thế20
8 Tiếp đất lưu động hạ thế Tiếp địa hạ thế20
9 Kềm ép thủy lực Ép lèo dây, mối nối dây2
10 Máy khoan ngầm Robot và phụ kiện Khoan đặt ống nhựa trơn HDPE Ø125 băng sông1
11 Máy gia nhiệt D315mm Nối ống nhựa HDPE1
12 Dụng cụ chuyên dụng thi công đầu cáp ngầm Có tối thiểu 01 tool tách lớp bán dẫn ngoài, dao cắt cáp, giũa, kéo cắt, kiềm cắt, …1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->