Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220710427-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220792818 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 11:35:00 đến ngày 2022-08-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,008,075,374 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.011E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.802E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa đường dây điện đến 22kV và trong đó có hạng mục khoan cáp ngầm) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.205.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.410.000.000 VND.Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.205.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.410.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Kỹ sư điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng hoặc bản chụp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Kỹ sư điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng > 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50kg, đầm đất móng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước thi công móng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông móng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Tiếp đất lưu động trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa trung thế |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 8-Tiếp đất lưu động hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa hạ thế |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 9-Kềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép lèo dây, mối nối dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan ngầm Robot và phụ kiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan đặt ống nhựa trơn HDPE Ø125 băng sông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy gia nhiệt D315mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nối ống nhựa HDPE |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Dụng cụ chuyên dụng thi công đầu cáp ngầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tối thiểu 01 tool tách lớp bán dẫn ngoài, dao cắt cáp, giũa, kéo cắt, kiềm cắt, … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Xây lắp Nâng cấp và XDM đường dây 22kV 03 pha cấp điện cho khu vực các xã Tân Mỹ, An Ninh Đông, An Ninh Tây, Lộc Giang nhằm giảm tải tuyến 473 Đức Huệ, xã Tân Mỹ và XDM ĐDTT đoạn 2, mạch 3 trục Mỹ Hạnh - Xuyên Á 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 - Fax: 0272. 3822433. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban quản lý dự án - Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 -Fax: 0272. 3822433. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁT QUANG CÂY CỐI TRONG HÀNH LANG AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện | 1 | Toàn Bộ | |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Trụ BTLT DƯL 14m (850kgf; Fph=2Fđt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | Trụ |
| 2 | Trụ Pi (H) BTLT DƯL 14m (850kgf; Fph=2Fđt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Trụ |
| 3 | Trụ ghép BTLT DƯL 14m (850kgf; Fph=2Fđt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 13 | Trụ |
| 4 | Móng M14-2a | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 13 | Móng |
| 5 | Móng M14-2a+bt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Móng |
| 6 | Móng ghép M14-2a+bt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 13 | Móng |
| 7 | Đà sắt XIT 2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 13 | Bộ |
| 8 | Đà sắt XHN 2,4m trụ Pi (H) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 9 | Đà sắt XIT 2,4m lắp trên bộ tháp sắt trụ ghép mặt U60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 10 | Đà sắt XIND 2,4m lắp trên trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 14 | Bộ |
| 11 | Đà sắt XIND 2,4m lắp trên trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 12 | Bộ tháp sắt U160 - 2,7m trụ đơn (sử dụng thanh giằng) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ LBFCO (FCO) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ tiếp địa DS | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 3 | Bộ |
| 15 | Bộ tiếp địa LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 5 | Bộ |
| 16 | Bộ tiếp địa trung thế lặp lại | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 8 | Bộ |
| 17 | Sứ treo polymer + Khóa néo 5U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 39 | Bộ |
| 18 | Sứ treo kép polymer + Khóa néo 5U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 6 | Bộ |
| 19 | Sứ treo polymer + Giáp níu AsXV.240mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 33 | Bộ |
| 20 | Sứ treo polymer + khóa néo AC.50 bắt vào trụ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 3 | Bộ |
| 21 | Sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 106 | Bộ |
| 22 | Bộ dừng dây trung hòa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 3 | Bộ |
| 23 | Bộ dừng dây trung hòa trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 17 | Bộ |
| 24 | Ulevis + SOC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 16 | Bộ |
| 25 | Rãi căng dây ACSR 240mm2 (A cấp 3.708 kg dây ACSR 240mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,952 | km |
| 26 | Dây ACXH 240mm2 (A cấp 801 m dây ACXH240mm2)) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,785 | km |
| 27 | Rãi căng dây ACSR 185mm2 (A cấp 194 kg dây ACSR 185mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,262 | km |
| 28 | Dây CXH 25mm2 - 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Mét |
| 29 | Dây ACSR 95mm2 (buộc dây đỉnh sứ + sứ ống chỉ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | Kg |
| 30 | Dây buộc đầu sứ đơn (phi kim lọai) cho dây ACXH 240mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 31 | Dây buộc đầu sứ đôi (phi kim lọai) cho dây ACXH 240mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 32 | Dây CXH.240mm2 - 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27 | Mét |
| 33 | Kẹp ép WR 875 + compound | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Cái |
| 34 | Kẹp ép WR 925 + compound | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 42 | Cái |
| 35 | Ống ép 240 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Ống |
| 36 | Bảng số trụ, biển báo nguy hiểm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 29 | Cái |
| 37 | DS 3 pha 24kV 630A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 3 | Bộ |
| 38 | FCO 100A - 27kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 39 | Chì trung thế 8K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Sợi |
| 40 | LA 18kV-10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | Cái |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NÂNG CẤP | |||
| 1 | Trụ BTLT DƯL 14m (850kgf; Fph=2Fđt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 78 | Trụ |
| 2 | Trụ ghép BTLT DƯL 14m (850kgf; Fph=2Fđt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 21 | Trụ |
| 3 | Trụ BTLT DƯL 16 m (1.100kgf; Fph=2Fđt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Trụ |
| 4 | Trụ ghép BTLT DƯL 16 m (1.100kgf; Fph=2Fđt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Trụ |
| 5 | Móng M14-2a | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 63 | Móng |
| 6 | Móng M14-2a+bt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Móng |
| 7 | Móng M14+bt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 14 | Móng |
| 8 | Móng ghép M14+bt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Móng |
| 9 | Móng ghép M14-2a+bt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 19 | Móng |
| 10 | Móng M16+bt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 9 | Móng |
| 11 | Móng ghép M16+bt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Móng |
| 12 | Đà sắt XIT 2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 87 | Bộ |
| 13 | Đà sắt XIG 2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 14 | Đà sắt XIT cân 2m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 11 | Bộ |
| 15 | Đà sắt XIT 2 - 2m lắp trên trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 8 | Bộ |
| 16 | Đà sắt XIT 2 - 2m lắp trên trụ bộ tháp mặt U160 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 4 | Bộ |
| 17 | Đà sắt XIG2- 2m lắp trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 18 | Đà sắt XIG2- 2m lắp trên bộ tháp mặt U60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 11 | Bộ |
| 19 | Đà sắt XIG2- 2m lắp trên bộ tháp mặt U160 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 20 | Đà sắt XIT 2,4m lắp trên bộ tháp sắt trụ ghép mặt U60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 50 | Bộ |
| 21 | Đà sắt XIND 2,4m lắp trên trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 22 | Bộ |
| 22 | Đà sắt XIND 2,4m lắp trên trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 12 | Bộ |
| 23 | Đà sắt XIND 2,4m lắp trên trụ bộ tháp sắt mặt U60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 4 | Bộ |
| 24 | Đà sắt XIND 2,4m lắp trên bộ tháp sắt mặt U160 trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 25 | Đà sắt XIND 2,4m lắp trên trụ ghép BTLT 16m. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 26 | Bộ tháp sắt đôi U160 - 2,7m trụ ghép (sử dụng Boulon) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 3 | Bộ |
| 27 | Bộ tháp sắt đôi U160 - 2,7m trụ đơn (sử dụng thanh giằng) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 93 | Bộ |
| 28 | Bộ tháp sắt đôi U160 - 2,7m trụ ghép 16m (sử dụng thanh giằng) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 29 | Giá đỡ LBFCO (FCO) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 30 | Bộ tiếp địa DS | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 31 | Bộ tiếp địa LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 18 | Bộ |
| 32 | Bộ tiếp địa trung thế lặp lại | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 40 | Bộ |
| 33 | Bộ tiếp địa Rec | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 34 | Toppin thẳng + Sứ đứng 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 10 | Bộ |
| 35 | Sứ treo polymer + Khóa néo 5U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 66 | Bộ |
| 36 | Sứ treo kép polymer + Khóa néo 5U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 27 | Bộ |
| 37 | Sứ treo polymer + Giáp níu AsXV.240mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 123 | Bộ |
| 38 | Sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 712 | Bộ |
| 39 | Bộ dừng dây trung hòa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 21 | Bộ |
| 40 | Bộ dừng dây trung hòa trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 29 | Bộ |
| 41 | Ulevis + SOC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 130 | Bộ |
| 42 | Rãi căng dây ACSR 240mm2 (A cấp 14.914 kg dây ACSR 240mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15,893 | km |
| 43 | Rãi căng dây ACXH 240mm2 (A cấp 9.748 m dây ACXH 240mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,557 | km |
| 44 | Rãi căng dây ACSR 185mm2 (A cấp 5.589 kg dây ACSR 185mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,537 | km |
| 45 | Dây CXH 25mm2 - 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 99 | Mét |
| 46 | Dây ACSR 95mm2 (buộc dây đỉnh sứ + sứ ống chỉ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 80 | Kg |
| 47 | Dây buộc đầu sứ đơn (phi kim lọai) cho dây ACXH 240mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 205 | Cái |
| 48 | Dây buộc đầu sứ đôi (phi kim lọai) cho dây ACXH 240mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 81 | Cái |
| 49 | Dây CXH.240mm2 - 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Mét |
| 50 | Kẹp ép WR 875 + compound | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 72 | Cái |
| 51 | Kẹp ép WR 925 + compound | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 138 | Cái |
| 52 | Ống ép 240 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Ống |
| 53 | Ống ép 185 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | Ống |
| 54 | Dây AV 95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22 | Mét |
| 55 | Bảng số trụ, biển báo nguy hiểm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 203 | Cái |
| 56 | Boulon Ф16x60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 57 | Boulon Ф16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 58 | Boulon VRS Ф16x450 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 59 | Long đền vuông | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Cái |
| 60 | DS 3 pha 24kV 630A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 61 | Recloser 630A - 24kV - 16kA (bao gồm Tủ điều khiển, giá lắp treo trụ, phụ kiện lắp đặt trọn bộ và TU cấp nguồn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 62 | FCO 100A - 27kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 63 | LA 18kV-10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60 | Cái |
| 64 | Chì trung thế 3K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Sợi |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM | |||
| 1 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 49 | Mét |
| 2 | Tấm Đan xi măng 50x50x4 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 98 | Tấm |
| 3 | Cát đệm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48,5 | M3 |
| 4 | Bêtông đá 1x2 Mac200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,31 | M3 |
| 5 | Đá 4x6 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,11 | M3 |
| 6 | Khoan đặt ống đường kính 150-200mm trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 14 | Mét |
| 7 | Khoan đặt cáp ngầm, khoan trên cạn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 14 | Mét |
| 8 | Hố thế đặt thiết bị khoan (Đào đất hố thế; đắp cát công trình trong mọi điều kiện: 1,35m3 / 1 hố; đắp đất hoàn trả lại mặt bằng hố thế độ chặt K = 0,85) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Hố |
| 9 | Thí nghiệm cáp ngầm 1 pha 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Sợi |
| 10 | Bộ tiếp địa đầu cáp ngầm trụ 14m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 3 | Bộ |
| 11 | Kéo rải cáp ngầm CXV/S/DATA 1x300mm2 (A cấp 517 m cáp ngầm CXV/S/DATA 1x300mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 457 | Mét |
| 12 | Cáp đồng bọc CV.185mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 119 | Mét |
| 13 | Cáp đồng bọc cách điện 24kV - CXH.240mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,5 | Mét |
| 14 | Đầu cáp ngầm 1 pha ngoài trời 24kV-300mm2 + coss ép 2 lỗ Boulon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Cái |
| 15 | Bộ giá đỡ đầu cáp ngầm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 16 | Đầu cosse ép đồng Φ300mm2- 2 lỗ Boulon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Cái |
| 17 | Bộ collier cố định ống lên trụ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Cái |
| 18 | Boulon Φ10x30 + 2 lông đền M.12 (dày 2,5mm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Cái |
| 19 | Boulon 16-300 bắt giá đỡ cáp ngầm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 20 | Ống nhựa chịu lực HDPE Φ180 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Mét |
| 21 | Ống nhựa xoắn HDPE Φ 260/200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 63,2 | Mét |
| 22 | Bộ băng keo nối ống (gồm băng cao su non, băng cao su lưu hóa và băng PVC) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 23 | Bảng chỉ danh cáp ngầm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 24 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 25 | Lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Cái |
| E | THÁO LẮP LẠI, THU HỒI PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Tháo và lắp lại Đà sắt XIND 2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 2 | Tháo và lắp lại Đà sắt XIT cân 2m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 16 | Bộ |
| 3 | Tháo và lắp lại Đà sắt XIT 1 2m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 3 | Bộ |
| 4 | Tháo và lắp lại Toppin thẳng + Sứ đứng 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 16 | Bộ |
| 5 | Tháo và lắp lại Sứ đứng 24kV + ty sứ 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Tháo và lắp lại Dây AV 95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48 | Mét |
| 7 | Tháo và lắp lại Thùng 2 điện kế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 8 | Tháo và lắp lại Thùng 4 điện kế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 68 | Cái |
| 9 | Tháo và lắp lại FCO 100A - 27kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Tháo và lắp lại LBFCO 100A - 27kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Tháo và lắp lại LA đường dây | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 12 | Thu hồi trụ BTLT 7,5m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 38 | Trụ |
| 13 | Thu hồi trụ BLR 7,5m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Trụ |
| 14 | Thu hồi trụ BTLT 12m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27 | Trụ |
| 15 | Thu hồi đà sắt tháp đôi U120 - 2m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 11 | Bộ |
| 16 | Thu hồi đà sắt tháp U120 - 2m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 7 | Bộ |
| 17 | Thu hồi đà sắt XIT 2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 38 | Bộ |
| 18 | Thu hồi đà compositer 2m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 19 | Thu hồi đà sắt XIND 2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 15 | Bộ |
| 20 | Thu hồi đà sắt XIG2-2m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 4 | Bộ |
| 21 | Thu hồi đà sắt XIT 2 -2m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 22 | Thu hồi đà sắt XIT cân 2m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 23 | Thu hồi Đà sắt XHN 2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 24 | Thu hồi Toppin thẳng + Sứ đứng 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 46 | Bộ |
| 25 | Thu hồi Toppin góc + Sứ đứng 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 26 | Thu hồi Sứ đứng 24kV + ty sứ 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 153 | Bộ |
| 27 | Thu hồi Ulevis + SOC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 49 | Bộ |
| 28 | Thu hồi Sứ treo Polymer + khóa néo | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 65 | Bộ |
| 29 | Thu hồi Sứ treo kép Polymer + khóa néo | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 6 | Bộ |
| 30 | Thu hồi Sứ treo thủy tinh (2 bát) + khóa néo | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 31 | Thu hồi Chằng xuống | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 5 | Bộ |
| 32 | Thu hồi Dây ACX.50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7.577 | Mét |
| 33 | Thu hồi Dây AC50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15.046 | Mét |
| 34 | Thu hồi Dây AC120mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 642 | Mét |
| 35 | Thu hồi Dây CX 25mm2 - 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 33 | Mét |
| 36 | Thu hồi LBFCO 100A - 27kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| F | DI DỜI 01 TRẠM BIẾN ÁP 37,5KVA (PHẦN LẮP MỚI) | |||
| 1 | Giá treo MBA 1 pha 37,5kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Boulon 16x400 VRS | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Boulon 16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Boulon 16x350 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Boulon 16x40 (lắp MBA) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Cọc đất Ф 16x2400 + Kẹp mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 8 | Cáp đồng trần C25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,5 | Kg |
| 9 | Kẹp WR419 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-CV95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Mét |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø90 dày 5,0mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Mét |
| 12 | Nối ống PVC Ф90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Co ống PVC Ф90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Collier F250-300/90 + boulon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 15 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Ống |
| 16 | Băng keo điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cuộn |
| 17 | Cáp đồng mềm CVV-Se 2x4mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Mét |
| 18 | Kẹp split-bolt A35-50/C10-50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 19 | Dây đồng bọc CV10mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Mét |
| 20 | Cáp đồng trần C25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | Kg |
| 21 | Cọc tiếp đất Ф16x2400 & kẹp mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 22 | Keo Silicone cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Ống |
| 23 | Băng keo nhựa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 24 | Đầu cosse pin ép 10 ly CE10-12 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Đầu cosse pin ép 10 ly CE6.0-12 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 26 | Đầu cosse ép tròn trần R10-6 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 27 | Chụp nhựa V5.5 Red (đỏ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Chụp nhựa V5.5 Black (đen) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 29 | Chụp nhựa V8 Red (đỏ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Chụp nhựa V8 Black (đen) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 31 | Đánh dấu dây EC - 2 "0" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 32 | Đánh dấu dây EC - 2 "1" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 33 | Đánh dấu dây EC - 2 "2" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 34 | Đánh dấu dây EC - 2 "N" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 35 | Đánh dấu dây EC - 2 "I" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 36 | Đánh dấu dây EC - 2 "V" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| G | DI DỜI TRẠM BIẾN ÁP 37,5KVA (PHẦN THÁO LẮP LẠI + THU HỒI) | |||
| 1 | Tháo lắp lại MBA 37,5kVA (TC + CG) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Tháo lắp lại FCO | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Tháo lắp lại LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Tháo lắp lại Thùng CD | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Tháo lắp lại sứ đỡ tăng cường 14kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Tháo lắp lại dây CXV25mm2 - 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Mét |
| 7 | Tháo lắp lại giá đỡ FCO - LA (5kg) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Thu hồi cáp đồng bọc 600V-CV50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Mét |
| 9 | Thu hồi dây M25 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,16 | Mét |
| 10 | Thu hồi ống PVC Ф90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Mét |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.011E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.802E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa đường dây điện đến 22kV và trong đó có hạng mục khoan cáp ngầm) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.205.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.410.000.000 VND.Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.205.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.410.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Kỹ sư điện) | 1 | - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng hoặc bản chụp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Kỹ sư điện) | 1 | - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải | Tải trọng ≥ 3,5 tấn | 2 |
| 2 | Xe cẩu | Tải trọng > 3,5 tấn | 3 |
| 3 | Máy đầm cóc | ≥ 50kg, đầm đất móng trụ | 3 |
| 4 | Máy bơm nước | Bơm nước thi công móng trụ | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông móng trụ | 2 |
| 6 | Máy kéo dây | Phục vụ kéo dây | 3 |
| 7 | Tiếp đất lưu động trung thế | Tiếp địa trung thế | 20 |
| 8 | Tiếp đất lưu động hạ thế | Tiếp địa hạ thế | 20 |
| 9 | Kềm ép thủy lực | Ép lèo dây, mối nối dây | 2 |
| 10 | Máy khoan ngầm Robot và phụ kiện | Khoan đặt ống nhựa trơn HDPE Ø125 băng sông | 1 |
| 11 | Máy gia nhiệt D315mm | Nối ống nhựa HDPE | 1 |
| 12 | Dụng cụ chuyên dụng thi công đầu cáp ngầm | Có tối thiểu 01 tool tách lớp bán dẫn ngoài, dao cắt cáp, giũa, kéo cắt, kiềm cắt, … | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi