Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220777425-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220777405
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục ngân sách huyện năm 2022 và các nguồn vốn xổ số kiến thiết, thu sử dụng đất năm 2022 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 11:32:00 đến ngày 2022-08-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,569,643,022 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.36E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan phá kết cấu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Sửa chữa, nâng cấp, mở rộng trường tiểu học và trường THCS thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang
8 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giáo dục ngân sách huyện năm 2022 và các nguồn vốn xổ số kiến thiết, thu sử dụng đất năm 2022 và các năm tiếp theo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Quản Bạ - Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 02193.846.889 Fax: 02193.846.889;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Quỳnh Thư + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH một thành viên D&A. + Thẩm định HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quản Bạ + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quản Bạ


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Quản Bạ - Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 02193.846.889 Fax: 02193.846.889;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Quản Bạ - Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 02193.846.889 Fax: 02193.846.889;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hạng Dương Thành - Chủ tịch UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 02193.846.889 Fax: 02193.846.889;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quản Bạ - Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Quản Bạ; Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193.846.889 Fax: 02193.846.889
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC VÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ đường ống thoát nước cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
2Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật273,96m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9203m3
4Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9203m3
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,67m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,92m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,044m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,25m3
9Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,5m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật403,99m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật415,177m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà chiếm 50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật415,177m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật367,556m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà chiếm 50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật341,391m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,895m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (xà dầm chiếm 50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,895m2
17Phá lớp vữa trát trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật241,52m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần (trần chiếm 50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật241,52m2
19Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,76m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,76m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,76m3
22Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2768100m2
23Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4458100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,752m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1857tấn
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1752100m2
27Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6511tấn
28Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6511tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7396100m2
30Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,3m
31Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,67m2
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1m3
33Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật403,99m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,044m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật307,131m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật396,485m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,245m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,895m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật241,52m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.340,77m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật836,352m2
42Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,68100m
44Đai giữ ống + Vít + Nở 8Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
45Quả cầu chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8quả
46Phễu thu nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,92m2
48Cửa nhôm hệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,92m2
49Phụ kiện + Khóa cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
50Phụ kiện cửa sổ (Chốt + tay cửa)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,88m2
52Tháo dỡ đường điện chiếu sáng cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật180m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật380m
58Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật400m
59Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
60Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
61Lắp đặt các automat 3 pha 100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
62Lắp đặt các automat 2 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
63Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
64Lắp đặt đèn led sát trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
65Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng ledChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
66Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
67Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
68Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32hộp
69Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
70Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
71Lắp đặt đèn cao ápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
72Mặt công tắc + ổ cắm + Attomat phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật93Cái
73Đế âm công tắc + ổ cắm + Attomat phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật93Cái
74Tủ điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
75Xà sứChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
76Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cuộn
77Vít + Nở 3cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4túi
78Bình phòng hỏa 4kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bình
79Hộp đựng bìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
80Biển tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG
1Tháo dỡ đường ống thoát nước cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật301,24m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,98m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,68m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật665,6155m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà chiếm 20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật135,1559m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật416,01m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật416,01m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,66m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,66m2
12Phá lớp vữa trát trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật277,63m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật277,63m2
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,18m3
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật463,66m2
16Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,0113m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,0113m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,0113m3
19Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,6472100m2
20Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,8464100m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0124100m2
22Tôn úp nóc, ốp sườn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,4m
23Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,98m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật607,9355m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật372,616m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật101,074m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,66m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật277,63m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,681m2
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,68100m
32Đai giữ ống + Vít + Nở 8Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
33Quả cầu chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8quả
34Phễu thu nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m2
36Cửa nhôm hệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m2
37Phụ kiện + Khóa cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
38Phụ kiện cửa sổ (Chốt + tay cửa)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
39Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật463,66m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật980,916m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.371,32m2
42Tháo dỡ đường điện chiếu sáng cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật160m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật395m
48Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật400m
49Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
50Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
51Lắp đặt các automat 3 pha 100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
53Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
54Lắp đặt đèn led sát trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
55Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng ledChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
56Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
57Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
58Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16hộp
59Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
60Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
61Lắp đặt đèn cao ápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
62Mặt công tắc + ổ cắm + Attomat phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81Cái
63Đế ấm công tắc + ổ cắm + Attomat phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81Cái
64Tủ điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65Xà sứChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
66Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cuộn
67Vít + Nở 3cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5túi
68Bình phòng hỏa 4kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bình
69Hộp đựng bìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
70Biển tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
C HẠNG MỤC: NHÀ BẾP HỌC SINH
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,085tấn
2Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,86m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,64m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,98m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật222,12m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,84m2
7Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,36m2
8Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3894m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3894m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3894m3
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9344100m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,95m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật117,93m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,24m2
15Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,84m2
16Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,76m2
17Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,98m2
18Làm trần bằng tấm nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,86m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,06m2
20Cửa đi, cửa sổ nhôm hệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,06m2
21Phụ kiện cửa đi (Khóa cửa, ke môn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
22Phụ kiện cửa sổ (Chốt, móc)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,36m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,85m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,51m2
26Tháo dỡ đường điện chiếu sáng cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25m
32Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Lắp đặt các automat 2 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
36Lắp đặt đèn led sát trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
37Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng ledChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
38Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
39Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
40Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
41Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
42Mặt công tắc + ổ cắm + Attomat phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13Cái
43Đế âm tường mặt công tắc + ổ cắm + Attomat phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13Cái
44Tủ điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Xà sứChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cuộn
47Vít + Nở 3cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5túi
D HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,43m3
2Phá dỡ kết cấu móng đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,88m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật212,775m2
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,5655m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,5655m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,5655m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,08511m3
8Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,45391m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,1797m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1636100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1636100m3/1km
12Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,647m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,431m3
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,52m2
15Xây tường thẳng gạch bê tông 10x15x25cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,826m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4272tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5752100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,0985m3
19Xây tường thẳng gạch bê tông 10x15x25cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6538m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật676,675m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật98,105m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,9075m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật822,6875m2
E HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH 6 GIAN
1Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,46111m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,85051m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,61291m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,81951m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,355m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3982100m3
7Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3982100m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4125m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,323m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,9196m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2913tấn
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,652m3
13Xây tường thẳng gạch bê tông 10x15x25cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1173m3
14Lát gạch chỉ, vữa lót M100, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,2266m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,3008m2
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,1256m2
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,26100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
20Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
21Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,131tấn
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0893100m2
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9136m3
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật201 cấu kiện
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21 cấu kiện
27Thi công tầng lọc trong bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9191m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0227tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1356tấn
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1203100m2
32Xây tường thẳng gạch bê tông 10x15x25cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,1127m3
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0101tấn
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0105100m2
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0594m3
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61 cấu kiện
37Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2035100m2
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,32m3
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2178tấn
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,73m3
41Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,366m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,8m
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,2m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,0185m2
46Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,455m2
47Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật158,7225m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,395m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,6355m2
50Lắp dựng cửa vào khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,821m2
51Mua cửa nhôm hệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,82m2
52Khoá cửa + bản lềChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m
56Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
57Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Lắp đặt đèn sát trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
59Mặt công tắc đơn + áttomatsChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
60Đế nổi công công tắc + Atstomat 10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
61Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
62Ốc vít + nởChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80cái
63Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8100 m
64Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,33100m
65Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
66Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm,bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
67Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
68Lắp đặt cút ren của nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
69Lắp đặt cút ren của nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
70Lắp đặt nối thẳng ren của nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
71Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
72Lắp đặt van khóa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
73Lắp đặt van gócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
74Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m
75Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
76Lắp cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
77Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
78Lắp đặt van khóa nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
79Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
80Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40mm - 25mm, bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
81Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
82Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
83Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
84Lắp đặt van khóa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
85Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50mm - 40mm, bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
86Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
87Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
88Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
89Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,27100m
90Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
91Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
92Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
93Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
94Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
95Lắp đặt Tê nhựa thu nối bằng p/p măng sông, ĐK 60-42-60, 60-34-60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
96Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
97Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
98Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90-60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
99Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90-60-90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
100Lắp đặt xí xổmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
101Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
102Lắp đặt xí xổm làm tiểu nữChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
103Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
104Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
105Lắp đặt gật gù chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
106Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
107Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
108Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
109Lắp đặt phễu thu, thoát sàn cộng phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
110Băng tanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cuộn
111Phụ kiện theo tiểu nam (bấm, cấp, xả, ..)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
112Phụ kiện theo tiểu nữ (vòi, cấp, ...)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
113Phụ kiện chậu rửa (chân đỡ, xi phông xả, cấp, treo...)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
114Giá để bồn INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
115Mua máy bơm nước H=8m + van phaoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
F HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN TAM SƠN - NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG
1Tháo dỡ đường ống thoát nước cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
2Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật260,64m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7802m3
4Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7802m3
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,35m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật117,12m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật104,88m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,944m3
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật539,6m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật590,2365m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà chiếm 30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật252,9585m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật569,289m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà chiếm 30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật243,981m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,152m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm (70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật121,688m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật193,254m2
17Phá lớp vữa trát trần (70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật450,926m2
18Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,7331m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,7331m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,7331m3
21Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,7024100m2
22Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,8104100m2
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,9387m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật247,668m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,772m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2656tấn
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3906100m2
28Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9267tấn
29Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9267tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5114100m2
31Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,6m
32Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,35m2
33Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật539,6m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật104,88m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật569,289m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật437,1822m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật153,0543m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật121,688m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật450,926m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.661,215m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật813,27m2
42Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,68100m
44Đai giữ ống + Vít + Nở 8Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
45Quả cầu chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8quả
46Phễu thu nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật137,28m2
48Cửa nhôm hệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật137,28m2
49Phụ kiện + Khóa cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
50Phụ kiện cửa sổ (Chốt + tay cửa)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
51Lan can thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,35m2
52Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,35m2
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,96m2
54Tháo dỡ đường điện chiếu sáng cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật160m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật400m
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật420m
61Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
62Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
63Lắp đặt các automat 3 pha 100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
64Lắp đặt các automat 2 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
66Lắp đặt đèn led sát trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
67Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng ledChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
68Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
69Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
70Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16hộp
71Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
72Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
73Mặt công tắc + ổ cắm + Attomat phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật78Cái
74Đế âm công tắc + ổ cắm + Attomat phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật78Cái
75Tủ điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
76Xà sứChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
77Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cuộn
78Vít + Nở 3cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6túi
79Bình phòng hỏa 4kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bình
80Hộp đựng bìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
81Biển tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
G HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN TAM SƠN - NHÀ LỚP HỌC CẤP IV (3 PHÒNG HỌC)
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9206100m2
2Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật163,5m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4483m3
4Tháo dỡ vì kèo cũ (03 cấu kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6công
5Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật113,4m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,58m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,94m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,68m2
9Tháo dỡ xong gỗ cửa sổ bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,12m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật161,469m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Ngoài nhà chiếm 30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,403m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật190,554m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà chiếm 30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật81,666m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,0793m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,5183m2
16Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật167,2175m2
17Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,567m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,567m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,567m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,536m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0562tấn
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0536100m2
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1418tấn
24Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1418tấn
25Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4629tấn
26Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4629tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,635100m2
28Tôn úp nóc, ốp sườn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,8m
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật161,469m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật179,214m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,964m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,5183m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,94m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,58m2
35Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,12m2
36Hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,12m2
37Ống thoát nước mái D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,68m2
39Cửa nhôm hệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,68m2
40Phụ kiện cửa sổ (Chốt + tay cửa)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,2bộ
41Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,2m2
42Lắp dựng cửa vào khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,21m2
43Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật167,2175m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật228,01m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật296,2375m2
46Làm trần bằng tấm nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật113,4m2
47Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,36m2
48Tháo dỡ phần điện chiếu sáng cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật130m
54Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật140m
55Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
56Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
57Lắp đặt các automat 2 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
59Lắp đặt đèn led sát trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
60Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng ledChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
61Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
62Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
63Phụ kiện treo quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
64Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
65Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
66Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
67Mặt công tắc + ổ cắm + Attomat phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24Cái
68Đế âm công tắc + ổ cắm + Attomat phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24Cái
69Tủ điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Xà sứChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
71Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cuộn
72Vít + Nở 3cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2túi
H HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN TAM SƠN - NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG + HỘI TRƯỜNG (SỐ 2)
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,8764100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,8473100m2
3Tháo dỡ đường ống thoát nước cũ để lắp mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật78,8m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,36m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật106,56m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,24m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật172,5612m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà chiếm 80%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật682,8558m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,2772m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà chiếm 90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật839,4948m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật124,9128m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,8792m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật603,018m2
15Phá lớp vữa trát trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,002m2
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật554,69m2
17Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,5113m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,5113m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,5113m3
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật78,8m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật172,5612m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,684m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,5932m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,8792m2
25Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,002m2
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,68100m
28Đai giữ ống + Vít + Nở 8Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
29Quả cầu chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8quả
30Phễu thu nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật853,5698m2
32Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.741,584m2
33Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật106,56m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,241m2
35Lắp dựng cửa không có khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,361m2
36Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật563,56m2
37Tháo dỡ phần điện cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật390m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật400m
44Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
45Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
46Lắp đặt các automat 3 pha 100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Lắp đặt các automat 2 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
48Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
49Lắp đặt đèn sát trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
50Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng ledChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
51Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
52Lắp đặt quạt trần có lồng bảo vệ (Sân khấu hội trường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
54Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16hộp
55Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
56Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27cái
57Mặt công tắc + ổ cắm + Attomat phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81Cái
58Đế âm công tắc + ổ cắm + Attomat phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81Cái
59Tủ điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
60Xà sứChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cuộn
62Vít + Nở 3cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6túi
63Bình phòng hỏa 4kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bình
64Hộp đựng bìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
65Biển tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
I HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN TAM SƠN - NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG + HỘI TRƯỜNG (SỐ 2)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,744m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,35041m3
3Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,58761m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,646m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0529100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0529100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,588m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6935m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,015tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0312100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0423tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1491tấn
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,135100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,81m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,05m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,48m3
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,64m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,6m
19Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,96m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Cổng cũ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,64m2
21Lắp dựng lại biển hiệu nhà trườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3công
22Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật87,1m2
23Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,355m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,355m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,355m3
26Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,54m2
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,56m2
J HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN TAM SƠN - NHÀ LỚP HỌC CẤP IV (2 PHÒNG HỌC, 02 NHÀ LƯU TRÚ GV)
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9206100m2
2Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật112,32m2
3Tháo dỡ vì kèo cũ (01 cấu kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4công
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,92m2
5Tháo dỡ xong gỗ cửa sổ bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,76m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật197,37m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật310,64m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,44m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2144m3
10Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,7m2
11Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,6443m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,6443m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,6443m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật182,18m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật308,96m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,245m2
17Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,44m2
18Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1779m3
19Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,76m2
20Hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,76m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,8m2
22Cửa đi, cửa sổ nhôm hệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,76m2
23Phụ kiện cửa đi (Khóa cửa, ke môn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
24Phụ kiện cửa sổ (Chốt, móc)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật182,18m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật357,645m2
27Làm trần bằng tấm nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật112,32m2
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,7m2
29Tháo dỡ phần điện chiếu sáng cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật130m
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật140m
36Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
37Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
38Lắp đặt các automat 2 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
40Lắp đặt đèn led sát trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
41Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng ledChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
42Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
43Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
44Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
45Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
46Mặt công tắc + ổ cắm + Attomat phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43Cái
47Đế âm công tắc + ổ cắm + Attomat phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43Cái
48Tủ điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
49Xà sứChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
50Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cuộn
51Vít + Nở 3cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2túi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.36E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông Khoan phá kết cấu2
2 Máy trộn bê tông Trộn vữa, bê tông2
3 Máy hàn điện Hàn kết cấu thép2
4 Máy cắt gạch, đá Cắt gạch, đá2
5 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
6 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
7 Máy cắt, uốn thép Cắt uốn cốt thép2
8 Máy tời Tời kéo vật liệu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->