Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220777425-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220777405 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục ngân sách huyện năm 2022 và các nguồn vốn xổ số kiến thiết, thu sử dụng đất năm 2022 và các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 11:32:00 đến ngày 2022-08-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,569,643,022 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.36E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan phá kết cấu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kết cấu thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình Sửa chữa, nâng cấp, mở rộng trường tiểu học và trường THCS thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp giáo dục ngân sách huyện năm 2022 và các nguồn vốn xổ số kiến thiết, thu sử dụng đất năm 2022 và các năm tiếp theo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Quản Bạ - Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang
Số điện thoại: 02193.846.889 Fax: 02193.846.889; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hạng Dương Thành - Chủ tịch UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 02193.846.889 Fax: 02193.846.889; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quản Bạ - Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Quản Bạ; Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193.846.889 Fax: 02193.846.889 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC VÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ đường ống thoát nước cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 273,96 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9203 | m3 |
| 4 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9203 | m3 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,67 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,92 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,044 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,25 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 403,99 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 415,177 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà chiếm 50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 415,177 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 367,556 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà chiếm 50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 341,391 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,895 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (xà dầm chiếm 50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,895 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 241,52 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần (trần chiếm 50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 241,52 | m2 |
| 19 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,76 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,76 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,76 | m3 |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2768 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4458 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,752 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1857 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1752 | 100m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6511 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6511 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7396 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,3 | m |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,67 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 403,99 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,044 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 307,131 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 396,485 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,245 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,895 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 241,52 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.340,77 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 836,352 | m2 |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 44 | Đai giữ ống + Vít + Nở 8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 45 | Quả cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | quả |
| 46 | Phễu thu nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,92 | m2 |
| 48 | Cửa nhôm hệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,92 | m2 |
| 49 | Phụ kiện + Khóa cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 50 | Phụ kiện cửa sổ (Chốt + tay cửa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,88 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ đường điện chiếu sáng cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 59 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn led sát trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng led | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | hộp |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 71 | Lắp đặt đèn cao áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 72 | Mặt công tắc + ổ cắm + Attomat phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93 | Cái |
| 73 | Đế âm công tắc + ổ cắm + Attomat phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93 | Cái |
| 74 | Tủ điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Xà sứ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Băng dính điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 77 | Vít + Nở 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | túi |
| 78 | Bình phòng hỏa 4kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 79 | Hộp đựng bình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 80 | Biển tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ đường ống thoát nước cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 301,24 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,98 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,68 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 665,6155 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà chiếm 20%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135,1559 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 416,01 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 416,01 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,66 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,66 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 277,63 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 277,63 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,18 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 463,66 | m2 |
| 16 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,0113 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,0113 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,0113 | m3 |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6472 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8464 | 100m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0124 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc, ốp sườn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,4 | m |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,98 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 607,9355 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 372,616 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,074 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,66 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 277,63 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,68 | 1m2 |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 32 | Đai giữ ống + Vít + Nở 8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 33 | Quả cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | quả |
| 34 | Phễu thu nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m2 |
| 36 | Cửa nhôm hệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m2 |
| 37 | Phụ kiện + Khóa cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 38 | Phụ kiện cửa sổ (Chốt + tay cửa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 39 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 463,66 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 980,916 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.371,32 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ đường điện chiếu sáng cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 395 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 49 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn led sát trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng led | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn cao áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 62 | Mặt công tắc + ổ cắm + Attomat phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | Cái |
| 63 | Đế ấm công tắc + ổ cắm + Attomat phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | Cái |
| 64 | Tủ điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Xà sứ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Băng dính điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 67 | Vít + Nở 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | túi |
| 68 | Bình phòng hỏa 4kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 69 | Hộp đựng bình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 70 | Biển tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,86 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,98 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 222,12 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 8 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3894 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3894 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3894 | m3 |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9344 | 100m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,95 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117,93 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,24 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,76 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,98 | m2 |
| 18 | Làm trần bằng tấm nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,86 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,06 | m2 |
| 20 | Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,06 | m2 |
| 21 | Phụ kiện cửa đi (Khóa cửa, ke môn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 22 | Phụ kiện cửa sổ (Chốt, móc) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,85 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,51 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ đường điện chiếu sáng cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 32 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn led sát trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng led | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Mặt công tắc + ổ cắm + Attomat phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Cái |
| 43 | Đế âm tường mặt công tắc + ổ cắm + Attomat phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Cái |
| 44 | Tủ điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Xà sứ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Băng dính điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 47 | Vít + Nở 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | túi |
| D | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,43 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu móng đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,88 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 212,775 | m2 |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,5655 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,5655 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,5655 | m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,0851 | 1m3 |
| 8 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4539 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1797 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1636 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1636 | 100m3/1km |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,647 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,431 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,52 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x15x25cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,826 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4272 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5752 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0985 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x15x25cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6538 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 676,675 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,105 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,9075 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 822,6875 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH 6 GIAN | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4611 | 1m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8505 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,6129 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8195 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,355 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3982 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3982 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4125 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,323 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9196 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2913 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,652 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x15x25cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1173 | m3 |
| 14 | Lát gạch chỉ, vữa lót M100, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,2266 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,3008 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1256 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán ke | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán ke | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0893 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9136 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1 cấu kiện |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| 27 | Thi công tầng lọc trong bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9191 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0227 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1356 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1203 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x15x25cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1127 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0101 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0105 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0594 | m3 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 cấu kiện |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2035 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,32 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2178 | tấn |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,73 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,366 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,8 | m |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,0185 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,455 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 158,7225 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,395 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,6355 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,82 | 1m2 |
| 51 | Mua cửa nhôm hệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,82 | m2 |
| 52 | Khoá cửa + bản lề | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 56 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 59 | Mặt công tắc đơn + áttomats | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 60 | Đế nổi công công tắc + Atstomat 10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 61 | Băng dính điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Ốc vít + nở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100 m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm,bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút ren của nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút ren của nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt nối thẳng ren của nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 71 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt van khóa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt van góc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 76 | Lắp cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40mm - 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt van khóa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50mm - 40mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê nhựa thu nối bằng p/p măng sông, ĐK 60-42-60, 60-34-60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90-60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90-60-90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 100 | Lắp đặt xí xổm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt xí xổm làm tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt gật gù chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 109 | Lắp đặt phễu thu, thoát sàn cộng phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 110 | Băng tan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 111 | Phụ kiện theo tiểu nam (bấm, cấp, xả, ..) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 112 | Phụ kiện theo tiểu nữ (vòi, cấp, ...) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 113 | Phụ kiện chậu rửa (chân đỡ, xi phông xả, cấp, treo...) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 114 | Giá để bồn INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Mua máy bơm nước H=8m + van phao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN TAM SƠN - NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ đường ống thoát nước cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 260,64 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7802 | m3 |
| 4 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7802 | m3 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,35 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117,12 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,88 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,944 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 539,6 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 590,2365 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà chiếm 30%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 252,9585 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 569,289 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà chiếm 30%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 243,981 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,152 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm (70%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121,688 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 193,254 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát trần (70%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 450,926 | m2 |
| 18 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,7331 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,7331 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,7331 | m3 |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7024 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8104 | 100m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9387 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 247,668 | m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,772 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2656 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3906 | 100m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9267 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9267 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5114 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,6 | m |
| 32 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,35 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 539,6 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,88 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 569,289 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 437,1822 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153,0543 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121,688 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 450,926 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.661,215 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 813,27 | m2 |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 44 | Đai giữ ống + Vít + Nở 8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 45 | Quả cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | quả |
| 46 | Phễu thu nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 137,28 | m2 |
| 48 | Cửa nhôm hệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 137,28 | m2 |
| 49 | Phụ kiện + Khóa cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 50 | Phụ kiện cửa sổ (Chốt + tay cửa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 51 | Lan can thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,35 | m2 |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,35 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,96 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ đường điện chiếu sáng cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | m |
| 61 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn led sát trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng led | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 69 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 73 | Mặt công tắc + ổ cắm + Attomat phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | Cái |
| 74 | Đế âm công tắc + ổ cắm + Attomat phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | Cái |
| 75 | Tủ điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Xà sứ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Băng dính điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cuộn |
| 78 | Vít + Nở 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | túi |
| 79 | Bình phòng hỏa 4kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 80 | Hộp đựng bình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 81 | Biển tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN TAM SƠN - NHÀ LỚP HỌC CẤP IV (3 PHÒNG HỌC) | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9206 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 163,5 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4483 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ vì kèo cũ (03 cấu kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | công |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,4 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,58 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,94 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,68 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ xong gỗ cửa sổ bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 161,469 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Ngoài nhà chiếm 30%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,403 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 190,554 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà chiếm 30%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,666 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,0793 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,5183 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 167,2175 | m2 |
| 17 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,567 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,567 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,567 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,536 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0562 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0536 | 100m2 |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1418 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1418 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4629 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4629 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,635 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc, ốp sườn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,8 | m |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 161,469 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 179,214 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,964 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,5183 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,94 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,58 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 36 | Hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 37 | Ống thoát nước mái D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,68 | m2 |
| 39 | Cửa nhôm hệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,68 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa sổ (Chốt + tay cửa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | bộ |
| 41 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | 1m2 |
| 43 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 167,2175 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 228,01 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 296,2375 | m2 |
| 46 | Làm trần bằng tấm nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,4 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,36 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ phần điện chiếu sáng cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 55 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn led sát trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng led | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 63 | Phụ kiện treo quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 67 | Mặt công tắc + ổ cắm + Attomat phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Cái |
| 68 | Đế âm công tắc + ổ cắm + Attomat phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Cái |
| 69 | Tủ điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Xà sứ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Băng dính điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 72 | Vít + Nở 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | túi |
| H | HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN TAM SƠN - NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG + HỘI TRƯỜNG (SỐ 2) | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8764 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8473 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ đường ống thoát nước cũ để lắp mới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,8 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,36 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,56 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,24 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 172,5612 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà chiếm 80%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 682,8558 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,2772 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà chiếm 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 839,4948 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,9128 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8792 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 603,018 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,002 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 554,69 | m2 |
| 17 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,5113 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,5113 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,5113 | m3 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,8 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 172,5612 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,684 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5932 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8792 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,002 | m2 |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 28 | Đai giữ ống + Vít + Nở 8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 29 | Quả cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | quả |
| 30 | Phễu thu nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 853,5698 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.741,584 | m2 |
| 33 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,56 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,24 | 1m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,36 | 1m2 |
| 36 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 563,56 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ phần điện cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 390 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 44 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng led | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 52 | Lắp đặt quạt trần có lồng bảo vệ (Sân khấu hội trường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 57 | Mặt công tắc + ổ cắm + Attomat phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | Cái |
| 58 | Đế âm công tắc + ổ cắm + Attomat phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | Cái |
| 59 | Tủ điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Xà sứ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Băng dính điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cuộn |
| 62 | Vít + Nở 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | túi |
| 63 | Bình phòng hỏa 4kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 64 | Hộp đựng bình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 65 | Biển tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| I | HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN TAM SƠN - NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG + HỘI TRƯỜNG (SỐ 2) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,744 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3504 | 1m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5876 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,646 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0529 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0529 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,588 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6935 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0312 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0423 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1491 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,05 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,64 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,96 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Cổng cũ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,64 | m2 |
| 21 | Lắp dựng lại biển hiệu nhà trường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,1 | m2 |
| 23 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,355 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,355 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,355 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,54 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN TAM SƠN - NHÀ LỚP HỌC CẤP IV (2 PHÒNG HỌC, 02 NHÀ LƯU TRÚ GV) | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9206 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,32 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vì kèo cũ (01 cấu kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,92 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ xong gỗ cửa sổ bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 197,37 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 310,64 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2144 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7 | m2 |
| 11 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6443 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6443 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6443 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 182,18 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 308,96 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,245 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1779 | m3 |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 20 | Hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,8 | m2 |
| 22 | Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,76 | m2 |
| 23 | Phụ kiện cửa đi (Khóa cửa, ke môn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 24 | Phụ kiện cửa sổ (Chốt, móc) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 182,18 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 357,645 | m2 |
| 27 | Làm trần bằng tấm nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,32 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ phần điện chiếu sáng cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 36 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn led sát trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng led | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 46 | Mặt công tắc + ổ cắm + Attomat phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | Cái |
| 47 | Đế âm công tắc + ổ cắm + Attomat phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | Cái |
| 48 | Tủ điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Xà sứ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Băng dính điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cuộn |
| 51 | Vít + Nở 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | túi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.36E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | Khoan phá kết cấu | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Trộn vữa, bê tông | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | Hàn kết cấu thép | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch, đá | Cắt gạch, đá | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | Cắt uốn cốt thép | 2 |
| 8 | Máy tời | Tời kéo vật liệu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi