Gói thầu: Gói 14: Thi công Xây dựng phần tuyến, cống ngang, xử lý nền, chiếu sáng từ Km0+000 - Km4+800
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220798120-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói 14: Thi công Xây dựng phần tuyến, cống ngang, xử lý nền, chiếu sáng từ Km0+000 - Km4+800 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211131758 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 11:30:00 đến ngày 2022-08-19 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 158,729,882,038 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,380,000,000 VNĐ ((Hai tỷ ba trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19047411529E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9841235254E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 111.110.917.427 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 222.221.834.854 VND.* Hợp đồng tương tự được hiểu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên. Trong đó có thi công các hạng mục sau: Đường có kết cấu mặt đường láng nhựa, hệ thống thoát nước, xử lý nền đất yếu, hệ thống đảm bảo an toàn giao thông (sơn đường, biển báo giao thông).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 111.110.917.427 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 111.110.917.427 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥222.221.834.854 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên, trong đó có thi công các hạng mục sau: Đường có kết cấu mặt đường láng nhựa, hệ thống thoát nước, xử lý nền đất yếu, hệ thống đảm bảo an toàn giao thông (sơn đường, biển báo giao thông).- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương tự;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, bản đồ hoặc trắc đạc hoặc kỹ sư xây dựng;(Trường hợp: Nếu nhân sự tốt nghiệp ngành kỹ sư xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc hoặc trắc địa công trình);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu (hoặc cần trục) bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu (hoặc cần trục) bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 06 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy xúc lật | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng từ 8,5 tấn đến 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥ 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị tưới nhựa (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần trục ô tô hoặc ô tô có gắn cẩu (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 03 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Ô tô tưới nước hoặc ô tô chứa bồn nước (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn nước ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô vận tải thùng (ô tô tải có mui) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô vận chuyển, trộn bê tông (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Xe nâng hoặc ô tô tải có cần cẩu nâng người làm việc trên cao (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy đóng cừ tràm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khả năng tạo lực ≥ 1000 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 90 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy khoan giếng cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính lỗ khoan ≥ 400 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy bơm bê tông hoặc ô tô bơm bê tông (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất bơm ≥ 60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy thủy bình (**) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Máy toàn đạc (**) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 29-Cọc ván thép (cừ larsen) loại IV (tính theo mét) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 30-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 31-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 32-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 33-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 34-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 35-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 36-Thiết bị sơn kẻ vạch (bao gồm lò nấu và thiết bị phun sơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 14: Thi công Xây dựng phần tuyến, cống ngang, xử lý nền, chiếu sáng từ Km0+000 - Km4+800 Đường tỉnh 921: Đoạn tuyến thẳng (điểm đầu giao với tuyến tránh Thốt Nốt - điểm cuối giao với đường cao tốc Cần Thơ - Sóc Trăng - Châu Đốc) 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản quét (scan màu) tài liệu chứng minh nhà thầu có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó lĩnh vực hoạt động: (Lĩnh vực/Loại công trình/Hạng): Thi công/Giao thông/Hạng II trở lên còn hiệu lực. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên. - Tài liệu chứng minh về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết ngày 31/12/2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.380.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ.
Địa chỉ: Số 2A đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ;
Số điện thoại: 0292 3819 763 Số Fax: 0292 3812 423 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ Địa chỉ: Số 2 đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: 080 71162 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Thẩm định, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 2A đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: 0292 3819 763 Số Fax: 0292 3812 423 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Thẩm định, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 2A đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: 0292 3819 763 Số Fax: 0292 3812 423 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN VÀ CÁC HẠNG MỤC TRÊN TUYẾN TỪ KM0+000 ĐẾN KM3+787 | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng tuyến chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 409,5168 | 100m2 |
| 2 | Vét bùn, đánh cấp tuyến chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,1268 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào tuyến chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 482,702 | 100m³ |
| 4 | Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách tuyến chính, R≥12 KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 655,9241 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm tuyến chính, độ chặt K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580,0876 | 100m³ |
| 6 | Đắp đệm cát hạt trung thoát nước tuyến chính, độ chặt K>=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,7883 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật tuyến chính, cường độ R>=200KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 663,3186 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép tuyến chính, độ chặt K>=0,95 (tận dụng một phần cát gia tải+đào khuôn XLN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,1027 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép tuyến chính, độ chặt K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 528,7979 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm tuyến chính, độ chặt K>= 0,95 (Khối lượng bù lún dự báo bằng cát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,3386 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm dày 50cm, độ chặt K>= 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,34 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp, trảo vải địa kỹ thuật ngăn cách tuyến chính, cường độ R≥25 KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 553,1205 | 100m2 |
| 13 | Thi công cấp phối đá dăm Dmax =37,5mm (loại 2) tuyến chính, độ chặt K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,9746 | 100m³ |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước cỡ đá 4x6, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm tuyến chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 353,2486 | 100m2 |
| 15 | Láng nhựa mặt đường tuyến chính 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 353,2486 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất dính lề taluy tuyến chính, độ chặt K>=90 (tận dụng một phần đất dỡ tải XL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381,2861 | 100m³ |
| 17 | Cung cấp, đóng cừ tràm đường kính gốc D>=8-10cm, L>=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,4856 | 100m |
| 18 | Vét bùn, đánh cấp đường dân sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6301 | 100m3 |
| 19 | Đào nền đường dân sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9243 | 100m³ |
| 20 | Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách đường dân sinh, cường độ R≥12 KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4715 | 100m2 |
| 21 | Đắp cát đường dân sinh bằng máy đầm, độ chặt K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7347 | 100m3 |
| 22 | Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách đường dân sinh, cường độ R≥25 KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,0669 | 100m2 |
| 23 | Thi công cấp phối đá dăm loại 2 đường dân sinh, K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1399 | 100m³ |
| 24 | Thi công bê tông mặt đường dân sinh đá 1x2 30Mpa (M350) (bao gồm chèn gỗ, matit khe mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.485,3166 | m3 |
| 25 | Đắp đất dính taluy đường dân sinh, độ chặt K>=0,90 (tận dụng một phần đất dỡ tải XL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6527 | 100m³ |
| 26 | Vét bùn, đánh cấp nút giao 01 đầu tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3532 | 100m3 |
| 27 | Đào nền đường nút giao 01 đầu tuyến bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,8254 | 100m³ |
| 28 | Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách nút giao 01 đầu tuyến, cường độ R≥12 KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,8123 | 100m2 |
| 29 | Đắp cát nút giao 01 đầu tuyến bằng máy đầm, độ chặt K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,3676 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát nút giao 01 đầu tuyến bằng máy đầm, độ chặt K>=0,95 (Khối lượng bù lún dự báo bằng cát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9913 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát nút giao 01 đầu tuyến bằng máy đầm, độ chặt K>=0,98 dày 50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5769 | 100m3 |
| 32 | Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách nút giao 01 đầu tuyến, cường độ R≥25 KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,1194 | 100m2 |
| 33 | Thi công cấp phối đá dăm Dmax =37,5mm (loại 2) nút giao 01 đầu tuyến dày 30cm, độ chặt K>=98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6336 | 100m³ |
| 34 | Thi công mặt đường đá dăm nước cỡ đá 4x6, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm nút giao 01 đầu tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,1119 | 100m2 |
| 35 | Láng nhựa mặt đường nút giao 01 đầu tuyến 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,1119 | 100m2 |
| 36 | Đắp đất dính lề taluy nút giao 01 đầu tuyến, độ chặt K>=90 (tận dụng từ đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7158 | 100m³ |
| 37 | Bê tông lót bó vỉa tiểu đảo đá 1x2 10Mpa (M120) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,722 | m³ |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt bó vỉa tiểu đảo đúc sẵn bằng bê tông đá 1x2 25Mpa (M300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143 | cấu kiện |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước PVC D34mm tiểu đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1225 | 100m |
| 40 | Thi công tầng lọc tiểu đảo bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0098 | 100m3 |
| 41 | Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách tầng lọc tiểu đảo, R≥12 KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2352 | 100m2 |
| 42 | Cung cấp, đắp đất trồng cây tiểu đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,6237 | m3 |
| 43 | Đắp sét chống thấm tiểu đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4762 | 100m3 |
| 44 | Cung cấp, trồng cỏ lá gừng tiểu đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3812 | 100m2 |
| 45 | Cung cấp, đóng cừ tràm đường kính gốc D>=8-10cm, L>=4,5m, mật độ 8 cây/md, hệ bao tải, cừ tràm gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,354 | 100m |
| 46 | Cung cấp, đắp đẩt bao tải KT 50x30x30cm (tận dụng từ đất đào nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,8998 | m3 |
| 47 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2889 | 100m3 |
| 48 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách tầng lọc, cường độ R≥12 KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0018 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lót bó nền đá 1x2 10Mpa (M120) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3008 | m³ |
| 50 | Bê tông bó nền đá 1x2, 16Mpa (M200) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,7786 | m³ |
| 51 | Bê tông chân khay đá 1x2 20Mpa (M250) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,475 | m3 |
| 52 | Bê tông lót đá 1x2 10Mpa (M120) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,8405 | m³ |
| 53 | Thi công cát phủ đầu cừ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,8405 | m³ |
| 54 | Cung cấp, đóng cừ tràm đường kính gốc D>=8-10cm, L>=4,5m, mật độ 16/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,22 | 100m |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt tấm bê tông xi măng đá 1x2 25Mpa (M300) gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.961,917 | m2 |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính 6mm lổ tấm lát mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,546 | tấn |
| 57 | Chèn vữa xi măng, 10Mpa (M120) lổ tấm lát mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7215 | m3 |
| 58 | Làm lớp đá dăm đệm lát mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294,2885 | m3 |
| 59 | Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách tầng lọc ngược, cường độ R≥12 KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9302 | 100m2 |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước PVC D90 tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,99 | 100m |
| 61 | Thi công đá dăm đệm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,657 | m3 |
| 62 | Đào đất phần 1/4 tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,317 | 100m³ |
| 63 | Đắp đất sét bao tận dụng phần 1/4 tứ nón, độ chặt K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9114 | 100m³ |
| 64 | Đắp đất tận dụng (phần 1/4 tứ nón), độ chặt K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2469 | 100m3 |
| 65 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 471,25 | m2 |
| 66 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,25 | m2 |
| 67 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng chiều dày lớp sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324,39 | m2 |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt cột biển báo loại 1, L=3,20m, ống thép mạ kẽm D80 dày 3mm (bao gồm bu lông, thép hộp, vật tư phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt cột biển báo tên đường loại 2, L=3,30m, ống thép mạ kẽm D80 dày 3mm (bao gồm bu lông, thép hộp, vật tư phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt cột biển báo loại 3, L=3,50m, ống thép mạ kẽm D80 dày 3mm (bao gồm bu lông, thép hộp, vật tư phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt cột biển báo loại 4, L=3.7m, ống thép mạ kẽm D80 dày 3mm (bao gồm bu lông, thép hộp, vật tư phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt cột biển báo loại 5, L=3.8m, ống thép mạ kẽm D80 dày 3mm (bao gồm bu lông, thép hộp, vật tư phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt cột biển báo loại 6, L=3.9m, ống thép mạ kẽm D80 dày 3mm (bao gồm bu lông, thép hộp, vật tư phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt cột biển báo loại 7, L=4,0m, ống thép mạ kẽm D80 dày 3mm (bao gồm bu lông, thép hộp, vật tư phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt cột biển báo loại 8, L=4,3m, ống thép mạ kẽm D80 dày 3mm (bao gồm bu lông, thép hộp, vật tư phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn, D90cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác, D90cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật tên cầu, 135x70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật tên đường, 75x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật phụ, 75x75cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật, 120x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2 16MPa (M200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231 | cái |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt cột "Km" đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2 16MPa (M200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt cột "H" đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2 16MPa (M200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt tường hộ lan bằng tôn sóng mạ kẽm dày 3mm (bao gồm trụ tôn sóng D140mm, dày 4,5mm, tiêu phản quang, thép mũ, thép đệm, bu lông, tiêu phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 792 | m |
| 86 | Bê tông móng cột tường hộ lan đá 1x2, 16Mpa (M200) (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,21 | m³ |
| 87 | Đào móng chôn cột tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1221 | 100m³ |
| 88 | Đắp cát gia tải, bù lú, bù kết cấu áo đường đoạn xử lý giếng cát đường đầu cầu, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,7442 | 100m³ |
| 89 | Đắp bao taluy bằng đất dính xử lý nền đường đầu cầu (tận dụng từ đào nền tuyến chính), K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,7582 | 100m³ |
| 90 | Đắp cát xếp bao tải KT 30x30x50cm gia tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.008 | m³ |
| 91 | Dỡ tải, đào khuôn cát K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,1027 | 100m3 |
| 92 | Dỡ tải, đào đất bao xử lý nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,2619 | 100m3 |
| 93 | Thi công giếng cát D400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 517,545 | 100m |
| 94 | Thi công đá dăm 1x2 làm cửa thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,7954 | m3 |
| 95 | Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật làm cửa thoát nước, R>=12KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0194 | 100m2 |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn ốp ngoài cửa thoát nước KT 25x25x5cm, 10Mpa (M120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt bàn đo lún và quan trắc lún đoạn xử lý nền (54 điểm/1 chu kỳ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | chu kỳ đo |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt cọc quan trắc chuyển vị ngang và quan trắc chuyển vị ngang đoạn xử lý nền (54 điểm/1 chu kỳ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | chu kỳ |
| 99 | Khoan tạo lỗ, chiều sâu khoan 14m và thí nghiệm cắt cánh hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | điểm |
| 100 | Sản xuất, lắp đặt bàn đo lún và quan trắc lún đoạn thông thường (28 điểm/1 chu kỳ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | chu kỳ đo |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt cọc quan trắc chuyển vị ngang và quan trắc chuyển vị ngang đoạn thông thường (28 điểm/1 chu kỳ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | chu kỳ đo |
| 102 | Bê tông cống hộp đá 1x2, 25Mpa (M300) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,841 | m3 |
| 103 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3119 | tấn |
| 104 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp đường kính D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5339 | tấn |
| 105 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường cống hộp, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2235 | tấn |
| 106 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường cống hộp, đường kính D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0339 | tấn |
| 107 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản nắp cống hộp, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4907 | tấn |
| 108 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản nắp cống hộp, đường kính D>18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1664 | tấn |
| 109 | Cung cấp, quét nhựa bitum cống hộp, định mức 1,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,552 | m2 |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt cống hộp bê tông đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2x(2,5m x 2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | đoạn cống |
| 111 | Cung cấp, quét nhựa chống thấm quanh các đoạn cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 739,2 | m2 |
| 112 | Bê tông móng cống đá 1x2 10Mpa (M120) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,0102 | m3 |
| 113 | Thi công đắp cát phủ đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,0102 | m3 |
| 114 | Cung cấp, đóng cừ tràm đường kính gốc D>=8-10cm, L>=4,5m, mật độ 25 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,8707 | 100m |
| 115 | Bê tông mối nối cống hộp đá 1x2, 25Mpa (M300) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,15 | m3 |
| 116 | Thi công khớp nối dây đay tẩm nhựa (bao gồm gỗ ván tẩm nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,2 | m |
| 117 | Bê tông tường đầu cống hộp đá 1x2 25Mpa (M300) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | m3 |
| 118 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường đầu cống, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1558 | tấn |
| 119 | Bê tông tường cánh cống đá 1x2 25Mpa (M300) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,691 | m3 |
| 120 | Bê tông lót móng tường cánh cống đá 1x2 10Mpa (M120) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,18 | m3 |
| 121 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0657 | tấn |
| 122 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3944 | tấn |
| 123 | Cung cấp, quét nhựa bitum tường cánh cống, định mức 1,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,14 | m2 |
| 124 | Bê tông sân cống đá 1x2 25Mpa (M300) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,802 | m3 |
| 125 | Bê tông lót sân cống đá 1x2 10Mpa (M120) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,408 | m3 |
| 126 | Gia công, lắp dựng cốt thép sân cống, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1169 | tấn |
| 127 | Gia công, lắp dựng cốt thép sân cống, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0685 | tấn |
| 128 | Thi công đắp cát phủ đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,196 | m3 |
| 129 | Cung cấp, đóng cừ tràm đường kính gốc D>=8-10cm, L>=4,5m, mật độ 25 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,545 | 100m |
| 130 | Cung cấp, lắp đặt tấm PVC ngăn nước mối nối tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,12 | m |
| 131 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D30mm, dày 2mm mối nối tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | 100m |
| 132 | Gia công, lắp dựng cốt thép mối nối tường cánh, đường kính D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3082 | tấn |
| 133 | Vữa xi măng mối nối tường cánh 10Mpa (M120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | m³ |
| 134 | Cung cấp, quét nhựa bitum mối nối tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | m3 |
| 135 | Bê tông bản quá độ cống hộp đá 1x2 25Mpa (M300) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,6 | m3 |
| 136 | Gia công, lắp dựng bản quá độ cống hộp, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0296 | tấn |
| 137 | Gia công, lắp dựng bản quá độ cống hộp, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5506 | tấn |
| 138 | Gia công, lắp dựng bản quá độ cống hộp, đường kính D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1004 | tấn |
| 139 | Bê tông lót bản quá độ cống hộp đá 1x2 10Mpa (M120) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2248 | m3 |
| 140 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa bản quá độ cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6888 | m2 |
| 141 | Thi công đá hộc lát khan gia cố đầu cống gia cố thượng, hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,1125 | m3 |
| 142 | Cung cấp, đóng cừ tràm đường kính gốc D>=8-10, L>=4,5m, 25 cây/m2 - phạm vi xử lý êm thuận mặt đường 02 bên cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,3112 | 100m |
| 143 | Thi công đắp cát - phạm vi xử lý êm thuận mặt đường 02 bên cống, độ chặt K>=98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7071 | 100m3 |
| 144 | Thi công đắp cát - phạm vi xử lý êm thuận mặt đường 02 bên cống, độ chặt K>=95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8166 | 100m3 |
| 145 | Đào đất hố móng cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8117 | 100m3 |
| 146 | Đắp đất hoàn trả hố móng cống hộp bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K>=0,85 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8132 | 100m3 |
| 147 | Đào móng móng trụ đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4363 | 100m3 |
| 148 | Bê tông lót móng trụ đèn chiếu sáng đá 1x2, 10Mpa (M120) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,636 | m3 |
| 149 | Bê tông móng trụ đèn chiếu sáng đá 1x2, 16Mpa (M200) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,6146 | m3 |
| 150 | Cung cấp, lắp đặt bu lông móng trụ chiếu sáng KT M22x1200x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101 | 1bộ |
| 151 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202 | m |
| 152 | Đào móng tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0067 | 100m3 |
| 153 | Bê tông lót móng tủ điều khiển chiếu sáng đá 1x2, 10Mpa (M120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | m3 |
| 154 | Bê tông móng tủ điều khiển chiếu sáng đá 1x2, 25Mpa (M300) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | m3 |
| 155 | Cung cấp, lắp đặt bu lông móng tủ chiếu sáng KT M20x650x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1bộ |
| 156 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 157 | Đào rãnh mương cáp trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1647 | 100m3 |
| 158 | Thi công lớp cát đệm mương cáp trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5462 | 100m3 |
| 159 | Đắp đất dính lề taluy mương cáp trên vỉa hè, K>=90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6185 | 100m³ |
| 160 | Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.364,13 | m |
| 161 | Đào rãnh mương cáp băng đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1682 | 100m3 |
| 162 | Thi công lớp cát đệm mương cáp băng đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0925 | 100m3 |
| 163 | Bê tông mương cáp băng đường đá 1x2, 16Mpa (M200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9342 | m3 |
| 164 | Thi công mặt đường đá dăm nước cỡ đá 4x6, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm, mương cáp băng đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 165 | Thi công cấp phối đá dăm Dmax =37,5mm (loại 2), mương cáp băng đường, độ chặt K>=98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0336 | 100m³ |
| 166 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2, mương cáp băng đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,684 | 100m2 |
| 167 | Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm mương cáp băng đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,28 | m |
| 168 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE bảo vệ cáp điện D65/50x1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.660,41 | m |
| 169 | Cung cấp, lắp đặt ống thép STK D70 bảo vệ cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6228 | 100m |
| 170 | Cung cấp, rải cáp ngầm cấp nguồn CXV/DSTA 2x35mm2 - 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | 100m |
| 171 | Cung cấp, rải cáp ngầm cấp nguồn CXV/DSTA 3x25mm2 - 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,8734 | 100m |
| 172 | Cung cấp, lắp cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,525 | 100m |
| 173 | Cung cấp, lắp cọc tiếp địa D16, L=2.4m, mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | bộ |
| 174 | Cung cấp, lắp cáp đồng trần C25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,8734 | 100m |
| 175 | Cung cấp, lắp dựng trụ đèn chiếu sáng cao 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | cột |
| 176 | Cung cấp, lắp cần đèn đơn cao 1,5m, vươn xa 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | cần đèn |
| 177 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng Led 200w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | bộ |
| 178 | Cung cấp, lắp hộp liên thông kín nước MTC-TR-3S | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | hộp |
| 179 | Cung cấp, lắp hộp đấu nối điện MTC-TR-B2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | hộp |
| 180 | Cung cấp, lắp tủ điều khiển chiếu sáng PLC 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 181 | Bê tông trụ tín hiệu giao thông đá 1x2, vữa 25Mpa (M300) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,395 | m3 |
| 182 | Bê tông lót móng trụ tín hiệu giao thông đá 1x2, 10Mpa (M120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | m3 |
| 183 | Cung cấp, lắp đặt bu lông móng trụ THGT M24x1300x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1bộ |
| 184 | Cung cấp, lắp cọc tiếp địa D16, L=2.4m, mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 185 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE bảo vệ cáp điện D65/50x1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | m |
| 186 | Đào móng trụ tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0153 | 100m3 |
| 187 | Cung cấp, lắp dựng cột đèn THGT cao 6,2m, tay vươn 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 188 | Cung cấp, lắp đặt Đèn chính: 3 màu D300 (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 189 | Cung cấp, lắp đặt Đèn số đếm lùi 3 màu D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 190 | Cung cấp, lắp đặt Đèn số đếm lùi 3 màu 600x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 191 | Cung cấp, lắp đặt Đèn đỏ chữ thập D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 192 | Cung cấp, lắp đặt Đèn đi bộ D300 (xanh, đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 193 | Cung cấp, lắp đặt Đèn mũi tên 3 màu D300 (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 194 | Cung cấp, lắp Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC (8*1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | 100m |
| 195 | Cung cấp, lắp Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC (12*1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 196 | Cung cấp, làm đầu cáp khô (nối cáp lên đèn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | đầu cáp |
| 197 | Cung cấp, luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | đầu cáp |
| 198 | Cung cấp, lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bảng |
| 199 | Cung cấp, lắp đặt cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cửa |
| 200 | Đào rãnh mương cáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0935 | 100m3 |
| 201 | Thi công lớp cát đệm mương cáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0041 | 100m3 |
| 202 | Làm mặt đường đá dăm nước cỡ đá 4x6, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm, mương cáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0012 | 100m2 |
| 203 | Cấp phối đá dăm Dmax =37,5mm (loại 2), mương cáp bảo vệ, độ chặt K>=98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0276 | 100m³ |
| 204 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 mương cáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0003 | 100m2 |
| 205 | Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm mương cáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3 | m |
| 206 | Cung cấp, lắp đặt cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC (2*10)mm2 tủ điều khiển THGT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 207 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển THGT lập trình PLC 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 208 | Bê tông móng tủ điều khiển THGT đá 1x2, vữa 16Mpa (M200) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1513 | m3 |
| 209 | Bê tông lót móng tủ điều khiển THGT đá 1x2, 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | m3 |
| 210 | Cung cấp, lắp đặt bu lông móng trụ THGT M20x700x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1bộ |
| 211 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp địa D16, L=2.4m, mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 212 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D65/50x1,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m |
| 213 | Cung cấp, lắp đặt xà sắt đỡ chống sét van và cầu chì tự rơi L75x75x8 2,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 214 | Cung cấp, lắp đặt sứ treo Poymer 24kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sứ |
| 215 | Cung cấp, lắp đặt Bass LI bắt FCO và LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 216 | Cung cấp, lắp đặt khóa neo sứ treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 217 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 218 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 219 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 220 | Cung cấp, lắp đặt Gía chùm treo máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 221 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 222 | Cung cấp, lắp đặt Cổ dê kẹp ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 223 | Cung cấp, lắp đặt U clevis và sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ |
| 224 | Cung cấp, lắp đặt Cáp trung thế 24kv cu/XLPE/PVC 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 225 | Cung cấp, lắp đặt Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 226 | Cung cấp, lắp dựng cột betong ly tâm 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 227 | Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng boc PVC M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 228 | Cung cấp, lắp đặt Cọc tiếp địa D16, L=2.4m, mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 229 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 230 | Đào đất cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1258 | m3 |
| 231 | Lấp đất cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,48 | m3 |
| 232 | Bê tông móng đá 1x2, 25Mpa (M300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,27 | m3 |
| 233 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0107 | tấn |
| 234 | Cung cấp, lắp đặt trụ đôi đấu nối nguồn vào trụ trung thế hiện hữu bằng bê tông ly tâm 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 235 | Cung cấp, lắp đặt Sứ treo polymer + kẹp dừng 5U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ |
| 236 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp dừng 3U + bulon mắt 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 237 | Cung cấp, lắp đặt Xà composite 2,2m + 02 Chống 910 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 238 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 239 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 240 | Cung cấp, lắp đặt Sứ đứng 24kV + ty sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sứ |
| 241 | Bê tông đá 1x2, 25Mpa (M300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,27 | m3 |
| 242 | Đào đất móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7258 | m3 |
| 243 | Lấp đất móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 244 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0107 | tấn |
| 245 | Cung cấp, lắp đặt trụ đơn bằng bê tông ly tâm 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cột |
| 246 | Cung cấp, lắp đặt Sứ đứng 24kV + ty sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | sứ |
| 247 | Cung cấp, lắp đặt Uclevit và bu lông M16x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Bộ |
| 248 | Cung cấp, lắp đặt đà ngang L75x75x8 - 1,66m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 249 | Cung cấp, lắp đặt thanh chống 60x6 - 0,81m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bộ |
| 250 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,233 | tấn |
| 251 | Bê tông đá 1x2, 25Mpa (M300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,025 | m3 |
| 252 | Đào đất móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,675 | m3 |
| 253 | Lấp đất móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m3 |
| 254 | Cung cấp, lắp đặt cáp treo trung thế 24KV-AS XLPE/PVC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4135 | 100m |
| 255 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp địa D16, L=2.4m, mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 256 | Cung cấp, lắp đặt kẹp cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 257 | Cung cấp, lắp đặt cáp đồng boc PVC M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 258 | Cung cấp, lắp đặt trụ đôi bằng bê tông ly tâm 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 259 | Cung cấp, lắp đặt Sứ đứng 24kV + ty sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sứ |
| 260 | Cung cấp, lắp đặt Uclevit và bu lông M16x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 261 | Cung cấp, lắp đặt đà ngang L75x75x8 - 1,66m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 262 | Cung cấp, lắp đặt thanh chống 60x6 - 0,81m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 263 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0107 | tấn |
| 264 | Bê tông đá 1x2, 25Mpa (M300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,27 | m3 |
| 265 | Đào đất móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,73 | m3 |
| 266 | Lấp đất móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 267 | Lớp phòng nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,4472 | m2 |
| 268 | Tưới lớp dính bám mặt cầu bằng nhũ tương Css-1h, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,4472 | 100m2 |
| 269 | Cung cấp, thảm mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng C12,5, dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,4472 | 100m2 |
| 270 | Láng nhựa mặt đường vào cầu phạm vi sàn giảm tải 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,016 | 100m2 |
| 271 | Thi công mặt đường vào cầu phạm vi sàn giảm tải đá dăm nước cỡ đá 4x6, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,016 | 100m2 |
| 272 | Thi công lớp móng đường vào cầu phạm vi sàn giảm tải bằng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm (loại 2), K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6547 | 100m3 |
| 273 | Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách, R≥25 KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8016 | 100m2 |
| 274 | Thi công đắp cát đường vào cầu phạm vi sàn giảm tải bằng máy đầm, độ chặt K>= 0,98 dày 50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7577 | 100m3 |
| 275 | Thi công đắp cát đường vào cầu phạm vi sàn giảm tải bằng máy đầm, độ chặt K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,9403 | 100m3 |
| B | TUYẾN VÀ CÁC HẠNG MỤC TRÊN TUYẾN TỪ KM3+787 ĐẾN KM4+800 | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng tuyến chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,0082 | 100m2 |
| 2 | Vét bùn, đánh cấp tuyến chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,1845 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào tuyến chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,5745 | 100m³ |
| 4 | Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách tuyến chính, R≥12 KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,9239 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm tuyến chính, độ chặt K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,728 | 100m³ |
| 6 | Đắp đệm cát hạt trung thoát nước tuyến chính, độ chặt K>=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,7334 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật tuyến chính, cường độ R>=200KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,513 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép tuyến chính, độ chặt K>=0,95 (tận dụng một phần cát gia tải+đào khuôn XLN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,0866 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép tuyến chính, độ chặt K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,9513 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm tuyến chính, độ chặt K>= 0,95 (Khối lượng bù lún dự báo bằng cát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,0198 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm dày 50cm, độ chặt K>= 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,7281 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp, trảo vải địa kỹ thuật ngăn cách tuyến chính, cường độ R≥25 KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,8811 | 100m2 |
| 13 | Thi công cấp phối đá dăm Dmax =37,5mm (loại 2) tuyến chính, độ chặt K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,7373 | 100m³ |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước cỡ đá 4x6, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm tuyến chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,4578 | 100m2 |
| 15 | Láng nhựa mặt đường tuyến chính 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,4578 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất dính lề taluy tuyến chính, độ chặt K>=90 (tận dụng một phần đất dỡ tải XL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,772 | 100m³ |
| 17 | Vét bùn, đánh cấp đường dân sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6472 | 100m3 |
| 18 | Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách đường dân sinh, cường độ R≥12 KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7666 | 100m2 |
| 19 | Đắp cát đường dân sinh bằng máy đầm, độ chặt K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5007 | 100m3 |
| 20 | Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách đường dân sinh, cường độ R≥25 KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0347 | 100m2 |
| 21 | Thi công cấp phối đá dăm loại 2 đường dân sinh, K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8753 | 100m³ |
| 22 | Thi công bê tông mặt đường dân sinh đá 1x2 30Mpa (M350) (bao gồm chèn gỗ, matit khe mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 383,3722 | m3 |
| 23 | Đắp đất dính taluy đường dân sinh, độ chặt K>=0,90 (tận dụng một phần đất dỡ tải XL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0903 | 100m³ |
| 24 | Cung cấp, đóng cừ tràm đường kính gốc D>=8-10cm, L>=4,5m, mật độ 8 cây/md hệ bao tải, cừ tràm gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7645 | 100m |
| 25 | Cung cấp, đắp đẩt bao tải KT 50x30x30cm (tận dụng từ đất đào nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9815 | m3 |
| 26 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0702 | 100m3 |
| 27 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách tầng lọc, cường độ R≥12 KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9724 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót bó nền đá 1x2 10Mpa (M120) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1227 | m³ |
| 29 | Bê tông bó nền đá 1x2, 16Mpa (M200) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4143 | m³ |
| 30 | Bê tông chân khay đá 1x2 20Mpa (M250) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,007 | m3 |
| 31 | Bê tông lót đá 1x2 10Mpa (M120) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0345 | m³ |
| 32 | Thi công cát phủ đầu cừ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0345 | m³ |
| 33 | Cung cấp, đóng cừ tràm đường kính gốc D>=8-10, L>=4,5m, mật độ 16/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,54 | 100m |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt tấm bê tông xi măng đá 1x2 25Mpa (M300) gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 927,949 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính 6mm lổ tấm lát mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0419 | tấn |
| 36 | Chèn vữa xi măng, 10Mpa (M120) lổ tấm lát mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7065 | m3 |
| 37 | Làm lớp đá dăm đệm lát mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,1935 | m3 |
| 38 | Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách tầng lọc ngược, cường độ R≥12 KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3427 | 100m2 |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước PVC D90 tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,767 | 100m |
| 40 | Thi công đá dăm đệm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,821 | m3 |
| 41 | Đào đất phần 1/4 tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7572 | 100m³ |
| 42 | Đắp đất sét bao tận dụng phần 1/4 tứ nón, độ chặt K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,843 | 100m³ |
| 43 | Đắp đất tận dụng (phần 1/4 tứ nón), độ chặt K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2155 | 100m3 |
| 44 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,37 | m2 |
| 45 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,49 | m2 |
| 46 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng chiều dày lớp sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,53 | m2 |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt cột biển báo loại 1, L=3,20m, ống thép mạ kẽm D80 dày 3mm (bao gồm bu lông các loại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt cột biển báo loại 4, L=3.7m, ống thép mạ kẽm D80 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt Biển báo tam giác, D90cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt Biển báo chữ nhật tên cầu, 135x70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt Biển báo chữ nhật, 65x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt Biển báo chữ nhật, 120x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2 16MPa (M200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | cái |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cột "Km" đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2 16MPa (M200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cột "H" đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2 16MPa (M200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt tường hộ lan bằng tôn sóng mạ kẽm dày 3mm (bao gồm trụ tôn sóng D140mm, dày 4,5mm, tiêu phản quang, thép mũ, thép đệm, bu lông, tiêu phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285 | m |
| 57 | Bê tông móng cột tường hộ lan đá 1x2, 16Mpa (M200) (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,58 | m³ |
| 58 | Đào móng chôn cột tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0258 | 100m³ |
| 59 | Đắp cát gia tải, bù lú, bù kết cấu áo đường đoạn xử lý giếng cát đường đầu cầu, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,9536 | 100m³ |
| 60 | Đắp bao taluy bằng đất dính xử lý nền đường đầu cầu (tận dụng từ đào nền tuyến chính), K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,2688 | 100m³ |
| 61 | Đắp cát xếp bao tải KT 30x30x50cm gia tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m³ |
| 62 | Dỡ tải, đào khuôn cát K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,0866 | 100m3 |
| 63 | Dỡ tải, đào đất bao xử lý nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,3793 | 100m3 |
| 64 | Thi công giếng cát D400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,545 | 100m |
| 65 | Thi công đá dăm 1x2 làm cửa thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9194 | m3 |
| 66 | Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật làm cửa thoát nước, R>=12KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5834 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn ốp ngoài cửa thoát nước KT 25x25x5cm, 10Mpa (M120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt bàn đo lún và quan trắc lún đoạn xử lý nền (54 điểm/1 chu kỳ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | chu kỳ đo |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt cọc quan trắc chuyển vị ngang và quan trắc chuyển vị ngang đoạn xử lý nền (54 điểm/1 chu kỳ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | chu kỳ |
| 70 | Khoan tạo lỗ, chiều sâu khoan 14m và thí nghiệm cắt cánh hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | điểm |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt bàn đo lún và quan trắc lún đoạn thông thường (28 điểm/1 chu kỳ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | chu kỳ đo |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt cọc quan trắc chuyển vị ngang và quan trắc chuyển vị ngang đoạn thông thường (28 điểm/1 chu kỳ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | chu kỳ đo |
| 73 | Đào móng móng trụ đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0907 | 100m3 |
| 74 | Bê tông lót móng trụ đèn chiếu sáng đá 1x2, 10Mpa (M120) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | m3 |
| 75 | Bê tông móng trụ đèn chiếu sáng đá 1x2, 16Mpa (M200) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4446 | m3 |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt bu lông móng trụ chiếu sáng KT M22x1200x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 78 | Đào rãnh mương cáp trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,631 | 100m3 |
| 79 | Thi công lớp cát đệm mương cáp trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,165 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất dính lề taluy mương cáp trên vỉa hè, K>=90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,466 | 100m³ |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 776,65 | m |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE bảo vệ cáp điện D65/50x1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 836,65 | m |
| 83 | Cung cấp, rải cáp ngầm cấp nguồn CXV/DSTA 3x25mm2 - 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,7922 | 100m |
| 84 | Cung cấp, lắp cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | 100m |
| 85 | Cung cấp, lắp cọc tiếp địa D16, L=2.4m, mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 86 | Cung cấp, lắp cáp đồng trần C25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0861 | 100m |
| 87 | Cung cấp, lắp dựng trụ đèn chiếu sáng cao 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cột |
| 88 | Cung cấp, lắp cần đèn đơn cao 1,5m, vươn xa 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cần đèn |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng Led 200w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 90 | Cung cấp, lắp hộp liên thông kín nước MTC-TR-3S | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | hộp |
| 91 | Cung cấp, lắp hộp đấu nối điện MTC-TR-B2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | hộp |
| 92 | Cung cấp, lắp tủ điều khiển chiếu sáng PLC 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 93 | Lớp phòng nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3159 | m2 |
| 94 | Tưới lớp dính bám mặt cầu bằng nhũ tương Css-1h, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3159 | 100m2 |
| 95 | Cung cấp, thảm mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng C12,5, dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3159 | 100m2 |
| 96 | Láng nhựa mặt đường vào cầu phạm vi sàn giảm tải 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | 100m2 |
| 97 | Thi công mặt đường vào cầu phạm vi sàn giảm tải đá dăm nước cỡ đá 4x6, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | 100m2 |
| 98 | Thi công lớp móng đường vào cầu phạm vi sàn giảm tải bằng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm (loại 2), K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7902 | 100m3 |
| 99 | Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách, R≥25 KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,616 | 100m2 |
| 100 | Thi công đắp cát đường vào cầu phạm vi sàn giảm tải bằng máy đầm, độ chặt K>= 0,98 dày 50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9838 | 100m3 |
| 101 | Thi công đắp cát đường vào cầu phạm vi sàn giảm tải bằng máy đầm, độ chặt K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,4724 | 100m3 |
| C | TRẠM BIẾN ÁP, ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt FCO-27kv - 100A -Fuse 3K - Nắp chụp PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt LA 18kv - Nắp chụp PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Máy biến áp 1P 1x37,5KVA 15(22)/0,4kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Tủ MCCB+điện kế (tủ trạm treo theo mẫu ĐLĐN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt FCO 24kV - 100A + chụp đầu cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19047411529E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9841235254E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 111.110.917.427 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 222.221.834.854 VND.* Hợp đồng tương tự được hiểu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên. Trong đó có thi công các hạng mục sau: Đường có kết cấu mặt đường láng nhựa, hệ thống thoát nước, xử lý nền đất yếu, hệ thống đảm bảo an toàn giao thông (sơn đường, biển báo giao thông).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 111.110.917.427 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 111.110.917.427 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥222.221.834.854 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên, trong đó có thi công các hạng mục sau: Đường có kết cấu mặt đường láng nhựa, hệ thống thoát nước, xử lý nền đất yếu, hệ thống đảm bảo an toàn giao thông (sơn đường, biển báo giao thông).- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương tự;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc đạc và quan trắc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, bản đồ hoặc trắc đạc hoặc kỹ sư xây dựng;(Trường hợp: Nếu nhân sự tốt nghiệp ngành kỹ sư xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc hoặc trắc địa công trình);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 2 |
| 4 | Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu (hoặc cần trục) bánh xích | Tải trọng ≥ 25 tấn | 1 |
| 2 | Cần cẩu (hoặc cần trục) bánh hơi | Tải trọng ≥ 06 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | 1 |
| 6 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 7 | Máy san | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 8 | Máy xúc lật | Dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | 2 |
| 9 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng từ 8,5 tấn đến 10 tấn | 2 |
| 10 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 25 tấn | 1 |
| 11 | Máy lu bánh lốp | Trọng lượng ≥ 16 tấn | 2 |
| 12 | Máy lu rung tự hành | Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn | 2 |
| 13 | Máy rải cấp phối đá dăm | Năng suất ≥ 60 m3/h | 1 |
| 14 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất ≥ 130CV | 1 |
| 15 | Thiết bị tưới nhựa (*) | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 16 | Cần trục ô tô hoặc ô tô có gắn cẩu (*) | Sức nâng ≥ 03 tấn | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ (*) | Tải trọng ≥ 12 tấn | 5 |
| 18 | Ô tô tưới nước hoặc ô tô chứa bồn nước (*) | Dung tích bồn nước ≥ 5m3 | 1 |
| 19 | Ô tô vận tải thùng (ô tô tải có mui) (*) | Tải trọng ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 20 | Ô tô vận chuyển, trộn bê tông (*) | Dung tích thùng trộn ≥ 6m3 | 2 |
| 21 | Xe nâng hoặc ô tô tải có cần cẩu nâng người làm việc trên cao (*) | Chiều cao nâng ≥ 12 m | 1 |
| 22 | Máy đóng cừ tràm | Khả năng tạo lực ≥ 1000 kg | 1 |
| 23 | Búa rung | Công suất ≥ 90 kW | 1 |
| 24 | Máy khoan giếng cát | Đường kính lỗ khoan ≥ 400 mm | 1 |
| 25 | Máy bơm bê tông hoặc ô tô bơm bê tông (*) | Năng suất bơm ≥ 60m3/h | 1 |
| 26 | Máy thủy bình (**) | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 2 |
| 27 | Máy toàn đạc (**) | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 2 |
| 28 | Máy đầm đất cầm tay | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 2 |
| 29 | Cọc ván thép (cừ larsen) loại IV (tính theo mét) | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 500 |
| 30 | Máy đầm bàn | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 2 |
| 31 | Máy đầm dùi | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 2 |
| 32 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5KW | 2 |
| 33 | Máy hàn | Công suất ≥ 23KW | 2 |
| 34 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 35 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 0,62 KW | 2 |
| 36 | Thiết bị sơn kẻ vạch (bao gồm lò nấu và thiết bị phun sơn) | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi