Gói thầu: Thi công xây dựng CSHT BTS để lắp đặt thiết bị 08 Remote Sector chương trình cam kết, đột phá CSHT năm 2022 (Giai đoạn 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220792598-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Đăk Nông
Tên gói thầu Thi công xây dựng CSHT BTS để lắp đặt thiết bị 08 Remote Sector chương trình cam kết, đột phá CSHT năm 2022 (Giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20220760378
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 08:29:00 đến ngày 2022-08-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,025,536,709 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.538E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.07E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất là hợp đồng xây dựng CSHT trạm BTS Viễn thông (Bao gồm: Móng, cột anten tự đứng cao >20m, hệ thống tiếp địa, Truyền dẫn cáp quang, điện nguồn AC cho trạm BTS).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 718.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngày xây dựng hoặc kỹ sử chuyên ngành điện tử viễn thông: Có kinh nghiệm >= 03 năm.-Bản sao văn bằng đúng chuyên nghành;( Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng/ 01 tốt nghiệp chuyên ngành điện tử viễn thông) từ cao đẳng trở lên (trực tiếp phụ trách kỹ thuật –B công trường); Có kinh nghiệm >= 3 năm.-Bản sao văn bằng đúng chuyên nghành;( Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật thi công
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Có thẻ an toàn lao động đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn vệ sinh lao động khi làm việc trên cao hoặc thẻ an toàn lao động đã hoàn thành khóa huấn luyện ATVSLĐ kỹ thuật an toàn các công việc trên cao.( Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn BT loại 250lit
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT loại 250lit/ Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đầm dùi loại 2,2 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi loại 2,2 Kw/ Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy cắt sắt loại 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt loại 1,5Kw / Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn cáp quang / Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đo điện trở đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở đất / Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn thông Đăk Nông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng CSHT BTS để lắp đặt thiết bị 08 Remote Sector chương trình cam kết, đột phá CSHT năm 2022 (Giai đoạn 2)
Xây dựng CSHT BTS để lắp đặt thiết bị 08 Remote Sector chương trình cam kết, đột phá CSHT năm 2022 (Giai đoạn 2) - VNPT Đăk Nông
40 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Đăk Nông , địa chỉ: Số 01 đường Huỳnh Thúc Kháng, phường Nghĩa Thành, TX Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Viễn Thông Đăk Nông; Địa chỉ: Đường 23/3, Phường Nghĩa Trung, Thành phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đăk Nông, Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Viễn thông Đăk Nông , địa chỉ: Số 01 đường Huỳnh Thúc Kháng, phường Nghĩa Thành, TX Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Viễn Thông Đăk Nông; Địa chỉ: Đường 23/3, Phường Nghĩa Trung, Thành phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đăk Nông, Việt Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn Thông Đăk Nông; Địa chỉ: Đường 23/3, Phường Nghĩa Trung, Thành phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đăk Nông, Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Hoàng Diệu- Phó phòng kỹ thuật đầu tư- Viễn thông Đăk Nông; Điện thoại: 0948900456
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Đức Trung- CV Phòng Kỹ thuật đầu tư- Viễn thông Đăk Nông; Điện thoại: 0911.307307;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nguyễn Đức Trung- CV Phòng Kỹ thuật đầu tư- Viễn thông Đăk Nông; Điện thoại: 0911.307307;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây CSHT trạm BTS Remote sector (QH-DNO2022-13)- TTVT Cư Jut
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11,52m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,484m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,0863m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1744100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0712tấn
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6,9497m3
7Cột BTLT PC.I 20- 190-13,0, K=2,TCVN 5847:2016YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cột
8Lắp dựng cột bê tông đơn loại 18 - 20 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cột
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,2467tấn
10Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao h YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
11Vận chuyển cột bê tông ra vị trí xây dựngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1chuyến
12Vật liệu sản xuất kim thu sét, thang trèo, bộ gá antenYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1T.bộ
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa2,7m3
14Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ. Độ sâu khoan 1m đến 10 mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa21m
15Thép dẹt 40x4mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa16m
16Cọc thép L63x63x5-2m mạ kẽmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa1cọc
17Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa41 điện cực
18Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa481m
19Cáp đồng bọc M70 nối từ bảng đồng indoor, outdoor đến tổ đấtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa5m
20Cáp đồng bọc M35YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa5m
21ống thép d27 bảo vệ dây tiếp đất outdoorYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa3,5m
22Bột gemYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa48kg
23Dây thép bện D12 nối từ kim thu sét đến chân cột antenYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa22m
24Vít nở thép M10x100YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa8cái
25Bulong inox M10x50YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa4cái
26Đai ốp liên kết cọc với dây tiếp địaYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa4cái
27Đầu cốt đồng các loạiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa6cái
28Bảng tiếp địa bằng đồngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa2cái
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa2,7m3
30Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC0,231 km cáp
31Đào móng chôn cột BT kéo cáp, sâu > 1m, đất cấp IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC0,4m3
32Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC11cột
33Lấp đất và đầm chân cột, cấp đất IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC0,3098m3
34Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông ( trồng mới)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC4cột
35Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn (cột điện lực)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC2cột
36Lắp đặt bộ giá dự trữ cáp trên cộtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC1bộ
37Sơn đánh số tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC1cột
38Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 2,550mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC11 thanh sắt
39Lắp đặt biển báo hiệu cáp quangYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC1cái
40Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây nguồn AC 2x35mm2, đường kính YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC6m
41Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn SYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC610 m
42Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông ( trồng mới)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC3cột
43Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đấtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC0,410 cái
44Trang bị hộp ODF outdoor 12FO gắn trên cột bê tông và trên rack 19inchYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC1hộp
45Lắp đặt hộp ODF outdoor 12FO gắn trên cột bê tông và trên rack 19inchYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC1hộp
46Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC21 bộ ODF
47Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC0,046công/ tấn
48Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC0,046công/ tấn
49Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kgYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC0,5công/cấu kiện
50Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC0,5tấn
51Bốc dỡ thủ công cột bê tôngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC0,357tấn
52Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC0,357tấn
B Xây CSHT trạm BTS Remote sector (QH-DNO2022-19)- TTVT Cư Jut
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11,52m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,484m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,0863m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1744100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0712tấn
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6,9497m3
7Cột BTLT PC.I 20- 190-13,0, K=2,TCVN 5847:2016YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cột
8Lắp dựng cột bê tông đơn loại 18 - 20 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cột
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,2467tấn
10Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao h YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
11Vận chuyển cột bê tông ra vị trí xây dựngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1chuyến
12Vật liệu sản xuất kim thu sét, thang trèo, bộ gá antenYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1T.bộ
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa2,7m3
14Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ. Độ sâu khoan 1m đến 10 mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa21m
15Thép dẹt 40x4mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa16m
16Cọc thép L63x63x5-2m mạ kẽmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa1cọc
17Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa41 điện cực
18Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa481m
19Cáp đồng bọc M70 nối từ bảng đồng indoor, outdoor đến tổ đấtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa5m
20Cáp đồng bọc M35YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa5m
21ống thép d27 bảo vệ dây tiếp đất outdoorYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa3,5m
22Bột gemYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa48kg
23Dây thép bện D12 nối từ kim thu sét đến chân cột antenYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa22m
24Vít nở thép M10x100YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa8cái
25Bulong inox M10x50YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa4cái
26Đai ốp liên kết cọc với dây tiếp địaYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa4cái
27Đầu cốt đồng các loạiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa6cái
28Bảng tiếp địa bằng đồngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa2cái
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa2,7m3
30Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC1,51 km cáp
31Đào móng chôn cột BT kéo cáp, sâu > 1m, đất cấp IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC0,8m3
32Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC21cột
33Lấp đất và đầm chân cột, cấp đất IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC0,6196m3
34Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông ( trồng mới)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC21cột
35Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn (cột điện lực)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC10cột
36Lắp đặt bộ giá dự trữ cáp trên cộtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC2bộ
37Sơn đánh số tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC2cột
38Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 2,550mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC21 thanh sắt
39Lắp đặt biển báo hiệu cáp quangYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC4cái
40Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây nguồn AC 2x35mm2, đường kính YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC6m
41Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn SYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC710 m
42Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông ( trồng mới)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC4cột
43Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đấtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC0,410 cái
44Trang bị hộp ODF outdoor 12FO gắn trên cột bê tông và trên rack 19inchYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC1hộp
45Lắp đặt hộp ODF outdoor 12FO gắn trên cột bê tông và trên rack 19inchYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC1hộp
46Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC11 bộ ODF
47Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC1bộ MX
48Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC0,3công/ tấn
49Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC0,3công/ tấn
50Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kgYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC0,5công/cấu kiện
51Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC0,5tấn
52Bốc dỡ thủ công cột bê tôngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC0,714tấn
53Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC0,714tấn
C Xây CSHT trạm BTS Remote sector (QH-DNO2022-25)- TTVT Cư Jut
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11,52m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,484m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,0863m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1744100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0712tấn
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6,9497m3
7Cột BTLT PC.I 20- 190-13,0, K=2,TCVN 5847:2016YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cột
8Lắp dựng cột bê tông đơn loại 18 - 20 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cột
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,2467tấn
10Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao h YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
11Vận chuyển cột bê tông ra vị trí xây dựngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1chuyến
12Vật liệu sản xuất kim thu sét, thang trèo, bộ gá antenYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1T.bộ
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa2,7m3
14Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ. Độ sâu khoan 1m đến 10 mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa21m
15Thép dẹt 40x4mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa16m
16Cọc thép L63x63x5-2m mạ kẽmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa1cọc
17Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa41 điện cực
18Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa481m
19Cáp đồng bọc M70 nối từ bảng đồng indoor, outdoor đến tổ đấtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa5m
20Cáp đồng bọc M35YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa5m
21ống thép d27 bảo vệ dây tiếp đất outdoorYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa3,5m
22Bột gemYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa48kg
23Dây thép bện D12 nối từ kim thu sét đến chân cột antenYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa22m
24Vít nở thép M10x100YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa8cái
25Bulong inox M10x50YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa4cái
26Đai ốp liên kết cọc với dây tiếp địaYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa4cái
27Đầu cốt đồng các loạiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa6cái
28Bảng tiếp địa bằng đồngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa2cái
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa2,7m3
30Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC0,271 km cáp
31Đào móng chôn cột BT kéo cáp, sâu > 1m, đất cấp IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC0,4m3
32Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC11cột
33Lấp đất và đầm chân cột, cấp đất IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC0,3098m3
34Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông ( trồng mới)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC2cột
35Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn (cột điện lực)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC6cột
36Sơn đánh số tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC1cột
37Lắp đặt biển báo hiệu cáp quangYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC1cái
38Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây nguồn AC 2x35mm2, đường kính YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC6m
39Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn SYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC610 m
40Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông ( trồng mới)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC3cột
41Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đấtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC0,410 cái
42Trang bị hộp ODF outdoor 12FO gắn trên cột bê tông và trên rack 19inchYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC1hộp
43Lắp đặt hộp ODF outdoor 12FO gắn trên cột bê tông và trên rack 19inchYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC1hộp
44Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC21 bộ ODF
45Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC0,054công/ tấn
46Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC0,054công/ tấn
47Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kgYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC0,5công/cấu kiện
48Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC0,5tấn
49Bốc dỡ thủ công cột bê tôngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC0,357tấn
50Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC0,357tấn
D Xây CSHT trạm BTS Remote sector (QH-DNO2022-27)- TTVT Đăk Glong
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11,52m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,484m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,0863m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1744100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0712tấn
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6,9497m3
7Cột BTLT PC.I 20- 190-13,0, K=2,TCVN 5847:2016YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cột
8Lắp dựng cột bê tông đơn loại 18 - 20 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cột
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,2467tấn
10Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao h YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
11Vận chuyển cột bê tông ra vị trí xây dựngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1chuyến
12Vật liệu sản xuất kim thu sét, thang trèo, bộ gá antenYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1T.bộ
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa2,7m3
14Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ. Độ sâu khoan 1m đến 10 mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa21m
15Thép dẹt 40x4mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa16m
16Cọc thép L63x63x5-2m mạ kẽmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa1cọc
17Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa41 điện cực
18Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa481m
19Cáp đồng bọc M70 nối từ bảng đồng indoor, outdoor đến tổ đấtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa5m
20Cáp đồng bọc M35YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa5m
21ống thép d27 bảo vệ dây tiếp đất outdoorYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa3,5m
22Bột gemYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa48kg
23Dây thép bện D12 nối từ kim thu sét đến chân cột antenYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa22m
24Vít nở thép M10x100YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa8cái
25Bulong inox M10x50YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa4cái
26Đai ốp liên kết cọc với dây tiếp địaYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa4cái
27Đầu cốt đồng các loạiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa6cái
28Bảng tiếp địa bằng đồngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa2cái
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa2,7m3
30Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC1,281 km cáp
31Đào móng chôn cột BT kéo cáp, sâu > 1m, đất cấp IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC0,4m3
32Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC11cột
33Lấp đất và đầm chân cột, cấp đất IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC0,3098m3
34Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông ( trồng mới)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC3cột
35Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn (cột điện lực)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC22cột
36Lắp đặt bộ giá dự trữ cáp trên cộtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC2bộ
37Sơn đánh số tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC1cột
38Lắp đặt biển báo hiệu cáp quangYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC4cái
39Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây nguồn AC 2x35mm2, đường kính YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC6m
40Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn SYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC710 m
41Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông ( trồng mới)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC2cột
42Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đấtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC0,410 cái
43Trang bị hộp ODF outdoor 12FO gắn trên cột bê tông và trên rack 19inchYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC2hộp
44Lắp đặt hộp ODF outdoor 12FO gắn trên cột bê tông và trên rack 19inchYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC2hộp
45Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC21 bộ ODF
46Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC0,256công/ tấn
47Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC0,256công/ tấn
48Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kgYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC0,5công/cấu kiện
49Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC0,5tấn
50Bốc dỡ thủ công cột bê tôngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC0,357tấn
51Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC0,357tấn
E Xây CSHT trạm BTS Remote sector (QH-DNO2022-29)- TTVT Đăk R lấp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11,52m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,484m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,0863m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1744100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0712tấn
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6,9497m3
7Cột BTLT PC.I 20- 190-13,0, K=2,TCVN 5847:2016YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cột
8Lắp dựng cột bê tông đơn loại 18 - 20 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cột
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,2467tấn
10Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao h YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
11Vận chuyển cột bê tông ra vị trí xây dựngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1chuyến
12Vật liệu sản xuất kim thu sét, thang trèo, bộ gá antenYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1T.bộ
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa2,7m3
14Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ. Độ sâu khoan 1m đến 10 mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa21m
15Thép dẹt 40x4mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa16m
16Cọc thép L63x63x5-2m mạ kẽmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa1cọc
17Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa41 điện cực
18Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa481m
19Cáp đồng bọc M70 nối từ bảng đồng indoor, outdoor đến tổ đấtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa5m
20Cáp đồng bọc M35YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa5m
21ống thép d27 bảo vệ dây tiếp đất outdoorYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa3,5m
22Bột gemYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa48kg
23Dây thép bện D12 nối từ kim thu sét đến chân cột antenYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa22m
24Vít nở thép M10x100YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa8cái
25Bulong inox M10x50YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa4cái
26Đai ốp liên kết cọc với dây tiếp địaYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa4cái
27Đầu cốt đồng các loạiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa6cái
28Bảng tiếp địa bằng đồngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa2cái
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa2,7m3
30Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây nguồn AC 2x35mm2, đường kính YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC6m
31Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn SYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC410 m
32Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông ( trồng mới)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC2cột
33Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đấtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC0,410 cái
34Trang bị hộp ODF outdoor 12FO gắn trên cột bê tông và trên rack 19inchYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC1hộp
35Lắp đặt hộp ODF outdoor 12FO gắn trên cột bê tông và trên rack 19inchYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC1hộp
36Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC21 bộ ODF
37Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kgYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC0,5công/cấu kiện
38Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC0,5tấn
F Xây CSHT trạm BTS Remote sector (QH-DNO2022-35)- TTVT Đăk Song
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11,52m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,484m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,0863m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1744100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0712tấn
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6,9497m3
7Cột BTLT PC.I 20- 190-13,0, K=2,TCVN 5847:2016YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cột
8Lắp dựng cột bê tông đơn loại 18 - 20 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cột
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,2467tấn
10Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao h YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
11Vận chuyển cột bê tông ra vị trí xây dựngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1chuyến
12Vật liệu sản xuất kim thu sét, thang trèo, bộ gá antenYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1T.bộ
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa2,7m3
14Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ. Độ sâu khoan 1m đến 10 mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa21m
15Thép dẹt 40x4mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa16m
16Cọc thép L63x63x5-2m mạ kẽmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa1cọc
17Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa41 điện cực
18Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa481m
19Cáp đồng bọc M70 nối từ bảng đồng indoor, outdoor đến tổ đấtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa5m
20Cáp đồng bọc M35YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa5m
21ống thép d27 bảo vệ dây tiếp đất outdoorYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa3,5m
22Bột gemYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa48kg
23Dây thép bện D12 nối từ kim thu sét đến chân cột antenYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa22m
24Vít nở thép M10x100YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa8cái
25Bulong inox M10x50YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa4cái
26Đai ốp liên kết cọc với dây tiếp địaYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa4cái
27Đầu cốt đồng các loạiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa6cái
28Bảng tiếp địa bằng đồngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa2cái
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa2,7m3
30Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC2,51 km cáp
31Đào móng chôn cột BT kéo cáp, sâu > 1m, đất cấp IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC1,6m3
32Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC41cột
33Lấp đất và đầm chân cột, cấp đất IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC1,2392m3
34Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông ( trồng mới)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC23cột
35Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn (cột điện lực)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC28cột
36Lắp đặt bộ giá dự trữ cáp trên cộtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC2bộ
37Sơn đánh số tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC4cột
38Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 2,550mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC11 thanh sắt
39Lắp đặt biển báo hiệu cáp quangYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC8cái
40Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây nguồn AC 2x35mm2, đường kính YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC6m
41Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn SYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC1810 m
42Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông ( trồng mới)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC5cột
43Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đấtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC0,410 cái
44Trang bị hộp ODF outdoor 12FO gắn trên cột bê tông và trên rack 19inchYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC1hộp
45Lắp đặt hộp ODF outdoor 12FO gắn trên cột bê tông và trên rack 19inchYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC1hộp
46Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC21 bộ ODF
47Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC0,5công/ tấn
48Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC0,5công/ tấn
49Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kgYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC0,5công/cấu kiện
50Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC0,5tấn
51Bốc dỡ thủ công cột bê tôngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC1,428tấn
52Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC1,428tấn
G Xây CSHT trạm BTS Remote sector (QH-DNO2022-36)- TTVT Đăk Song
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11,52m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,484m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,0863m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1744100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0712tấn
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6,9497m3
7Cột BTLT PC.I 20- 190-13,0, K=2,TCVN 5847:2016YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cột
8Lắp dựng cột bê tông đơn loại 18 - 20 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cột
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,2467tấn
10Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao h YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
11Vận chuyển cột bê tông ra vị trí xây dựngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1chuyến
12Vật liệu sản xuất kim thu sét, thang trèo, bộ gá antenYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1T.bộ
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa2,7m3
14Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ. Độ sâu khoan 1m đến 10 mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa21m
15Thép dẹt 40x4mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa16m
16Cọc thép L63x63x5-2m mạ kẽmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa1cọc
17Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa41 điện cực
18Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa481m
19Cáp đồng bọc M70 nối từ bảng đồng indoor, outdoor đến tổ đấtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa5m
20Cáp đồng bọc M35YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa5m
21ống thép d27 bảo vệ dây tiếp đất outdoorYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa3,5m
22Bột gemYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa48kg
23Dây thép bện D12 nối từ kim thu sét đến chân cột antenYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa22m
24Vít nở thép M10x100YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa8cái
25Bulong inox M10x50YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa4cái
26Đai ốp liên kết cọc với dây tiếp địaYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa4cái
27Đầu cốt đồng các loạiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa6cái
28Bảng tiếp địa bằng đồngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa2cái
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa2,7m3
30Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC2,31 km cáp
31Đào móng chôn cột BT kéo cáp, sâu > 1m, đất cấp IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC1,2m3
32Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC31cột
33Lấp đất và đầm chân cột, cấp đất IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC0,9294m3
34Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông ( trồng mới)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC45cột
35Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn (cột điện lực)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC1cột
36Lắp đặt bộ giá dự trữ cáp trên cộtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC2bộ
37Sơn đánh số tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC3cột
38Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 2,550mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC11 thanh sắt
39Lắp đặt biển báo hiệu cáp quangYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC7cái
40Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây nguồn AC 2x35mm2, đường kính YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC6m
41Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn SYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC1810 m
42Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông ( trồng mới)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC5cột
43Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đấtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC0,410 cái
44Trang bị hộp ODF outdoor 12FO gắn trên cột bê tông và trên rack 19inchYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC1hộp
45Lắp đặt hộp ODF outdoor 12FO gắn trên cột bê tông và trên rack 19inchYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC1hộp
46Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC21 bộ ODF
47Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC0,46công/ tấn
48Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC0,46công/ tấn
49Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kgYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC0,5công/cấu kiện
50Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC0,5tấn
51Bốc dỡ thủ công cột bê tôngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC1,071tấn
52Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC1,071tấn
H Xây CSHT trạm BTS Remote sector (QH-DNO2022-04)- TTVT Đăk Song
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11,52m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,484m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,0863m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1744100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0712tấn
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6,9497m3
7Cột BTLT PC.I 20- 190-13,0, K=2,TCVN 5847:2016YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cột
8Lắp dựng cột bê tông đơn loại 18 - 20 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cột
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,2467tấn
10Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao h YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
11Vận chuyển cột bê tông ra vị trí xây dựngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1chuyến
12Vật liệu sản xuất kim thu sét, thang trèo, bộ gá antenYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1T.bộ
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa2,7m3
14Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ. Độ sâu khoan 1m đến 10 mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa21m
15Thép dẹt 40x4mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa16m
16Cọc thép L63x63x5-2m mạ kẽmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa1cọc
17Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa41 điện cực
18Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa481m
19Cáp đồng bọc M70 nối từ bảng đồng indoor, outdoor đến tổ đấtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa5m
20Cáp đồng bọc M35YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa5m
21ống thép d27 bảo vệ dây tiếp đất outdoorYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa3,5m
22Bột gemYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa48kg
23Dây thép bện D12 nối từ kim thu sét đến chân cột antenYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa22m
24Vít nở thép M10x100YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa8cái
25Bulong inox M10x50YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa4cái
26Đai ốp liên kết cọc với dây tiếp địaYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa4cái
27Đầu cốt đồng các loạiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa6cái
28Bảng tiếp địa bằng đồngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa2cái
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa2,7m3
30Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC2,81 km cáp
31Đào móng chôn cột BT kéo cáp, sâu > 1m, đất cấp IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC1,6m3
32Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC41cột
33Lấp đất và đầm chân cột, cấp đất IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC1,2392m3
34Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông ( trồng mới)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC5cột
35Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn (cột điện lực)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC50cột
36Lắp đặt bộ giá dự trữ cáp trên cộtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC3bộ
37Sơn đánh số tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC4cột
38Lắp đặt biển báo hiệu cáp quangYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC9cái
39Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây nguồn AC 2x35mm2, đường kính YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC6m
40Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn SYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC2010 m
41Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông ( trồng mới)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC5cột
42Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đấtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC0,410 cái
43Trang bị hộp ODF outdoor 12FO gắn trên cột bê tông và trên rack 19inchYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC2hộp
44Lắp đặt hộp ODF outdoor 12FO gắn trên cột bê tông và trên rack 19inchYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC2hộp
45Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC21 bộ ODF
46Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC0,56công/ tấn
47Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC0,56công/ tấn
48Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kgYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC0,5công/cấu kiện
49Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC0,5tấn
50Bốc dỡ thủ công cột bê tôngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC1,428tấn
51Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC1,428tấn
I Hàng hoá (Vật tư thiết bị)
1Tủ nguồn OutDoor 48V-50A YCKT Chung ( Chương V-HSMT)8Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.538E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.07E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất là hợp đồng xây dựng CSHT trạm BTS Viễn thông (Bao gồm: Móng, cột anten tự đứng cao >20m, hệ thống tiếp địa, Truyền dẫn cáp quang, điện nguồn AC cho trạm BTS).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 718.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngày xây dựng hoặc kỹ sử chuyên ngành điện tử viễn thông: Có kinh nghiệm >= 03 năm.-Bản sao văn bằng đúng chuyên nghành;( Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu).32
2 Cán bộ kỹ thuật 2 01 tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng/ 01 tốt nghiệp chuyên ngành điện tử viễn thông) từ cao đẳng trở lên (trực tiếp phụ trách kỹ thuật –B công trường); Có kinh nghiệm >= 3 năm.-Bản sao văn bằng đúng chuyên nghành;( Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu).21
3 Công nhân kỹ thuật thi công 8 Có thẻ an toàn lao động đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn vệ sinh lao động khi làm việc trên cao hoặc thẻ an toàn lao động đã hoàn thành khóa huấn luyện ATVSLĐ kỹ thuật an toàn các công việc trên cao.( Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn BT loại 250lit Máy trộn BT loại 250lit/ Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê5
2 Máy đầm dùi loại 2,2 Kw Máy đầm dùi loại 2,2 Kw/ Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê5
3 Máy cắt sắt loại 1,5Kw Máy cắt sắt loại 1,5Kw / Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê5
4 Máy hàn cáp quang Máy hàn cáp quang / Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê2
5 Máy đo điện trở đất Máy đo điện trở đất / Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->