Gói thầu: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị Công viên, vườn dạo phía Tây Nam Cầu vượt Hòa Cầm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220787133-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng quận Cẩm Lệ
Tên gói thầu Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị Công viên, vườn dạo phía Tây Nam Cầu vượt Hòa Cầm
Số hiệu KHLCNT 20220786925
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 14:12:00 đến ngày 2022-08-08 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,743,957,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.11E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.42E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong 03 năm vừa qua tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) ít nhất 02 hợp đồng tương tự(4) với gói thầu này, có tổng giá trị các hợp đồng tương tự ≥ 6,640 tỷ đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh(5)). Trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực, kinh nghiệm tương ứng với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh. Cụ thể có 2 trường hợp như sau:+ Trường hợp 1 (dành cho hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị riêng lẻ): + Đối với phần xây lắp: Đã hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét, trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,01 tỷ đồng và tổng giá trị các công trình tương tự không thấp hơn 6,02 tỷ đồng.+ Và đối với phần thiết bị: Đã hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng cung cấp thiết bị có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét, trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 309 triệu đồng và tổng giá trị các hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự không thấp hơn 618 triệu đồng.+ Trường hợp 2: (Dành cho hợp đồng tương tự là hợp đồng hỗn hợp xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị):+ Đã hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét, trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,32 tỷ đồng và tổng giá trị các công trình tương tự không thấp hơn 6,64 tỷ đồng.-Các hợp đồng tương tự phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ (có đầy đủ phụ lục khối lượng thực hiện, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).*Hợp đồng tương tự: Theo điểm (4) phần ghi chú của bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư xây dựng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp với gói thầu.+ Có tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công trong lĩnh vực xây dựng chuyên ngành phù hợp với gói thầu+ Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP), chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng (ở vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự với gói thầu đang xét) hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự với gói thầu đang xét trong vòng 05 năm gần đây. (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:- 01 cán bộ kỹ thuật xây dựng- 01 cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước- 01 cán bộ kỹ thuật điện.
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Có tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công trong lĩnh vực xây dựng chuyên ngành phù hợp với gói thầu+ Đối với cán bộ kỹ thuật xây dựng: Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng phù hợp với gói thầu,+ Đối với cán bộ kỹ thuật điện: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện công nghiệp.+ Đối với cán bộ kỹ thuật Cấp thoát nước: Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành cấp thoát nước hạ tầng kỹ thuật.+ Các nhân sự trên có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP)+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Các nhân sự trên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với với gói thầu đang xét. (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.+ Có tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công trong lĩnh vực xây dựng chuyên ngành phù hợp với gói thầu+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật vật liệu xây dựng.+ Có tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công trong lĩnh vực xây dựng chuyên ngành phù hợp với gói thầu+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý hồ sơ khối lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp với gói thầu.+ Có tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công trong lĩnh vực xây dựng chuyên ngành phù hợp với gói thầu+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc ngành học liên quan đến bảo hộ lao động)+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Lực lượng công nhân trực tiếp thi công
- Số lượng 35
- Trình độ chuyên môn có tay nghề bậc 3 trở lên và lực lượng này phải được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với khối lượng, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất bao gồm thợ nề, coffa, cốt thép, hàn, cơ khí, điện, nước, cây xanh , nhiệt-điện lạnh, …)- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Chứng chỉ đào tạo nghề+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7Tấn (*)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Xe thang chiều dài thang: tới 9m(**)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,8m³ (**)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn(**)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bô tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá 1.7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu 16T (**)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan cầm tay 0.5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan 4.5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước 5CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe lu 16 tấn (**)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng quận Cẩm Lệ
E-CDNT 1.2 Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị Công viên, vườn dạo phía Tây Nam Cầu vượt Hòa Cầm
Công viên, vườn dạo phía Tây Nam Cầu vượt Hòa Cầm
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng quận Cẩm Lệ , địa chỉ: 40 Ông Ích Đường, Cẩm Lệ, Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND quận Cẩm Lệ, số 40 Ông Ích Đường, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Cẩm Lệ, số 40 Ông Ích Đường, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng, ĐT: 0935979877; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị quận Cẩm Lệ. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Hợp Trí và Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Cẩm Lệ. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Hợp Trí và Phòng Tài chính - Kê hoạch quận Cẩm Lệ. + Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần quy hoạch kiến trúc Đất Việt.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng quận Cẩm Lệ , địa chỉ: 40 Ông Ích Đường, Cẩm Lệ, Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND quận Cẩm Lệ, số 40 Ông Ích Đường, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Cẩm Lệ, số 40 Ông Ích Đường, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng, ĐT: 0935979877; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND quận Cẩm Lệ, số 40 Ông Ích Đường, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Cẩm Lệ, số 40 Ông Ích Đường, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng, ĐT: 0935979877; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Cẩm Lệ, số 40 Ông Ích Đường, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Cẩm Lệ, số 40 Ông Ích Đường, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng, ĐT: 0935979877; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Cẩm Lệ, số 40 Ông Ích Đường, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng, ĐT: 0935979877; Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHUẨN BỊ MẶT BẰNG THI CÔNG
1Phát quang cây bụi, dọn dẹp mặt bằngTheo chương V22,52100m2
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (chiều dày san lấp tính trung bình bằng 0,1m)Theo chương V8,106100m3
3Đốn hạ câyTheo chương V41cây
4Đào gốc câyTheo chương V4gốc
5Vận chuyển rác cây đốn hạTheo chương V4cây
B BÓ VỈA, BÓ BỒN
1Phá dỡ bó vỉa hiện trạngTheo chương V3,352m3
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bó vỉa hiện trạngTheo chương V220m2
3Đào móng bó vỉaTheo chương V40,936m3
4Bê tông lót M150, đá 4x6Theo chương V40,936m3
5Xây bó vỉa bằng gạch không nung 9,5x13,5x19 cm, vữa XM M75Theo chương V78,693m3
6Trát bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V1.004,13m2
7Sơn vôi bó vỉaTheo chương V1.224,13m2
C LÀM ĐƯỜNG ĐI LỐI DẠO, SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ nền gạch lát nền sân trung tâmTheo chương V196,46m2
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V2,313100m3
3Đắp tăng cường nền cũ K98Theo chương V21,083100m2
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax 37,5Theo chương V102,206m3
5Rải Nilon chống thấmTheo chương V23,133100m2
6Bê tông nền M200, đá 2x4Theo chương V180,542m3
7Bê tông M150, đá 4x6Theo chương V46,595m3
8Lát nền gạch gốm Đồng Tâm 300x300x30Theo chương V171,72m2
9Lát nền gạch Terazzo 300x300x30Theo chương V840,76m2
10Lát đá chẻ không quy cáchTheo chương V71,555m2
11Lát đá granite tự nhiênTheo chương V962,14m2
12Lát đá chẻ 300x600x30Theo chương V21,6m2
D CHI TIẾT GIÀN HOA
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3 đất cấp IITheo chương V0,191100m3
2Đào móng bằng thủ công-đất cấp IITheo chương V2,88m3
3Bê tông lót móng M150, đá 4x6Theo chương V1,44m3
4Bê tông móng M250, đá 1x2Theo chương V3,216m3
5Lắp dựng cốt thép móng cột giàn hoa ĐK ≤10mmTheo chương V0,15tấn
6Lắp dựng cốt thép móng cột giàn hoa ĐK ≤18mmTheo chương V0,242tấn
7Ván khuôn móngTheo chương V0,172100m2
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V0,173100m3
9Bê tông cột M250, đá 1x2Theo chương V5,888m3
10Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTheo chương V0,236100m2
11Bê tông xà dầm M250, đá 1x2Theo chương V1,013m3
12Lắp dựng cốt thép dầm giàn hoa ĐK ≤10mmTheo chương V0,021tấn
13Lắp dựng cốt thép dầm giàn hoa ĐK ≤18mmTheo chương V0,135tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,173100m2
15Bê tông lam BTCT M200, đá 1x2Theo chương V0,9m3
16Gia công lắp dựng cốt thép lam BTCTTheo chương V0,22tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lam BTCTTheo chương V0,36100m2
18Lắp đặt lam BTCTTheo chương V801 cấu kiện
19Bulong D12 dài 250 mạ kẽm, sơn chống gỉTheo chương V160cái
20Trát giàn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V76,875m2
21Bả matic giàn hoaTheo chương V76,875m2
22Sơn giàn hoa- sơn gaiTheo chương V76,875m2
23Trồng cây leo sử quân tửTheo chương V40cây
E TRỒNG CỎ, CÂY XANH, VƯỜN HOA
1Đắp lớp đất màu mới dày 10cm bằng máyTheo chương V5,126100m3
2Đắp đất tạo đồi cảnh quanTheo chương V64,316m3
3Trồng cỏ lá gừngTheo chương V46,693100m2
4Trồng hoa sống đời (16 cây/m2)Theo chương V0,322100m2
5Trồng hoa công viên - cúc mặt trờiTheo chương V2,586100m2
6Trồng hoa công viên - cây hoa mười giờTheo chương V0,285100m2
7Trồng cây cúc dạiTheo chương V0,911100m2
8Trồng cây chuỗi ngọcTheo chương V0,46100m2
9Trồng cây bằng lăng đường kính 10-15cm, cao 3-4 mTheo chương V11cây
10Trồng cây cọ trơn đường kính 10-15cm, cao 3-4mTheo chương V12cây
11Trồng cây bàng lá nhỏ đường kính 10-12cm, cao 3-4mTheo chương V16cây
12Trồng cây vạn tuế đường kính tán 1,4mTheo chương V12cây
13Trồng cây osaka đường kính thân 10-15cm, cao 3-4mTheo chương V16cây
14Trồng cây sấu đường kính 10-15cm, cao 3-4mTheo chương V23cây
15Trồng cây xà cừ đường kinh 10-15 cm, cao 3-4mTheo chương V18cây
16Bứng cây hiện trạng để di dờiTheo chương V2gốc
17Trồng cây xanh - tận dụng cây cũTheo chương V2cây
18Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máyTheo chương V110cây/90ngày
19Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nướcTheo chương V51,257100m2/tháng
20Ghế đá tự nhiên nguyên khốiTheo chương V15cái
F CHÒI NGHỈ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3 đất cấp IITheo chương V0,208100m3
2Đào móng bằng thủ công-đất cấp IITheo chương V10,3711m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo chương V2,774m3
4Bê tông móng M250, đá 1x2Theo chương V3,312m3
5Lắp dựng cốt thép móng chòi nghỉ ĐK ≤10mmTheo chương V0,047tấn
6Lắp dựng cốt thép móng chòi nghỉ ĐK ≤18mmTheo chương V0,649tấn
7Ván khuôn móngTheo chương V0,077100m2
8Xây móng bó nền gạch bê tông 10x20x30cm, vữa XM M75Theo chương V2,11m3
9Bê tông xà dầm móng M250, đá 1x2Theo chương V2,627m3
10Ván khuôn giằng móngTheo chương V0,263100m2
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V22,983m3
12Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chương V0,091100m3
13Bê tông nền M200, đá 2x4Theo chương V3,04m3
14Bê tông cột M250, đá 1x2Theo chương V1,393m3
15Ván khuôn cột trònTheo chương V0,223100m2
16Lắp dựng cốt thép cột chòi nghỉ ĐK ≤10mmTheo chương V0,035tấn
17Lắp dựng cốt thép cột chòi nghỉ ĐK ≤18mmTheo chương V0,205tấn
18Bê tông xà dầm M250, đá 1x2Theo chương V0,84m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,146100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm chòi nghỉ ĐK ≤10mmTheo chương V0,018tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm chòi nghỉ ĐK ≤18mmTheo chương V0,141tấn
22Gia công vì kèo thép hộp 70x140x1,8Theo chương V0,139tấn
23Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,5Theo chương V0,132tấn
24Lắp vì kèo thépTheo chương V0,139tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,132tấn
26Lợp mái tôn giả ngói màu đỏ đậm dày 0,5lyTheo chương V59,6m2
27Lát gạch gốm đỏ 300x300x30Theo chương V43,96m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V20,16m2
29Sơn chòi nghỉ 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V33,725m2
30Sơn vì kèo, xà gồ 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V22,0131m2
G VỊNH ĐỖ XE
1Phá dỡ nền gạch Terazzo hiện trạngTheo chương V213,36m2
2Phá dỡ bê tông lót bó vỉa, bó bồn, vỉa hèTheo chương V30,816m3
3Phá dỡ bó bồn, bó vỉa đúc sẵnTheo chương V84cấu kiện
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIITheo chương V0,381100m3
5Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIITheo chương V7,851m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chương V1,57100m3
7Thi công lớp cấp phối đá dăm Dmax 37,5 dày 150Theo chương V0,236100m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V1,57100m2
9Bê tông Vịnh đỗ xe M300, đá 1x2Theo chương V23,802m3
10Bê tông Vịnh đỗ xe M300, đá 1x2Theo chương V7,598m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép vịnh đỗ xe D≤18mmTheo chương V3,593tấn
12Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chương V0,251100m2
13Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250, đá 1x2Theo chương V2,976m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaTheo chương V0,258100m2
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉaTheo chương V0,366tấn
16Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V18,996m2
17Lắp dựng bó vỉa đúc sẵnTheo chương V621 cấu kiện
18Đắp đất nền vỉa hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V0,202100m3
19Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V1,01100m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Theo chương V10,1m3
21Lát gạch terazzo 400x400x30Theo chương V101m2
22Sơn phân tuyến đường, thủ côngTheo chương V12m2
H ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông M200 đá 1x2 đếTheo chương V0,419m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo chương V0,056100m2
3Ống PVC D42Theo chương V37,2m
4Dây rào chắnTheo chương V0,5cuộn
5Giấy phản quang 3MTheo chương V12,265m2
6Trực chốt đảm bảo giao thôngTheo chương V30công
7Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo chương V6cái
8Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70Theo chương V2cái
9Sản xuất, lắp đặt thép hình giá biển báo L(50x50x1mm)Theo chương V0,073tấn
10Sơn chống rỉ thép góc 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V4,681m2
11Lắp đặt hàng rào thi công (tạm tính nhân công)Theo chương V2cái
12Đèn cảnh báo 10WTheo chương V7cái
I HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột chiếu sáng bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IITheo chương V0,375100m3
2Đào móng cột chiếu sáng bằng thủ công -đất cấp IITheo chương V9,068m3
3Bê tông lót móng M150, đá 4x6Theo chương V3,542m3
4Bê tông móng M250, đá 1x2Theo chương V18,822m3
5Ván khuôn móng cộtTheo chương V1,023100m2
6Lắp dựng bulong neo móngTheo chương V0,369tấn
7Lắp dựng cốt thép móng cột đèn BTLT 8,4mTheo chương V0,01tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V0,242100m3
9Lắp dựng cột BTLT 8,4mTheo chương V1cột
10Lắp côliê treo cáp trụ BTLT 8,4mTheo chương V1bộ
11Lắp giá đỡ tủTheo chương V1giá đỡ
12Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo chương V1tủ
13Lắp dựng cột đèn thép tròn côn liền cầnTheo chương V8cột
14Lắp đèn LED 120W/220V-4000KTheo chương V8bóng
15Lắp dựng cột đèn cầu 4 bóngTheo chương V8cột
16Lắp đặt đèn cầuTheo chương V8bộ
17Lắp dựng cột đèn Led cung tròn KP7/WY6123Theo chương V18cột
18Lắp dựng cột đèn sân cỏTheo chương V16cột
19Lắp đặt đèn led 26WTheo chương V16bóng
20Đào mương cáp bằng máy đào 0,4m3 - đất cấp IITheo chương V2,013100m3
21Đào mương cáp thủ công - đất cấp IITheo chương V56,35m3
22Lắp đặt ống nhựa D40/30Theo chương V380m
23Lắp đặt ống nhựa D50/40Theo chương V400m
24Rải cáp ngầm CXV/DSTA (3x6+1x4) mm2Theo chương V4100m
25Rải cáp ngầm CXV/DSTA (2x4) mm2Theo chương V3,8100m
26Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V0,564100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V2,013100m3
28Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây từ 6 đến 25mm2Theo chương V0,25100m
29Luồn dây lên đènTheo chương V2100 m
30Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo chương V200m
31Lắp cửa cộtTheo chương V26cửa
32Đào móng tiếp địa RL-1Theo chương V2m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V0,02100m3
34Làm tiếp địa cho cột điệnTheo chương V5bộ
35Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmTheo chương V5m
36Đào rãnh tiếp địa RC-4Theo chương V19,2m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V0,192100m3
38Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo chương V4bộ
39Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo chương V44m
J HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào đất hố ga bằng máy đào-đất cấp IITheo chương V0,05100m3
2Đào đất hố ga bằng thủ công - đất cấp IITheo chương V1,0241m3
3Bê tông lót M150, đá 4x6Theo chương V0,293m3
4Bê tông hố ga M250, đá 1x2Theo chương V1,169m3
5Ván khuôn hố gaTheo chương V0,13100m2
6Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo chương V0,144m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo chương V0,008100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép nắp đanTheo chương V0,014tấn
9Thép niềng V70x70x6Theo chương V97,64Kg
10Lắp tấm đanTheo chương V31 cấu kiện
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V0,032100m3
12Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmTheo chương V1cái
13Lắp đặt côn BB D63-50Theo chương V1cái
14Lắp đặt côn BB D100-50Theo chương V1cái
15Lắp đặt y lọc rác D100Theo chương V1cái
16Lắp đặt nối BF D100Theo chương V1cái
17Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mmTheo chương V1cái
18Lắp đặt khóa D63 BBTheo chương V1cái
19Lắp đặt khớp nối mềm mặt bích D63Theo chương V1cái
20Phá dỡ nền gạch vỉa hè để đấu nốiTheo chương V7,2m2
21Cắt mặt đường bê tông bằng máyTheo chương V15100m
22Phá dỡ nền đường, vỉa hèTheo chương V5,783m3
23Đào rãnh đường ống -đất cấp IITheo chương V6,3681m3
24Lắp đặt ống gang DI D100Theo chương V151 đoạn ống
25Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmTheo chương V2cái
26Lắp đặt BU, ĐK 100mmTheo chương V2cái
27Lắp đặt nối bích HDPE D110 bằng bích thépTheo chương V2cái
28Lắp cút gang ĐK 100mmTheo chương V4cái
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V0,064100m3
30Bê tông lót vỉa hè M150, đá 4x6Theo chương V0,72m3
31Lát gạch terazzo 400x400x30Theo chương V7,2m2
32Thi công lớp cấp phối đá dămTheo chương V1,688m3
33Bê tông hoàn trả mặt đường M300, đá 1x2Theo chương V1,688m3
34Rải thảm mặt đường nhựa nguội hoàn trả mặt đườngTheo chương V6,75m2
35Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V39m2
36Phá dỡ lớp lót lát gạch sânTheo chương V3,9m3
37Lát nền gạch Terazzo 300x300x30Theo chương V39m2
38Đào rãnh đặt ống cấp nước - đất cấp IITheo chương V65,41m3
39Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 34mmTheo chương V2100 m
40Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mmTheo chương V3,45100 m
41Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 27mmTheo chương V0,8100 m
42Lắp đặt vòi rumine D27 đồng mạ crômTheo chương V13bộ
43Lắp đặt van khóa ĐK 50mmTheo chương V2cái
44Phụ kiện lắp đặt co, lơi, băng keo......Theo chương V1
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V0,654100m3
46Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK Theo chương V0,15100m
47Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 34mmTheo chương V2100m
48Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mmTheo chương V3,45100m
49Khử trùng ống nước, ĐK 100mmTheo chương V2,25100m
K VẬN CHUYỂN XÀ BẦN(VẬN CHUYỂN ĐẾN BÃI THẢI L=14KM)
1Vận chuyển xà bần, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000mTheo chương V11,23100m3
2Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmTheo chương V11,23100m3/1km
3Vận chuyển xà bần 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5kmTheo chương V11,23100m3/1km
L CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt Máy tập xoay eoTheo chương V2Cái
2Lắp đặt Máy tập đi bộ lắc tayTheo chương V2Cái
3Lắp đặt Máy tập đi bộ trên khôngTheo chương V4Cái
4Lắp đặt Máy tập lưng, eoTheo chương V2Cái
5Lắp đặt Máy tập toàn thânTheo chương V2Cái
6Xà đơn 3 hướngTheo chương V1Cái
7Xà képTheo chương V1Cái
8Lắp đặt Cầu trượt liên hoànTheo chương V1Bộ
9Lắp đặt Thú nhún lò xoTheo chương V5Cái
10Lắp đặt Đu xoay 8 chổTheo chương V1Cái
11Lắp đặt Bập bênh lò xo 4 chổ ngồiTheo chương V3Cái
12Lắp đặt Xích đu trẻ emTheo chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.11E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.42E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong 03 năm vừa qua tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) ít nhất 02 hợp đồng tương tự(4) với gói thầu này, có tổng giá trị các hợp đồng tương tự ≥ 6,640 tỷ đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh(5)). Trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực, kinh nghiệm tương ứng với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh. Cụ thể có 2 trường hợp như sau:+ Trường hợp 1 (dành cho hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị riêng lẻ): + Đối với phần xây lắp: Đã hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét, trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,01 tỷ đồng và tổng giá trị các công trình tương tự không thấp hơn 6,02 tỷ đồng.+ Và đối với phần thiết bị: Đã hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng cung cấp thiết bị có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét, trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 309 triệu đồng và tổng giá trị các hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự không thấp hơn 618 triệu đồng.+ Trường hợp 2: (Dành cho hợp đồng tương tự là hợp đồng hỗn hợp xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị):+ Đã hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét, trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,32 tỷ đồng và tổng giá trị các công trình tương tự không thấp hơn 6,64 tỷ đồng.-Các hợp đồng tương tự phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ (có đầy đủ phụ lục khối lượng thực hiện, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).*Hợp đồng tương tự: Theo điểm (4) phần ghi chú của bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là Kỹ sư xây dựng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp với gói thầu.+ Có tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công trong lĩnh vực xây dựng chuyên ngành phù hợp với gói thầu+ Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP), chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng (ở vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự với gói thầu đang xét) hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự với gói thầu đang xét trong vòng 05 năm gần đây. (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật:- 01 cán bộ kỹ thuật xây dựng- 01 cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước- 01 cán bộ kỹ thuật điện. 3 Là kỹ sư xây dựng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Có tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công trong lĩnh vực xây dựng chuyên ngành phù hợp với gói thầu+ Đối với cán bộ kỹ thuật xây dựng: Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng phù hợp với gói thầu,+ Đối với cán bộ kỹ thuật điện: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện công nghiệp.+ Đối với cán bộ kỹ thuật Cấp thoát nước: Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành cấp thoát nước hạ tầng kỹ thuật.+ Các nhân sự trên có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP)+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Các nhân sự trên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với với gói thầu đang xét. (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh).33
3 Cán bộ phụ trách cây xanh 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.+ Có tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công trong lĩnh vực xây dựng chuyên ngành phù hợp với gói thầu+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh)33
4 Cán bộ quản lý chất lượng vật liệu xây dựng 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật vật liệu xây dựng.+ Có tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công trong lĩnh vực xây dựng chuyên ngành phù hợp với gói thầu+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh)33
5 Cán bộ quản lý hồ sơ khối lượng, thanh quyết toán công trình 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp với gói thầu.+ Có tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công trong lĩnh vực xây dựng chuyên ngành phù hợp với gói thầu+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh).33
6 Cán bộ an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc ngành học liên quan đến bảo hộ lao động)+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh)11
7 Lực lượng công nhân trực tiếp thi công 35 có tay nghề bậc 3 trở lên và lực lượng này phải được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với khối lượng, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất bao gồm thợ nề, coffa, cốt thép, hàn, cơ khí, điện, nước, cây xanh , nhiệt-điện lạnh, …)- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Chứng chỉ đào tạo nghề+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7Tấn (*) Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)3
2 Xe thang chiều dài thang: tới 9m(**) Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)1
3 Máy đào 0,8m³ (**) Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)1
4 Máy đầm bàn 1kW Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)1
5 Máy đầm dùi 1.5kW Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)3
6 Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn(**) Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)1
7 Máy trộn vữa 150L Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)1
8 Máy trộn bô tông 250L Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)1
9 Máy hàn 23kW Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)2
10 Máy cắt gạch đá 1.7kW Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)2
11 Máy cắt uốn 5kW Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)1
12 Cần cẩu 16T (**) Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)1
13 Máy khoan cầm tay 0.5kW Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)2
14 Máy khoan 4.5kW Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)1
15 Máy bơm nước 5CV Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)1
16 Xe lu 16 tấn (**) Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->