Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220799187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thái Báo |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220764905 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, đề nghị ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 14:32:00 đến ngày 2022-08-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,208,060,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.562418E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.(Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành thi công xây dựng công trình hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp thi công ít nhất 01 dân dụng từ Cấp III trở lên; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 dân dụng cấp III trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp thi công ít nhất 01 dân dụng từ Cấp III trở lên; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 dân dụng cấp III trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp thi công ít nhất 01 dân dụng từ Cấp III trở lên; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 dân dụng cấp III trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động ; Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp thi công ít nhất 01 dân dụng từ Cấp III trở lên; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê). Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê). Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Thái Báo |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp Trường tiểu học xã Thái Bảo, huyện Gia Bình; Hạng mục: Cải tạo nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, đề nghị ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình với phạm vi hoạt động đáp ứng với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét; + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy I/2022; + Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu hoạt động xây dựng kê khai trong E- HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Thái Bảo, địa chỉ: Xã Thái Bảo, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222. 3666. 583 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Thái Bảo; Địa chỉ: Xã Thái Bảo, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 0222. 3666. 583 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Thái Bảo; Địa chỉ: Xã Thái Bảo, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 0222. 3666. 583. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Gia Bình. Địa chỉ: Xã Thái Bảo, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.556008 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,09 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 5,04 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 3,5836 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,3243 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,4753 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E HSMT | 1,987 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 5,4644 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,4219 | tấn |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E HSMT | 1,782 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 4,9005 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,1804 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,1804 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,1378 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 0,8834 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,1311 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0867 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0379 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,051 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,4714 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 4,6219 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 3,2268 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0683 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0135 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 1,3452 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0624 | 100m² |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - E HSMT | 0,2669 | 100m² |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,07 | 100m² |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0166 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0833 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0229 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1087 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,3042 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0084 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0272 | tấn |
| 26 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,5808 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,6864 | m3 |
| 28 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 2,8 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,4858 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 10,2329 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 1,0762 | m3 |
| 32 | Mua thép hộp 80x40x2 làm xà gồ mái mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 104,7429 | kg |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,1022 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,1022 | tấn |
| 35 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Chương V - E HSMT | 0,2199 | 100m2 |
| 36 | Tấm úp nóc khổ 400 dày 0.45ly | Chương V - E HSMT | 10,244 | m |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 62,3008 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 41,316 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 24,6 | m2 |
| 40 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 25,8408 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 35,04 | m |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 62,3008 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 67,1568 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 24,6 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 13,6284 | m2 |
| 46 | Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mm | Chương V - E HSMT | 12,512 | m2 |
| 47 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 8,832 | m2 |
| 48 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Cửa đi dùng kính 6.38mm mầu trắng toànbộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóavà chốt) | Chương V - E HSMT | 1,76 | m2 |
| 49 | Khóa tay bẻ đồng bộ cửađi | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Cửa Sổ lùa dùng kính 6.38mmmầu trắng toàn bộ, đã bao gồm bánh xe(chưa bao gồm khóa) | Chương V - E HSMT | 7,8 | m2 |
| 51 | Chốt cửa sổ đồng bộ (tay cài) | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 52 | Vách kính cố định dùng toàn bộ kính trắng 6.38mm. | Chương V - E HSMT | 3,4 | m2 |
| 53 | Hoa sắt cửa sổ làm bằng Inox 304 | Chương V - E HSMT | 66,8651 | kg |
| 54 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 0,7314 | 100m² |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V - E HSMT | 0,04 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 58 | Rọ chắn rác Inox | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - E HSMT | 6 | hộp |
| 63 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Chương V - E HSMT | 70 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Chương V - E HSMT | 40 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - E HSMT | 110 | m |
| 71 | Lưới báo hiệu cáp, khổ 0,3m | Chương V - E HSMT | 24 | m2 |
| 72 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V - E HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 0,8 | 100 m |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,9235 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1584 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,1169 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 6,3515 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,8783 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,7711 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8 mm | Chương V - E HSMT | 0,3399 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,3044 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-16 mm | Chương V - E HSMT | 1,6483 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 29,7439 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 6,5078 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 14,1992 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,4084 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,8518 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1453 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,3735 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,265 | tấn |
| 18 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 5,5176 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,774 | 100m² |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,2071 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,3453 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0298 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20-22mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,4357 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 8,6006 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - E HSMT | 0,624 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,3905 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,1239 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 9,3424 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 15,4918 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 33,4184 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 0,1575 | m3 |
| 32 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Chương V - E HSMT | 45,3992 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 112,6272 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 382,3886 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 16,1784 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 31,284 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 25,2 | m |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 542,4782 | m2 |
| 39 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 | Chương V - E HSMT | 25,272 | m2 |
| 40 | Mua chữ Inox mạ đồng hộp rộng 10, sâu 20 dầy 1mm cao 30cm" TRƯỜNG TIỂU HỌC THÁI BẢO" | Chương V - E HSMT | 20 | chữ |
| 41 | Mua chữ inox mạ đồng cao 8cm " PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN GIA BÌNH; ĐỊA CHỈ: XÃ THÁI BẢO - HUYỆN GIA BÌNH - TỈNH BẮC NINH | Chương V - E HSMT | 70 | chữ |
| 42 | Mua inox 304 làm cổng hoa sắt | Chương V - E HSMT | 217,9623 | kg |
| 43 | Bánh xe cao su | Chương V - E HSMT | 4 | bánh |
| 44 | Then cửa inox | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 45 | Bản lề inox | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 46 | Khóa cửa | Chương V - E HSMT | 3 | khóa |
| 47 | Mua thép đặc hoa sắt 14x14 làm tường rào | Chương V - E HSMT | 102,0244 | kg |
| 48 | Gia công lắp đặt hàng rào thép | Chương V - E HSMT | 0,1015 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V - E HSMT | 4,654 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 3,6949 | 1m2 |
| 51 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 1,612 | 100m2 |
| 52 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - E HSMT | 166,3155 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 62,4864 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 103,83 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 166,316 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - E HSMT | 32,6431 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 32,6431 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - đá bóc 100x200mm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 15,048 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: SÂN, BỒN HOA, CÂY XANH, CỘT CỜ | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 4,8375 | 100m3 |
| 2 | Lớp nilong chống thấm mất nước | Chương V - E HSMT | 3.225 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 322,5 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terazzo KT 400x400x30 | Chương V - E HSMT | 3.225 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng bó bồn hoa | Chương V - E HSMT | 0,9682 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng bó vải, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 12,102 | m3 |
| 7 | Bó bờ bồn hoa bằng đá ghi sáng KT 18x30x1000 | Chương V - E HSMT | 484,08 | m |
| 8 | Cây OSAKA hoa vàng, đường kính 16-18cm, cao >=3.5m | Chương V - E HSMT | 4 | cây |
| 9 | Cây sang, đường kính 13-15cm, cao >=4m | Chương V - E HSMT | 5 | cây |
| 10 | Cây giáng hương, đường kính 13-15cm, cao >=4m | Chương V - E HSMT | 7 | cây |
| 11 | Cây long não, đường kính 16-18cm, cao >=3.5m | Chương V - E HSMT | 4 | cây |
| 12 | Cây tường vy cao >=1.5m | Chương V - E HSMT | 30 | cây |
| 13 | Cây trà là đường kính 8-10cm, cao 1-1.2m | Chương V - E HSMT | 8 | cây |
| 14 | Viền cây chuỗi ngọc | Chương V - E HSMT | 484 | m |
| 15 | Trồng cỏ lạc tiên | Chương V - E HSMT | 873 | m2 |
| 16 | Đất màu trồng cây | Chương V - E HSMT | 174,6 | m3 |
| 17 | Đóng cọc chống bảo vệ cây. Mỗi cây 3 cọc, mỗi cọc 3m: | Chương V - E HSMT | 1,8 | 100m |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0396 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 0,576 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,72 | m3 |
| 21 | Xây bậc lên cột cờ vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 1,632 | m3 |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Chương V - E HSMT | 7,74 | m2 |
| 23 | Bulong M18-500 | Chương V - E HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Bản mã chân cột | Chương V - E HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Cột cờ bằng INOX 304 h = 7m | Chương V - E HSMT | 1 | cột |
| E | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V - E HSMT | 7,2 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 55,08 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 18,86 | 1m3 |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,6974 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy rãnh | Chương V - E HSMT | 0,82 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, | Chương V - E HSMT | 33,62 | m3 |
| 7 | Xây rãnh nước bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 117,26 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,492 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,3936 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,3936 | 100m3/1km |
| 11 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 20,91 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V - E HSMT | 1,1289 | tấn |
| 13 | Gia công ván khuôn gỗ, tấm đan | Chương V - E HSMT | 1,0963 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Chương V - E HSMT | 410 | 1 cấu kiện |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 579,17 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 164 | m2 |
| 17 | Tấm composite dày 5cm KT1000x500x50 | Chương V - E HSMT | 47 | tấm |
| 18 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V - E HSMT | 1,4688 | 100m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 10,8 | m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 4,9726 | 1m3 |
| 21 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,4475 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V - E HSMT | 0,1267 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 4,5619 | m3 |
| 24 | Xây hố ga bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 13,6249 | m3 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1415 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,3557 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,3557 | 100m3/1km |
| 28 | Ván khuôn giằng rãnh | Chương V - E HSMT | 0,2872 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 2,1722 | m3 |
| 30 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,6764 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,6764 | tấn |
| 32 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 62,358 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 14,08 | m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 2,2889 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK 8mm | Chương V - E HSMT | 0,1192 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,0152 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,0898 | 100m2 |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Chương V - E HSMT | 22 | 1 cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO LAN CAN + VÁCH KÍNH NHÀ LỚP HỌC SỐ 1, 2 | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 2,0064 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 38,304 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 38,304 | m2 |
| 4 | Mua inox 304 làm lan can hành lang | Chương V - E HSMT | 1.096,8953 | kg |
| 5 | Chụp chân đế Inox 304, che vị trí lan can tiếp giáp với tường | Chương V - E HSMT | 140 | cái |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V - E HSMT | 11,52 | m2 |
| 7 | Vách kính cố định dùng toàn bộ kính trắng 6.38mm | Chương V - E HSMT | 11,52 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 1,782 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 34,02 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 34,02 | m2 |
| 11 | Mua inox 304 làm lan can hành lang | Chương V - E HSMT | 970,6925 | kg |
| 12 | Chụp chân đế Inox 304, che vị trí lan can tiếp giáp với tường | Chương V - E HSMT | 128 | cái |
| 13 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V - E HSMT | 33,39 | m2 |
| 14 | Vách kính cố định dùng toàn bộ kính trắng 6.38mm | Chương V - E HSMT | 33,39 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V - E HSMT | 2,0912 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V - E HSMT | 1,0232 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,2646 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 53,0858 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V - E HSMT | 201,55 | m |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V - E HSMT | 14,3303 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - E HSMT | 138,8457 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - E HSMT | 15,598 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V - E HSMT | 3,528 | m2 |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - E HSMT | 7,223 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 18,4799 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - E HSMT | 2,1355 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - E HSMT | 11,1388 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E HSMT | 1,2276 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - E HSMT | 30,528 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - E HSMT | 448,188 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - E HSMT | 594,772 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - E HSMT | 122,2788 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - E HSMT | 328,7548 | m2 |
| 22 | Vận chuyển toàn bộ cửa cũ, thiết bị vệ sinh, vách kính, mái tôn ...... xuống kho tập kết | Chương V - E HSMT | 10 | công |
| 23 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,6409 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,6409 | 100m3/1km |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 3,3541 | m3 |
| 26 | Mua thép hộp mạ kẽm dày 2mm là xà gồ mái | Chương V - E HSMT | 1,0462 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 1,0205 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 1,0205 | tấn |
| 29 | Lợp mái bằng tôn | Chương V - E HSMT | 2,0912 | 100m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 30,528 | m2 |
| 31 | Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mm | Chương V - E HSMT | 53,984 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 470,846 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 596,556 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 122,2788 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 68,9 | m |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 108,262 | m |
| 37 | Đắp phào chi tiết đầu cột hiên, sảnh và lam chắn nắng hiên | Chương V - E HSMT | 5 | công |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 577,198 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 608,7102 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 328,755 | m2 |
| 41 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1563 | 100m3 |
| 42 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 15,6337 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch GRANIT 600x600 | Chương V - E HSMT | 282,2904 | m2 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600*120, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 19,3584 | m2 |
| 45 | Mua inox 304 dày 1.5mm làm lan can hành lang | Chương V - E HSMT | 357,8968 | kg |
| 46 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 3,528 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 7,223 | 1m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 12,8925 | m2 |
| 49 | Vệ sinh bậc cầu thang | Chương V - E HSMT | 4 | công |
| 50 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Cửa đi dùng kính 6.38mm mầu trắng toànbộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóavà chốt) | Chương V - E HSMT | 23,76 | m2 |
| 51 | Khóa tay bẻ đồng bộ cửađi | Chương V - E HSMT | 9 | bộ |
| 52 | Cửa sổ lật dùng kính 6.38mmmầu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề và tay chống gió (chưa bao gồm chốt) | Chương V - E HSMT | 27 | m2 |
| 53 | Chốt cửa sổ đồng bộ (tay cài) | Chương V - E HSMT | 18 | bộ |
| 54 | Chốt cửa đi, cửa số đồng bộ | Chương V - E HSMT | 27 | bộ |
| 55 | Hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 | Chương V - E HSMT | 234,8153 | kg |
| 56 | Vách kính cố định, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V - E HSMT | 25,8675 | m2 |
| 57 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 4,8073 | 100m2 |
| 58 | Cầu chắn rác D100 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 0,4 | 100m |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 61 | Đai inox bắt vít ống nhựa | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 62 | Công sơn sứ đón điện | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Tủ điện tầng sơn tĩnh điện KT 500x300x200 | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 64 | Tủ điện phòng 2-6 aptomat | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiều | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT | 36 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - E HSMT | 46 | hộp |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - E HSMT | 16 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*16mm2 | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 *10mm2 | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2*6mm2 | Chương V - E HSMT | 90 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2*4mm2 | Chương V - E HSMT | 90 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2*2.5mm2 | Chương V - E HSMT | 400 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2*1.5mm2 | Chương V - E HSMT | 450 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V - E HSMT | 200 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - E HSMT | 350 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V - E HSMT | 450 | m |
| 88 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường bê tông | Chương V - E HSMT | 32 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - E HSMT | 22 | hộp |
| 90 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 2,55 | 1m3 |
| 91 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0255 | 100m3 |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 1*16mm2 | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 93 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 1 | 1 bộ |
| 94 | Cọc tiếp địa mạ đồng D15, L=2.4m | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 95 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - E HSMT | 4 | cọc |
| 96 | Băng đồng dẹt 25x3 | Chương V - E HSMT | 6 | m |
| 97 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V - E HSMT | 8 | máy |
| 98 | Ống đồng D10 | Chương V - E HSMT | 0,2 | 100m |
| 99 | Ống đồng D12 | Chương V - E HSMT | 0,2 | 100m |
| 100 | Bảo ôn D10 | Chương V - E HSMT | 0,2 | 100m |
| 101 | Bảo ôn D12 | Chương V - E HSMT | 0,2 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V - E HSMT | 0,24 | 100m |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - E HSMT | 132,7636 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - E HSMT | 187,2914 | m2 |
| 3 | Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mm | Chương V - E HSMT | 248,9694 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 187,2914 | m2 |
| 5 | Lát gạch đất nung 400x400 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 132,7636 | m2 |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 7,5613 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,064 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.562418E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.(Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành thi công xây dựng công trình hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp thi công ít nhất 01 dân dụng từ Cấp III trở lên; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng. | 1 | + Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 dân dụng cấp III trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp thi công ít nhất 01 dân dụng từ Cấp III trở lên; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 dân dụng cấp III trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp thi công ít nhất 01 dân dụng từ Cấp III trở lên; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 dân dụng cấp III trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động ; Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp thi công ít nhất 01 dân dụng từ Cấp III trở lên; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê). Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 2 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê). Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 10 | Máy hàn | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 11 | Máy cắt bê tông | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi