Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220799187-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thái Báo
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220764905
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, đề nghị ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 14:32:00 đến ngày 2022-08-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,208,060,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.562418E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.(Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành thi công xây dựng công trình hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình)..
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp thi công ít nhất 01 dân dụng từ Cấp III trở lên; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 dân dụng cấp III trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp thi công ít nhất 01 dân dụng từ Cấp III trở lên; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 dân dụng cấp III trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp thi công ít nhất 01 dân dụng từ Cấp III trở lên; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 dân dụng cấp III trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động ; Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp thi công ít nhất 01 dân dụng từ Cấp III trở lên; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê). Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê). Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Thái Báo
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp
Trường tiểu học xã Thái Bảo, huyện Gia Bình; Hạng mục: Cải tạo nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, đề nghị ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thái Báo , địa chỉ: Xã Thái Bảo, huyện Gia Bình, Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thái Bảo, địa chỉ: Xã Thái Bảo, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222. 3666. 583
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng 686. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Thắng. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Gia Bình; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Quốc Việt.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thái Báo , địa chỉ: Xã Thái Bảo, huyện Gia Bình, Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thái Bảo, địa chỉ: Xã Thái Bảo, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222. 3666. 583


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình với phạm vi hoạt động đáp ứng với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét; + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy I/2022; + Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu hoạt động xây dựng kê khai trong E- HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thái Bảo, địa chỉ: Xã Thái Bảo, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222. 3666. 583
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Thái Bảo; Địa chỉ: Xã Thái Bảo, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 0222. 3666. 583
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Thái Bảo; Địa chỉ: Xã Thái Bảo, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 0222. 3666. 583.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Gia Bình. Địa chỉ: Xã Thái Bảo, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.556008
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,09tấn
2Tháo dỡ cửaChương V - E HSMT5,04m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT3,5836m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E HSMT0,3243m3
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,4753tấn
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E HSMT1,987m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT5,4644m3
8Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,4219tấn
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E HSMT1,782m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT4,9005m3
11Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,1804100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,1804100m3/1km
B HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,1378100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0672100m2
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,013100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E HSMT0,8834m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,1311100m2
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0867100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0379tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,051tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,4714tấn
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT4,6219m3
11Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT3,2268m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0683100m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0135100m3
14Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V - E HSMT1,3452m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,1056100m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,0624100m²
17Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - E HSMT0,2669100m²
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,07100m²
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0166tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0833tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0229tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1087tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,3042tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0084tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0272tấn
26Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT0,5808m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT0,6864m3
28Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Chương V - E HSMT2,8m3
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V - E HSMT0,4858m3
30Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E HSMT10,2329m3
31Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E HSMT1,0762m3
32Mua thép hộp 80x40x2 làm xà gồ mái mạ kẽmChương V - E HSMT104,7429kg
33Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT0,1022tấn
34Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT0,1022tấn
35Lợp mái tôn dày 0.45mmChương V - E HSMT0,2199100m2
36Tấm úp nóc khổ 400 dày 0.45lyChương V - E HSMT10,244m
37Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT62,3008m2
38Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT41,316m2
39Trát trần, vữa XM M75Chương V - E HSMT24,6m2
40Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V - E HSMT25,8408m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - E HSMT35,04m
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT62,3008m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT67,1568m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT24,6m2
45Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75Chương V - E HSMT13,6284m2
46Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mmChương V - E HSMT12,512m2
47Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT8,832m2
48Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Cửa đi dùng kính 6.38mm mầu trắng toànbộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóavà chốt)Chương V - E HSMT1,76m2
49Khóa tay bẻ đồng bộ cửađiChương V - E HSMT1bộ
50Cửa Sổ lùa dùng kính 6.38mmmầu trắng toàn bộ, đã bao gồm bánh xe(chưa bao gồm khóa)Chương V - E HSMT7,8m2
51Chốt cửa sổ đồng bộ (tay cài)Chương V - E HSMT4bộ
52Vách kính cố định dùng toàn bộ kính trắng 6.38mm.Chương V - E HSMT3,4m2
53Hoa sắt cửa sổ làm bằng Inox 304Chương V - E HSMT66,8651kg
54Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E HSMT0,7314100m²
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V - E HSMT0,04100m
56Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 100mmChương V - E HSMT1cái
57Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - E HSMT1cái
58Rọ chắn rác InoxChương V - E HSMT1cái
59Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - E HSMT1cái
60Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E HSMT2cái
61Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E HSMT4cái
62Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - E HSMT6hộp
63Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - E HSMT4bộ
64Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - E HSMT6bộ
65Lắp đặt quạt trầnChương V - E HSMT1cái
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Chương V - E HSMT70m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Chương V - E HSMT50m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2Chương V - E HSMT40m
69Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V - E HSMT50m
70Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - E HSMT110m
71Lưới báo hiệu cáp, khổ 0,3mChương V - E HSMT24m2
72Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V - E HSMT0,24100m2
73Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 100mmChương V - E HSMT0,8100 m
C HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,9235100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,1584100m2
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,1169100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E HSMT6,3515m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,8783100m2
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,7711100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8 mmChương V - E HSMT0,3399tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,3044tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-16 mmChương V - E HSMT1,6483tấn
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT29,7439m3
11Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT6,5078m3
12Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT14,1992m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,4084100m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,8518100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1453tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,3735tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,265tấn
18Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT5,5176m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,774100m²
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,2071tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,3453tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0298tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20-22mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,4357tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT8,6006m3
25Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - E HSMT0,624100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,3905tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,1239tấn
28Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Chương V - E HSMT9,3424m3
29Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT15,4918m3
30Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E HSMT33,4184m3
31Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E HSMT0,1575m3
32Ốp đá granit tự nhiên vào tườngChương V - E HSMT45,3992m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT112,6272m2
34Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT382,3886m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - E HSMT16,1784m2
36Trát trần, vữa XM M75Chương V - E HSMT31,284m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - E HSMT25,2m
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT542,4782m2
39Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2Chương V - E HSMT25,272m2
40Mua chữ Inox mạ đồng hộp rộng 10, sâu 20 dầy 1mm cao 30cm" TRƯỜNG TIỂU HỌC THÁI BẢO"Chương V - E HSMT20chữ
41Mua chữ inox mạ đồng cao 8cm " PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN GIA BÌNH; ĐỊA CHỈ: XÃ THÁI BẢO - HUYỆN GIA BÌNH - TỈNH BẮC NINHChương V - E HSMT70chữ
42Mua inox 304 làm cổng hoa sắtChương V - E HSMT217,9623kg
43Bánh xe cao suChương V - E HSMT4bánh
44Then cửa inoxChương V - E HSMT3cái
45Bản lề inoxChương V - E HSMT8cái
46Khóa cửaChương V - E HSMT3khóa
47Mua thép đặc hoa sắt 14x14 làm tường ràoChương V - E HSMT102,0244kg
48Gia công lắp đặt hàng rào thépChương V - E HSMT0,1015tấn
49Lắp dựng hàng rào sắtChương V - E HSMT4,654m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT3,69491m2
51Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E HSMT1,612100m2
52Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - E HSMT166,3155m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT62,4864m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT103,83m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT166,316m2
56Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - E HSMT32,6431m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT32,6431m2
58Ốp tường trụ, cột - đá bóc 100x200mm, vữa XM M75Chương V - E HSMT15,048m2
D HẠNG MỤC: SÂN, BỒN HOA, CÂY XANH, CỘT CỜ
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - E HSMT4,8375100m3
2Lớp nilong chống thấm mất nướcChương V - E HSMT3.225m2
3Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V - E HSMT322,5m3
4Lát gạch Terazzo KT 400x400x30Chương V - E HSMT3.225m2
5Ván khuôn móng bó bồn hoaChương V - E HSMT0,9682100m2
6Bê tông lót móng bó vải, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E HSMT12,102m3
7Bó bờ bồn hoa bằng đá ghi sáng KT 18x30x1000Chương V - E HSMT484,08m
8Cây OSAKA hoa vàng, đường kính 16-18cm, cao >=3.5mChương V - E HSMT4cây
9Cây sang, đường kính 13-15cm, cao >=4mChương V - E HSMT5cây
10Cây giáng hương, đường kính 13-15cm, cao >=4mChương V - E HSMT7cây
11Cây long não, đường kính 16-18cm, cao >=3.5mChương V - E HSMT4cây
12Cây tường vy cao >=1.5mChương V - E HSMT30cây
13Cây trà là đường kính 8-10cm, cao 1-1.2mChương V - E HSMT8cây
14Viền cây chuỗi ngọcChương V - E HSMT484m
15Trồng cỏ lạc tiênChương V - E HSMT873m2
16Đất màu trồng câyChương V - E HSMT174,6m3
17Đóng cọc chống bảo vệ cây. Mỗi cây 3 cọc, mỗi cọc 3m:Chương V - E HSMT1,8100m
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0396100m2
19Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E HSMT0,576m3
20Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT0,72m3
21Xây bậc lên cột cờ vữa XM M75Chương V - E HSMT1,632m3
22Ốp đá granit tự nhiên vào tườngChương V - E HSMT7,74m2
23Bulong M18-500Chương V - E HSMT1Bộ
24Bản mã chân cộtChương V - E HSMT1Cái
25Cột cờ bằng INOX 304 h = 7mChương V - E HSMT1cột
E HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V - E HSMT7,2100m
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V - E HSMT55,08m3
3Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT18,861m3
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,6974100m3
5Ván khuôn đáy rãnhChương V - E HSMT0,82100m2
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2,Chương V - E HSMT33,62m3
7Xây rãnh nước bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT117,26m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,492100m3
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,3936100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo, - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,3936100m3/1km
11Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2Chương V - E HSMT20,91m3
12Gia công, lắp đặt tấm đanChương V - E HSMT1,1289tấn
13Gia công ván khuôn gỗ, tấm đanChương V - E HSMT1,0963100m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgChương V - E HSMT4101 cấu kiện
15Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT579,17m2
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT164m2
17Tấm composite dày 5cm KT1000x500x50Chương V - E HSMT47tấm
18Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V - E HSMT1,4688100m
19Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V - E HSMT10,8m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT4,97261m3
21Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,4475100m3
22Ván khuôn móng hố gaChương V - E HSMT0,1267100m2
23Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT4,5619m3
24Xây hố ga bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT13,6249m3
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,1415100m3
26Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,3557100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,3557100m3/1km
28Ván khuôn giằng rãnhChương V - E HSMT0,2872100m2
29Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT2,1722m3
30Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT0,6764tấn
31Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT0,6764tấn
32Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT62,358m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT14,08m2
34Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2Chương V - E HSMT2,2889m3
35Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK 8mmChương V - E HSMT0,1192tấn
36Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,0152tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanChương V - E HSMT0,0898100m2
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgChương V - E HSMT221 cấu kiện
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO LAN CAN + VÁCH KÍNH NHÀ LỚP HỌC SỐ 1, 2
1Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - E HSMT2,0064m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT38,304m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT38,304m2
4Mua inox 304 làm lan can hành langChương V - E HSMT1.096,8953kg
5Chụp chân đế Inox 304, che vị trí lan can tiếp giáp với tườngChương V - E HSMT140cái
6Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V - E HSMT11,52m2
7Vách kính cố định dùng toàn bộ kính trắng 6.38mmChương V - E HSMT11,52m2
8Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - E HSMT1,782m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT34,02m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT34,02m2
11Mua inox 304 làm lan can hành langChương V - E HSMT970,6925kg
12Chụp chân đế Inox 304, che vị trí lan can tiếp giáp với tườngChương V - E HSMT128cái
13Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V - E HSMT33,39m2
14Vách kính cố định dùng toàn bộ kính trắng 6.38mmChương V - E HSMT33,39m2
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - E HSMT2,0912100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V - E HSMT1,0232tấn
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,2646tấn
4Tháo dỡ cửaChương V - E HSMT53,0858m2
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V - E HSMT201,55m
6Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V - E HSMT14,3303m2
7Tháo dỡ bệ xíChương V - E HSMT1bộ
8Tháo dỡ chậu rửaChương V - E HSMT1bộ
9Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - E HSMT138,8457m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - E HSMT15,598m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V - E HSMT3,528m2
12Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - E HSMT7,223m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT18,4799m3
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - E HSMT2,1355m3
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - E HSMT11,1388m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E HSMT1,2276m3
17Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - E HSMT30,528m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - E HSMT448,188m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - E HSMT594,772m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - E HSMT122,2788m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - E HSMT328,7548m2
22Vận chuyển toàn bộ cửa cũ, thiết bị vệ sinh, vách kính, mái tôn ...... xuống kho tập kếtChương V - E HSMT10công
23Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,6409100m3
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,6409100m3/1km
25Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E HSMT3,3541m3
26Mua thép hộp mạ kẽm dày 2mm là xà gồ máiChương V - E HSMT1,0462tấn
27Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT1,0205tấn
28Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT1,0205tấn
29Lợp mái bằng tônChương V - E HSMT2,0912100m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT30,528m2
31Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mmChương V - E HSMT53,984m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT470,846m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT596,556m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT122,2788m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - E HSMT68,9m
36Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V - E HSMT108,262m
37Đắp phào chi tiết đầu cột hiên, sảnh và lam chắn nắng hiênChương V - E HSMT5công
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT577,198m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT608,7102m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT328,755m2
41Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,1563100m3
42Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V - E HSMT15,6337m3
43Lát nền, sàn gạch GRANIT 600x600Chương V - E HSMT282,2904m2
44Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600*120, vữa XM M75Chương V - E HSMT19,3584m2
45Mua inox 304 dày 1.5mm làm lan can hành langChương V - E HSMT357,8968kg
46Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT3,528m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT7,2231m2
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V - E HSMT12,8925m2
49Vệ sinh bậc cầu thangChương V - E HSMT4công
50Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Cửa đi dùng kính 6.38mm mầu trắng toànbộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóavà chốt)Chương V - E HSMT23,76m2
51Khóa tay bẻ đồng bộ cửađiChương V - E HSMT9bộ
52Cửa sổ lật dùng kính 6.38mmmầu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề và tay chống gió (chưa bao gồm chốt)Chương V - E HSMT27m2
53Chốt cửa sổ đồng bộ (tay cài)Chương V - E HSMT18bộ
54Chốt cửa đi, cửa số đồng bộChương V - E HSMT27bộ
55Hoa sắt cửa sổ bằng inox 304Chương V - E HSMT234,8153kg
56Vách kính cố định, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mmChương V - E HSMT25,8675m2
57Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E HSMT4,8073100m2
58Cầu chắn rác D100Chương V - E HSMT4cái
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V - E HSMT0,4100m
60Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 100mmChương V - E HSMT8cái
61Đai inox bắt vít ống nhựaChương V - E HSMT20cái
62Công sơn sứ đón điệnChương V - E HSMT1bộ
63Tủ điện tầng sơn tĩnh điện KT 500x300x200Chương V - E HSMT2bộ
64Tủ điện phòng 2-6 aptomatChương V - E HSMT6bộ
65Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V - E HSMT1cái
66Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - E HSMT1hộp
67Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương V - E HSMT1cái
68Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - E HSMT2cái
69Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - E HSMT6cái
70Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - E HSMT8cái
71Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E HSMT2cái
72Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E HSMT6cái
73Lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiềuChương V - E HSMT2cái
74Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E HSMT36cái
75Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - E HSMT46hộp
76Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - E HSMT16bộ
77Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - E HSMT12bộ
78Lắp đặt quạt trầnChương V - E HSMT8cái
79Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*16mm2Chương V - E HSMT50m
80Lắp đặt dây dẫn 2 *10mm2Chương V - E HSMT60m
81Lắp đặt dây dẫn 2*6mm2Chương V - E HSMT90m
82Lắp đặt dây dẫn 2*4mm2Chương V - E HSMT90m
83Lắp đặt dây dẫn 2*2.5mm2Chương V - E HSMT400m
84Lắp đặt dây dẫn 2*1.5mm2Chương V - E HSMT450m
85Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V - E HSMT200m
86Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - E HSMT350m
87Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V - E HSMT450m
88Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường bê tôngChương V - E HSMT32cái
89Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - E HSMT22hộp
90Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT2,551m3
91Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0255100m3
92Lắp đặt dây đơn 1*16mm2Chương V - E HSMT10m
93Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V - E HSMT11 bộ
94Cọc tiếp địa mạ đồng D15, L=2.4mChương V - E HSMT4cái
95Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V - E HSMT4cọc
96Băng đồng dẹt 25x3Chương V - E HSMT6m
97Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V - E HSMT8máy
98Ống đồng D10Chương V - E HSMT0,2100m
99Ống đồng D12Chương V - E HSMT0,2100m
100Bảo ôn D10Chương V - E HSMT0,2100m
101Bảo ôn D12Chương V - E HSMT0,2100m
102Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmChương V - E HSMT0,24100m
H HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG
1Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - E HSMT132,7636m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - E HSMT187,2914m2
3Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mmChương V - E HSMT248,9694m2
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT187,2914m2
5Lát gạch đất nung 400x400 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75Chương V - E HSMT132,7636m2
6Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E HSMT7,5613100m2
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,064100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,064100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.562418E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.(Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành thi công xây dựng công trình hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình)..
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp thi công ít nhất 01 dân dụng từ Cấp III trở lên; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng. 1 + Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 dân dụng cấp III trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp thi công ít nhất 01 dân dụng từ Cấp III trở lên; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).32
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 dân dụng cấp III trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp thi công ít nhất 01 dân dụng từ Cấp III trở lên; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 dân dụng cấp III trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động ; Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp thi công ít nhất 01 dân dụng từ Cấp III trở lên; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê). Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.1
2 Máy đào ≤ 0,8 m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê). Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.1
3 Máy đầm cóc Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)1
4 Máy trộn bê tông Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)1
5 Máy trộn vữa Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)1
6 Máy đầm dùi Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)1
7 Máy đầm bàn Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)1
8 Máy cắt gạch đá Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)1
9 Máy cắt uốn thép Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)1
10 Máy hàn Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)1
11 Máy cắt bê tông Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->