Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220711104-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220763772
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương tỉnh và huyện bố trí
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 14:31:00 đến ngày 2022-08-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,571,218,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.844015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.392804E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.130.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng công trình
Xây mới trụ sở làm việc xã Đức Hồng, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương tỉnh và huyện bố trí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Tổ 10, thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trùng Khánh. Địa chỉ: Tổ 6, thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng. ĐT: 02063 826 367
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc Nhiệt Đới; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Hải Nam Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Tổ 10, thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trùng Khánh. Địa chỉ: Tổ 6, thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng. ĐT: 02063 826 367


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó phạm vi hoạt động xây dựng có lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; + Hạng mục Phòng cháy chữa cháy nhà thầu có đủ năng lực và điều kiện để thực hiện công việc theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trùng Khánh. Địa chỉ: Tổ 6, thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng. ĐT: 02063 826 367
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT&XD huyện Trùng Khánh; Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Trùng Khánh; Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Trùng Khánh; Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182. - Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. - Đường dây nóng của Phó giám đốc (phụ trách) Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng: 0988.938.228.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,48m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,323m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6252m3
4Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0544m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,514m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật12,514m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,048100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,48m3
9Bu lông M16 chôn sẵn trong bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật24cái
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,6836m3
11Gia công cột bằng thép tấmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0544tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0544tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,86m2
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2881tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2881tấn
16Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,119tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,119tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6908100m2
B NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,427100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,9507m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18,1928m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0066100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6413tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1447tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,729tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật73,68m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật58,7326m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8205100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1101tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,6323tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,821m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,0654100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,7047m3
16Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,0764m3
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 PCB40, đá granit màu đỏ Rubi Ấn độ dày 1,5 cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật19,3598m2
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 PCB40, đá granit màu vàng dày 1,5 cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật7,77m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,9391m3
20Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật72,8809m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật35,478m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật35,478m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,8949100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4586tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,8795tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,0748tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17,5851m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,6886100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,496tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,1133tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,4254tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật36,8233m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật7,4295100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,3005tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật83,0088m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0208tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0544100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3518tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9806tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,5951m3
41Xây tường thẳng gạch bê tông (16x18x39)cm, chiều dày 16cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật51,6679m3
42Xây tường thẳng gạch bê tông (16x18x39)cm, chiều dày 16cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật43,5907m3
43Xây tường thẳng gạch bê tông (12x18x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật33,005m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông (12x18x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9408m3
45Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,5106m3
46Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18,1123m3
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V- Yêu cầu kỹ thuật176,688m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V- Yêu cầu kỹ thuật52,287m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V- Yêu cầu kỹ thuật792,9352m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V- Yêu cầu kỹ thuật59,109m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 50 PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật105,44m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật322,9244m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50,0964m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật322,9244m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50,0964m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật544,8838m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật314,2863m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật149,379m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật57,52m
60Trát xà dầm, vữa XM mác 50 PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật468,86m2
61Trát trần, vữa XM mác 75 PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật707,1108m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật85,1264m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật524,9598m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật2.655,468m2
65Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật88,672m2
66Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật88,672m2
67Thi công trần bằng tấm trần tôn giả gỗ 3 lớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật33,5927m2
68Gia công cửa sắt, hoa sắt ( hoa sắt vuông đặc 14x14 mm)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2588tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật9,5155m2
70Lắp dựng hoa sắt cửa PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,2m2
71Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21,56m2
72Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 50 PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21,56m2
73Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 50 PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21,56m2
74Xây tường thẳng gạch bê tông (12x18x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,5812m3
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0845tấn
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng ( giằng thu hồi)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,144100m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,792m3
78Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1.2 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0535tấn
79Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0535tấn
80Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,0354100m2
81Máng xối khổ rộng 300mm,độ dày 0,40mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,1839m
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB40( tường trên mái)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,07m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,07m2
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5278100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3996tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4048tấn
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,4525m3
88Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6038m3
89Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 PCB40 (đá granit màu đỏ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24,9484m2
90Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 PCB40, đá granit màu vàng dày 1,5 cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật19,066m2
91Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật52,78m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật52,78m2
93SXLD cửa đi khung nhôm việt pháp màu trắng sứ, Kính an toàn dày 6.38mm, hệ 55, dày 1,2 ly Phụ kiện đồng bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật93,060.0
94SXLD cửa sổ 4 cánh, lùa 2 cánh khung nhôm việt pháp màu trắng sứ, Kính an toàn dày 6.38mm, hệ 55, dày 1,2 ly Phụ kiện đồng bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật144,660.0
95SX vách kính khung nhôm Việt pháp màu trắng sứ, Kính trắng dày 6,38mm, hệ 55Chương V- Yêu cầu kỹ thuật47,34390.0
96Vách kính khung nhôm mặt tiền PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật47,3439m2
97Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,3188tấn
98Lắp dựng hoa sắt cửa PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật126,42m2
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật84,3657m2
100SXLD lan can inox 304Chương V- Yêu cầu kỹ thuật249,58kg
101Bu lông M18Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
102Lắp đặt hộp nhựa thu nước, đường kính 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật24cái
103Cầu chắn rác InoxChương V- Yêu cầu kỹ thuật24cái
104Ống thép qua sàn D90, dày 3 ly, L=150; 0,97 kg/cáiChương V- Yêu cầu kỹ thuật23,28kg
105Đai giữ ống thoát nước D110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật228cái
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,42100m
107Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật46cái
108Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật96cái
109Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm (ống tràn L=300)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,084100m
110Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0mChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
111Đế sứ lót chân kimChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
112Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật245m
113Bật sắt fi 10Chương V- Yêu cầu kỹ thuật204cái
114Gia công cọc chống sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật249,82kg
115Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V- Yêu cầu kỹ thuật26cọc
116Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật152,4m
117ống thép tráng kẽm D15Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,4m
118Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,43m3
119Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1143100m3
120Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 6 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột =2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật590m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột =1,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật870m
125Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 Hộp ≤ 15x20cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3hộp
126Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật950m
127Bộ đèn LED 1,2m, 36 W (1 bóng) ĐQ LEDMF02 36765Chương V- Yêu cầu kỹ thuật36bộ
128Bộ đèn LED 1,2m, 2x36 W (2 bóng) ĐQ LEDMF02 36765Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6bộ
129Đèn ốp trần LEDCL08 10765; D225-10WChương V- Yêu cầu kỹ thuật13bộ
130Đèn bulb LEDBU09-20WChương V- Yêu cầu kỹ thuật18bộ
131Lắp đặt quạt trần Vinawind sải cánh 1400Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
132Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2máy
133Điều hòa 2 chiều Daikin Inverter 11900 BTU FTHF35VAVMV, phụ kiện ống và các loại và dây điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
134Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
135Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
136Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
137Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
138Lắp công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
139Hộp composit + khoá ( Hộp công tơ )Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
140Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 Hộp ≤ 15x20cm(hộp aptomat 20x20 cm)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1hộp
141Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật23cái
142Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
143Lắp đặt ổ cắm đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
144Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 1 ổ cắmChương V- Yêu cầu kỹ thuật34bảng
145Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 2 công tắc, 1 ổ cắmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bảng
146Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (công tắc cầu thang)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
147Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25cái
148Sứ A10 + tyChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
149Băng dính cách điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật12Cuộn
150Đinh các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật2kg
151Lắp đặt chậu xí bệt, V02.3,PK 2 nhấn, nắp êm)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6bộ
152Lắp đặt chậu tiểu nữChương V- Yêu cầu kỹ thuật6bộ
153Lắp đặt chậu tiểu namChương V- Yêu cầu kỹ thuật6bộ
154Lắp đặt chậu rửa 1 vòi : Chậu + chân VI5, chân chậu treo tường, giá GC1)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6bộ
155Lắp đặt vòi rửa 1 vòi: Vòi chậu rửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật6bộ
156Lắp đặt vòi xịt sànChương V- Yêu cầu kỹ thuật6bộ
157Lắp đặt gương soiChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
158Lắp đặt vòi rửa tay D15Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6bộ
159Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bể
160Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,22100m
161Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,42100m
162Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,8mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,17100m
163Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
164Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
165Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm, chếch 135 độChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
166Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm, cút 90 độChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
167Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm, côn thu 40-25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
168Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm, rắc co nhựa PPrChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
169Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm, tê thu 40-25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
170Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm, cút 90 độChương V- Yêu cầu kỹ thuật15cái
171Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm, rắc coChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
172Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm, Tê thu 25-20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15cái
173Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm, cút 90 độChương V- Yêu cầu kỹ thuật15cái
174Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm, Tê 90 độChương V- Yêu cầu kỹ thuật13cái
175Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm, măng sông hàn nhiệtChương V- Yêu cầu kỹ thuật22cái
176Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm, Rắc coChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
177Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
178Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
179Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm, măng sôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
180Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
181Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
183Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,13100m
184Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,26100m
185Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
186Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
187Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
188Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D110-34mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
189Lắp đặt chếch 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
190Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
191Lắp đặt chếch 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
192Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90-76mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
193Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, tê kiểm tra D90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
194Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, tê kiểm tra D90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
195Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90-48mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
196Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
197Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật9cái
198Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76-34mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
199Lắp đặt chếch 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
200Lắp đặt phễu thu, đường kính 76mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật18cái
201Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
202Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
203Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,214100m3
204Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,2893m3
205Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,409m3
206Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,6952m2
207Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26,04m2
208Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26,04m2
209Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,7m2
210Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0468100m2
211Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0682tấn
212Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8804m3
213Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật111 cấu kiện
214Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 PCB40(nắp bể)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,1184m2
215Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0657100m3
C THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5229100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,9691m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông (12x18x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,4934m3
4Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật46,08m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật104m2
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3176100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7529tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,6464m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1281 cấu kiện
D SÂN BÊ TÔNG
1Lót bạt đổ bể tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật820m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật82m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,39100m2
4Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,9333100m
E CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4536100m3
2Đắp cát nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,9702m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật58,3804m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,542m3
5Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,8111m3
6Xây gạch chỉ 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4411m3
7Xây gạch chỉ 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,1013m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật99,046m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật99,046m2
10Công tác ốp đá granit màu đỏ Rubi Ấn độ dày 1,5 cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật19,012m2
11Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1208tấn
12Khóa chốtChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Bánh xeChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
14Khóa cổngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Bản lề cốiChương V- Yêu cầu kỹ thuật6bộ
16Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0598tấn
17Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6907tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật25,1317m2
19Lắp dựng hoa sắt cửa PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật29,26m2
20Biển chữ trụ sở Aluminium màu vàngChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,274m2
21Xây tường thẳng gạch bê tông (12x18x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,6008m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật365,292m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật365,292m2
F CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật9,8m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,072m3
4Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, Cột bê tông ly tâm 8,5B kích thước gốc 266mm, kích thước ngọn 160mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cột
5Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cột
6Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cần đèn
7Đèn chiếu sáng năng lượng mặt trời , đèn led 80W, bao gồm đèn, panel pin 670x925x30 mm, Ác quy tích điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật6bộ
8Cột trụ dèn tròn côn cao 6 m, dày 3 mm; D154-78 mm, mặt bích đế 400x400x12 mm+Cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5 m; Bulong móng M24x300x300x750; giá đỡ tấm pinChương V- Yêu cầu kỹ thuật6bộ
9Móc tải nặng D20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2Cái
10Móc treo D16Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4Cái
11Kẹp treoChương V- Yêu cầu kỹ thuật1Cái
12Kẹp siết cápChương V- Yêu cầu kỹ thuật8Cái
13Đai thép không gỉChương V- Yêu cầu kỹ thuật12Cái
14Khóa đaiChương V- Yêu cầu kỹ thuật12Cái
15Gip nối dâyChương V- Yêu cầu kỹ thuật12Cái
16Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,118km/dây
17Cáp treo vặn xoắn 4 lõi hạ thế Cu/XLPE/PVC 3x16+mm2+1x10 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật118m
18Vận chuyển cột điện BTLT-LT8,5B ( xe 10 tấn , 1 ca/5 cột)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1ca
G SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3374100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,9143100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3374100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3374100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,9143100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,3514100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,3514100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,3514100m3
9Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật82,8m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật14,94m2
11Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3959tấn
12Tháo dỡ trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật57,5504m2
13Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật33,5194m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật7,0249m3
15Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật84,6144m2
16Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1484tấn
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,62m2
18Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,1795m3
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,32m2
20Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,3246m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,0484m3
22Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật27,3654m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8445100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8445100m3
H PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật11 máy
2Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ DieselChương V- Yêu cầu kỹ thuật11 máy
3Lắp đặt bể nước Inox 10m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bể
4Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháyChương V- Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,48100m
7Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
8Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
9Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
10Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
11Lắp đặt van góc chữa cháy D50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
12Van một chiều D80Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2Cái
13Lắp đặt van hai chiều mặt bích - Đường kính 80mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
14Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
15Sơn ống chữa cháy bằng sơn thép trãng kẽm loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật651m2
16Lắp đặt dây dẫn điện nguồn cho máy bơm chữa cháy 4 ruột 3x16 +1x10 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10m
17Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
18Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
19BulongChương V- Yêu cầu kỹ thuật80Cái
20Lắp bích thép - Đường kính 80mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cặp bích
21Vòi chữa cháy D50 - 13BarChương V- Yêu cầu kỹ thuật6Cuộn
22Lăng chữa cháy D50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3Cái
23Vòi chữa cháy D65 - 13BarChương V- Yêu cầu kỹ thuật4Cuộn
24Lăng chữa cháy D65Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4Cái
25Nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V- Yêu cầu kỹ thuật4Bộ
26Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80x65mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
27Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80x50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
28Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm (trụ tiếp)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
29Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm (trụ chữa)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
30Đào đường ống cứu hỏa, đường cáp bằng thủ công, rộng - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,251m3
31Đệm cát đầm chặtChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,05m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật9,43m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.844015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.392804E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.130.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 10 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực1
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực1
3 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
7 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
8 Máy hàn nhiệt cầm tay Còn sử dụng tốt1
9 Máy cắt sắt Còn sử dụng tốt2
10 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
11 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt1
12 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->