Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220711104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220763772 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương tỉnh và huyện bố trí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 14:31:00 đến ngày 2022-08-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,571,218,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.844015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.392804E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.130.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng công trình Xây mới trụ sở làm việc xã Đức Hồng, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương tỉnh và huyện bố trí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó phạm vi hoạt động xây dựng có lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; + Hạng mục Phòng cháy chữa cháy nhà thầu có đủ năng lực và điều kiện để thực hiện công việc theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trùng Khánh. Địa chỉ: Tổ 6, thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng. ĐT: 02063 826 367 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT&XD huyện Trùng Khánh; Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Trùng Khánh; Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Trùng Khánh; Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182. - Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. - Đường dây nóng của Phó giám đốc (phụ trách) Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng: 0988.938.228. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,323 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6252 | m3 |
| 4 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0544 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,514 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,514 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 9 | Bu lông M16 chôn sẵn trong bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,6836 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0544 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0544 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,86 | m2 |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2881 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2881 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,119 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,119 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6908 | 100m2 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,427 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,9507 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,1928 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0066 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6413 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1447 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,729 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 73,68 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 58,7326 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8205 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1101 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,6323 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,821 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,0654 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,7047 | m3 |
| 16 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,0764 | m3 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 PCB40, đá granit màu đỏ Rubi Ấn độ dày 1,5 cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,3598 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 PCB40, đá granit màu vàng dày 1,5 cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,77 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,9391 | m3 |
| 20 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 72,8809 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35,478 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35,478 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,8949 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4586 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,8795 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,0748 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,5851 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,6886 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,496 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,1133 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,4254 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36,8233 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,4295 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,3005 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 83,0088 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0208 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0544 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3518 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9806 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,5951 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (16x18x39)cm, chiều dày 16cm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 51,6679 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông (16x18x39)cm, chiều dày 16cm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 43,5907 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (12x18x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33,005 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (12x18x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9408 | m3 |
| 45 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,5106 | m3 |
| 46 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,1123 | m3 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 176,688 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 52,287 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 792,9352 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 59,109 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 105,44 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 322,9244 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50,0964 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 322,9244 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50,0964 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 544,8838 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 314,2863 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 149,379 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 57,52 | m |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 468,86 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 707,1108 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 85,1264 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 524,9598 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.655,468 | m2 |
| 65 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 88,672 | m2 |
| 66 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 88,672 | m2 |
| 67 | Thi công trần bằng tấm trần tôn giả gỗ 3 lớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33,5927 | m2 |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt ( hoa sắt vuông đặc 14x14 mm) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2588 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,5155 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 71 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,56 | m2 |
| 72 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 50 PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,56 | m2 |
| 73 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 50 PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,56 | m2 |
| 74 | Xây tường thẳng gạch bê tông (12x18x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,5812 | m3 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0845 | tấn |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng ( giằng thu hồi) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 78 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1.2 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0535 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0535 | tấn |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,0354 | 100m2 |
| 81 | Máng xối khổ rộng 300mm,độ dày 0,40mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,1839 | m |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB40( tường trên mái) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,07 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,07 | m2 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5278 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3996 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4048 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,4525 | m3 |
| 88 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,6038 | m3 |
| 89 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 PCB40 (đá granit màu đỏ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,9484 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 PCB40, đá granit màu vàng dày 1,5 cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,066 | m2 |
| 91 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 52,78 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 52,78 | m2 |
| 93 | SXLD cửa đi khung nhôm việt pháp màu trắng sứ, Kính an toàn dày 6.38mm, hệ 55, dày 1,2 ly Phụ kiện đồng bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 93,06 | 0.0 |
| 94 | SXLD cửa sổ 4 cánh, lùa 2 cánh khung nhôm việt pháp màu trắng sứ, Kính an toàn dày 6.38mm, hệ 55, dày 1,2 ly Phụ kiện đồng bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 144,66 | 0.0 |
| 95 | SX vách kính khung nhôm Việt pháp màu trắng sứ, Kính trắng dày 6,38mm, hệ 55 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 47,3439 | 0.0 |
| 96 | Vách kính khung nhôm mặt tiền PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 47,3439 | m2 |
| 97 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,3188 | tấn |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 126,42 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 84,3657 | m2 |
| 100 | SXLD lan can inox 304 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 249,58 | kg |
| 101 | Bu lông M18 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp nhựa thu nước, đường kính 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 103 | Cầu chắn rác Inox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 104 | Ống thép qua sàn D90, dày 3 ly, L=150; 0,97 kg/cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,28 | kg |
| 105 | Đai giữ ống thoát nước D110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 228 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,42 | 100m |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 96 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm (ống tràn L=300) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m |
| 110 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 111 | Đế sứ lót chân kim | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 112 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 245 | m |
| 113 | Bật sắt fi 10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 204 | cái |
| 114 | Gia công cọc chống sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 249,82 | kg |
| 115 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cọc |
| 116 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 152,4 | m |
| 117 | ống thép tráng kẽm D15 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m |
| 118 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,43 | m3 |
| 119 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1143 | 100m3 |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 6 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột =2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 590 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột =1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 870 | m |
| 125 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 Hộp ≤ 15x20cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 950 | m |
| 127 | Bộ đèn LED 1,2m, 36 W (1 bóng) ĐQ LEDMF02 36765 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 128 | Bộ đèn LED 1,2m, 2x36 W (2 bóng) ĐQ LEDMF02 36765 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 129 | Đèn ốp trần LEDCL08 10765; D225-10W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 130 | Đèn bulb LEDBU09-20W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 131 | Lắp đặt quạt trần Vinawind sải cánh 1400 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 132 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 133 | Điều hòa 2 chiều Daikin Inverter 11900 BTU FTHF35VAVMV, phụ kiện ống và các loại và dây điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 138 | Lắp công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | Hộp composit + khoá ( Hộp công tơ ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 Hộp ≤ 15x20cm(hộp aptomat 20x20 cm) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 141 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34 | bảng |
| 145 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bảng |
| 146 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (công tắc cầu thang) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 148 | Sứ A10 + ty | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | Băng dính cách điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cuộn |
| 150 | Đinh các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | kg |
| 151 | Lắp đặt chậu xí bệt, V02.3,PK 2 nhấn, nắp êm) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 152 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 153 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 154 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi : Chậu + chân VI5, chân chậu treo tường, giá GC1) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi: Vòi chậu rửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi xịt sàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 157 | Lắp đặt gương soi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa tay D15 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 159 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 163 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm, chếch 135 độ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm, cút 90 độ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm, côn thu 40-25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm, rắc co nhựa PPr | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm, tê thu 40-25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm, cút 90 độ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm, rắc co | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm, Tê thu 25-20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm, cút 90 độ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm, Tê 90 độ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm, măng sông hàn nhiệt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm, Rắc co | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 178 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm, măng sông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 185 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 187 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D110-34mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt chếch 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt chếch 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90-76mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, tê kiểm tra D90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, tê kiểm tra D90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90-48mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76-34mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt chếch 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 76mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 203 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,214 | 100m3 |
| 204 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,2893 | m3 |
| 205 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,409 | m3 |
| 206 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,6952 | m2 |
| 207 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,04 | m2 |
| 208 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,04 | m2 |
| 209 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,7 | m2 |
| 210 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0468 | 100m2 |
| 211 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0682 | tấn |
| 212 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8804 | m3 |
| 213 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11 | 1 cấu kiện |
| 214 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 PCB40(nắp bể) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,1184 | m2 |
| 215 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0657 | 100m3 |
| C | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5229 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,9691 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (12x18x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,4934 | m3 |
| 4 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 46,08 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 104 | m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3176 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7529 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,6464 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 128 | 1 cấu kiện |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lót bạt đổ bể tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 820 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 82 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,9333 | 100m |
| E | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4536 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,9702 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 58,3804 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,542 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,8111 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4411 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,1013 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 99,046 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 99,046 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá granit màu đỏ Rubi Ấn độ dày 1,5 cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,012 | m2 |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1208 | tấn |
| 12 | Khóa chốt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Bánh xe | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Khóa cổng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Bản lề cối | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0598 | tấn |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6907 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,1317 | m2 |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,26 | m2 |
| 20 | Biển chữ trụ sở Aluminium màu vàng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,274 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (12x18x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,6008 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 365,292 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 365,292 | m2 |
| F | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,8 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,072 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, Cột bê tông ly tâm 8,5B kích thước gốc 266mm, kích thước ngọn 160mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cột |
| 5 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cột |
| 6 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cần đèn |
| 7 | Đèn chiếu sáng năng lượng mặt trời , đèn led 80W, bao gồm đèn, panel pin 670x925x30 mm, Ác quy tích điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Cột trụ dèn tròn côn cao 6 m, dày 3 mm; D154-78 mm, mặt bích đế 400x400x12 mm+Cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5 m; Bulong móng M24x300x300x750; giá đỡ tấm pin | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 9 | Móc tải nặng D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 10 | Móc treo D16 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 11 | Kẹp treo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 12 | Kẹp siết cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 13 | Đai thép không gỉ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 14 | Khóa đai | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 15 | Gip nối dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | km/dây |
| 17 | Cáp treo vặn xoắn 4 lõi hạ thế Cu/XLPE/PVC 3x16+mm2+1x10 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 118 | m |
| 18 | Vận chuyển cột điện BTLT-LT8,5B ( xe 10 tấn , 1 ca/5 cột) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| G | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3374 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,9143 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3374 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3374 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,9143 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,3514 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,3514 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,3514 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 82,8 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,94 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3959 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 57,5504 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33,5194 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,0249 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 84,6144 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1484 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,62 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,1795 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,3246 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,0484 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,3654 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8445 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8445 | 100m3 |
| H | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt bể nước Inox 10m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 4 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Van một chiều D80 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt van hai chiều mặt bích - Đường kính 80mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Sơn ống chữa cháy bằng sơn thép trãng kẽm loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 65 | 1m2 |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn điện nguồn cho máy bơm chữa cháy 4 ruột 3x16 +1x10 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Bulong | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80 | Cái |
| 20 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cặp bích |
| 21 | Vòi chữa cháy D50 - 13Bar | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cuộn |
| 22 | Lăng chữa cháy D50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 23 | Vòi chữa cháy D65 - 13Bar | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cuộn |
| 24 | Lăng chữa cháy D65 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 25 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80x65mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80x50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm (trụ tiếp) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm (trụ chữa) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Đào đường ống cứu hỏa, đường cáp bằng thủ công, rộng - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,25 | 1m3 |
| 31 | Đệm cát đầm chặt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,05 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,43 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.844015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.392804E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.130.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 10 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt sắt | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi