Gói thầu: 03.XL: Xây dựng Nhà học 2 tầng 12 phòng; nhà đa năng; sân cỏ nhân tạo và các công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật phụ trợ Trường tiểu học Đức Thịnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220791901-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG TOÀN ANH
Tên gói thầu 03.XL: Xây dựng Nhà học 2 tầng 12 phòng; nhà đa năng; sân cỏ nhân tạo và các công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật phụ trợ Trường tiểu học Đức Thịnh
Số hiệu KHLCNT 20220788614
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 14:29:00 đến ngày 2022-08-08 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,859,563,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.21E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Các hợp đồng xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có hạng mục xây dựng sân bóng đá nhân tạo.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có scan bản gốc CMND, CCCD hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250-500 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ô tô tự đổ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đào 0,8-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài ≥ 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu bánh thép 9-16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy san ≥ 81kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG TOÀN ANH
E-CDNT 1.2 03.XL: Xây dựng Nhà học 2 tầng 12 phòng; nhà đa năng; sân cỏ nhân tạo và các công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật phụ trợ Trường tiểu học Đức Thịnh
Trường tiểu học Đức Thịnh, xã Thanh Bình Thịnh – Hạng mục: Xây dựng Nhà học 2 tầng 12 phòng; nhà đa năng; sân cỏ nhân tạo và các công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật phụ trợ
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG TOÀN ANH , địa chỉ: Nhà 5, ngõ 1, đường Phan Cảnh Quang, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tu: Ủy ban nhân dân xã Thanh Bình Thịnh (Bên thụ hưởng bảo lãnh và cam kết tín dụng); Địa chỉ: Xã Thanh Bình Thịnh, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và xây dựng Toàn Anh; Địa chỉ: Nhà 5, ngõ 1, đường Phan Cảnh Quang, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Toàn Tâm. Địa chỉ: Tầng 3, Toà nhà Huệ Lộc, số 146, đường Nguyễn Sỹ Sách, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và xây dựng Toàn Anh. Địa chỉ: Nhà 5, ngõ 1, đường Phan Cảnh Quang, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; - Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Đặng Trung. Địa chỉ: Số 5, ngách 11, ngõ 99, đường Nguyễn Thái Học, phường Lê Lợi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG TOÀN ANH , địa chỉ: Nhà 5, ngõ 1, đường Phan Cảnh Quang, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tu: Ủy ban nhân dân xã Thanh Bình Thịnh (Bên thụ hưởng bảo lãnh và cam kết tín dụng); Địa chỉ: Xã Thanh Bình Thịnh, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và xây dựng Toàn Anh; Địa chỉ: Nhà 5, ngõ 1, đường Phan Cảnh Quang, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng; + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công, TV chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu không giống bản scan, bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu, bản giấy đã scan để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình; + Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tu: Ủy ban nhân dân xã Thanh Bình Thịnh (Bên thụ hưởng bảo lãnh và cam kết tín dụng); Địa chỉ: Xã Thanh Bình Thịnh, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và xây dựng Toàn Anh; Địa chỉ: Nhà 5, ngõ 1, đường Phan Cảnh Quang, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Bình Thịnh, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban tài chính ngân sách xã, Ban quản lý công trình UBND Xã Thanh Bình Thịnh, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ HỌC 12 PHÒNG 2 TẦNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả KT theo chương V28,906m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V19,194m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V4,329100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V84,085m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V58,544m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V14,998m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V143,316m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V62,582m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V15,629m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,103tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V2,202tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả KT theo chương V1,563tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,327tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,63tấn
15Ván khuôn bằng ván ép phủ phim .Ván khuôn móngMô tả KT theo chương V1,289100m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V1,997100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả KT theo chương V2,813100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả KT theo chương V2,813100m3/1km
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V7,33100m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả KT theo chương V7,128m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V78,015m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V38,919m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V18,054m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V62,543m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V112,603m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V2,957m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V10,321m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,557tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,414tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V3,999tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V2,235tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,368tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V4,554tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,106tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V5,29tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V15,222tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,577tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,334tấn
39Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả KT theo chương V2,612100m2
40Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả KT theo chương V6,604100m2
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả KT theo chương V0,295100m2
42Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả KT theo chương V11,512100m2
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V1,436100m2
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V8,683100m2
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V223,923m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả KT theo chương V27,75m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,34m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,584m3
49Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V3,045tấn
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V3,045tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V222m2
52Lợp mái tôn chiều dày 0.45Mô tả KT theo chương V6,184100m2
53Ke chống bảo (3 cái/md xà gồ)Mô tả KT theo chương V2.220cái
54Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V918,806m2
55Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V24,56m2
56Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V278,16m
57Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V145,76m
58Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V203,724m2
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V895,143m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V1.222,85m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V443,282m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V660,4m2
63Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V1.081,24m2
64Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V109,287m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả KT theo chương V163,649m2
66Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả KT theo chương V973,158m2
67Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả KT theo chương V1.222,85m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả KT theo chương V2.213,386m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.444,904m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V2.964,49m2
71SXLD cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp, mở quay, kính 6.38mmMô tả KT theo chương V87,36m2
72SXLD cửa sổ dùng thanh nhôm Việt Pháp, mở quay, kính 6.38mmMô tả KT theo chương V117,6m2
73SXLD vách kính dùng thanh nhôm Việt Pháp, kính 6.38mmMô tả KT theo chương V5,76m2
74SXLD hoa sắt hộp 14x14x1.4 mạ kẽm sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V117,6m2
75SXLD lan can cầu thang thep hộp mạ kẽm 20x40Mô tả KT theo chương V9,002m2
76SXLD tay vịn cầu thang thép ống D80 mạ kẽmMô tả KT theo chương V13,99m
77SXLD nan hoa thép hộp mạ kẽm 40x80Mô tả KT theo chương V7,543m2
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả KT theo chương V1,15100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmMô tả KT theo chương V0,2100m
80Đai giữ ốngMô tả KT theo chương V70cái
81Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmMô tả KT theo chương V28cái
82Cầu chắn rácMô tả KT theo chương V14cái
83Phểu thu nướcMô tả KT theo chương V14cái
84Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V1cái
85Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V1cái
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V12cái
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V12cái
88Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V14cái
89Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2Mô tả KT theo chương V100m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả KT theo chương V20m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả KT theo chương V600m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V1.900m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả KT theo chương V1.700m
94Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V48bộ
95Đèn cầu thangMô tả KT theo chương V1bộ
96Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả KT theo chương V16bộ
97Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả KT theo chương V48cái
98Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V48cái
99Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V4cái
100Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V24cái
101Lắp đặt công tắc xoay chiềuMô tả KT theo chương V2cái
102Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 330x220x110Mô tả KT theo chương V2hộp
103Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 200x150x110Mô tả KT theo chương V12hộp
104Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V620m
105Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V3.600m
106SXLD hộp đặt bình CC khung sắt vách nhôm loại 3 bìnhMô tả KT theo chương V2bộ
107Bình CC MFZL4 (ABC )Mô tả KT theo chương V4bình
108Bình CC CO2-MT3Mô tả KT theo chương V2bình
109Tiêu lệnh - Nội quy PCCCMô tả KT theo chương V2cái
110Gia công và đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V7cọc
111Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả KT theo chương V5cái
112Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả KT theo chương V50m
113Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả KT theo chương V100m
114Chân bật đỡ dây thu sét d8-200Mô tả KT theo chương V35cái
115Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V9,76m3
116Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,088100m3
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1m3
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả KT theo chương V6,1406m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V25,3954m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V2,3274100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V21,4341m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V65,6515m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Mô tả KT theo chương V79,3962m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả KT theo chương V0,5852m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V30,0143m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V9,2306m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V41,1541m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V38,367m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V18,1698m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V7,5465m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0462tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,8495tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả KT theo chương V0,9924tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,147tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,9199tấn
19Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , ván khuôn móngMô tả KT theo chương V0,7745100m2
20Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,1311100m2
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V1,4305100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả KT theo chương V1,213100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả KT theo chương V1,213100m3/1km
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V3,5264100m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả KT theo chương V16,7789m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V62,3283m2
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V89,649m2
28Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả KT theo chương V6,3m2
29Lát gạch Tezaro 400x400, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V5,6907m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V13,1725m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V24,8713m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V21,4796m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V2,7665m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,2812tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V2,8494tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,7702tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,122tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V2,8675tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V2,1692tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1508tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,155tấn
42Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả KT theo chương V2,017100m2
43Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả KT theo chương V2,6938100m2
44Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả KT theo chương V2,148100m2
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,4452100m2
46Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả KT theo chương V1021 cấu kiện
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V128,3496m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả KT theo chương V36,9024m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V36,9347m3
50Sản xuất xà gồ thép dập C160x60x20x2.5Mô tả KT theo chương V3,1845tấn
51Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả KT theo chương V5,9688tấn
52Gia công giằng mái thépMô tả KT theo chương V1,0564tấn
53Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả KT theo chương V0,0536tấn
54Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả KT theo chương V5,9688tấn
55Lắp dựng giằng thépMô tả KT theo chương V1,0564tấn
56Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V3,1845tấn
57Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả KT theo chương V0,0536tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V549,5682m2
59Tăng đơ f16Mô tả KT theo chương V48cái
60Tăng đơ f18Mô tả KT theo chương V24cái
61Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V6,8601100m2
62Ke chống bảo (3 cái/md xà gồ)Mô tả KT theo chương V1.521cái
63Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V51,305m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả KT theo chương V76,643m2
65Đánh bóng xoa mặt nền bê tông bằng máyMô tả KT theo chương V536,3337m2
66Cắt khe co giãn nền bê tôngMô tả KT theo chương V5công
67Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V318,6m
68SXLD tấm Polyester FiberMô tả KT theo chương V206,856m2
69Keo dán tấm tiêu âm chuyên dụng BujoMô tả KT theo chương V25,875kg
70Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V181,404m2
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V998,9375m2
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V570,8825m2
73Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V343,387m2
74Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V243,8732m2
75Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V214,8m2
76Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V95,8477m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả KT theo chương V95,8477m2
78Công tác ốp gạch thẻ vào tườngMô tả KT theo chương V113,49m2
79Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả KT theo chương V901,2783m2
80Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả KT theo chương V363,88m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả KT theo chương V802,057m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.244,6653m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V822,55m2
84SXLD cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp, mở quay, kính 6.38mmMô tả KT theo chương V51,75m2
85SXLD vách kính dùng thanh nhôm Việt Pháp, kính 6.38mmMô tả KT theo chương V96,39m2
86SXLD thép hộp mã kẽm 40x80x2 sơn chống gỉMô tả KT theo chương V34,4m
87SXLD hoa sắt hộp 14x14 mạ kẽm sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V3,78m2
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V9,0406100m2
89Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả KT theo chương V6,0077100m2
90Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả KT theo chương V6,0077100m2
91Phểu thu nướcMô tả KT theo chương V12cái
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả KT theo chương V1100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmMô tả KT theo chương V0,08100m
94Đai giữ ốngMô tả KT theo chương V56cái
95Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả KT theo chương V34cái
96Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả KT theo chương V10cái
97Cầu chắn rácMô tả KT theo chương V12cái
98Keo dán ốngMô tả KT theo chương V28Tuýp
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả KT theo chương V100m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V300m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả KT theo chương V80m
102Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V4bộ
103Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả KT theo chương V5bộ
104Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả KT theo chương V15bộ
105Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V1cái
106Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V8cái
107Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V6cái
108Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V1cái
109Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả KT theo chương V1hộp
110Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat Mô tả KT theo chương V4hộp
111Băng dính Thái LanMô tả KT theo chương V6cái
112Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmMô tả KT theo chương V280m
113Gia công và đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V7cọc
114Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả KT theo chương V7cái
115Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả KT theo chương V51m
116Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả KT theo chương V140m
117Chân bật đỡ dây thu sét d=12mmMô tả KT theo chương V11,7m
118Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V35,7m3
119Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,357100m3
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1m3
121Máy đo điện trởMô tả KT theo chương V1Ca
122SXLD hộp đặt bình CC khung sắt vách nhôm loại 3 bìnhMô tả KT theo chương V6bộ
123Bình CC MFZL4 (ABC )Mô tả KT theo chương V12bình
124Bình CC CO2-MT3Mô tả KT theo chương V6bình
125Tiêu lệnh - Nội quy PCCCMô tả KT theo chương V6cái
126Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạnMô tả KT theo chương V5bộ
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V50m
C HẠNG MỤC: XÂY MỚI SÂN BÓNG ĐÁ NHÂN TẠO
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả KT theo chương V1,0692100m3
2Lớp đá mạt dày 3cmMô tả KT theo chương V0,2138100m3
3Cỏ nhân tạoMô tả KT theo chương V712,8m2
4Keo dán cỏ chuyên dụng BugjoMô tả KT theo chương V89,1kg
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả KT theo chương V10,692m3
6Hạt cao su sân cỏ nhân tạoMô tả KT theo chương V712,8m2
7Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmMô tả KT theo chương V0,51100m
8Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmMô tả KT theo chương V1,226100m
9Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả KT theo chương V0,1100m
10Lưới ni lôngMô tả KT theo chương V835m2
11SXLD cửa lưới thép B40Mô tả KT theo chương V7,68m2
12Cáp căng lưới mạ kẽm D5.6Mô tả KT theo chương V393m
13ốc siết cápMô tả KT theo chương V12bộ
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V1cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả KT theo chương V100m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả KT theo chương V198m
17Lắp đặt ống HDPE D50 bảo hộ dây đi ngầm trong đấtMô tả KT theo chương V140m
18Lắp đặt đèn pha led 150WMô tả KT theo chương V12bộ
19Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả KT theo chương V1hộp
20Cọc chống sét L63x63x2500 mạ kẽmMô tả KT theo chương V6cái
21Khung móng M16x240x240x500 cho cột lướiMô tả KT theo chương V14bộ
22Khung móng M24x300x300x500 cho cột đènMô tả KT theo chương V6bộ
23Dây thép D10 nối liên hoànMô tả KT theo chương V74,04kg
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V34,3m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,343100m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V5,2704m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,288100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V4,32m3
29Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả KT theo chương V0,5147tấn
30Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả KT theo chương V0,5147tấn
31Bu lôngMô tả KT theo chương V80cái
32Lưới khung thànhMô tả KT theo chương V19,2m2
33Máy đo điện trởMô tả KT theo chương V2Ca
D HẠNG MỤC: LÁT GẠCH TERAZZO SÂN TRƯỜNG
1Đào nền sân bằng thủ công, đất cấp IIMô tả KT theo chương V22,795m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả KT theo chương V4,331100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả KT theo chương V4,559100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả KT theo chương V4,559100m3/1km
5Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả KT theo chương V45,59100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V4,559100m3
7Lót bạt chống mất nước bê tôngMô tả KT theo chương V45,59100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả KT theo chương V455,9m3
9Lát gạch sân Terzzaro 40x40x3cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V4.559m2
E HẠNG MỤC: XÂY MỚI MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V3,477100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V1,091100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả KT theo chương V2,386100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả KT theo chương V2,386100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V31,297m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V25,509m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V67,793m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V429,096m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V18,125m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V1,717100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,33tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V15,35m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V2,013tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,757100m2
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả KT theo chương V281cái
F HẠNG MỤC: XÂY MỚI BỒN HOA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V18,486m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,062100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả KT theo chương V0,123100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả KT theo chương V0,123100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V4,095m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V15,35m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V31,853m2
8Ôp đá chẻ vào bồn hoaMô tả KT theo chương V15,168m2
9Lát đá mặt bồn hoa, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V16,685m2
G HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả KT theo chương V1,1m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V0,528m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,147100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V3,495m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V2,41m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,972m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V4,534m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V0,972m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,057tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,044tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,018tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,082tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,089100m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,088100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả KT theo chương V0,075100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả KT theo chương V0,075100m3/1km
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,044100m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,5m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V7,09m2
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V6,963m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V0,62m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V1,074m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V4,383m3
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,249m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,028tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,073tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,03tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,235tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,397tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,025tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,12100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,092100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả KT theo chương V0,508100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,048100m2
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V12,271m3
36Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,131tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,131tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V8,682m2
39Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45Mô tả KT theo chương V0,224100m2
40Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45Mô tả KT theo chương V11,2m
41Ke chống bảo (3 cái/md xà gồ)Mô tả KT theo chương V108,528cái
42Lát nền, sàn, kích thước 600x600, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V14,552m2
43Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V51,76m
44Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V17,024m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V89,296m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V44,928m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V3,696m2
48Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V25,446m2
49Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V23,252m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả KT theo chương V23,252m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V99,992m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V70,374m2
53SXLD cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp,mở quay, kính 6.38mmMô tả KT theo chương V2,88m2
54SXLD cửa sổ dùng thanh nhôm Việt Pháp, mở quay, kính 6.38mmMô tả KT theo chương V3,6m2
55SXLD hoa sắt hộp 14x14x1.4 mạ kẽm sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V3,6m2
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả KT theo chương V0,16100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmMô tả KT theo chương V0,01100m
58Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmMô tả KT theo chương V4cái
59Cầu chắn rácMô tả KT theo chương V2cái
60Phểu thu nướcMô tả KT theo chương V2cái
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả KT theo chương V1cái
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả KT theo chương V1cái
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả KT theo chương V50m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V10m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả KT theo chương V20m
66Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả KT theo chương V1bộ
67Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả KT theo chương V1cái
68Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V3cái
69Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V1cái
70Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả KT theo chương V1hộp
71Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả KT theo chương V80m
H HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả KT theo chương V1,865m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V3,269m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,462100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V3,912m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V3,064m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V3,614m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V2,789m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V13,899m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V6,031m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V2,736m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,008tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,189tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,057tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,294tấn
15Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, ván khuôn móngMô tả KT theo chương V0,135100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,071100m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,208100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả KT theo chương V0,305100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả KT theo chương V0,305100m3/1km
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,064100m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,165m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V12,448m2
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V2,995m2
24Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V12,448m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V0,77m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V2,053m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V8,108m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,692m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,023tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,121tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,098tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,223tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,889tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,075tấn
35Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,14100m2
36Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,187100m2
37Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,014100m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,106100m2
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V18,228m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V3,164m3
41Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,466tấn
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,466tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V24,768m2
44Lợp mái tôn chiều dày 0.45Mô tả KT theo chương V0,594100m2
45Ke chống bảo (3 cái/md xà gồ)Mô tả KT theo chương V249cái
46Lát nền, sàn, kích thước 300x300, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V37,075m2
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V138,034m2
48Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V36,962m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V73,095m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V148,679m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V20,449m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V18,66m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V101,45m2
54Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V42,758m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả KT theo chương V42,758m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V93,544m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V132,575m2
58SXLD cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp, mở quay, kính 6.38mmMô tả KT theo chương V12,425m2
59SXLD cửa sổ dùng thanh nhôm Việt Pháp, mở quay, kính 6.38mmMô tả KT theo chương V5,76m2
60SXLD hoa sắt hộp 14x14 mạ kẽm sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V5,76m2
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả KT theo chương V0,14100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmMô tả KT theo chương V0,03100m
63Đai giữ ốngMô tả KT theo chương V12cái
64Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmMô tả KT theo chương V8cái
65Cầu chắn rácMô tả KT theo chương V4cái
66Phểu thu nướcMô tả KT theo chương V4cái
67Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả KT theo chương V72m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V30m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V60m
70Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả KT theo chương V8bộ
71Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả KT theo chương V2cái
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả KT theo chương V1cái
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả KT theo chương V2cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả KT theo chương V2cái
75Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V2cái
76Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V2cái
77Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả KT theo chương V1hộp
78Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V90m
79Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả KT theo chương V1bể
80Van phao tự động tháoMô tả KT theo chương V1cái
81Lắp đặt chậu xí bệtMô tả KT theo chương V7bộ
82Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V7cái
83Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V5bộ
84Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V6bộ
85Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V6bộ
86Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V2cái
87Lắp đặt giá treoMô tả KT theo chương V7cái
88Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V2bộ
89Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả KT theo chương V2cái
90Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả KT theo chương V0,4100m
91Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả KT theo chương V6cái
92Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả KT theo chương V12cái
93Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả KT theo chương V20cái
94Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả KT theo chương V8cái
95Rắc co PPR D25Mô tả KT theo chương V21cái
96Máy bơm nướcMô tả KT theo chương V1cái
97Crephin 1 chiềuMô tả KT theo chương V2cái
98Bộ đồng hồ + van khóaMô tả KT theo chương V1bộ
99Phểu thu nướcMô tả KT theo chương V10cái
100Khung thép lavaboMô tả KT theo chương V2bộ
101Khoan giếng cấp nước cho khu vệ sinhMô tả KT theo chương V1cái
102Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V4,38m2
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả KT theo chương V0,3100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả KT theo chương V0,56100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả KT theo chương V0,06100m
106Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả KT theo chương V12cái
107Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmMô tả KT theo chương V17cái
108Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả KT theo chương V30cái
109Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả KT theo chương V6cái
110Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả KT theo chương V2cái
111Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110/60mmMô tả KT theo chương V1cái
112Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76/60mmMô tả KT theo chương V1cái
113Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110/60mmMô tả KT theo chương V5cái
114Măng xông nhựa D110Mô tả KT theo chương V8cái
115Măng xông nhựa D76Mô tả KT theo chương V6cái
116Măng xông nhựa D60Mô tả KT theo chương V6cái
117Măng xông nhựa D42Mô tả KT theo chương V7cái
118Nắp bịt T kiểm traMô tả KT theo chương V4cái
119Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,213100m3
120Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,071100m3
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V0,999m3
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,314m3
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,754m3
124Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,75m3
125Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả KT theo chương V0,018100m2
126Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,061100m2
127Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,042100m2
128Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả KT theo chương V11cái
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,099tấn
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,011tấn
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,036tấn
132Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả KT theo chương V0,056tấn
133Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V3,931m3
134Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V22,372m2
135Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V5,729m2
136Cút sànhMô tả KT theo chương V1Cái
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả KT theo chương V0,01100m
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmMô tả KT theo chương V0,01100m
139Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả KT theo chương V1cái
140Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mmMô tả KT theo chương V4cái
141Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả KT theo chương V1cái
142Đầu bịt D200Mô tả KT theo chương V1cái
I HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả KT theo chương V1,028m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,092100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,034100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả KT theo chương V0,068100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả KT theo chương V0,068100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V0,918m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả KT theo chương V11,856m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V3,486m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,2100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,048tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,036tấn
12Lát gạch tezaro 40x40x3Mô tả KT theo chương V100,75m2
13Sản xuất thép ống mạ kẽmMô tả KT theo chương V0,471tấn
14Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thépMô tả KT theo chương V0,471tấn
15Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,836tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,836tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V1,199100m2
18Tôn diềm mái khổ 400 dày 0.45Mô tả KT theo chương V26m
19Máng thu nước bằng tôn rộng 600 dày 0.45Mô tả KT theo chương V13m
20Ke chống bảo (3 cái/md xà gồ)Mô tả KT theo chương V312cái
21Bu lông M16, L=450Mô tả KT theo chương V24cái
J HẠNG MỤC: PHÁ DỠ BỒN HOA
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V86,988m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V26,082m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả KT theo chương V113,07m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả KT theo chương V113,07m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả KT theo chương V1,131100m3
K HẠNG MỤC: PHÁ DỠ SÂN CŨ
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V249,2m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V49,84m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả KT theo chương V299,04m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả KT theo chương V299,04m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả KT theo chương V2,99100m3
L HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,019100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,053100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V5,083m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V10,512m3
5Tháo dỡ mái tônMô tả KT theo chương V0,128100m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V7,74m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả KT theo chương V15,595m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả KT theo chương V15,595m3
9Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả KT theo chương V0,156100m3
M HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ HỌC 2 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V2,974100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V4,789100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V229,518m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V366,675m3
5Tháo dỡ mái tônMô tả KT theo chương V4,128100m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V139,2m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả KT theo chương V596,193m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả KT theo chương V596,193m3
9Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả KT theo chương V5,962100m3
N HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN CŨ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,032100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,103100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V8,005m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V18,666m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V6,58m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả KT theo chương V26,671m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả KT theo chương V26,671m3
8Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả KT theo chương V0,267100m3
O HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ XE CŨ
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V13,545m3
2Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả KT theo chương V0,35tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả KT theo chương V0,862tấn
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiMô tả KT theo chương V1,212tấn
5Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loạiMô tả KT theo chương V1,212tấn
6Tháo tấm lợp tônMô tả KT theo chương V1,548100m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả KT theo chương V13,545m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả KT theo chương V13,545m3
9Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả KT theo chương V0,135100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.21E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Các hợp đồng xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có hạng mục xây dựng sân bóng đá nhân tạo.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có scan bản gốc CMND, CCCD hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này)53
2 Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công43
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công43
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250-500 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
6 Máy hàn ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
7 Ô tô tự đổ 7-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình4
8 Máy đào 0,8-1,25m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
11 Máy mài ≥ 2,7 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
12 Máy lu bánh thép 9-16 Tấn Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình1
13 Máy san ≥ 81kW Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->