Gói thầu: Thi công xây dựng công trình, mua sắm và lắp đặt thiết bị điện đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Yên Bái giai đoạn 2014-2025 (Hạng mục: Xây dựng công trình điện xã Bản Công, huyện Trạm Tấu)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220711946-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình, mua sắm và lắp đặt thiết bị điện đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Yên Bái giai đoạn 2014-2025 (Hạng mục: Xây dựng công trình điện xã Bản Công, huyện Trạm Tấu)
Số hiệu KHLCNT 20220639000
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 14:23:00 đến ngày 2022-08-08 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,128,272,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.03E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu đóng kèm Bản sao chứng thực: Hóa đơn thanh toán hợp đồng; Biên bản nghiệm thu xây lắp hoàn thành, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình, giá trị…của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.080.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Bố trí 01 kỹ sư điệnphù hợp với gói thầu): Đã tham gia tối thiểu 01 côngtrình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (Bố trí tối thiểu 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư xây dựng). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật có bằng cấp từ trung cấp điện trở lên). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp có bằng cấp từ cao đẳng trở lên). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. Có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy tời ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Pa lăng xích ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình, mua sắm và lắp đặt thiết bị điện đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Yên Bái giai đoạn 2014-2025 (Hạng mục: Xây dựng công trình điện xã Bản Công, huyện Trạm Tấu)
Cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia tỉnh Yên Bái giai đoạn 2014-2025
7 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366 , địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, tổ dân phố số 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
- Chủ đầu tư: Sở Công Thương tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh tư vấn Liên Việt - Bình Minh (tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán). + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366 (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366 (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366 , địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, tổ dân phố số 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
- Chủ đầu tư: Sở Công Thương tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Công Thương tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
B Thiết bị:
1Cầu dao cách ly 3 pha 35kV DN35/630AChương V. E-HSMT3Bộ
C Cách điện, cặp cáp, đầu cốt và ống nối:
1Cách điện đứng 35kV SÐ-35Chương V. E-HSMT43Quả
2Chuỗi đỡ cách điện 35kV (Pô ly me) CĐ-35Chương V. E-HSMT15Chuỗi
3Chuỗi néo cách điện 35kV (Pô ly me) CN-35Chương V. E-HSMT183Chuỗi
4Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70Chương V. E-HSMT18Cái
5Đầu cốt thẻ bài ĐCTB-70Chương V. E-HSMT30Cái
6Gip nhôm đa năng 3 bu lông GN16-70Chương V. E-HSMT84Cái
7Ống nối ÔN-70Chương V. E-HSMT3Cái
8Biển báo tên cầu dao BBChương V. E-HSMT3Biển
9Biển báo an toàn lắp trên cột, biển tên cột BB-ATChương V. E-HSMT43Biển
D Dây dẫn điện, dây nhôm:
1Dây nhôm lõi thép (độ võng 3%) mua mới AC70/11Chương V. E-HSMT17.378m
2Dây nhôm buộc cổ sứ A25Chương V. E-HSMT64,5m
E Cột bê tông li tâm:
1Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 14m NPC.I-14-190-9,2Chương V. E-HSMT6Cột
2Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 14m NPC.I-14-190-11Chương V. E-HSMT24Cột
3Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 16m NPC.I-16-190-9,2Chương V. E-HSMT9Cột
4Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 16m NPC.I-16-190-11Chương V. E-HSMT14Cột
5Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 16m NPC.I-16-190-13Chương V. E-HSMT1Cột
6Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 18m NPC.I-18-190-11Chương V. E-HSMT6Cột
F Móng cột, móng néo và dây néo:
1Móng cột đơn cột 14 MT4Chương V. E-HSMT26Móng
2Móng cột đơn cột 16 MT5Chương V. E-HSMT10Móng
3Móng cột đơn cột 18 MT6Chương V. E-HSMT2Móng
4Móng cột đúp MTK-14Chương V. E-HSMT2Móng
5Móng cột đúp MTK-16Chương V. E-HSMT7Móng
6Móng cột đúp MTK-18Chương V. E-HSMT2Móng
7Móng néo MN15-5Chương V. E-HSMT20Móng
8Móng néo MN20-5Chương V. E-HSMT54Móng
9Dây néo TK50-14Chương V. E-HSMT12Bộ
10Dây néo TK50-16Chương V. E-HSMT8Bộ
11Dây néo TK70-14Chương V. E-HSMT40Bộ
12Dây néo TK70-16Chương V. E-HSMT10Bộ
13Dây néo TK70-18Chương V. E-HSMT4Bộ
G Tiếp địa:
1Tiếp địa đường dây RC-4Chương V. E-HSMT22Bộ
2Tiếp địa cột cầu dao RC-8Chương V. E-HSMT3Bộ
3Tiếp địa cột cầu dao RC4-3TChương V. E-HSMT5Bộ
H Xà, giá và cấu kiện thép:
1Xà cầu dao 35kV XCD-3Chương V. E-HSMT2Bộ
2Xà cầu dao 35kV cột đúp XCD-CĐNChương V. E-HSMT1Bộ
3Ghế thao tác cầu dao GCÐ-18Chương V. E-HSMT1Bộ
4Ghế thao tác cầu dao GCÐ-3Chương V. E-HSMT2Bộ
5Xà néo cột đơn 35kV 3 pha tam giác XN-35-1L XN-35-1LChương V. E-HSMT3Bộ
6Xà néo cột đơn 35kV 3 pha dọc XN-35-3LChương V. E-HSMT2Bộ
7Xà néo cột đúp 35kV 3 pha tam giác cột ngang tuyến XNÐ35-1NChương V. E-HSMT5Bộ
8Xà néo cột đúp 35kV 3 pha bằng cột ngang tuyến XNÐ35-2NChương V. E-HSMT3Bộ
9Xà néo cột đúp 35kV 3 pha dọc cột ngang tuyến XNÐ35-3NChương V. E-HSMT2Bộ
10Xà néo cột hình II XNII-3Chương V. E-HSMT9Bộ
11Xà néo cột 3 thân XN3T-35Chương V. E-HSMT15Bộ
12Xà rẽ 2 pha XR-2LChương V. E-HSMT2Bộ
13Chụp đầu cột 3m CĐC-3Chương V. E-HSMT4Bộ
14Xà phụ XP-1Chương V. E-HSMT2Bộ
15Xà rẽ cột đúp XRĐ-2DChương V. E-HSMT2Bộ
16Cổ dề néo dây dẫn CDN-2Chương V. E-HSMT1Bộ
17Cổ dề dây néo CDT-98Chương V. E-HSMT1Bộ
18Cổ dề dây néo CDG-105Chương V. E-HSMT15Bộ
19Giằng cột đúp cột 14m GC-14Chương V. E-HSMT2Bộ
20Giằng cột đúp cột 16m GC-16Chương V. E-HSMT7Bộ
21Giằng cột đúp cột 18m GC-18Chương V. E-HSMT2Bộ
22Dây leo tiếp địa cột cầu dao DLTĐ-18Chương V. E-HSMT2Bộ
23Dây leo tiếp địa cột cầu dao DLTĐ-14Chương V. E-HSMT1Bộ
24Bộ truyền động cầu dao T-CDChương V. E-HSMT3Bộ
25Thang sắt cột 14 TS-14Chương V. E-HSMT1Bộ
26Cổ dề dây néo CDG-98Chương V. E-HSMT2Bộ
27Thang sắt cột 18m TS-18Chương V. E-HSMT2Bộ
I Kéo dây tại những vị trí, khoảng cột đặc biệt:
1Kéo dây tại vị trí góc BGChương V. E-HSMT4góc
2Kéo dây vượt sông, suối VSChương V. E-HSMT5Khoảng
J TRẠM BIẾN ÁP
K Thiết bị
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV BT-35/75Chương V. E-HSMT1Cái
2Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV BT-35/100Chương V. E-HSMT1Cái
3Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV BT-35/160Chương V. E-HSMT1Cái
4Tủ điện hạ áp 3 pha 125A - 2 lộ đi (Trọn bộ cả công tơ điện tử 3 pha 3 giá)TĐ-600/125Chương V. E-HSMT1Tủ
5Tủ điện hạ áp 3 pha 150A - 2 lộ đi (Trọn bộ cả công tơ điện tử 3 pha 3 giá) TĐ-600/150Chương V. E-HSMT1Tủ
6Tủ điện hạ áp 3 pha 250A - 2 lộ đi (Trọn bộ cả công tơ điện tử 3 pha 3 giá) TĐ-600/250Chương V. E-HSMT1Tủ
7Cầu dao 35kV chém ngang DN35-630AChương V. E-HSMT3Bộ
8Chống sét van 35kV (bộ 3 quả) LA-35Chương V. E-HSMT3Bộ
L Vật liệu điện mua sắm
1Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 quả) SI-35Chương V. E-HSMT3Bộ
2Sứ đứng 35kV SĐ-35Chương V. E-HSMT74Quả
3Dây dẫn AC70/11Chương V. E-HSMT45m
4Cáp nhôm bọc cách điện 35kV AC70/11 - XLPE4,3/HDPEChương V. E-HSMT81m
5Cáp lực tổng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x50Chương V. E-HSMT14m
6Cáp lực tổng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x95Chương V. E-HSMT49m
7Cáp lực tổng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x120Chương V. E-HSMT21m
8Cáp đồng nhiều sợi Cu/PVC Cu/PVC-1x50Chương V. E-HSMT60m
M Vật liệu điện khai thác trong nước
1Nắp chụp cách điện đầu cực máy biến áp CC-MBAChương V. E-HSMT9Cái
2Nắp chụp cách điện đầu cực SI CC-SIChương V. E-HSMT9Cái
3Nắp chụp cách điện đầu cực chống sét van CC-MBAChương V. E-HSMT9Cái
4Đầu cốt thẻ bài đồng nhôm 50-70 ĐC-AM70Chương V. E-HSMT18Cái
5Đầu cốt đồng M50Chương V. E-HSMT46Cái
6Đầu cốt đồng M120Chương V. E-HSMT6Cái
7Đầu cốt đồng M95Chương V. E-HSMT14Cái
8Đầu cốt đồng nhôm đúc AM70Chương V. E-HSMT27Cái
9Kẹp cáp nhôm đa năng 3 bu lông GN16-70Chương V. E-HSMT24Cái
10Sứ đỡ cáp mặt máy (cả ty mạ kẽm) A30Chương V. E-HSMT12quả
N Vật liệu xây dựng
1Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-3Chương V. E-HSMT1Bộ
2Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2-35Chương V. E-HSMT4Bộ
3Xà cầu dao XCD-3Chương V. E-HSMT3Bộ
4Xà đỡ sứ trung gian XTG-3Chương V. E-HSMT3Bộ
5Xà đỡ sứ trung gian dọc XTG-3DChương V. E-HSMT5Bộ
6Xà đỡ SI XSI-3Chương V. E-HSMT3Bộ
7Xà đỡ chống sét van mặt máy XCSVChương V. E-HSMT3Bộ
8Ghế thao tác GCĐ-3Chương V. E-HSMT3Bộ
9Giá lắp máy biến áp GĐM-3Chương V. E-HSMT3Bộ
10Giá đỡ cáp hạ thế X.CLChương V. E-HSMT3Bộ
11Giá lắp tủ điện GTĐChương V. E-HSMT3Bộ
12Xà phụ XP-1Chương V. E-HSMT2Bộ
13Tay thao tác cầu dao TCD-35Chương V. E-HSMT3Bộ
14Thang trèo TS - TBAChương V. E-HSMT3bộ
15Xà 5SChương V. E-HSMT3bộ
16Cột bê tông cốt thép li tâm dài 12m NPC.I-12-190-9,2Chương V. E-HSMT2Cột
17Cột bê tông cốt thép li tâm dài 14m NPC.I-14-190-11Chương V. E-HSMT4Cột
18Móng cột trạm MT-4Chương V. E-HSMT4Móng
19Móng cột trạm MT-3Chương V. E-HSMT2Móng
20Dây leo tiếp đất trạm DLTĐ-14NChương V. E-HSMT1Bộ
21Dây leo tiếp đất trạm DLTĐ-14DChương V. E-HSMT1Bộ
22Dây leo tiếp đất trạm DLTĐ-12DChương V. E-HSMT1Bộ
23Tiếp địa trạm TĐT-2Chương V. E-HSMT3HT
24Biển báo an toàn BBATChương V. E-HSMT3Bộ
25Biển tên trạm BTTChương V. E-HSMT3Bộ
26Giáp buộc cổ sứ đứng GBCSChương V. E-HSMT26Cái
O ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
P PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1Dây dẫn nhôm bọc AV70Chương V. E-HSMT8.239,98m
2Dây dẫn nhôm bọc AV50Chương V. E-HSMT14.589,12m
3Dây nhôm lõi thép bọc cách điện PVC - 0,6/1KV ACV-50/8Chương V. E-HSMT880,08m
4Sứ đứng (cả ty mạ kẽm) A30Chương V. E-HSMT1.020Quả
5Gip nhôm đa năng 3 bu lông GN25-95Chương V. E-HSMT1.215Bộ
6Đầu cốt đồng nhôm AM70 AM70Chương V. E-HSMT9Cái
7Đầu cốt đồng nhôm AM50 AM50Chương V. E-HSMT11Cái
8Tiếp địa lặp lại RC-2Chương V. E-HSMT21Vị trí
Q PHẦN XÂY DỰNG
1Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5BChương V. E-HSMT59Cột
2Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5CChương V. E-HSMT17Cột
3Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5AChương V. E-HSMT18Cột
4Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5BChương V. E-HSMT96Cột
5Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5CChương V. E-HSMT4Cột
6Cột bê tông cốt thép li tâm NPC.I-10-190-5Chương V. E-HSMT8Cột
7Móng cột vuông MV-2Chương V. E-HSMT49Móng
8Móng cột vuông MV-3Chương V. E-HSMT17Móng
9Móng cột ghép đôi MÐV-3Chương V. E-HSMT64Móng
10Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MĐLT-3Chương V. E-HSMT4Móng
11Xà xuất tuyến đơn XXT-ÐChương V. E-HSMT3Bộ
12Xà xuất tuyến kép XXT-KChương V. E-HSMT1Bộ
13Xà đỡ trên cột vuông 4 dây XÐ-4Chương V. E-HSMT45Bộ
14Xà néo trên cột vuông 4 dây XN-4Chương V. E-HSMT25Bộ
15Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNÐ-4DChương V. E-HSMT55Bộ
16Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNÐ-4NChương V. E-HSMT19Bộ
17Xà néo đúp trên cột tròn 4 dây sứ chuỗi XNĐ-4TChương V. E-HSMT1Bộ
18Xà néo đúp trên cột tròn 4 dây sứ chuỗi XNÐ-4aTChương V. E-HSMT4Bộ
19Chuỗi néo 1 bát CN-1Chương V. E-HSMT32Chuỗi
R PHẦN CÔNG TƠ
S Thiết bị và vật liệu mua sắm
1Công tơ điện tử 1 pha (loại 10/80A) CT-10/80Chương V. E-HSMT214Cái
2Thiết bị thu thập dữ liệu DCUChương V. E-HSMT4Cái
3Hòm công tơ 3 pha H3fChương V. E-HSMT4Hòm
4Cáp nguồn M2x4Chương V. E-HSMT24m
5ATM một pha 20AChương V. E-HSMT4cái
6Ghíp đồng nhôm đấu dây bộ DCUChương V. E-HSMT8cái
7Aptomat (loại 20A) AP20Chương V. E-HSMT214Cái
8Hòm công tơ mới H1Chương V. E-HSMT27Hòm
9Hòm công tơ mới H2Chương V. E-HSMT28Hòm
10Hòm công tơ mới H4Chương V. E-HSMT37Hòm
11Hộp phân dây 9 cực HCDChương V. E-HSMT49Hòm
12Cáp nguồn HCD cáp nhôm vặn xoắn 4x35 VX-4x35Chương V. E-HSMT240m
13Dây đấu công tơ M1x4Chương V. E-HSMT321m
14Cáp Muyle vào hòm công tơ M2x4Chương V. E-HSMT163m
15Cáp Muyle vào hòm công tơ M2x7Chương V. E-HSMT84m
16Cáp Muyle vào hòm công tơ M2x11Chương V. E-HSMT108m
T Vật liệu khai thác trong nước
1Đầu cốt đồng nhôm AM35Chương V. E-HSMT754Bộ
2Kẹp cáp Đồng - Nhôm đấu dây xuống hòm H1 AM25-95Chương V. E-HSMT54Bộ
3Tem hòm công tơChương V. E-HSMT214cái
4Biển số cột hạ thếChương V. E-HSMT134cái
5Băng dính cách điện BDChương V. E-HSMT166Cuộn
U PHẦN ĐẤU NỐI VỀ HỘ DÂN
1Kẹp bổ trợ (kẹp dấu hỏi)Chương V. E-HSMT214Cái
2Cáp PVC từ công tơ về hộ gia đình PVC-2x2,5Chương V. E-HSMT17.302m
3Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220V-30AChương V. E-HSMT214Cái
4Bảng điện BĐChương V. E-HSMT214Cái
5Cầu chì (10A) CC 10Chương V. E-HSMT214Cái
6Công tắc đơn (10A) CTĐ 10Chương V. E-HSMT214Cái
7Ổ cắm (10A) ÔC 10Chương V. E-HSMT214Cái
8Bóng đèn com pac (cả đui đèn) 220V-40WChương V. E-HSMT214Bóng
9Dây Cu/PVC trong nhà dân 2x1,5Chương V. E-HSMT1.070m
10Móc treo cáp tại nhà MTCChương V. E-HSMT214Cái
11Cột thép đỡ dây sau công tơ trọn bộ φ75,6Chương V. E-HSMT227Cột
12Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn XĐ1-0,4Chương V. E-HSMT42bộ
13Xà đỡ dây sau công tơ cột đôi XĐ2-0,4Chương V. E-HSMT37bộ
14Xà đỡ dây sau công tơ cột tròn đơn XĐT-0,4Chương V. E-HSMT1bộ
15Sứ đỡ dây sau công (cả ty mạ) A30Chương V. E-HSMT668Quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.03E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu đóng kèm Bản sao chứng thực: Hóa đơn thanh toán hợp đồng; Biên bản nghiệm thu xây lắp hoàn thành, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình, giá trị…của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.080.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (Bố trí 01 kỹ sư điệnphù hợp với gói thầu): Đã tham gia tối thiểu 01 côngtrình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.53
2 Phụ trách kỹ thuật 2 (Bố trí tối thiểu 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư xây dựng). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.53
3 Phụ trách KCS 1 (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật có bằng cấp từ trung cấp điện trở lên). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.32
4 Phụ trách ATLĐ 1 (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp có bằng cấp từ cao đẳng trở lên). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. Có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô ≥ 5T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt2
2 Cần trục ô tô ≥5T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt2
3 Máy tời ≥5T Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
4 Pa lăng xích ≥5T Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
5 Máy phát điện Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->