Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220792996-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220792868
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 15:28:00 đến ngày 2022-08-08 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,618,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 114,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1427E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.285E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:(a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình giao thông; cấp IV+ Độ phức tạp: (Mô tả cụ thể theo chương III của E-HSMT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.332.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.664.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Bằng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng). +Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên. Hoặc đã tham gia thi công 02 công trình giao thông cấp IV. Hoặc đã tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III (kèm theo tài liệu chứng minh)+ Chứng chỉ/Chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình; + Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động; + Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu kèm theo gồm (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng). + Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu kèm theo gồm (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần hệ thông thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng). + Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu kèm theo gồm (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần vỉa hè
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng). + Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu kèm theo gồm (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công di dời điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng). + Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình di dời điện. Tài liệu kèm theo gồm (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu >=0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn>=1,0kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu hoặc cần trục bánh xích >= 10 T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu hoặc cần trục bánh xích >= 25 T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy Thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép thuỷ lực >=130T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi >=1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép >=5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn >=23kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi - công suất >= 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm đất trọng lượng >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan bê tông >= 2,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh >= 16,0 T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh >= 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 8,5 T - 9 T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh >= 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Hoá đơn/Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/ Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
21-Ô tô tưới nước - dung tích >= 5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
22-Ô tô vận tải thùng - trọng tải >= 2,5 T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp mở rộng đường Hùng Vương (Đoạn từ cầu Long Bình 1 – Đường Lê Lợi)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG , địa chỉ: Số 01 đường Nguyễn Tấn Liềng, ấp Vĩnh Yên, xã Long Đức, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thành phố Trà Vinh (Địa chỉ: Số 09, đường Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: 02943.850605)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Âu Lạc (Địa chỉ: ấp Vĩnh Hưng, xã Long Đức, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Mê Kông Trà Vinh (Địa chỉ: 73/3, Khóm 9, phường 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh); + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Trà Vinh. Địa chỉ: Số 09 Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng hạ tầng kỹ thuật bền vững Cửu Long (Địa chỉ: số 01, Nguyễn Tấn Liềng, ấp Vĩnh Yên xã Long Đức, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đấu thầu 4.0. Địa chỉ: Ấp số 3, xã Mỹ Cẩm, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG , địa chỉ: Số 01 đường Nguyễn Tấn Liềng, ấp Vĩnh Yên, xã Long Đức, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thành phố Trà Vinh (Địa chỉ: Số 09, đường Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: 02943.850605)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Toàn bộ tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 114.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thành phố Trà Vinh (Địa chỉ: Số 09, đường Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: 02943.850605)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Trà Vinh (Địa chỉ: Số 09, đường Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh) Điện thoại: 02943 858 471. Fax: 02943 858 471;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.) Điện thoại: 02943 862289
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - Kế hoạch thành phố. Số 09, đường Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1Bứng di dời cây xanh, cây loại 1 (Theo ĐM 1292 ngày 20/7/2017/QĐ-UBND Trà Vinh)Theo HSTK được duyệt61 cây
2Dưỡng cây xanh sau khi bứng di dời, cây loại 1Theo HSTK được duyệt61 cây
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo HSTK được duyệt2,93m3
4Cung cấp và vận chuyển đất trộn trồng cỏ, kiểngTheo HSTK được duyệt4,7m3
5Trồng lại cây đã bứng. Kích thước bầu trồng 60x60cmTheo HSTK được duyệt61 cây
6Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày Theo HSTK được duyệt0,96m3
7Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồnTheo HSTK được duyệt61 cây/90 ngày
8Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSTK được duyệt9cây
9Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo HSTK được duyệt9gốc cây
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt92,15m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt550,57m3
12Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo HSTK được duyệt0,876100m
13Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Theo HSTK được duyệt87,6m2
14Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (Rk=12kN/m)Theo HSTK được duyệt0,876100m2
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt0,3846100m3
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK được duyệt0,3675100m3
17Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (Rk=25kN/m)Theo HSTK được duyệt0,876100m2
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax=37,5mm (loại 2)Theo HSTK được duyệt0,219100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax=25mm (loại 1)Theo HSTK được duyệt0,1314100m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt10,38m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt13,84m3
22Rải nilong lótTheo HSTK được duyệt0,8649100m2
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax=37,5mm (loại 2)Theo HSTK được duyệt0,173100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt0,2595100m3
25Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt15,5953100m3
26Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (Rk=12kN/m)Theo HSTK được duyệt15,5755100m2
27Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt7,764100m3
28Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK được duyệt5,4092100m3
29Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (Rk=25kN/m)Theo HSTK được duyệt12,6159100m2
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax=37,5mm (loại 2)Theo HSTK được duyệt2,6929100m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax=25mm (loại 1)Theo HSTK được duyệt1,6156100m3
32Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt11,642100m2
33Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSTK được duyệt14,6755100m2
34Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo HSTK được duyệt9,8668100m2
35Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmTheo HSTK được duyệt23,906100m2
36Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt43,8277100m2
37Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo HSTK được duyệt43,1745100m2
38Rải nilong lótTheo HSTK được duyệt28,8636100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt288,64m3
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt2.886,36m2
41Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x3(cm)Theo HSTK được duyệt2.886,36m2
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt35,09m3
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt4,0789100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt86,26m3
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt1,13m3
46Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,4536100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt5m3
48Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt0,84m3
49Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,5115100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt4,65m3
51Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmTheo HSTK được duyệt4cái
52Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 75x40cmTheo HSTK được duyệt2cái
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt0,5m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,5m3
55Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSTK được duyệt277,82m2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt130,39m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt17,2552100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt13,5068100m3
4Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, Dngọn 5-6cm chiều dài 4,5mTheo HSTK được duyệt91,035100m
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt8,09m3
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm (vỉa hè)Theo HSTK được duyệt143,875đoạn ống
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt289cái
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt123mối nối
9Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, Dngọn 5-6cm chiều dài 4,5mTheo HSTK được duyệt66,3188100m
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt7,21m3
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt34cái
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,3175100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt10,17m3
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm (H30)Theo HSTK được duyệt16,375đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt13mối nối
16Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK được duyệt2,0398tấn
17Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK được duyệt2,0398tấn
18Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (ngập đất)Theo HSTK được duyệt6,58100m
19Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (không ngập đất)Theo HSTK được duyệt1,88100m
20Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo HSTK được duyệt6,58100m
21Khấu hao cừ larsenTheo HSTK được duyệt751,64kg
22Khấu hao thép hìnhTheo HSTK được duyệt132,59kg
23Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, Dngọn 5-6cm chiều dài 4,5mTheo HSTK được duyệt63,945100m
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt7,42m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn giếng thuTheo HSTK được duyệt3,6039100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt44,17m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giếng thu, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt3,2288tấn
28Rải nilong lótTheo HSTK được duyệt0,4675100m2
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmTheo HSTK được duyệt0,3961100m2
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt7,71m3
31Lắp đặt nắp hố ga composite 85x85x5,5cm (12,5T)Theo HSTK được duyệt291 cái
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt0,0704tấn
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt1,3394tấn
34Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo HSTK được duyệt0,462100m
35Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Theo HSTK được duyệt18,62m2
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,1545100m3
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt4,79m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK được duyệt1,5336100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt18,9m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,1256tấn
41Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 15mmTheo HSTK được duyệt1,601100m
42Lắp đặt tấm composite 96x53x5cm (40T)Theo HSTK được duyệt361 cái
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,5382100m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,2843100m3
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt1,1m3
46Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,981100m2
47Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo HSTK được duyệt0,4384tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt6,85m3
49Rải nilong lótTheo HSTK được duyệt0,1904100m2
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,0892100m2
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Theo HSTK được duyệt0,2117tấn
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt1,91m3
53Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt1,33m3
54Tháo dỡ các loại cấu kiện trọng lượng Theo HSTK được duyệt51 cấu kiện
55Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt0,75m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt0,13m3
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,0648100m2
58Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt1,33m3
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0121tấn
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép > 10mm bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt0,2309tấn
61Lắp đặt nắp hố ga composite 85x85x8,5cm (40T)Theo HSTK được duyệt51 cái
62Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt68cấu kiện
63Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt2,92m3
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt0,3961tấn
65Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmTheo HSTK được duyệt0,4164100m2
66Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt2,72m3
67Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt1,4595tấn
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Theo HSTK được duyệt0,6792tấn
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép > 10mm bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt0,1303tấn
70Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt2,0192tấn
71Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt4,9m3
72Rải nilong lótTheo HSTK được duyệt0,4079100m2
C DI DỜI ĐIỆN
D ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
E PHẦN THÁO DỠ DI DỜI
1Tháo dỡ móng M-aTheo HSTK được duyệt1móng
2Trụ BTLT 8,5m sdlTheo HSTK được duyệt1Trụ
3Dây dẫn LV-ABC và phụ kiện sdlTheo HSTK được duyệt1Trọn bộ
4Trụ BTLT 2x8,5m sdlTheo HSTK được duyệt1Trụ
5Tháo dở kẹp treo cáp trên trụ hạ thế KT- htTheo HSTK được duyệt1bộ
6Tháo dở kẹp dừng cáp trên trụ hạ thế KD-htTheo HSTK được duyệt4bộ
7Trụ đèn tín hiệu giao thôngTheo HSTK được duyệt2Trụ
F PHẦN LẮP LẠI SAU DI DỜI
1Lắp móng M-aTheo HSTK được duyệt1móng
2Trụ BTLT 8,5m sdlTheo HSTK được duyệt1Trụ
3Dây dẫn và phụ kiện sdlTheo HSTK được duyệt1Trọn bộ
4Lắp móng M-BT 2X8Theo HSTK được duyệt1móng
5Trụ BTLT 2x8,5m sdlTheo HSTK được duyệt1Trụ
6Lắp kẹp treo cáp trên trụ hạ thế KT- ht (sdl)Theo HSTK được duyệt1bộ
7Lắp kẹp dừng cáp trên trụ hạ thế KD-ht sdlTheo HSTK được duyệt4bộ
8Trụ đèn tín hiệu giao thôngTheo HSTK được duyệt2Trụ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1427E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.285E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:(a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình giao thông; cấp IV+ Độ phức tạp: (Mô tả cụ thể theo chương III của E-HSMT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.332.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.664.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 +Bằng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng). +Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên. Hoặc đã tham gia thi công 02 công trình giao thông cấp IV. Hoặc đã tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III (kèm theo tài liệu chứng minh)+ Chứng chỉ/Chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình; + Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động; + Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu kèm theo gồm (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần đường 2 + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng). + Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu kèm theo gồm (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần hệ thông thoát nước 2 + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng). + Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu kèm theo gồm (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần vỉa hè 2 + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng). + Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu kèm theo gồm (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công di dời điện 1 + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng). + Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình di dời điện. Tài liệu kèm theo gồm (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu >=0,5m3 Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
2 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu >=0,8m3 Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
3 Máy đầm bàn>=1,0kw Còn hoạt động tốt; Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
4 Cần cẩu hoặc cần trục bánh xích >= 10 T Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
5 Cần cẩu hoặc cần trục bánh xích >= 25 T Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
6 Máy trộn bê tông >= 250L Còn hoạt động tốt; Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)2
7 Máy Thủy bình Còn hoạt động tốt; Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê1
8 Máy ép thuỷ lực >=130T Còn hoạt động tốt; Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
9 Máy đầm dùi >=1,5kw Còn hoạt động tốt; Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)2
10 Máy cắt uốn thép >=5kw Còn hoạt động tốt; Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
11 Máy hàn >=23kw Còn hoạt động tốt; Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)2
12 Thiết bị sơn kẻ vạch đường Còn hoạt động tốt; Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê1
13 Máy ủi - công suất >= 110 CV Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
14 Máy đầm đất trọng lượng >= 70kg Còn hoạt động tốt; Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)2
15 Máy khoan bê tông >= 2,5kw Còn hoạt động tốt; Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
16 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh >= 16,0 T Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
17 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh >= 10,0 T Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
18 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 8,5 T - 9 T Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
19 Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh >= 25T Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
20 Thiết bị tưới nhựa Còn hoạt động tốt; Hoá đơn/Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/ Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
21 Ô tô tưới nước - dung tích >= 5,0 m3 Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
22 Ô tô vận tải thùng - trọng tải >= 2,5 T Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->