Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220792996-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220792868 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 15:28:00 đến ngày 2022-08-08 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,618,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 114,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1427E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.285E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:(a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình giao thông; cấp IV+ Độ phức tạp: (Mô tả cụ thể theo chương III của E-HSMT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.332.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.664.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Bằng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng). +Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên. Hoặc đã tham gia thi công 02 công trình giao thông cấp IV. Hoặc đã tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III (kèm theo tài liệu chứng minh)+ Chứng chỉ/Chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình; + Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động; + Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu kèm theo gồm (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng). + Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu kèm theo gồm (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần hệ thông thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng). + Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu kèm theo gồm (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần vỉa hè |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng). + Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu kèm theo gồm (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công di dời điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng). + Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình di dời điện. Tài liệu kèm theo gồm (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu >=0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn>=1,0kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu hoặc cần trục bánh xích >= 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu hoặc cần trục bánh xích >= 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép thuỷ lực >=130T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi >=1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép >=5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn >=23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Thiết bị sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi - công suất >= 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm đất trọng lượng >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan bê tông >= 2,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh >= 16,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh >= 10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 8,5 T - 9 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh >= 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Hoá đơn/Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/ Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Ô tô tưới nước - dung tích >= 5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Ô tô vận tải thùng - trọng tải >= 2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp mở rộng đường Hùng Vương (Đoạn từ cầu Long Bình 1 – Đường Lê Lợi) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Toàn bộ tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 114.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thành phố Trà Vinh (Địa chỉ: Số 09, đường Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: 02943.850605) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Trà Vinh (Địa chỉ: Số 09, đường Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh) Điện thoại: 02943 858 471. Fax: 02943 858 471; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.) Điện thoại: 02943 862289 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - Kế hoạch thành phố. Số 09, đường Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bứng di dời cây xanh, cây loại 1 (Theo ĐM 1292 ngày 20/7/2017/QĐ-UBND Trà Vinh) | Theo HSTK được duyệt | 6 | 1 cây |
| 2 | Dưỡng cây xanh sau khi bứng di dời, cây loại 1 | Theo HSTK được duyệt | 6 | 1 cây |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 2,93 | m3 |
| 4 | Cung cấp và vận chuyển đất trộn trồng cỏ, kiểng | Theo HSTK được duyệt | 4,7 | m3 |
| 5 | Trồng lại cây đã bứng. Kích thước bầu trồng 60x60cm | Theo HSTK được duyệt | 6 | 1 cây |
| 6 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,96 | m3 |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn | Theo HSTK được duyệt | 6 | 1 cây/90 ngày |
| 8 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo HSTK được duyệt | 9 | cây |
| 9 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo HSTK được duyệt | 9 | gốc cây |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt | 92,15 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt | 550,57 | m3 |
| 12 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo HSTK được duyệt | 0,876 | 100m |
| 13 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 87,6 | m2 |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (Rk=12kN/m) | Theo HSTK được duyệt | 0,876 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,3846 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt | 0,3675 | 100m3 |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (Rk=25kN/m) | Theo HSTK được duyệt | 0,876 | 100m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax=37,5mm (loại 2) | Theo HSTK được duyệt | 0,219 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax=25mm (loại 1) | Theo HSTK được duyệt | 0,1314 | 100m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt | 10,38 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt | 13,84 | m3 |
| 22 | Rải nilong lót | Theo HSTK được duyệt | 0,8649 | 100m2 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax=37,5mm (loại 2) | Theo HSTK được duyệt | 0,173 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,2595 | 100m3 |
| 25 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 15,5953 | 100m3 |
| 26 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (Rk=12kN/m) | Theo HSTK được duyệt | 15,5755 | 100m2 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 7,764 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt | 5,4092 | 100m3 |
| 29 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (Rk=25kN/m) | Theo HSTK được duyệt | 12,6159 | 100m2 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax=37,5mm (loại 2) | Theo HSTK được duyệt | 2,6929 | 100m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax=25mm (loại 1) | Theo HSTK được duyệt | 1,6156 | 100m3 |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 11,642 | 100m2 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt | 14,6755 | 100m2 |
| 34 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo HSTK được duyệt | 9,8668 | 100m2 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo HSTK được duyệt | 23,906 | 100m2 |
| 36 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 43,8277 | 100m2 |
| 37 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo HSTK được duyệt | 43,1745 | 100m2 |
| 38 | Rải nilong lót | Theo HSTK được duyệt | 28,8636 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 288,64 | m3 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 2.886,36 | m2 |
| 41 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x3(cm) | Theo HSTK được duyệt | 2.886,36 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 35,09 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 4,0789 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 86,26 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 1,13 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,4536 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 5 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 0,84 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,5115 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 4,65 | m3 |
| 51 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 75x40cm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,5 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,5 | m3 |
| 55 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK được duyệt | 277,82 | m2 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt | 130,39 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 17,2552 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 13,5068 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, Dngọn 5-6cm chiều dài 4,5m | Theo HSTK được duyệt | 91,035 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 8,09 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm (vỉa hè) | Theo HSTK được duyệt | 143,875 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt | 289 | cái |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt | 123 | mối nối |
| 9 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, Dngọn 5-6cm chiều dài 4,5m | Theo HSTK được duyệt | 66,3188 | 100m |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 7,21 | m3 |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt | 34 | cái |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,3175 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 10,17 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm (H30) | Theo HSTK được duyệt | 16,375 | đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt | 13 | mối nối |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 2,0398 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 2,0398 | tấn |
| 18 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (ngập đất) | Theo HSTK được duyệt | 6,58 | 100m |
| 19 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (không ngập đất) | Theo HSTK được duyệt | 1,88 | 100m |
| 20 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo HSTK được duyệt | 6,58 | 100m |
| 21 | Khấu hao cừ larsen | Theo HSTK được duyệt | 751,64 | kg |
| 22 | Khấu hao thép hình | Theo HSTK được duyệt | 132,59 | kg |
| 23 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, Dngọn 5-6cm chiều dài 4,5m | Theo HSTK được duyệt | 63,945 | 100m |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 7,42 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giếng thu | Theo HSTK được duyệt | 3,6039 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 44,17 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giếng thu, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 3,2288 | tấn |
| 28 | Rải nilong lót | Theo HSTK được duyệt | 0,4675 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Theo HSTK được duyệt | 0,3961 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 7,71 | m3 |
| 31 | Lắp đặt nắp hố ga composite 85x85x5,5cm (12,5T) | Theo HSTK được duyệt | 29 | 1 cái |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,0704 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 1,3394 | tấn |
| 34 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo HSTK được duyệt | 0,462 | 100m |
| 35 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 18,62 | m2 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,1545 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 4,79 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được duyệt | 1,5336 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 18,9 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,1256 | tấn |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 15mm | Theo HSTK được duyệt | 1,601 | 100m |
| 42 | Lắp đặt tấm composite 96x53x5cm (40T) | Theo HSTK được duyệt | 36 | 1 cái |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,5382 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,2843 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 1,1 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,981 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,4384 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 6,85 | m3 |
| 49 | Rải nilong lót | Theo HSTK được duyệt | 0,1904 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,0892 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2117 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,91 | m3 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt | 1,33 | m3 |
| 54 | Tháo dỡ các loại cấu kiện trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 5 | 1 cấu kiện |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt | 0,75 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 0,13 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,0648 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 1,33 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0121 | tấn |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép > 10mm bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,2309 | tấn |
| 61 | Lắp đặt nắp hố ga composite 85x85x8,5cm (40T) | Theo HSTK được duyệt | 5 | 1 cái |
| 62 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 68 | cấu kiện |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt | 2,92 | m3 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,3961 | tấn |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Theo HSTK được duyệt | 0,4164 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 2,72 | m3 |
| 67 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 1,4595 | tấn |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,6792 | tấn |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép > 10mm bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,1303 | tấn |
| 70 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 2,0192 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 4,9 | m3 |
| 72 | Rải nilong lót | Theo HSTK được duyệt | 0,4079 | 100m2 |
| C | DI DỜI ĐIỆN | |||
| D | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| E | PHẦN THÁO DỠ DI DỜI | |||
| 1 | Tháo dỡ móng M-a | Theo HSTK được duyệt | 1 | móng |
| 2 | Trụ BTLT 8,5m sdl | Theo HSTK được duyệt | 1 | Trụ |
| 3 | Dây dẫn LV-ABC và phụ kiện sdl | Theo HSTK được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Trụ BTLT 2x8,5m sdl | Theo HSTK được duyệt | 1 | Trụ |
| 5 | Tháo dở kẹp treo cáp trên trụ hạ thế KT- ht | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dở kẹp dừng cáp trên trụ hạ thế KD-ht | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Trụ đèn tín hiệu giao thông | Theo HSTK được duyệt | 2 | Trụ |
| F | PHẦN LẮP LẠI SAU DI DỜI | |||
| 1 | Lắp móng M-a | Theo HSTK được duyệt | 1 | móng |
| 2 | Trụ BTLT 8,5m sdl | Theo HSTK được duyệt | 1 | Trụ |
| 3 | Dây dẫn và phụ kiện sdl | Theo HSTK được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Lắp móng M-BT 2X8 | Theo HSTK được duyệt | 1 | móng |
| 5 | Trụ BTLT 2x8,5m sdl | Theo HSTK được duyệt | 1 | Trụ |
| 6 | Lắp kẹp treo cáp trên trụ hạ thế KT- ht (sdl) | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp kẹp dừng cáp trên trụ hạ thế KD-ht sdl | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Trụ đèn tín hiệu giao thông | Theo HSTK được duyệt | 2 | Trụ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1427E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.285E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:(a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình giao thông; cấp IV+ Độ phức tạp: (Mô tả cụ thể theo chương III của E-HSMT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.332.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.664.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | +Bằng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng). +Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên. Hoặc đã tham gia thi công 02 công trình giao thông cấp IV. Hoặc đã tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III (kèm theo tài liệu chứng minh)+ Chứng chỉ/Chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình; + Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động; + Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu kèm theo gồm (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần đường | 2 | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng). + Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu kèm theo gồm (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần hệ thông thoát nước | 2 | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng). + Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu kèm theo gồm (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần vỉa hè | 2 | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng). + Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu kèm theo gồm (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công di dời điện | 1 | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng). + Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình di dời điện. Tài liệu kèm theo gồm (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu >=0,5m3 | Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu >=0,8m3 | Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn>=1,0kw | Còn hoạt động tốt; Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 4 | Cần cẩu hoặc cần trục bánh xích >= 10 T | Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 5 | Cần cẩu hoặc cần trục bánh xích >= 25 T | Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông >= 250L | Còn hoạt động tốt; Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 2 |
| 7 | Máy Thủy bình | Còn hoạt động tốt; Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 1 |
| 8 | Máy ép thuỷ lực >=130T | Còn hoạt động tốt; Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi >=1,5kw | Còn hoạt động tốt; Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép >=5kw | Còn hoạt động tốt; Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 11 | Máy hàn >=23kw | Còn hoạt động tốt; Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 2 |
| 12 | Thiết bị sơn kẻ vạch đường | Còn hoạt động tốt; Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 1 |
| 13 | Máy ủi - công suất >= 110 CV | Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 14 | Máy đầm đất trọng lượng >= 70kg | Còn hoạt động tốt; Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 2 |
| 15 | Máy khoan bê tông >= 2,5kw | Còn hoạt động tốt; Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 16 | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh >= 16,0 T | Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 17 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh >= 10,0 T | Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 18 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 8,5 T - 9 T | Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 19 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh >= 25T | Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 20 | Thiết bị tưới nhựa | Còn hoạt động tốt; Hoá đơn/Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/ Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 21 | Ô tô tưới nước - dung tích >= 5,0 m3 | Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 22 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải >= 2,5 T | Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi