Gói thầu: XL-01: Cải tạo hệ thống PCCC Nhà làm việc; Sàn tập và nhà kho
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220798226-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà hát Kịch nói Quân đội |
| Tên gói thầu | XL-01: Cải tạo hệ thống PCCC Nhà làm việc; Sàn tập và nhà kho |
| Số hiệu KHLCNT | 20220797732 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 15:14:00 đến ngày 2022-08-08 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,191,116,147 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.286674E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.257334E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.933.781.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.801.343.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy, đáp ứng được các yêu cầu dưới đây+ Có Chứng chỉ Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế chứng minh việc thực hiện của nhà thầu.+ Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó phụ trách cải tạo kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.+ Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Ngoài những nhân sự chủ chốt nêu trên, nhà thầu phải bố trí ít nhất 06 kỹ sư cho gói thầu như sau:1.Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng: ≥ 02 người;2. Kỹ sư chuyên ngành điện: ≥ 02 người;3. Kỹ sư PCCC: ≥ 02 ngườivà mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng. Chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) kèm theo hợp đồng kinh tế.+ Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, PCCC hoặc bảo hộ lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn - Vệ sinh lao động.+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng. Chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu) tư kèm theo hợp đồng kinh tế.+ Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.+ Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng. Chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu) tư kèm theo hợp đồng kinh tế.+ Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà hát Kịch nói Quân đội |
| E-CDNT 1.2 |
XL-01: Cải tạo hệ thống PCCC Nhà làm việc; Sàn tập và nhà kho Cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy Nhà làm việc Nhà hát Kịch nói Quân đội 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy, ngành nghề thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy +Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp, hoặc xác nhận của cơ quan thuế về số liệu doanh thu trong lĩnh vực xây dựng + Các tài liệu khác theo yêu cầu E - HSMT (Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà hát Kịch nói Quân đội; Địa chỉ: Số 2, ngõ 65 Mai Dịch, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 069556049 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục hậu cần/Tổng cục Chính trị; Địa chỉ: Số 61 Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm; Hà Nội; Số điện thoại: 069554124. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà hát Kịch nói Quân đội; Địa chỉ: Số 2, ngõ 65 Mai Dịch, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Số điện thoại: 069556049 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà hát Kịch nói Quân đội; Địa chỉ: Số 2, ngõ 65 Mai Dịch, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Số điện thoại: 069556049; Báo đấu thầu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KIẾN TRÚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh bề mặt tường nội thất | Theo hồ sơ thiết kế | 4.068,449 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 930,08 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh bề mặt tường ngoại thất | Theo hồ sơ thiết kế | 2.698,762 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 4.998,529 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.698,762 | 1m2 |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị gắn trần cũ (bóng đèn, dây điện,...) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 7 | GCLD trần thạch cao khung xương chìm dày 9mm (bao gồm nhân công lắp đặt sơn bả hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 830,207 | m2 |
| 8 | GCLD trần thạch cao khung xương chìm chịu nước dày 9mm (bao gôm nhân công lắp đặt, sơn bả hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 640,55 | m2 |
| 9 | GCLD phào trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1.305,65 | md |
| 10 | GCLD cửa thăm trần | Theo hồ sơ thiết kế | 85 | cái |
| 11 | GCLD tấm aluminium dày 4,5mm mặt đứng bao gồm khung xương, phụ kiện và nhân công lắp dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 79,8 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 23,985 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KIẾN TRÚC SÂN TẬP, NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị trần cũ (dây điện, bóng đèn,...) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh bề mặt tường nội thất | Theo hồ sơ thiết kế | 2.817,984 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 586,1469 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh bề mặt tường ngoại thất | Theo hồ sơ thiết kế | 1.191,2058 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 3.404,1309 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.191,21 | 1m2 |
| 7 | GCLD trần thạch cao khung xương chìm dày 9mm (sơn bả hoàn thiện nhân công lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế | 151,43 | m2 |
| 8 | GCLD trần thạch cao khung xương chìm chịu nước dày 9mm (sơn bả hoàn thiện nhân công lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế | 24,55 | m2 |
| 9 | GCLD phào trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 207,495 | md |
| 10 | GCLD cửa thăm trần | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 15,487 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6914 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,0742 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ SÀN TẬP | |||
| 1 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Đèn LED panel (1200x300)mm, 220V/1x36W, lắp âm trần | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 3 | Đèn LED panel (1200x600)mm, 220V/1x54W, lắp âm trần | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 4 | Đèn downlight bóng led, 220V/1x9W, lắp âm trần | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | bộ |
| 5 | Công tắc đơn, một chiều 220V/10A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Công tắc đôi, một chiều 220V/10A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Công tắc đôi, 2 chiều, 250V/10A, lắp chìm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 9 | Dây điện 0.45/0.75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC), tiết diện: (1x1.5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 10 | Dây điện 0.45/0.75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện (1x1.5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 11 | Ống PVC luồn dây cứng D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 12 | Kẹp đỡ ống D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 13 | Khớp nối trơn D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Aptomat MCB-1P-20A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 2 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 3 | Đèn tuýp máng trần, 220V/2x18W, lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 4 | Đèn LED panel (1200x300)mm, 220V/1x36W, lắp âm trần | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | bộ |
| 5 | Đèn LED panel (1200x600)mm, 220V/1x54W, lắp âm trần | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | bộ |
| 6 | Đèn downlight bóng led, 220V/1x9W, lắp âm trần | Theo hồ sơ thiết kế | 246 | bộ |
| 7 | Đèn chùm bóng led, 220V/50W | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 8 | Công tắc đơn, một chiều 220V/10A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 9 | Công tắc đôi, một chiều 220V/10A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 10 | Công tắc ba, một chiều 220V/10A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 11 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 12 | Quạt trần kèm triết áp 220V/70W | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 13 | Dây điện 0.45/0.75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC), tiết diện: (1x4)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 14 | Dây điện 0.45/0.75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC), tiết diện: (1x1.5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.940 | m |
| 15 | Dây điện 0.45/0.75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện (1x4)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 16 | Dây điện 0.45/0.75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện (1x1.5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 970 | m |
| 17 | Ống PVC luồn dây cứng D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 18 | Ống PVC luồn dây cứng D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 970 | m |
| 19 | Kẹp đỡ ống D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 20 | Kẹp đỡ ống D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 810 | cái |
| 21 | Khớp nối trơn D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 22 | Khớp nối trơn D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 330 | cái |
| 23 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | máy |
| 24 | Tháo dỡ máy điều hoà 2 cục, loại máy ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | máy |
| E | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY- NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Ống TTK DN50 dày 2.9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,15 | 100m |
| 2 | Van cổng DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Van một chiều DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Van xả khí DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Van cổng tín hiệu điện DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Công tắc dòng chảy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà tầng nổi KT: 1100x550 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | tủ |
| 8 | Van góc chữa cháy DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 9 | Cuộn vòi chữa cháy D50, L=20m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 10 | Cuộn vòi chữa cháy D50, L=10m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 11 | Lăng phun chữa cháy 50x13 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 12 | Khớp nối đầu vòi D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 13 | Khớp nối ren trong D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 14 | Bình bột chữa cháy xách tay ABC MFZL4 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 15 | Bình khí chữa cháy xách tay CO2 MT3 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 16 | Bình chữa cháy loại xe đẩy MFTZ35 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 18 | Tê thép tráng kẽm ren D50/D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Cút thép tráng kẽm ren D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 20 | Kép tráng kẽm D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 21 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo hồ sơ thiết kế | 1,15 | 100m |
| 22 | Ống hdpe xoắn D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,696 | 100m |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m2 |
| 24 | Module chống ngắn mạch đường tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 25 | Module giám sát hệ thống chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 26 | Module điều khiển hệ thống ngoại vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 27 | Hộp nối dây | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 28 | Hộp đựng module | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 29 | Đầu báo khói địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4 | 10 đầu |
| 30 | Đầu báo nhiệt địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10 đầu |
| 31 | Đế đầu báo địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | 10 đầu |
| 32 | Hộp chuông đèn nút ấn | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 33 | Nút ấn báo cháy địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 5 nút |
| 34 | Chuông báo cháy địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 5 chuông |
| 35 | Đèn báo cháy địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 5 đèn |
| 36 | Dây tín hiệu 2x1.5mm2 chống cháy, chống nhiễu | Theo hồ sơ thiết kế | 589,6 | m |
| 37 | Ống nhựa SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 531 | m |
| 38 | Hộp chia 3 ngả D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | hộp |
| 39 | Ruột mềm ruột gà D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | m |
| 40 | Măng sông nhựa D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 182 | cái |
| 41 | Kẹp đỡ ống luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 353 | cái |
| 42 | Aptomat 1P/10A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/10A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 44 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | 5 đèn |
| 45 | Ổ cắm cho đèn báo sự cố | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 46 | Đế âm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 47 | Đèn exit không chỉ hướng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 đèn |
| 48 | Đèn exit 2 mặt chỉ 1 hướng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 5 đèn |
| 49 | Dây cấp nguồn 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 161,2 | m |
| 50 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 145,08 | m |
| 51 | Hộp chia 3 ngả D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 52 | Ruột mềm ruột gà D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 53 | Măng sông nhựa D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 54 | Kẹp đỡ ống luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 97 | chiếc |
| F | HẠNG MỤC: ĐÀO HOÀN TRẢ ĐƯỜNG ỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 9,2 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 19,2 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,128 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 12,8 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,76 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,412 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,412 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: THÔNG GIÓ SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt quạt hút khói treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Bạt mềm đầu quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Tủ trong nhà H600xW500xD250 tole 1.5mm, 2 lớp cửa, sơn tĩnh điện màu RAL 7035 nhăn, tủ treo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 4 | Cầu chì 6A+đế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 5 | Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | (0-500V) Voltmete+VS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | 20A MCCB 3P 30kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | 10A MCB 1P 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Cxv/Fr (3x2.5+ 1x1.5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 10 | Ống luồn dây SP D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 11 | Contactor 3P-30A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Rơ le nhiệt 22-32A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - NHÀ SÀN TẬP | |||
| 1 | Ống TTK DN50 dày 2.9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 2 | Ống TTK DN65 dày 3.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,66 | 100m |
| 3 | Van cổng DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Van cổng DN65 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Van xả khí DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | van công tín hiệu điện DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | van công tín hiệu điện DN65 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Công tắc áp lực | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Công tắc dòng chảy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà tầng nổi KT: 1100x550 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | tủ |
| 11 | Van góc chữa cháy D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Cuộn vòi chữa cháy D50, L=20m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cuộn |
| 13 | Cuộn vòi chữa cháy D50, L=10m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cuộn |
| 14 | Lăng phun chữa cháy 50x13 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 15 | Khớp nối đầu vòi D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 16 | Khớp nối ren trong D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 17 | Bình bột chữa cháy xách tay ABC MFZL4 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 18 | Bình khí chữa cháy xách tay CO2 MT3 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 19 | Bình chữa cháy loại xe đẩy MFTZ35 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 21 | Tê thép hàn D100/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Tê thép hàn D100/65 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Tê thép tráng kẽm ren D50/D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Tê thép tráng kẽm ren D50/D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 25 | Cút thép hàn D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 26 | Cút thép tráng kẽm ren D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 27 | Cút thép tráng kẽm ren D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 28 | Kép tráng kẽm D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 29 | Côn thu hàn D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Ống hdpe xoắn D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,636 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo hồ sơ thiết kế | 1,36 | 100m |
| 32 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 264 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 140 | m2 |
| 34 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop tối đa 480 địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 35 | Lắp đặt ắc quy 24VDC cho tủ báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | chiếc |
| 36 | Aptomat 10A/1P cho tủ TT báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt bộ chuyển nguồn 220VAC-24VDC, kết nối với hệ thống báo cháy toàn nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Module chống ngắn mạch đường tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 39 | Module giám sát hệ thống chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 40 | Module điều khiển hệ thống ngoại vi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 41 | Hộp nối dây | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 42 | Hộp đựng module | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 43 | Đầu báo khói địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 10 đầu |
| 44 | Đầu báo nhiệt địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | 10 đầu |
| 45 | Đế đầu báo địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | 10 đầu |
| 46 | Hộp chuông đèn nút ấn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 47 | Nút ấn báo cháy địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 nút |
| 48 | Chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 chuông |
| 49 | Đèn báo cháy địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 đèn |
| 50 | Dây tín hiệu 2x1mm2 chống cháy, chống nhiễu | Theo hồ sơ thiết kế | 441,2 | m |
| 51 | Ống nhựa SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 397 | m |
| 52 | Hộp chia 3 ngả D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | hộp |
| 53 | Ruột mềm ruột gà D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | m |
| 54 | Măng sông nhựa D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 114 | cái |
| 55 | Kẹp đỡ ống luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 222 | cái |
| 56 | Aptomat 1P/10A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/10A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 58 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | 5 đèn |
| 59 | Ổ cắm cho đèn báo sự cố | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 60 | Đế âm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 61 | Đèn exit không chỉ hướng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | 5 đèn |
| 62 | Đèn exit 2 mặt chỉ 1 hướng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 đèn |
| 63 | Dây cấp nguồn 2x1.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 174,5 | m |
| 64 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 157,05 | m |
| 65 | Hộp chia 3 ngả D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | hộp |
| 66 | Ruột mềm ruột gà D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| 67 | Măng sông nhựa D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 68 | Kẹp đỡ ống luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 105 | chiếc |
| I | HẠNG MỤC: THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chữa cháy cũ của công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| J | HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Quạt hút khói treo tường* Lưu lượng : 10.000 m3/h* Điện áp: 3P/380V/50Hz KT: 500x500 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Lò xo chống rung cho quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 3 | Bồn nước mái chữa cháy 3m3 (bồn ngang inox) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop tối đa 480 địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 5 | Ắc quy 24VDC cho tủ báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | chiếc |
| 6 | Bộ chuyển nguồn 220VAC-24VDC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.286674E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.257334E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.933.781.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.801.343.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy, đáp ứng được các yêu cầu dưới đây+ Có Chứng chỉ Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế chứng minh việc thực hiện của nhà thầu.+ Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy phó phụ trách cải tạo kiến trúc | 1 | Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.+ Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công tại hiện trường | 6 | Ngoài những nhân sự chủ chốt nêu trên, nhà thầu phải bố trí ít nhất 06 kỹ sư cho gói thầu như sau:1.Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng: ≥ 02 người;2. Kỹ sư chuyên ngành điện: ≥ 02 người;3. Kỹ sư PCCC: ≥ 02 ngườivà mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng. Chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) kèm theo hợp đồng kinh tế.+ Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, PCCC hoặc bảo hộ lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn - Vệ sinh lao động.+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng. Chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu) tư kèm theo hợp đồng kinh tế.+ Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.+ Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng. Chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu) tư kèm theo hợp đồng kinh tế.+ Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay | Hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy dầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi