Gói thầu: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp (Bao gồm vận chuyển máy biến áp 40MVA-110kV)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220761823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC KIÊN GIANG |
| Tên gói thầu | Cung cấp VTTB và thi công xây lắp (Bao gồm vận chuyển máy biến áp 40MVA-110kV) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220621584 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại kết hợp vốn KHCB 2022 của Tổng Công ty Điện lực miền Nam. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 15:14:00 đến ngày 2022-08-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,385,239,885 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 245,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4557859828E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.915571965E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.469.667.920 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.469.667.920 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.939.335.840 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.469.667.920 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.939.335.840 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành;- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III có lắp đặt hệ thống PCCC, hồ sơ chứng minh là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cuốc đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn phương tiện thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu và Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe đầu kéo kèm Rơ moc chở phụ kiện (trọng tải 33 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn phương tiện thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu và Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Xe đầu kéo kèm Rơ moc chuyên dụng (trọng tải 76 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn phương tiện thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu và Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải trọng 7-15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn phương tiện thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu và Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông dung tích 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy sấy lọc dầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe Cần cẩu 20T vươn 25m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn phương tiện thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu và Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy kinh vĩ thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn hồ quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện 10kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy bơm nước 1,0-1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy kích để di dời MBA (Đủ số lượng để kích MBA tải trọng 76 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Thùng dầu 10.000 lít để sấy lọc dầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy lọc dầu MBA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy bơm khí Nitơ (áp suất khoảng 0.4kg/cm3 ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Hộp đen định vị GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Đường ray để di dời MBA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp VTTB và thi công xây lắp (Bao gồm vận chuyển máy biến áp 40MVA-110kV) Lắp MBA T2-40MVA trạm 110kV Thạnh Đông 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay thương mại kết hợp vốn KHCB 2022 của Tổng Công ty Điện lực miền Nam. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 245.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng công ty điện lực Miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
+ Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Kiên Giang;
+ Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang;
+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam - CN Tổng Công ty Điện lực miền Nam TNHH (địa chỉ Tòa nhà EVN SPC số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh);
+ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty tư vấn điện miền Nam, địa chỉ: 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, TPHCM
- Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng công ty điện lực Miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hứa Thanh Nhàn – Giám đốc Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 2211203 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 2211203 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia. Địa chỉ: Phòng 306 nhà G, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội – Điện thoại: 1900.6126 - Báo Đấu thầu. Điện thoại: 024.3768.6611 - Ban QLĐT-EVN. Email: [email protected] - Ban QLDA – Bùi Ngọc Nam- Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0947 599 500 E - mail: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH DO BÊN B (NHÀ THẦU) CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (THUỘC HẠNG MỤC TRẠM 110KV) | |||
| 1 | Máy biến áp tự dùng 22±2x2,5%/0,4kV - 100kVA, kèm các phụ kiện để dự trữ và lắp đặt: - Loại 2 cuộn 3 pha dặt ngoài trời. - Công suất 100kVA. - Tổ đấu dây Dyn11, điều chỉnh điện áp không tải. - Uk% = 4,5% | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 1 | Máy |
| 2 | Chống sét van 1 pha 96KV 10KA-CL.3 Kèm phụ kiện (cho 01 bộ chống sét van):- 01 bộ đếm sét- 01 kẹp cực đỡ dây AAC400- 02 bộ kẹp nối dây tiếp đất- 01 giá đỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 3 | Bộ |
| 3 | Tủ máy cắt 3 pha 24kV-2500A-25kA/1s; cho lộ tổng | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ máy cắt 3 pha 24kV-800A-25kA/1s; cho lộ ra | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 5 | Tủ |
| 5 | Tủ máy cắt 3 pha 24kV-800A-25kA/1s; cho tụ bù | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ biến điện áp 3 pha 24kV - 25kA/1s | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ máy cắt phân đoạn 24kV-2500A-25kA/1s | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 1 | Tủ |
| 8 | Tủ LBS-Fuse 3 pha 24kV-200A-25kA/1s; cho MBA tự dùng | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 1 | Tủ |
| 9 | Tủ phân phối AC | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 1 | Tủ |
| 10 | Tủ phân phối DC | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 1 | Tủ |
| 11 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn MBA 110kV | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 1 | Tủ |
| 12 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn phân đoạn 110kV ( bao gồm Relay 87B) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 1 | Tủ |
| 13 | Khối mở rộng mạch dòng 87B lắp bổ sung vào tủ điều khiển bảo vệ ngăn phân đoạn | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 1 | Tủ |
| 14 | Tủ đấu dây ngoài trời | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 2 | Tủ |
| 15 | Bộ Ắcquy 110VDC + kèm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt: Loại Niken - Cadmium, loại kín, 110VDC - 200Ah/5h, điện áp 1,2V mỗi bình, một bộ gồm 86 bình | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 1 | Bộ |
| 16 | Hộp MCB cho giàn accu: Bao gồm 02 MCB - 2P - 63A- 10kA kèm tiếp điểm phụ 01NO+01NC. Trọn bộ phụ kiện lắp đặt đấu nối | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 1 | Bộ |
| 17 | Tủ nạp ắcquy 110VDC, kèm các phụ kiện để lắp đặt: Ngõ vào 380VAC, ngõ ra : 110VAC, dòng điện nạp 75A | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 1 | Tủ |
| 18 | Dàn tụ bù trung thế 24kV - 4,2MVar ( 21 tụ 13,4kV - 200kVAr bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 1 | Tủ |
| B | PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN DO BÊN B CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (THUỘC HẠNG MỤC TRẠM 110KV) | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần AAC 400 mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 90 | Mét |
| 2 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần AAC 710 mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 90 | Mét |
| 3 | Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulon từ ống nhôm D80/70 (run) đến 1 dây AAC 400 (tap) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 9 | Bộ |
| 4 | Kẹp nối song song kiểu bulong từ 1 ống nhôm D80/70(run) đến 1 dây AAC 710 (run) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 6 | Bộ |
| 5 | Đầu cosse ép cỡ dây AAC 400 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 18 | Bộ |
| 6 | Đầu cosse ép cỡ dây AAC 710 mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 12 | Bộ |
| 7 | Cáp đồng bọc 1 pha CXV/S/DATA 24kV - 500 mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 420 | Mét |
| 8 | Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-1Cx500 mm², kèm trọn bộ phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 18 | Đầu |
| 9 | Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-1Cx500 mm², kèm trọn bộ phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 6 | Đầu |
| 10 | Cáp ngầm 12/20(24)kV-Cu/CXV/S/DATA/24kV-1Cx150 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 156 | Mét |
| 11 | Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-1Cx150 mm², kèm trọn bộ phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 3 | Đầu |
| 12 | Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-1Cx150 mm², kèm trọn bộ phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 3 | Đầu |
| 13 | Cáp đồng bọc 3 pha Cu/CXV/S/DATA/24kV - 3x50 mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 84 | Mét |
| 14 | Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-3Cx50 mm2, kèm trọn bộ phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 1 | Đầu |
| 15 | Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-3Cx50 mm², kèm trọn bộ phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 1 | Đầu |
| 16 | Cáp đồng bọc chống thấm PVC 0,6/1kV - CXV -(3x95+1x70) mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 50 | Mét |
| 17 | Cáp chống cháy 0,6/1kV CVV/FR – 2x25 mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 70 | Mét |
| 18 | Cáp đồng bọc chống thấm PVC 0,6/1kV – CXV - (3x16+1x10) mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 30 | Mét |
| 19 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV – CV2,5 mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 500 | Mét |
| 20 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV – CV1,5 mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 1.000 | Mét |
| 21 | Cáp chống thấm 0,6/1kV CXV- 2x4mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 200 | Mét |
| 22 | Cáp chống thấm 0,6/1kV CXV – 2x2,5 mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 250 | Mét |
| 23 | Cáp 0,6/1kV CVV/SC–4x4 mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 1.500 | Mét |
| 24 | Cáp chống cháy 0,6/1kV CVV/FR–2x4 mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 700 | Mét |
| 25 | Cáp 0,6/1kV CVV/SC–19x1,5 mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 600 | Mét |
| 26 | Cáp 0,6/1kV CVV/SC–12x1,5 mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 900 | Mét |
| 27 | Cáp 0,6/1kV CVV/SC–7x1,5 mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 1.000 | Mét |
| 28 | Cáp 0,6/1kV CVV/SC–4x1,5 mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 500 | Mét |
| 29 | Cáp 0,6/1kV CVV/SC–4x2,5 mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 70 | Mét |
| 30 | Cáp chống cháy 0,6/1kV CVV/FR–2x2,5 mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 1.250 | Mét |
| 31 | Đầu cosse đồng 1,5 mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 2.000 | Cái |
| 32 | Đầu cosse đồng 2,5 mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 500 | Cái |
| 33 | Đầu cosse đồng 4 mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 300 | Cái |
| 34 | Đầu cosse đồng 16 mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 10 | Cái |
| 35 | Đầu cosse đồng 25 mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 32 | Cái |
| 36 | Đầu cosse đồng 70 mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 2 | Cái |
| 37 | Đầu cosse đồng 95 mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 6 | Cái |
| 38 | Vòng đệm cáp (cable gland) các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 450 | Cái |
| 39 | Nhãn cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 450 | Cái |
| 40 | Băng dính cách điện bằng nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 10 | Cuộn |
| 41 | Ống nhựa cứng uPVC Ø114 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 70 | Mét |
| 42 | Co 90 ống nhựa uPVC Ø114 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 20 | Cái |
| 43 | Ống nhựa cứng uPVC Ø60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 225 | Mét |
| 44 | Co 90 ống nhựa Ø60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 10 | Cái |
| 45 | Ống nhựa cứng uPVC Ø168 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 12 | Mét |
| 46 | Nối thẳng ống nhựa cứng uPVC Ø168 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 4 | Cái |
| 47 | Co 90 ống nhựa Ø168 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 3 | Cái |
| 48 | Ống nhựa cứng uPVC Ø27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 120 | Mét |
| 49 | Nối thẳng ống nhựa cứng uPVC Ø27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 20 | Cái |
| 50 | Co 90 ống nhựa cứng uPVC Ø27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 20 | Cái |
| 51 | Ống lồng in nhãn ruột cáp cỡ dây 4 mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 1 | Hộp |
| 52 | Ống lồng in nhãn ruột cáp cỡ dây 2,5 mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 1 | Hộp |
| 53 | Ống lồng in nhãn ruột cáp cỡ dây 1,5 mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 2 | Hộp |
| 54 | Hộp in nhãn vàng | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 1 | Hộp |
| 55 | Khối thử nghiệm Rơle | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 1 | Cái |
| 56 | Khóa On/Off 87L | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 3 | Cái |
| 57 | Máy điều hòa | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 2 | Bộ |
| 58 | Dây đồng trần C120 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 200 | Mét |
| 59 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x240 mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 150 | Mét |
| 60 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x120 mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 180 | Mét |
| 61 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x50 mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 70 | Mét |
| 62 | Kẹp cố định dây vào thiết bị và cột thép cỡ dây đồng 120 mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 55 | Bộ |
| 63 | Kẹp nối ép chữ C cỡ dây đồng 120 mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 10 | Bộ |
| 64 | Mối hàn hoá nhiệt | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 54 | Cái |
| 65 | Đầu cốt đồng loại ép Cỡ dây đồng 240 mm², trọn bộ bulông Ø12-40mm, rongđen & đai ốc | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 6 | Cái |
| 66 | Đầu cốt đồng loại ép Cỡ dây dđồng 120 mm², trọn bộ bulông Ø12-40mm, rongđen & đai ốc | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 120 | Cái |
| 67 | Đầu cốt đồng loại ép Cỡ dây dđồng 50 mm², trọn bộ bulông Ø12-40mm, rongđen & đai ốc | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 40 | Cái |
| 68 | Cô Dê lắp ống uPVC Ø114 + 03 Đai ốc M12x60 + 03 Lông đền | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 2 | Bộ |
| 69 | Dây đại Inox định vị dây đồng CV 120 mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 4 | Bộ |
| 70 | Cọc tiếp địa Ø16 2,4m | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 4 | Cọc |
| 71 | Cầu chì + lò xo | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 21 | Bộ |
| 72 | Sứ đứng 35 kV loại lắp thanh đồng | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 9 | Bộ |
| 73 | Thanh đồng 80x6x500mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 9 | Thanh |
| 74 | Thanh đồng 80x6x1800mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 6 | Thanh |
| 75 | Kẹp cố định cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 7 | Bộ |
| 76 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x50 mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 8 | Mét |
| 77 | Dây đồng trần C50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 35 | Mét |
| 78 | Đầu cốt đồng loại ép cỡ dây đồng 50 mm² (trọn bộ cùng boulon) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 90 | Cái |
| 79 | Buolon M10 - 40 + Rongden Cỡ dây đồng 50 mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 90 | Cái |
| 80 | Đèn Led 30W - 220VAC kèm chóa đèn và phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 3 | Bộ |
| 81 | Cần đèn chiếu sáng gắn trên trụ BTLT 14m (Sắt ống mạ kẽm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 3 | Bộ |
| 82 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV-2x2,5 mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 100 | Mét |
| 83 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV-2x1,5 mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 48 | Mét |
| 84 | Ống nhựa cứng PVC Ø34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 70 | Mét |
| 85 | Co 900 ống PVC Ø34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 18 | Cái |
| 86 | Co lơi ống PVC Ø34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 8 | Cái |
| 87 | Cút nối chữ T ống PVC Ø34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 5 | Cái |
| 88 | Keo dán ống PVC | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 3 | Ống |
| 89 | Dây đai Inox định vị ống PVC Ø34 lắp vào cột BTLT | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 5 | Bộ |
| 90 | Hộp nối dây ngoài trời 220V-15A, kèm phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 1 | Hộp |
| 91 | MCCB 2P-10A-3kA Loại âm tường, kèm hộp âm tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 1 | Bộ |
| C | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO BÊN B CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (THUỘC HẠNG MỤC LỘ RA TRUNG THẾ 22kV) | |||
| 1 | Móng cột néo cuối BTLT 16 - 1T5.5x5.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 1 | Móng |
| 2 | Trụ Ghép BTLT 2x16m | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 1 | Trụ |
| 3 | Bộ xà kép đa năng 2,4m | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 7 | Bộ |
| 4 | Bộ néo dây trung hòa | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 2 | Bộ |
| 5 | Tiếp đất trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 1 | Bộ |
| 6 | Tiếp đất chống sét (LA) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 3 | Bộ |
| 7 | LA 18kV – 10kA | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 6 | Bộ |
| 8 | DS 1 pha 24kV | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 6 | Bộ |
| 9 | Cáp đồng bọc CXV/S/DATA -24kV- 1x300 mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 648 | Mét |
| 10 | Cáp đồng bọc CXV/S/DATA 1x240 mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 242 | Mét |
| 11 | Cáp đồng bọc CXV – 24kV- 300 mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 18 | Mét |
| 12 | Cáp đồng bọc CXV – 24kV- 25 mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 18 | Mét |
| 13 | Bộ đầu cáp trong nhà 24kV- 3Cx240 mm2, kèm trọn bộ phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 2 | Bộ |
| 14 | Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-1Cx300 mm2, kèm trọn bộ phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 6 | Bộ |
| 15 | Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-1Cx300 mm2, kèm trọn bộ phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 6 | Bộ |
| 16 | Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-1Cx240 mm2, kèm trọn bộ phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 2 | Bộ |
| 17 | Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-1Cx240 mm2, kèm trọn bộ phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 2 | Bộ |
| 18 | Đầu cosse ép cỡ dây 300 mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 12 | Cái |
| 19 | Đầu cosse ép cỡ dây 240 mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 2 | Cái |
| 20 | Đầu cosse ép cỡ dây 25 mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 6 | Cái |
| 21 | Giá đỡ đầu cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 2 | Bộ |
| 22 | Bộ chuỗi cách điện treo polymer 24kV 120kN | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 6 | Bộ |
| 23 | Sứ đứng + ty sứ 24kV | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 18 | Bộ |
| 24 | Giáp buộc đầu sứ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 18 | Cái |
| 25 | Ống HDPE vặn xoắn chịu lực f160/210 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 24 | M |
| 26 | Collier 80x8 f250 lắp xà | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 7 | Bộ |
| 27 | Collier 80x8 f300 lắp xà | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 4 | Bộ |
| 28 | Collier giữ cáp f300 (loại A) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 4 | Bộ |
| 29 | Collier giữ cáp f350 (loại A) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 2 | Bộ |
| 30 | Bulong VRS 16-450 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 5 | Cái |
| 31 | Bulong mắt 16-400 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 1 | Cái |
| 32 | Biển báo chỉ danh đầu tuyến | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 1 | Cái |
| 33 | Biển báo nguy hiểm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 1 | Cái |
| 34 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 5 | Cái |
| 35 | Form bịt điền đầy | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 10 | Chai |
| 36 | Băng keo cách điện trung áp | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 3 | Cuộn |
| D | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO BÊN B CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (THUỘC HẠNG MỤC NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI ÁP MÁI) | |||
| 1 | Tấm pin NLMT loại 440Wp + đầu nối + cáp chuyên dụng | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 102 | Tấm |
| 2 | Hệ thống Mái Khung đỡ pin | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Bộ hòa lưới (Inverter) 25kW | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 2 | Bộ |
| 4 | Vỏ tủ điện AC (600x400x250) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 1 | Tủ |
| 5 | MCB - 40A (loại 3 pha - 4P) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 2 | Cái |
| 6 | MCCB - 75A (loại 3 pha - 4P) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 1 | Cái |
| 7 | Chống sét van AC (loại 3 pha - 4P) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 1 | Bộ |
| 8 | Dây CXV - 1x4 mm²-1kV | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 1,144 | Mét |
| 9 | Dây CXV - 4x25 mm²-1kV | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 60 | Mét |
| 10 | Dây PE - 6 mm²-1kV | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 16 | Mét |
| 11 | Dây PE - 16 mm²-1kV | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 30 | Mét |
| 12 | Ống nhựa luồn dây điện tròn cứng d=50 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 78 | Mét |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE 40/50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 50 | Mét |
| 14 | Co nối ống d=50 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 26 | Cái |
| 15 | Ống nẹp đi dây điện có lỗ 45x45 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 5 | Mét |
| 16 | Cáp mạng CAT6E | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 80 | Mét |
| 17 | Đầu cáp mạng | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 4 | Cái |
| 18 | Ethernet hub 08 port | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 1 | Bộ |
| 19 | Tiếp địa hệ thống Năng lượng mặt trời áp mái | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 1 | Hệ thống |
| E | PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN: VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (THUỘC HANG MỤC CÁC MÓNG TRẠM 110KV) | |||
| 1 | Móng máy biến áp 40MVA | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 1 | Móng |
| 2 | Móng + trụ MBA tự dùng - 100kVA | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ sứ đỡ cao 2,8m | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 2 | Móng |
| 4 | Móng trụ biến dòng điện 1 pha 123kV | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 6 | Móng |
| 5 | Móng trụ máy cắt 3 pha 123kV | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 2 | Móng |
| 6 | Móng tủ đấu dây ngoài trời | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 2 | Móng |
| 7 | Móng trụ chống sét van 1 pha 96kV | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 3 | Móng |
| 8 | Móng trụ dao cách ly 3 pha 123kV | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 3 | Móng |
| 9 | Móng cột BTLT 14m + kim thu sét | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 1 | Móng |
| 10 | Móng + giàn giá đỡ tụ bù | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 1 | Bộ |
| 11 | Mương cáp điều khiển - MC-300 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 27 | Mét |
| 12 | Mương cáp điều khiển - B=900 (MC-900) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 25,6 | Mét |
| 13 | Mương cáp điều khiển - B=1200 (MC-1200) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 26 | Mét |
| 14 | Thép viền mương, giá cáp, tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 1 | Trọn bộ |
| 15 | Hộp cáp điều khiển 8,2m - HC8.2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 1 | Trọn bộ |
| 16 | Hộp cáp điều khiển 6,3m - HC6.3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 1 | Trọn bộ |
| 17 | Bổ sung bể dầu sự cố (Bản vẽ XD.15) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 1 | Bể |
| 18 | Hệ thống thải dầu sự cố (Bản vẽ XD.01) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 5 | Mét |
| 19 | Giá đỡ tạm tủ AC, DC | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 2 | Bộ |
| 20 | Đường ôtô trong trạm rộng 3,0m | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 80,64 | Mét |
| 21 | Phần tháo dỡ (Bản vẽ XD.01) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 1 | Toàn bộ |
| 22 | Phần hoàn thiện (Bản vẽ XD.01) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 1 | Toàn bộ |
| F | PHẦN CÔNG VIỆC DO BÊN B THỰC HIỆN: CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN, LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ PCCC (THUỘC HANG MỤC PCCC) | |||
| 1 | Bể cát | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 2 | Cái |
| 2 | Bình CO2 loại 24 kg loại xe đẩy | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 4 | Bình |
| 3 | Bọt keo Foam chống cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 6 | Bình |
| 4 | Bình Asul 35Kg có xe đẩy | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 2 | Bình |
| 5 | Xẻng | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 4 | Cái |
| 6 | Ống thép Ø21 luồn dây | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 200 | Mét |
| 7 | Ống ruột gà Ø21 luồn dây | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 400 | Mét |
| 8 | Co nối ống nhựa Ø21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 20 | Cái |
| 9 | Măng sông nối ống thép Ø21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 20 | Cái |
| 10 | Co nối ống thép Ø21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 20 | Cái |
| 11 | Cáp đồng bọc CVV/FR 2x2,5 mm² (chống cháy) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 540 | Mét |
| 12 | Đầu dò nhiệt chống nổ ngoài trời | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 8 | Bộ |
| 13 | Thép góc L50x50x5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 80 | Kg |
| 14 | Thép góc U80x40x6 dài 4m | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 8 | Thanh |
| 15 | Lắp đặt thép hình | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 80 | Kg |
| 16 | Bu lông giản chân M12x8 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 32 | Bộ |
| G | PHẦN VẬT TƯ SCADA DO BÊN B CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN, THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (THUỘC HANG MỤC SCADA) | |||
| 1 | Switch quang công nghiệp tối thiểu 16 cổng ethernet giao diện quang (kèm modul SFP phù hợp để kết nối rơ le, cáp quang để kết nối vòng RING), 12 cổng ethernet giao diện điện | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 2 | Bộ |
| 2 | Dây nhảy đôi có đầu dây bấm sẵn phù hợp để kết nối rơ le với SW quang, chiều dài mỗi sợi 20m | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 36 | Sợi |
| 3 | Vật tư phụ đấu nối tín hiệu SCADA cho hệ thống rơle bảo vệ, BCU giao thức truyền thông theo tiêu chuẩn IEC 61850 (cáp quang và phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 1 | Lô |
| 4 | Vật tư phụ đấu nối tín hiệu SCADA cho hệ thống đồng hồ đo lượng Mobus TCP/IP (cáp mạng và phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 1 | Lô |
| 5 | Vật liệu phụ (cổ cáp, gen, coss, băng keo điện, dây rút, ốc vít, nhãn cáp …) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 1 | Trọn bộ |
| 6 | Card truyền thông phù hợp với tủ RTU 560ABB kèm Flash Liscense HMI 5000DP | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 1 | Cái |
| 7 | Card truyền thông phù hợp với tủ RTU 560ABB kèm Flash Liscense Basic 5000DP | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 1 | Cái |
| 8 | Switch quang công nghiệp tối thiểu 20 cổng ethernet giao diện quang (kèm modul SFP phù hợp để kết nối rơ le, cáp quang để kết nối vòng RING), 8 cổng ethernet giao diện điện | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 2 | Bộ |
| 9 | MCB 2P-6A – 6kA – 01NO + 01NC | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 8 | Cái |
| 10 | 1 contactor 110VDC - 2NO+2NC | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 4 | Cái |
| 11 | Cấu hình hoàn thiện cho trạm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình) | 1 | Bộ |
| H | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO BÊN A CẤP, NHÀ THẦU NHẬN TẠI CÔNG TRƯỜNG, THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT, ĐO ĐẾM, RƠ LE BẢO VỆ TRAM 110kV) | |||
| 1 | Máy cắt 3 pha 123kV - 1250A - ≥ 31,5kA/s; kèm: 1) Kẹp cực thiết bị phù hợp dây AAC 400 mm² 2) Giá đỡ thép, kèm bulông liên kết 3) Bình khí SF6 nạp lần đầu | Nhà thầu thực hiện thi công lắp đặt, Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ ( Bên A cấp Vật tư tại kho của PCKG) | 1 | Máy |
| 2 | Máy cắt 3 pha 123kV - 1250A - ≥ 31,5kA/s; kèm:1) Kẹp cực thiết bị phù hợp dây AAC 710 mm²2) Giá đỡ thép, kèm bulông liên kết3) Bình khí SF6 nạp lần đầu | Nhà thầu thực hiện thi công lắp đặt, Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ ( Bên A cấp Vật tư tại kho của PCKG) | 1 | Máy |
| 3 | Dao cách ly 3 pha 123kV - 1250A - ≥ 31,5kA/s; một lưỡi tiếp đất; kèm: 1) Kẹp cực thiết bị phù hợp dây AAC 400 mm²2) Giá đỡ thép, kèm bulông liên kết | Nhà thầu thực hiện thi công lắp đặt, Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ ( Bên A cấp Vật tư tại kho của PCKG) | 1 | Bộ |
| 4 | Dao cách ly 3 pha 123kV - 1250A - ≥ 31,5kA/s; một lưỡi tiếp đất; kèm: 1) Kẹp cực thiết bị phù hợp dây AAC 710 mm²2) Giá đỡ thép, kèm bulông liên kết | Nhà thầu thực hiện thi công lắp đặt, Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ ( Bên A cấp Vật tư tại kho của PCKG) | 1 | Bộ |
| 5 | Dao cách ly 3 pha 123kV - 1250A - ≥ 31,5kA/s; hai lưỡi tiếp đất; kèm: 1) Kẹp cực thiết bị phù hợp dây AAC 710 mm22) Giá đỡ thép, kèm bulông liên kết | Nhà thầu thực hiện thi công lắp đặt, Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ ( Bên A cấp Vật tư tại kho của PCKG) | 1 | Bộ |
| 6 | Biến dòng điện 1 pha 123kV – 31,5kA/1s; 200-400/1-1-1-1-1A kèm : 1) Kẹp cực thiết bị phù hợp dây AAC 400 mm²2) Giá đỡ thép, kèm bulông liên kết. | Nhà thầu thực hiện thi công lắp đặt, Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ ( Bên A cấp Vật tư tại kho của PCKG) | 1 | Bộ |
| 7 | Biến dòng điện 1 pha 123kV – 31,5kA/1s; 400-800-1200/1-1-1-1-1A kèm: 1) Kẹp cực thiết bị phù hợp dây AAC 710 mm²2) Giá đỡ thép, kèm bulông liên kết. | Nhà thầu thực hiện thi công lắp đặt, Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ ( Bên A cấp Vật tư tại kho của PCKG) | 1 | Bộ |
| 8 | Biến điện áp kiểu tụ 1 pha 123kV – 31,5kA/1s; kèm : 1) Kẹp cực thiết bị phù hợp dây AAC 400 mm².2) Giá đỡ thép, kèm bulông liên kết. | Nhà thầu thực hiện thi công lắp đặt, Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ ( Bên A cấp Vật tư tại kho của PCKG) | 1 | Bộ |
| 9 | Rơ le bảo vệ so lệch đường dây (87L/21) – 110VDC – 1A | Nhà thầu thực hiện thi công lắp đặt, Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ ( Bên A cấp Vật tư tại kho của PCKG) | 3 | Bộ |
| 10 | Rơle bảo vệ so lệch MBA (87T/50REF) - 110VDC - 1A | Nhà thầu thực hiện thi công lắp đặt, Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ ( Bên A cấp Vật tư tại kho của PCKG) | 1 | Bộ |
| 11 | Rơ le bảo vệ quá dòng trung tính MBA (51GNS) – 110VDC – 1A | Nhà thầu thực hiện thi công lắp đặt, Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ ( Bên A cấp Vật tư tại kho của PCKG) | 1 | Bộ |
| 12 | Rơ le bảo vệ quá dòng sơ cấp MBA (50/51P) – 110VDC – 1A Tích hợp các chức năng 67/67N, 50/51, 50/51N, 27/59, 50BF, 74 | Nhà thầu thực hiện thi công lắp đặt, Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ ( Bên A cấp Vật tư tại kho của PCKG) | 1 | Bộ |
| 13 | Rơle bảo vệ quá dòng (50/51/79) có tích hợp chức năng BCU - 110VDC - 1A | Nhà thầu thực hiện thi công lắp đặt, Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ ( Bên A cấp Vật tư tại kho của PCKG) | 8 | Bộ |
| 14 | Rơ le bảo vệ điện áp (27/59) – 110VDC | Nhà thầu thực hiện thi công lắp đặt, Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ ( Bên A cấp Vật tư tại kho của PCKG) | 1 | Bộ |
| 15 | Rơ le bảo vệ tần số (81) – 110VDC | Nhà thầu thực hiện thi công lắp đặt, Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ ( Bên A cấp Vật tư tại kho của PCKG) | 1 | Bộ |
| 16 | Rơle bảo vệ quá dòng có hướng (67/67N) - 110VDC - 1A | Nhà thầu thực hiện thi công lắp đặt, Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ ( Bên A cấp Vật tư tại kho của PCKG) | 3 | Bộ |
| I | PHẦN VẬN CHUYỂN MÁY BIẾN ÁP 40MVA - 110KV | |||
| 1 | Vận chuyển MBA 40MVA từ Trạm biến áp 110kV Bình Đức, tỉnh Tiền Giang về Trạm biến áp 110kV Thạnh Đông, tỉnh Kiên Giang | Nhà thầu vận chuyển MBA 40MVA-110kV từ trạm 110kV Bình Đức (tỉnh Tiền Giang) về đặt tại móng xây dựng mới tại trạm 110kV Thạnh Động (thuộc tỉnh Kiên Giang) cự ly khoảng 200 km. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật VTTB; Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Trọn bộ |
| J | PHẦN VẬT TƯ HIỆN HỮU CỦA TRẠM 110kV NHÀ THẦU THI CÔNG THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Cách điện đứng 110kV đỡ dây ACSR 410/51mm2 | 1 | Cái | |
| 2 | Rơ le bảo vệ khoảng cách (21) | 3 | Cái | |
| 3 | Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng (67/67N) | 3 | Cái | |
| 4 | Rơ le bảo vệ so lệch MBA (87T/50REF) | 1 | Cái | |
| 5 | Rơ le bảo vệ quá dòng (50/51) | 2 | Cái | |
| 6 | Rơ le bảo vệ quá dòng (50/51) | 8 | Cái | |
| 7 | Rơ le bảo vệ điện áp (27/59/81) | 2 | Cái | |
| 8 | Card truyền thông CMU05 | 2 | Cái | |
| 9 | Cáp nhị thứ | 1 | Lô | |
| 10 | Cáp nguồn | 1 | Lô | |
| 11 | Tủ nguồn AC | 1 | Tủ | |
| 12 | Tủ nguồn DC | 1 | Tủ | |
| 13 | Cáp ngầm 3Cx240 mm² (kèm 02 bộ đầu cáp 3 pha) | 21 | Mét | |
| K | Những nội dung khác liên quan đến gói thầu, đề nghị nhà thầu xem tại Ghi chú của Mẫu số 01 "BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP" theo file đính kèm để phân bổ vào giá dự thầu (không chào tại mục này) | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4557859828E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.915571965E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.469.667.920 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.469.667.920 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.939.335.840 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.469.667.920 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.939.335.840 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát thi công phần điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). | 4 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). | 4 | 1 |
| 4 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực. | 4 | 1 |
| 5 | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công PCCC | 1 | - Văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành;- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III có lắp đặt hệ thống PCCC, hồ sơ chứng minh là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cuốc đất | Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn phương tiện thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu và Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực) | 1 |
| 2 | Máy cắt sắt | Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu | 1 |
| 3 | Xe đầu kéo kèm Rơ moc chở phụ kiện (trọng tải 33 tấn) | Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn phương tiện thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu và Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực) | 3 |
| 4 | Xe đầu kéo kèm Rơ moc chuyên dụng (trọng tải 76 tấn) | Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn phương tiện thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu và Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực) | 1 |
| 5 | Ô tô tải trọng 7-15 tấn | Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn phương tiện thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu và Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông dung tích 250 L | Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy sấy lọc dầu | Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu | 1 |
| 8 | Xe Cần cẩu 20T vươn 25m | Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn phương tiện thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu và Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực) | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 80L | Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện | Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy kinh vĩ thủy bình | Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy hàn hồ quang | Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy phát điện 10kW | Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy đầm dùi | Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu | 1 |
| 15 | Máy đầm cóc | Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu | 1 |
| 16 | Máy đầm bàn | Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu | 1 |
| 17 | Máy đầm rung | Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu | 1 |
| 18 | Máy bơm nước 1,0-1,5kW | Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu | 1 |
| 19 | Máy kích để di dời MBA (Đủ số lượng để kích MBA tải trọng 76 tấn) | Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu | 1 |
| 20 | Thùng dầu 10.000 lít để sấy lọc dầu | Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu | 1 |
| 21 | Máy lọc dầu MBA | Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu | 1 |
| 22 | Máy bơm khí Nitơ (áp suất khoảng 0.4kg/cm3 ) | Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu | 1 |
| 23 | Hộp đen định vị GPS | Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu | 1 |
| 24 | Đường ray để di dời MBA | Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi