Gói thầu: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp (Bao gồm vận chuyển máy biến áp 40MVA-110kV)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220761823-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC KIÊN GIANG
Tên gói thầu Cung cấp VTTB và thi công xây lắp (Bao gồm vận chuyển máy biến áp 40MVA-110kV)
Số hiệu KHLCNT 20220621584
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại kết hợp vốn KHCB 2022 của Tổng Công ty Điện lực miền Nam.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 15:14:00 đến ngày 2022-08-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,385,239,885 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 245,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4557859828E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.915571965E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.469.667.920 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.469.667.920 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.939.335.840 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.469.667.920 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.939.335.840 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành;- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III có lắp đặt hệ thống PCCC, hồ sơ chứng minh là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cuốc đất
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn phương tiện thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu và Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe đầu kéo kèm Rơ moc chở phụ kiện (trọng tải 33 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn phương tiện thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu và Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Xe đầu kéo kèm Rơ moc chuyên dụng (trọng tải 76 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn phương tiện thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu và Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải trọng 7-15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn phương tiện thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu và Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông dung tích 250 L
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy sấy lọc dầu
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe Cần cẩu 20T vươn 25m
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn phương tiện thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu và Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy kinh vĩ thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn hồ quang
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện 10kW
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm rung
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy bơm nước 1,0-1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy kích để di dời MBA (Đủ số lượng để kích MBA tải trọng 76 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
20-Thùng dầu 10.000 lít để sấy lọc dầu
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy lọc dầu MBA
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy bơm khí Nitơ (áp suất khoảng 0.4kg/cm3 )
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
23-Hộp đen định vị GPS
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
24-Đường ray để di dời MBA
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Cung cấp VTTB và thi công xây lắp (Bao gồm vận chuyển máy biến áp 40MVA-110kV)
Lắp MBA T2-40MVA trạm 110kV Thạnh Đông
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại kết hợp vốn KHCB 2022 của Tổng Công ty Điện lực miền Nam.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang , địa chỉ: số 77 đường Cô Bắc, P.Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang, VN
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng công ty điện lực Miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Kiên Giang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang; + Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam - CN Tổng Công ty Điện lực miền Nam TNHH (địa chỉ Tòa nhà EVN SPC số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty tư vấn điện miền Nam, địa chỉ: 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, TPHCM - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng công ty điện lực Miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng công ty điện lực Miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Kiên Giang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang; + Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam - CN Tổng Công ty Điện lực miền Nam TNHH (địa chỉ Tòa nhà EVN SPC số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty tư vấn điện miền Nam, địa chỉ: 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, TPHCM - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng công ty điện lực Miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang , địa chỉ: số 77 đường Cô Bắc, P.Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang, VN
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng công ty điện lực Miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Kiên Giang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang; + Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam - CN Tổng Công ty Điện lực miền Nam TNHH (địa chỉ Tòa nhà EVN SPC số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty tư vấn điện miền Nam, địa chỉ: 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, TPHCM - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng công ty điện lực Miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 245.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng công ty điện lực Miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Kiên Giang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang; + Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam - CN Tổng Công ty Điện lực miền Nam TNHH (địa chỉ Tòa nhà EVN SPC số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty tư vấn điện miền Nam, địa chỉ: 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, TPHCM - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng công ty điện lực Miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hứa Thanh Nhàn – Giám đốc Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 2211203
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 2211203
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia. Địa chỉ: Phòng 306 nhà G, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội – Điện thoại: 1900.6126 - Báo Đấu thầu. Điện thoại: 024.3768.6611 - Ban QLĐT-EVN. Email: [email protected] - Ban QLDA – Bùi Ngọc Nam- Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0947 599 500 E - mail: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH DO BÊN B (NHÀ THẦU) CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (THUỘC HẠNG MỤC TRẠM 110KV)
1Máy biến áp tự dùng 22±2x2,5%/0,4kV - 100kVA, kèm các phụ kiện để dự trữ và lắp đặt:
- Loại 2 cuộn 3 pha dặt ngoài trời.
- Công suất 100kVA.
- Tổ đấu dây Dyn11, điều chỉnh điện áp không tải.
- Uk% = 4,5%
Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)1Máy
2Chống sét van 1 pha 96KV 10KA-CL.3 Kèm phụ kiện (cho 01 bộ chống sét van):- 01 bộ đếm sét- 01 kẹp cực đỡ dây AAC400- 02 bộ kẹp nối dây tiếp đất- 01 giá đỡYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)3Bộ
3Tủ máy cắt 3 pha 24kV-2500A-25kA/1s; cho lộ tổngYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)1Tủ
4Tủ máy cắt 3 pha 24kV-800A-25kA/1s; cho lộ raYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)5Tủ
5Tủ máy cắt 3 pha 24kV-800A-25kA/1s; cho tụ bùYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)1Tủ
6Tủ biến điện áp 3 pha 24kV - 25kA/1sYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)1Tủ
7Tủ máy cắt phân đoạn 24kV-2500A-25kA/1sYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)1Tủ
8Tủ LBS-Fuse 3 pha 24kV-200A-25kA/1s; cho MBA tự dùngYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)1Tủ
9Tủ phân phối ACYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)1Tủ
10Tủ phân phối DCYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)1Tủ
11Tủ điều khiển bảo vệ ngăn MBA 110kVYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)1Tủ
12Tủ điều khiển bảo vệ ngăn phân đoạn 110kV ( bao gồm Relay 87B)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)1Tủ
13Khối mở rộng mạch dòng 87B lắp bổ sung vào tủ điều khiển bảo vệ ngăn phân đoạnYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)1Tủ
14Tủ đấu dây ngoài trờiYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)2Tủ
15Bộ Ắcquy 110VDC + kèm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt: Loại Niken - Cadmium, loại kín, 110VDC - 200Ah/5h, điện áp 1,2V mỗi bình, một bộ gồm 86 bìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)1Bộ
16Hộp MCB cho giàn accu: Bao gồm 02 MCB - 2P - 63A- 10kA kèm tiếp điểm phụ 01NO+01NC. Trọn bộ phụ kiện lắp đặt đấu nốiYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)1Bộ
17Tủ nạp ắcquy 110VDC, kèm các phụ kiện để lắp đặt: Ngõ vào 380VAC, ngõ ra : 110VAC, dòng điện nạp 75AYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)1Tủ
18Dàn tụ bù trung thế 24kV - 4,2MVar ( 21 tụ 13,4kV - 200kVAr bao gồm phụ kiện lắp đặt)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)1Tủ
B PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN DO BÊN B CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (THUỘC HẠNG MỤC TRẠM 110KV)
1Dây dẫn nhôm lõi thép trần AAC 400 mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)90Mét
2Dây dẫn nhôm lõi thép trần AAC 710 mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)90Mét
3Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulon từ ống nhôm D80/70 (run) đến 1 dây AAC 400 (tap)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)9Bộ
4Kẹp nối song song kiểu bulong từ 1 ống nhôm D80/70(run) đến 1 dây AAC 710 (run)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)6Bộ
5Đầu cosse ép cỡ dây AAC 400 mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)18Bộ
6Đầu cosse ép cỡ dây AAC 710 mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)12Bộ
7Cáp đồng bọc 1 pha CXV/S/DATA 24kV - 500 mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)420Mét
8Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-1Cx500 mm², kèm trọn bộ phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)18Đầu
9Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-1Cx500 mm², kèm trọn bộ phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)6Đầu
10Cáp ngầm 12/20(24)kV-Cu/CXV/S/DATA/24kV-1Cx150 mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)156Mét
11Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-1Cx150 mm², kèm trọn bộ phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)3Đầu
12Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-1Cx150 mm², kèm trọn bộ phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)3Đầu
13Cáp đồng bọc 3 pha Cu/CXV/S/DATA/24kV - 3x50 mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)84Mét
14Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-3Cx50 mm2, kèm trọn bộ phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)1Đầu
15Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-3Cx50 mm², kèm trọn bộ phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)1Đầu
16Cáp đồng bọc chống thấm PVC 0,6/1kV - CXV -(3x95+1x70) mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)50Mét
17Cáp chống cháy 0,6/1kV CVV/FR – 2x25 mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)70Mét
18Cáp đồng bọc chống thấm PVC 0,6/1kV – CXV - (3x16+1x10) mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)30Mét
19Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV – CV2,5 mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)500Mét
20Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV – CV1,5 mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)1.000Mét
21Cáp chống thấm 0,6/1kV CXV- 2x4mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)200Mét
22Cáp chống thấm 0,6/1kV CXV – 2x2,5 mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)250Mét
23Cáp 0,6/1kV CVV/SC–4x4 mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)1.500Mét
24Cáp chống cháy 0,6/1kV CVV/FR–2x4 mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)700Mét
25Cáp 0,6/1kV CVV/SC–19x1,5 mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)600Mét
26Cáp 0,6/1kV CVV/SC–12x1,5 mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)900Mét
27Cáp 0,6/1kV CVV/SC–7x1,5 mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)1.000Mét
28Cáp 0,6/1kV CVV/SC–4x1,5 mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)500Mét
29Cáp 0,6/1kV CVV/SC–4x2,5 mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)70Mét
30Cáp chống cháy 0,6/1kV CVV/FR–2x2,5 mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)1.250Mét
31Đầu cosse đồng 1,5 mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)2.000Cái
32Đầu cosse đồng 2,5 mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)500Cái
33Đầu cosse đồng 4 mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)300Cái
34Đầu cosse đồng 16 mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)10Cái
35Đầu cosse đồng 25 mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)32Cái
36Đầu cosse đồng 70 mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)2Cái
37Đầu cosse đồng 95 mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)6Cái
38Vòng đệm cáp (cable gland) các loạiYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)450Cái
39Nhãn cápYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)450Cái
40Băng dính cách điện bằng nhựaYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)10Cuộn
41Ống nhựa cứng uPVC Ø114Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)70Mét
42Co 90 ống nhựa uPVC Ø114Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)20Cái
43Ống nhựa cứng uPVC Ø60Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)225Mét
44Co 90 ống nhựa Ø60Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)10Cái
45Ống nhựa cứng uPVC Ø168Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)12Mét
46Nối thẳng ống nhựa cứng uPVC Ø168Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)4Cái
47Co 90 ống nhựa Ø168Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)3Cái
48Ống nhựa cứng uPVC Ø27Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)120Mét
49Nối thẳng ống nhựa cứng uPVC Ø27Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)20Cái
50Co 90 ống nhựa cứng uPVC Ø27Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)20Cái
51Ống lồng in nhãn ruột cáp cỡ dây 4 mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)1Hộp
52Ống lồng in nhãn ruột cáp cỡ dây 2,5 mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)1Hộp
53Ống lồng in nhãn ruột cáp cỡ dây 1,5 mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)2Hộp
54Hộp in nhãn vàngYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)1Hộp
55Khối thử nghiệm RơleYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)1Cái
56Khóa On/Off 87LYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)3Cái
57Máy điều hòaYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)2Bộ
58Dây đồng trần C120Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)200Mét
59Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x240 mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)150Mét
60Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x120 mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)180Mét
61Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x50 mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)70Mét
62Kẹp cố định dây vào thiết bị và cột thép cỡ dây đồng 120 mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)55Bộ
63Kẹp nối ép chữ C cỡ dây đồng 120 mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)10Bộ
64Mối hàn hoá nhiệtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)54Cái
65Đầu cốt đồng loại ép Cỡ dây đồng 240 mm², trọn bộ bulông Ø12-40mm, rongđen & đai ốcYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)6Cái
66Đầu cốt đồng loại ép Cỡ dây dđồng 120 mm², trọn bộ bulông Ø12-40mm, rongđen & đai ốcYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)120Cái
67Đầu cốt đồng loại ép Cỡ dây dđồng 50 mm², trọn bộ bulông Ø12-40mm, rongđen & đai ốcYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)40Cái
68Cô Dê lắp ống uPVC Ø114 + 03 Đai ốc M12x60 + 03 Lông đềnYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)2Bộ
69Dây đại Inox định vị dây đồng CV 120 mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)4Bộ
70Cọc tiếp địa Ø16 2,4mYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)4Cọc
71Cầu chì + lò xoYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)21Bộ
72Sứ đứng 35 kV loại lắp thanh đồngYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)9Bộ
73Thanh đồng 80x6x500mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)9Thanh
74Thanh đồng 80x6x1800mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)6Thanh
75Kẹp cố định cápYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)7Bộ
76Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x50 mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)8Mét
77Dây đồng trần C50Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)35Mét
78Đầu cốt đồng loại ép cỡ dây đồng 50 mm² (trọn bộ cùng boulon)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)90Cái
79Buolon M10 - 40 + Rongden Cỡ dây đồng 50 mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)90Cái
80Đèn Led 30W - 220VAC kèm chóa đèn và phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)3Bộ
81Cần đèn chiếu sáng gắn trên trụ BTLT 14m (Sắt ống mạ kẽm)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)3Bộ
82Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV-2x2,5 mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)100Mét
83Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV-2x1,5 mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)48Mét
84Ống nhựa cứng PVC Ø34Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)70Mét
85Co 900 ống PVC Ø34Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)18Cái
86Co lơi ống PVC Ø34Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)8Cái
87Cút nối chữ T ống PVC Ø34Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)5Cái
88Keo dán ống PVCYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)3Ống
89Dây đai Inox định vị ống PVC Ø34 lắp vào cột BTLTYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)5Bộ
90Hộp nối dây ngoài trời 220V-15A, kèm phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)1Hộp
91MCCB 2P-10A-3kA Loại âm tường, kèm hộp âm tườngYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)1Bộ
C PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO BÊN B CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (THUỘC HẠNG MỤC LỘ RA TRUNG THẾ 22kV)
1Móng cột néo cuối BTLT 16 - 1T5.5x5.5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)1Móng
2Trụ Ghép BTLT 2x16mYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)1Trụ
3Bộ xà kép đa năng 2,4mYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)7Bộ
4Bộ néo dây trung hòaYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)2Bộ
5Tiếp đất trụYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)1Bộ
6Tiếp đất chống sét (LA)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)3Bộ
7LA 18kV – 10kAYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)6Bộ
8DS 1 pha 24kVYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)6Bộ
9Cáp đồng bọc CXV/S/DATA -24kV- 1x300 mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)648Mét
10Cáp đồng bọc CXV/S/DATA 1x240 mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)242Mét
11Cáp đồng bọc CXV – 24kV- 300 mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)18Mét
12Cáp đồng bọc CXV – 24kV- 25 mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)18Mét
13Bộ đầu cáp trong nhà 24kV- 3Cx240 mm2, kèm trọn bộ phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)2Bộ
14Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-1Cx300 mm2, kèm trọn bộ phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)6Bộ
15Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-1Cx300 mm2, kèm trọn bộ phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)6Bộ
16Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-1Cx240 mm2, kèm trọn bộ phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)2Bộ
17Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-1Cx240 mm2, kèm trọn bộ phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)2Bộ
18Đầu cosse ép cỡ dây 300 mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)12Cái
19Đầu cosse ép cỡ dây 240 mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)2Cái
20Đầu cosse ép cỡ dây 25 mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)6Cái
21Giá đỡ đầu cápYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)2Bộ
22Bộ chuỗi cách điện treo polymer 24kV 120kNYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)6Bộ
23Sứ đứng + ty sứ 24kVYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)18Bộ
24Giáp buộc đầu sứYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)18Cái
25Ống HDPE vặn xoắn chịu lực f160/210Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)24M
26Collier 80x8 f250 lắp xàYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)7Bộ
27Collier 80x8 f300 lắp xàYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)4Bộ
28Collier giữ cáp f300 (loại A)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)4Bộ
29Collier giữ cáp f350 (loại A)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)2Bộ
30Bulong VRS 16-450Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)5Cái
31Bulong mắt 16-400Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)1Cái
32Biển báo chỉ danh đầu tuyếnYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)1Cái
33Biển báo nguy hiểmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)1Cái
34Mốc báo hiệu cáp ngầmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)5Cái
35Form bịt điền đầyYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)10Chai
36Băng keo cách điện trung ápYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)3Cuộn
D PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO BÊN B CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (THUỘC HẠNG MỤC NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI ÁP MÁI)
1Tấm pin NLMT loại 440Wp + đầu nối + cáp chuyên dụngYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)102Tấm
2Hệ thống Mái Khung đỡ pinYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)1Trọn bộ
3Bộ hòa lưới (Inverter) 25kWYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)2Bộ
4Vỏ tủ điện AC (600x400x250)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)1Tủ
5MCB - 40A (loại 3 pha - 4P)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)2Cái
6MCCB - 75A (loại 3 pha - 4P)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)1Cái
7Chống sét van AC (loại 3 pha - 4P)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)1Bộ
8Dây CXV - 1x4 mm²-1kVYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)1,144Mét
9Dây CXV - 4x25 mm²-1kVYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)60Mét
10Dây PE - 6 mm²-1kVYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)16Mét
11Dây PE - 16 mm²-1kVYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)30Mét
12Ống nhựa luồn dây điện tròn cứng d=50 mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)78Mét
13Ống nhựa xoắn HDPE 40/50Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)50Mét
14Co nối ống d=50 mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)26Cái
15Ống nẹp đi dây điện có lỗ 45x45Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)5Mét
16Cáp mạng CAT6EYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)80Mét
17Đầu cáp mạngYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)4Cái
18Ethernet hub 08 portYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)1Bộ
19Tiếp địa hệ thống Năng lượng mặt trời áp máiYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)1Hệ thống
E PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN: VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (THUỘC HANG MỤC CÁC MÓNG TRẠM 110KV)
1Móng máy biến áp 40MVAYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)1Móng
2Móng + trụ MBA tự dùng - 100kVAYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)1Móng
3Móng trụ sứ đỡ cao 2,8mYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)2Móng
4Móng trụ biến dòng điện 1 pha 123kVYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)6Móng
5Móng trụ máy cắt 3 pha 123kVYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)2Móng
6Móng tủ đấu dây ngoài trờiYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)2Móng
7Móng trụ chống sét van 1 pha 96kVYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)3Móng
8Móng trụ dao cách ly 3 pha 123kVYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)3Móng
9Móng cột BTLT 14m + kim thu sétYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)1Móng
10Móng + giàn giá đỡ tụ bùYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)1Bộ
11Mương cáp điều khiển - MC-300Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)27Mét
12Mương cáp điều khiển - B=900 (MC-900)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)25,6Mét
13Mương cáp điều khiển - B=1200 (MC-1200)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)26Mét
14Thép viền mương, giá cáp, tiếp địaYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)1Trọn bộ
15Hộp cáp điều khiển 8,2m - HC8.2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)1Trọn bộ
16Hộp cáp điều khiển 6,3m - HC6.3Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)1Trọn bộ
17Bổ sung bể dầu sự cố (Bản vẽ XD.15)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)1Bể
18Hệ thống thải dầu sự cố (Bản vẽ XD.01)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)5Mét
19Giá đỡ tạm tủ AC, DCYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)2Bộ
20Đường ôtô trong trạm rộng 3,0mYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)80,64Mét
21Phần tháo dỡ (Bản vẽ XD.01)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)1Toàn bộ
22Phần hoàn thiện (Bản vẽ XD.01)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)1Toàn bộ
F PHẦN CÔNG VIỆC DO BÊN B THỰC HIỆN: CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN, LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ PCCC (THUỘC HANG MỤC PCCC)
1Bể cátYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)2Cái
2Bình CO2 loại 24 kg loại xe đẩyYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)4Bình
3Bọt keo Foam chống cháyYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)6Bình
4Bình Asul 35Kg có xe đẩyYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)2Bình
5XẻngYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)4Cái
6Ống thép Ø21 luồn dâyYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)200Mét
7Ống ruột gà Ø21 luồn dâyYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)400Mét
8Co nối ống nhựa Ø21Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)20Cái
9Măng sông nối ống thép Ø21Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)20Cái
10Co nối ống thép Ø21Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)20Cái
11Cáp đồng bọc CVV/FR 2x2,5 mm² (chống cháy)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)540Mét
12Đầu dò nhiệt chống nổ ngoài trờiYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)8Bộ
13Thép góc L50x50x5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)80Kg
14Thép góc U80x40x6 dài 4mYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)8Thanh
15Lắp đặt thép hìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)80Kg
16Bu lông giản chân M12x8Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)32Bộ
G PHẦN VẬT TƯ SCADA DO BÊN B CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN, THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (THUỘC HANG MỤC SCADA)
1Switch quang công nghiệp tối thiểu 16 cổng ethernet giao diện quang (kèm modul SFP phù hợp để kết nối rơ le, cáp quang để kết nối vòng RING), 12 cổng ethernet giao diện điệnYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)2Bộ
2Dây nhảy đôi có đầu dây bấm sẵn phù hợp để kết nối rơ le với SW quang, chiều dài mỗi sợi 20mYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)36Sợi
3Vật tư phụ đấu nối tín hiệu SCADA cho hệ thống rơle bảo vệ, BCU giao thức truyền thông theo tiêu chuẩn IEC 61850 (cáp quang và phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)1
4Vật tư phụ đấu nối tín hiệu SCADA cho hệ thống đồng hồ đo lượng Mobus TCP/IP (cáp mạng và phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)1
5Vật liệu phụ (cổ cáp, gen, coss, băng keo điện, dây rút, ốc vít, nhãn cáp …)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)1Trọn bộ
6Card truyền thông phù hợp với tủ RTU 560ABB kèm Flash Liscense HMI 5000DPYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)1Cái
7Card truyền thông phù hợp với tủ RTU 560ABB kèm Flash Liscense Basic 5000DPYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)1Cái
8Switch quang công nghiệp tối thiểu 20 cổng ethernet giao diện quang (kèm modul SFP phù hợp để kết nối rơ le, cáp quang để kết nối vòng RING), 8 cổng ethernet giao diện điệnYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)2Bộ
9MCB 2P-6A – 6kA – 01NO + 01NCYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)8Cái
101 contactor 110VDC - 2NO+2NCYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)4Cái
11Cấu hình hoàn thiện cho trạmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt theo thiết kế được duyệt tại công trình)1Bộ
H PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO BÊN A CẤP, NHÀ THẦU NHẬN TẠI CÔNG TRƯỜNG, THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT, ĐO ĐẾM, RƠ LE BẢO VỆ TRAM 110kV)
1Máy cắt 3 pha 123kV - 1250A - ≥ 31,5kA/s; kèm:
1) Kẹp cực thiết bị phù hợp dây AAC 400 mm²
2) Giá đỡ thép, kèm bulông liên kết
3) Bình khí SF6 nạp lần đầu
Nhà thầu thực hiện thi công lắp đặt, Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ ( Bên A cấp Vật tư tại kho của PCKG)1Máy
2Máy cắt 3 pha 123kV - 1250A - ≥ 31,5kA/s; kèm:1) Kẹp cực thiết bị phù hợp dây AAC 710 mm²2) Giá đỡ thép, kèm bulông liên kết3) Bình khí SF6 nạp lần đầuNhà thầu thực hiện thi công lắp đặt, Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ ( Bên A cấp Vật tư tại kho của PCKG)1Máy
3Dao cách ly 3 pha 123kV - 1250A - ≥ 31,5kA/s; một lưỡi tiếp đất; kèm: 1) Kẹp cực thiết bị phù hợp dây AAC 400 mm²2) Giá đỡ thép, kèm bulông liên kếtNhà thầu thực hiện thi công lắp đặt, Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ ( Bên A cấp Vật tư tại kho của PCKG)1Bộ
4Dao cách ly 3 pha 123kV - 1250A - ≥ 31,5kA/s; một lưỡi tiếp đất; kèm: 1) Kẹp cực thiết bị phù hợp dây AAC 710 mm²2) Giá đỡ thép, kèm bulông liên kếtNhà thầu thực hiện thi công lắp đặt, Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ ( Bên A cấp Vật tư tại kho của PCKG)1Bộ
5Dao cách ly 3 pha 123kV - 1250A - ≥ 31,5kA/s; hai lưỡi tiếp đất; kèm: 1) Kẹp cực thiết bị phù hợp dây AAC 710 mm22) Giá đỡ thép, kèm bulông liên kếtNhà thầu thực hiện thi công lắp đặt, Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ ( Bên A cấp Vật tư tại kho của PCKG)1Bộ
6Biến dòng điện 1 pha 123kV – 31,5kA/1s; 200-400/1-1-1-1-1A kèm : 1) Kẹp cực thiết bị phù hợp dây AAC 400 mm²2) Giá đỡ thép, kèm bulông liên kết.Nhà thầu thực hiện thi công lắp đặt, Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ ( Bên A cấp Vật tư tại kho của PCKG)1Bộ
7Biến dòng điện 1 pha 123kV – 31,5kA/1s; 400-800-1200/1-1-1-1-1A kèm: 1) Kẹp cực thiết bị phù hợp dây AAC 710 mm²2) Giá đỡ thép, kèm bulông liên kết.Nhà thầu thực hiện thi công lắp đặt, Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ ( Bên A cấp Vật tư tại kho của PCKG)1Bộ
8Biến điện áp kiểu tụ 1 pha 123kV – 31,5kA/1s; kèm : 1) Kẹp cực thiết bị phù hợp dây AAC 400 mm².2) Giá đỡ thép, kèm bulông liên kết.Nhà thầu thực hiện thi công lắp đặt, Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ ( Bên A cấp Vật tư tại kho của PCKG)1Bộ
9Rơ le bảo vệ so lệch đường dây (87L/21) – 110VDC – 1ANhà thầu thực hiện thi công lắp đặt, Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ ( Bên A cấp Vật tư tại kho của PCKG)3Bộ
10Rơle bảo vệ so lệch MBA (87T/50REF) - 110VDC - 1ANhà thầu thực hiện thi công lắp đặt, Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ ( Bên A cấp Vật tư tại kho của PCKG)1Bộ
11Rơ le bảo vệ quá dòng trung tính MBA (51GNS) – 110VDC – 1ANhà thầu thực hiện thi công lắp đặt, Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ ( Bên A cấp Vật tư tại kho của PCKG)1Bộ
12Rơ le bảo vệ quá dòng sơ cấp MBA (50/51P) – 110VDC – 1A Tích hợp các chức năng 67/67N, 50/51, 50/51N, 27/59, 50BF, 74Nhà thầu thực hiện thi công lắp đặt, Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ ( Bên A cấp Vật tư tại kho của PCKG)1Bộ
13Rơle bảo vệ quá dòng (50/51/79) có tích hợp chức năng BCU - 110VDC - 1ANhà thầu thực hiện thi công lắp đặt, Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ ( Bên A cấp Vật tư tại kho của PCKG)8Bộ
14Rơ le bảo vệ điện áp (27/59) – 110VDCNhà thầu thực hiện thi công lắp đặt, Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ ( Bên A cấp Vật tư tại kho của PCKG)1Bộ
15Rơ le bảo vệ tần số (81) – 110VDCNhà thầu thực hiện thi công lắp đặt, Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ ( Bên A cấp Vật tư tại kho của PCKG)1Bộ
16Rơle bảo vệ quá dòng có hướng (67/67N) - 110VDC - 1ANhà thầu thực hiện thi công lắp đặt, Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ ( Bên A cấp Vật tư tại kho của PCKG)3Bộ
I PHẦN VẬN CHUYỂN MÁY BIẾN ÁP 40MVA - 110KV
1Vận chuyển MBA 40MVA từ Trạm biến áp 110kV Bình Đức, tỉnh Tiền Giang về Trạm biến áp 110kV Thạnh Đông, tỉnh Kiên GiangNhà thầu vận chuyển MBA 40MVA-110kV từ trạm 110kV Bình Đức (tỉnh Tiền Giang) về đặt tại móng xây dựng mới tại trạm 110kV Thạnh Động (thuộc tỉnh Kiên Giang) cự ly khoảng 200 km. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật VTTB; Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1Trọn bộ
J PHẦN VẬT TƯ HIỆN HỮU CỦA TRẠM 110kV NHÀ THẦU THI CÔNG THÁO DỠ THU HỒI
1Cách điện đứng 110kV đỡ dây ACSR 410/51mm21Cái
2Rơ le bảo vệ khoảng cách (21)3Cái
3Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng (67/67N)3Cái
4Rơ le bảo vệ so lệch MBA (87T/50REF)1Cái
5Rơ le bảo vệ quá dòng (50/51)2Cái
6Rơ le bảo vệ quá dòng (50/51)8Cái
7Rơ le bảo vệ điện áp (27/59/81)2Cái
8Card truyền thông CMU052Cái
9Cáp nhị thứ1
10Cáp nguồn1
11Tủ nguồn AC1Tủ
12Tủ nguồn DC1Tủ
13Cáp ngầm 3Cx240 mm² (kèm 02 bộ đầu cáp 3 pha)21Mét
K Những nội dung khác liên quan đến gói thầu, đề nghị nhà thầu xem tại Ghi chú của Mẫu số 01 "BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP" theo file đính kèm để phân bổ vào giá dự thầu (không chào tại mục này)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4557859828E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.915571965E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.469.667.920 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.469.667.920 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.939.335.840 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.469.667.920 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.939.335.840 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ giám sát thi công phần điện 1 Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực).41
3 Cán bộ giám sát thi công phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực).41
4 Cán bộ giám sát an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.41
5 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công PCCC 1 - Văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành;- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III có lắp đặt hệ thống PCCC, hồ sơ chứng minh là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cuốc đất Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn phương tiện thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu và Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)1
2 Máy cắt sắt Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu1
3 Xe đầu kéo kèm Rơ moc chở phụ kiện (trọng tải 33 tấn) Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn phương tiện thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu và Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)3
4 Xe đầu kéo kèm Rơ moc chuyên dụng (trọng tải 76 tấn) Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn phương tiện thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu và Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)1
5 Ô tô tải trọng 7-15 tấn Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn phương tiện thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu và Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)1
6 Máy trộn bê tông dung tích 250 L Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu1
7 Máy sấy lọc dầu Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu1
8 Xe Cần cẩu 20T vươn 25m Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn phương tiện thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu và Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)1
9 Máy trộn vữa 80L Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu2
10 Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu2
11 Máy kinh vĩ thủy bình Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu1
12 Máy hàn hồ quang Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu2
13 Máy phát điện 10kW Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu1
14 Máy đầm dùi Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu1
15 Máy đầm cóc Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu1
16 Máy đầm bàn Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu1
17 Máy đầm rung Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu1
18 Máy bơm nước 1,0-1,5kW Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu1
19 Máy kích để di dời MBA (Đủ số lượng để kích MBA tải trọng 76 tấn) Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu1
20 Thùng dầu 10.000 lít để sấy lọc dầu Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu1
21 Máy lọc dầu MBA Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu1
22 Máy bơm khí Nitơ (áp suất khoảng 0.4kg/cm3 ) Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu1
23 Hộp đen định vị GPS Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu1
24 Đường ray để di dời MBA Có hồ sơ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị thi công phù hợp thời gian thực hiện cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->