Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220799056-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế xây dựng Nam Thịnh |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220790803 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 15:11:00 đến ngày 2022-08-10 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,753,049,371 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9129E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp+ Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.+ Có đầy đủ các hạng mục gồm: Phần cầu (cầu BTCT dầm I BTCT DUL chiều dài tối thiểu 15m, bề rộng mặt cầu tối thiểu 3,5m); Phần đường (mặt đường láng nhựa hoặc BTN, bề rộng mặt đường tối thiểu 3,5m)b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.927.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.781.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường) hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường) hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường) tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường) tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường) tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đo đạc (có thể kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh hoặc trắc địa trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách đo đạc ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường) tương tự cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san gạt hoặc xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẳn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,3 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Đầm dùi bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ ( máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẳn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẳn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Nồi nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẳn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đóng cọc, búa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế xây dựng Nam Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Cải tạo, nâng cấp Đường ĐX.03 (đoạn từ HL.14 đến Đường ĐX.01), xã Phú Lê, huyện Ba Tri 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (từ ngày 01/01/2019 đến ngày 31/12/2021) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 30/6/2022 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri, địa chỉ: số 3A, đường Trần Hưng Đạo, khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri, địa chỉ: số 3A, đường Trần Hưng Đạo, khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát hoang bằng cơ giới | Mục 2 - chương V | 84,563 | 100m2 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần ngập đất | Mục 2 - chương V | 48,934 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần không ngập đất | Mục 2 - chương V | 19,866 | 100m |
| 4 | Cung cấp cừ tràm | Mục 2 - chương V | 258 | m |
| 5 | Gia công thép neo cừ tràm | Mục 2 - chương V | 0,02 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Mục 2 - chương V | 20,091 | kg |
| 7 | Đào khuôn đường | Mục 2 - chương V | 7,47 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất dính đầu mương, K=0.85 | Mục 2 - chương V | 0,051 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát san lấp mương K=0.85 | Mục 2 - chương V | 0,31 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất dính tấn lề K=0.90 | Mục 2 - chương V | 7,887 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát nền đường K=0.95 | Mục 2 - chương V | 3,874 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn thép bê tông bó vỉa | Mục 2 - chương V | 10,189 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | Mục 2 - chương V | 50,946 | m3 |
| 14 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | Mục 2 - chương V | 135,856 | m3 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục 2 - chương V | 10,441 | 100m3 |
| 2 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm | Mục 2 - chương V | 116,081 | 100m2 |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm T/C nhựa 3.0kg/m2 | Mục 2 - chương V | 102,695 | 100m2 |
| 4 | Trải vải nhựa ny lông | Mục 2 - chương V | 1,818 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mục 2 - chương V | 0,054 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày | Mục 2 - chương V | 24,689 | m3 |
| 7 | Cắt khe mặt đường bê tông | Mục 2 - chương V | 6,816 | 10m |
| C | III. PHẦN CỌC TIÊU, BIỂN BÁO: | |||
| 1 | Đào móng trụ biển báo | Mục 2 - chương V | 3,25 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | Mục 2 - chương V | 3,25 | m3 |
| 3 | Cung cấp trụ biển báo D=90mm | Mục 2 - chương V | 80 | md |
| 4 | Cung cấp nắp chụp BB | Mục 2 - chương V | 26 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo tròn | Mục 2 - chương V | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp biển báo tam giác | Mục 2 - chương V | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt biển báo | Mục 2 - chương V | 28 | cái |
| D | IV. PHẦN CỐNG: | |||
| 1 | Phá dỡ BT cầu cũ | Mục 2 - chương V | 5,4 | m3 |
| 2 | Đào đất thi công cống | Mục 2 - chương V | 0,268 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm móng cống | Mục 2 - chương V | 26 | 100m |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mục 2 - chương V | 2,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót,bê tông móng cống | Mục 2 - chương V | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | Mục 2 - chương V | 2,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép cống hộp | Mục 2 - chương V | 1,099 | 100m2 |
| 8 | Gia công cốt thép cống hộp D<=10 | Mục 2 - chương V | 0,037 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Mục 2 - chương V | 36,894 | kg |
| 10 | Gia công cốt thép cống hộp, D<=18mm | Mục 2 - chương V | 2,231 | tấn |
| 11 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Mục 2 - chương V | 101,921 | kg |
| 12 | Cung cấp thép tròn D=14mm | Mục 2 - chương V | 2.129,394 | kg |
| 13 | Gia công cốt thép cống hộp, D>18mm | Mục 2 - chương V | 2,683 | tấn |
| 14 | Cung cấp thép tròn D=20mm | Mục 2 - chương V | 2.683,369 | kg |
| 15 | Bê tông bản đáy cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | Mục 2 - chương V | 4,8 | m3 |
| 16 | Bê tông thành cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | Mục 2 - chương V | 8,225 | m3 |
| 17 | Bê tông bản nắp cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | Mục 2 - chương V | 5,025 | m3 |
| 18 | Đóng cừ tràm đầu cống | Mục 2 - chương V | 19 | 100m |
| 19 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mục 2 - chương V | 1,907 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông lót và bê tông sân cống | Mục 2 - chương V | 0,153 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót đầu cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | Mục 2 - chương V | 1,907 | m3 |
| 22 | Bê tông sân cống đá 1x2 M.300 | Mục 2 - chương V | 4,064 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Mục 2 - chương V | 0,319 | 100m2 |
| 24 | Gia công cốt thép đầu cống D<=10mm | Mục 2 - chương V | 0,035 | tấn |
| 25 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Mục 2 - chương V | 35,371 | kg |
| 26 | Gia công cốt thép đầu cống D<=18mm | Mục 2 - chương V | 0,944 | tấn |
| 27 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Mục 2 - chương V | 944,208 | kg |
| 28 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | Mục 2 - chương V | 2,957 | m3 |
| 29 | Đóng cừ tràm đê quay phần ngập đất | Mục 2 - chương V | 6,328 | 100m |
| 30 | Đóng cừ tràm đê quay phần không ngập đất | Mục 2 - chương V | 2,712 | 100m |
| 31 | Cung cấp cừ tràm | Mục 2 - chương V | 45,2 | m |
| 32 | Thép tròn neo cừ tràm D=6mm | Mục 2 - chương V | 0,013 | tấn |
| 33 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Mục 2 - chương V | 12,543 | kg |
| 34 | Đắp đất đê quay | Mục 2 - chương V | 0,181 | 100m3 |
| 35 | Đào đất đê quay | Mục 2 - chương V | 0,181 | 100m3 |
| 36 | Đào đất thi công cống | Mục 2 - chương V | 43,068 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn thép bt lót và bt móng cống | Mục 2 - chương V | 9,669 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lót móng cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | Mục 2 - chương V | 201,768 | m3 |
| 39 | Bê tông móng cống đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | Mục 2 - chương V | 464,432 | m3 |
| 40 | Cung cấp ống cống D400, H30 | Mục 2 - chương V | 212 | m |
| 41 | Cung cấp joint cống D400 | Mục 2 - chương V | 53 | cái |
| 42 | Cung cấp ống cống D600, H30 | Mục 2 - chương V | 1.540,75 | m |
| 43 | Cung cấp joint cống D600 | Mục 2 - chương V | 458 | cái |
| 44 | Lắp đặt đoạn ống BT ĐK | Mục 2 - chương V | 64,5 | đoạn |
| 45 | Lắp đặt đoạn ống BT ĐK | Mục 2 - chương V | 530,5 | đoạn |
| 46 | Đắp vữa XM mối nối cống | Mục 2 - chương V | 231,265 | m2 |
| 47 | Đắp đất thân cống (tận dụng đất đào) | Mục 2 - chương V | 29,329 | 100m3 |
| 48 | Tái lập mặt đường móng cấp phối đá dăm | Mục 2 - chương V | 1,293 | 100m3 |
| 49 | Đào đất thi công hố ga | Mục 2 - chương V | 5,104 | 100m3 |
| 50 | Đóng cừ tràm đáy hố ga | Mục 2 - chương V | 140,845 | 100m |
| 51 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mục 2 - chương V | 22,007 | m3 |
| 52 | Ván khuôn bê tông lót đáy hố ga | Mục 2 - chương V | 0,624 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lót đáy hố ga đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | Mục 2 - chương V | 22,007 | m3 |
| 54 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | Mục 2 - chương V | 32,43 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thành hố ga | Mục 2 - chương V | 11,896 | 100m2 |
| 56 | Gia công cốt thép hố ga D | Mục 2 - chương V | 17,417 | tấn |
| 57 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Mục 2 - chương V | 17.417,01 | kg |
| 58 | Bê tông thành hố ga đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | Mục 2 - chương V | 108,263 | m3 |
| 59 | Gia công cốt thép bậc thang | Mục 2 - chương V | 0,555 | tấn |
| 60 | Cung cấp thép tròn D=16mm | Mục 2 - chương V | 555,22 | kg |
| 61 | Gia công cốt thép khuôn hố ga D | Mục 2 - chương V | 0,5778 | tấn |
| 62 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Mục 2 - chương V | 577,77 | kg |
| 63 | Gia công cốt thép khuôn hố ga D<=18mm | Mục 2 - chương V | 2,276 | tấn |
| 64 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Mục 2 - chương V | 2.275,52 | kg |
| 65 | Ván khuôn khuôn hố ga | Mục 2 - chương V | 1,784 | 100m2 |
| 66 | Bê tông khuôn hố ga đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | Mục 2 - chương V | 17,84 | m3 |
| 67 | SX thép góc bọc cạnh khuôn hố ga | Mục 2 - chương V | 2,757 | tấn |
| 68 | SX lắp đặt thép nắp HG | Mục 2 - chương V | 17,167 | tấn |
| 69 | Mạ kẽm thép nắp HG | Mục 2 - chương V | 17.167 | kg |
| 70 | Đắp đất thân cống (tận dụng đất đào) | Mục 2 - chương V | 1,18 | 100m3 |
| E | V. PHẦN CẦU: | |||
| 1 | Phá dỡ BT cầu cũ | Mục 2 - chương V | 13,984 | m3 |
| 2 | Láng nền bãi đúc cọc | Mục 2 - chương V | 150 | m2 |
| 3 | Gia công cốt thép cọc D<=10mm | Mục 2 - chương V | 2,285 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Mục 2 - chương V | 2.284,66 | kg |
| 5 | Gia công cốt thép cọc D<=18mm | Mục 2 - chương V | 15,298 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép tròn D=16mm | Mục 2 - chương V | 729,88 | kg |
| 7 | Cung cấp thép tròn D=18mm | Mục 2 - chương V | 14.567,76 | kg |
| 8 | Gia công cốt thép BTĐS cọc D>18mm | Mục 2 - chương V | 1,239 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép tròn D=20mm | Mục 2 - chương V | 1.107,04 | kg |
| 10 | Cung cấp thép tròn D=28mm | Mục 2 - chương V | 131,58 | kg |
| 11 | SX lắp đặt thép tấm hộp nối cọc | Mục 2 - chương V | 5,503 | tấn |
| 12 | Nối cọc BTCT | Mục 2 - chương V | 54 | mối |
| 13 | Ván khuôn thép BTĐS cọc | Mục 2 - chương V | 3,507 | 100m2 |
| 14 | BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | Mục 2 - chương V | 82,322 | m3 |
| 15 | Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên cạn | Mục 2 - chương V | 1,416 | 100m |
| 16 | Đóng cọc BTCT 30x30xiên trên cạn | Mục 2 - chương V | 1,888 | 100m |
| 17 | Thử cọc mố | Mục 2 - chương V | 1 | cọc |
| 18 | Đập đầu cọc | Mục 2 - chương V | 0,63 | m3 |
| 19 | Bê tông lót mố đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | Mục 2 - chương V | 2,509 | m3 |
| 20 | Gia công cốt thép mố D<=10mm | Mục 2 - chương V | 0,077 | tấn |
| 21 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Mục 2 - chương V | 76,54 | kg |
| 22 | Gia công cốt thép mố cầu D<=18mm | Mục 2 - chương V | 2,003 | tấn |
| 23 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Mục 2 - chương V | 1.460,82 | kg |
| 24 | Cung cấp thép tròn D=18mm | Mục 2 - chương V | 542,42 | kg |
| 25 | Ván khuôn thép mố cầu trên cạn | Mục 2 - chương V | 0,694 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mố cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | Mục 2 - chương V | 21,449 | m3 |
| 27 | Đóng cọc BTCT 30x30 xiên dưới nước | Mục 2 - chương V | 5,9 | 100m |
| 28 | Thử cọc trụ | Mục 2 - chương V | 1 | cọc |
| 29 | Đập đầu cọc | Mục 2 - chương V | 0,9 | m3 |
| 30 | Gia công cốt thép trụ cầu D | Mục 2 - chương V | 0,062 | tấn |
| 31 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Mục 2 - chương V | 62,04 | kg |
| 32 | Gia công cốt thép trụ cầu D<=18mm | Mục 2 - chương V | 0,688 | tấn |
| 33 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Mục 2 - chương V | 297,028 | kg |
| 34 | Cung cấp thép tròn D=14mm | Mục 2 - chương V | 391,09 | kg |
| 35 | Gia công cốt thép trụ cầu D>18mm | Mục 2 - chương V | 0,655 | tấn |
| 36 | Cung cấp thép tròn D=20mm | Mục 2 - chương V | 654,862 | kg |
| 37 | Ván khuôn thép trụ cầu dưới nước | Mục 2 - chương V | 0,551 | 100m2 |
| 38 | Bê tông mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | Mục 2 - chương V | 17,886 | m3 |
| 39 | Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x39) | Mục 2 - chương V | 24 | bộ |
| 40 | Cung cấp dầm DƯL I400,L=12m, 0.5HL93 | Mục 2 - chương V | 12 | dầm |
| 41 | Vận chuyển dầm | Mục 2 - chương V | 1 | ca |
| 42 | Lắp dầm cầu | Mục 2 - chương V | 12 | cái |
| 43 | Ván khuôn thép dầm ngang | Mục 2 - chương V | 17,577 | m2 |
| 44 | Gia công cốt thép dầm ngang D | Mục 2 - chương V | 0,12 | tấn |
| 45 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Mục 2 - chương V | 120,03 | kg |
| 46 | Gia công cốt thép dầm ngang D | Mục 2 - chương V | 0,31 | tấn |
| 47 | Cung cấp thép tròn D=16mm | Mục 2 - chương V | 309,96 | kg |
| 48 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | Mục 2 - chương V | 1,225 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép mặt cầu | Mục 2 - chương V | 1,292 | 100m2 |
| 50 | Gia công cốt thép mặt cầu D<=10mm | Mục 2 - chương V | 2,648 | tấn |
| 51 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Mục 2 - chương V | 2.647,88 | kg |
| 52 | Gia công cốt thép mặt cầu D<=18mm | Mục 2 - chương V | 0,201 | tấn |
| 53 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Mục 2 - chương V | 200,71 | kg |
| 54 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | Mục 2 - chương V | 29,322 | m3 |
| 55 | Bê tông mặt cầu đá 0.5x1 M.300 (độ sụt 2-4) | Mục 2 - chương V | 5,549 | m3 |
| 56 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu | Mục 2 - chương V | 24,68 | m |
| 57 | Rót vữa sikagrout 214-11 | Mục 2 - chương V | 1,419 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gờ lan can | Mục 2 - chương V | 0,372 | 100m2 |
| 59 | Gia công cốt thép gờ lan can D<=10mm | Mục 2 - chương V | 0,562 | tấn |
| 60 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Mục 2 - chương V | 562,43 | kg |
| 61 | Bê tông gờ lan can đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | Mục 2 - chương V | 4,56 | m3 |
| 62 | Gia công hệ lan can cầu | Mục 2 - chương V | 1,236 | tấn |
| 63 | Cung cấp ống STK D=90 | Mục 2 - chương V | 269,673 | kg |
| 64 | Cung cấp ống STK D=76 | Mục 2 - chương V | 327,435 | kg |
| 65 | Cung cấp ống STK D=60 | Mục 2 - chương V | 311,782 | kg |
| 66 | Cung cấp ống STK D=27 | Mục 2 - chương V | 250,257 | kg |
| 67 | Cung cấp thép tấm | Mục 2 - chương V | 102,24 | kg |
| 68 | Nắp chắn rác (inox) | Mục 2 - chương V | 18 | cái |
| 69 | Lắp dựng lan can cầu | Mục 2 - chương V | 54,72 | m2 |
| 70 | Đóng cọc thép hình duới nước phần ngập đất 60% | Mục 2 - chương V | 0,864 | 100m |
| 71 | Đóng cọc thép hình duới nước phần không ngập đất 40% | Mục 2 - chương V | 0,576 | 100m |
| 72 | SX thép hình hệ khung sàn đạo 1 l̀n cho 2 trụ (Khấu hao 1.5%x1tháng +2x5% lần lắp dựng và tháo dỡ =11.5%, | Mục 2 - chương V | 7,333 | tấn |
| 73 | Lắp dựng hệ khung sàn đạo | Mục 2 - chương V | 7,333 | tấn |
| 74 | Tháo dỡ hệ khung sàn đạo | Mục 2 - chương V | 7,333 | tấn |
| 75 | Nhổ cọc thép hình | Mục 2 - chương V | 0,864 | 100m |
| 76 | Khấu hao cọc thép hình (Khấu hao 1.22%x1tháng + 2x3.5% lần đóng nhổ) | Mục 2 - chương V | 2.628 | kg |
| 77 | Phát hoang bằng cơ giới | Mục 2 - chương V | 2,537 | 100m2 |
| 78 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần ngập đất | Mục 2 - chương V | 3,504 | 100m |
| 79 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần không ngập đất | Mục 2 - chương V | 1,296 | 100m |
| 80 | Cung cấp cừ tràm | Mục 2 - chương V | 18 | m |
| 81 | Gia công thép neo cừ tràm | Mục 2 - chương V | 0,002 | tấn |
| 82 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Mục 2 - chương V | 1,665 | kg |
| 83 | Đào khuôn đường | Mục 2 - chương V | 0,129 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất dính tấn lề K=0.90 | Mục 2 - chương V | 0,894 | 100m3 |
| 85 | Đắp cát nền đường K=0.95 | Mục 2 - chương V | 0,782 | 100m3 |
| 86 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục 2 - chương V | 0,646 | 100m3 |
| 87 | Trải vải nhựa ny lông | Mục 2 - chương V | 4,092 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mục 2 - chương V | 0,306 | 100m2 |
| 89 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4) | Mục 2 - chương V | 50,123 | m3 |
| 90 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4) | Mục 2 - chương V | 9,148 | m3 |
| 91 | Cắt khe mặt đường bê tông | Mục 2 - chương V | 10,685 | 10m |
| 92 | Đào móng trụ biển báo | Mục 2 - chương V | 0,625 | m3 |
| 93 | Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | Mục 2 - chương V | 0,625 | m3 |
| 94 | Cung cấp trụ biển báo D=90mm | Mục 2 - chương V | 15 | md |
| 95 | Cung cấp nắp chụp BB | Mục 2 - chương V | 5 | cái |
| 96 | Cung cấp biển báo tròn | Mục 2 - chương V | 2 | cái |
| 97 | Cung cấp biển báo tam giác | Mục 2 - chương V | 3 | cái |
| 98 | Cung cấp biển báo HCN (biển tên cầu) | Mục 2 - chương V | 2 | cái |
| 99 | Cung cấp biển báo đường thuỷ | Mục 2 - chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt biển báo | Mục 2 - chương V | 11 | cái |
| 101 | Ván khuôn thép bản quá độ | Mục 2 - chương V | 0,074 | 100m2 |
| 102 | Gia công cốt thép bản quá độ D<=10 | Mục 2 - chương V | 0,001 | tấn |
| 103 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Mục 2 - chương V | 1,28 | kg |
| 104 | Gia công cốt thép bảm quá độ D<=18 | Mục 2 - chương V | 0,672 | tấn |
| 105 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Mục 2 - chương V | 238,3 | kg |
| 106 | Cung cấp thép tròn D=16mm | Mục 2 - chương V | 433,52 | kg |
| 107 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4) | Mục 2 - chương V | 4,936 | m3 |
| 108 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Mục 2 - chương V | 2,6754 | m3 |
| 109 | Đào đất tường chắn | Mục 2 - chương V | 0,263 | 100m3 |
| 110 | Đóng cừ tràm móng tường chắn | Mục 2 - chương V | 27,187 | 100m |
| 111 | Bê tông lót móng tường chắn đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | Mục 2 - chương V | 4,248 | m3 |
| 112 | Ván khuôn bt móng tường chắn | Mục 2 - chương V | 0,269 | 100m2 |
| 113 | Gia công cốt thép móng tường chắn D<=10 | Mục 2 - chương V | 0,009 | tấn |
| 114 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Mục 2 - chương V | 8,902 | kg |
| 115 | Gia công cốt thép móng tường chắn D<=18 | Mục 2 - chương V | 1,061 | tấn |
| 116 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Mục 2 - chương V | 373,948 | kg |
| 117 | Cung cấp thép tròn D=14mm | Mục 2 - chương V | 687,346 | kg |
| 118 | Bê tông móng tường chắn đá 1x2 M.250 | Mục 2 - chương V | 15,104 | m3 |
| 119 | Gia công cốt thép tường chắn D<=10 | Mục 2 - chương V | 0,016 | tấn |
| 120 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Mục 2 - chương V | 15,734 | kg |
| 121 | Gia công cốt thép tường chắn D<=18 | Mục 2 - chương V | 0,955 | tấn |
| 122 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Mục 2 - chương V | 262,668 | kg |
| 123 | Cung cấp thép tròn D=14mm | Mục 2 - chương V | 692,118 | kg |
| 124 | Ván khuôn tường chắn | Mục 2 - chương V | 0,519 | 100m2 |
| 125 | Bê tông tường chắn 1x2 M.250 đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4) | Mục 2 - chương V | 9,425 | m3 |
| 126 | Đào móng trụ lan can | Mục 2 - chương V | 1,44 | m3 |
| 127 | Bê tông móng trụ lan can đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | Mục 2 - chương V | 1,44 | m3 |
| 128 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mục 2 - chương V | 46,32 | m |
| 129 | Bulong M.16 | Mục 2 - chương V | 162 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9129E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp+ Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.+ Có đầy đủ các hạng mục gồm: Phần cầu (cầu BTCT dầm I BTCT DUL chiều dài tối thiểu 15m, bề rộng mặt cầu tối thiểu 3,5m); Phần đường (mặt đường láng nhựa hoặc BTN, bề rộng mặt đường tối thiểu 3,5m)b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.927.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.781.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường) hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường) hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường) tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường) tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường) tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đo đạc (có thể kiêm nhiệm) | 1 | Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh hoặc trắc địa trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách đo đạc ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường) tương tự cùng loại trở lên | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe lu bánh thép | ≥ 8 tấn | 1 |
| 2 | Xe lu rung | ≥ 8 tấn | 1 |
| 3 | Máy san gạt hoặc xe ủi | sẳn sàng huy động | 1 |
| 4 | Xe đào đất | ≥ 0,3 m3 | 2 |
| 5 | Xe ô tô tự đổ | ≥ 3 m3 | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 4 |
| 7 | Đầm dùi bêtông | ≥ 1,5 kw | 2 |
| 8 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ ( máy toàn đạc) | sẳn sàng huy động | 1 |
| 9 | Xe tưới nhựa | sẳn sàng huy động | 1 |
| 10 | Nồi nấu nhựa | sẳn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy đóng cọc, búa | ≥ 1,8 tấn | 1 |
| 12 | Xe cẩu | ≥ 15 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi