Gói thầu: Thi công xây dựng; lắp đặt thiết bị và sưu tầm hiện vật, làm ảnh, phim tư liệu phục vụ trưng bày

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220784753-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM
Tên gói thầu Thi công xây dựng; lắp đặt thiết bị và sưu tầm hiện vật, làm ảnh, phim tư liệu phục vụ trưng bày
Số hiệu KHLCNT 20220784625
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hội An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 09:43:00 đến ngày 2022-08-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,021,859,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là Công trình Dân dụng (Công trình văn hóa) cấp III, có giá trị tối thiểu 6.000.000.000 VND(Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm: 1. Bản chụp được công chứng Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư); 3. Tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành Kiến trúc hoặc Xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Công trình Dân dụng (Công trình văn hóa) cấp III, có giá trị tối thiểu 6.000.000.000 VND)- Tài liệu chứng minh kèm theo: Văn bằng, chứng chỉ; Hợp đồng và các phụ lục kèm theo, có tên trong BBNT bàn giao hoặc có xác nhận của CĐT ở vị trí tương ứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích.- Đã từng phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Công trình Dân dụng (Công trình văn hóa) cấp III, có giá trị tối thiểu 6.000.000.000 VND)- Tài liệu chứng minh kèm theo: Văn bằng, chứng chỉ; Hợp đồng và các phụ lục kèm theo, có tên trong BBNT bàn giao hoặc có xác nhận của CĐT ở vị trí tương ứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công mỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành Mỹ thuật, Đồ họa, Điêu khắc.- 01 nhân sự là Nghệ nhân trong lĩnh vực phù hợp với công trình đang xét.- Đã từng đảm nhiệm vị trí tương ứng trong tối thiểu 01 công trình tương tự (Công trình Dân dụng (Công trình văn hóa) cấp III, có giá trị tối thiểu 6.000.000.000 VND)- Tài liệu chứng minh kèm theo: Văn bằng, chứng chỉ; Hợp đồng và các phụ lục kèm theo, có tên trong BBNT bàn giao hoặc có xác nhận của CĐT ở vị trí tương ứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách sưu tầm hiện vật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các ngành: Mỹ thuật, Văn hóa học, Việt Nam học, Lịch sử.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Văn bằng, chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng; lắp đặt thiết bị và sưu tầm hiện vật, làm ảnh, phim tư liệu phục vụ trưng bày
Đầu tư tu bổ, tôn tạo di tích nhà Lao Hội An
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hội An
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM , địa chỉ: Thôn An Thành 2, xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Hội An; địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3922579
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Công ty cổ phần Kiến trúc và Mỹ thuật Đại Nam; địa chỉ: Số 161 Block 17, Khu nhà ở thấp tầng La Casta, Văn Phú, Hà Đông, Hà Nội + Công ty TNHH MTV Xây dựng An Phú Mỹ; Địa chỉ: 514 Hùng Vương, Phường An Sơn, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: + Công ty cổ phần Nhân Phước Quảng Nam, địa chỉ: Tổ 3 thôn An Thành 2, xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: + Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hội An


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM , địa chỉ: Thôn An Thành 2, xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Hội An; địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3922579


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh, yêu cầu Nhà thầu nộp một trong các tài liệu sau: + Bản scan xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2021. + Bản scan Báo cáo tài chính hoặc báo cáo kiểm toán của nhà thầu trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Bản scan Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm 2019, 2020, 2021. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản scan các hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hoặc quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành đối với các gói thầu đã hoàn thành phần lớn. + Hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất cho hợp đồng - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản scan các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề của các nhân sự chủ chốt (nếu có) + Bản scan các Hợp đồng lao động giữa nhà thầu với các nhân sự chủ chốt dự kiến bố trí cho gói thầu để chứng minh các cán bộ chủ chốt đó thuộc quyền quản lý của Nhà thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự chủ chốt nhà thầu dự kiến bố trí khi nhà thầu trúng thầu nếu nhân sự đó không thuộc sự quản lý của nhà thầu. + Bản scan Văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của HSMT hoặc các tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu khác: Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của các nội dung quy định trong HSMT. Các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Hội An; địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3922579
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: 62 Hùng Vương, Phường Tân Thạnh, Tam Kỳ, Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 02 Trần Phú, Phường Tân Thạnh, Tam Kỳ, Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 02 Trần Phú, Phường Tân Thạnh, Tam Kỳ, Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐAI VÁCH TRƯNG BÀY
1Gia công Sản xuất khung xương làm khung đai bằng thép hộp 20x40 dày 1,8mm mạ kẽm 2 mặt ( vận dụng mã hiệu)Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT4,1tấn
2Lắp dựng hệ khung thépTheo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT4,1tấn
3Làm Vách bằng gỗ HMR dày 15mmTheo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT350,3m2
4Sơn kết cấu gỗ mầu màu mỹ thuật (3 nước). (Sơn nội thất cao cấp Nikkotex x3 + Keo pha màu ATM)Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT350,3m2
5Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT700,6m2
6Sơn dầu phủ bề mặt 2 lớpTheo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT350,3m2
7Lắp đặt kính cường lực dày 10ly ( vận dụng mã hiệu)Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT13,4m2
8Gia công, lắp đặt kính cường lực dày 10lyTheo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT13,4m2
9Bản lề hộc kínhTheo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT20Cái
10Khóa cửa kính đặc chủngTheo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT10Bộ
11Gia công, lắp đặt kính tráng sữa dày 6,38lyTheo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT4,76m2
12Bọc vải bụcTheo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT6,21m2
13Lắp đặt kính cường lực dày 8ly (vận dụng mã hiệu)Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT5,06m2
14Gia công lắp đặt kính cường lực dày 8lyTheo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT5,06m2
15Sản xuất khung lưới thépTheo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT19,091m2
16Sơn khung lưới thép 2 thành phần màu theo thiết kếTheo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT19,09m2
17Gia công, lắp dựng tủ kính trưng bày hiện vật cường lực 8ly (vận dụng mã hiệu)Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,33m2
18Dán Vener vào mặt váchTheo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT3,3m2
19Phun Pu mặt Vener 3 lớpTheo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT3,3m2
20Gia công, lắp dựng tủ kính trưng bày hiện vật cường lực 10ly ( vận dụng mã hiệu)Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT5,33m2
21Trần thạch cao thanh chìm khẩu độ thanh chính và thanh phụ 800x406mm tấm thạch cao chống ẩm Gyproc 9mmTheo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT216,99m2
22Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT216,99m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT216,99m2
B ĐIỆN TRƯNG BÀY
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT39bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT9bộ
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Vận dụng mã hiệu)Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT313,8m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột , 2x4mm2Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT406,5m
5Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT720,3m
6Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT13cái
7Quạt hút ẩmTheo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT4Cái
8Đèn led dâyTheo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT29,8m
9Lắp đặt đèn roi led trên ray trượt 1,5m (vận dụng mã hiệu)Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT19bộ
10Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT22bộ
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT5cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1cái
13Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT8cái
14Tủ điệnTheo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT3Tủ
C MỸ THUẬT TRƯNG BÀY (KHÁNH TIẾT)
1Phun vẽ bầu trời: KT D=5000(mm). Chất liệu sơn dầu đặc chủng vẽ trên tườngTheo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT19,63m2
2Phù điêu được làm làm bằng chất liệu compozit được làm qua nhiều bước phóng đất úp thạch cao tạo khuôn sau đó tiến hành đổ nhựa compozit, sau đó tiến hành làm nhẵn bề mặt bả patin sơn mầu theo phác thảo Kích thước: (5,372mx3,12m)=16,761m2Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT16,761m2
3Khối tượng (3 người) được làm làm bằng chất liệu compozit được làm qua nhiều bước phóng đất úp thạch cao tạo khuôn sau đó tiến hành đổ nhựa compozit, sau đó tiến hành làm nhẵn bề mặt bả patin sơn mầu theo phác thảo Kích thước cụm tượng cao 1,8m. Diện tích bề mặt nhân vật tính trung bình: 0.53*3.14*1.8=2.996m2*3=8,988m2Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT8,988m2
4Mô hình sa bàn được làm làm bằng chất liệu compozit được làm qua nhiều bước phóng đất úp thạch cao tạo khuôn sau đó tiến hành đổ nhựa compozit, sau đó tiến hành làm nhẵn bề mặt bả patin sơn mầu theo phác thảo KT: 1,5m*1,8m=2,7m2Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2,7m2
5Vẽ tái tạo tường gạch. Chất liệu sơn dầu lên đai vách: KT(0,502+0,47+0,62*2)*3,4+0,8*8,212=14,09m2Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT14,09m2
6Lưới thép gai làm theo thiết kế, sơn tĩnh điện được gắn lên bầu trờiTheo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT19,63m2
D MỸ THUẬT TRƯNG BÀY (CHỦ ĐỀ 1: BỐI CẢNH SINH THÀNH)
1Tường gạch xây trát làm bằng chất liệu compozit được làm qua nhiều bước phóng đất úp thạch cao tạo khuôn sau đó tiến hành đổ nhựa compozit, sau đó tiến hành làm nhẵn bề mặt bả patin sơn mầu theo phác thảo KT: 3,1m*2,9m-1,1m*1,8m=7,01m2Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT7,01m2
2Bài text dương bản chất liệu in trên chất liệu đề can 3M in trên máy UV công nghệ Hàn Quốc ép trên kính cường lực 8mm KT: 1,1m*1,8m= 1,98m2Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,98m2
3Ảnh ép gỗ Lamila. KT: 400*550Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT5Cái
4Ảnh ép gỗ Lamila. KT: 500*700Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT3Cái
5Bản đồ chất liệu in trên chất liệu đề can 3M in trên máy UV công nghệ Hàn Quốc ép trên kính cường lực 8mm KT: 1,2m*1,6m=1,92m2Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,92m2
6Ảnh ghép chất liệu đề can 3M in trên máy UV công nghệ Hàn Quốc ép trên kính cường lực 8mm KT: KT: (2m*1,19m)*2=4,76m2Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT4,76m2
7Bản trích Chất liệu In trên Film Sline, ép trân gỗ tráng nhựa trong bảo vệ. Kt : 1,8m*0,45m=0,81m2Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,81m2
8Tuốc li két giới thiệu nội dung về Bối cảnh sinh thành. Chất liệu bằng thép đúc, sơn tĩnh điện, Quyển ảnh gáy bo inox ép mica đài loan 2 mặt kẹp inox 20 ảnh trên 1 quyển kích thước 200x300mm.Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1Bộ
E MỸ THUẬT TRƯNG BÀY (CHỦ ĐỀ 2: TRƯỜNG HỌC CHÍNH TRỊ TÔI RÈN Ý CHÍ CÁCH MẠNG)
1Bài text dương bản chất liệu in trên chất liệu đề can 3M in trên máy UV công nghệ Hàn Quốc ép trên kính cường lực 8mm KT: 2,4m*0,9m=2,16m2Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2,16m2
2Bản trích Chất liệu In trên Film Sline, ép trân gỗ tráng nhựa trong bảo vệ. 1,8m*0,45m=0,81m2Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,81m2
3Ảnh ghép chất liệu đề can 3M in trên máy UV công nghệ Hàn Quốc ép trên kính cường lực 8mm KT: D=1,4mTheo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,539m2
4Ảnh ép gỗ Lamila. KT: 500*700Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT3Cái
5Tường gạch xây trát làm bằng chất liệu compozit được làm qua nhiều bước phóng đất úp thạch cao tạo khuôn sau đó tiến hành đổ nhựa compozit, sau đó tiến hành làm nhẵn bề mặt bả patin sơn mầu theo phác thảo KT: 3,115m*3,12m+1,85m*3,12m=14,491m2Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT15,491m2
6Tuốc li két giới thiệu nội dung về trường học chính trị tôi rèn ý chí cách mạng. Chất liệu bằng thép đúc, sơn tĩnh điện, Quyển ảnh gáy bo inox ép mica đài loan 2 mặt kẹp inox 20 ảnh trên 1 quyển kích thước 200x300mm.Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2Bộ
F MỸ THUẬT TRƯNG BÀY (CHỦ ĐỀ 3: GIẢI PHÓNG)
1Vẽ tranh bối cảnh. Chất liệu sơn dầu: KT3,397m*2,342m=7,96m2Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT7,96m2
2Tường gạch xây trát làm bằng chất liệu compozit được làm qua nhiều bước phóng đất úp thạch cao tạo khuôn sau đó tiến hành đổ nhựa compozit, sau đó tiến hành làm nhẵn bề mặt bả patin sơn mầu theo phác thảo KT: 3,16m*4,935m-0,9m*2,2m-3,397m*2,342m=5,659m2Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT5,659m2
3Ảnh ghép chất liệu đề can 3M in trên máy UV công nghệ Hàn Quốc ép trên kính cường lực 8mm KT: 2,6m*1,19m=3,094m2Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT3,094m2
4Ảnh ghép chất liệu đề can 3M in trên máy UV công nghệ Hàn Quốc ép trên kính cường lực 8mm KT: 2,2m*1,19m=2,618m2Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2,618m2
5Ảnh ép gỗ Lamila. KT: 500*700Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT3Cái
6Tuốc li két giới thiệu nội dung về Giải phóng. Chất liệu bằng thép đúc, sơn tĩnh điện, Quyển ảnh gáy bo inox ép mica đài loan 2 mặt kẹp inox 20 ảnh trên 1 quyển kích thước 200x300mm.Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1Bộ
G CHỦ ĐỀ IV: PHỤC HỒI
1Ảnh dương bản chất liệu đề can 3M in trên máy UV công nghệ Hàn Quốc ép trên kính cường lực 8mm KT: 1,5m*3,005m*2=9,015m2Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT9,015m2
2Ảnh ghép chất liệu đề can 3M in trên máy UV công nghệ Hàn Quốc ép trên kính cường lực 8mm KT:0,9m*1,4m*4=5,04m2Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT5,04m2
3Tuốc li két giới thiệu nội dung về Phục hồi. Chất liệu bằng thép đúc, sơn tĩnh điện, Quyển ảnh gáy bo inox ép mica đài loan 2 mặt kẹp inox 20 ảnh trên 1 quyển kích thước 200x300mm.Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1Bộ
H PHỤC DỰNG TRƯNG BÀY - DÃY NHÀ GIAM NAM (cụm trưng bày số 1)
17 Manequin trong căn phòng. Tái hiện không gian diễn ra cảnh sinh hoạt thường ngày của người tù trong phòng giam. Thể hiện được tính khắc nghiệt của nhà tù (gầy mòn, ốm yếu, xương xẩu...) nhưng toát lên được ý trí mạnh mẽ, sự đùm bọc và chở che của những người công sản. Chất liệu compozit cao cấp, khung xương chịu lực thép mạ kẽm. Đặc tả nhân vật trong thời kỳ lịch sử. Diện tích bề mặt nhân vật tính trung bình: 0.45*3.14*1.54=2.162m2*7=15,13m2 đặc tả nhân vật, chuyển chất liệu Compozit)Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT15,134m2
2Vẽ trang phục liền thân bằng chất liệu sơn dầu đặc chủng. Đặc tả trang phục, màu sắc của trang phục trong từng tư thế. Quy trình được sơn lót 2 lớp chống kiềm, sau đó vẽ thủ công sơn dầu đặc chủng, ngoài cùng hoàn thiện được phủ lớp sơn trong bảo vệ 2 lớp. Diện tích bề mặt nhân vật tính trung bình: 0.45*3.14*1.54=2.162m2*7=15,13m2Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT15,13m2
I PHỤC DỰNG TRƯNG BÀY - DÃY NHÀ GIAM NAM (cụm trưng bày số 2)
116 Manequin trong căn phòng. Tái hiện không gian diễn ra cảnh sinh hoạt thường ngày của người tù trong phòng giam. Thể hiện được tính khắc nghiệt của nhà tù (gầy mòn, ốm yếu, xương xẩu...) nhưng toát lên được ý trí mạnh mẽ, sự đùm bọc và chở che của những người công sản. Chất liệu compozit cao cấp, khung xương chịu lực thép mạ kẽm. Đặc tả nhân vật trong thời kỳ lịch sử. Diện tích bề mặt nhân vật tính trung bình: 0.45*3.14*1.54=2.162m2*16=34,592m2 đặc tả nhân vật, chuyển chất liệu Compozit)Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT34,592m2
2Vẽ trang phục liền thân bằng chất liệu sơn dầu đặc chủng. Đặc tả trang phục, màu sắc của trang phục trong từng tư thế. Quy trình được sơn lót 2 lớp chống kiềm, sau đó vẽ thủ công sơn dầu đặc chủng, ngoài cùng hoàn thiện được phủ lớp sơn trong bảo vệ 2 lớp. . Diện tích bề mặt nhân vật tính trung bình: Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0.45*3.14*1.54=2.162m2*16=34,59m2Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT34,59m2
J PHỤC DỰNG TRƯNG BÀY - DÃY NHÀ GIAM NAM (cụm trưng bày số 3)
19 Manequin trong căn phòng. Tái hiện không gian diễn ra cảnh sinh hoạt thường ngày của người tù trong phòng giam. Thể hiện được tính khắc nghiệt của nhà tù (gầy mòn, ốm yếu, xương xẩu...) nhưng toát lên được ý trí mạnh mẽ, sự đùm bọc và chở che của những người công sản. Chất liệu compozit cao cấp, khung xương chịu lực thép mạ kẽm. Đặc tả nhân vật trong thời kỳ lịch sử. Diện tích bề mặt nhân vật tính trung bình: 0.45*3.14*1.54=2.162m2*9=19,458m2 đặc tả nhân vật, chuyển chất liệu Compozit)Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT19,458m2
2Vẽ trang phục liền thân bằng chất liệu sơn dầu đặc chủng. Đặc tả trang phục, màu sắc của trang phục trong từng tư thế. Quy trình được sơn lót 2 lớp chống kiềm, sau đó vẽ thủ công sơn dầu đặc chủng, ngoài cùng hoàn thiện được phủ lớp sơn trong bảo vệ 2 lớp. Diện tích bề mặt nhân vật tính trung bình: 0.45*3.14*1.54=2.162m2*9=19,46m2Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT19,46m2
K PHỤC DỰNG TRƯNG BÀY - DÃY NHÀ GIAM NAM (cụm trưng bày số 4)
111 Manequin trong căn phòng. Tái hiện không gian diễn ra cảnh sinh hoạt thường ngày của người tù trong phòng giam. Thể hiện được tính khắc nghiệt của nhà tù (gầy mòn, ốm yếu, xương xẩu...) nhưng toát lên được ý chí mạnh mẽ, sự đùm bọc và chở che của những người cộng sản. Chất liệu compozit cao cấp, khung xương chịu lực thép mạ kẽm. Đặc tả nhân vật trong thời kỳ lịch sử. Diện tích bề mặt nhân vật tính trung bình: 0.45*3.14*1.54=2.162m2*11=23,782m2 đặc tả nhân vật, chuyển chất liệu Compozit)Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT23,782m2
2Vẽ trang phục liền thân bằng chất liệu sơn dầu đặc chủng. Đặc tả trang phục, màu sắc của trang phục trong từng tư thế. Quy trình được sơn lót 2 lớp chống kiềm, sau đó vẽ thủ công sơn dầu đặc chủng, ngoài cùng hoàn thiện được phủ lớp sơn trong bảo vệ 2 lớp. Tính bằng đơn giá tranh sơn dầu, công trượt giá 1.2 (6.784.000đ*1.2=8.140.800đ/1m2). Diện tích bề mặt nhân vật tính trung bình: 0.45*3.14*1.54=2.162m2*11=23,78m2Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT23,782m2
L PHỤC DỰNG TRƯNG BÀY - DÃY NHÀ GIAM NAM (Tái tạo không gian phần nền và tường phòng giam)
1Toàn bộ không gian phần tường và nền được tái tạo lại cho đúng với khung cảnh của phòng giam. Trên tường được vẽ chất liệu sơn dầu thể hiện bối cảnh ảm đạm, xám xịt, các vết ố bẩn, cào xước. Bên cạnh đó còn có một số câu khẩu hiệu được viết bằng phấn, gạch non… Nói lên ý trí kiên cường bất khuất của người chiến sĩ công sản. KT: (8+6)*2*3=84m2Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT84m2
2Tranh in trên chất liệu Alu, có hệ thống khung và kính bảo vệTheo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT6cái
3Hệ thống tủ. Khung xương vách gỗ thịt, kính dày cường lực 8mm.Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT4cái
4Hệ thống tủ. Khung xương vách gỗ thịt, kính dày 5mm thường.Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2cái
M PHỤC DỰNG NỘI THẤT KHU XÀ LIM (Cụm trưng bày số 1)
11 Manequin trong căn phòng. Tái hiện không gian diễn ra cảnh sinh hoạt thường ngày của người tù trong phòng giam. Thể hiện được tính khắc nghiệt của nhà tù (gầy mòn, ốm yếu, xương xẩu...) nhưng toát lên được ý trí mạnh mẽ, sự đùm bọc và chở che của những người công sản. Chất liệu compozit cao cấp, khung xương chịu lực thép mạ kẽm. Đặc tả nhân vật trong thời kỳ lịch sử. Diện tích bề mặt nhân vật tính trung bình: 0.45*3.14*1.54=2.162m2 đặc tả nhân vật, chuyển chất liệu Compozit)Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2,162m2
2Vẽ trang phục liền thân bằng chất liệu sơn dầu đặc chủng. Đặc tả trang phục, màu sắc của trang phục trong từng tư thế. Quy trình được sơn lót 2 lớp chống kiềm, sau đó vẽ thủ công sơn dầu đặc chủng, ngoài cùng hoàn thiện được phủ lớp sơn trong bảo vệ 2 lớp.. Diện tích bề mặt nhân vật tính trung bình: 0.45*3.14*1.54=2.162m2Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2,16m2
N PHỤC DỰNG NỘI THẤT KHU XÀ LIM (Cụm trưng bày số 2)
12 Manequin trong căn phòng. Tái hiện không gian diễn ra cảnh sinh hoạt thường ngày của người tù trong phòng giam. Thể hiện được tính khắc nghiệt của nhà tù (gầy mòn, ốm yếu, xương xẩu...) nhưng toát lên được ý trí mạnh mẽ, sự đùm bọc và chở che của những người công sản. Chất liệu compozit cao cấp, khung xương chịu lực thép mạ kẽm. Đặc tả nhân vật trong thời kỳ lịch sử. Diện tích bề mặt nhân vật tính trung bình: 0.45*3.14*1.54=2.162m2*2=4,324m2 đặc tả nhân vật, chuyển chất liệu Compozit)Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT4,324m2
2Vẽ trang phục liền thân bằng chất liệu sơn dầu đặc chủng. Đặc tả trang phục, màu sắc của trang phục trong từng tư thế. Quy trình được sơn lót 2 lớp chống kiềm, sau đó vẽ thủ công sơn dầu đặc chủng, ngoài cùng hoàn thiện được phủ lớp sơn trong bảo vệ 2 lớp.. Diện tích bề mặt nhân vật tính trung bình: 0.45*3.14*1.54=2.162m2*2=4,32m2Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT4,324m2
O PHỤC DỰNG NỘI THẤT KHU XÀ LIM (Cụm trưng bày số 3)
12 Manequin trong căn phòng. Tái hiện không gian diễn ra cảnh sinh hoạt thường ngày của người tù trong phòng giam. Thể hiện được tính khắc nghiệt của nhà tù (gầy mòn, ốm yếu, xương xẩu...) nhưng toát lên được ý trí mạnh mẽ, sự đùm bọc và chở che của những người công sản. Chất liệu compozit cao cấp, khung xương chịu lực thép mạ kẽm. Đặc tả nhân vật trong thời kỳ lịch sử. Diện tích bề mặt nhân vật tính trung bình: 0.45*3.14*1.54=2.162m2*2=4,324m2 đặc tả nhân vật, chuyển chất liệu Compozit)Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT4,324m2
2Vẽ trang phục liền thân bằng chất liệu sơn dầu đặc chủng. Đặc tả trang phục, màu sắc của trang phục trong từng tư thế. Quy trình được sơn lót 2 lớp chống kiềm, sau đó vẽ thủ công sơn dầu đặc chủng, ngoài cùng hoàn thiện được phủ lớp sơn trong bảo vệ 2 lớp. Diện tích bề mặt nhân vật tính trung bình: 0.45*3.14*1.54=2.162m2*2=4,32m2Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT4,32m2
P PHỤC DỰNG NỘI THẤT KHU XÀ LIM (Cụm trưng bày số 4)
12 Manequin trong căn phòng. Tái hiện không gian diễn ra cảnh sinh hoạt thường ngày của người tù trong phòng giam. Thể hiện được tính khắc nghiệt của nhà tù (gầy mòn, ốm yếu, xương xẩu...) nhưng toát lên được ý trí mạnh mẽ, sự đùm bọc và chở che của những người công sản. Chất liệu compozit cao cấp, khung xương chịu lực thép mạ kẽm. Đặc tả nhân vật trong thời kỳ lịch sử. Diện tích bề mặt nhân vật tính trung bình: 0.45*3.14*1.54=2.162m2*2=4,324m2 đặc tả nhân vật, chuyển chất liệu Compozit)Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT4,324m2
2Vẽ trang phục liền thân bằng chất liệu sơn dầu đặc chủng.Đặc tả trang phục, màu sắc của trang phục trong từng tư thế. Quy trình được sơn lót 2 lớp chống kiềm, sau đó vẽ thủ công sơn dầu đặc chủng, ngoài cùng hoàn thiện được phủ lớp sơn trong bảo vệ 2 lớp. Diện tích bề mặt nhân vật tính trung bình: 0.45*3.14*1.54=2.162m2*2=4,32m2Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT4,32m2
Q PHỤC DỰNG NỘI THẤT KHU XÀ LIM (Cụm trưng bày số 5 - Cảnh cai ngục đàn áp tù nhân)
12 Manequin trong căn phòng . Tái hiện không gian diễn ra cảnh sinh bọn cai ngục đi kiểm tra và đàn áp tù nhân. Chất liệu compozit cao cấp, khung xương chịu lực thép mạ kẽm. Đặc tả nhân vật trong thời kỳ lịch sử. Diện tích bề mặt nhân vật tính trung bình: 0.45*3.14*1.54=2.162m2*2=4,324m2 đặc tả nhân vật, chuyển chất liệu Compozit)Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT4,324m2
2Vẽ trang phục liền thân bằng chất liệu sơn dầu đặc chủng. Đặc tả trang phục, màu sắc của trang phục trong từng tư thế. Quy trình được sơn lót 2 lớp chống kiềm, sau đó vẽ thủ công sơn dầu đặc chủng, ngoài cùng hoàn thiện được phủ lớp sơn trong bảo vệ 2 lớp. Diện tích bề mặt nhân vật tính trung bình: 0.45*3.14*1.54=2.162m2*2=4,32m2Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT4,324m2
R PHỤC DỰNG NỘI THẤT KHU XÀ LIM (Tái tạo không gian phần nền và tường phòng giam)
1Toàn bộ không gian phần tường và nền được tái tạo lại cho đúng với khung cảnh của phòng giam. Trên tường được vẽ chất liệu sơn dầu thể hiện bối cảnh ảm đạm, xám xịt, các vết ố bẩn, cào xước. Bên cạnh đó còn có một số câu khẩu hiệu được viết bằng phấn, gạch non… Nói lên ý trí kiên cường bất khuất của người chiến sĩ công sản. KT: (1.2+2.9)*2*3Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT24,6m2
2Phục dựng hệ thống cùm, gông. Chất liệu sắt đặc, làm theo lối truyền thống.Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT12bộ
3Phục dựng thùng vệ sinh tại xà lim. Chất liệu gỗ kiền kiền, liên kết đinhTheo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT12cái
4Công chỉnh lý kỹ, mỹ thuậtTheo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT120công
5Công chỉ đạo dàn dựng, lắp đặt trưng bày các sản phẩm mỹ thuậtTheo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT120công
S Các công việc phục vụ công tác trưng bày
1Mi ca Đài Loan 3mm, uốn nhiệt đặt và ke kích hệ thống chú thích hiện vật.Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT115bộ
2Giá bày hiện vật Loan 5mmTheo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT100cái
3Biên tập, biên soạn nội dung, phiên dịch các nội dung, lời giới thiệuTheo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT30nội dung
T THIẾT BỊ ĐIỆN
1Ray NVC Nguồn cấp điện 2p/15A/230V thân làm bằng nhựa, hai đường dẫn điện bằng đồng mầu trắng KT 4,2x3,5x1500)mmMô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt34bộ
2Đèn track lightMô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt130Bộ
3Bộ điều khiển trung tâmMô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt1chiếc
4Công tắc 1 nútMô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt2chiếc
5Công tắc 4 nútMô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt2chiếc
6Cảm biến chuyển động nguồn cấp 220V, phụ tải 16A, kết nối ZigbeeMô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt16chiếc
7Cáp mạng Cat6 UTP 4 đôiMô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt120m
8Dây điệnMô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt120m
9Ống nhựa đàn hồi tự chống cháy SP20 (50m/cuộn) D20mmMô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt120m
U HỆ THỐNG ÂM THANH THUYẾT MINH
1Đầu DVD SONY 760Mô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt1Chiếc
2Bộ thu Micro không dây, tần số 722~746MhzMô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt2Chiếc
3Micro không dây cầm tay, tần số 722~746MhzMô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt1Chiếc
4Bộ phát tín hiệu micro không dây cài ve áo, tần số 722~746MhzMô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt1Chiếc
5Micro có khung choàng đầuMô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt1Chiếc
6Loa trần 9/6W, vỏ kim loạiMô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt8Chiếc
7Bộ xử lý phản hồi âmMô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt1Chiếc
8Âm ly kèm trộn công suất 60WMô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt1Chiếc
9RACK CABINET 10U - Cánh mika.Mô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt1Chiếc
10Cáp loa 2 x 1,5mm2Mô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt120Mét
11Cáp micro chuyên dụngMô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt100Mét
12Giắc canon cáiMô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt4Cái
13Giắc canon đựcMô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt4Cái
14Ống nhựa đàn hồi tự chống cháy SP20 (50m/cuộn) D20mmMô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt120m
V HỆ THỐNG ÂM THANH- KHU NHÀ GIAM NAM
1Đầu DVD SONY 760Mô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt1Chiếc
2Loa trần 9/6W, vỏ kim loạiMô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt6Chiếc
3Bộ xử lý phản hồi âm Destroyer/ Tham số EQ tự động và cực nhanh với 40 bộ lọc FBQ và hiệu suất âm thanh 96 kHzMô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt1Chiếc
4Âm ly kèm trộn công suất 60WMô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt1Chiếc
5RACK CABINET 10U - Cánh mikaMô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt1Chiếc
6Cáp loa 2 x 1,5mm2Mô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt40Mét
7Cáp micro chuyên dụngMô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt40Mét
8Giắc canon cáiMô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt4Cái
9Giắc canon đựcMô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt4Cái
10Ống nhựa đàn hồi tự chống cháy SP20 (50m/cuộn) D20mmMô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt40m
W HỆ THỐNG ÂM THANH- KHU XÀ LIM
1Đầu DVD SONY 760Mô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt1Chiếc
2Loa trần 9/6W, vỏ kim loạiMô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt10Chiếc
3Bộ xử lý phản hồi âm Destroyer/ Tham số EQ tự động và cực nhanh với 40 bộ lọc FBQ và hiệu suất âm thanh 96 kHzMô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt1Chiếc
4Âm ly kèm trộn công suất 60WMô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt1Chiếc
5RACK CABINET 10U - Cánh mikaMô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt1Chiếc
6Cáp loa 2 x 1,5mm2Mô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt40Mét
7Cáp micro chuyên dụngMô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt40Mét
8Giắc canon cáiMô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt4Cái
9Giắc canon đựcMô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt4Cái
10Ống nhựa đàn hồi tự chống cháy SP20 (50m/cuộn) D20mmMô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt40m
X THIẾT BỊ TI VI
1Smart Tivi QLED 82 inch 4KMô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt2Bộ
Y THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1Điều hòa âm trần nối gió đã bao gồm điều khiển dây 1 chiềuMô tả chi tiết tại Chương V, E-HSMT, mục II., 3.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với một số loại vật tư và thiết bị lắp đặt4Bộ
Z HỆ THỐNG ỐNG ĐỒNG, BẢO ÔN VÀ PHỤ KIỆN
1Ống đồng cuộn D15,9 dày 1,0mm + bảo ôn dày 19mmTheo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT25m
2Ống đồng cuộn D19,1 dày 1,0mm + bảo ôn dày 19mmTheo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT25m
3Ống mềm ruột gàTheo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT50m
AA HỆ THỐNG ỐNG NƯỚC NGƯNG, BẢO ÔN VÀ PHỤ KIỆN
1UPVC Class1, DN27 + bảo ôn dày 13mmTheo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT50m
2UPVC Class1, DN34 + bảo ôn dày 13mmTheo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT50m
AB HỆ THỐNG ỐNG GIÓ CẤP LẠNH
1Hộp tiêu âm đầu gió cấpTheo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1Cái
2Hộp tiêu âm đầu gió hồiTheo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1Cái
3Van gió VCD D200Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT5Cái
4Hộp gió cấp hồi lạnh 950x150Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT16Cái
5Cửa gió cấp hồi lạnh 1000x200Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT16Cái
6Ống gió thẳng 600x250Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT11,407m2
7Ống gió thẳng 400x250Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT18,522m2
8Ống gió tròn D200Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1m
9Phụ kiện ống gió (Côn thu, Cút, Tê, chân rẽ….)Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT12Cái
10Bảo ôn ống gió bằng insuflex dày 16mmTheo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2m2
11Bảo hộp gió bằng insuflex dày 13mmTheo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2m2
12Bảo ôn tiêu âm bằng insuflex dày 13mmTheo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT7m2
13Ống gió mềm có bảo ôn D250 (băng dính keo, Keo dán, dây thép buộc...)Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT50m
AC HỆ THỐNG ỐNG GIÓ HÚT MÙI
1Ống gió thẳng kích thước: 150x150Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1m2
2Ống gió tròn kích thước: D100Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT40m
3Phụ kiện ống gió ( Côn thu, Cút, Tê, chân rẽ….)Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT5Cái
4Hộp gió thải KT: 570x170Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT4Cái
5Cưa gió thải KT: 600x200Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT4Cái
6Ống gió mềm không bảo ôn D100Theo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT5m
7Quạt EAF 25L/sTheo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1Cái
8Quạt li tâmTheo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1Cái
AD NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT, TY, ĐAI
1Ty, đai, quai treo đường ống gas + nước ngưngTheo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT60Bộ
2Ty treo mặt lạnh âm trần & nối gióTheo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT4Dàn
3Chân giá cục nóng 1 tầngTheo HSTK và mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT4Bộ
AE SƯU TẦM HIỆN VẬT
1Toàn bộ công tác sưu tầm hiện vậtNhà thầu phải báo giá toàn bộ công tác sưu tầm hiện vật theo Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT, mục II. 4.5. Yêu cầu và khối lượng chi tiết của hạng mục sưu tầm hiện vật1Toàn bộ
AF DỰ PHÒNG PHÍ
1Chi phí dự phòng yếu tố khối lượng phát sinhNhà thầu đề xuất chi phí dự phòng bằng 5% tổng giá dự thầu tất cả các hạng mục nêu trên (Xây lắp + Thiết bị + Sưu tầm hiện vật)1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là Công trình Dân dụng (Công trình văn hóa) cấp III, có giá trị tối thiểu 6.000.000.000 VND(Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm: 1. Bản chụp được công chứng Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư); 3. Tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành Kiến trúc hoặc Xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Công trình Dân dụng (Công trình văn hóa) cấp III, có giá trị tối thiểu 6.000.000.000 VND)- Tài liệu chứng minh kèm theo: Văn bằng, chứng chỉ; Hợp đồng và các phụ lục kèm theo, có tên trong BBNT bàn giao hoặc có xác nhận của CĐT ở vị trí tương ứng53
2 Phụ trách thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích.- Đã từng phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Công trình Dân dụng (Công trình văn hóa) cấp III, có giá trị tối thiểu 6.000.000.000 VND)- Tài liệu chứng minh kèm theo: Văn bằng, chứng chỉ; Hợp đồng và các phụ lục kèm theo, có tên trong BBNT bàn giao hoặc có xác nhận của CĐT ở vị trí tương ứng32
3 Phụ trách thi công mỹ thuật 2 - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành Mỹ thuật, Đồ họa, Điêu khắc.- 01 nhân sự là Nghệ nhân trong lĩnh vực phù hợp với công trình đang xét.- Đã từng đảm nhiệm vị trí tương ứng trong tối thiểu 01 công trình tương tự (Công trình Dân dụng (Công trình văn hóa) cấp III, có giá trị tối thiểu 6.000.000.000 VND)- Tài liệu chứng minh kèm theo: Văn bằng, chứng chỉ; Hợp đồng và các phụ lục kèm theo, có tên trong BBNT bàn giao hoặc có xác nhận của CĐT ở vị trí tương ứng32
4 Phụ trách sưu tầm hiện vật 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các ngành: Mỹ thuật, Văn hóa học, Việt Nam học, Lịch sử.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Văn bằng, chứng chỉ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn 5kW Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác2
2 Máy hàn 23kW Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác2
3 Máy khoan cầm tay Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->