Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220799922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản trị, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220769712 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí bảo dưỡng, sửa chữa tài sản cố định năm 2022 của NHNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 15:05:00 đến ngày 2022-08-08 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,684,093,409 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.53E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục cải tạo, chống thấm,…+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Hợp đồng, BBNT hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT về giá trị xây lắp và quy mô gói thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Tất cả các tài liệu trên là bản được chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu trong vòng 3 năm trở lại đây.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu trong vòng 3 năm trở lại đây.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu trong vòng 3 năm trở lại đây.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách AT, VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu trong vòng 3 năm trở lại đây.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản chứng thực hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc đào đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản chứng thực hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản chứng thực hóa đơn/giấy đăng ký hoặc tem đăng kiểm/kiểm nghiệm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản chứng thực hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản chứng thực hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa > 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản chứng thực hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản chứng thực hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản chứng thực hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản chứng thực hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Hệ thống giàn giáo (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản chứng thực hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản chứng thực hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản chứng thực hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản chứng thực hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản chứng thực hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản chứng thực hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản chứng thực hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản chứng thực hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản trị, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hội trường tầng 9 và chống thấm tại Trụ sở làm việc tại số 64 Nguyễn Chí Thanh 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí bảo dưỡng, sửa chữa tài sản cố định năm 2022 của NHNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sắn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản trị - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Địa chỉ: Số 49, phố Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 0243.8247762; Fax: 0243.9369317 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Vụ Tài chính - Kế toán, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Địa chỉ số 25 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8268776; Fax: 0243.8240473. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Tài chính - Kế toán, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Địa chỉ số 25 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8268776; Fax: 0243.8240473 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư xây dựng cơ bản, Vụ Tài Chính - Kế toán, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, địa chỉ: Số 25 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8268776; Fax: 0243.8240473. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ ván sàn gỗ công nghiệp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85 | m2 |
| 2 | Bóc dỡ thảm nỉ trải sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 635 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng (trừ sân khấu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 602,66 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ tấm nhôm đục lỗ tiêu âm ốp tường HT | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 287,826 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 369,4222 | m2 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,0242 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2002 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2002 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2002 | 100m3 |
| 10 | Tháo dỡ HT điện cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 11 | Tẩy rửa, vệ sinh sàn sau khi bóc dỡ sàn cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 720 | m2 |
| 12 | Di chuyển, sắp xếp lại nội thất, bàn ghế hội trường trong quá trình tháo dỡ và thi công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 13 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hệ thống máy chiếu (máy chiếu+màn chiếu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,34 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,3 | m |
| 16 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường 22cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | 1m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,6413 | m3 |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,6413 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ vật liệu tiêu âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 287,826 | m2 |
| 20 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,727 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4055 | tấn |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0937 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0937 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0937 | 100m3 |
| 25 | Tháo dỡ cửa thải gió điều hoà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 26 | Tháo dỡ cửa hút gió điều hoà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31 | cửa |
| C | PHẦN CẢI TẠO: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1483 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,006 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,006 | m2 |
| 4 | Lắp dựng khuôn cửa kép (tận dụng khuôn cửa cũ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,3 | m cấu kiện |
| 5 | Lắp dựng cửa vào khuôn (tận dụng cửa cũ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,34 | m2 cấu kiện |
| 6 | Gia công khung lắp dựng vật liệu tiêu âm. Thép hộp 50x50x3mm mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4055 | tấn |
| 7 | Lắp dựng khung thép hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4055 | tấn |
| 8 | Thi công lớp vật liệu tiêu âm bông khoáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 245 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cửa thải gió điều hoà (vật liệu tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cửa |
| 10 | Lắp đặt cửa hút gió điều hoà (vật liệu tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31 | cửa |
| 11 | Vận chuyển vật liệu lên cao- vật liệu tiêu âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,45 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch xây các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,2724 | tấn |
| 13 | Thi công vách bằng tấm thạch cao 2 mặt+ sơn bả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,85 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 468,52 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 468,52 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, tôn nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,6257 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2022 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,1419 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0609 | 100m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT 800x800mm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 602,66 | m2 |
| 21 | Lát đá bậu cửa, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,35 | m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,1668 | m3 |
| 23 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 86,28 | m2 |
| 24 | Công tác ốp tường bằng tấm nhôm đục lỗ tiêu âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 245 | m2 |
| 25 | Làm trần giật cấp bằng thạch cao khung xương chìm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 375 | m2 |
| 26 | Thảm nỉ đỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,2 | m2 |
| D | PHÒNG THAY ĐỒ: | |||
| 1 | Tháo dỡ, làm sạch keo cũ, lắp đặt lại ống thông gió sau khi xử lý chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 2 | Bơm keo chống thấm Apollo A500 hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,12 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 77,07 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 77,07 | m2 |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong quá trình thi công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6942 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,266 | 10m2 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,235 | 10m2 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu lên cao- vật liệu khác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,236 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,6257 | m3 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch xây các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,1311 | tấn |
| E | CHỐNG THẤM CÁC TẦNG | |||
| F | 1. TẦNG HẦM 2: | |||
| 1 | Tẩy rửa, làm sạch các vị trí vết nứt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70,2 | m2 |
| 2 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=14mm, chiều sâu khoan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 288 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Đóng kim bơm A10, vệ sinh lỗ khoan, bơm keo vào lỗ khoan fi14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 288 | lỗ khoan |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.976,7555 | m2 |
| 5 | Quét 2 lớp chống thấm Afmlex Seal hoặc tương đương vào vị trí vết nứt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.046,9555 | m2 |
| 6 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn epoxy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.607,4 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- sơn chống thấm CT11A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 439,5555 | m2 |
| 8 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,54 | 1m |
| 9 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,221 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0022 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0022 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0022 | 100m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7788 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7788 | 1m2 |
| 15 | Cửa thép KT 680x1400mm trọn bộ khung cửa+cách cửa+khoá tay gạt+bản lề inox, gioăng cao su | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,952 | m2 |
| 16 | Tay đẩy thuỷ lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,952 | m2 |
| G | 2. TẦNG HẦM 1: | |||
| 1 | Tẩy rửa, làm sạch các vị trí vết nứt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,89 | m2 |
| 2 | Khoan phá bê tông bơm keo các vị trí đường ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0153 | m3 |
| 3 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=14mm, chiều sâu khoan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Đóng kim bơm A10, vệ sinh lỗ khoan, bơm keo vào lỗ khoan fi14 (Keo Foam-UF3000 hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66 | lỗ khoan |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.106,469 | m2 |
| 6 | Quét 2 lớp chống thấm Afmlex Seal hoặc tương đương vào vị trí vết nứt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.116,359 | m2 |
| 7 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.607,4 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- sơn chống thấm CT11A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 508,959 | m2 |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 15 | Bơm keo vào vị trí đường ống ((Keo Foam-UF3000 hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | vị trí |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| 17 | Hoàn trả móng CPĐD loại 2 dày 25cm thủ công kết hợp máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 1m3 |
| 18 | Hoàn trả móng CPĐD loại 1 dày 15cm thủ công kết hợp máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 1m3 |
| 19 | Tưới nhựạ thấm bám mặt đường tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 10m2 |
| 20 | Hoàn trả mặt đường BTN hạt trung (BTNC19) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 10m2 |
| 21 | Tưới nhựạ thấm bám mặt đường tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 10m2 |
| 22 | Hoàn trả mặt đường BTN hạt mịn (BTNC12.5) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 10m2 |
| H | 3. TẦNG 1: | |||
| 1 | Tẩy rửa, làm sạch các vị trí vết nứt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,82 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tấm bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150,42 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0278 | m3 |
| 4 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=14mm, chiều sâu khoan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 182 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Đóng kim bơm A10, vệ sinh lỗ khoan, bơm keo vào lỗ khoan fi14 (Keo Foam-UF3000 hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 182 | lỗ khoan |
| 6 | Quét 2 lớp chống thấm Afmlex Seal hoặc tương đương vào vị trí vết nứt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,67 | m2 |
| 7 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,85 | m2 |
| 8 | Lợp mái che bằng mái nhựa alu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5042 | 100m2 |
| I | 4. TẦNG 3: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71,5 | m2 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0725 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0107 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0107 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0107 | 100m3 |
| 6 | Quét dung dịch sika chống thấm 2 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76,45 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71,5 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch gốm màu nâu đỏ KT 300x300 vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,1504 | m2 |
| 9 | Lắp đặt thoát sàn D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Gioăng trương nở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Vữa không co ngót | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | kg |
| 12 | Bơm keo Apolo A500 hoặc tương đương tại vị trí cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,52 | m |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,07 | 1m2 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,965 | 10m2 |
| J | 5. TẦNG 4: | |||
| 1 | Tẩy rửa, vệ sinh toàn bộ bề mặt các vị trí bậu cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 2 | Bơm keo Apolo A500 hoặc tương đương tại vị trí cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,37 | m |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,12 | 1m2 |
| K | 6. TẦNG 5: | |||
| 1 | Tẩy rửa, vệ sinh toàn bộ bề mặt các vị trí bậu cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 2 | Bơm keo Apolo A500 hoặc tương đương tại vị trí cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,52 | m |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,12 | 1m2 |
| L | 7. TẦNG 6: | |||
| 1 | Tẩy rửa, vệ sinh toàn bộ bề mặt các vị trí bậu cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 2 | Bơm keo Apolo A500 hoặc tương đương tại vị trí cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,52 | m |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,12 | 1m2 |
| M | 8. TẦNG 7: | |||
| 1 | Tẩy rửa, vệ sinh toàn bộ bề mặt các vị trí bậu cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 2 | Bơm keo Apolo A500 hoặc tương đương tại vị trí cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,52 | m |
| 3 | Quét dung dịch sika hoặc tương đương chống thấm 2 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,45 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,57 | 1m2 |
| N | 9. TẦNG TUM: | |||
| 1 | Tẩy rửa, vệ sinh toàn bộ bề mặt các vị trí bậu cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 2 | Bơm keo Apolo A500 hoặc tương đương tại vị trí cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,12 | m |
| 3 | Gioăng cao su thay mới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Bơm keo Apolo A500 hoặc tương đương vị trí vách kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | vị trí |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | 1m2 |
| O | 10. TẦNG ÁP MÁI: | |||
| 1 | Tháo dỡ, làm sạch keo cũ, lắp đặt lại ống thông gió sau khi xử lý chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 2 | Bơm keo chống thấm Apollo A500 hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2826 | m |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm sika latex hoặc tương đương 2 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 101,3463 | m2 |
| 4 | Lớp vữa XM mác 75 tạo dốc về phễu thu dày 5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 93,4263 | m2 |
| 5 | Lưới thuỷ tinh gia cường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch gốm KT 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 93,4263 | m2 |
| 7 | Gioăng trương nở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Vữa không co ngót | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | kg |
| 9 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,3426 | 10m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96 | m2 |
| P | TƯỜNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Vệ sinh kính, tường mặt ngoài toà nhà. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.302,4396 | m2 |
| 2 | Vệ sinh kính mặt trong toà nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.200,6776 | m2 |
| 3 | Chống thấm vách kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.200,6776 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.877,2364 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.877,2364 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.877,2364 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,9418 | 100m2 |
| Q | NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Cửa lam chớp nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,2 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa lam chớp nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,2 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,24 | m2 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0836 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0108 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0108 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0108 | 100m3 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,24 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,24 | m2 |
| 10 | Lớp vữa XM mác 75 tạo dốc về phễu thu dày 5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,24 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch gốm KT 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,24 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ ống thoát nước hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,408 | 100m |
| 13 | Tẩy rửa, vệ sinh toàn bộ bề mặt sàn sê nô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,408 | 100m |
| 15 | Chếch PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Côn PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt rọ chắn rác inox 304 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Gioăng trương nở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Vữa không co ngót | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | kg |
| 20 | Bơm keo chuyên dụng Sikaflex hoặc tương đương quanh vị trí ống thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | vị trí |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,736 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,736 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm sika latex hoặc tương đương 2 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,96 | m2 |
| 24 | Lớp vữa XM mác 75 tạo dốc về phễu thu dày 5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,12 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm hoàn thiện Sikalatic hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,96 | m2 |
| R | XỬ LÝ NỀN ĐƯỜNG BỊ LÚN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9332 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt 12KN/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8663 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5599 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4666 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8663 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (BTNC19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8663 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8663 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (BTNC12.5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8663 | 100m2 |
| S | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện nhựa 12 module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB 3P 40A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB 3P 25A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB 1P 25A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | MCB 1P 20A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đèn Led Downlight D120-11W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 135 | bộ |
| 7 | Đèn Led dây 5w/m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 170 | m |
| 8 | Máng nhôm định hình kèm mặt nhựa trắng sữa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 170 | m |
| 9 | Công tắc đôi đảo chiều (kèm mặt và đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Công tắc ba đảo chiều (kèm mặt và đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Ổ cắm đôi 3 chấu (kèm mặt và đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 13 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 (cấp tới nguồn AC to DC) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 14 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 15 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 16 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 17 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 18 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | đèn |
| 20 | Mua đèn exit (tận dụng 3 đèn đã có) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | đèn |
| 21 | Ống gió mềm D200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| T | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,92 | m2 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4356 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4356 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4356 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4356 | 100m3 |
| 6 | Công tác ốp gạch men kính vào tường KT 300X600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,92 | m2 |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn bình nóng lạnh ( dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 231 | m |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 1 cực bình nóng lạnh (MCB 1P 20A 6kA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 20mm (ống phi 20 lạnh), PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,308 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 20mm (ống phi 20 nóng), PN16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,55 | 100m |
| 11 | Dây cấp D60cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | sợi |
| 12 | Lắp đặt bình nóng lạnh Ariston 30L hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 13 | Lắp đặt rắc co PPR đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu + mặt + đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.53E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục cải tạo, chống thấm,…+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Hợp đồng, BBNT hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT về giá trị xây lắp và quy mô gói thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Tất cả các tài liệu trên là bản được chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu trong vòng 3 năm trở lại đây.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu trong vòng 3 năm trở lại đây.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư cấp, thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu trong vòng 3 năm trở lại đây.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách AT, VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu trong vòng 3 năm trở lại đây.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản chứng thực hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy xúc đào đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản chứng thực hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản chứng thực hóa đơn/giấy đăng ký hoặc tem đăng kiểm/kiểm nghiệm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản chứng thực hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông > 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản chứng thực hóa đơn | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa > 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản chứng thực hóa đơn | 1 |
| 7 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản chứng thực hóa đơn | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản chứng thực hóa đơn | 2 |
| 9 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản chứng thực hóa đơn | 2 |
| 10 | Hệ thống giàn giáo (m2) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản chứng thực hóa đơn | 500 |
| 11 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản chứng thực hóa đơn | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản chứng thực hóa đơn | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản chứng thực hóa đơn | 2 |
| 14 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản chứng thực hóa đơn | 2 |
| 15 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản chứng thực hóa đơn | 2 |
| 16 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản chứng thực hóa đơn | 2 |
| 17 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản chứng thực hóa đơn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi