Gói thầu: Thi công xây dựng số 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220775160-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng số 1
Số hiệu KHLCNT 20220764546
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 15:05:00 đến ngày 2022-08-08 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,709,616,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0064424E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.012884E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Tính chất của hợp đồng tương tư: Công trình giao thông. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu có tính chất kỹ thuật riêng lẽ nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của hợp đồng được đánh giá là đạt
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.696.731.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.393.462.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng 3 hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV ngành giao thông. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có chuyên ngành giao thông, có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 03 năm đối với trình độ Cao đẳng và trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc các ngành xây dựng (có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động). Có kinh nghiệm phụ trách công việc tương tự tối thiểu 02 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 03 năm đối với trình độ Cao đẳng và trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 12 CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị 1m3/ph
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 210m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,3 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh: 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: 16 T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng số 1
Nâng cấp một số tuyến đường nội thị thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa , địa chỉ: Số 90 đường Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Trung tâm Tư vấn và chuyển giao công nghệ - Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị. - Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hướng Hóa. - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH một thành viên Tư vấn thiết kế - Xây dựng Kiến An. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hướng Hóa. - Đơn vị đánh giá E–HSDT: Tổ tư vấn đấu thầu. - Đơn vị thẩm định Kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hướng Hóa


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa , địa chỉ: Số 90 đường Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân lao động có ngành nghề đào tạo phù hợp. Số lượng tối thiểu 20 người - Tổ chức khảo sát hiện trường: Bên mời thầu sẽ tổ chức khảo sát hiện trường từ 09h00" ngày 01/8/2022 đến 09h00" ngày 03/8/2022. Địa chỉ liên hệ: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và PTQĐ huyện Hướng Hóa; Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị; SĐT: 0914797999. - Trường hợp nhà thầu không thể khảo sát hiện trường trong khoảng thời gian trên. Nhà thầu tự tổ chức khảo sát hiện trường và có hình ảnh hiện trường của công tác khảo sát, đồng thời gửi thông báo đến Chủ đầu tư/ Bên mời thầu về công tác khảo sát hiện trường của nhà thầu trước thời điểm đóng thầu. Nhà thầu chịu hoàn toàn trách nhiệm và các chi phí liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Hướng Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: (0233) 3880900
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hướng Hóa; - Địa chỉ: Tầng 2, Số 154 Lê Duẩn, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. - Điện thoại: 0233. 3880556
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT43,43m3
2Tháo dỡ bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵnChương V E-HSMT4m
3Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V E-HSMT0,378100m
4Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmChương V E-HSMT69m2
5Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnChương V E-HSMT0,0023100m3
6Vận chuyển phể thải đổ đi bằng ôtô 10 tấn cách công trình 2,8KmChương V E-HSMT4,688210m3
7Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V E-HSMT0,6997100m3
8Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô 10 tấn cách công trình 2,8KmChương V E-HSMT6,99710m3
9Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,221100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT1,9302100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V E-HSMT20,7100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V E-HSMT0,8754100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V E-HSMT37,1423100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V E-HSMT37,1423100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Chương V E-HSMT5,7632100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V E-HSMT5,7632100m2
17Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h (12,12T/100m2)Chương V E-HSMT5,9468100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TChương V E-HSMT5,9468100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TChương V E-HSMT5,9468100tấn
20Thi công lớp lót bạt nilong 1 lớpChương V E-HSMT1,138100m2
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT20,48m3
22Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V E-HSMT0,1366100m2
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT8,81m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT2,7m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,76m3
26Bê tông bó vỉa, tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT6,7m3
27Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M125, PCB40Chương V E-HSMT23m
28Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M125, PCB40Chương V E-HSMT94,5m
29Ván khuôn gỗ móngChương V E-HSMT0,0588100m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaChương V E-HSMT1,2622100m2
31Đệm vữa xi măng M100, dày 2cmChương V E-HSMT35,25m2
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,76m3
33Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT2,12m3
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT2351 cấu kiện
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V E-HSMT0,2256100m2
36Cắt mặt đường bê tông xi măngChương V E-HSMT12,410m
37Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT60,44m3
38Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V E-HSMT16,07100m
39Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmChương V E-HSMT490,1m2
40Vận chuyển phể thải đổ đi bằng ôtô 10 tấn cách công trình 2,8KmChương V E-HSMT8,494510m3
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,67m3
42Thi công lớp móng đệm đá dămChương V E-HSMT110,7m3
43Thi công lớp lót bạt nilong 1 lớpChương V E-HSMT26,5606100m2
44Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT15,2645100m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT4,7596100m3
46Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô 10 tấn cách công trình 2,8KmChương V E-HSMT88,56810m3
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT152,63m3
48Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT241,48m3
49Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 ( bê tông chèn )Chương V E-HSMT79,67m3
50Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT19,4213tấn
51Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,7578tấn
52Bê tông bó vỉa, tấm lát M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT157,39m3
53Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, bó vỉa, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT6,8074tấn
54Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, bó vỉa, ĐK >10mmChương V E-HSMT8,5806tấn
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT1.7161cấu kiện
56Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V E-HSMT37,23m2
57Tháo dở gạch Con sâu lát hè phốChương V E-HSMT16,8m2
58Lát hoàn trả hè phố bằng gạch Con sâu ( tận dụng gạch hiện trạng)Chương V E-HSMT8,4m2
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đanChương V E-HSMT19,1156100m2
60Ván khuôn thép móngChương V E-HSMT2,3385100m2
61Ván khuôn thép tườngChương V E-HSMT34,4528100m2
62Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V E-HSMT0,404100m
63Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmChương V E-HSMT8,56m2
64Vận chuyển phể thải đổ đi bằng ôtô 10 tấn cách công trình 2,8KmChương V E-HSMT0,042810m3
65Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,6003100m3
66Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô 10 tấn cách công trình 2,8KmChương V E-HSMT6,00310m3
67Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,0404100m3
68Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V E-HSMT15,21m3
69Thi công lớp móng đệm đá dămChương V E-HSMT6,09m3
70Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Chương V E-HSMT0,3333100m2
71Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V E-HSMT0,3333100m2
72Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h (12,12T/100m2)Chương V E-HSMT0,0404100tấn
73Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TChương V E-HSMT0,0404100tấn
74Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TChương V E-HSMT0,0404100tấn
75Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT0,68m3
76Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT1,07m3
77Bê tông xà mũ nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,1m3
78Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0146tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0088tấn
80Bê tông bó vỉa, tấm lát M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,13m3
81Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, bó vỉa, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0083tấn
82Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, bó vỉa, ĐK >10mmChương V E-HSMT0,0028tấn
83Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT21cấu kiện
84Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mmChương V E-HSMT211 đoạn cống
85Bê tông đế cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT6,48m3
86Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,1437tấn
87Bê tông cống hộp M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT10,46m3
88Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmChương V E-HSMT41cái
89Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,8953tấn
90Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmChương V E-HSMT17mối nối
91Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,6671100m2
92Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V E-HSMT0,018100m2
93Ván khuôn móng gỗChương V E-HSMT0,0684100m2
94Ván khuôn thép tườngChương V E-HSMT1,4075100m2
B ĐƯỜNG PHẠM HÙNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V E-HSMT0,3369100m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô 10 tấn cách công trình 2,8KmChương V E-HSMT3,36910m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1022100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT1,1113100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V E-HSMT0,6447100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V E-HSMT0,255100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V E-HSMT0,255100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Chương V E-HSMT4,5688100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V E-HSMT4,5688100m2
10Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h (12,12T/100m2)Chương V E-HSMT0,5968100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TChương V E-HSMT0,5968100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TChương V E-HSMT0,5968100tấn
13Thi công lớp lót bạt nilong 1 lớpChương V E-HSMT0,41100m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT7,38m3
15Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V E-HSMT0,0492100m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,87m3
17Bê tông bó vỉa, tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT3,31m3
18Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M125, PCB40Chương V E-HSMT49m
19Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M125, PCB40Chương V E-HSMT9m
20Ván khuôn gỗ móngChương V E-HSMT0,029100m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaChương V E-HSMT0,5801100m2
22Đệm vữa xi măng M100, dày 2cmChương V E-HSMT17,4m2
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,87m3
24Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT1,04m3
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT1161 cấu kiện
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V E-HSMT0,1114100m2
27Cắt mặt đường bê tông xi măngChương V E-HSMT2,710m
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT18,28m3
29Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V E-HSMT5,86100m
30Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmChương V E-HSMT81,07m2
31Vận chuyển phể thải đổ đi bằng ôtô 10 tấn cách công trình 2,8KmChương V E-HSMT2,233410m3
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT4,8m3
33Thi công lớp móng đệm đá dămChương V E-HSMT40,28m3
34Thi công lớp lót bạt nilong 1 lớpChương V E-HSMT10,7945100m2
35Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT4,8065100m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT1,5065100m3
37Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô 10 tấn cách công trình 2,8KmChương V E-HSMT22,90910m3
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT55,32m3
39Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT89,7m3
40Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 ( bê tông chèn )Chương V E-HSMT33,5m3
41Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT7,9653tấn
42Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,3522tấn
43Bê tông bó vỉa, tấm lát M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT48,03m3
44Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, bó vỉa, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT3,0522tấn
45Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, bó vỉa, ĐK >10mmChương V E-HSMT1,8756tấn
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT6021cấu kiện
47Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V E-HSMT6,22m2
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đanChương V E-HSMT4,2095100m2
49Ván khuôn thép móngChương V E-HSMT0,8675100m2
50Ván khuôn thép tườngChương V E-HSMT14,5357100m2
51Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V E-HSMT0,12100m
52Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmChương V E-HSMT0,5m2
53Vận chuyển phể thải đổ đi bằng ôtô 10 tấn cách công trình 2,8KmChương V E-HSMT0,002510m3
54Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1613100m3
55Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô 10 tấn cách công trình 2,8KmChương V E-HSMT1,61310m3
56Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V E-HSMT4,84m3
57Thi công lớp móng đệm đá dămChương V E-HSMT1,74m3
58Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Chương V E-HSMT0,099100m2
59Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V E-HSMT0,099100m2
60Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h (12,12T/100m2)Chương V E-HSMT0,012100tấn
61Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TChương V E-HSMT0,012100tấn
62Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TChương V E-HSMT0,012100tấn
63Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mmChương V E-HSMT61 đoạn cống
64Bê tông đế cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT1,9m3
65Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0442tấn
66Bê tông cống hộp M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT3,11m3
67Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmChương V E-HSMT12cái
68Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,2659tấn
69Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmChương V E-HSMT5mối nối
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,1932100m2
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V E-HSMT0,4181100m2
C ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT36,96m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT43,92m3
3Tháo dỡ bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵnChương V E-HSMT164m
4Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnChương V E-HSMT0,0935100m3
5Vận chuyển phể thải đổ đi bằng ôtô 10 tấn cách công trình 2,8KmChương V E-HSMT80,889410m3
6Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V E-HSMT0,0282100m3
7Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô 10 tấn cách công trình 2,8KmChương V E-HSMT0,28210m3
8Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,2395100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT1,2348100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V E-HSMT0,125100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V E-HSMT0,7654100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V E-HSMT0,016100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V E-HSMT0,016100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Chương V E-HSMT6,0396100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V E-HSMT6,0396100m2
16Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h (12,12T/100m2)Chương V E-HSMT0,7347100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TChương V E-HSMT0,7347100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TChương V E-HSMT0,7347100tấn
19Thi công lớp lót bạt nilong 1 lớpChương V E-HSMT0,075100m2
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT1,35m3
21Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V E-HSMT0,009100m2
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT8,6m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT2,58m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,42m3
25Bê tông bó vỉa, tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT5,39m3
26Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M125, PCB40Chương V E-HSMT86m
27Ván khuôn gỗ móngChương V E-HSMT0,0473100m2
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaChương V E-HSMT0,9381100m2
29Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V E-HSMT0,945100m
30Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmChương V E-HSMT28,35m2
31Vận chuyển phể thải đổ đi bằng ôtô 10 tấn cách công trình 2,8KmChương V E-HSMT0,141810m3
32Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,42m3
33Đệm vữa xi măng M100, dày 2cmChương V E-HSMT28,35m2
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,42m3
35Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT1,7m3
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT1891 cấu kiện
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V E-HSMT0,1814100m2
38Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT2,66m3
39Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V E-HSMT2,533100m
40Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmChương V E-HSMT56,95m2
41Vận chuyển phể thải đổ đi bằng ôtô 10 tấn cách công trình 2,8KmChương V E-HSMT0,550810m3
42Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Chương V E-HSMT0,0312100m2
43Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V E-HSMT0,1032100m2
44Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h (12,12T/100m2)Chương V E-HSMT0,0125100tấn
45Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TChương V E-HSMT0,0125100tấn
46Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TChương V E-HSMT0,0125100tấn
47Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,18m3
48Thi công lớp móng đệm đá dămChương V E-HSMT40,09m3
49Thi công lớp lót bạt nilong 1 lớpChương V E-HSMT10,8756100m2
50Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT4,32100m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,6081100m3
52Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô 10 tấn cách công trình 2,8KmChương V E-HSMT27,9110m3
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT52,56m3
54Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT49,55m3
55Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 ( bê tông chèn )Chương V E-HSMT36,04m3
56Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT6,7797tấn
57Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,2595tấn
58Bê tông bó vỉa, tấm lát M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT52,8m3
59Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, bó vỉa, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT2,3485tấn
60Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, bó vỉa, ĐK >10mmChương V E-HSMT2,7323tấn
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT6021cấu kiện
62Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V E-HSMT11,15m2
63Tháo dở gạch Con sâu lát hè phốChương V E-HSMT14,7m2
64Lát hoàn trả hè phố bằng gạch Con sâu ( tận dụng gạch hiện trạng)Chương V E-HSMT14,7m2
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đanChương V E-HSMT6,3059100m2
66Ván khuôn thép móngChương V E-HSMT0,4893100m2
67Ván khuôn thép tườngChương V E-HSMT9,6355100m2
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG VÀ VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ ĐẾN TUYẾN ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
1Mua và lắp đặt trụ đỡ sắt ống ϕ76, biển báo nhôm hình chữ nhật kích thước 0,8x1,4(m) (Biển 441)Chương V E-HSMT2cái
2Mua và lắp đặt trụ đỡ sắt ống ϕ76, biển báo nhôm hình vuông cạnh 0,60mChương V E-HSMT2cái
3Mua và lắp đặt trụ đỡ sắt ống ϕ76, biển báo nhôm hình vuông cạnh 0,60m (Biển báo (W203, W227, W245)Chương V E-HSMT1,2cái
4Mua và lắp đặt biển báo thép hình tam giác cạnh 0,70m (Biển báo đường hẹp (W203))Chương V E-HSMT2cái
5Mua và lắp đặt biển báo thép hình tam giác cạnh 0,70m (Biển báo đi chậm (W245))Chương V E-HSMT2cái
6Mua và lắp đặt biển báo thép hình tam giác cạnh 0,70m (Biển báo công trường đang thi công (W227))Chương V E-HSMT2cái
7Mua và lắp đặt biển báo thép hình tròn đường kính 0,70m (Biển báo đi vòng chướng ngại vật (R302))Chương V E-HSMT2cái
8Đèn tín hiệuChương V E-HSMT2bộ
9Barie chắn hai đầu công trườngChương V E-HSMT0,04tấn
10Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT1,22m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V E-HSMT0,3100m
12Dây rào công trường phản quangChương V E-HSMT125m
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT2,221m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V E-HSMT0,0045100m2
15Thu hồi hệ thống đảm bảo giao thôngChương V E-HSMT80%
16Nhân công bậc 3/7 trực tiếp đảm bảo giao thôngChương V E-HSMT15công
17Vận chuyển máy móc, thiết bị xây dựng đến hiện trường thi công đường giao thông (máy đào, máy ủi, máy lu, máy tưới nhựa…) bằng xe đầu kéo 240CVChương V E-HSMT2ca
E ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG VÀ VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ ĐẾN TUYẾN ĐƯỜNG PHẠM HÙNG
1Mua và lắp đặt trụ đỡ sắt ống ϕ76, biển báo nhôm hình chữ nhật kích thước 0,8x1,4(m) (Biển 441)Chương V E-HSMT2cái
2Mua và lắp đặt trụ đỡ sắt ống ϕ76, biển báo nhôm hình vuông cạnh 0,60mChương V E-HSMT2cái
3Mua và lắp đặt trụ đỡ sắt ống ϕ76, biển báo nhôm hình vuông cạnh 0,60m (Biển báo (W203, W227, W245)Chương V E-HSMT1,2cái
4Mua và lắp đặt biển báo thép hình tam giác cạnh 0,70m (Biển báo đường hẹp (W203))Chương V E-HSMT2cái
5Mua và lắp đặt biển báo thép hình tam giác cạnh 0,70m (Biển báo đi chậm (W245))Chương V E-HSMT2cái
6Mua và lắp đặt biển báo thép hình tam giác cạnh 0,70m (Biển báo công trường đang thi công (W227))Chương V E-HSMT2cái
7Mua và lắp đặt biển báo thép hình tròn đường kính 0,70m (Biển báo đi vòng chướng ngại vật (R302))Chương V E-HSMT2cái
8Đèn tín hiệuChương V E-HSMT2bộ
9Barie chắn hai đầu công trườngChương V E-HSMT0,04tấn
10Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT1,22m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V E-HSMT0,3100m
12Dây rào công trường phản quangChương V E-HSMT125m
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT2,221m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V E-HSMT0,0045100m2
15Thu hồi hệ thống đảm bảo giao thôngChương V E-HSMT80%
16Nhân công bậc 3/7 trực tiếp đảm bảo giao thôngChương V E-HSMT15công
17Vận chuyển máy móc, thiết bị xây dựng đến hiện trường thi công đường giao thông (máy đào, máy ủi, máy lu, máy tưới nhựa…) bằng xe đầu kéo 240CVChương V E-HSMT2ca
F ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG VÀ VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ ĐẾN TUYẾN ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU
1Mua và lắp đặt trụ đỡ sắt ống ϕ76, biển báo nhôm hình chữ nhật kích thước 0,8x1,4(m) (Biển 441)Chương V E-HSMT2cái
2Mua và lắp đặt trụ đỡ sắt ống ϕ76, biển báo nhôm hình vuông cạnh 0,60mChương V E-HSMT2cái
3Mua và lắp đặt trụ đỡ sắt ống ϕ76, biển báo nhôm hình vuông cạnh 0,60m (Biển báo (W203, W227, W245)Chương V E-HSMT1,2cái
4Mua và lắp đặt biển báo thép hình tam giác cạnh 0,70m (Biển báo đường hẹp (W203))Chương V E-HSMT2cái
5Mua và lắp đặt biển báo thép hình tam giác cạnh 0,70m (Biển báo đi chậm (W245))Chương V E-HSMT2cái
6Mua và lắp đặt biển báo thép hình tam giác cạnh 0,70m (Biển báo công trường đang thi công (W227))Chương V E-HSMT2cái
7Mua và lắp đặt biển báo thép hình tròn đường kính 0,70m (Biển báo đi vòng chướng ngại vật (R302))Chương V E-HSMT2cái
8Đèn tín hiệuChương V E-HSMT2bộ
9Barie chắn hai đầu công trườngChương V E-HSMT0,04tấn
10Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT1,22m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V E-HSMT0,3100m
12Dây rào công trường phản quangChương V E-HSMT125m
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT2,221m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V E-HSMT0,0045100m2
15Thu hồi hệ thống đảm bảo giao thôngChương V E-HSMT80%
16Nhân công bậc 3/7 trực tiếp đảm bảo giao thôngChương V E-HSMT15công
17Vận chuyển máy móc, thiết bị xây dựng đến hiện trường thi công đường giao thông (máy đào, máy ủi, máy lu, máy tưới nhựa…) bằng xe đầu kéo 240CVChương V E-HSMT2ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0064424E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.012884E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Tính chất của hợp đồng tương tư: Công trình giao thông. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu có tính chất kỹ thuật riêng lẽ nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của hợp đồng được đánh giá là đạt
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.696.731.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.393.462.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng 3 hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV ngành giao thông. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh52
2 Kỹ thuật thi công 2 Có chuyên ngành giao thông, có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 03 năm đối với trình độ Cao đẳng và trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc các ngành xây dựng (có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động). Có kinh nghiệm phụ trách công việc tương tự tối thiểu 02 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 03 năm đối với trình độ Cao đẳng và trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển Tải trọng ≥ 5 tấn2
2 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 12 CV2
3 Búa căn khí nén 1m3/ph2
4 Máy nén khí 210m3/h2
5 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,3 m31
6 Cần cẩu bánh hơi Sức nâng ≥ 6 tấn1
7 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kW1
8 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥ 1kW2
9 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW2
10 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250l2
11 Máy ủi Công suất 108 CV1
12 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5m31
13 Máy lu bánh hơi tự hành trọng lượng tĩnh: 16 T1
14 Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng: 10 T1
15 Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng: 16 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->