Gói thầu: Thi công xây dựng số 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220775160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng số 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220764546 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 15:05:00 đến ngày 2022-08-08 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,709,616,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0064424E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.012884E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Tính chất của hợp đồng tương tư: Công trình giao thông. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu có tính chất kỹ thuật riêng lẽ nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của hợp đồng được đánh giá là đạt Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.696.731.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.393.462.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng 3 hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV ngành giao thông. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên ngành giao thông, có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 03 năm đối với trình độ Cao đẳng và trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc các ngành xây dựng (có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động). Có kinh nghiệm phụ trách công việc tương tự tối thiểu 02 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 03 năm đối với trình độ Cao đẳng và trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 12 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 210m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,3 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh: 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng số 1 Nâng cấp một số tuyến đường nội thị thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân lao động có ngành nghề đào tạo phù hợp. Số lượng tối thiểu 20 người - Tổ chức khảo sát hiện trường: Bên mời thầu sẽ tổ chức khảo sát hiện trường từ 09h00" ngày 01/8/2022 đến 09h00" ngày 03/8/2022. Địa chỉ liên hệ: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và PTQĐ huyện Hướng Hóa; Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị; SĐT: 0914797999. - Trường hợp nhà thầu không thể khảo sát hiện trường trong khoảng thời gian trên. Nhà thầu tự tổ chức khảo sát hiện trường và có hình ảnh hiện trường của công tác khảo sát, đồng thời gửi thông báo đến Chủ đầu tư/ Bên mời thầu về công tác khảo sát hiện trường của nhà thầu trước thời điểm đóng thầu. Nhà thầu chịu hoàn toàn trách nhiệm và các chi phí liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Hướng Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: (0233) 3880900 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hướng Hóa; - Địa chỉ: Tầng 2, Số 154 Lê Duẩn, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. - Điện thoại: 0233. 3880556 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 43,43 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V E-HSMT | 0,378 | 100m |
| 4 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Chương V E-HSMT | 69 | m2 |
| 5 | Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Chương V E-HSMT | 0,0023 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phể thải đổ đi bằng ôtô 10 tấn cách công trình 2,8Km | Chương V E-HSMT | 4,6882 | 10m3 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,6997 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô 10 tấn cách công trình 2,8Km | Chương V E-HSMT | 6,997 | 10m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,221 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 1,9302 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V E-HSMT | 20,7 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E-HSMT | 0,8754 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V E-HSMT | 37,1423 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V E-HSMT | 37,1423 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Chương V E-HSMT | 5,7632 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V E-HSMT | 5,7632 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h (12,12T/100m2) | Chương V E-HSMT | 5,9468 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Chương V E-HSMT | 5,9468 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Chương V E-HSMT | 5,9468 | 100tấn |
| 20 | Thi công lớp lót bạt nilong 1 lớp | Chương V E-HSMT | 1,138 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 20,48 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V E-HSMT | 0,1366 | 100m2 |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 8,81 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 26 | Bê tông bó vỉa, tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 6,7 | m3 |
| 27 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M125, PCB40 | Chương V E-HSMT | 23 | m |
| 28 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M125, PCB40 | Chương V E-HSMT | 94,5 | m |
| 29 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V E-HSMT | 0,0588 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Chương V E-HSMT | 1,2622 | 100m2 |
| 31 | Đệm vữa xi măng M100, dày 2cm | Chương V E-HSMT | 35,25 | m2 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 33 | Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 2,12 | m3 |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 235 | 1 cấu kiện |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V E-HSMT | 0,2256 | 100m2 |
| 36 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Chương V E-HSMT | 12,4 | 10m |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 60,44 | m3 |
| 38 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V E-HSMT | 16,07 | 100m |
| 39 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Chương V E-HSMT | 490,1 | m2 |
| 40 | Vận chuyển phể thải đổ đi bằng ôtô 10 tấn cách công trình 2,8Km | Chương V E-HSMT | 8,4945 | 10m3 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 42 | Thi công lớp móng đệm đá dăm | Chương V E-HSMT | 110,7 | m3 |
| 43 | Thi công lớp lót bạt nilong 1 lớp | Chương V E-HSMT | 26,5606 | 100m2 |
| 44 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 15,2645 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 4,7596 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô 10 tấn cách công trình 2,8Km | Chương V E-HSMT | 88,568 | 10m3 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 152,63 | m3 |
| 48 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 241,48 | m3 |
| 49 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 ( bê tông chèn ) | Chương V E-HSMT | 79,67 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 19,4213 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,7578 | tấn |
| 52 | Bê tông bó vỉa, tấm lát M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 157,39 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, bó vỉa, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 6,8074 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, bó vỉa, ĐK >10mm | Chương V E-HSMT | 8,5806 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 1.716 | 1cấu kiện |
| 56 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 37,23 | m2 |
| 57 | Tháo dở gạch Con sâu lát hè phố | Chương V E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 58 | Lát hoàn trả hè phố bằng gạch Con sâu ( tận dụng gạch hiện trạng) | Chương V E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 19,1156 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn thép móng | Chương V E-HSMT | 2,3385 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn thép tường | Chương V E-HSMT | 34,4528 | 100m2 |
| 62 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V E-HSMT | 0,404 | 100m |
| 63 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Chương V E-HSMT | 8,56 | m2 |
| 64 | Vận chuyển phể thải đổ đi bằng ôtô 10 tấn cách công trình 2,8Km | Chương V E-HSMT | 0,0428 | 10m3 |
| 65 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,6003 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô 10 tấn cách công trình 2,8Km | Chương V E-HSMT | 6,003 | 10m3 |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0404 | 100m3 |
| 68 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 15,21 | m3 |
| 69 | Thi công lớp móng đệm đá dăm | Chương V E-HSMT | 6,09 | m3 |
| 70 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Chương V E-HSMT | 0,3333 | 100m2 |
| 71 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V E-HSMT | 0,3333 | 100m2 |
| 72 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h (12,12T/100m2) | Chương V E-HSMT | 0,0404 | 100tấn |
| 73 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Chương V E-HSMT | 0,0404 | 100tấn |
| 74 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Chương V E-HSMT | 0,0404 | 100tấn |
| 75 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 76 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,07 | m3 |
| 77 | Bê tông xà mũ nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0146 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0088 | tấn |
| 80 | Bê tông bó vỉa, tấm lát M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 81 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, bó vỉa, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0083 | tấn |
| 82 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, bó vỉa, ĐK >10mm | Chương V E-HSMT | 0,0028 | tấn |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 84 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Chương V E-HSMT | 21 | 1 đoạn cống |
| 85 | Bê tông đế cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 86 | Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,1437 | tấn |
| 87 | Bê tông cống hộp M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 10,46 | m3 |
| 88 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,8953 | tấn |
| 90 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm | Chương V E-HSMT | 17 | mối nối |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,6671 | 100m2 |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn móng gỗ | Chương V E-HSMT | 0,0684 | 100m2 |
| 94 | Ván khuôn thép tường | Chương V E-HSMT | 1,4075 | 100m2 |
| B | ĐƯỜNG PHẠM HÙNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,3369 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô 10 tấn cách công trình 2,8Km | Chương V E-HSMT | 3,369 | 10m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1022 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 1,1113 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E-HSMT | 0,6447 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V E-HSMT | 0,255 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V E-HSMT | 0,255 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Chương V E-HSMT | 4,5688 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V E-HSMT | 4,5688 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h (12,12T/100m2) | Chương V E-HSMT | 0,5968 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Chương V E-HSMT | 0,5968 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Chương V E-HSMT | 0,5968 | 100tấn |
| 13 | Thi công lớp lót bạt nilong 1 lớp | Chương V E-HSMT | 0,41 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,38 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V E-HSMT | 0,0492 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 17 | Bê tông bó vỉa, tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 3,31 | m3 |
| 18 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M125, PCB40 | Chương V E-HSMT | 49 | m |
| 19 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M125, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 20 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Chương V E-HSMT | 0,5801 | 100m2 |
| 22 | Đệm vữa xi măng M100, dày 2cm | Chương V E-HSMT | 17,4 | m2 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 24 | Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 116 | 1 cấu kiện |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V E-HSMT | 0,1114 | 100m2 |
| 27 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Chương V E-HSMT | 2,7 | 10m |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 18,28 | m3 |
| 29 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V E-HSMT | 5,86 | 100m |
| 30 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Chương V E-HSMT | 81,07 | m2 |
| 31 | Vận chuyển phể thải đổ đi bằng ôtô 10 tấn cách công trình 2,8Km | Chương V E-HSMT | 2,2334 | 10m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 33 | Thi công lớp móng đệm đá dăm | Chương V E-HSMT | 40,28 | m3 |
| 34 | Thi công lớp lót bạt nilong 1 lớp | Chương V E-HSMT | 10,7945 | 100m2 |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 4,8065 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 1,5065 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô 10 tấn cách công trình 2,8Km | Chương V E-HSMT | 22,909 | 10m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 55,32 | m3 |
| 39 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 89,7 | m3 |
| 40 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 ( bê tông chèn ) | Chương V E-HSMT | 33,5 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 7,9653 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,3522 | tấn |
| 43 | Bê tông bó vỉa, tấm lát M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 48,03 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, bó vỉa, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 3,0522 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, bó vỉa, ĐK >10mm | Chương V E-HSMT | 1,8756 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 602 | 1cấu kiện |
| 47 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 6,22 | m2 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 4,2095 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép móng | Chương V E-HSMT | 0,8675 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép tường | Chương V E-HSMT | 14,5357 | 100m2 |
| 51 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 52 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Chương V E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 53 | Vận chuyển phể thải đổ đi bằng ôtô 10 tấn cách công trình 2,8Km | Chương V E-HSMT | 0,0025 | 10m3 |
| 54 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1613 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô 10 tấn cách công trình 2,8Km | Chương V E-HSMT | 1,613 | 10m3 |
| 56 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 4,84 | m3 |
| 57 | Thi công lớp móng đệm đá dăm | Chương V E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 58 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Chương V E-HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 59 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V E-HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h (12,12T/100m2) | Chương V E-HSMT | 0,012 | 100tấn |
| 61 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Chương V E-HSMT | 0,012 | 100tấn |
| 62 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Chương V E-HSMT | 0,012 | 100tấn |
| 63 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Chương V E-HSMT | 6 | 1 đoạn cống |
| 64 | Bê tông đế cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0442 | tấn |
| 66 | Bê tông cống hộp M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 3,11 | m3 |
| 67 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,2659 | tấn |
| 69 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm | Chương V E-HSMT | 5 | mối nối |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,1932 | 100m2 |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V E-HSMT | 0,4181 | 100m2 |
| C | ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 36,96 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 43,92 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 164 | m |
| 4 | Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Chương V E-HSMT | 0,0935 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phể thải đổ đi bằng ôtô 10 tấn cách công trình 2,8Km | Chương V E-HSMT | 80,8894 | 10m3 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,0282 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô 10 tấn cách công trình 2,8Km | Chương V E-HSMT | 0,282 | 10m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,2395 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 1,2348 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 0,125 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E-HSMT | 0,7654 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Chương V E-HSMT | 6,0396 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V E-HSMT | 6,0396 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h (12,12T/100m2) | Chương V E-HSMT | 0,7347 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Chương V E-HSMT | 0,7347 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Chương V E-HSMT | 0,7347 | 100tấn |
| 19 | Thi công lớp lót bạt nilong 1 lớp | Chương V E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 8,6 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 2,58 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,42 | m3 |
| 25 | Bê tông bó vỉa, tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 5,39 | m3 |
| 26 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M125, PCB40 | Chương V E-HSMT | 86 | m |
| 27 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V E-HSMT | 0,0473 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Chương V E-HSMT | 0,9381 | 100m2 |
| 29 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V E-HSMT | 0,945 | 100m |
| 30 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Chương V E-HSMT | 28,35 | m2 |
| 31 | Vận chuyển phể thải đổ đi bằng ôtô 10 tấn cách công trình 2,8Km | Chương V E-HSMT | 0,1418 | 10m3 |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,42 | m3 |
| 33 | Đệm vữa xi măng M100, dày 2cm | Chương V E-HSMT | 28,35 | m2 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,42 | m3 |
| 35 | Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 189 | 1 cấu kiện |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V E-HSMT | 0,1814 | 100m2 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 2,66 | m3 |
| 39 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V E-HSMT | 2,533 | 100m |
| 40 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Chương V E-HSMT | 56,95 | m2 |
| 41 | Vận chuyển phể thải đổ đi bằng ôtô 10 tấn cách công trình 2,8Km | Chương V E-HSMT | 0,5508 | 10m3 |
| 42 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Chương V E-HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 43 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V E-HSMT | 0,1032 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h (12,12T/100m2) | Chương V E-HSMT | 0,0125 | 100tấn |
| 45 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Chương V E-HSMT | 0,0125 | 100tấn |
| 46 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Chương V E-HSMT | 0,0125 | 100tấn |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,18 | m3 |
| 48 | Thi công lớp móng đệm đá dăm | Chương V E-HSMT | 40,09 | m3 |
| 49 | Thi công lớp lót bạt nilong 1 lớp | Chương V E-HSMT | 10,8756 | 100m2 |
| 50 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 4,32 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,6081 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô 10 tấn cách công trình 2,8Km | Chương V E-HSMT | 27,91 | 10m3 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 52,56 | m3 |
| 54 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 49,55 | m3 |
| 55 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 ( bê tông chèn ) | Chương V E-HSMT | 36,04 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 6,7797 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,2595 | tấn |
| 58 | Bê tông bó vỉa, tấm lát M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 52,8 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, bó vỉa, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 2,3485 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, bó vỉa, ĐK >10mm | Chương V E-HSMT | 2,7323 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 602 | 1cấu kiện |
| 62 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 11,15 | m2 |
| 63 | Tháo dở gạch Con sâu lát hè phố | Chương V E-HSMT | 14,7 | m2 |
| 64 | Lát hoàn trả hè phố bằng gạch Con sâu ( tận dụng gạch hiện trạng) | Chương V E-HSMT | 14,7 | m2 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 6,3059 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn thép móng | Chương V E-HSMT | 0,4893 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn thép tường | Chương V E-HSMT | 9,6355 | 100m2 |
| D | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG VÀ VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ ĐẾN TUYẾN ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG | |||
| 1 | Mua và lắp đặt trụ đỡ sắt ống ϕ76, biển báo nhôm hình chữ nhật kích thước 0,8x1,4(m) (Biển 441) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Mua và lắp đặt trụ đỡ sắt ống ϕ76, biển báo nhôm hình vuông cạnh 0,60m | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Mua và lắp đặt trụ đỡ sắt ống ϕ76, biển báo nhôm hình vuông cạnh 0,60m (Biển báo (W203, W227, W245) | Chương V E-HSMT | 1,2 | cái |
| 4 | Mua và lắp đặt biển báo thép hình tam giác cạnh 0,70m (Biển báo đường hẹp (W203)) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Mua và lắp đặt biển báo thép hình tam giác cạnh 0,70m (Biển báo đi chậm (W245)) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Mua và lắp đặt biển báo thép hình tam giác cạnh 0,70m (Biển báo công trường đang thi công (W227)) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Mua và lắp đặt biển báo thép hình tròn đường kính 0,70m (Biển báo đi vòng chướng ngại vật (R302)) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Đèn tín hiệu | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Barie chắn hai đầu công trường | Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 12 | Dây rào công trường phản quang | Chương V E-HSMT | 125 | m |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 2,22 | 1m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V E-HSMT | 0,0045 | 100m2 |
| 15 | Thu hồi hệ thống đảm bảo giao thông | Chương V E-HSMT | 80 | % |
| 16 | Nhân công bậc 3/7 trực tiếp đảm bảo giao thông | Chương V E-HSMT | 15 | công |
| 17 | Vận chuyển máy móc, thiết bị xây dựng đến hiện trường thi công đường giao thông (máy đào, máy ủi, máy lu, máy tưới nhựa…) bằng xe đầu kéo 240CV | Chương V E-HSMT | 2 | ca |
| E | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG VÀ VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ ĐẾN TUYẾN ĐƯỜNG PHẠM HÙNG | |||
| 1 | Mua và lắp đặt trụ đỡ sắt ống ϕ76, biển báo nhôm hình chữ nhật kích thước 0,8x1,4(m) (Biển 441) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Mua và lắp đặt trụ đỡ sắt ống ϕ76, biển báo nhôm hình vuông cạnh 0,60m | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Mua và lắp đặt trụ đỡ sắt ống ϕ76, biển báo nhôm hình vuông cạnh 0,60m (Biển báo (W203, W227, W245) | Chương V E-HSMT | 1,2 | cái |
| 4 | Mua và lắp đặt biển báo thép hình tam giác cạnh 0,70m (Biển báo đường hẹp (W203)) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Mua và lắp đặt biển báo thép hình tam giác cạnh 0,70m (Biển báo đi chậm (W245)) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Mua và lắp đặt biển báo thép hình tam giác cạnh 0,70m (Biển báo công trường đang thi công (W227)) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Mua và lắp đặt biển báo thép hình tròn đường kính 0,70m (Biển báo đi vòng chướng ngại vật (R302)) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Đèn tín hiệu | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Barie chắn hai đầu công trường | Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 12 | Dây rào công trường phản quang | Chương V E-HSMT | 125 | m |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 2,22 | 1m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V E-HSMT | 0,0045 | 100m2 |
| 15 | Thu hồi hệ thống đảm bảo giao thông | Chương V E-HSMT | 80 | % |
| 16 | Nhân công bậc 3/7 trực tiếp đảm bảo giao thông | Chương V E-HSMT | 15 | công |
| 17 | Vận chuyển máy móc, thiết bị xây dựng đến hiện trường thi công đường giao thông (máy đào, máy ủi, máy lu, máy tưới nhựa…) bằng xe đầu kéo 240CV | Chương V E-HSMT | 2 | ca |
| F | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG VÀ VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ ĐẾN TUYẾN ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU | |||
| 1 | Mua và lắp đặt trụ đỡ sắt ống ϕ76, biển báo nhôm hình chữ nhật kích thước 0,8x1,4(m) (Biển 441) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Mua và lắp đặt trụ đỡ sắt ống ϕ76, biển báo nhôm hình vuông cạnh 0,60m | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Mua và lắp đặt trụ đỡ sắt ống ϕ76, biển báo nhôm hình vuông cạnh 0,60m (Biển báo (W203, W227, W245) | Chương V E-HSMT | 1,2 | cái |
| 4 | Mua và lắp đặt biển báo thép hình tam giác cạnh 0,70m (Biển báo đường hẹp (W203)) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Mua và lắp đặt biển báo thép hình tam giác cạnh 0,70m (Biển báo đi chậm (W245)) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Mua và lắp đặt biển báo thép hình tam giác cạnh 0,70m (Biển báo công trường đang thi công (W227)) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Mua và lắp đặt biển báo thép hình tròn đường kính 0,70m (Biển báo đi vòng chướng ngại vật (R302)) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Đèn tín hiệu | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Barie chắn hai đầu công trường | Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 12 | Dây rào công trường phản quang | Chương V E-HSMT | 125 | m |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 2,22 | 1m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V E-HSMT | 0,0045 | 100m2 |
| 15 | Thu hồi hệ thống đảm bảo giao thông | Chương V E-HSMT | 80 | % |
| 16 | Nhân công bậc 3/7 trực tiếp đảm bảo giao thông | Chương V E-HSMT | 15 | công |
| 17 | Vận chuyển máy móc, thiết bị xây dựng đến hiện trường thi công đường giao thông (máy đào, máy ủi, máy lu, máy tưới nhựa…) bằng xe đầu kéo 240CV | Chương V E-HSMT | 2 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0064424E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.012884E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Tính chất của hợp đồng tương tư: Công trình giao thông. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu có tính chất kỹ thuật riêng lẽ nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của hợp đồng được đánh giá là đạt Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.696.731.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.393.462.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng 3 hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV ngành giao thông. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Có chuyên ngành giao thông, có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 03 năm đối với trình độ Cao đẳng và trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc các ngành xây dựng (có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động). Có kinh nghiệm phụ trách công việc tương tự tối thiểu 02 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 03 năm đối với trình độ Cao đẳng và trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | Tải trọng ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 12 CV | 2 |
| 3 | Búa căn khí nén | 1m3/ph | 2 |
| 4 | Máy nén khí | 210m3/h | 2 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,3 m3 | 1 |
| 6 | Cần cẩu bánh hơi | Sức nâng ≥ 6 tấn | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kW | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất ≥ 1kW | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250l | 2 |
| 11 | Máy ủi | Công suất 108 CV | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5m3 | 1 |
| 13 | Máy lu bánh hơi tự hành | trọng lượng tĩnh: 16 T | 1 |
| 14 | Máy lu bánh thép tự hành | trọng lượng: 10 T | 1 |
| 15 | Máy lu bánh thép tự hành | trọng lượng: 16 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi