Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220711600-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220711330 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 15:05:00 đến ngày 2022-08-08 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,003,928,019 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.506E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.01E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công công trình giao thông Cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2,5 tỷ đồng. Trong hợp đồng này phải có các hạng mục công việc:+ Thi công mặt đường bê tông nhựa nóng+ Hệ thống thoát nước cống có khẩu độ cống D ≥ 400mm - Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:+ Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu tương đương khác).* Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.* Trường hợp nhà thầu hoàn thành 80% khối lượng công việc trong hợp đồng tương tự, Nhà thầu cần phải có các tài liệu sau: Hợp đồng thi công; Xác nhận của Chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành; Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng đường bộ.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) hợp đồng thi công công trình giao thông Cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2,5 tỷ đồng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2019 đến thời điểm đóng thầu). Trong hợp đồng này phải có các hạng mục công việc:+ Thi công mặt đường bê tông nhựa nóng+ Hệ thống thoát nước cống có khẩu độ cống D ≥ 400mm- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng đường bộ.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng đường bộ.- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng đường bộ.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại hoc trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán;- Đã làm công tác lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Tải trọng ≥ 10T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Dung tích gầu ≥0,8m3- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Sức nâng≥ 6T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ôtô tưới nước ≥ 5m3 hoặc ô tô tải ≥ 5T và thùng chứa ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Dung tích bình chứa nước≥5 m3- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:+ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và hợp đồng thuê thiết bị (Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê);+ Trường hợp ô tô bồn tưới nước không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực, bản chụp hóa đơn mua bán bồn chứa và hợp đồng thuê thiết bị (Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Lực rung ≥25T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Tải trọng ≥ 16T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Tải trọng ≥ 10T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy san hoặc máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Công suất ≥ 110CV- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thảm BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tàiliệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị sơn đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy địnhThiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quyđịnh. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Dung tích ≥ 250l- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy địnhThiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đường Song Hành rộng 12m (một phần đường Lương Ngọc Quyến rộng 50m)-Tiểu khu B17-Khu dân cư Bình Hòa 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (năm 2019 đến 2021) - Đối với trường hợp nhà thầu độc lập phải đáp ứng yêu cầu trên. - Đối với trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh phải cung cấp các tài liệu chứng minh nêu trên - Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới...Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Đầu tư và Xây dựng Tân Thuận;
Đ/c: 325 Huỳnh Tấn Phát, Tân Thuận Đông, Quận 7, TP Hồ Chí Minh;
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên;
Đ/c: Số 116 Nguyễn Duy Cung, Phường 12, Quận Gò Vấp, TP. HCM; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: CÔNG TY TNHH MTV ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG TÂN THUẬN 325 Huỳnh Tấn Phát, Tân Thuận Đông, Quận 7, TP Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 387 239 44 – fax: 028 387 282 56 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TP.HCM Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 38.224009 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 18,476 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 9,447 | 100m2 |
| 3 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá mi, đường làm mới | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3,261 | 100m3 |
| 4 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,869 | 100m3 |
| 5 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2,155 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 13,311 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 4 cm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 13,311 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 13,311 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 13,311 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô 10T, cự ly 4km/15km | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2,396 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô 10T, vận chuyển 11km/15km tiếp theo | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2,396 | 100tấn |
| 12 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2 M150 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 5,955 | m3 |
| 13 | Bê tông nền đá 1x2 M300 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 18,044 | m3 |
| 14 | SXLD tháo dỡ Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,887 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2 M150 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2,515 | m3 |
| 16 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 5,658 | m3 |
| 17 | SXLD tháo dỡ Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,754 | 100m2 |
| 18 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,687 | 100m3 |
| 19 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2 M150 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 20,609 | m3 |
| 20 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng 40x40 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 695,981 | m2 |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 19,04 | m2 |
| 22 | SXLD biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | SXLD biển báo phản quang chữ nhật 30x50cm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | SXLD trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Đào móng chiều rộng | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,307 | 100m3 |
| 26 | Làm và thả rọ thép đá hộc | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 108 | 1 rọ |
| 27 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2 M200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 29 | Lắp dựng tôn lượn sóng | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 6,64 | m |
| 30 | Cung cấp lan can hộ lan rộng 6m, 03 trụ U160x160x5x1750mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC 2: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào phui cống máy đào | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng đường cống | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3,95 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,93 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2 M150 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 6,24 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, Đk 220mm, dày 6,6mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đk 300, L=4m, Hđ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đk 400, L=4m, Hđ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn mối nối cống D300 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 9 | Láng mối nối dày 2cm, XMPCB30, vữa XM cát vàng M100 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | m2 |
| 10 | Bê tông mối nối cống D300 đá 1x2 M200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,06 | m3 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại bt gối cống | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 12 | SX bê tông gối cống đúc sẵn đá 1x2 M200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn gối cống đk | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Bơm nước diezen 20cv thi công cống , HG | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | ca |
| 16 | Đào móng hầm ga bằng máy đào | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng hầm ga | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 18 | Bê tông lót hầm ga rộng ≤250cm đá 4x6 M100, dày 20cm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 19 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 6,81 | m3 |
| 20 | Cốt thép tường ga đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 21 | Cốt thép tường đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 22 | SX cấu kiện thép lưới chắn rác, bọc đan | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,129 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, KNML, XMPC40, cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2-4cm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | m3 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250kg | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Ván khuôn tường hầm ga chiều tường dầy 20cm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,89 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn nắp đan, KNML | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 29 | Đắp cát hầm ga bằng máy đầm cóc, K=0,95 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát nền móng cửa xả | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2,89 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm đá 4x6 M100, dày 20cm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3,66 | m3 |
| 32 | Cốt thép tường cửa xả đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,272 | tấn |
| 33 | Ván khuôn tường thẳng chiều dầy tường 20cm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,523 | 100m2 |
| 34 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bê tông sân cống | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sân cống, đá 1x2 M200 - độ sụt 6-8cm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3,31 | m3 |
| 36 | Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3,68 | m3 |
| 37 | Bê tông tường chính, chiều dày | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2,02 | m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA – GIAO THÔNG (PHÁT SINH TĂNG) | |||
| 1 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất > 2,5m đất cấp I | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 63,3 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất > 2,5m đất cấp I | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 11,9 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất > 2,5m đất cấp I | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 10,39 | 100m |
| 4 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất > 2,5m đất cấp I | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 43,2 | 100m |
| D | HẠNG MỤC 4: TƯỜNG CHẮN VỈA HÈ (PHÁT SINH TĂNG) | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 6,76 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm chiều dài 3m đất cấp I | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 18,2412 | 100m |
| 3 | Bê tông tường chắn, đá 1x2 M200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 41,948 | m3 |
| 4 | Cốt thép tường chắn đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,5893 | tấn |
| 5 | Ván khuôn tường chắn chiều dầy tường 20cm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3,0521 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.506E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.01E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công công trình giao thông Cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2,5 tỷ đồng. Trong hợp đồng này phải có các hạng mục công việc:+ Thi công mặt đường bê tông nhựa nóng+ Hệ thống thoát nước cống có khẩu độ cống D ≥ 400mm - Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:+ Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu tương đương khác).* Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.* Trường hợp nhà thầu hoàn thành 80% khối lượng công việc trong hợp đồng tương tự, Nhà thầu cần phải có các tài liệu sau: Hợp đồng thi công; Xác nhận của Chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành; Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng đường bộ.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) hợp đồng thi công công trình giao thông Cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2,5 tỷ đồng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2019 đến thời điểm đóng thầu). Trong hợp đồng này phải có các hạng mục công việc:+ Thi công mặt đường bê tông nhựa nóng+ Hệ thống thoát nước cống có khẩu độ cống D ≥ 400mm- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng đường bộ.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng đường bộ.- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng đường bộ.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại hoc trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán;- Đã làm công tác lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥10T | - Đặc điểm: Tải trọng ≥ 10T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy đào ≥0,8m3 | - Đặc điểm: Dung tích gầu ≥0,8m3- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Cần cẩu ≥6T | - Đặc điểm: Sức nâng≥ 6T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Ôtô tưới nước ≥ 5m3 hoặc ô tô tải ≥ 5T và thùng chứa ≥ 5m3 | - Đặc điểm: Dung tích bình chứa nước≥5 m3- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:+ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và hợp đồng thuê thiết bị (Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê);+ Trường hợp ô tô bồn tưới nước không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực, bản chụp hóa đơn mua bán bồn chứa và hợp đồng thuê thiết bị (Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê). | 1 |
| 5 | Máy lu rung | - Đặc điểm: Lực rung ≥25T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Máy lu ≥ 16T | - Đặc điểm: Tải trọng ≥ 16T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy lu ≥ 10T | - Đặc điểm: Tải trọng ≥ 10T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Máy san hoặc máy ủi ≥ 110CV | - Đặc điểm: Công suất ≥ 110CV- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Máy thảm BTN | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tàiliệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Máy tưới nhựa | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 11 | Thiết bị sơn đường | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy địnhThiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quyđịnh. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | - Đặc điểm: Dung tích ≥ 250l- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy địnhThiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi