Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng nhà lớp học trường Mầm non Thường Thắng, huyện Hiệp Hòa. Hạng mục: 08 phòng học

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220797162-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng nhà lớp học trường Mầm non Thường Thắng, huyện Hiệp Hòa. Hạng mục: 08 phòng học
Số hiệu KHLCNT 20220774566
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 15:03:00 đến ngày 2022-08-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,280,951,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3921E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình dân dụng ( trong đó hợp đồng có hạng mục thi công cấp thoát nước; cấp điện; Chống sét, thông tin liên lạc; PCCC) từ cấp III trở lên, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 6,4 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên nghành hạ tầng kỹ thuật(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng dân dụng+ 01 người chuyên ngành điện+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ khác
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:- 01 quản lý chất lượng: chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực.+ 01 cán bộ phòng chống cháy, nổ ( có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy, chữa cháy)+ 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán.+ 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Số lượng: ≥ 25 người, ( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, phải có thẻ an toàn hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ( tối thiểu 250L)
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn vữa (tối thiểu 150L)
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
8-Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cẩu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
9-Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Xe nâng (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây dựng nhà lớp học trường Mầm non Thường Thắng, huyện Hiệp Hòa. Hạng mục: 08 phòng học
Xây dựng nhà lớp học Trường Mầm non Thường Thắng, huyện Hiệp Hòa. Hạng mục: 08 phòng học.
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt ; Địa chỉ: 586 Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang; Tư vấn thẩm định hồ sơ dự toán, thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hiệp Hòa, Địa chỉ: Phòng 2, tầng 2 Tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị Trấn Thắng, Hiệp Hòa, Bắc Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH cầu đường 12; Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Phòng Kế hoạch – Tổng hợp, Địa chỉ: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia do Chủ đầu tư thành lập, Phòng Kế hoạch – Tổng hợp


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực (Trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 93.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hiệp Hòa. Địa chỉ: Tổ dân phố số 1 thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043.872.575
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT5,8067100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT1,0468100m2
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,4912100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT53,0742m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT1,9088100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT4,2448100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT1,7515tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT12,0854tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT93,9282m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT46,0797m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT21,3837m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT25,4138m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp hoàn trả móng )Theo yêu cầu HSMT3,8918100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 ( đắp nền nhà)Theo yêu cầu HSMT1,9149100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu HSMT1,6071100m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,4504tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT4,6369tấn
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT3,8455100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT25,127m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSMT8,0829100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT2,704tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT11,0325tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT58,2061m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu HSMT14,5672100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT17,8895tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT197,1835m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu HSMT1,0673100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,2667tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,3574tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT5,7608m3
31Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu HSMT0,4011100m2
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,7658tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,09tấn
34Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT4,6927m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT239,2011m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT82,0431m3
37Xây móng bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT25,0338m3
38Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT4,0126m3
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT3,8651m3
40Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT25,3924m3
41Ốp gạch thẻ 60x240mm bồn hoaTheo yêu cầu HSMT18,0668m2
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT676,447m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT1.842,2178m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính trước khi trát VLx1,25, NCx1,1)Theo yêu cầu HSMT1.344,0794m2
45Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT143,4442m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính trước khi trát VLx1,25, NCx1,1)Theo yêu cầu HSMT621,87m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT202,5199m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (cột ngoài nhà)Theo yêu cầu HSMT262,031m2
49Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT141,74m
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT1.081,9222m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT4.010,6871m2
52Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT71,46m3
53Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT1.124,26m2
54Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT234,24m2
55Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu HSMT144,8m2
56Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT539,7544m2
57Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT22,904m2
58Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT175,968m2
59Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mmTheo yêu cầu HSMT112,64m2
60Láng granitô cầu thang + BTCTheo yêu cầu HSMT72,366m2
61Trát granitô BTC, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT22,608m2
62Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT188,4m
63Tay vịn cầu thang 60x80mm gỗ lim Nam Phi (không bao gồm con tiện):Theo yêu cầu HSMT11,88m
64Trụ cầu thang gỗ lim Lào vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mmTheo yêu cầu HSMT1trụ
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,0809100m3
66Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,592m3
67Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,84m3
68Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT8,1m2
69Kẻ rãnh nền tạo nhám bề mặtTheo yêu cầu HSMT2công
70Inox 304 độ dày 1-1.5mmTheo yêu cầu HSMT1.171,3082kg
71Inox 304 độ dày 1.5-7mmTheo yêu cầu HSMT13,5222kg
72Gia công thép inoxTheo yêu cầu HSMT1,1848tấn
73Lắp dựng thép inoxTheo yêu cầu HSMT1,1848tấn
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT122,7842m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu HSMT197,9162m2
76Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT2,6414tấn
77Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT2,6414tấn
78Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4mmTheo yêu cầu HSMT8,2399100m2
79Tấm ốp đỉnh mái + diềm mái + máng thu nước khổ 600 dày 0.45mmTheo yêu cầu HSMT80,4m
80Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT109,76m2
81Cửa đi mở trượt lùa hệ 93, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm:Kính dán an toàn dày 6,38mm:Theo yêu cầu HSMT31,68m2
82Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu HSMT24bộ
83Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu HSMT24bộ
84Bộ phụ kiện cửa đi mở trượt lùa 2 cánh (gồm: 04 bánh xe, tay nắm+ khóa đa điểm, chốt sập)Theo yêu cầu HSMT8bộ
85Cửa sổ mở quay, mở hất, hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT36,76m2
86Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT31,2m2
87Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo yêu cầu HSMT27bộ
88Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài):Theo yêu cầu HSMT8bộ
89Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm):Theo yêu cầu HSMT16bộ
90Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT19,6m2
91Vách kính cố định hệ 93, nhôm dày 2mmKính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT19,2m2
92Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT35,293m2
93Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo yêu cầu HSMT69,12m2
94Cửa lên thăm mái + khóaTheo yêu cầu HSMT1bộ
95Gia công thang sắtTheo yêu cầu HSMT0,0163tấn
96Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu HSMT1,12m2
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT0,46121m2
98Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m VL*3Theo yêu cầu HSMT7,9162100m2
B HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệt thườngTheo yêu cầu HSMT8bộ
2Lắp đặt xí bệt TRẺ EMTheo yêu cầu HSMT48bộ
3Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu HSMT56cái
4Lắp đặt vòi xịt xíTheo yêu cầu HSMT56cái
5Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc)Theo yêu cầu HSMT8cái
6Lắp đặt vòi rửa tự doTheo yêu cầu HSMT16bộ
7Lắp đặt phễu thoát SÀN D75Theo yêu cầu HSMT32cái
8Lắp đặt cầu chắn nước mưaTheo yêu cầu HSMT18cái
9Lắp đặt chậu rửa LAVABOTheo yêu cầu HSMT8bộ
10Vòi Chậu Lavabo LFV-1402S Nóng LạnhTheo yêu cầu HSMT8cái
11Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu HSMT8cái
12Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu HSMT8cái
13Lắp đặt vòi rửaTheo yêu cầu HSMT48bộ
14Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu HSMT16bộ
15Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30lTheo yêu cầu HSMT8bộ
16Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo yêu cầu HSMT4bể
17Lắp đặt phao điệnTheo yêu cầu HSMT4cái
18Lắp đặt van phao cơTheo yêu cầu HSMT4cái
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo yêu cầu HSMT0,42100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo yêu cầu HSMT0,48100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo yêu cầu HSMT1,56100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo yêu cầu HSMT1,52100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN20Theo yêu cầu HSMT1,36100m
24Lắp đặt van - Đường kính40mmTheo yêu cầu HSMT12cái
25Lắp đặt van - Đường kính50mmTheo yêu cầu HSMT4cái
26Lắp đặt van - Đường kính 32mmTheo yêu cầu HSMT4cái
27Lắp đặt van - Đường kính 25mmTheo yêu cầu HSMT16cái
28Lắp đặt van 1 CHIỀU - Đường kính 32mmTheo yêu cầu HSMT2cái
29Lắp đặt RẮC CO - Đường kính50mmTheo yêu cầu HSMT4cái
30Lắp đặt RẮC CO - Đường kính32mmTheo yêu cầu HSMT2cái
31Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT12cái
32Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT8cái
33Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT38cái
34Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT88cái
35Lắp đặt TÊ nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT4cái
36Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT8cái
37Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT32cái
38Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT2cái
39Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT168cái
40Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT16cái
41Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT16cái
42Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT8cái
43Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mmTheo yêu cầu HSMT200cái
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo yêu cầu HSMT0,7100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu HSMT1,28100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu HSMT2,24100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmTheo yêu cầu HSMT1,52100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu HSMT0,08100m
49Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/42mmTheo yêu cầu HSMT8cái
50Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mmTheo yêu cầu HSMT8cái
51Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu HSMT72cái
52Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu HSMT12cái
53Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo yêu cầu HSMT48cái
54Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu HSMT88cái
55Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu HSMT96cái
56Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo yêu cầu HSMT96cái
57Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu HSMT16cái
58Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mmTheo yêu cầu HSMT20cái
59Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 90mmTheo yêu cầu HSMT16cái
60Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mmTheo yêu cầu HSMT6cái
61Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mmTheo yêu cầu HSMT8cái
62Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu HSMT8cái
63Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu HSMT8cái
64Lưới chắn côn trùngTheo yêu cầu HSMT6cái
C HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt MCCB 3P 75A 22kATheo yêu cầu HSMT1cái
2Lắp đặt MCB 3P 50A 10kATheo yêu cầu HSMT3cái
3Lắp đặt MCB 2P 40A 10kATheo yêu cầu HSMT8cái
4Lắp đặt MCB 1P 40A 10kATheo yêu cầu HSMT8cái
5Lắp đặt MCB 1P 16A-20A 6kATheo yêu cầu HSMT40cái
6Lắp đặt MCB 1P 10A 6kATheo yêu cầu HSMT12cái
7Lắp đặt tủ điện 600x400x180Theo yêu cầu HSMT1hộp
8Lắp đặt tủ điện 400x300x150Theo yêu cầu HSMT1hộp
9Lắp đặt tủ điện 9 module âm tườngTheo yêu cầu HSMT8hộp
10Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu HSMT33cái
11Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu HSMT9cái
12Lắp đặt công tắc 6 hạtTheo yêu cầu HSMT8cái
13Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuTheo yêu cầu HSMT10cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16ATheo yêu cầu HSMT65cái
15Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmTheo yêu cầu HSMT125hộp
16Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 75WTheo yêu cầu HSMT48cái
17Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 17x17cm, 12WTheo yêu cầu HSMT24bộ
18Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 30x30cm, 24WTheo yêu cầu HSMT26bộ
19Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSLH 120/2x20WTheo yêu cầu HSMT72bộ
20Mua hộp chia ngả D20Theo yêu cầu HSMT122hộp
21Mua cáp nguồn AL/XLPE 4x25mm2Theo yêu cầu HSMT130m
22Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu HSMT1,3km/dây
23Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu HSMT4,6m
24Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2Theo yêu cầu HSMT4,6m
25Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu HSMT186,4m
26Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2Theo yêu cầu HSMT186,4m
27Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2Theo yêu cầu HSMT2.298,8m
28Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu HSMT1.144,9m
29Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu HSMT4.058,6m
30Ống luồn PVC D20 chìm tườngTheo yêu cầu HSMT443,4m
31Ống luồn PVC D20 kéo rảiTheo yêu cầu HSMT1.728m
32Ống luồn PVC D25 chìm tườngTheo yêu cầu HSMT33,6m
33Ống luồn PVC D25 kéo rảiTheo yêu cầu HSMT148m
34Ống luồn PVC D32 chìm tườngTheo yêu cầu HSMT4m
D HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,3100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,3100m3
3Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mm đã có sẵnTheo yêu cầu HSMT4cọc
4Mua cáp đồng trần C50 (0,44792kg/m)Theo yêu cầu HSMT11,198kg
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo yêu cầu HSMT25m
6Mua thuốc hàn hoá nhiệtTheo yêu cầu HSMT4lọ
7Kim thu sét D16, dài 1,5mTheo yêu cầu HSMT9cái
8Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu HSMT9cái
9Mua dây thoát sét thép mạ kẽm nhúng nóng Fi12 (0,89kg/m)Theo yêu cầu HSMT66,75kg
10Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu HSMT75m
11Mua dây tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng 40x4mm (0,89kg/m)Theo yêu cầu HSMT56,52kg
12Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo yêu cầu HSMT45m
13Hồ lô sứTheo yêu cầu HSMT9Cái
14Mũ tôn chống dộtTheo yêu cầu HSMT9Cái
15Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu HSMT2hộp
16Hộp kiểm tra điện trở đấtTheo yêu cầu HSMT2hộp
17Ống luồn PVC D25 chìm tườngTheo yêu cầu HSMT26m
E HẠNG MỤC: THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Ổ cắm mạng đơn RJ45Theo yêu cầu HSMT10cái
2Ổ cắm internet 8 cựcTheo yêu cầu HSMT10cái
3Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu HSMT3cái
4Lắp đặt tủ điện 500x400x180Theo yêu cầu HSMT1hộp
5Kéo rải dây CAT6Theo yêu cầu HSMT339,6m
6Dây CAT6Theo yêu cầu HSMT339,6m
7Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2Theo yêu cầu HSMT79,6m
8Ống luồn PVC D20 chìm tườngTheo yêu cầu HSMT27,3m
9Ống luồn PVC D20 kéo rảiTheo yêu cầu HSMT132m
10Ống luồn PVC D25 chìm tườngTheo yêu cầu HSMT5,7m
F HẠNG MỤC: HỐ GA THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,0167100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,2163m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,0083100m2
4Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,6336m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT2m2
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,5m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSMT1,128m3
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,0069tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,0113100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu HSMT41 cấu kiện
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT0,5567m3
G HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,1694100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,7m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,096m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,0955tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT0,0559tấn
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,0449100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT3,7145m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT20,768m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40Theo yêu cầu HSMT3,3247m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSMT0,7128m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,0378tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,0282100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyTheo yêu cầu HSMT6cái
14Cút sành trong bể tự hoạiTheo yêu cầu HSMT2cái
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT4,657m3
H HẠNG MỤC: PCCC
1Hộp đựng bình vòi (45x65x22cm)Theo yêu cầu HSMT6cái
2Kệ đựng 3 bình chữa cháyTheo yêu cầu HSMT6cái
3Bình chữa cháy MFZL4-ABCTheo yêu cầu HSMT12bình
4Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3Theo yêu cầu HSMT6bình
5Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyTheo yêu cầu HSMT2cái
I HẠNG MỤC: PHẦN SÂN
1Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT1,875100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT1,875100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,375100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT112,5m3
5Lát gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT750m2
J HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,08100m3
2Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu HSMT0,256100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT5,12m3
4Mua khung móng cột đèn cao áp M24x300x300x675Theo yêu cầu HSMT8bộ
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu HSMT0,1153tấn
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE xoắn D40/30Theo yêu cầu HSMT0,128100m
7Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,522100m3
8Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu HSMT420.0
9Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2-0,6/1kVTheo yêu cầu HSMT245m
10Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo yêu cầu HSMT2,87100m
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE xoắn D40/30Theo yêu cầu HSMT2,32100m
12Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60Theo yêu cầu HSMT1.838m
13Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo yêu cầu HSMT1,6381000 viên
14Mua băng cảnh báo hiệu cáp rộng 0,3mTheo yêu cầu HSMT182m
15Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo yêu cầu HSMT0,546100m2
16Mua cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=1,5m-dây nối D10x1500mmTheo yêu cầu HSMT16cái
17Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu HSMT81 bộ
18Lắp dựng cột đèn cao 6m, dày 3,0mm, (chân đế 400x400)Theo yêu cầu HSMT81 cột
19Lắp đèn Led CSD, công suất 100WTheo yêu cầu HSMT8bộ
20Luồn dây dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 lên đènTheo yêu cầu HSMT0,64100m
21Lắp đặt MCB 1P 6A 6kATheo yêu cầu HSMT8cái
22Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu HSMT8bảng
23Lắp của cộtTheo yêu cầu HSMT8cửa
24Lắp đặt tủ 04 moduleTheo yêu cầu HSMT1hộp
25Lắp đặt MCB 2P 10A 6kATheo yêu cầu HSMT2cái
K HẠNG MỤC: PHÁ DỠ (NHÀ MÁI VÒM 1)
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu HSMT0,8219100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu HSMT0,3592tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo yêu cầu HSMT0,0585tấn
L HẠNG MỤC: PHÁ DỠ (NHÀ MÁI VÒM 2)
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu HSMT7,3238100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu HSMT2,007tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo yêu cầu HSMT0,6668tấn
M HẠNG MỤC: PHÁ DỠ (NHÀ ĐỂ XE)
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu HSMT0,64100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu HSMT0,1926tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo yêu cầu HSMT0,0554tấn
N HẠNG MỤC: PHÁ DỠ (NHÀ LỚP HỌC)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT18,6m2
2Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu HSMT1,7087100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu HSMT1,0505tấn
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu HSMT0,847m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu HSMT59,3386m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu HSMT69,2134m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3921E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình dân dụng ( trong đó hợp đồng có hạng mục thi công cấp thoát nước; cấp điện; Chống sét, thông tin liên lạc; PCCC) từ cấp III trở lên, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 6,4 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)53
2 Đội trưởng thi công 1 Trình độ đại học trở lên chuyên nghành hạ tầng kỹ thuật(Kèm theo tài liệu chứng minh)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng dân dụng+ 01 người chuyên ngành điện+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước(Kèm theo tài liệu chứng minh)32
4 Cán bộ khác 7 Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:- 01 quản lý chất lượng: chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực.+ 01 cán bộ phòng chống cháy, nổ ( có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy, chữa cháy)+ 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán.+ 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng.(Kèm theo tài liệu chứng minh)22
5 Công nhân kỹ thuật 25 Số lượng: ≥ 25 người, ( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, phải có thẻ an toàn hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động4
2 Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động2
3 Máy trộn bê tông ( tối thiểu 250L) Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
4 Máy trộn vữa (tối thiểu 150L) Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
5 Máy cắt gạch đá Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động4
6 Máy đầm bàn Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động5
7 Máy khoan bê tông Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
8 Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cẩu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
9 Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động5
10 Máy đầm dùi Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
11 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động3
12 Máy hàn Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động4
13 Máy vận thăng Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
14 Xe nâng (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->