Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220723553-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220723354
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 16:01:00 đến ngày 2022-08-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 679,767,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.019651E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0393E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Nhà thầu đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (≥ 80%); Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 475.837.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực;+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(Tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Bằng đại học trở lên; chứng chỉ giám sát hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự, …)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có độ chính xác cao
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Công suất 4,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 150l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 7T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Cải tạo, sửa chữa khu nhà tạm giữ Công an huyện Lương Tài
90 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Số 14, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bắc Ninh; Địa chỉ: Phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty tư vấn kiến trúc và xây dựng Á Đông; Địa chỉ: Làn 2 khu liên cơ quan đường Huyền Quang, Phường Võ Cường, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh; - Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng H.A.C; Địa chỉ: Số 25, Đường Kinh Dương Vương, Phường Vũ Ninh, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam; - Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng & Thương mại Ngọc Giang; Địa chỉ: Thôn Lộ Bao, xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh; - Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Viện Quy hoạch Kiến trúc Bắc Ninh; Địa chỉ: Số 115 Đường Ngô Gia Tự, Phường Vũ Ninh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Số 14, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bắc Ninh; Địa chỉ: Phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) và bản chính hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2021; + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong năm 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2021; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); - Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bắc Ninh; Địa chỉ: Phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Bắc Ninh; Địa chỉ: Phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an tỉnh Bắc Ninh; Địa chỉ: Phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ TẠM GIỮ, NHÀ HỎI CUNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC
1Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V-E-HSMT1,4536100m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múiChương V-E-HSMT1,4536100m2
3Tấm úp nóc khổ 600 dày 0.42mmChương V-E-HSMT34,92m
4Lợp mái che tường bằng tôn múiChương V-E-HSMT0,1048100m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái, lớp vữa láng sê nô mái hiện trạngChương V-E-HSMT33,0784m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, đục lớp vữa chân tường sê nôChương V-E-HSMT31,0836m2
7Chống thấm bằng màng dán màng tự dính Bitumex dày 1,5mmChương V-E-HSMT64,162m2
8Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100Chương V-E-HSMT33,078m2
9Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT31,084m2
10Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắngChương V-E-HSMT340,2723m2
11Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuChương V-E-HSMT492,2736m2
12Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuChương V-E-HSMT813,93m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tạm xác định khoảng 20% khối lượng tườngChương V-E-HSMT261,2408m2
14Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT162,786m2
15Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT98,4548m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V-E-HSMT1.044,9632m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V-E-HSMT340,2723m2
18Phá dỡ lớp vữa trát lót và lớp mài granito bệ nằmChương V-E-HSMT51,872m2
19Xây tường gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT0,3m3
20Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT8,256m2
21Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT18,8m2
22Láng granitô nền sànChương V-E-HSMT18,8m2
23Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75Chương V-E-HSMT8,256m2
24Vệ sinh và đánh bóng lớp mài granito cho các bệ nằmChương V-E-HSMT45,872m2
25Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng, nền khu sân ướt và bể nước tầng 2Chương V-E-HSMT8,445m2
26Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V-E-HSMT16,65m2
27Quét dung dịch chống thấm bể nước và khu sân ướtChương V-E-HSMT25,095m2
28Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100Chương V-E-HSMT8,445m2
29Trát vữa xi măng cát vàng - Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT16,65m2
30Quét nước xi măngChương V-E-HSMT54,192m2
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V-E-HSMT152,1712m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E-HSMT152,1712m2
33Mua thép hộp 50x50x2Chương V-E-HSMT163,1659kg
34Thép tròn D16Chương V-E-HSMT165,1953kg
35Thép tấm làm bản mãChương V-E-HSMT23,079kg
36Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V-E-HSMT0,3471tấn
37Lắp dựng lan can sắtChương V-E-HSMT24,78m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT17,04741m2
39Thay bản lề cối cho cửa đi D1Chương V-E-HSMT60bộ
40Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V-E-HSMT63,218m2
41Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V-E-HSMT82,3m2
42Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V-E-HSMT33,416m2
43Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V-E-HSMT24,1928m2
44Tháo dỡ cửaChương V-E-HSMT10,68m2
45Tháo dỡ kết cấu sắt thépChương V-E-HSMT0,0067tấn
46Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V-E-HSMT0,3744100m2
47Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT82,3m2
48Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M50 (theo khối lượng phá dỡ)Chương V-E-HSMT63,218m2
49Trát trần, vữa XM M75Chương V-E-HSMT33,416m2
50Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Chương V-E-HSMT2,2574m3
51Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75Chương V-E-HSMT24,1928m2
52Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75Chương V-E-HSMT3,909m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Theo khối lượng trát tường trong + trát trần)Chương V-E-HSMT115,716m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Theo khối lượng trát tường ngoài)Chương V-E-HSMT63,218m2
55Lợp mái bằng tôn múi, tôn dày 0.42mm (theo khối lượng phá dỡ)Chương V-E-HSMT0,3744100m2
56Tấm úp nóc khổ 600 dày 0.42mmChương V-E-HSMT18,22m
57Lợp tấm úp nóc (tính VLP, NC, MTC)Chương V-E-HSMT0,0547100m2
58Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa 55 dày 1,4-1,6mm dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V-E-HSMT3,96m2
59Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp hệ xingfa 55 dày 1,2-1,4 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V-E-HSMT6,72m2
60Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ, khóa đa điểmChương V-E-HSMT2bộ
61Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay - khóa đa điểmChương V-E-HSMT6bộ
62Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V-E-HSMT0,1554tấn
63Lắp dựng hoa sắt cửaChương V-E-HSMT6,72m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT5,65561m2
65Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V-E-HSMT11,3779m3
66Vận chuyển phế thải tiếp 6000mChương V-E-HSMT11,3779m3
67Lắp Đèn led 100W ở độ cao ≤12mChương V-E-HSMT5bộ
68Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mChương V-E-HSMT51 cần đèn
69Lắp đặt đèn led ốp trần 14WChương V-E-HSMT15bộ
70Lắp đặt đèn compact 20WChương V-E-HSMT12bộ
71Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V-E-HSMT2cái
72Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V-E-HSMT4cái
73Lắp đặt quạt trầnChương V-E-HSMT2cái
74Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, Bộ LED Tuýp nhôm nhựa M11 1,2m 20WChương V-E-HSMT4bộ
75Lắp đặt ô cắm đôi, âm tườngChương V-E-HSMT3cái
76Lắp đặt bảng điện âm tường chứa 4MCB có nắp cheChương V-E-HSMT1hộp
77Lắp đặt các automat MCCB 2pha, 20AChương V-E-HSMT1cái
78Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V-E-HSMT4cái
79Lắp đặt dây CU/PVC (1x2,5)mm2Chương V-E-HSMT140m
80Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC (1x2,5)mm2Chương V-E-HSMT140m
81Lắp đặt dây CU/PVC (1x1,5)mm2Chương V-E-HSMT195m
82Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC (1x1,5)mm2Chương V-E-HSMT195m
83Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmChương V-E-HSMT60m
84Lắp đặt ống nhựa 20x10Chương V-E-HSMT95m
85Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm (PN10)Chương V-E-HSMT0,55100m
86Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm (PN10)Chương V-E-HSMT0,1100m
87Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 20mmChương V-E-HSMT10cái
88Lắp đặt cút nhựa PPR- Đường kính 20mmChương V-E-HSMT14cái
89Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 32/20mmChương V-E-HSMT1cái
90Lắp đặt van 1 chiều D20Chương V-E-HSMT8cái
91Lắp đặt van khóa D20Chương V-E-HSMT12cái
92Lắp đặt van khóa D40Chương V-E-HSMT1cái
93Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V-E-HSMT1bể
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm (PN8)Chương V-E-HSMT0,3100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm (PN8)Chương V-E-HSMT0,3100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm (PN8)Chương V-E-HSMT0,3100m
97Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mmChương V-E-HSMT6cái
98Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmChương V-E-HSMT8cái
99Lắp đặt cút - Đường kính 110mmChương V-E-HSMT6cái
100Cầu chắn rác D90Chương V-E-HSMT4cái
101Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT6cái
102Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V-E-HSMT21,23m2
103Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V-E-HSMT3,99m2
104Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V-E-HSMT3,99m2
105Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xỉChương V-E-HSMT0,798m3
106Tháo dỡ bệ xíChương V-E-HSMT1bộ
107Tháo dỡ chậu rửaChương V-E-HSMT1bộ
108Tháo dỡ cửaChương V-E-HSMT1,97m2
109Tháo dỡ thiết bị và dây điện cho khu vệ sinhChương V-E-HSMT1công
110Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên caoChương V-E-HSMT1,6871m3
111Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V-E-HSMT1,6871m3
112Vận chuyển phế thải tiếp 6000mChương V-E-HSMT1,6871m3
113Vữa tự chảy không co (1m3 = 2 tấn)Chương V-E-HSMT79,8kg
114Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50Chương V-E-HSMT3,99m2
115Chống thấm bằng màng dán màng tự dính Bitumex dày 1,5mmChương V-E-HSMT5,639m2
116Bê tông xỉ tôn nền khu vệ sinhChương V-E-HSMT1,7658m3
117Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75Chương V-E-HSMT8,829m2
118Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75Chương V-E-HSMT21,23m2
119Trát trần, vữa XM M75Chương V-E-HSMT3,99m2
120Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E-HSMT3,99m2
121Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa 55 dày 1,4-1,6mm dùng kính trắng 6,38 (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V-E-HSMT1,47m2
122Cửa sổ lật hệ xingfa 55 dày 1,2-1,4 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V-E-HSMT0,5m2
123Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ, khóa đa điểmChương V-E-HSMT1bộ
124Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất - khóa đa điểmChương V-E-HSMT2bộ
125Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V-E-HSMT25,2149m2
126Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E-HSMT25,2149m2
127Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V-E-HSMT1bộ
128Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V-E-HSMT1cái
129Lắp đặt các automat MCB 1 pha, 1 cực 15AChương V-E-HSMT1cái
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mmmm2Chương V-E-HSMT6m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mmmm2Chương V-E-HSMT6m
132Lắp đặt xí bệtChương V-E-HSMT1bộ
133Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V-E-HSMT1bộ
134Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V-E-HSMT1bộ
135Lắp đặt van ren - Đường kính 15mmChương V-E-HSMT1cái
136Lắp đặt kệ kínhChương V-E-HSMT1cái
137Lắp đặt gương soiChương V-E-HSMT1cái
138Lắp đặt giá treoChương V-E-HSMT1cái
139Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V-E-HSMT1cái
140Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (PN10)Chương V-E-HSMT0,15100m
141Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm (PN10)Chương V-E-HSMT0,08100m
142Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 20mmChương V-E-HSMT5cái
143Lắp đặt cút nhựa PPR- Đường kính 20mmChương V-E-HSMT8cái
144Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 32mmChương V-E-HSMT1cái
145Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmChương V-E-HSMT4cái
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 76mm (PN8)Chương V-E-HSMT0,08100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm (PN8)Chương V-E-HSMT0,08100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm (PN8)Chương V-E-HSMT0,12100m
149Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mmChương V-E-HSMT6cái
150Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmChương V-E-HSMT8cái
151Lắp đặt cút - Đường kính 110mmChương V-E-HSMT6cái
152Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT1cái
153Phá dỡ hàng rào dây thép gaiChương V-E-HSMT37,2m2
154Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V-E-HSMT252,96m2
155Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V-E-HSMT232,5m2
156Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M50 (theo khối lượng phá dỡ)Chương V-E-HSMT252,96m2
157Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuChương V-E-HSMT485,46m2
158Thép 50x50x2Chương V-E-HSMT111,766kg
159Thép tấm dày 2mmChương V-E-HSMT17,4329kg
160Mua dây thép gai làm hàng ràoChương V-E-HSMT154,1862kg
161Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V-E-HSMT0,109tấn
162Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V-E-HSMT0,109tấn
163Gia công, lắp đặt hàng rào lưới thépChương V-E-HSMT93m2
164Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT11,5151m2
165Phá dỡ móng gạchChương V-E-HSMT1,012m3
166Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M100Chương V-E-HSMT1,012m3
167Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT11,73m2
168Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III, phá lớp kết cấu sân hiện trạngChương V-E-HSMT0,2782100m3
169Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III, vận chuyển khối lượng phá dỡ kết cấu sân hiện trạngChương V-E-HSMT0,2782100m3
170Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V-E-HSMT0,2782100m3/1km
171Nilon lót sânChương V-E-HSMT185,5m2
172Bê tông nền, M250, đá 2x4Chương V-E-HSMT18,55m3
173Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT18,55m3
174Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75Chương V-E-HSMT185,5m2
175Hút bể phốtChương V-E-HSMT8,5m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.019651E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0393E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Nhà thầu đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (≥ 80%); Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 475.837.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực;+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(Tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Bằng đại học trở lên; chứng chỉ giám sát hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự, …)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Có độ chính xác cao1
2 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép Công suất 5kW1
4 Máy hàn điện Công suất 23kW1
5 Máy khoan bê tông Công suất 0,62kW1
6 Máy khoan đứng Công suất 4,5kW1
7 Máy trộn bê tông Dung tích 250 lít1
8 Máy trộn vữa Dung tích 150l1
9 Ô tô tự đổ Tải trọng 7T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->