Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220711967-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
Tên gói thầu Gói thầu 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220760339
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB Tổng công ty Điện lực miền Nam và vốn vay Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Long An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 15:58:00 đến ngày 2022-08-13 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,824,509,851 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.237E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.447E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa đường dây điện đến 22kV) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.378.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.756.000.000 VND.Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.378.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.756.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Kỹ sư điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng hoặc bản chụp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Kỹ sư điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Dụng cụ thi công dựng trụ trung thế bằng thủ công
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50kg, đầm đất móng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước thi công móng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông móng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ kéo dây
- Số lượng tối thiểu 2
6-Tiếp đất lưu động trung thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa trung thế
- Số lượng tối thiểu 10
7-Tiếp đất lưu động hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa hạ thế
- Số lượng tối thiểu 10
8-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Ép lèo dây, mối nối dây
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng > 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Dụng cụ thi công dựng trụ trung thế bằng thủ công
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50kg, đầm đất móng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước thi công móng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông móng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ kéo dây
- Số lượng tối thiểu 2
16-Tiếp đất lưu động trung thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa trung thế
- Số lượng tối thiểu 10
17-Tiếp đất lưu động hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa hạ thế
- Số lượng tối thiểu 10
18-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Ép lèo dây, mối nối dây
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Xây lắp
Các công trình ĐTXD lưới điện năm 2022 (02 công trình) - đợt 1
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB Tổng công ty Điện lực miền Nam và vốn vay Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Long An
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN , địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP Tân An - Long An
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Tư vấn điện Miền Nam – Địa chỉ: Tòa nhà EVN SPC, số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng công ty Điện lực miền Nam – Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Tư vấn điện Miền Nam – Địa chỉ: Tòa nhà EVN SPC, số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN , địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP Tân An - Long An
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 - Fax: 0272. 3822433.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban quản lý dự án - Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 -Fax: 0272. 3822433.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐTXD đảm bảo cấp điện trạm công cộng đáp ứng tiêu chí nông thôn mới trên địa bàn huyện Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Đức Huệ
1Móng cột 12m -MBT12 - gia cốTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) - PHẦN LẮP MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (từ mục số 1 đến mục số 50)2Móng
2Móng cột 14m - MBT14Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Móng
3Móng bê tông cột 14m ghép sát-MBT14-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)12Móng
4Móng cột 16m cột ghép sát - MBT16-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)8Móng
5Tiếp đất lặp lại (cột 14m) - Loại 1 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Bộ
6Tiếp đất lặp lại (cột 16m) - Loại 1 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Bộ
7Cột bê tông ly tâm 14m -DƯL, lực đầu cột 850kgfTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT25Cột
8Cột bê tông ly tâm 16m -DƯL, lực đầu cột 1100kgfTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cột
9Cột bê tông ly tâm 16m -DƯL, lực đầu cột 1100kgf - (thi công hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cột
10Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X24Đ - xà đỡTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Bộ
11Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2 - xà néoTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
12Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K - xà đỡTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
13Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K - xà néoTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
14Bộ xà cân đơn lệch 800 cột đơn - X-8ĐL - xà đỡTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)12Bộ
15Bộ xà đơn 800 cột đơn lệch - X-8ĐL - xà đỡ - (thi công hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
16Bộ ghép trụ BTLT 14 métTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)11Bộ
17Bộ ghép trụ BTLT 16m sử dụng CODETheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)7Bộ
18Bộ tháp kép 2700 cột đơn -TS-27KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Bộ
19Bộ tháp kép 2700 cột đơn -TS-27K (thi công hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
20Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch - X-20ĐL - xà đỡTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
21Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch - X-20ĐL - xà đỡ (thi công hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
22Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm trần lõi thép AC-50/8-248kgTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,241Km
23Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm bọc lõi thép ACXH/WB 24kV - 50mm2-(46 mét dây)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,045Km
24Dây Duplex-2x6mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT88Mét
25Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-UTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)18Bộ
26Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát: Đth-U2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
27Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth-UTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)13Bộ
28Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth-U-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)12Bộ
29Bộ cách điện đứng 24kV -SĐU-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)22Bộ
30Bộ cách điện đứng 24kV -SĐU-24kV- (thi công hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)8Bộ
31Bộ cách điện đứng 24kV -SĐI-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
32Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây AC50) Lắp vào cột: CĐN Polymer-TTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Chuỗi
33Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây AC50) Lắp vào cột ghép sát: CĐN Polymer -T2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Chuỗi
34Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACXH50)Lắp vào cột: CĐN Polymer -TTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Chuỗi
35Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACXH50)Lắp vào cột ghép sát: CĐN Polymer -T2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Chuỗi
36Chuỗi cách điện néo kép polymer 24kV 70KN (dây AC50) Lắp vào cột: CĐNK Polymer-TTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)7Chuỗi
37Chuỗi cách điện néo kép polymer 24kV 70KN (dây AC50) Lắp vào cột ghép sát: CĐNK Polymer -T2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Chuỗi
38Chuỗi cách điện néo kép polymer 24kV 70KN (dây ACX50) Lắp vào xà: CĐNK Polymer -XTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Chuỗi
39Chuỗi cách điện néo kép polymer 24kV 70KN (dây AC50) Lắp vào cột: CĐNK Polymer -T - (thi công hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Chuỗi
40Kẹp quai cỡ dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 50mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT27Cái
41Bảng tên phân đoạnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Vị trí
42Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11Cái
43Dây nhôm trần AC.95/16mm2 (buộc sứ đứng và sứ ống chỉ đỡ dây trần)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Kg
44Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30Cái
45Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT64Mét
46Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² - (thi công hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Mét
47Sơn số cột và biển báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21Vị trí
48LBFCO 15/27kV-100A (kể cả Bass)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Bộ 1 pha
49LBFCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) - (thi công hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ 1 pha
50FuseLink 20KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11Cái
51Bộ xử lý giao lưới hạ áp cáp AVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) - PHẦN LẮP MỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (Từ mục số 51 đến mục số 70)22Bộ
52Bộ xử lý giao lưới hạ áp cáp ABCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)15Bộ
53Kéo rải căng dây lấy độ võng dây cáp nhôm hạ thế AV 50mm2 (35 mét dây)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0347Km
54Rack 2+2 sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)26Bộ
55Biển báo 2 nguồnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21Bộ
56Kẹp nhôm 2 rãnh 3 bu lông cỡ dây 50mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT80Cái
57Bulông 16x350 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Bộ
58Bulông 16x500 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
59Bulông 16x250 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
60Bulông 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
61Bulông móc 16x200 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
62Bulông móc 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Bộ
63Bulông M16x650 VRS + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Bộ
64Kẹp nhôm 2 rãnh 3 bu lông cỡ dây 70mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Cái
65Nắp bịt đầu dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm cỡ dây 50mm2-95mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT50Cái
66Kẹp treo dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 2x50mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
67Kẹp ngừng dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 2x70mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
68Kẹp ngừng dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 3x50mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
69Kẹp ngừng dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 4x95mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
70Kẹp Splitbolt cỡ dây 50mm²-70mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
71Tháo ra lắp lại bộ cách điện đứng SĐU-24KVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT - PHẦN THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ (Từ mục số 71 đến mục số 100)6Bộ
72Tháo ra lắp lại bộ cách điện đứng SĐI - 24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Bộ
73Tháo thu hồi bộ cách điện đứng SĐI - 24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
74Tháo thu hồi bộ cách điện đứng SĐI - 24kV - (thi công hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
75Tháo lắp lại bộ cách điện đứng SĐI - 24kV - (thi công hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
76Tháo ra lắp lại Rack 2 sứ +2 sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11Bộ
77Tháo thu hồi Rack 2+2 sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7Bộ
78Cắt gốc thu hồi trụ bêtông ly tâm 7,5m; 8,5mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Cột
79Tháo ra lắp lại xà đỡ thép X-20ĐTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
80Tháo thu hồi xà thép X-20ĐTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
81Tháo, lắp lại nhánh rẽ nhà dânTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,72Km
82Tháo và lắp lại hộp công tơ ( ≤ 2 công tơ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Hộp
83Tháo ra lắp lại Kẹp ngừng cáp bọc vặn xoắnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
84Tháo thu hồi Bulông móc 16x300Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
85Tháo thu hồi Bulông móc 16x200Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
86Tháo thu hồi Bulông 16x300Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Bộ
87Tháo thu hồi Bulông 16x200Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
88Tháo thu hồi Kẹp treo cáp bọc vặn xoắnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
89Tháo thu hồi bộ Nth-UTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
90Tháo và lắp lại bộ Uclevis néo dây trung hòa Nth-UTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
91Tháo ra lắp lại Rack 3+3 sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
92Tháo ra lắp lại Rack 4 sứ +4 sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
93Tháo và lắp lại bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-UTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
94Tháo ra lắp lại Chuỗi cách điện néo polymerTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
95Cắt gốc thu hồi trụ bêtông ly tâm 12mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cột
96Cắt gốc thu hồi trụ bêtông ly tâm 12m- (thi công hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cột
97Tháo thu hồi xà thép X-20Đ - (thi công hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
98Tháo thu hồi xà thép X-24KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
99Tháo ra lắp lại néo X-24KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
100Tháo ra lắp lại LBFCOTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ 1 pha
101Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 1x25>1x50KVA THAY TỦ (6 TRẠM) (Từ mục số 101 đến mục số 138)6Máy
102Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Máy
103Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ 1 pha
104FuseLink 6KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Sợi
105Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kA-Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ 1 pha
106Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -125ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
107Tháo thu hồi TI HT 100/5A O.DTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
108Tháo thu hồi Điện kế 1 phaTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
109MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
110TI HT 250/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
111Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5A (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
112Chụp bảo vệ sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
113Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
114Tháo thu hồi Tủ phân phối trạm 1 pha 1x25kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
115Tủ phân phối trạm 1 pha 1x50kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Bộ
116Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Bộ
117Bộ giá treo MBA 1 phaTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Bộ
118Sứ đỡ LBFCO/FCO (loại 14kV - Polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
119Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Bộ
120Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Mét
121Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline ClampTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
122Cáp đồng bọc 600V-CV120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT204Mét
123Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
124Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
125Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Cái
126Kẹp nối ép WR 875 + Compuond cỡ dây 120-240Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Cái
127Co ống PVC Ø90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36Cái
128Ống PVC Ø90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT72Mét
129Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36Bộ
130Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Hộp
131Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Ống
132Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cuộn
133Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bảng
134Tháo thu hồi Kẹp quai 2/0 + Hotline Clamp 2/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
135Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT60Mét
136Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV35Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT96Mét
137Tháo thu hồi Giá treo MBA loại 1 pha 25KVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
138Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
139Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT - PHẦN LẮP MỚI TRẠM BIẾN ÁP 1x50KVA (18 TRẠM) (Từ mục số 139 đến mục số 171)16Máy
140Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp) - (thi công hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Máy
141FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Bộ 1 pha
142FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) (thi công hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ 1 pha
143FuseLink 6KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Sợi
144Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Bộ 1 pha
145Chống sét van LA 18kV - 10kA (thi công Hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ 1 pha
146MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Cái
147TI HT 250/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Cái
148Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5A (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Cái
149Chụp bảo vệ sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Cái
150Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Cái
151Tủ phân phối trạm 1 pha 1x50kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)18Bộ
152Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)18Bộ
153Bộ giá treo MBA 1 phaTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)18Bộ
154Bộ xà X-8ĐL đặt 1xLA+1xFCO+Sứ đỡ tăng cườngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)16Bộ
155Bộ xà X-8ĐL đặt 1xLA+1xFCO+Sứ đỡ tăng cường (thi công hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
156Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)18Bộ
157Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT64Mét
158Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² (thi công hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Mét
159Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline ClampTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Bộ
160Cáp đồng bọc 600V-CV120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT612Mét
161Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36Mét
162Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Cái
163Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT72Cái
164Kẹp nối ép WR 875 + compound cỡ dây 120-240Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT72Cái
165Co ống PVC Ø90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT108Cái
166Ống PVC Ø90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT216Mét
167Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT108Bộ
168Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Cuộn
169Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36Hộp
170Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Bảng
171Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Ống
172Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 1x25>1x50KVA (6 TRẠM) SỬ DỤNG LẠI THÙNG ĐIỆN KẾ ( Từ mục số 172 đến mục số 207)6Máy
173Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Máy
174FuseLink 6KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Sợi
175MCCB 3 cực 690V-250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
176TI HT 250/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
177Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -125ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
178Tháo thu hồi TI HT 125/5A O.DTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
179Chụp bảo vệ sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
180Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
181Ốc siết cáp C1/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
182Ốc siết cáp A35-50/C10-50 (1/0 Cu-Al)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
183Cáp CVV2x4,0mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
184Cáp đồng bọc 600V-CV10: (đấu nối an toàn phía thứ cấp CT)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Mét
185Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Bộ
186Bộ giá treo MBA 1 phaTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Bộ
187Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
188Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Bộ
189Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Mét
190Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline ClampTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
191Cáp đồng bọc 600V-CV120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT204Mét
192Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
193Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
194Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Cái
195Kẹp nối ép WR 875 + compound cỡ dây 120-240Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Cái
196Co ống PVC Ø90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36Cái
197Ống PVC Ø90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT72Mét
198Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36Bộ
199Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Hộp
200Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Ống
201Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cuộn
202Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bảng
203Tháo thu hồi Kẹp quai 2/0 + Hotline Clamp 2/0 -Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
204Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT60Mét
205Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
206Tháo thu hồi Giá treo MBA loại 1 pha 25KVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
207Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV35Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT96Mét
208Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 160kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT - PHẦN LẮP MỚI TRẠM BIẾN ÁP 160KVA (1 TRẠM) (Từ mục số 208 đến mục số 240)1Máy
209FCO 27kV-100A (kể cả Bass)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ 1 pha
210FuseLink 8KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Sợi
211Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ 1 pha
212MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
213TI HT 250/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
214Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
215Chụp bảo vệ sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
216Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
217Tủ phân phối trạm 3 pha 160kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
218Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
219Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
220Bộ xà đỡ 2,4m đặt 3 (FCO+LA) + 3 Sứ đỡ tăng cườngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
221Bộ xà đơn 2400 đỡ cách điện - X24ĐTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
222Bộ cách điện đứng SĐU-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
223Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
224Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Mét
225Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline ClampTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
226Cáp đồng bọc 600V-CV120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT51Mét
227Cáp đồng bọc 600V-CV70Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17Mét
228Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
229Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
230Đầu cosse Cu 70mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
231Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
232Kẹp nối ép WR 875 + Compound cỡ dây 120-240Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
233Kẹp nối ép WR cỡ dây 70-95mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
234Đai thép 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
235Ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
236Co ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
237Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Hộp
238Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Ống
239Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cuộn
240Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bảng
241Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 1x15>1x50KVA THAY TỦ (2 TRẠM) (Từ mục số 241 đến mục số 277)2Máy
242Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 15kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Máy
243Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ 1 pha
244FuseLink 6KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Sợi
245Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kA-Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ 1 pha
246Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -80ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
247Tháo thu hồi TI HT 75/5A O.DTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
248MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
249TI HT 250/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
250Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5A (Sử dụng lại)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
251Chụp bảo vệ sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
252Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
253Tháo thu hồi Tủ phân phối trạm 1 pha 1x15kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
254Tủ phân phối trạm 1 pha 1x50kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 12Bộ
255Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
256Bộ giá treo MBA 1 phaTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
257Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
258Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
259Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Mét
260Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline ClampTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
261Cáp đồng bọc 600V-CV120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT68Mét
262Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
263Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
264Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
265Kẹp nối ép WR 875 + compound cỡ dây 120-240Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
266Co ống PVC Ø90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
267Ống PVC Ø90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Mét
268Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Bộ
269Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Hộp
270Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Ống
271Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cuộn
272Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bảng
273Tháo thu hồi Giá treo MBA loại 1 pha 15kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
274Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
275Tháo thu hồi Kẹp quai 2/0 + Hotline Clamp 2/0 -Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
276Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Mét
277Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV25Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT32Mét
278Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 75kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 1x50>1x75KVA THAY TỦ (1 TRẠM) (Từ mục số 278 đến mục số 315)1Máy
279Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Máy
280Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ 1 pha
281FuseLink 8KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Sợi
282Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kA-Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ 1 pha
283Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
284Tháo thu hồi Điện kế 1 phaTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
285Tháo thu hồi TI HT 150/5A O.DTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
286MCCB 3 cực 690V -400ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
287TI HT 400/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
288Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5A (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
289Chụp bảo vệ sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
290Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
291Tháo thu hồi Tủ phân phối trạm 1 pha 1x50kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
292Tủ phân phối trạm 1 pha 1x75kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
293Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
294Bộ giá treo MBA 1 phaTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
295Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
296Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
297Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
298Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline ClampTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
299Cáp đồng bọc 600V-CV185Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34Mét
300Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Mét
301Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
302Đầu cosse Cu 185mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
303Kẹp nối ép WR 875 + compound cỡ dây 120-240Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
304Co ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
305Ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
306Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
307Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Hộp
308Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Ống
309Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cuộn
310Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bảng
311Tháo thu hồi Giá treo MBA loại 1 pha 50KVA -Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
312Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Mét
313Tháo thu hồi Kẹp quai 2/0 + Hotline Clamp 2/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
314Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Mét
315Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV95Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Mét
316Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 3x37,5>3x50KVA THAY TỦ (1 TRẠM) (Từ mục số 316 đến mục số 354)3Máy
317Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Máy
318FuseLink 6KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Sợi
319Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ 1 pha
320MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
321TI HT 250/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
322Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
323Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -200ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
324Tháo thu hồi 'TI HT 200/5A O.DTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
325Tháo thu hồi Điện kế 3 phaTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
326Chụp bảo vệ sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
327Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
328Tháo thu hồi Tủ phân phối trạm 3 pha 3x37,5kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
329Tủ phân phối trạm 3 pha 3x50kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
330Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
331Giá chùm treo 3 MBTTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
332Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
333Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
334Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
335Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline ClampTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
336Cáp đồng bọc 600V-CV120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT51Mét
337Cáp đồng bọc 600V-CV70Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17Mét
338Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
339Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
340Đầu cosse Cu 70mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
341Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
342Kẹp nối ép WR 875 +compound cỡ dây 120-240Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
343Kẹp nối ép WR 419 + compound cỡ dây 70-95mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
344Ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
345Co ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
346Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
347Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Ống
348Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Hộp
349Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cuộn
350Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Mét
351Tháo thu hồi Kẹp quai 2/0 + Hotline Clamp 2/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
352Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Mét
353Tháo thu hồi Bộ giá đỡ MBA 3x37,5Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
354Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48Mét
355Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 250kVA (A Cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 3x50>250KVA TRẠM NGỒI (1 TRẠM) (Từ mục số 355 đến mục số 394 )1Máy
356Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Máy
357Tháo lắp lại FCO 27kV-100ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ 1 pha
358FuseLink 8KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Sợi
359Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ 1 pha
360Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
361Tháo thu hồi TI HT 250/5A O.DTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
362MCCB 3 cực 690V -400ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
363TI HT 400/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
364Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A - Sử dụng lạiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
365Chụp bảo vệ sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
366Tháo thu hồi Tủ phân phối trạm 3 pha 3x50kVA -Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
367Tủ phân phối trạm 3 pha 250kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
368Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
369Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
370Tháo lắp lại Bộ xà đỡ 2400 đặt 3(FCO+LA)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
371Bộ xà đơn 2400 đỡ cách điện - X24ĐTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
372Bộ cách điện đứng SĐU-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
373Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
374Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Mét
375Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline ClampTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
376Cáp đồng bọc 600V-CV240Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT51Mét
377Cáp đồng bọc 600V-CV120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17Mét
378Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
379Đầu cosse Cu 240mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
380Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
381Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
382Kẹp nối ép WR 875 + compound cỡ dây 120-240Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
383Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
384Ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
385Co ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
386Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Hộp
387Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Ống
388Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cuộn
389Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bảng
390Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² - tháo thu hồiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
391Tháo thu hồi Kẹp quai 2/0 + Hotline Clamp 2/0 -Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
392Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Mét
393Tháo thu hồi Bộ giá đỡ MBA 3x50kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
394Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV95Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48Mét
395Nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Toàn Bộ
B Đầu tư xây dựng đảm bảo cấp điện trạm công cộng đáp ứng tiêu chí nông thôn mới trên địa bàn các huyện Mộc Hóa, Vĩnh Hưng, Tân Hưng và thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An (đợt 1)
1Phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Toàn Bộ
2Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- PHẦN XÂY DỰNG MỚI 08 TRẠM BIẾN ÁP 1x50KVA (từ mục B.2 đến B.29)8Máy
3FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Bộ 1 pha
4FuseLink 6KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Sợi
5Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Bộ 1 pha
6MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
7TI HT 250/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
8Điện kế 1 pha GT 5(6)A 220V (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
9Chụp bảo vệ sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
10Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
11Tủ phân phối 1 pha 1x50kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)8Bộ
12Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)8Bộ
13Bộ giá treo máy biến áp 1x50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)8Bộ
14Bộ xà X-8ĐL đặt 1xLA+1xFCO+Sứ đỡ tăng cườngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)8Bộ
15Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)8Bộ
16Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT32Mét
17Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Bộ
18Cáp đồng bọc 600V-CV120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT272Mét
19Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Mét
20Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
21Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT32Cái
22Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT32Cái
23Co ống PVC Ø90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48Cái
24Ống PVC Ø90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT96Mét
25Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48Bộ
26Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cuộn
27Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Ống
28Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Hộp
29Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Bảng
30Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Phần tách lưới hạ áp (HM5-TBA T4 Kinh Cửa Đông 3) (từ mục B.30 đến B.37)2Bộ
31Bulông M16x650 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
32Kẹp nhôm A.70-95/A.70-95Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Cái
33Biển báo 2 nguồnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
34Rack 2 sứ + 2 sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
35Bộ xử lý giao lưới hạ áp cáp AVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
36Tháo thu hồi rack 2 sứ + 2 sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
37Tháo thu hồi Boulon 16x300Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
38Biển báo 2 nguồnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Phần tách lưới hạ áp (HM6-TBA T6 Ông Lễ 7) (từ mục B.38 đến B.40)1Cái
39Bộ xử lý giao lưới hạ áp cáp ABCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
40Tháo lắp lại Kẹp ngừng cáp bọc vặn xoắnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
41Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Phần tách lưới hạ áp (HM8-TBA T22 UB Bình Hòa Tây 2) (từ mục B.41 đến B.48)2Bộ
42Bulông M16x650 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
43Kẹp nhôm A.70-95/A.70-95Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Cái
44Biển báo 2 nguồnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
45Rack 2 sứ + 2 sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
46Bộ xử lý giao lưới hạ áp cáp AVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
47Tháo thu hồi rack 2 sứ + 2 sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
48Tháo thu hồi Boulon 16x300Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
49Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Phần tách lưới hạ áp (HM1-TBA T13 Gò Châu Mai) (từ mục B.49 đến B.57)2Bộ
50Bulông M16x500 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
51Kẹp nhôm A.35-50/A.35-50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Cái
52Biển báo 2 nguồnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
53Rack 3 sứ + 3 sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
54Bộ xử lý giao lưới hạ áp cáp AVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
55Tháo thu hồi rack 3 sứ + 3 sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
56Tháo thu hồi Boulon 16x300Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
57Tháo thu hồi Boulon 16x250Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
58Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Phần tách lưới hạ áp (HM3-TBA T106 Hưng Điền A) (từ mục B.58 đến B.65)2Bộ
59Kẹp nhôm A.35-50/A.35-50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
60Biển báo 2 nguồnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
61Rack 3 sứ + 3 sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
62Bộ xử lý giao lưới hạ áp cáp AVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
63Tháo lắp lại rack 3 sứ + sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
64Tháo thu hồi rack 3 sứ + sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
65Tháo thu hồi Boulon 16x300Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
66Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Phần tách lưới hạ áp (HM5-TBA T83 Vĩnh Trị) (từ mục B.66 đến B.74)2Bộ
67Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
68Kẹp nhôm A.35-50/A.35-50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Cái
69Biển báo 2 nguồnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
70Rack 3 sứ + 3 sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
71Bộ xử lý giao lưới hạ áp cáp AVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
72Tháo thu hồi rack 3 sứ + 3 sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
73Tháo thu hồi Boulon 16x300Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
74Tháo thu hồi Boulon 16x250Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
75Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Phần tách lưới hạ áp (HM10-TBA T18 Thái Quang) (từ mục B.75 đến B.83)2Bộ
76Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
77Kẹp nhôm A.35-50/A.35-50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Cái
78Biển báo 2 nguồnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
79Rack 3 sứ + 3 sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
80Bộ xử lý giao lưới hạ áp cáp AVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
81Tháo thu hồi rack 3 sứ + 3 sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
82Tháo thu hồi Boulon 16x300Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
83Tháo thu hồi Boulon 16x250Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
84Cột bê tông ly tâm DƯL 14m (Lực đầu cột 850kgf) (Fph=2Fđt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Phần đường dây xây dựng mới (HM11-TBA T36/2A Long Khốt) (từ mục B.84 đến B.87)1Cột
85Móng cột 14m - MBT14Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Móng
86Bộ xà X-8ĐL đỡ dây dẫnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
87Bộ cách điện đứng SĐU-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
88Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Phần tách lưới hạ áp (HM11-TBA T36/2A Long Khốt) (từ mục B.88 đến B.95)2Bộ
89Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
90Kẹp nhôm A.35-50/A.35-50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
91Biển báo 2 nguồnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
92Rack 3 sứ + 3 sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
93Bộ xử lý giao lưới hạ áp cáp AVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
94Tháo thu hồi rack 3 sứ + 3 sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
95Tháo thu hồi Boulon 16x300Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
96Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp) (Thi công Hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- PHẦN NÂNG CẤP 02 TRẠM BIẾN ÁP TỪ 1x25KVA LÊN 1x50KVA - CÓ THAY TỦ (từ mục B.96 đến B.138)1Máy
97Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Máy
98FuseLink 6KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Sợi
99MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
100TI HT 250/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
101Điện kế 1 pha GT 5(6)A 220V (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
102Chụp bảo vệ sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
103Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
104Tủ phân phối 1 pha 1x50kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
105Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
106Bộ giá treo máy biến áp 1x50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
107Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
108Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
109Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Mét
110Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
111Cáp đồng bọc 600V-CV120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT68Mét
112Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
113Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
114Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
115Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
116Co ống PVC Ø90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
117Ống PVC Ø90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Mét
118Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Bộ
119Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Hộp
120Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Ống
121Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cuộn
122Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bảng
123Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (Thi công Hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ 1 pha
124Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ 1 pha
125Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kA (Thi công Hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ 1 pha
126Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ 1 pha
127Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVA (Thi công Hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Máy
128Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Máy
129Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -125ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
130Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -100ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
131Tháo thu hồi TI HT 100/5A O.DTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
132Tháo thu hồi Điện kế 1 pha GT 5(6)A 220VTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
133Tháo thu hồi Tủ phân phối 1 pha 1x25kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
134Tháo thu hồi Kẹp quai 2/0 + Hotline Clamp 2/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
135Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Mét
136Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
137Tháo thu hồi Giá treo MBA loại 1 pha 25KVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
138Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV35Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT32Mét
139Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- PHẦN NÂNG CẤP 04 TRẠM BIẾN ÁP TỪ 1x25KVA LÊN 1x50KVA (từ mục B.139 đến B.178)4Máy
140FuseLink 6KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Sợi
141MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
142TI HT 250/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
143Điện kế 1 pha GT 5(6)A 220V (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
144Chụp bảo vệ sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
145Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
146Ốc siết cáp cỡ C1/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
147Cáp CVV2x4,0mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Mét
148Ốc siết cáp cỡ A35-50/C10-50 (1/0 Cu-Al)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
149Cáp đồng bọc 600V-CV10 : 4m đấu nối an toàn phía thứ cấp CTTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Mét
150Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Bộ
151Bộ giá treo máy biến áp 1x50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Bộ
152Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
153Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Bộ
154Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Mét
155Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
156Cáp đồng bọc 600V-CV120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT136Mét
157Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Mét
158Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
159Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Cái
160Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Cái
161Co ống PVC Ø90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Cái
162Ống PVC Ø90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48Mét
163Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Bộ
164Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cuộn
165Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Ống
166Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Hộp
167Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bảng
168Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ 1 pha
169Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ 1 pha
170Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4Máy
171Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -100ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
172Tháo thu hồi TI HT 100/5A O.DTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
173Tháo thu hồi Điện kế 1 pha GT 5(6)A 220VTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
174Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT40Mét
175Tháo thu hồi Giá treo MBA loại 1 pha 25KVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
176Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV35Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT64Mét
177Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Mét
178Tháo thu hồi Kẹp quai 2/0 + Hotline Clamp 2/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
179Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- PHẦN NÂNG CẤP 01 TRẠM BIẾN ÁP TỪ 37,5KVA LÊN 1x50KVA (từ mục B.179 đến B.218)1Máy
180FuseLink 6KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Sợi
181MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
182TI HT 250/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
183Điện kế 1 pha GT 5(6)A 220V (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
184Chụp bảo vệ sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
185Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
186Ốc siết cáp cỡ C1/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
187Cáp CVV2x4,0mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Mét
188Ốc siết cáp cỡ A35-50/C10-50 (1/0 Cu-Al)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
189Cáp đồng bọc 600V-CV10 : 4m đấu nối an toàn phía thứ cấp CTTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
190Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
191Bộ giá treo máy biến áp 1x50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
192Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
193Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
194Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
195Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
196Cáp đồng bọc 600V-CV120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34Mét
197Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Mét
198Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
199Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
200Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
201Co ống PVC Ø90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
202Ống PVC Ø90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
203Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
204Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Ống
205Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cuộn
206Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Hộp
207Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bảng
208Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ 1 pha
209Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ 1 pha
210Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Máy
211Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -200ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
212Tháo thu hồi TI HT 200/5A O.DTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
213Tháo thu hồi Điện kế 1 pha GT 5(6)A 220VTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
214Tháo thu hồi Giá treo MBA loại 1 pha 37,5KVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
215Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Mét
216Tháo thu hồi Kẹp quai 2/0 + Hotline Clamp 2/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
217Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Mét
218Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Mét
219Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 75kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- PHẦN NÂNG CẤP 02 TRẠM BIẾN ÁP TỪ 1x37,5KVA LÊN 1x75KVA - CÓ THAY TỦ (từ mục B.219 đến B.260)1Máy
220Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 75kVA (A cấp) (Thi công Hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Máy
221FuseLink 8KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Sợi
222MCCB 3 cực 690V -400ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
223TI HT 400/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
224Điện kế 1 pha GT 5(6)A 220V (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
225Chụp bảo vệ sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
226Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
227Tủ phân phối 1 pha 1x75kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
228Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
229Bộ giá treo máy biến áp 1x75Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
230Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
231Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
232Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Mét
233Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
234Cáp đồng bọc 600V-CV185Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT68Mét
235Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
236Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
237Đầu cosse Cu 185mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
238Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
239Co ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
240Ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Mét
241Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Bộ
242Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Hộp
243Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Ống
244Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cuộn
245Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bảng
246Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ 1 pha
247Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (Thi công Hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ 1 pha
248Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ 1 pha
249Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kA (Thi công Hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ 1 pha
250Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Máy
251Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVA (Thi công Hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Máy
252Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -160ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
253Tháo thu hồi TI HT 150/5A O.DTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
254Tháo thu hồi Điện kế 1 pha GT 5(6)A 220VTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
255Tháo thu hồi Tủ phân phối 1 pha 1x37,5kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
256Tháo thu hồi Kẹp quai 2/0 + Hotline Clamp 2/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
257Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Mét
258Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
259Tháo thu hồi Giá treo MBA loại 1 pha 37,5KVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
260Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT32Mét
261Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 75kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- PHẦN NÂNG CẤP 01 TRẠM BIẾN ÁP TỪ 1x50KVA LÊN 1x75KVA - CÓ THAY TỦ (từ mục B.261 đến B.298)1Máy
262FuseLink 8KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Sợi
263MCCB 3 cực 690V -400ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
264TI HT 400/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
265Điện kế 1 pha GT 5(6)A 220V (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
266Chụp bảo vệ sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
267Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
268Tủ phân phối 1 pha 1x75kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
269Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
270Bộ giá treo máy biến áp 1x75Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
271Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
272Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
273Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
274Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
275Cáp đồng bọc 600V-CV185Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34Mét
276Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Mét
277Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
278Đầu cosse Cu 185mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
279Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
280Co ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
281Ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
282Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
283Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Ống
284Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cuộn
285Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Hộp
286Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bảng
287Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ 1 pha
288Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ 1 pha
289Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Máy
290Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
291Tháo thu hồi TI HT 250/5A O.DTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
292Tháo thu hồi Điện kế 1 pha GT 5(6)A 220VTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
293Tháo thu hồi Tủ phân phối 1 pha 1x50kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
294Tháo thu hồi Kẹp quai 2/0 + Hotline Clamp 2/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
295Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Mét
296Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Mét
297Tháo thu hồi Giá treo MBA loại 1 pha 50KVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
298Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV95Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Mét
299Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 75kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- PHẦN NÂNG CẤP 03 TRẠM BIẾN ÁP TỪ 1x37,5KVA LÊN 1x75KVA (từ mục B.299 đến B.338)3Máy
300FuseLink 8KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Sợi
301MCCB 3 cực 690V -400ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
302TI HT 400/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
303Điện kế 1 pha GT 5(6)A 220V (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
304Chụp bảo vệ sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
305Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
306Ốc siết cáp cỡ C1/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
307Cáp CVV2x4,0mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Mét
308Ốc siết cáp cỡ A35-50/C10-50 (1/0 Cu-Al)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
309Cáp đồng bọc 600V-CV10 : 4m đấu nối an toàn phía thứ cấp CTTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
310Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
311Bộ giá treo máy biến áp 1x75Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
312Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
313Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
314Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
315Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
316Cáp đồng bọc 600V-CV185Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT102Mét
317Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30Mét
318Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
319Đầu cosse Cu 185mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
320Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
321Co ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Cái
322Ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36Mét
323Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Bộ
324Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Ống
325Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cuộn
326Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Hộp
327Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bảng
328Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ 1 pha
329Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ 1 pha
330Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Máy
331Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -160ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
332Tháo thu hồi TI HT 150/5A O.DTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
333Tháo thu hồi Điện kế 1 pha GT 5(6)A 220VTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
334Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Mét
335Tháo thu hồi Kẹp quai 2/0 + Hotline Clamp 2/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
336Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30Mét
337Tháo thu hồi Giá treo MBA loại 1 pha 37,5KVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
338Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48Mét
339Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 75kVA (A cấp) (Thi công Hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- PHẦN NÂNG CẤP 01 TRẠM BIẾN ÁP TỪ 2x15KVA LÊN 1x75KVA - CÓ THAY TỦ (từ mục B.339 đến B.376)1Máy
340FuseLink 8KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Sợi
341MCCB 3 cực 690V -400ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
342TI HT 400/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
343Điện kế 1 pha GT 5(6)A 220V (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
344Chụp bảo vệ sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
345Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
346Tủ phân phối 1 pha 1x75kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
347Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
348Bộ giá treo máy biến áp 1x75Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
349Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
350Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
351Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
352Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
353Cáp đồng bọc 600V-CV185Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34Mét
354Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Mét
355Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
356Đầu cosse Cu 185mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
357Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
358Co ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
359Ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
360Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
361Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Hộp
362Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Ống
363Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cuộn
364Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bảng
365Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (Thi công Hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ 1 pha
366Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kA (Thi công Hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ 1 pha
367Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 15kVA (Thi công Hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Máy
368Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -80ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
369Tháo thu hồi TI HT 75/5A O.DTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
370Tháo thu hồi Điện kế 1 pha GT 5(6)A 220VTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
371Tháo thu hồi Tủ phân phối 1 pha 2x15kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
372Tháo thu hồi Giá treo MBA loại 1 pha 1x15KVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
373Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Mét
374Tháo thu hồi Kẹp quai 2/0 + Hotline Clamp 2/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
375Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Mét
376Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV25Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Mét
377Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 100kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- PHẦN NÂNG CẤP 02 TRẠM BIẾN ÁP TỪ 1x50KVA LÊN 1x100KVA - CÓ THAY TỦ (từ mục B.377 đến B.417)1Máy
378Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 100kVA (A cấp) (Thi công Hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Máy
379FuseLink 10KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Sợi
380MCCB 3 cực 690V -500ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
381TI HT 500/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
382Điện kế 1 pha GT 5(6)A 220V (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
383Chụp bảo vệ sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
384Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
385Tủ phân phối 1 pha 1x100kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
386Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
387Bộ giá treo máy biến áp 1x100Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
388Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
389Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
390Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Mét
391Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
392Cáp đồng bọc 600V-CV240Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT68Mét
393Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
394Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
395Đầu cosse Cu 240mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
396Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
397Co ống PVC Ø90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
398Ống PVC Ø90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Mét
399Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Bộ
400Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Hộp
401Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Ống
402Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cuộn
403Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ 1 pha
404Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (Thi công Hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ 1 pha
405Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ 1 pha
406Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kA (Thi công Hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ 1 pha
407Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Máy
408Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (Thi công Hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Máy
409Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
410Tháo thu hồi TI HT 250/5A O.DTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
411Tháo thu hồi Điện kế 1 pha GT 5(6)A 220VTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
412Tháo thu hồi Tủ phân phối 1 pha 1x50kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
413Tháo thu hồi Kẹp quai 2/0 + Hotline Clamp 2/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
414Tháo thu hồi Giá treo MBA loại 1 pha 50KVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
415Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
416Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Mét
417Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV95Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT32Mét
418Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp) (Thi công Hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- PHẦN XÂY DỰNG MỚI 01 TRẠM BIẾN ÁP 3x50KVA (từ mục B.418 đến B.449)3Máy
419FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) (Thi công Hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ 1 pha
420FuseLink 6KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Sợi
421Chống sét van LA 18kV - 10kA (Thi công Hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ 1 pha
422MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
423TI HT 250/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
424Điện kế điện tử 3 pha GT 5(6)A 230/400V CCX0.5 kèm RS232 (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
425Chụp bảo vệ sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
426Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
427Tủ phân phối 3 pha 3x50kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
428Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
429Bộ giá chùm treo máy biến áp 3x50 (Thi công Hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
430Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO(LBFCO) (Thi công Hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
431Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer) (Thi công Hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
432Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
433Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² (Thi công Hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
434Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
435Cáp đồng bọc 600V-CV120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT51Mét
436Cáp đồng bọc 600V-CV70Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17Mét
437Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
438Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
439Đầu cosse Cu 70mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
440Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
441Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
442Kẹp ép WR 419 + compound (ép dây 120-240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
443Ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
444Co ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
445Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
446Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Ống
447Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Hộp
448Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cuộn
449Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bảng
450Bulông móc 16x350 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Phần tách lưới hạ áp (HM5-TBA T5 Chợ 8) (từ mục B.450 đến B.458)2Bộ
451Bulông móc 16x250 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
452Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x70mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
453Nắp bịt cáp ABC cỡ 70mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Cái
454Biển báo 2 nguồnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
455Bộ xử lý giao lưới hạ áp cáp ABCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
456Tháo thu hồi Kẹp treo cáp bọc vặn xoắnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
457Tháo thu hồi Boulon M16x300Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
458Tháo thu hồi Boulon M16x200Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
459Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- PHẦN NÂNG CẤP 02 TRẠM BIẾN ÁP TỪ 3x25KVA LÊN 3x50KVA - CÓ THAY TỦ (từ mục B.459 đến B.502)3Máy
460Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp) (Thi công Hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Máy
461FuseLink 8KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Sợi
462MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
463TI HT 250/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
464Điện kế điện tử 3 pha GT 5(6)A 230/400V CCX0.5 kèm RS232 (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
465Chụp bảo vệ sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
466Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
467Tủ phân phối 3 pha 3x50kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
468Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
469Bộ giá chùm treo máy biến áp 3x50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
470Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
471Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
472Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Mét
473Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
474Cáp đồng bọc 600V-CV120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT102Mét
475Cáp đồng bọc 600V-CV70Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34Mét
476Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Mét
477Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
478Đầu cosse Cu 70mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
479Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
480Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
481Kẹp ép WR 419 + compound (ép dây 120-240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
482Ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Mét
483Co ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
484Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Bộ
485Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Ống
486Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Hộp
487Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cuộn
488Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ 1 pha
489Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ 1 pha
490Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Máy
491Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (Thi công Hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ 1 pha
492Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kA (Thi công Hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ 1 pha
493Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVA (Thi công Hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Máy
494Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -160ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
495Tháo thu hồi TI HT 150/5A O.DTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
496Tháo thu hồi Điện kế điện tử 3 pha GT 5(6)A 230/400V CCX0.5 kèm RS232Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
497Tháo thu hồi Tủ phân phối 3 pha 3x25kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
498Tháo thu hồi Kẹp quai 2/0 + Hotline Clamp 2/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
499Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
500Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Mét
501Tháo thu hồi Giá treo MBA loại 3 pha 3x25KVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
502Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV35Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT96Mét
503Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- PHẦN NÂNG CẤP 04 TRẠM BIẾN ÁP TỪ 3x25KVA LÊN 3x50KVA (từ mục B.503 đến B.546)12Máy
504FuseLink 6KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Sợi
505MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
506TI HT 250/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
507Điện kế điện tử 3 pha GT 5(6)A 230/400V CCX0.5 kèm RS232 (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
508Chụp bảo vệ sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
509Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
510Ốc siết cáp cỡ C1/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
511Cáp CVV4x4,0mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Mét
512Ốc siết cáp cỡ A35-50/C10-50 (1/0 Cu-Al)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
513Cáp đồng bọc 600V-CV10 : 8m đấu nối an toàn phía thứ cấp CTTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT32Mét
514Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Bộ
515Bộ giá chùm treo máy biến áp 3x50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Bộ
516Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
517Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Bộ
518Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48Mét
519Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Bộ
520Cáp đồng bọc 600V-CV120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT204Mét
521Cáp đồng bọc 600V-CV70Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT68Mét
522Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Mét
523Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Cái
524Đầu cosse Cu 70mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
525Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
526Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Cái
527Kẹp ép WR 419 + compound (ép dây 120-240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
528Ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48Mét
529Co ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Cái
530Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Bộ
531Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Ống
532Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Hộp
533Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cuộn
534Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Bộ 1 pha
535Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Bộ 1 pha
536Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.12Máy
537Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -100ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
538Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -125ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
539Tháo thu hồi TI HT 100/5A O.DTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Cái
540Tháo thu hồi TI HT 150/5A O.DTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
541Tháo thu hồi Điện kế điện tử 3 pha GT 5(6)A 230/400V CCX0.5 kèm RS232Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
542Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Mét
543Tháo thu hồi Kẹp quai 2/0 + Hotline Clamp 2/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Bộ
544Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT40Mét
545Tháo thu hồi Giá treo MBA loại 3 pha 3x25KVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
546Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV35Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT192Mét
547Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- PHẦN NÂNG CẤP 01 TRẠM BIẾN ÁP TỪ 3x15KVA LÊN 3x50KVA (từ mục B.547 đến B.589)3Máy
548FuseLink 6KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Sợi
549MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
550TI HT 250/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
551Điện kế điện tử 3 pha GT 5(6)A 230/400V CCX0.5 kèm RS232 (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
552Chụp bảo vệ sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
553Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
554Ốc siết cáp cỡ C1/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
555Cáp CVV4x4,0mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
556Ốc siết cáp cỡ A35-50/C10-50 (1/0 Cu-Al)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
557Cáp đồng bọc 600V-CV10 : 8m đấu nối an toàn phía thứ cấp CTTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Mét
558Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
559Bộ giá chùm treo máy biến áp 3x50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
560Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
561Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
562Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
563Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
564Cáp đồng bọc 600V-CV120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT51Mét
565Cáp đồng bọc 600V-CV70Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17Mét
566Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
567Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
568Đầu cosse Cu 70mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
569Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
570Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
571Kẹp ép WR 419 + compound (ép dây 120-240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
572Ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
573Co ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
574Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
575Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Ống
576Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Hộp
577Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cuộn
578Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bảng
579Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ 1 pha
580Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ 1 pha
581Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 15kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Máy
582Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -80ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
583Tháo thu hồi TI HT 100/5A O.DTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
584Tháo thu hồi Điện kế điện tử 3 pha GT 5(6)A 230/400V CCX0.5 kèm RS232Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
585Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Mét
586Tháo thu hồi Kẹp quai 2/0 + Hotline Clamp 2/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
587Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Mét
588Tháo thu hồi Giá treo MBA loại 3 pha 3x15KVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
589Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV25Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48Mét
590Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 160kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- PHẦN NÂNG CẤP 01 TRẠM BIẾN ÁP TỪ 100KVA LÊN 160KVA (từ mục B.590 đến B.630)1Máy
591FuseLink 8KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Sợi
592MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
593TI HT 250/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
594Điện kế điện tử 3 pha GT 5(6)A 230/400V CCX0.5 kèm RS232 (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
595Chụp bảo vệ sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
596Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
597Tủ phân phối 3 pha 160kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
598Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
599Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
600Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
601Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
602Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Mét
603Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
604Cáp đồng bọc 600V-CV120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT51Mét
605Cáp đồng bọc 600V-CV70Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17Mét
606Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
607Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
608Đầu cosse Cu 70mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
609Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
610Kẹp ép WR 419 + compound (ép dây 70-95mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
611Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
612Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
613Ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
614Co ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
615Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Hộp
616Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Ống
617Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cuộn
618Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ 1 pha
619Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ 1 pha
620Tháo lắp lại Bộ xà đỡ 2400 đặt 3(FCO+LA)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
621Tháo thu hồi Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 100kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Máy
622Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -160ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
623Tháo thu hồi TI HT 150/5A O.DTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
624Tháo thu hồi Điện kế điện tử 3 pha GT 5(6)A 230/400V CCX0.5 kèm RS232Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
625Tháo thu hồi Tủ phân phối 3 pha 100kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
626Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Mét
627Tháo thu hồi Kẹp quai 2/0 + Hotline Clamp 2/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
628Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Mét
629Tháo thu hồi Bộ xà đỡ MBA trạm giànTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
630Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV95Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48Mét
631Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 180kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- PHẦN NÂNG CẤP 01 TRẠM BIẾN ÁP TỪ 3x37,5KVA LÊN 180KVA (từ mục B.631 đến B.672)1Máy
632FuseLink 10KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Sợi
633MCCB 3 cực 690V -300ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
634TI HT 300/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
635Điện kế điện tử 3 pha GT 5(6)A 230/400V CCX0.5 kèm RS232 (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
636Chụp bảo vệ sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
637Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
638Tủ phân phối 3 pha 180kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
639Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
640Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
641Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
642Bộ xà đơn 2400 đỡ cách điện - X24ĐTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
643Bộ cách điện đứng SĐU-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
644Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
645Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Mét
646Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
647Cáp đồng bọc 600V-CV185Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT51Mét
648Cáp đồng bọc 600V-CV120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17Mét
649Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
650Đầu cosse Cu 185mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
651Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
652Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
653Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
654Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
655Ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
656Co ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
657Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Hộp
658Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Ống
659Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cuộn
660Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ 1 pha
661Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ 1 pha
662Tháo lắp lại Bộ xà đỡ 2400 đặt 3(FCO+LA)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
663Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Máy
664Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -200ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
665Tháo thu hồi TI HT 150/5A O.DTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
666Tháo thu hồi Điện kế điện tử 3 pha GT 5(6)A 230/400V CCX0.5 kèm RS232Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
667Tháo thu hồi Tủ phân phối 3 pha 3x37,5kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
668Tháo thu hồi Kẹp quai 2/0 + Hotline Clamp 2/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
669Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Mét
670Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Mét
671Tháo thu hồi Giá treo MBA loại 3 pha 3x37,5KVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
672Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48Mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.237E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.447E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa đường dây điện đến 22kV) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.378.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.756.000.000 VND.Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.378.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.756.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Kỹ sư điện) 1 - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng hoặc bản chụp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Kỹ sư điện) 1 - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Dụng cụ thi công dựng trụ trung thế bằng thủ công Phục vụ thi công dựng trụ2
2 Máy đầm cóc ≥ 50kg, đầm đất móng trụ2
3 Máy bơm nước Bơm nước thi công móng trụ2
4 Máy trộn bê tông Trộn bê tông móng trụ2
5 Máy kéo dây Phục vụ kéo dây2
6 Tiếp đất lưu động trung thế Tiếp địa trung thế10
7 Tiếp đất lưu động hạ thế Tiếp địa hạ thế10
8 Kềm ép thủy lực Ép lèo dây, mối nối dây2
9 Xe tải Tải trọng ≥ 3,5 tấn1
10 Xe cẩu Tải trọng > 3,5 tấn2
11 Dụng cụ thi công dựng trụ trung thế bằng thủ công Phục vụ thi công dựng trụ2
12 Máy đầm cóc ≥ 50kg, đầm đất móng trụ2
13 Máy bơm nước Bơm nước thi công móng trụ2
14 Máy trộn bê tông Trộn bê tông móng trụ2
15 Máy kéo dây Phục vụ kéo dây2
16 Tiếp đất lưu động trung thế Tiếp địa trung thế10
17 Tiếp đất lưu động hạ thế Tiếp địa hạ thế10
18 Kềm ép thủy lực Ép lèo dây, mối nối dây2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->