Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220711967-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220760339 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB Tổng công ty Điện lực miền Nam và vốn vay Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Long An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 15:58:00 đến ngày 2022-08-13 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,824,509,851 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.237E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.447E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa đường dây điện đến 22kV) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.378.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.756.000.000 VND.Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.378.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.756.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Kỹ sư điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng hoặc bản chụp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Kỹ sư điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dụng cụ thi công dựng trụ trung thế bằng thủ công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công dựng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50kg, đầm đất móng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước thi công móng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông móng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Tiếp đất lưu động trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa trung thế |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 7-Tiếp đất lưu động hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa hạ thế |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 8-Kềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép lèo dây, mối nối dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng > 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Dụng cụ thi công dựng trụ trung thế bằng thủ công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công dựng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50kg, đầm đất móng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước thi công móng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông móng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Tiếp đất lưu động trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa trung thế |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 17-Tiếp đất lưu động hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa hạ thế |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 18-Kềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép lèo dây, mối nối dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Xây lắp Các công trình ĐTXD lưới điện năm 2022 (02 công trình) - đợt 1 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB Tổng công ty Điện lực miền Nam và vốn vay Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Long An |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 - Fax: 0272. 3822433. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban quản lý dự án - Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 -Fax: 0272. 3822433. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐTXD đảm bảo cấp điện trạm công cộng đáp ứng tiêu chí nông thôn mới trên địa bàn huyện Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Đức Huệ | |||
| 1 | Móng cột 12m -MBT12 - gia cố | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) - PHẦN LẮP MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (từ mục số 1 đến mục số 50) | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột 14m - MBT14 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Móng |
| 3 | Móng bê tông cột 14m ghép sát-MBT14-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 12 | Móng |
| 4 | Móng cột 16m cột ghép sát - MBT16-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 8 | Móng |
| 5 | Tiếp đất lặp lại (cột 14m) - Loại 1 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 6 | Bộ |
| 6 | Tiếp đất lặp lại (cột 16m) - Loại 1 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 4 | Bộ |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 14m -DƯL, lực đầu cột 850kgf | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25 | Cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm 16m -DƯL, lực đầu cột 1100kgf | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 16m -DƯL, lực đầu cột 1100kgf - (thi công hotline) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cột |
| 10 | Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X24Đ - xà đỡ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 4 | Bộ |
| 11 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2 - xà néo | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 12 | Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K - xà đỡ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K - xà néo | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ xà cân đơn lệch 800 cột đơn - X-8ĐL - xà đỡ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 12 | Bộ |
| 15 | Bộ xà đơn 800 cột đơn lệch - X-8ĐL - xà đỡ - (thi công hotline) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 3 | Bộ |
| 16 | Bộ ghép trụ BTLT 14 mét | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 11 | Bộ |
| 17 | Bộ ghép trụ BTLT 16m sử dụng CODE | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 7 | Bộ |
| 18 | Bộ tháp kép 2700 cột đơn -TS-27K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 4 | Bộ |
| 19 | Bộ tháp kép 2700 cột đơn -TS-27K (thi công hotline) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 20 | Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch - X-20ĐL - xà đỡ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 3 | Bộ |
| 21 | Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch - X-20ĐL - xà đỡ (thi công hotline) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 22 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm trần lõi thép AC-50/8-248kg | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,241 | Km |
| 23 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm bọc lõi thép ACXH/WB 24kV - 50mm2-(46 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,045 | Km |
| 24 | Dây Duplex-2x6mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 88 | Mét |
| 25 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 18 | Bộ |
| 26 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát: Đth-U2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 3 | Bộ |
| 27 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 13 | Bộ |
| 28 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth-U-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 12 | Bộ |
| 29 | Bộ cách điện đứng 24kV -SĐU-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 22 | Bộ |
| 30 | Bộ cách điện đứng 24kV -SĐU-24kV- (thi công hotline) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 8 | Bộ |
| 31 | Bộ cách điện đứng 24kV -SĐI-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 32 | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây AC50) Lắp vào cột: CĐN Polymer-T | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Chuỗi |
| 33 | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây AC50) Lắp vào cột ghép sát: CĐN Polymer -T2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 6 | Chuỗi |
| 34 | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACXH50)Lắp vào cột: CĐN Polymer -T | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Chuỗi |
| 35 | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACXH50)Lắp vào cột ghép sát: CĐN Polymer -T2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Chuỗi |
| 36 | Chuỗi cách điện néo kép polymer 24kV 70KN (dây AC50) Lắp vào cột: CĐNK Polymer-T | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 7 | Chuỗi |
| 37 | Chuỗi cách điện néo kép polymer 24kV 70KN (dây AC50) Lắp vào cột ghép sát: CĐNK Polymer -T2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 3 | Chuỗi |
| 38 | Chuỗi cách điện néo kép polymer 24kV 70KN (dây ACX50) Lắp vào xà: CĐNK Polymer -X | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 6 | Chuỗi |
| 39 | Chuỗi cách điện néo kép polymer 24kV 70KN (dây AC50) Lắp vào cột: CĐNK Polymer -T - (thi công hotline) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Chuỗi |
| 40 | Kẹp quai cỡ dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27 | Cái |
| 41 | Bảng tên phân đoạn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Vị trí |
| 42 | Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11 | Cái |
| 43 | Dây nhôm trần AC.95/16mm2 (buộc sứ đứng và sứ ống chỉ đỡ dây trần) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Kg |
| 44 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | Cái |
| 45 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 64 | Mét |
| 46 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² - (thi công hotline) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Mét |
| 47 | Sơn số cột và biển báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21 | Vị trí |
| 48 | LBFCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Bộ 1 pha |
| 49 | LBFCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) - (thi công hotline) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ 1 pha |
| 50 | FuseLink 20K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11 | Cái |
| 51 | Bộ xử lý giao lưới hạ áp cáp AV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) - PHẦN LẮP MỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (Từ mục số 51 đến mục số 70) | 22 | Bộ |
| 52 | Bộ xử lý giao lưới hạ áp cáp ABC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 15 | Bộ |
| 53 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây cáp nhôm hạ thế AV 50mm2 (35 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0347 | Km |
| 54 | Rack 2+2 sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 26 | Bộ |
| 55 | Biển báo 2 nguồn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21 | Bộ |
| 56 | Kẹp nhôm 2 rãnh 3 bu lông cỡ dây 50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 80 | Cái |
| 57 | Bulông 16x350 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 58 | Bulông 16x500 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 59 | Bulông 16x250 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 60 | Bulông 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 61 | Bulông móc 16x200 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 62 | Bulông móc 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 63 | Bulông M16x650 VRS + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 64 | Kẹp nhôm 2 rãnh 3 bu lông cỡ dây 70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Cái |
| 65 | Nắp bịt đầu dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm cỡ dây 50mm2-95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | Cái |
| 66 | Kẹp treo dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 2x50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 67 | Kẹp ngừng dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 2x70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 68 | Kẹp ngừng dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 3x50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 69 | Kẹp ngừng dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 4x95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 70 | Kẹp Splitbolt cỡ dây 50mm²-70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 71 | Tháo ra lắp lại bộ cách điện đứng SĐU-24KV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT - PHẦN THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ (Từ mục số 71 đến mục số 100) | 6 | Bộ |
| 72 | Tháo ra lắp lại bộ cách điện đứng SĐI - 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 73 | Tháo thu hồi bộ cách điện đứng SĐI - 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 74 | Tháo thu hồi bộ cách điện đứng SĐI - 24kV - (thi công hotline) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 75 | Tháo lắp lại bộ cách điện đứng SĐI - 24kV - (thi công hotline) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 76 | Tháo ra lắp lại Rack 2 sứ +2 sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 77 | Tháo thu hồi Rack 2+2 sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 78 | Cắt gốc thu hồi trụ bêtông ly tâm 7,5m; 8,5m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Cột |
| 79 | Tháo ra lắp lại xà đỡ thép X-20Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 80 | Tháo thu hồi xà thép X-20Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 81 | Tháo, lắp lại nhánh rẽ nhà dân | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,72 | Km |
| 82 | Tháo và lắp lại hộp công tơ ( ≤ 2 công tơ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Hộp |
| 83 | Tháo ra lắp lại Kẹp ngừng cáp bọc vặn xoắn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 84 | Tháo thu hồi Bulông móc 16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 85 | Tháo thu hồi Bulông móc 16x200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 86 | Tháo thu hồi Bulông 16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 87 | Tháo thu hồi Bulông 16x200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 88 | Tháo thu hồi Kẹp treo cáp bọc vặn xoắn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 89 | Tháo thu hồi bộ Nth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 90 | Tháo và lắp lại bộ Uclevis néo dây trung hòa Nth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 91 | Tháo ra lắp lại Rack 3+3 sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 92 | Tháo ra lắp lại Rack 4 sứ +4 sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 93 | Tháo và lắp lại bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 94 | Tháo ra lắp lại Chuỗi cách điện néo polymer | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 95 | Cắt gốc thu hồi trụ bêtông ly tâm 12m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cột |
| 96 | Cắt gốc thu hồi trụ bêtông ly tâm 12m- (thi công hotline) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cột |
| 97 | Tháo thu hồi xà thép X-20Đ - (thi công hotline) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 98 | Tháo thu hồi xà thép X-24K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 99 | Tháo ra lắp lại néo X-24K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 100 | Tháo ra lắp lại LBFCO | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ 1 pha |
| 101 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 1x25>1x50KVA THAY TỦ (6 TRẠM) (Từ mục số 101 đến mục số 138) | 6 | Máy |
| 102 | Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Máy |
| 103 | Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ 1 pha |
| 104 | FuseLink 6K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Sợi |
| 105 | Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kA- | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ 1 pha |
| 106 | Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -125A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 107 | Tháo thu hồi TI HT 100/5A O.D | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 108 | Tháo thu hồi Điện kế 1 pha | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 109 | MCCB 3 cực 690V -250A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 110 | TI HT 250/5A O.D (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 111 | Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5A (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 112 | Chụp bảo vệ sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 113 | Chụp bảo vệ LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 114 | Tháo thu hồi Tủ phân phối trạm 1 pha 1x25kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 115 | Tủ phân phối trạm 1 pha 1x50kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 6 | Bộ |
| 116 | Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 6 | Bộ |
| 117 | Bộ giá treo MBA 1 pha | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 6 | Bộ |
| 118 | Sứ đỡ LBFCO/FCO (loại 14kV - Polymer) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 119 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 6 | Bộ |
| 120 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Mét |
| 121 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 122 | Cáp đồng bọc 600V-CV120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 204 | Mét |
| 123 | Cáp đồng bọc 600V-CV10 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Mét |
| 124 | Đầu cosse Cu 10mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 125 | Đầu cosse Cu 120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Cái |
| 126 | Kẹp nối ép WR 875 + Compuond cỡ dây 120-240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Cái |
| 127 | Co ống PVC Ø90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | Cái |
| 128 | Ống PVC Ø90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 72 | Mét |
| 129 | Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | Bộ |
| 130 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Hộp |
| 131 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Ống |
| 132 | Băng keo cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cuộn |
| 133 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bảng |
| 134 | Tháo thu hồi Kẹp quai 2/0 + Hotline Clamp 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 135 | Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60 | Mét |
| 136 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV35 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 96 | Mét |
| 137 | Tháo thu hồi Giá treo MBA loại 1 pha 25KVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 138 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Mét |
| 139 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT - PHẦN LẮP MỚI TRẠM BIẾN ÁP 1x50KVA (18 TRẠM) (Từ mục số 139 đến mục số 171) | 16 | Máy |
| 140 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp) - (thi công hotline) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Máy |
| 141 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Bộ 1 pha |
| 142 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) (thi công hotline) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ 1 pha |
| 143 | FuseLink 6K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Sợi |
| 144 | Chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Bộ 1 pha |
| 145 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (thi công Hotline) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ 1 pha |
| 146 | MCCB 3 cực 690V -250A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Cái |
| 147 | TI HT 250/5A O.D (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Cái |
| 148 | Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5A (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Cái |
| 149 | Chụp bảo vệ sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Cái |
| 150 | Chụp bảo vệ LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Cái |
| 151 | Tủ phân phối trạm 1 pha 1x50kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 18 | Bộ |
| 152 | Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 18 | Bộ |
| 153 | Bộ giá treo MBA 1 pha | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 18 | Bộ |
| 154 | Bộ xà X-8ĐL đặt 1xLA+1xFCO+Sứ đỡ tăng cường | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 16 | Bộ |
| 155 | Bộ xà X-8ĐL đặt 1xLA+1xFCO+Sứ đỡ tăng cường (thi công hotline) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 156 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 18 | Bộ |
| 157 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 64 | Mét |
| 158 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² (thi công hotline) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Mét |
| 159 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 160 | Cáp đồng bọc 600V-CV120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 612 | Mét |
| 161 | Cáp đồng bọc 600V-CV10 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | Mét |
| 162 | Đầu cosse Cu 10mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Cái |
| 163 | Đầu cosse Cu 120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 72 | Cái |
| 164 | Kẹp nối ép WR 875 + compound cỡ dây 120-240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 72 | Cái |
| 165 | Co ống PVC Ø90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 108 | Cái |
| 166 | Ống PVC Ø90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 216 | Mét |
| 167 | Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 108 | Bộ |
| 168 | Băng keo cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Cuộn |
| 169 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | Hộp |
| 170 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Bảng |
| 171 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Ống |
| 172 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 1x25>1x50KVA (6 TRẠM) SỬ DỤNG LẠI THÙNG ĐIỆN KẾ ( Từ mục số 172 đến mục số 207) | 6 | Máy |
| 173 | Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Máy |
| 174 | FuseLink 6K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Sợi |
| 175 | MCCB 3 cực 690V-250A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 176 | TI HT 250/5A O.D (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 177 | Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -125A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 178 | Tháo thu hồi TI HT 125/5A O.D | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 179 | Chụp bảo vệ sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 180 | Chụp bảo vệ LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 181 | Ốc siết cáp C1/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 182 | Ốc siết cáp A35-50/C10-50 (1/0 Cu-Al) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 183 | Cáp CVV2x4,0mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Mét |
| 184 | Cáp đồng bọc 600V-CV10: (đấu nối an toàn phía thứ cấp CT) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Mét |
| 185 | Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 6 | Bộ |
| 186 | Bộ giá treo MBA 1 pha | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 6 | Bộ |
| 187 | Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 188 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 6 | Bộ |
| 189 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Mét |
| 190 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 191 | Cáp đồng bọc 600V-CV120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 204 | Mét |
| 192 | Cáp đồng bọc 600V-CV10 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Mét |
| 193 | Đầu cosse Cu 10mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 194 | Đầu cosse Cu 120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Cái |
| 195 | Kẹp nối ép WR 875 + compound cỡ dây 120-240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Cái |
| 196 | Co ống PVC Ø90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | Cái |
| 197 | Ống PVC Ø90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 72 | Mét |
| 198 | Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | Bộ |
| 199 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Hộp |
| 200 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Ống |
| 201 | Băng keo cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cuộn |
| 202 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bảng |
| 203 | Tháo thu hồi Kẹp quai 2/0 + Hotline Clamp 2/0 - | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 204 | Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60 | Mét |
| 205 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Mét |
| 206 | Tháo thu hồi Giá treo MBA loại 1 pha 25KVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 207 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV35 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 96 | Mét |
| 208 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 160kVA (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT - PHẦN LẮP MỚI TRẠM BIẾN ÁP 160KVA (1 TRẠM) (Từ mục số 208 đến mục số 240) | 1 | Máy |
| 209 | FCO 27kV-100A (kể cả Bass) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ 1 pha |
| 210 | FuseLink 8K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Sợi |
| 211 | Chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ 1 pha |
| 212 | MCCB 3 cực 690V -250A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 213 | TI HT 250/5A O.D (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 214 | Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 215 | Chụp bảo vệ sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 216 | Chụp bảo vệ LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 217 | Tủ phân phối trạm 3 pha 160kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 218 | Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 219 | Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 220 | Bộ xà đỡ 2,4m đặt 3 (FCO+LA) + 3 Sứ đỡ tăng cường | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 221 | Bộ xà đơn 2400 đỡ cách điện - X24Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 222 | Bộ cách điện đứng SĐU-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 3 | Bộ |
| 223 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 224 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Mét |
| 225 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 226 | Cáp đồng bọc 600V-CV120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 51 | Mét |
| 227 | Cáp đồng bọc 600V-CV70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17 | Mét |
| 228 | Cáp đồng bọc 600V-CV10 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Mét |
| 229 | Đầu cosse Cu 120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 230 | Đầu cosse Cu 70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 231 | Đầu cosse Cu 10mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 232 | Kẹp nối ép WR 875 + Compound cỡ dây 120-240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 233 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 70-95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 234 | Đai thép 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 235 | Ống PVC Ø114 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Mét |
| 236 | Co ống PVC Ø114 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 237 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 238 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Ống |
| 239 | Băng keo cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 240 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bảng |
| 241 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 1x15>1x50KVA THAY TỦ (2 TRẠM) (Từ mục số 241 đến mục số 277) | 2 | Máy |
| 242 | Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 15kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Máy |
| 243 | Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ 1 pha |
| 244 | FuseLink 6K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Sợi |
| 245 | Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kA- | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ 1 pha |
| 246 | Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -80A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 247 | Tháo thu hồi TI HT 75/5A O.D | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 248 | MCCB 3 cực 690V -250A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 249 | TI HT 250/5A O.D (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 250 | Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5A (Sử dụng lại) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 251 | Chụp bảo vệ sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 252 | Chụp bảo vệ LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 253 | Tháo thu hồi Tủ phân phối trạm 1 pha 1x15kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 254 | Tủ phân phối trạm 1 pha 1x50kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1 | 2 | Bộ |
| 255 | Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 256 | Bộ giá treo MBA 1 pha | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 257 | Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 258 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 259 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Mét |
| 260 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 261 | Cáp đồng bọc 600V-CV120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 68 | Mét |
| 262 | Cáp đồng bọc 600V-CV10 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Mét |
| 263 | Đầu cosse Cu 120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 264 | Đầu cosse Cu 10mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 265 | Kẹp nối ép WR 875 + compound cỡ dây 120-240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 266 | Co ống PVC Ø90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 267 | Ống PVC Ø90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Mét |
| 268 | Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 269 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Hộp |
| 270 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Ống |
| 271 | Băng keo cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 272 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bảng |
| 273 | Tháo thu hồi Giá treo MBA loại 1 pha 15kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 274 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Mét |
| 275 | Tháo thu hồi Kẹp quai 2/0 + Hotline Clamp 2/0 - | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 276 | Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Mét |
| 277 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV25 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32 | Mét |
| 278 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 75kVA (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 1x50>1x75KVA THAY TỦ (1 TRẠM) (Từ mục số 278 đến mục số 315) | 1 | Máy |
| 279 | Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Máy |
| 280 | Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ 1 pha |
| 281 | FuseLink 8K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Sợi |
| 282 | Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kA- | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ 1 pha |
| 283 | Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -250A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 284 | Tháo thu hồi Điện kế 1 pha | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 285 | Tháo thu hồi TI HT 150/5A O.D | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 286 | MCCB 3 cực 690V -400A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 287 | TI HT 400/5A O.D (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 288 | Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5A (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 289 | Chụp bảo vệ sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 290 | Chụp bảo vệ LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 291 | Tháo thu hồi Tủ phân phối trạm 1 pha 1x50kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 292 | Tủ phân phối trạm 1 pha 1x75kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 293 | Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 294 | Bộ giá treo MBA 1 pha | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 295 | Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 296 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 297 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Mét |
| 298 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 299 | Cáp đồng bọc 600V-CV185 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 34 | Mét |
| 300 | Cáp đồng bọc 600V-CV10 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Mét |
| 301 | Đầu cosse Cu 10mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 302 | Đầu cosse Cu 185mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 303 | Kẹp nối ép WR 875 + compound cỡ dây 120-240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 304 | Co ống PVC Ø114 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 305 | Ống PVC Ø114 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Mét |
| 306 | Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 307 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 308 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Ống |
| 309 | Băng keo cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 310 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bảng |
| 311 | Tháo thu hồi Giá treo MBA loại 1 pha 50KVA - | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 312 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Mét |
| 313 | Tháo thu hồi Kẹp quai 2/0 + Hotline Clamp 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 314 | Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Mét |
| 315 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV95 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Mét |
| 316 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 3x37,5>3x50KVA THAY TỦ (1 TRẠM) (Từ mục số 316 đến mục số 354) | 3 | Máy |
| 317 | Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Máy |
| 318 | FuseLink 6K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Sợi |
| 319 | Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ 1 pha |
| 320 | MCCB 3 cực 690V -250A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 321 | TI HT 250/5A O.D (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 322 | Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 323 | Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -200A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 324 | Tháo thu hồi 'TI HT 200/5A O.D | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 325 | Tháo thu hồi Điện kế 3 pha | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 326 | Chụp bảo vệ sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 327 | Chụp bảo vệ LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 328 | Tháo thu hồi Tủ phân phối trạm 3 pha 3x37,5kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 329 | Tủ phân phối trạm 3 pha 3x50kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 330 | Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 331 | Giá chùm treo 3 MBT | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 332 | Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 333 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 334 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Mét |
| 335 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 336 | Cáp đồng bọc 600V-CV120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 51 | Mét |
| 337 | Cáp đồng bọc 600V-CV70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17 | Mét |
| 338 | Cáp đồng bọc 600V-CV10 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Mét |
| 339 | Đầu cosse Cu 120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 340 | Đầu cosse Cu 70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 341 | Đầu cosse Cu 10mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 342 | Kẹp nối ép WR 875 +compound cỡ dây 120-240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 343 | Kẹp nối ép WR 419 + compound cỡ dây 70-95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 344 | Ống PVC Ø114 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Mét |
| 345 | Co ống PVC Ø114 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 346 | Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 347 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Ống |
| 348 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 349 | Băng keo cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 350 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Mét |
| 351 | Tháo thu hồi Kẹp quai 2/0 + Hotline Clamp 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 352 | Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Mét |
| 353 | Tháo thu hồi Bộ giá đỡ MBA 3x37,5 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 354 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48 | Mét |
| 355 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 250kVA (A Cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 3x50>250KVA TRẠM NGỒI (1 TRẠM) (Từ mục số 355 đến mục số 394 ) | 1 | Máy |
| 356 | Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Máy |
| 357 | Tháo lắp lại FCO 27kV-100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ 1 pha |
| 358 | FuseLink 8K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Sợi |
| 359 | Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ 1 pha |
| 360 | Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -250A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 361 | Tháo thu hồi TI HT 250/5A O.D | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 362 | MCCB 3 cực 690V -400A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 363 | TI HT 400/5A O.D (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 364 | Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A - Sử dụng lại | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 365 | Chụp bảo vệ sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 366 | Tháo thu hồi Tủ phân phối trạm 3 pha 3x50kVA - | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 367 | Tủ phân phối trạm 3 pha 250kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 368 | Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 369 | Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 370 | Tháo lắp lại Bộ xà đỡ 2400 đặt 3(FCO+LA) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 371 | Bộ xà đơn 2400 đỡ cách điện - X24Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 372 | Bộ cách điện đứng SĐU-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 3 | Bộ |
| 373 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 374 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Mét |
| 375 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 376 | Cáp đồng bọc 600V-CV240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 51 | Mét |
| 377 | Cáp đồng bọc 600V-CV120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17 | Mét |
| 378 | Cáp đồng bọc 600V-CV10 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Mét |
| 379 | Đầu cosse Cu 240mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 380 | Đầu cosse Cu 120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 381 | Đầu cosse Cu 10mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 382 | Kẹp nối ép WR 875 + compound cỡ dây 120-240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 383 | Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 384 | Ống PVC Ø114 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Mét |
| 385 | Co ống PVC Ø114 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 386 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 387 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Ống |
| 388 | Băng keo cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 389 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bảng |
| 390 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² - tháo thu hồi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Mét |
| 391 | Tháo thu hồi Kẹp quai 2/0 + Hotline Clamp 2/0 - | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 392 | Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Mét |
| 393 | Tháo thu hồi Bộ giá đỡ MBA 3x50kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 394 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV95 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48 | Mét |
| 395 | Nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn Bộ |
| B | Đầu tư xây dựng đảm bảo cấp điện trạm công cộng đáp ứng tiêu chí nông thôn mới trên địa bàn các huyện Mộc Hóa, Vĩnh Hưng, Tân Hưng và thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An (đợt 1) | |||
| 1 | Phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn Bộ |
| 2 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- PHẦN XÂY DỰNG MỚI 08 TRẠM BIẾN ÁP 1x50KVA (từ mục B.2 đến B.29) | 8 | Máy |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Bộ 1 pha |
| 4 | FuseLink 6K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Sợi |
| 5 | Chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Bộ 1 pha |
| 6 | MCCB 3 cực 690V -250A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 7 | TI HT 250/5A O.D (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 8 | Điện kế 1 pha GT 5(6)A 220V (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 9 | Chụp bảo vệ sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 10 | Chụp bảo vệ LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 11 | Tủ phân phối 1 pha 1x50kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 8 | Bộ |
| 12 | Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 8 | Bộ |
| 13 | Bộ giá treo máy biến áp 1x50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 8 | Bộ |
| 14 | Bộ xà X-8ĐL đặt 1xLA+1xFCO+Sứ đỡ tăng cường | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 8 | Bộ |
| 15 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 8 | Bộ |
| 16 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32 | Mét |
| 17 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 18 | Cáp đồng bọc 600V-CV120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 272 | Mét |
| 19 | Cáp đồng bọc 600V-CV10 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Mét |
| 20 | Đầu cosse Cu 10mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 21 | Đầu cosse Cu 120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32 | Cái |
| 22 | Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32 | Cái |
| 23 | Co ống PVC Ø90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48 | Cái |
| 24 | Ống PVC Ø90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 96 | Mét |
| 25 | Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48 | Bộ |
| 26 | Băng keo cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cuộn |
| 27 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Ống |
| 28 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Hộp |
| 29 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Bảng |
| 30 | Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Phần tách lưới hạ áp (HM5-TBA T4 Kinh Cửa Đông 3) (từ mục B.30 đến B.37) | 2 | Bộ |
| 31 | Bulông M16x650 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 32 | Kẹp nhôm A.70-95/A.70-95 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Cái |
| 33 | Biển báo 2 nguồn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 34 | Rack 2 sứ + 2 sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 35 | Bộ xử lý giao lưới hạ áp cáp AV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 36 | Tháo thu hồi rack 2 sứ + 2 sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 37 | Tháo thu hồi Boulon 16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Biển báo 2 nguồn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Phần tách lưới hạ áp (HM6-TBA T6 Ông Lễ 7) (từ mục B.38 đến B.40) | 1 | Cái |
| 39 | Bộ xử lý giao lưới hạ áp cáp ABC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 40 | Tháo lắp lại Kẹp ngừng cáp bọc vặn xoắn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 41 | Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Phần tách lưới hạ áp (HM8-TBA T22 UB Bình Hòa Tây 2) (từ mục B.41 đến B.48) | 2 | Bộ |
| 42 | Bulông M16x650 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 43 | Kẹp nhôm A.70-95/A.70-95 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Cái |
| 44 | Biển báo 2 nguồn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 45 | Rack 2 sứ + 2 sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 46 | Bộ xử lý giao lưới hạ áp cáp AV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 47 | Tháo thu hồi rack 2 sứ + 2 sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 48 | Tháo thu hồi Boulon 16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Phần tách lưới hạ áp (HM1-TBA T13 Gò Châu Mai) (từ mục B.49 đến B.57) | 2 | Bộ |
| 50 | Bulông M16x500 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 51 | Kẹp nhôm A.35-50/A.35-50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Cái |
| 52 | Biển báo 2 nguồn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 53 | Rack 3 sứ + 3 sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 54 | Bộ xử lý giao lưới hạ áp cáp AV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 55 | Tháo thu hồi rack 3 sứ + 3 sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 56 | Tháo thu hồi Boulon 16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 57 | Tháo thu hồi Boulon 16x250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 58 | Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Phần tách lưới hạ áp (HM3-TBA T106 Hưng Điền A) (từ mục B.58 đến B.65) | 2 | Bộ |
| 59 | Kẹp nhôm A.35-50/A.35-50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 60 | Biển báo 2 nguồn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 61 | Rack 3 sứ + 3 sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 62 | Bộ xử lý giao lưới hạ áp cáp AV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 63 | Tháo lắp lại rack 3 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 64 | Tháo thu hồi rack 3 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 65 | Tháo thu hồi Boulon 16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 66 | Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Phần tách lưới hạ áp (HM5-TBA T83 Vĩnh Trị) (từ mục B.66 đến B.74) | 2 | Bộ |
| 67 | Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 68 | Kẹp nhôm A.35-50/A.35-50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Cái |
| 69 | Biển báo 2 nguồn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 70 | Rack 3 sứ + 3 sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 71 | Bộ xử lý giao lưới hạ áp cáp AV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 72 | Tháo thu hồi rack 3 sứ + 3 sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 73 | Tháo thu hồi Boulon 16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 74 | Tháo thu hồi Boulon 16x250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 75 | Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Phần tách lưới hạ áp (HM10-TBA T18 Thái Quang) (từ mục B.75 đến B.83) | 2 | Bộ |
| 76 | Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 77 | Kẹp nhôm A.35-50/A.35-50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Cái |
| 78 | Biển báo 2 nguồn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 79 | Rack 3 sứ + 3 sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 80 | Bộ xử lý giao lưới hạ áp cáp AV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 81 | Tháo thu hồi rack 3 sứ + 3 sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 82 | Tháo thu hồi Boulon 16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 83 | Tháo thu hồi Boulon 16x250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 84 | Cột bê tông ly tâm DƯL 14m (Lực đầu cột 850kgf) (Fph=2Fđt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Phần đường dây xây dựng mới (HM11-TBA T36/2A Long Khốt) (từ mục B.84 đến B.87) | 1 | Cột |
| 85 | Móng cột 14m - MBT14 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Móng |
| 86 | Bộ xà X-8ĐL đỡ dây dẫn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 87 | Bộ cách điện đứng SĐU-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 88 | Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Phần tách lưới hạ áp (HM11-TBA T36/2A Long Khốt) (từ mục B.88 đến B.95) | 2 | Bộ |
| 89 | Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 90 | Kẹp nhôm A.35-50/A.35-50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 91 | Biển báo 2 nguồn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 92 | Rack 3 sứ + 3 sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 93 | Bộ xử lý giao lưới hạ áp cáp AV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 94 | Tháo thu hồi rack 3 sứ + 3 sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 95 | Tháo thu hồi Boulon 16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 96 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp) (Thi công Hotline) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- PHẦN NÂNG CẤP 02 TRẠM BIẾN ÁP TỪ 1x25KVA LÊN 1x50KVA - CÓ THAY TỦ (từ mục B.96 đến B.138) | 1 | Máy |
| 97 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Máy |
| 98 | FuseLink 6K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Sợi |
| 99 | MCCB 3 cực 690V -250A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 100 | TI HT 250/5A O.D (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 101 | Điện kế 1 pha GT 5(6)A 220V (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 102 | Chụp bảo vệ sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 103 | Chụp bảo vệ LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 104 | Tủ phân phối 1 pha 1x50kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 105 | Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 106 | Bộ giá treo máy biến áp 1x50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 107 | Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 108 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 109 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Mét |
| 110 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 111 | Cáp đồng bọc 600V-CV120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 68 | Mét |
| 112 | Cáp đồng bọc 600V-CV10 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Mét |
| 113 | Đầu cosse Cu 10mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 114 | Đầu cosse Cu 120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 115 | Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 116 | Co ống PVC Ø90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 117 | Ống PVC Ø90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Mét |
| 118 | Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 119 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Hộp |
| 120 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Ống |
| 121 | Băng keo cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 122 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bảng |
| 123 | Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (Thi công Hotline) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ 1 pha |
| 124 | Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ 1 pha |
| 125 | Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kA (Thi công Hotline) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ 1 pha |
| 126 | Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ 1 pha |
| 127 | Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVA (Thi công Hotline) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Máy |
| 128 | Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Máy |
| 129 | Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -125A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 130 | Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 131 | Tháo thu hồi TI HT 100/5A O.D | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 132 | Tháo thu hồi Điện kế 1 pha GT 5(6)A 220V | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 133 | Tháo thu hồi Tủ phân phối 1 pha 1x25kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 134 | Tháo thu hồi Kẹp quai 2/0 + Hotline Clamp 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 135 | Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Mét |
| 136 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Mét |
| 137 | Tháo thu hồi Giá treo MBA loại 1 pha 25KVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 138 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV35 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32 | Mét |
| 139 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- PHẦN NÂNG CẤP 04 TRẠM BIẾN ÁP TỪ 1x25KVA LÊN 1x50KVA (từ mục B.139 đến B.178) | 4 | Máy |
| 140 | FuseLink 6K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Sợi |
| 141 | MCCB 3 cực 690V -250A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 142 | TI HT 250/5A O.D (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 143 | Điện kế 1 pha GT 5(6)A 220V (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 144 | Chụp bảo vệ sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 145 | Chụp bảo vệ LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 146 | Ốc siết cáp cỡ C1/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 147 | Cáp CVV2x4,0mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Mét |
| 148 | Ốc siết cáp cỡ A35-50/C10-50 (1/0 Cu-Al) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 149 | Cáp đồng bọc 600V-CV10 : 4m đấu nối an toàn phía thứ cấp CT | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Mét |
| 150 | Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 4 | Bộ |
| 151 | Bộ giá treo máy biến áp 1x50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 4 | Bộ |
| 152 | Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 153 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 4 | Bộ |
| 154 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Mét |
| 155 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 156 | Cáp đồng bọc 600V-CV120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 136 | Mét |
| 157 | Cáp đồng bọc 600V-CV10 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Mét |
| 158 | Đầu cosse Cu 10mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 159 | Đầu cosse Cu 120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Cái |
| 160 | Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Cái |
| 161 | Co ống PVC Ø90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Cái |
| 162 | Ống PVC Ø90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48 | Mét |
| 163 | Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 164 | Băng keo cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cuộn |
| 165 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Ống |
| 166 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Hộp |
| 167 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bảng |
| 168 | Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ 1 pha |
| 169 | Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ 1 pha |
| 170 | Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Máy |
| 171 | Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 172 | Tháo thu hồi TI HT 100/5A O.D | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 173 | Tháo thu hồi Điện kế 1 pha GT 5(6)A 220V | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 174 | Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | Mét |
| 175 | Tháo thu hồi Giá treo MBA loại 1 pha 25KVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 176 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV35 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 64 | Mét |
| 177 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Mét |
| 178 | Tháo thu hồi Kẹp quai 2/0 + Hotline Clamp 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 179 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- PHẦN NÂNG CẤP 01 TRẠM BIẾN ÁP TỪ 37,5KVA LÊN 1x50KVA (từ mục B.179 đến B.218) | 1 | Máy |
| 180 | FuseLink 6K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Sợi |
| 181 | MCCB 3 cực 690V -250A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 182 | TI HT 250/5A O.D (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 183 | Điện kế 1 pha GT 5(6)A 220V (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 184 | Chụp bảo vệ sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 185 | Chụp bảo vệ LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 186 | Ốc siết cáp cỡ C1/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 187 | Cáp CVV2x4,0mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Mét |
| 188 | Ốc siết cáp cỡ A35-50/C10-50 (1/0 Cu-Al) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 189 | Cáp đồng bọc 600V-CV10 : 4m đấu nối an toàn phía thứ cấp CT | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Mét |
| 190 | Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 191 | Bộ giá treo máy biến áp 1x50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 192 | Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 193 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 194 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Mét |
| 195 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 196 | Cáp đồng bọc 600V-CV120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 34 | Mét |
| 197 | Cáp đồng bọc 600V-CV10 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Mét |
| 198 | Đầu cosse Cu 10mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 199 | Đầu cosse Cu 120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 200 | Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 201 | Co ống PVC Ø90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 202 | Ống PVC Ø90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Mét |
| 203 | Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 204 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Ống |
| 205 | Băng keo cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 206 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 207 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bảng |
| 208 | Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ 1 pha |
| 209 | Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ 1 pha |
| 210 | Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Máy |
| 211 | Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -200A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 212 | Tháo thu hồi TI HT 200/5A O.D | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 213 | Tháo thu hồi Điện kế 1 pha GT 5(6)A 220V | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 214 | Tháo thu hồi Giá treo MBA loại 1 pha 37,5KVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 215 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Mét |
| 216 | Tháo thu hồi Kẹp quai 2/0 + Hotline Clamp 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 217 | Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Mét |
| 218 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Mét |
| 219 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 75kVA (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- PHẦN NÂNG CẤP 02 TRẠM BIẾN ÁP TỪ 1x37,5KVA LÊN 1x75KVA - CÓ THAY TỦ (từ mục B.219 đến B.260) | 1 | Máy |
| 220 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 75kVA (A cấp) (Thi công Hotline) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Máy |
| 221 | FuseLink 8K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Sợi |
| 222 | MCCB 3 cực 690V -400A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 223 | TI HT 400/5A O.D (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 224 | Điện kế 1 pha GT 5(6)A 220V (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 225 | Chụp bảo vệ sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 226 | Chụp bảo vệ LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 227 | Tủ phân phối 1 pha 1x75kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 228 | Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 229 | Bộ giá treo máy biến áp 1x75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 230 | Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 231 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 232 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Mét |
| 233 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 234 | Cáp đồng bọc 600V-CV185 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 68 | Mét |
| 235 | Cáp đồng bọc 600V-CV10 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Mét |
| 236 | Đầu cosse Cu 10mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 237 | Đầu cosse Cu 185mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 238 | Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 239 | Co ống PVC Ø114 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 240 | Ống PVC Ø114 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Mét |
| 241 | Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 242 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Hộp |
| 243 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Ống |
| 244 | Băng keo cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 245 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bảng |
| 246 | Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ 1 pha |
| 247 | Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (Thi công Hotline) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ 1 pha |
| 248 | Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ 1 pha |
| 249 | Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kA (Thi công Hotline) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ 1 pha |
| 250 | Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Máy |
| 251 | Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVA (Thi công Hotline) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Máy |
| 252 | Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -160A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 253 | Tháo thu hồi TI HT 150/5A O.D | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 254 | Tháo thu hồi Điện kế 1 pha GT 5(6)A 220V | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 255 | Tháo thu hồi Tủ phân phối 1 pha 1x37,5kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 256 | Tháo thu hồi Kẹp quai 2/0 + Hotline Clamp 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 257 | Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Mét |
| 258 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Mét |
| 259 | Tháo thu hồi Giá treo MBA loại 1 pha 37,5KVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 260 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32 | Mét |
| 261 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 75kVA (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- PHẦN NÂNG CẤP 01 TRẠM BIẾN ÁP TỪ 1x50KVA LÊN 1x75KVA - CÓ THAY TỦ (từ mục B.261 đến B.298) | 1 | Máy |
| 262 | FuseLink 8K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Sợi |
| 263 | MCCB 3 cực 690V -400A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 264 | TI HT 400/5A O.D (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 265 | Điện kế 1 pha GT 5(6)A 220V (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 266 | Chụp bảo vệ sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 267 | Chụp bảo vệ LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 268 | Tủ phân phối 1 pha 1x75kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 269 | Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 270 | Bộ giá treo máy biến áp 1x75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 271 | Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 272 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 273 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Mét |
| 274 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 275 | Cáp đồng bọc 600V-CV185 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 34 | Mét |
| 276 | Cáp đồng bọc 600V-CV10 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Mét |
| 277 | Đầu cosse Cu 10mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 278 | Đầu cosse Cu 185mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 279 | Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 280 | Co ống PVC Ø114 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 281 | Ống PVC Ø114 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Mét |
| 282 | Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 283 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Ống |
| 284 | Băng keo cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 285 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 286 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bảng |
| 287 | Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ 1 pha |
| 288 | Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ 1 pha |
| 289 | Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Máy |
| 290 | Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -250A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 291 | Tháo thu hồi TI HT 250/5A O.D | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 292 | Tháo thu hồi Điện kế 1 pha GT 5(6)A 220V | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 293 | Tháo thu hồi Tủ phân phối 1 pha 1x50kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 294 | Tháo thu hồi Kẹp quai 2/0 + Hotline Clamp 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 295 | Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Mét |
| 296 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Mét |
| 297 | Tháo thu hồi Giá treo MBA loại 1 pha 50KVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 298 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV95 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Mét |
| 299 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 75kVA (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- PHẦN NÂNG CẤP 03 TRẠM BIẾN ÁP TỪ 1x37,5KVA LÊN 1x75KVA (từ mục B.299 đến B.338) | 3 | Máy |
| 300 | FuseLink 8K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Sợi |
| 301 | MCCB 3 cực 690V -400A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 302 | TI HT 400/5A O.D (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 303 | Điện kế 1 pha GT 5(6)A 220V (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 304 | Chụp bảo vệ sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 305 | Chụp bảo vệ LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 306 | Ốc siết cáp cỡ C1/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 307 | Cáp CVV2x4,0mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Mét |
| 308 | Ốc siết cáp cỡ A35-50/C10-50 (1/0 Cu-Al) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 309 | Cáp đồng bọc 600V-CV10 : 4m đấu nối an toàn phía thứ cấp CT | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Mét |
| 310 | Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 3 | Bộ |
| 311 | Bộ giá treo máy biến áp 1x75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 3 | Bộ |
| 312 | Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 313 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 3 | Bộ |
| 314 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Mét |
| 315 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 316 | Cáp đồng bọc 600V-CV185 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 102 | Mét |
| 317 | Cáp đồng bọc 600V-CV10 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | Mét |
| 318 | Đầu cosse Cu 10mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 319 | Đầu cosse Cu 185mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 320 | Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 321 | Co ống PVC Ø114 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Cái |
| 322 | Ống PVC Ø114 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | Mét |
| 323 | Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 324 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Ống |
| 325 | Băng keo cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cuộn |
| 326 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Hộp |
| 327 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bảng |
| 328 | Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ 1 pha |
| 329 | Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ 1 pha |
| 330 | Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Máy |
| 331 | Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -160A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 332 | Tháo thu hồi TI HT 150/5A O.D | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 333 | Tháo thu hồi Điện kế 1 pha GT 5(6)A 220V | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 334 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Mét |
| 335 | Tháo thu hồi Kẹp quai 2/0 + Hotline Clamp 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 336 | Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | Mét |
| 337 | Tháo thu hồi Giá treo MBA loại 1 pha 37,5KVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 338 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48 | Mét |
| 339 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 75kVA (A cấp) (Thi công Hotline) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- PHẦN NÂNG CẤP 01 TRẠM BIẾN ÁP TỪ 2x15KVA LÊN 1x75KVA - CÓ THAY TỦ (từ mục B.339 đến B.376) | 1 | Máy |
| 340 | FuseLink 8K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Sợi |
| 341 | MCCB 3 cực 690V -400A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 342 | TI HT 400/5A O.D (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 343 | Điện kế 1 pha GT 5(6)A 220V (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 344 | Chụp bảo vệ sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 345 | Chụp bảo vệ LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 346 | Tủ phân phối 1 pha 1x75kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 347 | Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 348 | Bộ giá treo máy biến áp 1x75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 349 | Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 350 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 351 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Mét |
| 352 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 353 | Cáp đồng bọc 600V-CV185 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 34 | Mét |
| 354 | Cáp đồng bọc 600V-CV10 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Mét |
| 355 | Đầu cosse Cu 10mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 356 | Đầu cosse Cu 185mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 357 | Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 358 | Co ống PVC Ø114 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 359 | Ống PVC Ø114 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Mét |
| 360 | Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 361 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 362 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Ống |
| 363 | Băng keo cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 364 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bảng |
| 365 | Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (Thi công Hotline) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ 1 pha |
| 366 | Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kA (Thi công Hotline) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ 1 pha |
| 367 | Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 15kVA (Thi công Hotline) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Máy |
| 368 | Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -80A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 369 | Tháo thu hồi TI HT 75/5A O.D | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 370 | Tháo thu hồi Điện kế 1 pha GT 5(6)A 220V | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 371 | Tháo thu hồi Tủ phân phối 1 pha 2x15kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 372 | Tháo thu hồi Giá treo MBA loại 1 pha 1x15KVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 373 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Mét |
| 374 | Tháo thu hồi Kẹp quai 2/0 + Hotline Clamp 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 375 | Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Mét |
| 376 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV25 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Mét |
| 377 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 100kVA (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- PHẦN NÂNG CẤP 02 TRẠM BIẾN ÁP TỪ 1x50KVA LÊN 1x100KVA - CÓ THAY TỦ (từ mục B.377 đến B.417) | 1 | Máy |
| 378 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 100kVA (A cấp) (Thi công Hotline) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Máy |
| 379 | FuseLink 10K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Sợi |
| 380 | MCCB 3 cực 690V -500A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 381 | TI HT 500/5A O.D (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 382 | Điện kế 1 pha GT 5(6)A 220V (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 383 | Chụp bảo vệ sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 384 | Chụp bảo vệ LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 385 | Tủ phân phối 1 pha 1x100kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 386 | Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 387 | Bộ giá treo máy biến áp 1x100 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 388 | Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 389 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 390 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Mét |
| 391 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 392 | Cáp đồng bọc 600V-CV240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 68 | Mét |
| 393 | Cáp đồng bọc 600V-CV10 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Mét |
| 394 | Đầu cosse Cu 10mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 395 | Đầu cosse Cu 240mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 396 | Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 397 | Co ống PVC Ø90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 398 | Ống PVC Ø90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Mét |
| 399 | Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 400 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Hộp |
| 401 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Ống |
| 402 | Băng keo cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 403 | Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ 1 pha |
| 404 | Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (Thi công Hotline) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ 1 pha |
| 405 | Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ 1 pha |
| 406 | Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kA (Thi công Hotline) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ 1 pha |
| 407 | Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Máy |
| 408 | Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (Thi công Hotline) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Máy |
| 409 | Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -250A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 410 | Tháo thu hồi TI HT 250/5A O.D | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 411 | Tháo thu hồi Điện kế 1 pha GT 5(6)A 220V | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 412 | Tháo thu hồi Tủ phân phối 1 pha 1x50kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 413 | Tháo thu hồi Kẹp quai 2/0 + Hotline Clamp 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 414 | Tháo thu hồi Giá treo MBA loại 1 pha 50KVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 415 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Mét |
| 416 | Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Mét |
| 417 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV95 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32 | Mét |
| 418 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp) (Thi công Hotline) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- PHẦN XÂY DỰNG MỚI 01 TRẠM BIẾN ÁP 3x50KVA (từ mục B.418 đến B.449) | 3 | Máy |
| 419 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) (Thi công Hotline) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ 1 pha |
| 420 | FuseLink 6K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Sợi |
| 421 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (Thi công Hotline) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ 1 pha |
| 422 | MCCB 3 cực 690V -250A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 423 | TI HT 250/5A O.D (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 424 | Điện kế điện tử 3 pha GT 5(6)A 230/400V CCX0.5 kèm RS232 (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 425 | Chụp bảo vệ sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 426 | Chụp bảo vệ LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 427 | Tủ phân phối 3 pha 3x50kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 428 | Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 429 | Bộ giá chùm treo máy biến áp 3x50 (Thi công Hotline) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 430 | Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO(LBFCO) (Thi công Hotline) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 431 | Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer) (Thi công Hotline) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 432 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 433 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² (Thi công Hotline) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Mét |
| 434 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 435 | Cáp đồng bọc 600V-CV120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 51 | Mét |
| 436 | Cáp đồng bọc 600V-CV70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17 | Mét |
| 437 | Cáp đồng bọc 600V-CV10 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Mét |
| 438 | Đầu cosse Cu 120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 439 | Đầu cosse Cu 70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 440 | Đầu cosse Cu 10mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 441 | Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 442 | Kẹp ép WR 419 + compound (ép dây 120-240mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 443 | Ống PVC Ø114 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Mét |
| 444 | Co ống PVC Ø114 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 445 | Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 446 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Ống |
| 447 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 448 | Băng keo cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 449 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bảng |
| 450 | Bulông móc 16x350 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Phần tách lưới hạ áp (HM5-TBA T5 Chợ 8) (từ mục B.450 đến B.458) | 2 | Bộ |
| 451 | Bulông móc 16x250 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 452 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 453 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Cái |
| 454 | Biển báo 2 nguồn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 455 | Bộ xử lý giao lưới hạ áp cáp ABC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 456 | Tháo thu hồi Kẹp treo cáp bọc vặn xoắn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 457 | Tháo thu hồi Boulon M16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 458 | Tháo thu hồi Boulon M16x200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 459 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- PHẦN NÂNG CẤP 02 TRẠM BIẾN ÁP TỪ 3x25KVA LÊN 3x50KVA - CÓ THAY TỦ (từ mục B.459 đến B.502) | 3 | Máy |
| 460 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp) (Thi công Hotline) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Máy |
| 461 | FuseLink 8K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Sợi |
| 462 | MCCB 3 cực 690V -250A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 463 | TI HT 250/5A O.D (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 464 | Điện kế điện tử 3 pha GT 5(6)A 230/400V CCX0.5 kèm RS232 (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 465 | Chụp bảo vệ sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 466 | Chụp bảo vệ LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 467 | Tủ phân phối 3 pha 3x50kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 468 | Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 469 | Bộ giá chùm treo máy biến áp 3x50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 470 | Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 471 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 472 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Mét |
| 473 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 474 | Cáp đồng bọc 600V-CV120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 102 | Mét |
| 475 | Cáp đồng bọc 600V-CV70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 34 | Mét |
| 476 | Cáp đồng bọc 600V-CV10 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Mét |
| 477 | Đầu cosse Cu 120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 478 | Đầu cosse Cu 70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 479 | Đầu cosse Cu 10mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 480 | Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 481 | Kẹp ép WR 419 + compound (ép dây 120-240mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 482 | Ống PVC Ø114 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Mét |
| 483 | Co ống PVC Ø114 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 484 | Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 485 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Ống |
| 486 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Hộp |
| 487 | Băng keo cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 488 | Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ 1 pha |
| 489 | Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ 1 pha |
| 490 | Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Máy |
| 491 | Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (Thi công Hotline) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ 1 pha |
| 492 | Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kA (Thi công Hotline) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ 1 pha |
| 493 | Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVA (Thi công Hotline) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Máy |
| 494 | Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -160A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 495 | Tháo thu hồi TI HT 150/5A O.D | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 496 | Tháo thu hồi Điện kế điện tử 3 pha GT 5(6)A 230/400V CCX0.5 kèm RS232 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 497 | Tháo thu hồi Tủ phân phối 3 pha 3x25kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 498 | Tháo thu hồi Kẹp quai 2/0 + Hotline Clamp 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 499 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Mét |
| 500 | Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Mét |
| 501 | Tháo thu hồi Giá treo MBA loại 3 pha 3x25KVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 502 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV35 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 96 | Mét |
| 503 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- PHẦN NÂNG CẤP 04 TRẠM BIẾN ÁP TỪ 3x25KVA LÊN 3x50KVA (từ mục B.503 đến B.546) | 12 | Máy |
| 504 | FuseLink 6K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Sợi |
| 505 | MCCB 3 cực 690V -250A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 506 | TI HT 250/5A O.D (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 507 | Điện kế điện tử 3 pha GT 5(6)A 230/400V CCX0.5 kèm RS232 (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 508 | Chụp bảo vệ sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 509 | Chụp bảo vệ LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 510 | Ốc siết cáp cỡ C1/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 511 | Cáp CVV4x4,0mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Mét |
| 512 | Ốc siết cáp cỡ A35-50/C10-50 (1/0 Cu-Al) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 513 | Cáp đồng bọc 600V-CV10 : 8m đấu nối an toàn phía thứ cấp CT | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32 | Mét |
| 514 | Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 4 | Bộ |
| 515 | Bộ giá chùm treo máy biến áp 3x50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 4 | Bộ |
| 516 | Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 517 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 4 | Bộ |
| 518 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48 | Mét |
| 519 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 520 | Cáp đồng bọc 600V-CV120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 204 | Mét |
| 521 | Cáp đồng bọc 600V-CV70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 68 | Mét |
| 522 | Cáp đồng bọc 600V-CV10 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Mét |
| 523 | Đầu cosse Cu 120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Cái |
| 524 | Đầu cosse Cu 70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 525 | Đầu cosse Cu 10mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 526 | Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Cái |
| 527 | Kẹp ép WR 419 + compound (ép dây 120-240mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 528 | Ống PVC Ø114 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48 | Mét |
| 529 | Co ống PVC Ø114 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Cái |
| 530 | Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 531 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Ống |
| 532 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Hộp |
| 533 | Băng keo cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cuộn |
| 534 | Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Bộ 1 pha |
| 535 | Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Bộ 1 pha |
| 536 | Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Máy |
| 537 | Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 538 | Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -125A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 539 | Tháo thu hồi TI HT 100/5A O.D | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Cái |
| 540 | Tháo thu hồi TI HT 150/5A O.D | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 541 | Tháo thu hồi Điện kế điện tử 3 pha GT 5(6)A 230/400V CCX0.5 kèm RS232 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 542 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Mét |
| 543 | Tháo thu hồi Kẹp quai 2/0 + Hotline Clamp 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 544 | Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | Mét |
| 545 | Tháo thu hồi Giá treo MBA loại 3 pha 3x25KVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 546 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV35 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 192 | Mét |
| 547 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- PHẦN NÂNG CẤP 01 TRẠM BIẾN ÁP TỪ 3x15KVA LÊN 3x50KVA (từ mục B.547 đến B.589) | 3 | Máy |
| 548 | FuseLink 6K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Sợi |
| 549 | MCCB 3 cực 690V -250A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 550 | TI HT 250/5A O.D (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 551 | Điện kế điện tử 3 pha GT 5(6)A 230/400V CCX0.5 kèm RS232 (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 552 | Chụp bảo vệ sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 553 | Chụp bảo vệ LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 554 | Ốc siết cáp cỡ C1/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 555 | Cáp CVV4x4,0mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Mét |
| 556 | Ốc siết cáp cỡ A35-50/C10-50 (1/0 Cu-Al) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 557 | Cáp đồng bọc 600V-CV10 : 8m đấu nối an toàn phía thứ cấp CT | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Mét |
| 558 | Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 559 | Bộ giá chùm treo máy biến áp 3x50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 560 | Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 561 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 562 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Mét |
| 563 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 564 | Cáp đồng bọc 600V-CV120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 51 | Mét |
| 565 | Cáp đồng bọc 600V-CV70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17 | Mét |
| 566 | Cáp đồng bọc 600V-CV10 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Mét |
| 567 | Đầu cosse Cu 120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 568 | Đầu cosse Cu 70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 569 | Đầu cosse Cu 10mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 570 | Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 571 | Kẹp ép WR 419 + compound (ép dây 120-240mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 572 | Ống PVC Ø114 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Mét |
| 573 | Co ống PVC Ø114 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 574 | Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 575 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Ống |
| 576 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 577 | Băng keo cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 578 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bảng |
| 579 | Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ 1 pha |
| 580 | Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ 1 pha |
| 581 | Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 15kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Máy |
| 582 | Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -80A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 583 | Tháo thu hồi TI HT 100/5A O.D | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 584 | Tháo thu hồi Điện kế điện tử 3 pha GT 5(6)A 230/400V CCX0.5 kèm RS232 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 585 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Mét |
| 586 | Tháo thu hồi Kẹp quai 2/0 + Hotline Clamp 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 587 | Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Mét |
| 588 | Tháo thu hồi Giá treo MBA loại 3 pha 3x15KVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 589 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV25 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48 | Mét |
| 590 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 160kVA (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- PHẦN NÂNG CẤP 01 TRẠM BIẾN ÁP TỪ 100KVA LÊN 160KVA (từ mục B.590 đến B.630) | 1 | Máy |
| 591 | FuseLink 8K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Sợi |
| 592 | MCCB 3 cực 690V -250A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 593 | TI HT 250/5A O.D (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 594 | Điện kế điện tử 3 pha GT 5(6)A 230/400V CCX0.5 kèm RS232 (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 595 | Chụp bảo vệ sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 596 | Chụp bảo vệ LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 597 | Tủ phân phối 3 pha 160kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 598 | Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 599 | Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 600 | Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 601 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 602 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Mét |
| 603 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 604 | Cáp đồng bọc 600V-CV120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 51 | Mét |
| 605 | Cáp đồng bọc 600V-CV70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17 | Mét |
| 606 | Cáp đồng bọc 600V-CV10 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Mét |
| 607 | Đầu cosse Cu 120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 608 | Đầu cosse Cu 70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 609 | Đầu cosse Cu 10mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 610 | Kẹp ép WR 419 + compound (ép dây 70-95mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 611 | Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 612 | Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 613 | Ống PVC Ø114 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Mét |
| 614 | Co ống PVC Ø114 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 615 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 616 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Ống |
| 617 | Băng keo cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 618 | Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ 1 pha |
| 619 | Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ 1 pha |
| 620 | Tháo lắp lại Bộ xà đỡ 2400 đặt 3(FCO+LA) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 621 | Tháo thu hồi Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 100kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Máy |
| 622 | Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -160A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 623 | Tháo thu hồi TI HT 150/5A O.D | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 624 | Tháo thu hồi Điện kế điện tử 3 pha GT 5(6)A 230/400V CCX0.5 kèm RS232 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 625 | Tháo thu hồi Tủ phân phối 3 pha 100kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 626 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Mét |
| 627 | Tháo thu hồi Kẹp quai 2/0 + Hotline Clamp 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 628 | Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Mét |
| 629 | Tháo thu hồi Bộ xà đỡ MBA trạm giàn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 630 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV95 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48 | Mét |
| 631 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 180kVA (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- PHẦN NÂNG CẤP 01 TRẠM BIẾN ÁP TỪ 3x37,5KVA LÊN 180KVA (từ mục B.631 đến B.672) | 1 | Máy |
| 632 | FuseLink 10K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Sợi |
| 633 | MCCB 3 cực 690V -300A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 634 | TI HT 300/5A O.D (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 635 | Điện kế điện tử 3 pha GT 5(6)A 230/400V CCX0.5 kèm RS232 (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 636 | Chụp bảo vệ sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 637 | Chụp bảo vệ LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 638 | Tủ phân phối 3 pha 180kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 639 | Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 640 | Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 641 | Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 642 | Bộ xà đơn 2400 đỡ cách điện - X24Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 643 | Bộ cách điện đứng SĐU-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 3 | Bộ |
| 644 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 645 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Mét |
| 646 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 647 | Cáp đồng bọc 600V-CV185 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 51 | Mét |
| 648 | Cáp đồng bọc 600V-CV120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17 | Mét |
| 649 | Cáp đồng bọc 600V-CV10 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Mét |
| 650 | Đầu cosse Cu 185mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 651 | Đầu cosse Cu 120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 652 | Đầu cosse Cu 10mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 653 | Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 654 | Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 655 | Ống PVC Ø114 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Mét |
| 656 | Co ống PVC Ø114 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 657 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 658 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Ống |
| 659 | Băng keo cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 660 | Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ 1 pha |
| 661 | Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ 1 pha |
| 662 | Tháo lắp lại Bộ xà đỡ 2400 đặt 3(FCO+LA) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 663 | Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Máy |
| 664 | Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -200A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 665 | Tháo thu hồi TI HT 150/5A O.D | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 666 | Tháo thu hồi Điện kế điện tử 3 pha GT 5(6)A 230/400V CCX0.5 kèm RS232 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 667 | Tháo thu hồi Tủ phân phối 3 pha 3x37,5kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 668 | Tháo thu hồi Kẹp quai 2/0 + Hotline Clamp 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 669 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Mét |
| 670 | Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Mét |
| 671 | Tháo thu hồi Giá treo MBA loại 3 pha 3x37,5KVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 672 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48 | Mét |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.237E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.447E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa đường dây điện đến 22kV) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.378.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.756.000.000 VND.Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.378.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.756.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Kỹ sư điện) | 1 | - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng hoặc bản chụp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Kỹ sư điện) | 1 | - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dụng cụ thi công dựng trụ trung thế bằng thủ công | Phục vụ thi công dựng trụ | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | ≥ 50kg, đầm đất móng trụ | 2 |
| 3 | Máy bơm nước | Bơm nước thi công móng trụ | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông móng trụ | 2 |
| 5 | Máy kéo dây | Phục vụ kéo dây | 2 |
| 6 | Tiếp đất lưu động trung thế | Tiếp địa trung thế | 10 |
| 7 | Tiếp đất lưu động hạ thế | Tiếp địa hạ thế | 10 |
| 8 | Kềm ép thủy lực | Ép lèo dây, mối nối dây | 2 |
| 9 | Xe tải | Tải trọng ≥ 3,5 tấn | 1 |
| 10 | Xe cẩu | Tải trọng > 3,5 tấn | 2 |
| 11 | Dụng cụ thi công dựng trụ trung thế bằng thủ công | Phục vụ thi công dựng trụ | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | ≥ 50kg, đầm đất móng trụ | 2 |
| 13 | Máy bơm nước | Bơm nước thi công móng trụ | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông móng trụ | 2 |
| 15 | Máy kéo dây | Phục vụ kéo dây | 2 |
| 16 | Tiếp đất lưu động trung thế | Tiếp địa trung thế | 10 |
| 17 | Tiếp đất lưu động hạ thế | Tiếp địa hạ thế | 10 |
| 18 | Kềm ép thủy lực | Ép lèo dây, mối nối dây | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi