Gói thầu: Lắp đặt hệ thống Camera an ninh Khu công nghiệp Thụy Vân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220712609-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển hạ tầng và dịch vụ Khu công nghiệp Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Lắp đặt hệ thống Camera an ninh Khu công nghiệp Thụy Vân |
| Số hiệu KHLCNT | 20220798399 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi hoạt động thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 15:52:00 đến ngày 2022-08-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 348,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0461E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử phù hợp; Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp, chứng chỉ về an toàn lao động, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử phù hợp; chứng chỉ về an toàn lao động, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển hạ tầng và dịch vụ khu công nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Lắp đặt hệ thống Camera an ninh Khu công nghiệp Thụy Vân Lắp đặt hệ thống Camera an ninh Khu công nghiệp Thụy Vân 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi hoạt động thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển hạ tầng và Dịch vụ Khu công nghiệp
Địa chỉ: Số 332, Đường Nguyễn Tất Thành, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ.
Điện thoại: 02103 854 937
Fax: 02103 854 937 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển hạ tầng và Dịch vụ Khu công nghiệp Địa chỉ: Số 332, Đường Nguyễn Tất Thành, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103 854 937 Fax: 02103 854 937 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển hạ tầng và Dịch vụ Khu công nghiệp Địa chỉ: Số 332, Đường Nguyễn Tất Thành, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103 854 937 Fax: 02103 854 937 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phòng trung tâm giám sát (Giai đoạn I) | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Màn hình quan sát | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt Đầu ghi hình IP 4K 32 kênh | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị lưu trữ liên kết các thiết bị lưu trữ trên mạng (SAN), Từ 10 đến 50TB | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt cáp HDMI | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | 1 node |
| 5 | Tivi 43inch (TV 43 inch 4K Ultra HD (3840 x 2160px) + Khung giá đỡ tivi | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đầu ghi hình IP 4K 32 kênh (Tối đa 32 kênh IP 8MP, H.265/H.265+/H.264/H.264+/MPEG4, Băng thông in/out: 256/160Mbps, Cổng xuất hình ảnh HDMI 4K & VGA 1080P độc lập, Hỗ trợ 2 ổ cứng (tối đa mỗi ổ 6TB), Audio (in/out): 1/2, Alarm (in/out): 4/1, Nguồn cấp 12VDC, 385×315×52mm, 1kg) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Ổ cứng 6TB Western | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Dây HDMI | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | sợi |
| B | Tủ trung tâm (Giai đoạn I) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng, | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tủ điện outdoor (Tủ ngoài trời loại sơn tĩnh điện, KT : 400x300x180x1.2 mm bao gồm đai siết ốc, PG 29 sắt chống nước) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) 8 port | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) 8 port | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Switch 8 cổng | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 6 | Lắp đặt Dây nhảy quang SM Simplex 2SC - 2SC | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | 1 node |
| 7 | Dây nhảy quang SM Simplex 2SC - 2SC | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | sợi |
| 8 | Lắp đặt Ổ cắm 6 lỗ 2 chấu | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | 1 ổ cắm |
| 9 | Ổ cắm 6 lỗ 2 chấu | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P 32A 6kA | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| C | Hạ tầng camera giám sát và thiết bị (Giai đoạn I) | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | 1 thiết bị |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | 1 hệ thống |
| 3 | Camera an ninh (Cảm biến 1/2.8" Progressive Scan CMOS, Độ phân giải 1920 × 1080@25fps) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ treo trên cột | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 5 | Tủ điện ngoài trời đầy đủ phụ kiện treo cột | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/Converter | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | 1 thiết bị |
| 7 | Converter quang 1x10/100/1000 BASE-T RJ45 auto MDI/MDIX ports | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | ODF outdoor 16Fo đầy đủ phụ kiện (Bao gồm đầy đủ phụ kiện dây pigtail, ống co nhiệt, adaptor) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | ODF mini 2Fo đầy đủ phụ kiện ( Bao gồm đầy đủ phụ kiện dây pigtail, ống co nhiệt, adaptor) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Ổ cắm 3 lỗ 2 chấu | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | 1 ổ cắm |
| 11 | Ổ cắm 3 lỗ 2 chấu | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Tay đỡ camera (Thép ống D32 dài 2000mm , bịt đầu. Sơn tĩnh điện, sơn chống rỉ và sơn màu phù hợp cảnh quan) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Dây nhảy quang SM Simplex SC - SC | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | 1 node |
| 14 | Dây nhảy quang SM Simplex SC - SC | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | sợi |
| 15 | Lắp đặt Cáp quang 2Fo single Mode | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 88,5 | 10m |
| 16 | Cáp quang 2Fo single Mode | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 885 | m |
| 17 | Lắp đặt Cáp UTP Cat6 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 2 | 10m |
| 18 | Cáp UTP Cat6 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt Ống ruột gà D25 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 2 | 10m |
| 20 | Ống ruột gà D25 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2x2,5mm2 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 88,5 | 10 m |
| 22 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2x0,75mm2 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 2 | 10 m |
| 23 | Phụ kiện treo cột điện cho cáp (gói) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | Gói |
| D | Tủ trung tâm (Giai đoạn II) | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện outdoor | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tủ điện outdoor (Tủ ngoài trời loại sơn tĩnh điện, KT : 400x300x180x1.2 mm bao gồm đai siết ốc, PG 29 sắt chống nước) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) 8 port | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) 8 port | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Switch 8 cổng | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 6 | Lắp đặt Dây nhảy quang SM Simplex 2SC - 2SC | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | 1 node |
| 7 | Dây nhảy quang SM Simplex 2SC - 2SC | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | sợi |
| 8 | Lắp đặt Ổ cắm 6 lỗ 2 chấu | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | 1 ổ cắm |
| 9 | Ổ cắm 6 lỗ 2 chấu | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P 32A 6kA | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| E | Hạ tầng camera giám sát và thiết bị (Giai đoạn II) | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | 1 thiết bị |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | 1 hệ thống |
| 3 | Camera an ninh (Cảm biến 1/2.8" Progressive Scan CMOS, Độ phân giải 1920 × 1080@25fps) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ treo trên cột | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 5 | Tủ điện ngoài trời đầy đủ phụ kiện treo cột | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/Converter | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | 1 thiết bị |
| 7 | Converter quang 1x10/100/1000 BASE-T RJ45 auto MDI/MDIX ports | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | ODF outdoor 16Fo đầy đủ phụ kiện (Bao gồm đầy đủ phụ kiện dây pigtail, ống co nhiệt, adaptor) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | ODF mini 2Fo đầy đủ phụ kiện ( Bao gồm đầy đủ phụ kiện dây pigtail, ống co nhiệt, adaptor) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Ổ cắm 3 lỗ 2 chấu | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | 1 ổ cắm |
| 11 | Ổ cắm 3 lỗ 2 chấu | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Tay đỡ camera (Thép ống D32 dài 2000mm , bịt đầu. Sơn tĩnh điện, sơn chống rỉ và sơn màu phù hợp cảnh quan) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Dây nhảy quang SM Simplex SC - SC | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | 1 node |
| 14 | Dây nhảy quang SM Simplex SC - SC | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | sợi |
| 15 | Lắp đặt Cáp quang 2Fo single Mode | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 71 | 10m |
| 16 | Cáp quang 2Fo single Mode | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 710 | m |
| 17 | Lắp đặt Cáp UTP Cat6 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 2 | 10m |
| 18 | Cáp UTP Cat6 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt Ống ruột gà D25 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 2 | 10m |
| 20 | Ống ruột gà D25 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2x2,5mm2 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 71 | 10 m |
| 22 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2x0,75mm2 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 2 | 10 m |
| 23 | Phụ kiện treo cột điện cho cáp (gói) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | Gói |
| F | Tủ trung tâm (Giai đoạn III) | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện outdoor | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tủ điện outdoor (Tủ ngoài trời loại sơn tĩnh điện, KT : 400x300x180x1.2 mm bao gồm đai siết ốc, PG 29 sắt chống nước) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) 8 port | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) 8 port | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Switch 8 cổng | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 6 | Lắp đặt Dây nhảy quang SM Simplex 2SC - 2SC | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | 1 node |
| 7 | Dây nhảy quang SM Simplex 2SC - 2SC | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | sợi |
| 8 | Lắp đặt Ổ cắm 6 lỗ 2 chấu | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | 1 ổ cắm |
| 9 | Ổ cắm 6 lỗ 2 chấu | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P 32A 6kA | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| G | Hạ tầng camera giám sát và thiết bị (Giai đoạn III) | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 5 | 1 thiết bị |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 5 | 1 hệ thống |
| 3 | Camera an ninh (Cảm biến 1/2.8" Progressive Scan CMOS, Độ phân giải 1920 × 1080@25fps) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ treo trên cột | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 5 | Tủ điện ngoài trời đầy đủ phụ kiện treo cột | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/Converter | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | 1 thiết bị |
| 7 | Converter quang 1x10/100/1000 BASE-T RJ45 auto MDI/MDIX ports | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) 4 port | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 9 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) 4 port | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 10 | Switch 4cổng | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | ODF outdoor 16Fo đầy đủ phụ kiện (Bao gồm đầy đủ phụ kiện dây pigtail, ống co nhiệt, adaptor) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | ODF mini 2Fo đầy đủ phụ kiện ( Bao gồm đầy đủ phụ kiện dây pigtail, ống co nhiệt, adaptor) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ổ cắm 3 lỗ 2 chấu | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | 1 ổ cắm |
| 14 | Ổ cắm 3 lỗ 2 chấu | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Tay đỡ camera (Thép ống D32 dài 2000mm , bịt đầu. Sơn tĩnh điện, sơn chống rỉ và sơn màu phù hợp cảnh quan) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt Dây nhảy quang SM Simplex SC - SC | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | 1 node |
| 17 | Dây nhảy quang SM Simplex SC - SC | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | sợi |
| 18 | Lắp đặt Cáp quang 2Fo single Mode | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 141,5 | 10m |
| 19 | Cáp quang 2Fo single Mode | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1.415 | m |
| 20 | Lắp đặt Cáp UTP Cat6 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 10 | 10m |
| 21 | Cáp UTP Cat6 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt Ống ruột gà D25 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 10 | 10m |
| 23 | Ống ruột gà D25 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2x2,5mm2 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 163,5 | 10 m |
| 25 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2x0,75mm2 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 10 | 10 m |
| 26 | Phụ kiện treo cột điện cho cáp (gói) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0461E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Yêu cầu bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử phù hợp; Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp, chứng chỉ về an toàn lao động, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử phù hợp; chứng chỉ về an toàn lao động, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi