Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị (Bao gồm dự phòng + chạy thử + đảm bảo ATGT)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220795231-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 08:08:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị (Bao gồm dự phòng + chạy thử + đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220794352 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 15:49:00 đến ngày 2022-08-08 08:08:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,525,133,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật/công trình giao thông cấp IV trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ) từ năm 2017 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình thi công lắp đặt đèn Tín hiệu giao thông hoặc công trình có hạng mục thi công lắp đặt đèn Tín hiệu giao thông+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lắp đặt đèn Tín hiệu giao thông tối thiểu 1,8 tỷ VNĐ/01 hợp đồng.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc văn bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% của chủ đầu tư hoặc Hóa đơn VAT.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Hồ sơ nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện; đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng đã làm cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cẩu tự hành ≥3T (Cần trục ô tô) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu tự hành ≥3T (Cần trục ô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Các loại máy đầm (đầm dùi, đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy đầm (đầm dùi, đầm cóc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tong | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tong |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tong | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tong |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đồng hồ đo vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ đo vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đồng hồ đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ đo điện trở tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đồng hồ đo điện trở cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ đo điện trở cách điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đo khoảng cách | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo khoảng cách |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Thiết bị (Bao gồm dự phòng + chạy thử + đảm bảo ATGT) Hệ thống đèn tín hiệu giao thông nút giao đường Quách Xuân Kỳ - Trần Phú và Trần Hưng Đạo - Trần Phú 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị, …) và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Bố Trạch, Tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3611187/ Fax:0232.3862121.
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Ông Nguyễn Ngọc Tuấn. Chủ tịch UBND huyện Bố Trạch. Điện thoại: 0232.3611187. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch: Tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Bố Trạch. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NÚT GIAO NGÃ TƯ ĐƯỜNG QUÁCH XUÂN KỲ - TRẦN PHÚ | |||
| B | LẮP ĐẶT ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cột THGT côn mạ kẽm cao 2,9m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cột |
| 2 | Cột THGT mạ kẽm 6,2m vươn 5m lắp mới | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cột |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,03 | tấn |
| 4 | Khung móng M16x240x240x525 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1984 | tấn |
| 6 | Khung móng M24x8x1375 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | Bộ |
| 7 | Lắp Đèn THGT 3 màu 3xD300 LED | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | bộ |
| 8 | Lắp Đèn THGT đếm lùi 1 x D300 LED | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 9 | Lắp Đèn THGT đếm lùi 1 x D400 LED | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | bộ |
| 10 | Lắp Đèn tín hiệu cho người đi bộ 1 x D300 LED | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | bộ |
| 11 | Lắp Đèn tín hiệu mũi tên rẽ phải 1 x D300 LED | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 12 | Lắp tay bắt đèn trên cần vươn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cần đèn |
| 13 | Làm đầu cáp khô | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23 | đầu cáp |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,967 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | m2 |
| 16 | Rải Cáp ngầm điều khiển Cu 12x1,5mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,9514 | 100m |
| 17 | Rải Cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA 2x10mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3565 | 100m |
| 18 | Luồn dây lên đèn 4x1,5mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,2464 | 100m |
| 19 | Rải dây đồng M10 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,8014 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,57 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đường kính ống 88.3mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,39 | 100m |
| 22 | Khoan đặt ống thép trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,13 | 100m |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện và tủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15 | bộ |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | bảng |
| 25 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23 | đầu cáp |
| 26 | Đánh số cột thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8 | 10 cột |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển THGT | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | tủ |
| 28 | Lắp giá đỡ tủ điều khiển THGT | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 0,4248 | 100m2 | |
| 30 | Băng báo hiệu cáp tiêu chuẩn nghành điện | Như bản vẽ thi công kèm theo | 101 | m |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,751 | m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,216 | m3 |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,2 | m3 |
| 34 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,11 | 100m |
| 35 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,11 | 100m |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,5 | m3 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,022 | 100m3 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0083 | 100m3 |
| 39 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,055 | 100m2 |
| 40 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,055 | 100m2 |
| 41 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,055 | 100m2 |
| 42 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,055 | 100m2 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2125 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0945 | 100m3 |
| 45 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9 | 100m |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,6 | m3 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 36 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,6 | m3 |
| 49 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo | Như bản vẽ thi công kèm theo | 36 | m2 |
| 50 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 93,97 | m2 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2697 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2697 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2697 | 100m3 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,5578 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,4904 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,9602 | m3 |
| 57 | ống nhựa D42 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9 | m |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,93 | m2 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0253 | 100m3 |
| 60 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0675 | tấn |
| 61 | Nắp hố ga Composite | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | 1 cái |
| 62 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0327 | tấn |
| 63 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0145 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,195 | m3 |
| 65 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | 1 cấu kiện |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | UPS -1000VA | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Acqui-12V, 100Ah | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| D | NÚT GIAO NGÃ TƯ ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO - TRẦN PHÚ | |||
| E | LẮP ĐẶT ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cột THGT côn mạ kẽm cao 2,9m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cột |
| 2 | Cột THGT mạ kẽm 6,2m vươn 5m lắp mới | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cột |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,03 | tấn |
| 4 | Khung móng M16x240x240x525 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1984 | tấn |
| 6 | Khung móng M24x8x1375 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | Bộ |
| 7 | Lắp Đèn THGT 3 màu 3xD300 LED | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | bộ |
| 8 | Lắp Đèn THGT đếm lùi 1 x D300 LED | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 9 | Lắp Đèn THGT đếm lùi 1 x D400 LED | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | bộ |
| 10 | Lắp Đèn tín hiệu cho người đi bộ 1 x D300 LED | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | bộ |
| 11 | Lắp Đèn tín hiệu mũi tên rẽ phải 1 x D300 LED | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 12 | Lắp tay bắt đèn trên cần vươn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cần đèn |
| 13 | Làm đầu cáp khô | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23 | đầu cáp |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,967 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | m2 |
| 16 | Rải Cáp ngầm điều khiển Cu 12x1,5mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,4267 | 100m |
| 17 | Rải Cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA 2x10mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,182 | 100m |
| 18 | Luồn dây lên đèn 4x1,5mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,2464 | 100m |
| 19 | Rải dây đồng M10 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,5567 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,25 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đường kính ống 88.3mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,13 | 100m |
| 22 | Khoan đặt ống thép trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,13 | 100m |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện và tủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15 | bộ |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | bảng |
| 25 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23 | đầu cáp |
| 26 | Đánh số cột thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8 | 10 cột |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển THGT | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | tủ |
| 28 | Lắp giá đỡ tủ điều khiển THGT | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4248 | 100m2 |
| 30 | Băng báo hiệu cáp tiêu chuẩn nghành điện | Như bản vẽ thi công kèm theo | 83 | m |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,751 | m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,216 | m3 |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23,24 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,166 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0664 | 100m3 |
| 36 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,83 | 100m |
| 37 | Phá dỡ kết cấu vỉa gạch Terrazzo bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,32 | m3 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 33,2 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,32 | m3 |
| 40 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo | Như bản vẽ thi công kèm theo | 33,2 | m2 |
| 41 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 93,97 | m2 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2416 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2416 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2416 | 100m3 |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,5578 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,4904 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,9602 | m3 |
| 48 | ống nhựa D42 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9 | m |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,93 | m2 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0253 | 100m3 |
| 51 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0675 | tấn |
| 52 | Bổ sung nắp hố ga | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | 1 cái |
| 53 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0327 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0145 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,195 | m3 |
| 56 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | 1 cấu kiện |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | UPS -1000VA | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Acqui-12V, 100Ah | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| G | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chi phí nhân công bậc 3,5/7 đảm bảo ATGT - Nhóm 2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 75 | Công |
| 2 | Áo phản quang | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Áo |
| 3 | Mũ bảo hộ lao động | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Cái |
| 4 | Còi ĐBGT | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Cái |
| 5 | Gậy chỉ huy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Cái |
| 6 | Chóp nón phản quang | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | Cái |
| 7 | Dây phản quang - khấu hao 20% | Như bản vẽ thi công kèm theo | 100 | M |
| 8 | Biển báo phản quang, biển vuông 90x90cm - khấu hao 20% | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Cái |
| 9 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 700mm - khấu hao 20% | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Cái |
| 10 | Đèn quay | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật/công trình giao thông cấp IV trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ) từ năm 2017 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình thi công lắp đặt đèn Tín hiệu giao thông hoặc công trình có hạng mục thi công lắp đặt đèn Tín hiệu giao thông+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lắp đặt đèn Tín hiệu giao thông tối thiểu 1,8 tỷ VNĐ/01 hợp đồng.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc văn bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% của chủ đầu tư hoặc Hóa đơn VAT.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Hồ sơ nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 2 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện; đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ khối lượng, thanh quyết toán | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng đã làm cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥7T | Ô tô tự đổ ≥7T | 1 |
| 2 | Cẩu tự hành ≥3T (Cần trục ô tô) | Cẩu tự hành ≥3T (Cần trục ô tô) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 1 |
| 4 | Các loại máy đầm (đầm dùi, đầm cóc) | Các loại máy đầm (đầm dùi, đầm cóc) | 1 |
| 5 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 7 | Xe nâng | Xe nâng | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tong | Máy cắt bê tong | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tong | Máy khoan bê tong | 1 |
| 10 | Đồng hồ đo vạn năng | Đồng hồ đo vạn năng | 1 |
| 11 | Đồng hồ đo điện trở tiếp địa | Đồng hồ đo điện trở tiếp địa | 1 |
| 12 | Đồng hồ đo điện trở cách điện | Đồng hồ đo điện trở cách điện | 1 |
| 13 | Máy đo khoảng cách | Máy đo khoảng cách | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi