Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220797547-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mèo Vạc
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220788575
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 15:42:00 đến ngày 2022-08-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,910,646,002 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã thực hiện gói thầu thi công công trình có các hạng mục tương tự ở địa bàn vùng cao núi đá
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chỉ chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng và triển khai thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mèo Vạc
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo, sửa chữa trường Mầm non Xín Cái, huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang.
5 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giáo dục ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mèo Vạc , địa chỉ: Đường Hạnh Phúc, Tổ 4, Thị trấn Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Mèo Vạc; TT Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc. ĐT 0943.300.309
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Mèo Vạc - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập HSMT là Công ty TNHH TV thiết kế và XD Thành Hưng; Địa chỉ: Tổ 1, TT Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang và Thẩm định HSMT là Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Mèo Vạc - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá HSDT là Công ty TNHH TV thiết kế và XD Thành Hưng; Địa chỉ: Tổ 1, TT Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang và Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu là Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Mèo Vạc


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mèo Vạc , địa chỉ: Đường Hạnh Phúc, Tổ 4, Thị trấn Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Mèo Vạc; TT Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc. ĐT 0943.300.309


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Mèo Vạc; TT Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc. ĐT 0943.300.309
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Mèo Vạc; TT Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Mèo Vạc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Mèo Vạc; TT Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc. ĐT 0943.300.309
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN BỂ PHỐT: 02 BỂ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70% KL)0,38100m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III (30% KL)16,28291m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB302,8567m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB304,2849m3
5Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤10mm0,3893tấn
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông Block không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3014,707m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3068,0076m2
8Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB3016,3676m2
9Đánh xi măng nguyên chất thành, đáy bể phốt + hố ga84,3752m2
10Ống sành D1002cái
11Cút sành D1002Cái
12Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm0,2100m
13Bê tông tấm đan nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,9679m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0954100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể0,1307tấn
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg281 cấu kiện
B NHÀ LƯU TRÚ GIÁO VIÊN
1Đào móng cột trụ, giằng móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70% KL)0,3055100m3
2Đào rãnh nước, hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (70% KL)10,50311m3
3Phá đá hố móng bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III (30% KL)17,59831m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB309,3223m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB3015,684m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB3010,337m3
7Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB302,7015m3
8Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB3011,5325m3
9Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,2356100m2
10Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật0,223100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng1,0857100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1361tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,6563tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0526tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,4185tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2443tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,5453tấn
18Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công80,878m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB3025,326m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp: bậc tam cấp bằng gạch bê tông Block không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB304,995m3
21Xây hố van, hố ga bằng gạch Block không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB302,0548m3
22Xây rãnh thoát nước bằng gạch Block không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB302,8826m3
23Trát tường, xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB3033,405m2
24Láng đáy rãnh nước, đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB3014,9025m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB306,2344m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB3016,1007m3
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB3030,4714m3
28Bê tông dầm sê nô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB305,3109m3
29Bê tông tấm đan, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,4187m3
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1229tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,9554tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3103tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,9415tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,1447tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,2796tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4375tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, tấm đan0,1952tấn
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg1351 cấu kiện
39Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,0263100m2
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,4002100m2
41Ván khuôn gỗ sàn mái3,5532100m2
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,8154100m2
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,2028100m2
44Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB3083,9733m3
45Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB3017,2711m3
46Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB302,989m3
47Xây cột, trụ bằng gạch Block không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB303,905m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30315,218m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30378,981m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB3051,65m2
51Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB30103,815m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB30334,996m2
53Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB3055,78m2
54Láng sê nô, mái hắt dày 1cm, vữa XM M75, PCB3066,91m2
55Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB3098,8m
56Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB3013,4m
57Miết mạch tường gạch loại lõm1,548m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3085,4m
59Đắp chi tiết trang trí đầu cột10cái
60Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm0,7365tấn
61Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm0,7365tấn
62Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mm3,3255100m2
63Tôn úp nóc, úp sườn51,2m
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ624,308m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ615,945m2
66Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30199,486m2
67Lát nền, sàn gạch vệ sinh- Tiết diện gạch KT300x300m, vữa XM M75, PCB3015,39m2
68Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 300x600, vữa XM M75, PCB3062,22m2
69Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB3045,135m2
70Gia công, lắp dựng Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ - kính 2 lớp dày 6,38ly (Bao gồm phụ kiện + Lắp dựng)83,88m2
71Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ 14x14mm25,56m2
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm260m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm250m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm650m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm250m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm1.250m
77Lắp đặt đèn Led ốp trần nổi 18W,D22510bộ
78Lắp đặt đèn trang trí gắn tường 9W14bộ
79Lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1x18W, dài 1,2m20bộ
80Lắp đặt đèn Pha lê phòng vệ sinh6bộ
81Đèn cao áp năng lượng mặt trời Led 200W3bộ
82Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển14cái
83Lắp đặt quạt thông gió trên tường6cái
84Lắp đặt công tắc 1 hạt15cái
85Lắp đặt công tắc 2 hạt18cái
86Lắp đặt ổ cắm đôi34cái
87Lắp đặt các automat 1 pha 100A1cái
88Lắp đặt các automat 1 pha 32A7cái
89Lắp đặt các automat 1 pha 25A6cái
90Lắp đặt các automat 1 pha 16A2cái
91Tủ điện đựng aptomat tổng toàn nhà1bộ
92Tủ điện trong phòng7bộ
93Lắp đặt sứ + xà đỡ các loại1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
94Cáp thép D6mm30m
95Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm18m
96Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm78m
97Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm186m
98Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm252m
99Nội quy + tiêu lệnh PCCC3bộ
100Bình chữa cháy khí ABC MFZL-46bộ
101Bình chữa cháy khí CO2-MT36bộ
102Hộp đựng (mỗi hộp đựng 2 bình)3bộ
103Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm0,18100m
104Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm0,66100m
105Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm1,86100m
106Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm1,62100m
107Tê PPR-PN10 D632cái
108Tê PPR-PN10 D256cái
109Tê PPR-PN10 D2036cái
110Tê PPR-PN10 D63x402cái
111Tê PPR-PN10 D40x256cái
112Tê PPR-PN10 D25x2036cái
113Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn6cái
114Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn150cái
115Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn110cái
116Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn65cái
117Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn110cái
118Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn2cái
119Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn6cái
120Măng sông PPR-PN10 D633cái
121Măng sông PPR-PN10 D4012cái
122Măng sông PPR-PN10 D2535cái
123Măng sông PPR-PN10 D2033cái
124Van phao điện tự động + phụ kiện1cái
125Khóa D632cái
126Khóa D406cái
127Khóa D2516cái
128Khóa D205cái
129Măng sông 1 đầu ren D634cái
130Măng sông 1 đầu ren D406cái
131Măng sông 1 đầu ren D2530cái
132Măng sông 1 đầu ren D206cái
133Van góc + rắc co D2012cái
134Lắp đặt chậu rửa 1 vòi6bộ
135Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi chậu6bộ
136Lắp đặt gương soi6cái
137Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen6bộ
138Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục6bộ
139Lắp đặt hộp đựng xà phòng6cái
140Lắp đặt giá treo6cái
141Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm0,36100m
142Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm1,2100m
143Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm0,28100m
144Tê nhựa 45o D110x1106cái
145Tê nhựa 90o D60x423cái
146Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm4cái
147Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm10cái
148Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm24cái
149Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm14cái
150Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm48cái
151Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm4cái
152Măng sông nhựa D1103cái
153Măng sông nhựa D606cái
154Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm6cái
155Lắp đặt bể nước Inox 2m32bể
156Lắp đặt xí bệt6bộ
157Lô giấy6bộ
158Vòi xịt6bộ
159Máy bơm Q=6.3m3/h; H=24m1cái
160Chậu rửa bát Inox6bộ
C HẠNG MỤC: BẾP ĂN HỌC SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (70% Kl)7,0561m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (70% KL)7,39381m3
3Phá đá hố móng bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III (30% KL)6,19281m3
4Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công6,8809m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,26m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB303,495m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB303,996m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB3011,031m3
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB309,3688m3
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,2828m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0188tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,4175tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0175tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,4068tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1184tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,3952tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,8225tấn
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0326tấn
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,162100m2
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,6912100m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,9152100m2
22Ván khuôn gỗ sàn mái1,0107100m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,032100m2
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, lanh tô cửa131 cấu kiện
25Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công30,112m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB308,24m3
27Xây bậc tam cấp bằng gạch Block không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB300,2295m3
28Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB3025,0166m3
29Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB303,7192m3
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB3096,496m2
31Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm2cái
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm0,12100m
33Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm2cái
34Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm0,3019tấn
35Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm0,3019tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,40mm0,9045100m2
37Tôn úp nóc27m
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30264,2355m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3074,0268m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3013,794m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3037,201m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB3095,6818m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3038,18m
44Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 600x600, vữa XM M75, PCB30104,3392m2
45Ốp tường trụ, cột - gạch kt 300x600, vữa XM M50, PCB3031,6m2
46Gia công, lắp dựng Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ - kính 2 lớp dày 6,38ly (Bao gồm phụ kiện + Lắp dựng)36,03m2
47Gia công, lắp dựng Hoa sắt cửa sổ4,68m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ353,7507m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ131,5844m2
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm50m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm100m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm250m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm450m
54Lắp đặt đèn Tuýp Led đôi 2x20W, dài 1,2m13bộ
55Lắp đặt đèn gắn tường đui xoáy 25W5bộ
56Lắp đặt quạt trần6cái
57Lắp đặt công tắc 1 hạt5cái
58Lắp đặt công tắc 2 hạt4cái
59Lắp đặt công tắc 3 hạt2cái
60Lắp đặt ổ cắm đôi16cái
61Lắp đặt các automat 1 pha 50A1cái
62Lắp đặt các automat 1 pha 16A4cái
63Tủ điện tổng toàn nhà1bộ
64Xà đón điện + sứ1cái
65Cáp thép D=6mm treo cáp40m
66Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm40m
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm170m
68Nội quy + tiêu lệnh PCCC3bộ
69Bình chữa cháy khí ABC MFZL-46bộ
70Bình chữa cháy khí CO2-MT36bộ
71Hộp đựng (mỗi hộp đựng 2 bình)3bộ
D HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (70% KL)6,49151m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III (30% KL)2,78211m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công3,0912m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB300,4416m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB304,5926m3
6Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công1,16m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB302,0284m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB300,7287m3
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB301,5558m3
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,1056m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0738tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1057tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô0,0077tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0684100m2
15Ván khuôn gỗ sàn mái0,1464100m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tô0,0109100m2
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg31 cấu kiện
18Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB305,9717m3
19Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,0913m3
20Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB304,6376m2
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm0,12100m
22Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm4cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm12cái
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3036,684m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3029,0558m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB3014,6384m2
27Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB3016,65m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3015,44m
29Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm0,0513tấn
30Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm0,0513tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,40mm0,1243100m2
32Tôn úp nóc12,4m
33Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 600x600m2, vữa XM M75, PCB307,0144m2
34Gia công, lắp dựng Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ - kính 2 lớp dày 6,38ly (Bao gồm phụ kiện + Lắp dựng)5,94m2
35Gia công, lắp dựng Hoa sắt cửa sổ3,24m2
36Lắp đặt ống tràn D322cái
37Gia công lắp đặt lưới chắn rác trên mái2cái
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ40,7444m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ45,7058m2
40Tủ điện tổng1cái
41Lắp đặt các automat 1 pha 15A1cái
42Lắp đặt đèn Tuýp Led, dài 1,2m1bộ
43Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển1cái
44Lắp đặt ổ cắm đôi3cái
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm20m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm50m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm50m
48Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm30m
49Ổ cắm điện thoại1cái
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (70% KL)3,151m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III (30% KL)1,351m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,5m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB300,8m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB306,24m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB300,2188m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0267tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0486tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,04100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,035100m2
11Sườn gia cường5cái
12Bu lông liên kết20cái
13Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm0,2586tấn
14Lắp cột thép mạ kẽm các loại0,2586tấn
15Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm0,1476tấn
16Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm0,1476tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh, tôn dày 0,40mm0,52100m2
18Tấm úp nóc mái13m
F V. SÂN KHẤU, MÁI VÒM:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (70% KL)2,15461m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (70% KL)3,96611m3
3Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III (30% KL)2,47591m3
4Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công12,3961m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB308,28m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,0831m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB302,664m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB300,904m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0277tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0223tấn
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,116100m2
12Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB302,044m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB308,148m2
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB3012,15m2
15Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB3031,08m2
16Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán9,0828m2
17Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm0,3025tấn
18Lắp cột thép mạ kẽm các loại0,3025tấn
19Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm0,2685tấn
20Lắp vì kèo thép hộp mạ kẽm0,2685tấn
21Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm0,1423tấn
22Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm0,1423tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn dày 0,40mm0,5985100m2
24Bản mã thép dày 10 đục lỗ vít bu lông4cái
25Bu lông M2016cái
26Máng Inox thoát nước dày 1 ly11,4md
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm0,3100m
28Phễu thu nước4cái
G KÈ ĐÁ, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70% KL)1,1837100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (70% KL)12,0371m3
3Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III (30% KL)5,15871m3
4Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III0,5073100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3016,694m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30121,32m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB30204,15m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III2,3369100m3
9Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công (10% KL)40,279m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (90% KL)3,6251100m3
11Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng2,53m3
12Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm, thoát nước thân kè0,37100m
13Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB305,712m3
14Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB3022,4835m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0828tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3253tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,3024100m2
18Ván khuôn gỗ rãnh nước1,9601100m2
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3080,71m2
20Láng rãnh nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB3034,59m2
H SÂN BÊ TÔNG
1Đắp nền móng công trình bằng thủ công, nền sân39m3
2Rải lớp nilong mỏng để chống mất nước khi thi công780m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB3078m3
4Lát gạch đất nung - KT 400X400, vữa XM M75, PCB30780m2
I CỔNG CHÍNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III (70% KL)1,541m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III (30% KL)0,661m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,2m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB300,396m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB300,264m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0162tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0086tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0506tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0001100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0528100m2
11Xây cột, trụ bằng gạch Block không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,436m3
12Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3011,5m2
13Sơn trụ cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ11,5m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3010m
15Đắp chi tiết đầu trụ2Chi tiết
16Gia công lắp dựng cánh cổng chính6,624m2
17Biển tên trường học1biển
J Hàng rào hoa sắt:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (70% KL)16,171m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III (30% KL)6,931m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ công, cát xay15,4m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB3027,28m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3023,144m2
6Xây cột, trụ bằng gạch Block không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB302,7878m3
7Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB303,9593m3
8Gia công, lắp dựng hàng rào hoa sắt116,736m2
9Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3052,4304m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3090,4704m2
11Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30237,76m
12Đắp đầu trụ36cái
13Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ142,9008m2
K Hàng rào gạch:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (70% KL)3,71181m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III (30% KL)1,59081m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công1,7675m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công0,3535m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB306,262m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB302,222m2
7Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,5576m3
8Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB303,9732m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3029,3584m2
10Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB3022,48m
11Đắp đầu trụ3cái
12Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ33,3316m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã thực hiện gói thầu thi công công trình có các hạng mục tương tự ở địa bàn vùng cao núi đá
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chỉ chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng33
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng và triển khai thi công 1 Bằng trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
4 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
6 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
8 Máy tời Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->