Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220797547-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mèo Vạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220788575 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 15:42:00 đến ngày 2022-08-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,910,646,002 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã thực hiện gói thầu thi công công trình có các hạng mục tương tự ở địa bàn vùng cao núi đá Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chỉ chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng và triển khai thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mèo Vạc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo, sửa chữa trường Mầm non Xín Cái, huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang. 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp giáo dục ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Mèo Vạc; TT Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc. ĐT 0943.300.309 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Mèo Vạc; TT Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Mèo Vạc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Mèo Vạc; TT Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc. ĐT 0943.300.309 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN BỂ PHỐT: 02 BỂ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70% KL) | 0,38 | 100m3 | |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III (30% KL) | 16,2829 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,8567 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 4,2849 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤10mm | 0,3893 | tấn | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông Block không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 14,707 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 68,0076 | m2 | |
| 8 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 16,3676 | m2 | |
| 9 | Đánh xi măng nguyên chất thành, đáy bể phốt + hố ga | 84,3752 | m2 | |
| 10 | Ống sành D100 | 2 | cái | |
| 11 | Cút sành D100 | 2 | Cái | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | 0,2 | 100m | |
| 13 | Bê tông tấm đan nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,9679 | m3 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0954 | 100m2 | |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể | 0,1307 | tấn | |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 28 | 1 cấu kiện | |
| B | NHÀ LƯU TRÚ GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, giằng móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70% KL) | 0,3055 | 100m3 | |
| 2 | Đào rãnh nước, hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (70% KL) | 10,5031 | 1m3 | |
| 3 | Phá đá hố móng bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III (30% KL) | 17,5983 | 1m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 9,3223 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | 15,684 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 10,337 | m3 | |
| 7 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,7015 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 11,5325 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,2356 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,223 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | 1,0857 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1361 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,6563 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0526 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4185 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2443 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,5453 | tấn | |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 80,878 | m3 | |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | 25,326 | m3 | |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp: bậc tam cấp bằng gạch bê tông Block không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | 4,995 | m3 | |
| 21 | Xây hố van, hố ga bằng gạch Block không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,0548 | m3 | |
| 22 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch Block không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,8826 | m3 | |
| 23 | Trát tường, xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 33,405 | m2 | |
| 24 | Láng đáy rãnh nước, đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 14,9025 | m2 | |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 6,2344 | m3 | |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 16,1007 | m3 | |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 30,4714 | m3 | |
| 28 | Bê tông dầm sê nô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 5,3109 | m3 | |
| 29 | Bê tông tấm đan, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,4187 | m3 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1229 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,9554 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3103 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,9415 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,1447 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,2796 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4375 | tấn | |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, tấm đan | 0,1952 | tấn | |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 135 | 1 cấu kiện | |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,0263 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,4002 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 3,5532 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,8154 | 100m2 | |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,2028 | 100m2 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 83,9733 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 17,2711 | m3 | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 2,989 | m3 | |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch Block không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 3,905 | m3 | |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | 315,218 | m2 | |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | 378,981 | m2 | |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | 51,65 | m2 | |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB30 | 103,815 | m2 | |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 334,996 | m2 | |
| 53 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | 55,78 | m2 | |
| 54 | Láng sê nô, mái hắt dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | 66,91 | m2 | |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | 98,8 | m | |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | 13,4 | m | |
| 57 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 1,548 | m2 | |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 85,4 | m | |
| 59 | Đắp chi tiết trang trí đầu cột | 10 | cái | |
| 60 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,7365 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,7365 | tấn | |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mm | 3,3255 | 100m2 | |
| 63 | Tôn úp nóc, úp sườn | 51,2 | m | |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 624,308 | m2 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 615,945 | m2 | |
| 66 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | 199,486 | m2 | |
| 67 | Lát nền, sàn gạch vệ sinh- Tiết diện gạch KT300x300m, vữa XM M75, PCB30 | 15,39 | m2 | |
| 68 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 300x600, vữa XM M75, PCB30 | 62,22 | m2 | |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | 45,135 | m2 | |
| 70 | Gia công, lắp dựng Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ - kính 2 lớp dày 6,38ly (Bao gồm phụ kiện + Lắp dựng) | 83,88 | m2 | |
| 71 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ 14x14mm | 25,56 | m2 | |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 60 | m | |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm | 250 | m | |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | 650 | m | |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | 250 | m | |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | 1.250 | m | |
| 77 | Lắp đặt đèn Led ốp trần nổi 18W,D225 | 10 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt đèn trang trí gắn tường 9W | 14 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1x18W, dài 1,2m | 20 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt đèn Pha lê phòng vệ sinh | 6 | bộ | |
| 81 | Đèn cao áp năng lượng mặt trời Led 200W | 3 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển | 14 | cái | |
| 83 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | 6 | cái | |
| 84 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 15 | cái | |
| 85 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 18 | cái | |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 34 | cái | |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | 1 | cái | |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | 7 | cái | |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | 6 | cái | |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 2 | cái | |
| 91 | Tủ điện đựng aptomat tổng toàn nhà | 1 | bộ | |
| 92 | Tủ điện trong phòng | 7 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt sứ + xà đỡ các loại | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 94 | Cáp thép D6mm | 30 | m | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | 18 | m | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 78 | m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 186 | m | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 252 | m | |
| 99 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | 3 | bộ | |
| 100 | Bình chữa cháy khí ABC MFZL-4 | 6 | bộ | |
| 101 | Bình chữa cháy khí CO2-MT3 | 6 | bộ | |
| 102 | Hộp đựng (mỗi hộp đựng 2 bình) | 3 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | 0,18 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | 0,66 | 100m | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 1,86 | 100m | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | 1,62 | 100m | |
| 107 | Tê PPR-PN10 D63 | 2 | cái | |
| 108 | Tê PPR-PN10 D25 | 6 | cái | |
| 109 | Tê PPR-PN10 D20 | 36 | cái | |
| 110 | Tê PPR-PN10 D63x40 | 2 | cái | |
| 111 | Tê PPR-PN10 D40x25 | 6 | cái | |
| 112 | Tê PPR-PN10 D25x20 | 36 | cái | |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | 6 | cái | |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | 150 | cái | |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | 110 | cái | |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | 65 | cái | |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | 110 | cái | |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn | 2 | cái | |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | 6 | cái | |
| 120 | Măng sông PPR-PN10 D63 | 3 | cái | |
| 121 | Măng sông PPR-PN10 D40 | 12 | cái | |
| 122 | Măng sông PPR-PN10 D25 | 35 | cái | |
| 123 | Măng sông PPR-PN10 D20 | 33 | cái | |
| 124 | Van phao điện tự động + phụ kiện | 1 | cái | |
| 125 | Khóa D63 | 2 | cái | |
| 126 | Khóa D40 | 6 | cái | |
| 127 | Khóa D25 | 16 | cái | |
| 128 | Khóa D20 | 5 | cái | |
| 129 | Măng sông 1 đầu ren D63 | 4 | cái | |
| 130 | Măng sông 1 đầu ren D40 | 6 | cái | |
| 131 | Măng sông 1 đầu ren D25 | 30 | cái | |
| 132 | Măng sông 1 đầu ren D20 | 6 | cái | |
| 133 | Van góc + rắc co D20 | 12 | cái | |
| 134 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi chậu | 6 | bộ | |
| 136 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 137 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | 6 | bộ | |
| 138 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | 6 | bộ | |
| 139 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 6 | cái | |
| 140 | Lắp đặt giá treo | 6 | cái | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | 0,36 | 100m | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 1,2 | 100m | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | 0,28 | 100m | |
| 144 | Tê nhựa 45o D110x110 | 6 | cái | |
| 145 | Tê nhựa 90o D60x42 | 3 | cái | |
| 146 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | 4 | cái | |
| 147 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | 10 | cái | |
| 148 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | 24 | cái | |
| 149 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | 14 | cái | |
| 150 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | 48 | cái | |
| 151 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | 4 | cái | |
| 152 | Măng sông nhựa D110 | 3 | cái | |
| 153 | Măng sông nhựa D60 | 6 | cái | |
| 154 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 155 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 2 | bể | |
| 156 | Lắp đặt xí bệt | 6 | bộ | |
| 157 | Lô giấy | 6 | bộ | |
| 158 | Vòi xịt | 6 | bộ | |
| 159 | Máy bơm Q=6.3m3/h; H=24m | 1 | cái | |
| 160 | Chậu rửa bát Inox | 6 | bộ | |
| C | HẠNG MỤC: BẾP ĂN HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (70% Kl) | 7,056 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (70% KL) | 7,3938 | 1m3 | |
| 3 | Phá đá hố móng bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III (30% KL) | 6,1928 | 1m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 6,8809 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,26 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 3,495 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 3,996 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 11,031 | m3 | |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 9,3688 | m3 | |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,2828 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0188 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,4175 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0175 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4068 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1184 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,3952 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,8225 | tấn | |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0326 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,162 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,6912 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,9152 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 1,0107 | 100m2 | |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,032 | 100m2 | |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, lanh tô cửa | 13 | 1 cấu kiện | |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 30,112 | m3 | |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | 8,24 | m3 | |
| 27 | Xây bậc tam cấp bằng gạch Block không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 0,2295 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 25,0166 | m3 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 3,7192 | m3 | |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 96,496 | m2 | |
| 31 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | 0,12 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 34 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,3019 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,3019 | tấn | |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,40mm | 0,9045 | 100m2 | |
| 37 | Tôn úp nóc | 27 | m | |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 264,2355 | m2 | |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 74,0268 | m2 | |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 13,794 | m2 | |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 37,201 | m2 | |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 95,6818 | m2 | |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 38,18 | m | |
| 44 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 600x600, vữa XM M75, PCB30 | 104,3392 | m2 | |
| 45 | Ốp tường trụ, cột - gạch kt 300x600, vữa XM M50, PCB30 | 31,6 | m2 | |
| 46 | Gia công, lắp dựng Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ - kính 2 lớp dày 6,38ly (Bao gồm phụ kiện + Lắp dựng) | 36,03 | m2 | |
| 47 | Gia công, lắp dựng Hoa sắt cửa sổ | 4,68 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 353,7507 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 131,5844 | m2 | |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm | 50 | m | |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | 100 | m | |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | 250 | m | |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | 450 | m | |
| 54 | Lắp đặt đèn Tuýp Led đôi 2x20W, dài 1,2m | 13 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt đèn gắn tường đui xoáy 25W | 5 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt quạt trần | 6 | cái | |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 5 | cái | |
| 58 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 4 | cái | |
| 59 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 16 | cái | |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 4 | cái | |
| 63 | Tủ điện tổng toàn nhà | 1 | bộ | |
| 64 | Xà đón điện + sứ | 1 | cái | |
| 65 | Cáp thép D=6mm treo cáp | 40 | m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 40 | m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 170 | m | |
| 68 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | 3 | bộ | |
| 69 | Bình chữa cháy khí ABC MFZL-4 | 6 | bộ | |
| 70 | Bình chữa cháy khí CO2-MT3 | 6 | bộ | |
| 71 | Hộp đựng (mỗi hộp đựng 2 bình) | 3 | bộ | |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (70% KL) | 6,4915 | 1m3 | |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III (30% KL) | 2,7821 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 3,0912 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 0,4416 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | 4,5926 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 1,16 | m3 | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | 2,0284 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,7287 | m3 | |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,5558 | m3 | |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,1056 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0738 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1057 | tấn | |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô | 0,0077 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0684 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,1464 | 100m2 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tô | 0,0109 | 100m2 | |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 3 | 1 cấu kiện | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 5,9717 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,0913 | m3 | |
| 20 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | 4,6376 | m2 | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | 0,12 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | 12 | cái | |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 36,684 | m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 29,0558 | m2 | |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 14,6384 | m2 | |
| 27 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | 16,65 | m2 | |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 15,44 | m | |
| 29 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,0513 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,0513 | tấn | |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,40mm | 0,1243 | 100m2 | |
| 32 | Tôn úp nóc | 12,4 | m | |
| 33 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 600x600m2, vữa XM M75, PCB30 | 7,0144 | m2 | |
| 34 | Gia công, lắp dựng Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ - kính 2 lớp dày 6,38ly (Bao gồm phụ kiện + Lắp dựng) | 5,94 | m2 | |
| 35 | Gia công, lắp dựng Hoa sắt cửa sổ | 3,24 | m2 | |
| 36 | Lắp đặt ống tràn D32 | 2 | cái | |
| 37 | Gia công lắp đặt lưới chắn rác trên mái | 2 | cái | |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 40,7444 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 45,7058 | m2 | |
| 40 | Tủ điện tổng | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt đèn Tuýp Led, dài 1,2m | 1 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | 20 | m | |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | 50 | m | |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | 50 | m | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 30 | m | |
| 49 | Ổ cắm điện thoại | 1 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (70% KL) | 3,15 | 1m3 | |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III (30% KL) | 1,35 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,5 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,8 | m3 | |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 6,24 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,2188 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0267 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0486 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,04 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,035 | 100m2 | |
| 11 | Sườn gia cường | 5 | cái | |
| 12 | Bu lông liên kết | 20 | cái | |
| 13 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,2586 | tấn | |
| 14 | Lắp cột thép mạ kẽm các loại | 0,2586 | tấn | |
| 15 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,1476 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,1476 | tấn | |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh, tôn dày 0,40mm | 0,52 | 100m2 | |
| 18 | Tấm úp nóc mái | 13 | m | |
| F | V. SÂN KHẤU, MÁI VÒM: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (70% KL) | 2,1546 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (70% KL) | 3,9661 | 1m3 | |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III (30% KL) | 2,4759 | 1m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 12,3961 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | 8,28 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,0831 | m3 | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | 2,664 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,904 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0277 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0223 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,116 | 100m2 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 2,044 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | 8,148 | m2 | |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | 12,15 | m2 | |
| 15 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB30 | 31,08 | m2 | |
| 16 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 9,0828 | m2 | |
| 17 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,3025 | tấn | |
| 18 | Lắp cột thép mạ kẽm các loại | 0,3025 | tấn | |
| 19 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | 0,2685 | tấn | |
| 20 | Lắp vì kèo thép hộp mạ kẽm | 0,2685 | tấn | |
| 21 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,1423 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,1423 | tấn | |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn dày 0,40mm | 0,5985 | 100m2 | |
| 24 | Bản mã thép dày 10 đục lỗ vít bu lông | 4 | cái | |
| 25 | Bu lông M20 | 16 | cái | |
| 26 | Máng Inox thoát nước dày 1 ly | 11,4 | md | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | 0,3 | 100m | |
| 28 | Phễu thu nước | 4 | cái | |
| G | KÈ ĐÁ, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70% KL) | 1,1837 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (70% KL) | 12,037 | 1m3 | |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III (30% KL) | 5,1587 | 1m3 | |
| 4 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | 0,5073 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 16,694 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | 121,32 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB30 | 204,15 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 2,3369 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công (10% KL) | 40,279 | m3 | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (90% KL) | 3,6251 | 100m3 | |
| 11 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | 2,53 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm, thoát nước thân kè | 0,37 | 100m | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 5,712 | m3 | |
| 14 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 22,4835 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0828 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3253 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3024 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ rãnh nước | 1,9601 | 100m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 80,71 | m2 | |
| 20 | Láng rãnh nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 34,59 | m2 | |
| H | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công, nền sân | 39 | m3 | |
| 2 | Rải lớp nilong mỏng để chống mất nước khi thi công | 780 | m2 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 78 | m3 | |
| 4 | Lát gạch đất nung - KT 400X400, vữa XM M75, PCB30 | 780 | m2 | |
| I | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III (70% KL) | 1,54 | 1m3 | |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III (30% KL) | 0,66 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,2 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,396 | m3 | |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,264 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0162 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0086 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0506 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0001 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0528 | 100m2 | |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch Block không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,436 | m3 | |
| 12 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 11,5 | m2 | |
| 13 | Sơn trụ cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 11,5 | m2 | |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 10 | m | |
| 15 | Đắp chi tiết đầu trụ | 2 | Chi tiết | |
| 16 | Gia công lắp dựng cánh cổng chính | 6,624 | m2 | |
| 17 | Biển tên trường học | 1 | biển | |
| J | Hàng rào hoa sắt: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (70% KL) | 16,17 | 1m3 | |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III (30% KL) | 6,93 | 1m3 | |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công, cát xay | 15,4 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | 27,28 | m3 | |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 23,144 | m2 | |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch Block không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 2,7878 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 3,9593 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng hàng rào hoa sắt | 116,736 | m2 | |
| 9 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 52,4304 | m2 | |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 90,4704 | m2 | |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | 237,76 | m | |
| 12 | Đắp đầu trụ | 36 | cái | |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 142,9008 | m2 | |
| K | Hàng rào gạch: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (70% KL) | 3,7118 | 1m3 | |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III (30% KL) | 1,5908 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 1,7675 | m3 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,3535 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | 6,262 | m3 | |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 2,222 | m2 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,5576 | m3 | |
| 8 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,9732 | m2 | |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 29,3584 | m2 | |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | 22,48 | m | |
| 11 | Đắp đầu trụ | 3 | cái | |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 33,3316 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã thực hiện gói thầu thi công công trình có các hạng mục tương tự ở địa bàn vùng cao núi đá Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chỉ chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng và triển khai thi công | 1 | Bằng trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy tời | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi