Gói thầu: Gói thầu XL: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc Công an thị xã Buôn Hồ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220712908-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu Gói thầu XL: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc Công an thị xã Buôn Hồ
Số hiệu KHLCNT 20220710904
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 15:40:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 829,111,561 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.243667E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48733E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong đó có 01 hợp đồng có điều kiện địa lý tương tự (khu vực Tây Nguyên) thuộc Lực lượng vũ trang, an ninh quốc phòng.(Nhà thầu phải chứng minh bằng hợp đồng kinh tế; Xác nhận của Chủ đầu tư và Hóa đơn hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và Hóa đơn hoặc Biên bản thanh lý).Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.380.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.160.760.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 người có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành công trình điện;- Có hợp đồng lao động lao động với nhà thầu tham dự thầu;Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu;- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận đào tạo thợ bậc phù hợp với gói thầu;- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc Công an thị xã Buôn Hồ
Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc Công an thị xã Buôn Hồ
90 Ngày
E-CDNT 3 kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Bên mời thầu: Công an tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 58 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 58 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đắk Lắk. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Kiến trúc Toàn Phát. + Thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định, Phòng Hậu cần, Công an tỉnh Đắk Lắk


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Đắk Lắk , địa chỉ: 58 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công an tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 58 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 58 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk,


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu khác theo đúng yêu cầu nêu tại chương IV của E-HSMT: + Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng đối với hợp đồng tương tự được yêu cầu trong bảng tiêu chuẩn đánh giá tại Chương IV. + Đối với nhân sự: Hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh với từng vị trí nhân sự, chứng chỉ hành nghề, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự... (Các tài liệu yêu cầu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). + Đối với thiết bị: Cung cấp các tài liệu liên quan có chứng thực để chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công an tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 58 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 58 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Đắk Lắk; Số 58 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần – Đội xây dựng/ Công an tỉnh Đắk Lắk; Số 54 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an tỉnh Đắk Lắk
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT106,812m2
2Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT85,68m2
3Tháo dỡ, vệ sinh cửa hiện trạngTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT31,393m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loạiTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT53,025m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (tính 70%)Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT107,546m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (tính 50%)Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT124,54m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 50%)Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT23,798m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT55,38m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT1,661m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT1,661m3
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT1,969100m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - Mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT1,068100m2
13Thi công Trần tôn lạnh sóng nhỏ dày 0,3mmTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT85,68m2
14Lắp dựng lại cửa khung sắtTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT31,236m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT53,025m2
16Láng chống thấm Sê nô mái, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT55,38m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT55,381m2
18Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT232,0861m2
19Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT23,7981m2
20Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT153,6371m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT296,6761m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT0,546m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT0,027100m2
24Lắp đặt Cầu chắn rác Inox D100Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT4cái
25Tháo dỡ, vệ sinh cửa hiện trạngTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT2,22m2
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT1bộ
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT1bộ
28Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT2bộ
29Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT1,758m3
30Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT0,16m3
31Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT1,918m3
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT1,918m3
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT2,34m3
34Bê tông gạch vỡ (thay bằng đá 4x6), vữa XM M50Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT0,39m3
35Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT1,04m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT0,78m3
37Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT2,763m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT0,42m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT0,029100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT0,05tấn
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT19,74m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT2,93m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT1,6m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT16,24m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT5,34m2
46Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT22,67m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT1,6m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT19,74m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT4,53m2
50Gia công, lắp dựng Cửa khung sắt kính dày 5mmTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT2,01m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT2,01m2
52Gia công, lắp dựng Hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT1,41m2
53Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT0,6m2
54GCLD Khung sắt đỡ bàn đá LavaboTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT1bộ
55Lắp đặt Lavabo + phụ kiệnTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT1bộ
56Lắp đặt Chậu xí bệtTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT1bộ
57Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT1cái
58Lắp đặt Vòi rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT1bộ
59Lắp đặt Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT1bộ
60Lắp đặt Gương soiTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT1cái
61Lắp đặt Kệ kínhTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT1cái
62Lắp đặt Giá treoTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT1cái
63Lắp đặt Hộp đựngTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT1cái
64Lắp đặt Phễu thu D90Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT1cái
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT0,06100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT0,01100m
67Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT0,05100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT0,02100m
69Lắp đặt Cút nhựa miệng bát D27Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT5cái
70Lắp đặt Cút nhựa miệng bát D27, 1 đầu ren trongTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT2cái
71Lắp đặt Tê nhựa miệng bát D27Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT2cái
72Lắp đặt Tê nhựa miệng bát D60Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT1cái
73Lắp đặt Cút nhựa miệng bát D114Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT1cái
74Lắp đặt Cút nhựa miệng bát D60Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT3cái
75Lắp đặt Cút nhựa miệng bát D60/34Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT1cái
76Lắp đặt Cút nhựa miệng bát D34, 45 độTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT2cái
B SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC CẢNH SÁT ĐIỀU TRA
1Tháo dỡ, vệ sinh cửa hiện trạngTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT54,449m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loạiTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT92,327m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (tính 70%)Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT200,845m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (tính 50%)Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT231,055m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 50%)Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT63,145m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT89,97m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT2,699m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT2,699m3
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT3,399100m2
10Lắp dựng lại cửa khung sắtTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT54,449m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT92,327m2
12Láng chống thấm Sê nô mái, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT89,97m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT89,971m2
14Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT431,91m2
15Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT63,1451m2
16Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT286,9211m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT588,41m2
18Lắp đặt Đèn Led ốp trần hành langTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT3bộ
19Lắp đặt Chuông báo độngTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT0,25 chuông
20Lắp đặt Máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT1máy
21GCLD Bàn soạn, chia Nhà bếp + ĂnTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT1bộ
C NHÀ LÀM VIỆC CẢNH SÁT GIAO THÔNG
1Tháo dỡ, vệ sinh cửa hiện trạng54,449m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loạiTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT92,327m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (tính 70%)Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT200,845m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (tính 50%)Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT231,055m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 50%)Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT63,145m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT89,97m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT2,699m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT2,699m3
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT3,399100m2
10Lắp dựng lại cửa khung sắtTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT54,449m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT92,327m2
12Láng chống thấm Sê nô mái, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT89,97m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT89,971m2
14Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT431,91m2
15Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT63,1451m2
16Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT286,9211m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT588,41m2
D SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ, vệ sinh cửa hiện trạngTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT9,6m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loạiTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT9,6m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT0,09m3
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT2bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT2bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT2bộ
7Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT55,8m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT20,36m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT2,285m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT2,285m3
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (tính 70%)Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT33,992m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (tính 50%)Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT28,26m2
13Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT0,657m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT35,08m2
15Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT35,08m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT35,08m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT44,2m2
18Bê tông gạch vỡ (thay bằng đá 4x6), vữa XM M50Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT3,054m3
19Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT20,36m2
20Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT1m2
21SXLD Khung sắt đỡ bàn đá LavaboTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT2bộ
22Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT18,0521m2
23Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT48,561m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT12,321m2
25Lắp dựng lại cửa khung sắtTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT9,6m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT9,6m2
27Lắp đặt Đèn tuýt đơn gắn nổi một bóng Led 1x18W, dài 1,2mTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT2bộ
28Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 16ATheo chỉ dẫn chương V E-HSMT2cái
29Lắp đặt Công tắc 1 hạtTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT2cái
30Lắp đặt Đế, viền công tắc, ổ cắm...Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT2cái
31Lắp đặt Dây điện CV 2x2,5mm2, tiết diện dây Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT20m
32Lắp đặt Dây điện CV 1x1,5mm2, tiết diện dây Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT40m
33Lắp đặt Hộp nối dây KT 80x80x50mmTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT1cái
34Lắp đặt ống luồn dây điện, nhựa PVC D16 đi âm, đường kính Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT15m
35Lắp đặt ống luồn dây điện, nhựa PVC D16 đi nổi, đường kính Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT10m
36Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực I=15A(4.5ka), cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT1cái
37Lắp đặt Đế áptomat âm tườngTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT1cái
38Lắp đặt Mặt nạ áptomatTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT1cái
39Lắp đặt Chậu xí bệtTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT2bộ
40Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT2cái
41Lắp đặt Vòi rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT2bộ
42Lắp đặt Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT2bộ
43Lắp đặt Lavabo + phụ kiệnTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT2bộ
44Lắp đặt Gương soiTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT2cái
45Lắp đặt Kệ kínhTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT2cái
46Lắp đặt Giá treoTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT2cái
47Lắp đặt Hộp đựngTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT2cái
48Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT0,07100m
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT0,14100m
50Lắp đặt Cút nhựa miệng bát D27Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT8cái
51Lắp đặt Cút nhựa miệng bát D27, 1 đầu ren trongTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT4cái
52Lắp đặt Tê nhựa miệng bát D27Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT2cái
53Lắp đặt Tê nhựa miệng bát D34Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT6cái
54Lắp đặt Phễu thu D90Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT6cái
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT0,15100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT0,04100m
57Lắp đặt Côn nhựa miệng bát D60/34Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT2cái
58Lắp đặt Cút nhựa miệng bát D34, 45 độTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT4cái
59Lắp đặt Cút nhựa miệng bát D60Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT5cái
60Lắp đặt Cút nhựa miệng bát D60, 45 độTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT2cái
61Lắp đặt Cút nhựa miệng bát D60/34Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT2cái
62Lắp đặt Tê nhựa miệng bát D60Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT3cái
E SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH 2
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT20,868m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (tính 70%)Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT58,149m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (tính 50%)Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT10,44m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 50%)Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT0,85m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT4,59m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT0,138m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT0,138m3
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT0,899100m2
9Láng chống thấm Sê nô mái, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT4,59m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT4,591m2
11Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT68,5891m2
12Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT0,851m2
13Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT83,071m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT22,581m2
F SÂN BÊ TÔNG
1Đục nhám, vệ sinh bề mặt bê tông cũTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT990m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn chương V E-HSMT99m3
3Cắt roong chống nứtTheo chỉ dẫn chương V E-HSMT49,510m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.243667E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48733E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong đó có 01 hợp đồng có điều kiện địa lý tương tự (khu vực Tây Nguyên) thuộc Lực lượng vũ trang, an ninh quốc phòng.(Nhà thầu phải chứng minh bằng hợp đồng kinh tế; Xác nhận của Chủ đầu tư và Hóa đơn hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và Hóa đơn hoặc Biên bản thanh lý).Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.380.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.160.760.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu)33
2 Kỹ thuật hiện trường 2 - 01 người có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 người có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành công trình điện;- Có hợp đồng lao động lao động với nhà thầu tham dự thầu;Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu).21
3 Đội trưởng thi công 1 - Có bằng trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu;- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu).21
4 Đội ngũ công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng nhận đào tạo thợ bậc phù hợp với gói thầu;- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW2
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW1
4 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1 kW2
5 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250 lít1
6 Máy trộn vữa Dung tích tối thiểu 150 lít2
7 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->