Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220799343-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Chính trị khu vực III |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220738925 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn NSNN chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 15:36:00 đến ngày 2022-08-10 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,018,811,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,282,000 VNĐ ((Ba mươi triệu hai trăm tám mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.028216E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.05643E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.413.167.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 2.826.334.000 VNĐ. Trong đó: 2.826.334.000 = 2 x 1.413.167.000Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III* Các tài liệu kèm theo để chứng minh: Bản sao được công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành và bảng xác nhận khối lượng hoàn thành. * Đối với hợp đồng thầu phụ phải kèm theo hợp đồng xây lắp ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, quyết định phê duyệt hoặc giấy phép xây dựng xác định loại, cấp công trình, Biên bản xác nhận khối lượng công việc 3 bên có chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư là nhà thầu phụ hoặc Nhà thầu phụ phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng hoặc có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư theo quy định tại Điều 47 Nghị định 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về Hợp đồng xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.413.167.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.826.334.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.c) Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành điện;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành cấp thoát nước hoặc môi trường.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lênTài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Vật liệu xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp, ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành kỹ thuật, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học trở lên, ngành An toàn lao động hoặc ngành Bảo hộ lao động.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng phụ trách an toàn lao động hoặc giám sát công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn ống nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Chính trị khu vực III |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nguồn NSNN chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn NSNN chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: + Các tài liệu liên quan đến chứng minh tư cách hợp lệ; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực xây lắp hạng III trở lên; + Các tài liệu liên quan chứng minh doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. - Tài liệu chứng minh đối với các Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. + Bảng xác nhận giá trị hoàn thành theo hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. + Các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc các tài liệu khác có liên quan thể hiện rõ loại và cấp công trình đã thực hiện. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan theo yêu cầu đối với từng vị trí công việc. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong các công việc tương tự. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thời điểm nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021) hoặc trước thời điểm đóng thầu của cơ quan quản lý thuế tại nơi đơn vị đóng trụ sở; + Báo cáo kiểm toán. - Tài liệu chứng minh nguồn lực thực hiện gói thầu. - Tài liệu về đề xuất kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.282.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình.
Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa Giảng đường A2 - Học viện Chính trị khu vực III
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 90 ngày -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đoàn Triệu Long – Giám đốc Học viện Chính trị khu vực III; địa chỉ: 232 Nguyễn Công Trứ, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236 3831174 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Học viện Chính trị khu vực III; địa chỉ: 232 Nguyễn Công Trứ, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.3831174 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Học viện chính trị quốc gia Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 419 Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 389,278 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6,22 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 335,5 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can sắt | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 102,01 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 64,8 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khung sắt bảo vệ cửa | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 69,221 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 56,6 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 28,3018 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 7,584 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 9,848 | m3 |
| 11 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,496 | m3 |
| 12 | Phá dỡ cột, trụ gạch | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 9,781 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền lát gạch các loại | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 168,52 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 46,266 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa lát nền, bậc cấp, trát tường, cột, trụ, sàn mái, vết nứt… | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 569,4611 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên thành sê nô, bể nước | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 167,02 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vecni trên bề mặt gỗ | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 125,3632 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 31,25 | m2 |
| 19 | Vận chuyển vật liệu xuống đất bằng thủ công- tấm lợp các loại | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,893 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển vật liệu xuống đất bằng thủ công - gỗ các loại | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6,22 | m3 |
| 21 | Vận chuyển vật liệu xuống đất bằng thủ công - lan can, cửa các loại | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5,956 | 10m2 |
| 22 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 58,7324 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 94,6884 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 14.000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 94,6884 | m3 |
| B | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 13,028 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,083 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,88 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 11,3 | m3 |
| 5 | Khoan cấy thép vào dầm móng, trụ bằng Sikadur 731 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 176 | lổ |
| 6 | Sikadur 732 quét lên bề mặt bê tông mới và bê tông củ | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ 1&2kg |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5,164 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,194 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,676 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,141 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,351 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,328 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,097 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,135 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,432 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,271 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,081 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,084 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,216 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,231 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,092 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,102 | tấn |
| 25 | Quét 1 lớp Sikadur 732 kết dính lên sàn mái để láng vữa XM | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 242,68 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 242,68 | m2 |
| 27 | Quét chống thấm sàn mái, thành lan can mái, tường ngoài và đan bể nước bằng 2 nước Sikatop Seal 107 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 415,94 | m2 |
| 28 | Cung cấp thộp hộp kẽm 120x60x2,3 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 126 | m |
| 29 | Cung cấp thộp hộp kẽm 120x60x2,0 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 87,72 | m |
| 30 | Cung cấp thộp hộp kẽm 100x50x1,8 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 358,8 | m |
| 31 | Cung cấp thộp V mạ kẽm 70x70x7 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10,32 | m |
| 32 | Cung cấp thộp V mạ kẽm 50x50x5 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 7,2 | m |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,375 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,375 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,476 | tấn |
| 36 | Bu lông nở 3 cánh M14x120 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 72 | cỏi |
| 37 | CCLĐ neo xà gồ bằng dây thép kẽm D3 + Bulong nở M10x80 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 38 | Lợp mái bằng tôn mạ màu 11 sóng vuông dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,668 | 100m2 |
| 39 | Ke chống bão | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.080 | cỏi |
| 40 | Đục và xử lý miệng ống thu nước bằng vữa XM trộn SIKA LATEX | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | lổ |
| 41 | Cầu chắn rác Inox D150 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | cỏi |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,436 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,304 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 16,31 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 15,67 | m3 |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | 1 cấu kiện |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 148,498 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 39,385 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 63,88 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 226,544 | m2 |
| 51 | Chống thấm sàn vệ sinh 3 nước bằng vữa chống thấm Smartflex | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 45,932 | m2 |
| 52 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 24 | 1 lỗ khoan |
| 53 | Xử lý cổ ống thoát phân và thoát sàn bằng vữa rót Grout | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 24 | cổ |
| 54 | Khoan lỗ và bơm keo Epoxy Sikadur 752 và trám vết nứt bằng Sika 731 (2 vị trí) | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | T/ bộ |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite nhân tạo 600x600 phủ men bóng, VXM M75 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 43,188 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite nhân tạo chống trượt 600x600 phủ men khô, VXM M75 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 96,976 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trượt 300x300, VXM M75 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột, KT: 300x600, VXM M75 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 226,284 | m2 |
| 59 | Lát gạch nền sân bằng gạch Terrazzo KT: 300x300x30, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 11,8 | m2 |
| 60 | Vệ sinh đá rửa bậc cấp cầu thang | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20,678 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang, đá Granite tự nhiên dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 18,2898 | m2 |
| 62 | Lát đá Granite tự nhiên dày 2cm vào bàn đá, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,68 | m2 |
| 63 | Lát đá Granite tự nhiên dày 3cm vào bàn đá, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,59 | m2 |
| 64 | GCLD lan can Inox 304, tay vịn hộp 50x50x1,2, chân mua sẵn, song Inox tròn D12,7x1,2 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 85,62 | m |
| 65 | GCLD lan can cầu thang Inox 304, tay vịn hộp 50x50x1,2, chân hộp 30x30x1,4, song ống tròn D16x1,2 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 29,12 | m |
| 66 | Sửa chữa cửa đi gỗ (tháo dỡ chốt củ, dùng Ê tô kẹp các khớp liên kết, khoan và đóng lại chốt khóa mộng, matit lại các khe hở, cạnh bể vỡ bằng keo chuyên dụng) | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 32 | cánh |
| 67 | CCLĐ chốt Inox cửa đi Đ1 (chốt trên 40cm, chốt dưới 15cm) | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 68 | Cung cấp khóa tay nắm tròn cửa đi | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt móc gió Inox cửa đi vào tường xây gạch bằng tắc kê nhựa | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 70 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 125,3632 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 31,25 | m2 |
| 72 | Cạo gỉ và sơn lại giá đỡ ĐHKK | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 73 | GCLD cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Xingfa kính cường lực mờ dày 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8,28 | m2 |
| 74 | GCLD cửa sổ mở hất khu vệ sinh, nhôm Xingfa kính cường lực mờ dày 5mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10,92 | m2 |
| 75 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 9,3 | m cấu kiện |
| 76 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 49,335 | m2 cấu kiện |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 62,501 | m2 |
| 78 | GCLD vách ngăn Compact HPL dày 12mm màu xám (bao gồm phụ kiện Inox 304) | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 62,071 | m2 |
| 79 | GCLD trần thạch cao thả tấm tiêu chuẩn Vĩnh Tường, KT: 1200x600 dày 9mm | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 292,78 | m2 |
| 80 | GCLD trần thạch cao thả tấm chống ẩm Vĩnh Tường, KT: 1200x600 dày 9mm | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 65,92 | m2 |
| 81 | GCLD trần thạch cao thả tấm chống ẩm Vĩnh Tường, KT: 600x600 dày 9mm | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 82 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 670,4084 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2.673,207 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.728,6661 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 21,114 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2.107,542 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2.294,331 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 9,481 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng, quạt trần, quạt hút | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 2 | Đèn tuýp Led bán nguyệt 1,2m 1x36W | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 62 | bộ |
| 3 | Đèn led downlight âm trần D110-9W | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 4 | Hạt công tắc 1 chiều - 10A | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 5 | Ổ cắm điện đơn âm tường, 2 chấu - 16A | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Mặt công tắc 1,2,3 lỗ | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 7 | Đế âm tường cho công tắc, ổ cắm, ATM | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 8 | Hộp nối kỹ thuật âm tường 120x120 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 9 | MCB 2P 20A-4,5kA | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | CV 1Cx1.5 mm2 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 310 | m |
| 11 | CV 1Cx2.5mm2 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 12 | CV 1Cx4mm2 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 13 | Ống PVC tự chống cháy D20 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 56 | m |
| 14 | Ống mềm PVC D20 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 15 | Ống mềm PVC D16 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 16 | Lắp đặt quạt trần (tận dụng, thay 3 cánh và chụp nhựa thanh treo) | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt hút ốp trần có đường ống dẫn 250x250-22W | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thông gió mềm có bảo ôn dày 25mm, ĐK 150 (bao gồm phụ kiện ty treo) | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 19 | Miệng gió sọt trứng KT: 210x210 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Vệ sinh và sạc Gas R22 (máy 18.000 BTU) | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 18 | máy |
| 21 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (lắp lại 9 máy tầng 2 tận dụng) | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 9 | máy |
| 22 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ ống điều hòa, KT: 60x40mm | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước củ | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | H/thống |
| 24 | Hút hầm vệ sinh củ | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | hầm |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 42 | bộ |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 14.000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 31 | Phễu thu sàn DN50 Inox KT: 150x150mm | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 32 | Lavabo lạnh + phụ kiện lắp đặt | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 33 | Vòi rửa lạnh | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 34 | Ống thoát chậu rửa mặt | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 35 | Van góc | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 36 | Dây nối mềm | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 37 | Xí bệt + phụ kiện lắp đặt | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 38 | Vòi xịt | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 39 | Dây nối mềm | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 40 | Âu tiểu nam (tận dụng) + phụ kiện lắp đặt | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 41 | Van nhấn xả chậu tiểu | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 42 | Ống thoát tiểu nam | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 43 | Gương soi | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 44 | Kệ kính | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 45 | Hộp giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 46 | Máy sấy tay (tận dụng) | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 47 | Ống PVC: D21 (dày 1.6mm) | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 48 | Ống PVC: D27 (dày 1.8mm) | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 49 | Ống PVC: D34 (dày 2.0mm) | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 50 | Ống PVC: D42 (dày 2.1mm) | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 51 | Ống PVC: D60 (dày 2.8mm) | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 52 | Co ren trong 90° PVC: D21 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 53 | Nối ren ngoài D27 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 54 | Nối ren ngoài D34 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 55 | Nối ren ngoài D42 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 56 | Co 90° PVC: D21/27 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 57 | Co 90° PVC: D21/34 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 58 | Co 90° PVC: D27/34 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Co 90° PVC: D34/42 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 60 | Co 90° PVC: D34 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 61 | Co 90° PVC: D42 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 62 | Co 90° PVC: D60 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 63 | Tê 90° PVC: D21/27 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 64 | Tê 90° PVC: D21/34 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 65 | Tê 90° PVC: D27/34 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Tê 90° PVC: D42 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 67 | Tê 90° PVC: D60/D34 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 68 | Tê 90° PVC: D60/D42 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 69 | Tê 90° PVC: D60 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Nối thẳng PVC D21 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 71 | Nối thẳng PVC D34 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 72 | Nối thẳng PVC D60 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 73 | Nối rút PVC: D60/34 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 74 | Nối rút PVC: D60/42 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 75 | Nút bịt ren ngoài PVC D21 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 76 | Van cửa đồng D27 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 77 | Van cửa đồng D34 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 78 | Van cửa đồng D42 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 79 | Van PVC D34 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 80 | Van PVC D60 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 81 | Ống PVC: D42 (dày 2.1mm) | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 82 | Ống PVC: D60 (dày 2.8mm) | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 83 | Ống PVC: D90 (dày 2.9mm) | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 84 | Ống PVC: D114 (dày 3.2mm) | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 85 | Ống PVC: D140 (dày 4.1mm) | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 86 | Co 45° PVC: D60 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 87 | Co 45° PVC: D90 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 88 | Co 45° PVC: D114 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 89 | Co 90° PVC: D42 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 90 | Co 90° PVC: D60 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 91 | Tê 90° PVC: D42 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 92 | Tê 90° PVC: D60 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 93 | Tê 90° PVC: D60x42 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 94 | Tê 90° PVC: D90x42 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 95 | Tê 90° PVC: D114x60 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 96 | Y 45° PVC: D60 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 97 | Y 45° PVC: D90 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 98 | Y 45° PVC: D114 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 99 | Y 45° PVC: D140 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 100 | Y 45° PVC: D90x60 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 101 | Y 45° PVC: D114x90 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 102 | Y 45° PVC: D140x114 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 103 | Nối trơn PVC: D42 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 104 | Nối trơn PVC: D60 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 105 | Nối trơn PVC: D90 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 106 | Nối trơn PVC: D114 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 107 | Nối rút PVC: D114/60 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 108 | Con thỏ PVC: D60 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 109 | Tê kiểm tra + nắp bít PVC: D114 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 110 | Tê kiểm tra + nắp bít PVC: D90 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 111 | Nút bít thông tắc PVC: D114 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 112 | Nút bít thông tắc PVC: D90 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.028216E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.05643E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.413.167.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 2.826.334.000 VNĐ. Trong đó: 2.826.334.000 = 2 x 1.413.167.000Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III* Các tài liệu kèm theo để chứng minh: Bản sao được công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành và bảng xác nhận khối lượng hoàn thành. * Đối với hợp đồng thầu phụ phải kèm theo hợp đồng xây lắp ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, quyết định phê duyệt hoặc giấy phép xây dựng xác định loại, cấp công trình, Biên bản xác nhận khối lượng công việc 3 bên có chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư là nhà thầu phụ hoặc Nhà thầu phụ phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng hoặc có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư theo quy định tại Điều 47 Nghị định 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về Hợp đồng xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.413.167.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.826.334.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.c) Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành điện;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành cấp thoát nước hoặc môi trường.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lênTài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách quản lý chất lượng | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Vật liệu xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp, ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; | 3 | 3 |
| 6 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành kỹ thuật, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học trở lên, ngành An toàn lao động hoặc ngành Bảo hộ lao động.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng phụ trách an toàn lao động hoặc giám sát công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy hàn | còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt thép | còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm | còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L | còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy bơm nước | còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn ống nhiệt | còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy nén khí | còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 5 tấn | còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc | còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi