Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220712260-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220794148
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 700 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 15:36:00 đến ngày 2022-08-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,681,774,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng cấp III, trong đó có các hạng mục: xây lắp; điện, cấp thoát nước; phòng cháy chữa cháy; chống mối
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép ≥ 5,0KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn ≥23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài ≥ 2.7kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng hội trường đa năng trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND phường Đằng Hải
700 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An , địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, quận Hải An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An. Địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, TP.Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng Đại Dương. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư và tư vấn xây dựng Đức Thái.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An , địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, quận Hải An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An. Địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, TP.Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); - Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 6. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 7. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán, Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 8. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An. Địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, TP.Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hải An. Địa chỉ: đường Lê Hồng Phong, TP. Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hải An, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG
B PHẦN CỌC KHOAN NHỒI D400
1Gia công vành thép gia cường D400 (dùng cho cọc thí nghiệm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1081tấn
2Lắp đặt vành thép gia cường cho cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc D400 (dùng cho cọc Thí nghiệm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,8m
3Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, đường kính lỗ khoan 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2.430m
4Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, lỗ khoan trên cạn (thu hồi tận dung 70% VL)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT305,208m3
5Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc trên cạn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,6827tấn
6Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK D400 bằng máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT305,208m3
7Đập đầu cọc bê tông các loại trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,8781m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn con kêTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4056100m2
9Đổ bê tông con kê, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6172m3
10Lắp đặt con kê bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4.9681 cấu kiện
11Lắp đặt ống siêu âm PVC D60 bằng phương pháp măng sông (50% số cọc)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,3100m
12Đào xúc đất cấp I lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,1109100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,1109100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,1109100m3/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,1109100m3/1km
C PHẦN MÓNG
1Phá dỡ nền bê tông dày 20cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT59,287m3
2Đào xúc vôi thầu phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5929100m3
3Vận chuyển vôi thầu phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5929100m3
4Vận chuyển vôi thầu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5929100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5929100m3/1km
6Đào móng đài cọc, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0669100m3
7Đào móng đài cọc bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60,2316m3
8Đào giằng móng + bể phốt bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% máy)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6772100m3
9Đào giằng móng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,48m3
10Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20% thủ công)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,4504m3
11Đóng cọc tre đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,7616100m
12Vét bùn đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,1088m3
13Cát đen phủ đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,1088m3
14Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,406m3
15Ván khuôn gỗ đài móng + cổ cột + bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,9314100m2
16Ván khuôn gỗ giằng móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,9973100m2
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,4054tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,1798tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,5872tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT74,2066m3
21Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37,7213m3
22Ván khuôn gỗ giằng chống thấm chân tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3411100m2
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng chống thấm chân tường, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2869tấn
24Đổ bê tông giằng ngăn thấm chân tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,7531m3
25Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, xây bể phốt, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,6287m3
26Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,2515m2
27Trát tường trong bể phốt lớp 1, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT33,124m2
28Trát tường trong bể phốt lớp 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT42,336m2
29Đánh màu thành bể bằng ximăng nguyến chấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT33,124m2
30Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0478100m2
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0776tấn
32Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan nắp bể phốt, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9272m3
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cấu kiện
34Đắp đất hố móng độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4561100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,0596100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi 1km tiếp theo, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,8939100m3/1km
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,8939100m3/1km
38Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,5374100m3
39Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 (Nền N1)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40,5686m3
40Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Nền N2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,9862m3
D PHẦN KẾT CẤU THÂN
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,1585100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5301tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2012tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,2492tấn
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,3364m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm (tính cả VK đáy dầm sàn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,272100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8805tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,0122tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,5877tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300 (tính đên cốt mặt dầm sàn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35,376m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (ko tính VK đáy dầm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,2511100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,495tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 (trừ giao dầm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT78,7665m3
14Xây gạch không nung 6,0x10,5x22 (đặc), xây móng đỡ dầm chân thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1584m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4583100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4202tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1749tấn
18Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,7806m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng tường kiêm lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9475100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8987tấn
21Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,1563m3
22Gia công vì kèo thép tổ hợp từ thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,3829tấn
23Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x15x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,5072tấn
24Gia công giằng xà gồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1483tấn
25Bulong liên kếtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT92,9kg
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,3829tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,5072tấn
28Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1483tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 3 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT186,9855m2
E PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng 220 bao ngoài nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT136,0749m3
2Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng 220 ngăn trong nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT88,2917m3
3Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gờ chân móng, gờ cửa sổ, tường chắn sê nô, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,6537m3
4Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây ốp trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,0829m3
5Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,3615m3
6Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,5504m3
7Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng be tam cấp, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,7318m3
8Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng 110 bồn cây, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6263m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bậc tam cấp, bồn cây,đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,631m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT683,9408m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.333,5861m2
12Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT199,9412m2
13Trát gờ chân móng, gờ ốp cửa sổ ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT150,686m2
14Trát gầm thang, chiều dày trát 1,5m, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT45,83m2
15Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT99,84m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT175,066m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT222,366m2
18Trát thành lanh tô, thành giằng tường kiêm lanh tô, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT74,488m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT204,24m
20Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT292,62m
21Đắp vữa XM trang trí trên cửa sổ S3*Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
22Trang trí, kẻ chỉ lõm mặt cột tròn sảnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
23Phù điêu hình mặt trống đồng D=1,0m trang trí mặt đứng (hoàn thiện bằng thạch cao)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
24Láng sàn mái sảnh, sê nô mái dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT171,7811m2
25Láng nền sàn WC tạo dốc, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38,0488m2
26Lớp chống thấm bằng màng bitum khò nóng sê nô, mái sảnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT195,4811m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT545,5396m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm chống trơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT196,994m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38,0488m2
30Lát đá Granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37,5996m2
31Công tác ốp đá granit nhân tạo ba ghết bậc thang vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,262m2
32Lát đá Granit nhân tạo bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,3704m2
33Công tác ốp ba ghết gạch vào chân tường trong phòng, tiết diện gạch 600x100mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,826m2
34Công tác ốp ba ghết gạch vào chân tường hành lang, tiết diện gạch 600x100mm nhám, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,32m2
35Công tác ốp gạch vào tường WC, ốp gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT87,588m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch 200x100mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT93,4422m2
37Lát đá granit mặt bệ rửa, bậc cửa WC, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,5644m2
38Sản xuất hệ khung Inox hộp 50x50x1,5 bệ đá bàn rửa mặtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT46,2478kg
39Lắp dựng hệ khung InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0462tấn
40Bê tông xốp tôn nền giật cấp hội trường, sân khấu, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT52,6934m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền giật cấp hội trường, nền sân khấu, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,863m3
42Lợp mái bằng tôn xốp dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,7154100m2
43Tôn úp nóc, úp bờ tường rộng 400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT54,52md
44Nẹp chống bão mái tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT370cái
45Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm (lắp đặt hoàn thiện chưa sơn bả)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT404,2914m2
46Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm (lắp đặt hoàn thiện chưa sơn bả)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT225,3256m2
47Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương chìm (lắp đặt hoàn thiện chưa sơn bả)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38,0488m2
48GCLD Trụ gỗ cầu thang vuông soi chỉ KT 120x120mm cao 1,04m, gỗ nhóm 3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
49GCLD Tay vịn gỗ nhóm 3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,92md
50Sản xuất lan can thép hộp cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT160,1752kg
51Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,8928m2
52Sơn lan can cầu thang thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,8928m2
53Bắt vít nởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT72bộ
54GCLD cửa đi mở quay 2 cánh, khuôn nhôm, kính an toàn dày 6,38mm, trên kính dưới pano - chưa có PK (tương đương nhôm Việt Pháp)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32,4m2
55GCLD cửa đi mở quay 1 cánh, khuôn nhôm, kính an toàn dày 6,38mm, trên kính dưới pano - chưa có PK (tương đương nhôm Việt Pháp)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,49m2
56GCLD cửa sổ mở quay 2 cánh, khuôn nhôm, kính an toàn dày 6,38mm - chưa có PK (tương đương nhôm Việt Pháp)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT112,65m2
57GCLD cửa sổ mở quay 4 cánh, khuôn nhôm, kính an toàn dày 6,38mm - chưa có PK (tương đương nhôm Việt Pháp)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,72m2
58GCLD cửa sổ mở hất 2 cánh, khuôn nhôm, kính an toàn dày 6,38mm - chưa có PK (tương đương nhôm Việt Pháp)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,25m2
59Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (tương đương hãng Kinlong)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
60Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (tương đương hãng Kinlong)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
61Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh (tương đương hãng Kinlong)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT33bộ
62Phụ kiện cửa sổ mở quay 4 cánh (tương đương hãng Kinlong)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
63Phụ kiện cửa sổ mở hất 2 cánh (tương đương hãng Kinlong)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
64Sản xuất hoa sắt đặc cửa sổ 14x14Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT643,8272kg
65Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37,8m2
66Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37,8m2
67GCLD Vách ngăn composite dày 12mm (lắp đặt cả phụ kiện Inox)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37,976m2
68GCLD vách gỗ công nghiệp MDF chống ẩm, mặt ngoài phủ hoàn thiện bằng Laminate màu vân gỗ (cả hệ khung xương thép hộp 20x20x1,2mạ kẽm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT94,1328m2
69Khẩu hiệu chữ làm bằng nhôm màu vàng "Đảng cộng sản Việt Nam Quang Vinh", kích thước dải chữ 10,08x0,305mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
70Biển tên nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
71Biển tên phòng bằng mê ca (400x200)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
72Nắp cửa mái bằng InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
73Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2.254,7329m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.464,305m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.130,0308m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2.589,0071m2
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,0235100m2
78Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,9003100m2
F HẠNG MỤC : PHẦN ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ, CẤP THOÁT NƯỚC
G PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện vỏ kim loại KT 700x500x200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1hộp
2Tủ điện vỏ kim loại KT 600x400x150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1hộp
3Tủ điện kim loại EMC12PLTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1hộp
4Tủ điện kim loại EMC6PLTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5hộp
5Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 125A-500V-18KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
6Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 100A-500V-18KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
7Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 75A-500V-18KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
8Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 40A-415V-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
9Aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-230V-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
10Aptomat MCB 1 pha 1 cực 32A-230V-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
11Aptomat MCB 1 pha 1 cực 20A-230V-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29cái
12Aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-230V-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
13Aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-230V-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
14Đèn ốp trần Led D220/18W/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
15Đèn Led panel 220V/48W/600x600 ốp trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12bộ
16Đèn Led 220V/40W/605x605 âm trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT109bộ
17Đèn Led đơn 220V/1x20W/1,2m lắp nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
18Đèn ốp trần Led 300x300-36W/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7bộ
19Đèn Led đôi âm trần 270x140-2x24W-220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT83bộ
20Quạt treo tường D500-50W-250VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36cái
21Quạt trần 1,4m/80W/250V + điều tốcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
22Phụ kiện treo quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
23Quạt thông gió 200x200 gắn tường 50W-250VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15cái
24Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT54cái
25Công tắc 1 phím (mặt + 1 hạt 1 chiều)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
26Công tắc 1 phím (mặt + 2 hạt 1 chiều)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
27Công tắc 1 phím (mặt + 3 hạt 1 chiều)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
28Hạt công tắc 1 chiều (2 cực) 10A-250VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26cái
29Hạt công tắc 2 chiều (3 cực) 10A-250VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
30Bộ đo đếm dòng Vol kếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
31Bộ đo đếm dòng Ampe kếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
32Biến dòng 150/5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
33Hộp nối nhựa âm tường 4"x2"x2"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT75hộp
34Cáp M(4x35) PVC/XLPE/DSTA/PVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100m
35Cáp M(4x25) PVC/XLPE/PVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20m
36Cáp M(4x6) PVC/XLPE/PVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35m
37Dây M(2x6mm2) PVC/PVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT120m
38Dây M(2x4mm2) PVC/PVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.050m
39Dây M(2x2,5mm2) PVC/PVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT480m
40Dây M(2x1,5mm2) PVC/PVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.850m
41Ống cứng luồn PVC D32 (chôn ngầm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60m
42Ống cứng luồn PVC D25 (chôn ngầm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT320m
43Ống cứng luồn PVC D20 (chôn ngầm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT150m
44Ống cứng luồn PVC D16 (chôn ngầm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT450m
45Ống cứng luồn PVC D32 (đi nổi)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT90m
46Ống cứng luồn PVC D25 (đi nổi)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT580m
47Ống cứng luồn PVC D20 (đi nổi)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT260m
48Ống cứng luồn PVC D16 (đi nổi)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.180m
49Cọc thép mạ đồng tiếp địa D16,L=2,4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cọc
50Cáp tiếp địa M16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32m
51Dây M(1x6mm2) tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT110m
52Dây M(1x4mm2) tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.050m
53Dây M(1x2,5mm2) tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT160m
54Hộp đo điện trởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1hộp
55Lần đo điện trởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1lần
56Đào hào tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,34m3
57Đắp đất hào độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0234100m3
58Đào hào cáp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% máy)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1728100m3
59Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta luy, cấp đất II (20% thủ công)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,32m3
60Cát đen bảo vệ cáp (hệ số nở cát =1,22)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,3742m3
61Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,3742m3
62Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT810viên
63Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,811000v
64Nilong báo hiệu cáp ngầm rộng 0,4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT90md
65Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,36100m2
66Đắp đất hào cáp độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1425100m3
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0735100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0735100m3/1km
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0735100m3/1km
70Ống luồn dây HDPE D85/65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1100m
H CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét mạ kẽm D16, dài 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15cái
2Lắp đặt kim thu sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15cái
3Dây dẫn sét bằng thép D10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT134m
4Dây dẫn sét dưới đất D18Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32m
5Bật thép D8,L=0,2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT134cái
6Cọc tiếp địa 63x63x6, H=3mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cọc
7Bulong M10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
8Que hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3kg
9Thép nối L=0,14mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
10Ống PVC D21Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,03100m
I ĐIỆN NHẸ
1Mặt 2 ổ cắm điện thoại + mạng màu trắngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
2Mặt 1 ổ cắm điện thoại màu trắngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
3Hạt mạng InternetTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19cái
4Hạt điện thoạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
5Tủ điện nhẹ thép sơn tĩnh điện 600x400x200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1hộp
6Phiến nối điện thoại 10 đôi dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1hộp
7Hộp nối nhựa âm tường 4"x2"x2"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19hộp
8Dây cáp điện thoại M(4x0,5)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT280m
9Dây cáp điện thoại M(2x10x0,5)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100m
10Cáp mạng 8 loại - CAT 6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT680m
11Ống cứng luồn PVC D20 (chôn ngầm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT80m
12Ống cứng luồn PVC D16 (chôn ngầm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT140m
13Ống cứng luồn PVC D20 (đi nổi)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT280m
14Ống cứng luồn PVC D16 (đi nổi)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT490m
15Switch 24 portTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
16Bộ phát Unifi âm trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
J PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Ống PPR D50 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,11100m
2Ống PPR D40 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,18100m
3Ống PPR D32 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,11100m
4Ống PPR D25 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,35100m
5Ống PPR D20 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1100m
6Van phao D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
7Van khóa D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
8Van khóa D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
9Van khóa D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
10Van khóa D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
11Tê PPR D50x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
12Tê PPR D50x40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
13Tê PPR D32x20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
14Tê PPR D25x20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
15Tê PPR D20x20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
16Côn PPR D40x32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
17Côn PPR D32x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
18Côn PPR D25x20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
19Cút 90 độ PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
20Cút 90 độ PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
21Cút 90 độ PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
22Cút 90 độ PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cái
23Cút 90 độ PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22cái
24Cút ren trong PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22cái
25Man đồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22cái
26Măng sông PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
27Măng sông PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
28Măng sông PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
29Nút bịt D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22cái
30Nút bịt D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
31Đào đất đặt ống thoát nước, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,475m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1889100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0159100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0159100m3/1km
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0159100m3/1km
36Ống PVC D140Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,56100m
37Ống PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1100m
38Ống PVC D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2100m
39Ống PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3100m
40Ống PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1100m
41Ống PVC D200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2100m
42Ống PVC D140Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,33100m
43Ống PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,25100m
44Tê 135 PVC D110x110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
45Tê 135 PVC D76x76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
46Tê 135 PVC D76x42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
47Cút 135 PVC D200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
48Cút 135 PVC D140Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18cái
49Cút 135 PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
50Cút 135 PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32cái
51Cút 135 PVC D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
52Cút 135 PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
53Cút 135 PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32cái
54Côn PVC D76x42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
55Măng sông D200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
56Măng sông D140Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
57Măng sông D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
58Măng sông D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30cái
59Măng sông D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
60Măng sông D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
61Keo dán ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30hộp
62Lưới thu sàn Inox D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
63Siphong D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
64Cao su nonTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15cuộn
65Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,11100m
66Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,18100m
67Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,11100m
68Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,35100m
69Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1100m
70Nước thử áp lực, nước xả rửa tuyến ống V=0,9m/s trong 2 giờTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT31,3742m3
71Thử kín đường ống thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1toàn bộ
72Chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7bộ
73Vòi xịt rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
74LavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
75Gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
76Kệ kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
77Siphong chậuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
78Vòi rửa đơn lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
79Hộp đựng xà phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
80Hộp đựng giấy VSTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
81Téc nước Inox 2m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bể
82Giá đỡ téc nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
83Miệng thu nước D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
84Cầu chắn rác D120Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
85Tiểu nam treo cảm ứngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
86Van xả tiểu nam (tương đương Inax UF-3VS)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
87SiphongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
88Đôi dây cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
89Phụ kiện WC (treo khăn, móc quần áo,..)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
90Đào móng hố ga rộng > 1m, sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,8275m3
91Đổ bê tông thủ lót móng ga, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,129m3
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0403100m2
93Ván khuôn gỗ giằng cổ gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1054100m2
94Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,192m3
95Đổ bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4954m3
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ giếng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,004tấn
97Thép L giằng cổ giếng, giằng gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2479tấn
98Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,2192m3
99Láng đáy ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,84m2
100Trát tường trong ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,016m2
101Trát tường ngoài ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,1776m2
102Đánh màu thành gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29,1936m2
103Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,025100m2
104Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0468tấn
105Đổ bb tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4116m3
106Lắp các loại cấu kiện tấm đan, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT121 cấu kiện
107Đắp đất hố ga độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0261100m3
108Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0522100m3
109Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0522100m3/1km
110Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0522100m3/1km
111Phá dỡ nền bê tông dày 20cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,4701m3
112Đào xúc vôi thầu phá dỡ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1447100m3
113Vận chuyển vôi thầu phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1447100m3
114Vận chuyển vôi thầu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1447100m3/1km
115Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1447100m3/1km
116Đổ bê tông hoàn tra nền sân, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,4701m3
K HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
L HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG NGOÀI NHÀ
1Trung tâm báo cháy tự động 10 kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1tủ
2Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1trung tâm
3Dây cấp nguồn tín hiệu báo cháy 6x(2x0,75mm2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT80m
4Ống HDPE 40/32 bảo vệ cáp điện trạm bơmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT80m
5Cắt đục đường bê tông KT 300x400x500 đặt ống bảo vệ dây tín hiệuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6m3
6Lấp đất hoàn trả mặt bằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6m3
7Cọc tiếp địa mạ đồng Φ16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cọc
8Dây Cu/pvc1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20m
9Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1hệ thống
10Chạy thử và hiệu chỉnh hệ thốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1hệ thống
M HỆ THỐNG PCCC DÃY NHÀ HỘI TRƯỜNG VÀ PHÒNG LÀM VIỆC 2 TẦNG XÂY MỚI
1Bình bột chữa cháy ABC - 4kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bình
2Bình khí chữa cháy CO2 - 3kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bình
3Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500x600x180Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4Cái
4Tiêu lệnh 4 biểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
5Vận chuyển bìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1HT
6Đầu báo cháy nhiệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,310 đầu
7Đầu báo cháy khóiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,110 đầu
8Tổ hợp chuông đèn nút ấnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
9Lắp đặt đèn báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,45 đèn
10Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,45 nút
11Lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,45 chuông
12Dây cấp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT500m
13Dây cấp nguồn tín hiệu báo cháy 3x(2x0,75mm2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100m
14Hộp nối kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
15Lắp đặt đèn thoát hiểm (EXIT)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,25 đèn
16Đèn chiếu sáng sự cốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
17ổ cắm điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19cái
18Phích cắmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
19Dây cấp tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT300m
20Ống nhựa SP F16 bảo vệ dây tín hiệuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT800m
21Măng sông nối ống nhựa F16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT275cái
22Cút nối ống nhựa F16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT400cái
23Kẹp nhựa F16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT840cái
24T nhựa F16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50cái
25Ống nhựa SP F20 bảo vệ dây tín hiệuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100m
26Măng sông nối ống nhựa F20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35cái
27Cút nối ống nhựa F20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50cái
28Kẹp đỡ ống nhựa F20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100cái
29T nhựa F20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30cái
30Áp tô mát 1 pha 2 cực 25ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
31Dàn giáo thi công (bao gồm vận chuyển, tháo, lắp (10 bộ/ngày)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12ngày
N HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
O HÀNG RÀO PHÒNG MỐI BAO QUANH CÔNG TRÌNH
1Đào hào móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38,096m3
2Đắp đất hào chống mốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38,096m3
3Dung dịch Lenfos 50EC định mức: 18lít/m3 + Vật liệu khác: 12% VLCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT685,728lít
4Công xử lý: 1,3 công/m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT49,525công
5Máy bơm hoá chất: 0,4 ca/m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,238ca
6Máy đầm đất 0,3 ca/m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,429ca
P HÀNG RÀO PHÒNG MỐI BÊN TRONG CÔNG TRÌNH
1Đào hào móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,84m3
2Đắp đất hào chống mốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,84m3
3Dung dịch Lenfos 50EC định mức: 15lít/m3 + Vật liệu khác: 12% VLCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT462,6lít
4Công xử lý: 1,3 công/m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40,092công
5Máy bơm hoá chất: 0,4 ca/m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,336ca
6Máy đầm đất 0,3 ca/m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,252ca
Q PHUN TẨM MẶT NỀN CÔNG TRÌNH
1Dung dịch Lenfos 50EC, định mức: 5lít/m2 + Vật liệu khác: 13% VLCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.700,5lít
2Máy bơm hoá chất: 0,06 ca/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,406ca
3Công xử lý: 0,13 công/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT44,213công
R THIẾT BỊ
S PHÒNG LÀM VIỆC TẦNG 1
1Bàn văn phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
2Ghế làm việc - ghế xoayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
3Tủ sắt văn phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
4Bàn phòng họp nhỏTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
5Ghế phòng họp nhỏTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100cái
T PHÒNG LÀM VIỆC TẦNG 2
1Bàn phòng họpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
2Ghế phòng họpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT280cái
3Bục phát biểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
4Bục để tượng Bác:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
5Tượng Bác:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng cấp III, trong đó có các hạng mục: xây lắp; điện, cấp thoát nước; phòng cháy chữa cháy; chống mối
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
5 Máy cắt uốn thép ≥ 5,0KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
6 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
7 Máy đào ≥ 0,8 m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm cóc ≥ 70kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,5 KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
10 Máy hàn ≥23KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
11 Máy mài ≥ 2.7kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
12 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->