Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220712260-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220794148 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 700 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 15:36:00 đến ngày 2022-08-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,681,774,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng cấp III, trong đó có các hạng mục: xây lắp; điện, cấp thoát nước; phòng cháy chữa cháy; chống mối Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép ≥ 5,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn ≥23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài ≥ 2.7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng hội trường đa năng trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND phường Đằng Hải 700 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); - Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 6. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 7. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán, Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 8. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An. Địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, TP.Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hải An. Địa chỉ: đường Lê Hồng Phong, TP. Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hải An, thành phố Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | PHẦN CỌC KHOAN NHỒI D400 | |||
| 1 | Gia công vành thép gia cường D400 (dùng cho cọc thí nghiệm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1081 | tấn |
| 2 | Lắp đặt vành thép gia cường cho cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc D400 (dùng cho cọc Thí nghiệm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8 | m |
| 3 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, đường kính lỗ khoan 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2.430 | m |
| 4 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, lỗ khoan trên cạn (thu hồi tận dung 70% VL) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 305,208 | m3 |
| 5 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc trên cạn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,6827 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK D400 bằng máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 305,208 | m3 |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại trên cạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,8781 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn con kê | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4056 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông con kê, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6172 | m3 |
| 10 | Lắp đặt con kê bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4.968 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống siêu âm PVC D60 bằng phương pháp măng sông (50% số cọc) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,3 | 100m |
| 12 | Đào xúc đất cấp I lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,1109 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,1109 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,1109 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,1109 | 100m3/1km |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông dày 20cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 59,287 | m3 |
| 2 | Đào xúc vôi thầu phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5929 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vôi thầu phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5929 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vôi thầu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5929 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5929 | 100m3/1km |
| 6 | Đào móng đài cọc, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0669 | 100m3 |
| 7 | Đào móng đài cọc bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60,2316 | m3 |
| 8 | Đào giằng móng + bể phốt bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% máy) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6772 | 100m3 |
| 9 | Đào giằng móng, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,48 | m3 |
| 10 | Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20% thủ công) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,4504 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tre đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,7616 | 100m |
| 12 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1088 | m3 |
| 13 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1088 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,406 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ đài móng + cổ cột + bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,9314 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,9973 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4054 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,1798 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,5872 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 74,2066 | m3 |
| 21 | Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,7213 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ giằng chống thấm chân tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3411 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng chống thấm chân tường, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2869 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông giằng ngăn thấm chân tường, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,7531 | m3 |
| 25 | Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,6287 | m3 |
| 26 | Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,2515 | m2 |
| 27 | Trát tường trong bể phốt lớp 1, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,124 | m2 |
| 28 | Trát tường trong bể phốt lớp 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,336 | m2 |
| 29 | Đánh màu thành bể bằng ximăng nguyến chất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,124 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0478 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0776 | tấn |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan nắp bể phốt, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9272 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cấu kiện |
| 34 | Đắp đất hố móng độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4561 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0596 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi 1km tiếp theo, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8939 | 100m3/1km |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8939 | 100m3/1km |
| 38 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,5374 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 (Nền N1) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,5686 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Nền N2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,9862 | m3 |
| D | PHẦN KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,1585 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5301 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2012 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,2492 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,3364 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm (tính cả VK đáy dầm sàn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,272 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8805 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0122 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,5877 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300 (tính đên cốt mặt dầm sàn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,376 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (ko tính VK đáy dầm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,2511 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,495 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 (trừ giao dầm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 78,7665 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22 (đặc), xây móng đỡ dầm chân thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1584 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4583 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4202 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1749 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,7806 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng tường kiêm lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9475 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8987 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,1563 | m3 |
| 22 | Gia công vì kèo thép tổ hợp từ thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,3829 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x15x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5072 | tấn |
| 24 | Gia công giằng xà gồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1483 | tấn |
| 25 | Bulong liên kết | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 92,9 | kg |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,3829 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5072 | tấn |
| 28 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1483 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 186,9855 | m2 |
| E | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng 220 bao ngoài nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 136,0749 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng 220 ngăn trong nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 88,2917 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gờ chân móng, gờ cửa sổ, tường chắn sê nô, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,6537 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây ốp trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,0829 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3615 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,5504 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng be tam cấp, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,7318 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng 110 bồn cây, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6263 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bậc tam cấp, bồn cây,đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,631 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 683,9408 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.333,5861 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 199,9412 | m2 |
| 13 | Trát gờ chân móng, gờ ốp cửa sổ ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150,686 | m2 |
| 14 | Trát gầm thang, chiều dày trát 1,5m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,83 | m2 |
| 15 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 99,84 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 175,066 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 222,366 | m2 |
| 18 | Trát thành lanh tô, thành giằng tường kiêm lanh tô, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 74,488 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 204,24 | m |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 292,62 | m |
| 21 | Đắp vữa XM trang trí trên cửa sổ S3* | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 22 | Trang trí, kẻ chỉ lõm mặt cột tròn sảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 23 | Phù điêu hình mặt trống đồng D=1,0m trang trí mặt đứng (hoàn thiện bằng thạch cao) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 24 | Láng sàn mái sảnh, sê nô mái dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 171,7811 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn WC tạo dốc, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,0488 | m2 |
| 26 | Lớp chống thấm bằng màng bitum khò nóng sê nô, mái sảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 195,4811 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 545,5396 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 196,994 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,0488 | m2 |
| 30 | Lát đá Granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,5996 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá granit nhân tạo ba ghết bậc thang vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,262 | m2 |
| 32 | Lát đá Granit nhân tạo bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,3704 | m2 |
| 33 | Công tác ốp ba ghết gạch vào chân tường trong phòng, tiết diện gạch 600x100mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,826 | m2 |
| 34 | Công tác ốp ba ghết gạch vào chân tường hành lang, tiết diện gạch 600x100mm nhám, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,32 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường WC, ốp gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 87,588 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch 200x100mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 93,4422 | m2 |
| 37 | Lát đá granit mặt bệ rửa, bậc cửa WC, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,5644 | m2 |
| 38 | Sản xuất hệ khung Inox hộp 50x50x1,5 bệ đá bàn rửa mặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 46,2478 | kg |
| 39 | Lắp dựng hệ khung Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0462 | tấn |
| 40 | Bê tông xốp tôn nền giật cấp hội trường, sân khấu, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52,6934 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền giật cấp hội trường, nền sân khấu, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,863 | m3 |
| 42 | Lợp mái bằng tôn xốp dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,7154 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc, úp bờ tường rộng 400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54,52 | md |
| 44 | Nẹp chống bão mái tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 370 | cái |
| 45 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm (lắp đặt hoàn thiện chưa sơn bả) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 404,2914 | m2 |
| 46 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm (lắp đặt hoàn thiện chưa sơn bả) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 225,3256 | m2 |
| 47 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương chìm (lắp đặt hoàn thiện chưa sơn bả) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,0488 | m2 |
| 48 | GCLD Trụ gỗ cầu thang vuông soi chỉ KT 120x120mm cao 1,04m, gỗ nhóm 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 49 | GCLD Tay vịn gỗ nhóm 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,92 | md |
| 50 | Sản xuất lan can thép hộp cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 160,1752 | kg |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,8928 | m2 |
| 52 | Sơn lan can cầu thang thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,8928 | m2 |
| 53 | Bắt vít nở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 72 | bộ |
| 54 | GCLD cửa đi mở quay 2 cánh, khuôn nhôm, kính an toàn dày 6,38mm, trên kính dưới pano - chưa có PK (tương đương nhôm Việt Pháp) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,4 | m2 |
| 55 | GCLD cửa đi mở quay 1 cánh, khuôn nhôm, kính an toàn dày 6,38mm, trên kính dưới pano - chưa có PK (tương đương nhôm Việt Pháp) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,49 | m2 |
| 56 | GCLD cửa sổ mở quay 2 cánh, khuôn nhôm, kính an toàn dày 6,38mm - chưa có PK (tương đương nhôm Việt Pháp) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 112,65 | m2 |
| 57 | GCLD cửa sổ mở quay 4 cánh, khuôn nhôm, kính an toàn dày 6,38mm - chưa có PK (tương đương nhôm Việt Pháp) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,72 | m2 |
| 58 | GCLD cửa sổ mở hất 2 cánh, khuôn nhôm, kính an toàn dày 6,38mm - chưa có PK (tương đương nhôm Việt Pháp) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,25 | m2 |
| 59 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (tương đương hãng Kinlong) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 60 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (tương đương hãng Kinlong) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 61 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh (tương đương hãng Kinlong) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33 | bộ |
| 62 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 4 cánh (tương đương hãng Kinlong) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 63 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 2 cánh (tương đương hãng Kinlong) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 64 | Sản xuất hoa sắt đặc cửa sổ 14x14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 643,8272 | kg |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,8 | m2 |
| 66 | Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,8 | m2 |
| 67 | GCLD Vách ngăn composite dày 12mm (lắp đặt cả phụ kiện Inox) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,976 | m2 |
| 68 | GCLD vách gỗ công nghiệp MDF chống ẩm, mặt ngoài phủ hoàn thiện bằng Laminate màu vân gỗ (cả hệ khung xương thép hộp 20x20x1,2mạ kẽm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 94,1328 | m2 |
| 69 | Khẩu hiệu chữ làm bằng nhôm màu vàng "Đảng cộng sản Việt Nam Quang Vinh", kích thước dải chữ 10,08x0,305m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Biển tên nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 71 | Biển tên phòng bằng mê ca (400x200) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 72 | Nắp cửa mái bằng Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2.254,7329 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.464,305 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.130,0308 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2.589,0071 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,0235 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,9003 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC : PHẦN ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện vỏ kim loại KT 700x500x200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện vỏ kim loại KT 600x400x150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Tủ điện kim loại EMC12PL | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Tủ điện kim loại EMC6PL | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | hộp |
| 5 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 125A-500V-18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 100A-500V-18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 7 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 75A-500V-18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 40A-415V-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-230V-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 32A-230V-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 20A-230V-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-230V-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-230V-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 14 | Đèn ốp trần Led D220/18W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Đèn Led panel 220V/48W/600x600 ốp trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 16 | Đèn Led 220V/40W/605x605 âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 109 | bộ |
| 17 | Đèn Led đơn 220V/1x20W/1,2m lắp nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Đèn ốp trần Led 300x300-36W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 19 | Đèn Led đôi âm trần 270x140-2x24W-220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 83 | bộ |
| 20 | Quạt treo tường D500-50W-250V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36 | cái |
| 21 | Quạt trần 1,4m/80W/250V + điều tốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 22 | Phụ kiện treo quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 23 | Quạt thông gió 200x200 gắn tường 50W-250V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 24 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54 | cái |
| 25 | Công tắc 1 phím (mặt + 1 hạt 1 chiều) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 26 | Công tắc 1 phím (mặt + 2 hạt 1 chiều) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 27 | Công tắc 1 phím (mặt + 3 hạt 1 chiều) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 28 | Hạt công tắc 1 chiều (2 cực) 10A-250V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26 | cái |
| 29 | Hạt công tắc 2 chiều (3 cực) 10A-250V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 30 | Bộ đo đếm dòng Vol kế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 31 | Bộ đo đếm dòng Ampe kế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 32 | Biến dòng 150/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Hộp nối nhựa âm tường 4"x2"x2" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 75 | hộp |
| 34 | Cáp M(4x35) PVC/XLPE/DSTA/PVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 35 | Cáp M(4x25) PVC/XLPE/PVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 36 | Cáp M(4x6) PVC/XLPE/PVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35 | m |
| 37 | Dây M(2x6mm2) PVC/PVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120 | m |
| 38 | Dây M(2x4mm2) PVC/PVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.050 | m |
| 39 | Dây M(2x2,5mm2) PVC/PVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 480 | m |
| 40 | Dây M(2x1,5mm2) PVC/PVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.850 | m |
| 41 | Ống cứng luồn PVC D32 (chôn ngầm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | m |
| 42 | Ống cứng luồn PVC D25 (chôn ngầm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 320 | m |
| 43 | Ống cứng luồn PVC D20 (chôn ngầm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150 | m |
| 44 | Ống cứng luồn PVC D16 (chôn ngầm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 450 | m |
| 45 | Ống cứng luồn PVC D32 (đi nổi) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 90 | m |
| 46 | Ống cứng luồn PVC D25 (đi nổi) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 580 | m |
| 47 | Ống cứng luồn PVC D20 (đi nổi) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 260 | m |
| 48 | Ống cứng luồn PVC D16 (đi nổi) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.180 | m |
| 49 | Cọc thép mạ đồng tiếp địa D16,L=2,4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cọc |
| 50 | Cáp tiếp địa M16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | m |
| 51 | Dây M(1x6mm2) tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 110 | m |
| 52 | Dây M(1x4mm2) tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.050 | m |
| 53 | Dây M(1x2,5mm2) tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 160 | m |
| 54 | Hộp đo điện trở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 55 | Lần đo điện trở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | lần |
| 56 | Đào hào tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,34 | m3 |
| 57 | Đắp đất hào độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0234 | 100m3 |
| 58 | Đào hào cáp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% máy) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1728 | 100m3 |
| 59 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta luy, cấp đất II (20% thủ công) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,32 | m3 |
| 60 | Cát đen bảo vệ cáp (hệ số nở cát =1,22) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,3742 | m3 |
| 61 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,3742 | m3 |
| 62 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 810 | viên |
| 63 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,81 | 1000v |
| 64 | Nilong báo hiệu cáp ngầm rộng 0,4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 90 | md |
| 65 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 66 | Đắp đất hào cáp độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1425 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0735 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0735 | 100m3/1km |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0735 | 100m3/1km |
| 70 | Ống luồn dây HDPE D85/65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | 100m |
| H | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét mạ kẽm D16, dài 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 3 | Dây dẫn sét bằng thép D10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 134 | m |
| 4 | Dây dẫn sét dưới đất D18 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | m |
| 5 | Bật thép D8,L=0,2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 134 | cái |
| 6 | Cọc tiếp địa 63x63x6, H=3m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cọc |
| 7 | Bulong M10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 8 | Que hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | kg |
| 9 | Thép nối L=0,14m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 10 | Ống PVC D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,03 | 100m |
| I | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Mặt 2 ổ cắm điện thoại + mạng màu trắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 2 | Mặt 1 ổ cắm điện thoại màu trắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 3 | Hạt mạng Internet | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19 | cái |
| 4 | Hạt điện thoại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 5 | Tủ điện nhẹ thép sơn tĩnh điện 600x400x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Phiến nối điện thoại 10 đôi dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Hộp nối nhựa âm tường 4"x2"x2" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19 | hộp |
| 8 | Dây cáp điện thoại M(4x0,5) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 280 | m |
| 9 | Dây cáp điện thoại M(2x10x0,5) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 10 | Cáp mạng 8 loại - CAT 6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 680 | m |
| 11 | Ống cứng luồn PVC D20 (chôn ngầm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | m |
| 12 | Ống cứng luồn PVC D16 (chôn ngầm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 140 | m |
| 13 | Ống cứng luồn PVC D20 (đi nổi) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 280 | m |
| 14 | Ống cứng luồn PVC D16 (đi nổi) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 490 | m |
| 15 | Switch 24 port | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 16 | Bộ phát Unifi âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| J | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR D50 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,11 | 100m |
| 2 | Ống PPR D40 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,18 | 100m |
| 3 | Ống PPR D32 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,11 | 100m |
| 4 | Ống PPR D25 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,35 | 100m |
| 5 | Ống PPR D20 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 6 | Van phao D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 7 | Van khóa D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 8 | Van khóa D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 9 | Van khóa D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 10 | Van khóa D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 11 | Tê PPR D50x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 12 | Tê PPR D50x40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 13 | Tê PPR D32x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 14 | Tê PPR D25x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 15 | Tê PPR D20x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 16 | Côn PPR D40x32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 17 | Côn PPR D32x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 18 | Côn PPR D25x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 19 | Cút 90 độ PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 20 | Cút 90 độ PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 21 | Cút 90 độ PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 22 | Cút 90 độ PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 23 | Cút 90 độ PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22 | cái |
| 24 | Cút ren trong PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22 | cái |
| 25 | Man đồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22 | cái |
| 26 | Măng sông PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 27 | Măng sông PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 28 | Măng sông PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 29 | Nút bịt D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22 | cái |
| 30 | Nút bịt D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 31 | Đào đất đặt ống thoát nước, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,475 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1889 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0159 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0159 | 100m3/1km |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0159 | 100m3/1km |
| 36 | Ống PVC D140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,56 | 100m |
| 37 | Ống PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 38 | Ống PVC D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 39 | Ống PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3 | 100m |
| 40 | Ống PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 41 | Ống PVC D200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 42 | Ống PVC D140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,33 | 100m |
| 43 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,25 | 100m |
| 44 | Tê 135 PVC D110x110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 45 | Tê 135 PVC D76x76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 46 | Tê 135 PVC D76x42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 47 | Cút 135 PVC D200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 48 | Cút 135 PVC D140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 49 | Cút 135 PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 50 | Cút 135 PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | cái |
| 51 | Cút 135 PVC D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 52 | Cút 135 PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 53 | Cút 135 PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | cái |
| 54 | Côn PVC D76x42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 55 | Măng sông D200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 56 | Măng sông D140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 57 | Măng sông D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 58 | Măng sông D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | cái |
| 59 | Măng sông D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 60 | Măng sông D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 61 | Keo dán ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | hộp |
| 62 | Lưới thu sàn Inox D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 63 | Siphong D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 64 | Cao su non | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cuộn |
| 65 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,11 | 100m |
| 66 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,18 | 100m |
| 67 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,11 | 100m |
| 68 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,35 | 100m |
| 69 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 70 | Nước thử áp lực, nước xả rửa tuyến ống V=0,9m/s trong 2 giờ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,3742 | m3 |
| 71 | Thử kín đường ống thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | toàn bộ |
| 72 | Chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 73 | Vòi xịt rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 74 | Lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 75 | Gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 76 | Kệ kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 77 | Siphong chậu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 78 | Vòi rửa đơn lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 79 | Hộp đựng xà phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 80 | Hộp đựng giấy VS | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 81 | Téc nước Inox 2m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 82 | Giá đỡ téc nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Miệng thu nước D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 84 | Cầu chắn rác D120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 85 | Tiểu nam treo cảm ứng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 86 | Van xả tiểu nam (tương đương Inax UF-3VS) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 87 | Siphong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 88 | Đôi dây cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 89 | Phụ kiện WC (treo khăn, móc quần áo,..) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 90 | Đào móng hố ga rộng > 1m, sâu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,8275 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ lót móng ga, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,129 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0403 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn gỗ giằng cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1054 | 100m2 |
| 94 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,192 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4954 | m3 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ giếng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,004 | tấn |
| 97 | Thép L giằng cổ giếng, giằng ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2479 | tấn |
| 98 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,2192 | m3 |
| 99 | Láng đáy ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,84 | m2 |
| 100 | Trát tường trong ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,016 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,1776 | m2 |
| 102 | Đánh màu thành ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,1936 | m2 |
| 103 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0468 | tấn |
| 105 | Đổ bb tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4116 | m3 |
| 106 | Lắp các loại cấu kiện tấm đan, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 107 | Đắp đất hố ga độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0261 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0522 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0522 | 100m3/1km |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0522 | 100m3/1km |
| 111 | Phá dỡ nền bê tông dày 20cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,4701 | m3 |
| 112 | Đào xúc vôi thầu phá dỡ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1447 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển vôi thầu phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1447 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển vôi thầu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1447 | 100m3/1km |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1447 | 100m3/1km |
| 116 | Đổ bê tông hoàn tra nền sân, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,4701 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| L | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | trung tâm |
| 3 | Dây cấp nguồn tín hiệu báo cháy 6x(2x0,75mm2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | m |
| 4 | Ống HDPE 40/32 bảo vệ cáp điện trạm bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | m |
| 5 | Cắt đục đường bê tông KT 300x400x500 đặt ống bảo vệ dây tín hiệu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | m3 |
| 6 | Lấp đất hoàn trả mặt bằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | m3 |
| 7 | Cọc tiếp địa mạ đồng Φ16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cọc |
| 8 | Dây Cu/pvc1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 9 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hệ thống |
| 10 | Chạy thử và hiệu chỉnh hệ thống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hệ thống |
| M | HỆ THỐNG PCCC DÃY NHÀ HỘI TRƯỜNG VÀ PHÒNG LÀM VIỆC 2 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy ABC - 4kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bình |
| 2 | Bình khí chữa cháy CO2 - 3kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bình |
| 3 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500x600x180 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Tiêu lệnh 4 biển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Vận chuyển bình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | HT |
| 6 | Đầu báo cháy nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,3 | 10 đầu |
| 7 | Đầu báo cháy khói | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1 | 10 đầu |
| 8 | Tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 11 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4 | 5 chuông |
| 12 | Dây cấp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 500 | m |
| 13 | Dây cấp nguồn tín hiệu báo cháy 3x(2x0,75mm2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 14 | Hộp nối kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (EXIT) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,2 | 5 đèn |
| 16 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 17 | ổ cắm điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19 | cái |
| 18 | Phích cắm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 19 | Dây cấp tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 300 | m |
| 20 | Ống nhựa SP F16 bảo vệ dây tín hiệu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 800 | m |
| 21 | Măng sông nối ống nhựa F16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 275 | cái |
| 22 | Cút nối ống nhựa F16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 400 | cái |
| 23 | Kẹp nhựa F16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 840 | cái |
| 24 | T nhựa F16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | cái |
| 25 | Ống nhựa SP F20 bảo vệ dây tín hiệu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 26 | Măng sông nối ống nhựa F20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35 | cái |
| 27 | Cút nối ống nhựa F20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | cái |
| 28 | Kẹp đỡ ống nhựa F20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | cái |
| 29 | T nhựa F20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | cái |
| 30 | Áp tô mát 1 pha 2 cực 25A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 31 | Dàn giáo thi công (bao gồm vận chuyển, tháo, lắp (10 bộ/ngày) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | ngày |
| N | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| O | HÀNG RÀO PHÒNG MỐI BAO QUANH CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào hào móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,096 | m3 |
| 2 | Đắp đất hào chống mối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,096 | m3 |
| 3 | Dung dịch Lenfos 50EC định mức: 18lít/m3 + Vật liệu khác: 12% VLC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 685,728 | lít |
| 4 | Công xử lý: 1,3 công/m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 49,525 | công |
| 5 | Máy bơm hoá chất: 0,4 ca/m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,238 | ca |
| 6 | Máy đầm đất 0,3 ca/m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,429 | ca |
| P | HÀNG RÀO PHÒNG MỐI BÊN TRONG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào hào móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,84 | m3 |
| 2 | Đắp đất hào chống mối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,84 | m3 |
| 3 | Dung dịch Lenfos 50EC định mức: 15lít/m3 + Vật liệu khác: 12% VLC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 462,6 | lít |
| 4 | Công xử lý: 1,3 công/m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,092 | công |
| 5 | Máy bơm hoá chất: 0,4 ca/m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,336 | ca |
| 6 | Máy đầm đất 0,3 ca/m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,252 | ca |
| Q | PHUN TẨM MẶT NỀN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Dung dịch Lenfos 50EC, định mức: 5lít/m2 + Vật liệu khác: 13% VLC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.700,5 | lít |
| 2 | Máy bơm hoá chất: 0,06 ca/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,406 | ca |
| 3 | Công xử lý: 0,13 công/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44,213 | công |
| R | THIẾT BỊ | |||
| S | PHÒNG LÀM VIỆC TẦNG 1 | |||
| 1 | Bàn văn phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 2 | Ghế làm việc - ghế xoay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 3 | Tủ sắt văn phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 4 | Bàn phòng họp nhỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 5 | Ghế phòng họp nhỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | cái |
| T | PHÒNG LÀM VIỆC TẦNG 2 | |||
| 1 | Bàn phòng họp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 2 | Ghế phòng họp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 280 | cái |
| 3 | Bục phát biểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bục để tượng Bác: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tượng Bác: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng cấp III, trong đó có các hạng mục: xây lắp; điện, cấp thoát nước; phòng cháy chữa cháy; chống mối Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép ≥ 5,0KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,5 KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn ≥23KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy mài ≥ 2.7kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi