Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220795540-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Tam Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220795373
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã trong kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 16:39:00 đến ngày 2022-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,048,721,583 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,500,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.075E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.835.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.670.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học trở lên; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng và hợp đồng thi công kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - ≥01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- ≥01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- ≥01 kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học;. Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp và hợp đồng thi công kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ phu trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng; Chứng chỉ an toàn lao động. Xác nhận của Chủ đầu tư đã là Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường và Hợp đồng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan đứng 2,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
25-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
28-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
29-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
30-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
31-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
32-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
33-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Tam Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Nâng cấp trường tiểu học và trung học cơ sở xã Tam Giang, huyện Yên Phong
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã trong kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Tam Giang , địa chỉ: Nguyệt Cầu - Tam Giang - Yên Phong - Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Tam Giang Địa chỉ: Xã Tam Giang, huyện Yên Phong, Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Hoàng Dương - Địa chỉ: Số 36 đường Ngỗ Sỹ Liên, phường Kinh Bắc, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Ban QL các DAXD huyện Yên Phong, địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cp tư vấn xây dựng và thương mại Nam Hà, địa chỉ: Số 141, tổ 36, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Hà Nội


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Tam Giang , địa chỉ: Nguyệt Cầu - Tam Giang - Yên Phong - Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Tam Giang Địa chỉ: Xã Tam Giang, huyện Yên Phong, Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chi tiết đơn giá dự thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đủ điều kiện thi công các hạng mục của gói thầu (năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, giấy xác nhận đủ điểu kiện kinh doanh về thi công lắp đặt phòng cháy chữa cháy). - Xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 30/6/2022.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tam Giang Địa chỉ: Xã Tam Giang, huyện Yên Phong, Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : UBND huyện Yên Phong – Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. - Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHẦN PHÁ DỠ
1Vận chuyển tủ, bàn ghế, thiết bị điệnChương V E-HSMT2công
2Tháo dỡ cửaChương V E-HSMT10,08m2
3Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mChương V E-HSMT36,16m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông nhà bảo vệChương V E-HSMT9,1185m3
5Phá dỡ kết cấu gạch nhà bảo vệChương V E-HSMT20,5301m3
6Tháo dỡ cửaChương V E-HSMT23,722m2
7Phá dỡ kết cấu gạch cổngChương V E-HSMT10,66m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông cổngChương V E-HSMT0,684m3
9Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT416,504m2
10Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,8811tấn
11Phá dỡ kết cấu gạch tường ràoChương V E-HSMT134,1664m3
12Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E-HSMT22,336m3
13Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmChương V E-HSMT6cây
14Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cmChương V E-HSMT1cây
15Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmChương V E-HSMT6gốc
16Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cmChương V E-HSMT1gốc
17Đào san đất - Cấp đất IChương V E-HSMT1,832100m3
18Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V E-HSMT6,1859100m
19Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E-HSMT30,999m3
20Phá lớp vữa trát tường bồn hoaChương V E-HSMT91,728m2
21Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgChương V E-HSMT102cấu kiện
22Phá dỡ kết cấu bê tông rãnhChương V E-HSMT4,419m3
23Phá dỡ kết cấu gạchChương V E-HSMT9,3478m3
24Phá dỡ nền gạch lá nem khu phòng học, hành langChương V E-HSMT1.191,9239m2
25Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V E-HSMT57,5964m2
26Phá dỡ nền gạch lá nem khu vệ sinhChương V E-HSMT96,1302m2
27Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V E-HSMT319,0929m2
28Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V E-HSMT3,2043100m3
29Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V E-HSMT3,2043100m3/1km
B HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO TRƯỜNG THCS XÃ TAM GIANG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,1325100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0896100m2
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0531100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,784m3
5Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT3,0345m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V E-HSMT0,037tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V E-HSMT0,0506tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V E-HSMT0,1776tấn
9Mua thép hình V63x63x6 làm lõi trụ cổngChương V E-HSMT24,3318kg
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT0,0237tấn
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,1646100m2
12Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT1,2348m3
13Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT2,883m3
14Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT32,564m2
15Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT51,6m
16Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT16,8m
17Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT32,546m2
18Mua thép hộp 40x80x2mm làm khung cổng, Thép ống, hộp đen, độ dày từ ≥2,0 mmChương V E-HSMT157,9237kg
19Mua thép hộp 14x14x1.4mm làm cổng, Thép ống, hộp đen, độ dày 0,7 ÷ 1,4mmChương V E-HSMT77,8911kg
20Mua thép tấm dày 5mm làm cổng, Thép tấm cán nóng dày 2,0- 10mmChương V E-HSMT137,3248kg
21Bản lề cối cho cánh cổngChương V E-HSMT8cái
22Khóa cửa then ngangChương V E-HSMT3cái
23Gia công cổng sắtChương V E-HSMT0,3695tấn
24Lắp dựng cửa khung sắtChương V E-HSMT16,253m2
25Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT28,79811m2
26Biển hiệu tên trườngChương V E-HSMT1cái
27Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,3112100m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0469100m2
29Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT2,4677m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,1408100m2
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0502100m2
32Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT8,9311m3
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V E-HSMT0,1238tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V E-HSMT0,2136tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V E-HSMT0,3828tấn
36Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT5,5427m3
37Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,1633100m3
38Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0664100m3
39Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,0815100m3
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 5km - Cấp đất IChương V E-HSMT0,0815100m3/1km
41Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT1,7975m3
42Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,088100m2
43Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,484m3
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0142tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0959tấn
46Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,185100m2
47Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT2,4055m3
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0564tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0483tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1716tấn
51Ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT0,3479100m2
52Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT3,6506m3
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,3624tấn
54Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT8,8651m3
55Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT2,2386m3
56Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT99,3238m2
57Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT46,818m2
58Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT24,68m
59Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT32,3264m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT50,04m
61Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmChương V E-HSMT0,2934100m2
62Tôn úp nóc, úp mái khổ 600 dày 0.45Chương V E-HSMT16,184md
63Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT13,368m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT22,104m2
65Mua xà gồ thép U40x80x2.5mmChương V E-HSMT0,1756tấn
66Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,1713tấn
67Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,1713tấn
68Mua thép U40x80x2.5 làm vì kèoChương V E-HSMT148,9007kg
69Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V E-HSMT0,1453tấn
70Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT0,1453tấn
71Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT11,10341m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT46,818m2
73Sơn trần màu trắng trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT32,3264m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT99,3238m2
75Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT16,5733m2
76Ốp chân tường - Tiết diện gạch 150x600mmChương V E-HSMT2,403m2
77Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT2,34m2
78Ốp tường - Tiết diện gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT16,08m2
79Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V E-HSMT4,62m2
80Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3DChương V E-HSMT1cái
81Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3DChương V E-HSMT1cái
82Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V E-HSMT3,36m2
83Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V E-HSMT0,36m2
84Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất Kinlong đồng bộ - khóa đa điểmChương V E-HSMT3cái
85Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,231100m3
86Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0036100m2
87Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,154m3
88Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT0,303m3
89Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT2,19m2
90Láng granitô tam cấpChương V E-HSMT2,19m2
91Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V E-HSMT5,2m
92Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x20WChương V E-HSMT2bộ
93Lắp đặt đèn ốp trần 20WChương V E-HSMT2bộ
94Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT1cái
95Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V E-HSMT1cái
96Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT1cái
97Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT6cái
98Lắp đặt đế ổ điện, đế công tắcChương V E-HSMT8hộp
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V E-HSMT25m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V E-HSMT35m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V E-HSMT100m
102Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V E-HSMT40m
103Lắp đặt các automat 1 pha 6AChương V E-HSMT2cái
104Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V E-HSMT1cái
105Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V E-HSMT1cái
106Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V E-HSMT1bể
107Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT1bộ
108Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT1bộ
109Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V E-HSMT1bộ
110Lắp đặt 1 vòi tắm hoa senChương V E-HSMT1bộ
111Lắp đặt ga thu nước - Đường kính 76mmChương V E-HSMT1cái
112Lắp đặt van phao điệnChương V E-HSMT1cái
113Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmChương V E-HSMT2cái
114Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmChương V E-HSMT1cái
115Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmChương V E-HSMT0,5100m
116Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmChương V E-HSMT0,12100m
117Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmChương V E-HSMT4cái
118Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mmChương V E-HSMT12cái
119Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V E-HSMT0,31100m
120Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V E-HSMT0,07100m
121Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E-HSMT3cái
122Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110/60mmChương V E-HSMT2cái
123Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,1218100m3
124Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0097100m2
125Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,5856m3
126Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0373100m2
127Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V E-HSMT0,039tấn
128Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V E-HSMT0,0651tấn
129Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT1,0033m3
130Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT2,1699m3
131Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,042100m3
132Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,0798100m3
133Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 5km - Cấp đất IChương V E-HSMT0,0798100m3/1km
134Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT13,5345m2
135Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT13,5345m2
136Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT2,8808m2
137Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT13,5345m2
138Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,02100m2
139Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK 6-8mmChương V E-HSMT0,0055tấn
140Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK 12mmChương V E-HSMT0,0346tấn
141Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,2m3
142Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgChương V E-HSMT41 cấu kiện
143Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,5928100m3
144Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,6992100m2
145Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT3,8m3
146Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT8,1358m3
147Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,4734100m3
148Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,1194100m3
149Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V E-HSMT0,1194100m3/1km
150Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V E-HSMT0,0277tấn
151Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V E-HSMT0,2459tấn
152Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V E-HSMT0,5575tấn
153Bu lông M20x700Chương V E-HSMT152cái
154Mua thép ống mạ kẽm D90x3mm làm cộtChương V E-HSMT619,0961kg
155Mua thép bản làm bản đế đỡ cột. Thép tấm cán nóng SS400, Q235, A36 dày 2,0- 10mmChương V E-HSMT102,7345kg
156Gia công cột bằng thép hìnhChương V E-HSMT0,7048tấn
157Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8mChương V E-HSMT381 cột
158Mua thép hộp mạ kẽm 80x40x2mm; thép tròn mạ kẽm D42x2mm làm vì kèoChương V E-HSMT512,2622kg
159Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V E-HSMT0,5022tấn
160Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT0,5022tấn
161Mua thép hộp mạ kẽm 30x60x2mm; làm xà gồChương V E-HSMT1.889,4919kg
162Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT1,8615tấn
163Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT1,8615tấn
164Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT3,93100m2
165Tôn úp nóc, Khổ 600 mm, dày 0,45mmChương V E-HSMT65,5md
166Máng nước Khổ 600 mm, dày 0,42mmChương V E-HSMT131md
167Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT0,036100m
168Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110/90mmChương V E-HSMT14cái
169Lắp đặt cầu chắn rắc - Đường kính 110mmChương V E-HSMT14cái
170Bê tông nền nhà xe, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT47,85m3
171Mua bê tông thương phẩm mác M200Chương V E-HSMT48,5678m3
172Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,312100m3
173Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,368100m2
174Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT2m3
175Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT3,078m3
176Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,2438100m3
177Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,0682100m3
178Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 5km - Cấp đất IChương V E-HSMT0,0682100m3/1km
179Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V E-HSMT0,0146tấn
180Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V E-HSMT0,1294tấn
181Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V E-HSMT0,2934tấn
182Bu lông M20x700Chương V E-HSMT80cái
183Mua thép hộp mạ kẽm D90x3mm làm cộtChương V E-HSMT325,8401kg
184Mua thép bản làm bản đế đỡ cột. Thép tấm cán nóng SS400, Q235, A36 dày 2,0- 10mmChương V E-HSMT71,8746kg
185Gia công cột bằng thép hìnhChương V E-HSMT0,3879tấn
186Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8mChương V E-HSMT201 cột
187Mua thép hộp mạ kẽm 80x40x2mm; thép tròn mạ kẽm D42x2mm làm vì kèoChương V E-HSMT353,0933kg
188Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V E-HSMT0,3462tấn
189Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT0,3462tấn
190Mua thép hộp mạ kẽm 30x60x2mm; làm xà gồChương V E-HSMT786,928kg
191Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,7715tấn
192Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,7715tấn
193Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT1,638100m2
194Tôn úp nóc, Khổ 600 mm, dày 0,45mmChương V E-HSMT27,3md
195Bê tông nền nhà xe, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT19,8986m3
196Mua bê tông thương phẩm mác M200Chương V E-HSMT20,1971m3
197Ốp gạch 6x24cm, ốp tường bồn hoaChương V E-HSMT91,728m2
198Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,085100m2
199Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT3,4842m3
200Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT3,7391m3
201Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT67,984m2
202Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT25,494m2
203Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT4,42m3
204Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,1277100m2
205Gia công, lắp đặt tấm đan D8mmChương V E-HSMT0,2822tấn
C HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ TAM GIANG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,1325100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0896100m2
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0531100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,784m3
5Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT3,0345m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V E-HSMT0,037tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V E-HSMT0,0506tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V E-HSMT0,1776tấn
9Mua thép hình V63x63x6 làm lõi trụ cổngChương V E-HSMT24,3318kg
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT0,0237tấn
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,1646100m2
12Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT1,2348m3
13Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT2,883m3
14Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT32,564m2
15Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT51,6m
16Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT16,8m
17Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT32,546m2
18Mua thép hộp 40x80x2mm làm khung cổng, Thép ống, hộp đen, độ dày từ ≥2,0 mmChương V E-HSMT157,9237kg
19Mua thép hộp 14x14x1.4mm làm cổng, Thép ống, hộp đen, độ dày 0,7 ÷ 1,4mmChương V E-HSMT77,8911kg
20Mua thép tấm dày 5mm làm cổng, Thép tấm cán nóng SS400, Q235, A36 dày 2,0- 10mmChương V E-HSMT137,3248kg
21Bản lề cối cho cánh cổng Bản lề cối mạ 160Chương V E-HSMT8cái
22Khóa cửa then ngangChương V E-HSMT3cái
23Gia công cổng sắtChương V E-HSMT0,3695tấn
24Lắp dựng cửa khung sắtChương V E-HSMT16,253m2
25Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT28,79811m2
26Biển hiệu tên trườngChương V E-HSMT1cái
27Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,3112100m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0469100m2
29Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT2,4677m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,1408100m2
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0502100m2
32Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT8,9311m3
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V E-HSMT0,1238tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V E-HSMT0,2136tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V E-HSMT0,3828tấn
36Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT5,5427m3
37Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,1633100m3
38Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V E-HSMT0,0664100m3
39Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,0815100m3
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 5km - Cấp đất IChương V E-HSMT0,0815100m3/1km
41Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT1,7975m3
42Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,088100m2
43Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,484m3
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0142tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0959tấn
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,185100m2
47Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT2,4055m3
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0564tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0483tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1716tấn
51Ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT0,3479100m2
52Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT3,6506m3
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,3624tấn
54Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT8,8651m3
55Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT2,2386m3
56Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT99,3238m2
57Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT46,818m2
58Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT24,68m
59Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT32,3264m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT50,04m
61Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmChương V E-HSMT0,2934100m2
62Tôn úp nóc, úp mái khổ 600 dày 0.45Chương V E-HSMT16,184md
63Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT13,368m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT22,104m2
65Mua xà gồ thép U40x80x2.5mmChương V E-HSMT0,1756tấn
66Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,1713tấn
67Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,1713tấn
68Mua thép U40x80x2.5 làm vì kèoChương V E-HSMT148,9007kg
69Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V E-HSMT0,1453tấn
70Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT0,1453tấn
71Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT11,10341m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT46,818m2
73Sơn trần màu trắng trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT32,3264m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT99,3238m2
75Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT16,5733m2
76Ốp chân tường - Tiết diện gạch 150x600mmChương V E-HSMT2,403m2
77Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT2,34m2
78Ốp tường - Tiết diện gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT16,08m2
79Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V E-HSMT4,62m2
80Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3DChương V E-HSMT1cái
81Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3DChương V E-HSMT1cái
82Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V E-HSMT3,36m2
83Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V E-HSMT0,36m2
84Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất Kinlong đồng bộ - khóa đa điểmChương V E-HSMT3cái
85Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,231100m3
86Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0036100m2
87Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,154m3
88Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT0,303m3
89Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT2,19m2
90Láng granitô tam cấpChương V E-HSMT2,19m2
91Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V E-HSMT5,2m
92Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x20WChương V E-HSMT2bộ
93Lắp đặt đèn ốp trần 20WChương V E-HSMT2bộ
94Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT1cái
95Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V E-HSMT1cái
96Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT1cái
97Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT6cái
98Lắp đặt đế ổ điện, đế công tắcChương V E-HSMT8hộp
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V E-HSMT25m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V E-HSMT35m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V E-HSMT100m
102Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V E-HSMT40m
103Lắp đặt các automat 1 pha 6AChương V E-HSMT2cái
104Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V E-HSMT1cái
105Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V E-HSMT1cái
106Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V E-HSMT1bể
107Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT1bộ
108Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT1bộ
109Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V E-HSMT1bộ
110Lắp đặt 1 vòi tắm hoa senChương V E-HSMT1bộ
111Lắp đặt ga thu nước - Đường kính 76mmChương V E-HSMT1cái
112Lắp đặt van phao điệnChương V E-HSMT1cái
113Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmChương V E-HSMT2cái
114Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmChương V E-HSMT1cái
115Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn,Chương V E-HSMT0,5100m
116Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmChương V E-HSMT0,12100m
117Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmChương V E-HSMT4cái
118Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mmChương V E-HSMT12cái
119Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V E-HSMT0,31100m
120Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V E-HSMT0,07100m
121Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mmChương V E-HSMT3cái
122Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110/60mmChương V E-HSMT2cái
123Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,1218100m3
124Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0097100m2
125Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,5856m3
126Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0373100m2
127Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V E-HSMT0,039tấn
128Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V E-HSMT0,0651tấn
129Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT1,0033m3
130Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT2,1699m3
131Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,042100m3
132Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,0798100m3
133Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 5km - Cấp đất IChương V E-HSMT0,0798100m3/1km
134Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT13,5345m2
135Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT13,5345m2
136Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT2,8808m2
137Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT13,5345m2
138Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,02100m2
139Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK 6-8mmChương V E-HSMT0,0055tấn
140Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK 12mmChương V E-HSMT0,0346tấn
141Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,2m3
142Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgChương V E-HSMT41 cấu kiện
143Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 Bằng KL phá dỡ:Chương V E-HSMT1.192,0009m2
144Ốp chân tường - Tiết diện gạch Ceramic 170x600mmChương V E-HSMT71,9955m2
145Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT96,1302m2
146Ốp tường - Tiết diện gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT335,1519m2
147Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa đơn điểmChương V E-HSMT14bộ
148Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayChương V E-HSMT8bộ
149Phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánhChương V E-HSMT48bộ
150Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánhChương V E-HSMT6bộ
151Phụ kiện cửa sổ mở lật 2 cánhChương V E-HSMT1bộ
152Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x20WChương V E-HSMT32bộ
153Lắp đặt đèn ốp trần 20WChương V E-HSMT2bộ
154Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT10cái
155Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT15cái
156Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa mặtChương V E-HSMT15bộ
157Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V E-HSMT6bộ
158Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,1911100m3
159Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,2576100m2
160Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT1,4m3
161Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT2,9974m3
162Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,1471100m3
163Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,044100m3
164Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 5km - Cấp đất IChương V E-HSMT0,044100m3/1km
165Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V E-HSMT0,0102tấn
166Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V E-HSMT0,0906tấn
167Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V E-HSMT0,2054tấn
168Bu lông M20x700Chương V E-HSMT56cái
169Mua thép hộp mạ kẽm D90x3mm làm cộtChương V E-HSMT313,6211kg
170Mua thép bản làm bản đế đỡ cộtChương V E-HSMT46,158kg
171Gia công cột bằng thép hìnhChương V E-HSMT0,3514tấn
172Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8mChương V E-HSMT141 cột
173Mua thép góc L63x6 làm vì kèoChương V E-HSMT2.465,6285kg
174Mua thép góc L50x5 SS400, CT38 làm vì kèoChương V E-HSMT1.221,4208kg
175Mua thép bản làm bản đế đỡ cộtChương V E-HSMT562,2605kg
176Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V E-HSMT4,1326tấn
177Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT4,1326tấn
178Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT404,73121m2
179Bu lông M20Chương V E-HSMT112cái
180Mua thép hộp mạ kẽm 30x60x2mm; làm xà gồChương V E-HSMT1.347,1457kg
181Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT1,3207tấn
182Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT1,3207tấn
183Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT3,18100m2
184Máng nước Khổ 600 mm, dày 0,42mmChương V E-HSMT56,16md
185Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT0,8100m
186Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110/90mmChương V E-HSMT5cái
187Lắp đặt cầu chắn rắc - Đường kính 110mmChương V E-HSMT5cái
188Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT2,1m3
189Mua thép bản làm bản đế đỡ cộtChương V E-HSMT79,128kg
190Mua thép hộp mạ kẽm 30x60x2mm; làm vì kèoChương V E-HSMT104,9814kg
191Mua thép hộp mạ kẽm 30x60x2mm; làm xà gồChương V E-HSMT281,5544kg
192Bu lông M16x150Chương V E-HSMT96kg
193Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V E-HSMT0,1783tấn
194Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT0,1783tấn
195Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,2747tấn
196Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,2747tấn
197Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT0,8213100m2
D HẠNG MỤC 4: XÂY MỚI TƯỜNG RÀO
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT1,7991100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,9294100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT14,3198m3
4Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT6,3007m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,6268100m3
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT1,1723100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V E-HSMT1,1723100m3/1km
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V E-HSMT0,0804tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V E-HSMT0,3572tấn
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT96,6106m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,5346100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT6,9203m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1048tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,4353tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT22,6984m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT19,789m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT1,3308m3
18Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT10,0539m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT746,2452m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT48,521m2
21Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT406,6456m
22Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT516,88m
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT794,7662m2
24Mua thép đặc 16x16 đã được gia công dập họa tiếtChương V E-HSMT2.846,9049kg
25Lập là 50x5. Thép lá cán nguội CT3, dày 0,5÷ 1,5mmChương V E-HSMT695,3972kg
26Thép góc L50x5 CT38Chương V E-HSMT271,6012kg
27Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT3,7209tấn
28Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT133,90751m2
29Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT97,3609m2
30Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT1,62100m3
31Ni lông chống mất nướcChương V E-HSMT659,46m2
32Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT54m3
33Mua bê tông thương phẩm mác M200Chương V E-HSMT54,81m3
34Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 (NC*0.6)Chương V E-HSMT22,9086m3
35Mua bê tông thương phẩm mác M200Chương V E-HSMT23,4813m3
36Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,7304100m3
37Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,3314100m2
38Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT6,213m3
39Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT2,7337m3
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V E-HSMT0,0312tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V E-HSMT0,1514tấn
42Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT41,917m3
43Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,2218100m3
44Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,5086100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V E-HSMT0,5086100m3/1km
46Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,232100m2
47Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT3,8272m3
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0312tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1514tấn
50Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT12,0526m3
51Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT12,3391m3
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT153,3973m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT59,5485m2
54Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT158,76m
55Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT282,76m
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT212,9458m2
57Mua thép đặc 16x16 đã được gia công dập họa tiếtChương V E-HSMT3.493,2827kg
58Lập là 50x5 Thép lá cán nguội CT3, dày 0,5÷ 1,5mmChương V E-HSMT853,1841kg
59Thép góc L50x5 CT38Chương V E-HSMT333,2757kg
60Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT4,2405tấn
61Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT164,30541m2
62Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT119,4661m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.075E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.835.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.670.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học trở lên; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng và hợp đồng thi công kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - ≥01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- ≥01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- ≥01 kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học;. Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp và hợp đồng thi công kèm theo32
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ phu trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng; Chứng chỉ an toàn lao động. Xác nhận của Chủ đầu tư đã là Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường và Hợp đồng thi công32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn 1kW Còn sử dụng tốt2
2 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
3 Máy trộn vữa 80 lít Còn sử dụng tốt1
4 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi 1,5kW Còn sử dụng tốt1
6 Máy khoan đứng 2,5kW Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm bàn 1kW Còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
9 Máy hàn điện 23kW Còn sử dụng tốt1
10 Máy đầm dùi 1,5kW Còn sử dụng tốt1
11 Máy đào Còn sử dụng tốt1
12 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt (Đăng kiểm còn hiệu lực)1
13 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
14 Máy hàn điện 23kW Còn sử dụng tốt1
15 Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
16 Máy đào Còn sử dụng tốt1
17 Máy đầm dùi 1,5kW Còn sử dụng tốt1
18 Máy mài 2,7kW Còn sử dụng tốt1
19 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt (Đăng kiểm còn hiệu lực)1
20 Máy hàn điện 23kW Còn sử dụng tốt1
21 Máy trộn bê tông 250 lít Còn sử dụng tốt1
22 Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
23 Máy đào Còn sử dụng tốt1
24 Máy trộn vữa 80 lít Còn sử dụng tốt1
25 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt (Đăng kiểm còn hiệu lực)1
26 Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
27 Máy đầm bàn 1kW Còn sử dụng tốt2
28 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
29 Máy đầm dùi 1,5kW Còn sử dụng tốt1
30 Máy hàn điện 23kW Còn sử dụng tốt1
31 Máy đào Còn sử dụng tốt1
32 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt (Đăng kiểm còn hiệu lực)1
33 Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->