Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220795540-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Tam Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220795373 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã trong kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 16:39:00 đến ngày 2022-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,048,721,583 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,500,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.075E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.835.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.670.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học trở lên; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng và hợp đồng thi công kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - ≥01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- ≥01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- ≥01 kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học;. Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp và hợp đồng thi công kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ phu trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng; Chứng chỉ an toàn lao động. Xác nhận của Chủ đầu tư đã là Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường và Hợp đồng thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan đứng 2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 29-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 31-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 32-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 33-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Tam Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp Nâng cấp trường tiểu học và trung học cơ sở xã Tam Giang, huyện Yên Phong 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách xã trong kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chi tiết đơn giá dự thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đủ điều kiện thi công các hạng mục của gói thầu (năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, giấy xác nhận đủ điểu kiện kinh doanh về thi công lắp đặt phòng cháy chữa cháy). - Xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 30/6/2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tam Giang
Địa chỉ: Xã Tam Giang, huyện Yên Phong, Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : UBND huyện Yên Phong – Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. - Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Vận chuyển tủ, bàn ghế, thiết bị điện | Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 36,16 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nhà bảo vệ | Chương V E-HSMT | 9,1185 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch nhà bảo vệ | Chương V E-HSMT | 20,5301 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 23,722 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch cổng | Chương V E-HSMT | 10,66 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông cổng | Chương V E-HSMT | 0,684 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 416,504 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,8811 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch tường rào | Chương V E-HSMT | 134,1664 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 22,336 | m3 |
| 13 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Chương V E-HSMT | 6 | cây |
| 14 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Chương V E-HSMT | 1 | cây |
| 15 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Chương V E-HSMT | 6 | gốc |
| 16 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Chương V E-HSMT | 1 | gốc |
| 17 | Đào san đất - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1,832 | 100m3 |
| 18 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V E-HSMT | 6,1859 | 100m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 30,999 | m3 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường bồn hoa | Chương V E-HSMT | 91,728 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V E-HSMT | 102 | cấu kiện |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông rãnh | Chương V E-HSMT | 4,419 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 9,3478 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch lá nem khu phòng học, hành lang | Chương V E-HSMT | 1.191,9239 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V E-HSMT | 57,5964 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch lá nem khu vệ sinh | Chương V E-HSMT | 96,1302 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E-HSMT | 319,0929 | m2 |
| 28 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 3,2043 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 3,2043 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO TRƯỜNG THCS XÃ TAM GIANG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,1325 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0896 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0531 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,0345 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0506 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V E-HSMT | 0,1776 | tấn |
| 9 | Mua thép hình V63x63x6 làm lõi trụ cổng | Chương V E-HSMT | 24,3318 | kg |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,0237 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,1646 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,2348 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,883 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 32,564 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 51,6 | m |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 16,8 | m |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 32,546 | m2 |
| 18 | Mua thép hộp 40x80x2mm làm khung cổng, Thép ống, hộp đen, độ dày từ ≥2,0 mm | Chương V E-HSMT | 157,9237 | kg |
| 19 | Mua thép hộp 14x14x1.4mm làm cổng, Thép ống, hộp đen, độ dày 0,7 ÷ 1,4mm | Chương V E-HSMT | 77,8911 | kg |
| 20 | Mua thép tấm dày 5mm làm cổng, Thép tấm cán nóng dày 2,0- 10mm | Chương V E-HSMT | 137,3248 | kg |
| 21 | Bản lề cối cho cánh cổng | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Khóa cửa then ngang | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Gia công cổng sắt | Chương V E-HSMT | 0,3695 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V E-HSMT | 16,253 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 28,7981 | 1m2 |
| 26 | Biển hiệu tên trường | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,3112 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0469 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,4677 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,1408 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0502 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 8,9311 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V E-HSMT | 0,1238 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,2136 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V E-HSMT | 0,3828 | tấn |
| 36 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,5427 | m3 |
| 37 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1633 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0664 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,0815 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,0815 | 100m3/1km |
| 41 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,7975 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 43 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0142 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0959 | tấn |
| 46 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,185 | 100m2 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,4055 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0564 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0483 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1716 | tấn |
| 51 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,3479 | 100m2 |
| 52 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,6506 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,3624 | tấn |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 8,8651 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,2386 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 99,3238 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 46,818 | m2 |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 24,68 | m |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 32,3264 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 50,04 | m |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Chương V E-HSMT | 0,2934 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp nóc, úp mái khổ 600 dày 0.45 | Chương V E-HSMT | 16,184 | md |
| 63 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,368 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 22,104 | m2 |
| 65 | Mua xà gồ thép U40x80x2.5mm | Chương V E-HSMT | 0,1756 | tấn |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,1713 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,1713 | tấn |
| 68 | Mua thép U40x80x2.5 làm vì kèo | Chương V E-HSMT | 148,9007 | kg |
| 69 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 0,1453 | tấn |
| 70 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 0,1453 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 11,1034 | 1m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 46,818 | m2 |
| 73 | Sơn trần màu trắng trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 32,3264 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 99,3238 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 16,5733 | m2 |
| 76 | Ốp chân tường - Tiết diện gạch 150x600mm | Chương V E-HSMT | 2,403 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,34 | m2 |
| 78 | Ốp tường - Tiết diện gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 16,08 | m2 |
| 79 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 80 | Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 83 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 84 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất Kinlong đồng bộ - khóa đa điểm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 85 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,231 | 100m3 |
| 86 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0036 | 100m2 |
| 87 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,154 | m3 |
| 88 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,303 | m3 |
| 89 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,19 | m2 |
| 90 | Láng granitô tam cấp | Chương V E-HSMT | 2,19 | m2 |
| 91 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,2 | m |
| 92 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x20W | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn ốp trần 20W | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt đế ổ điện, đế công tắc | Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 107 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt 1 vòi tắm hoa sen | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt ga thu nước - Đường kính 76mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt van phao điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110/60mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,1218 | 100m3 |
| 124 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0097 | 100m2 |
| 125 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,5856 | m3 |
| 126 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0373 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V E-HSMT | 0,0651 | tấn |
| 129 | Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,0033 | m3 |
| 130 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,1699 | m3 |
| 131 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,0798 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,0798 | 100m3/1km |
| 134 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,5345 | m2 |
| 135 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,5345 | m2 |
| 136 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,8808 | m2 |
| 137 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 13,5345 | m2 |
| 138 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 139 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK 6-8mm | Chương V E-HSMT | 0,0055 | tấn |
| 140 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 0,0346 | tấn |
| 141 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 142 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Chương V E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 143 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,5928 | 100m3 |
| 144 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,6992 | 100m2 |
| 145 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,8 | m3 |
| 146 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 8,1358 | m3 |
| 147 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,4734 | 100m3 |
| 148 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,1194 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,1194 | 100m3/1km |
| 150 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V E-HSMT | 0,0277 | tấn |
| 151 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,2459 | tấn |
| 152 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V E-HSMT | 0,5575 | tấn |
| 153 | Bu lông M20x700 | Chương V E-HSMT | 152 | cái |
| 154 | Mua thép ống mạ kẽm D90x3mm làm cột | Chương V E-HSMT | 619,0961 | kg |
| 155 | Mua thép bản làm bản đế đỡ cột. Thép tấm cán nóng SS400, Q235, A36 dày 2,0- 10mm | Chương V E-HSMT | 102,7345 | kg |
| 156 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,7048 | tấn |
| 157 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Chương V E-HSMT | 38 | 1 cột |
| 158 | Mua thép hộp mạ kẽm 80x40x2mm; thép tròn mạ kẽm D42x2mm làm vì kèo | Chương V E-HSMT | 512,2622 | kg |
| 159 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 0,5022 | tấn |
| 160 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 0,5022 | tấn |
| 161 | Mua thép hộp mạ kẽm 30x60x2mm; làm xà gồ | Chương V E-HSMT | 1.889,4919 | kg |
| 162 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,8615 | tấn |
| 163 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,8615 | tấn |
| 164 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 3,93 | 100m2 |
| 165 | Tôn úp nóc, Khổ 600 mm, dày 0,45mm | Chương V E-HSMT | 65,5 | md |
| 166 | Máng nước Khổ 600 mm, dày 0,42mm | Chương V E-HSMT | 131 | md |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110/90mm | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 169 | Lắp đặt cầu chắn rắc - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 170 | Bê tông nền nhà xe, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 47,85 | m3 |
| 171 | Mua bê tông thương phẩm mác M200 | Chương V E-HSMT | 48,5678 | m3 |
| 172 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,312 | 100m3 |
| 173 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,368 | 100m2 |
| 174 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 175 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,078 | m3 |
| 176 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,2438 | 100m3 |
| 177 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,0682 | 100m3 |
| 178 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,0682 | 100m3/1km |
| 179 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V E-HSMT | 0,0146 | tấn |
| 180 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,1294 | tấn |
| 181 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V E-HSMT | 0,2934 | tấn |
| 182 | Bu lông M20x700 | Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 183 | Mua thép hộp mạ kẽm D90x3mm làm cột | Chương V E-HSMT | 325,8401 | kg |
| 184 | Mua thép bản làm bản đế đỡ cột. Thép tấm cán nóng SS400, Q235, A36 dày 2,0- 10mm | Chương V E-HSMT | 71,8746 | kg |
| 185 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,3879 | tấn |
| 186 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Chương V E-HSMT | 20 | 1 cột |
| 187 | Mua thép hộp mạ kẽm 80x40x2mm; thép tròn mạ kẽm D42x2mm làm vì kèo | Chương V E-HSMT | 353,0933 | kg |
| 188 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 0,3462 | tấn |
| 189 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 0,3462 | tấn |
| 190 | Mua thép hộp mạ kẽm 30x60x2mm; làm xà gồ | Chương V E-HSMT | 786,928 | kg |
| 191 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,7715 | tấn |
| 192 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,7715 | tấn |
| 193 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 1,638 | 100m2 |
| 194 | Tôn úp nóc, Khổ 600 mm, dày 0,45mm | Chương V E-HSMT | 27,3 | md |
| 195 | Bê tông nền nhà xe, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 19,8986 | m3 |
| 196 | Mua bê tông thương phẩm mác M200 | Chương V E-HSMT | 20,1971 | m3 |
| 197 | Ốp gạch 6x24cm, ốp tường bồn hoa | Chương V E-HSMT | 91,728 | m2 |
| 198 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 199 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,4842 | m3 |
| 200 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,7391 | m3 |
| 201 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 67,984 | m2 |
| 202 | Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 25,494 | m2 |
| 203 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,42 | m3 |
| 204 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,1277 | 100m2 |
| 205 | Gia công, lắp đặt tấm đan D8mm | Chương V E-HSMT | 0,2822 | tấn |
| C | HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ TAM GIANG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,1325 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0896 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0531 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,0345 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0506 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V E-HSMT | 0,1776 | tấn |
| 9 | Mua thép hình V63x63x6 làm lõi trụ cổng | Chương V E-HSMT | 24,3318 | kg |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,0237 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,1646 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,2348 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,883 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 32,564 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 51,6 | m |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 16,8 | m |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 32,546 | m2 |
| 18 | Mua thép hộp 40x80x2mm làm khung cổng, Thép ống, hộp đen, độ dày từ ≥2,0 mm | Chương V E-HSMT | 157,9237 | kg |
| 19 | Mua thép hộp 14x14x1.4mm làm cổng, Thép ống, hộp đen, độ dày 0,7 ÷ 1,4mm | Chương V E-HSMT | 77,8911 | kg |
| 20 | Mua thép tấm dày 5mm làm cổng, Thép tấm cán nóng SS400, Q235, A36 dày 2,0- 10mm | Chương V E-HSMT | 137,3248 | kg |
| 21 | Bản lề cối cho cánh cổng Bản lề cối mạ 160 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Khóa cửa then ngang | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Gia công cổng sắt | Chương V E-HSMT | 0,3695 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V E-HSMT | 16,253 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 28,7981 | 1m2 |
| 26 | Biển hiệu tên trường | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,3112 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0469 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,4677 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,1408 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0502 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 8,9311 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V E-HSMT | 0,1238 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,2136 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V E-HSMT | 0,3828 | tấn |
| 36 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,5427 | m3 |
| 37 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1633 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,0664 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,0815 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,0815 | 100m3/1km |
| 41 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,7975 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 43 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0142 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0959 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,185 | 100m2 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,4055 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0564 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0483 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1716 | tấn |
| 51 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,3479 | 100m2 |
| 52 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,6506 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,3624 | tấn |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 8,8651 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,2386 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 99,3238 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 46,818 | m2 |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 24,68 | m |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 32,3264 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 50,04 | m |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Chương V E-HSMT | 0,2934 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp nóc, úp mái khổ 600 dày 0.45 | Chương V E-HSMT | 16,184 | md |
| 63 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,368 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 22,104 | m2 |
| 65 | Mua xà gồ thép U40x80x2.5mm | Chương V E-HSMT | 0,1756 | tấn |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,1713 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,1713 | tấn |
| 68 | Mua thép U40x80x2.5 làm vì kèo | Chương V E-HSMT | 148,9007 | kg |
| 69 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 0,1453 | tấn |
| 70 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 0,1453 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 11,1034 | 1m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 46,818 | m2 |
| 73 | Sơn trần màu trắng trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 32,3264 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 99,3238 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 16,5733 | m2 |
| 76 | Ốp chân tường - Tiết diện gạch 150x600mm | Chương V E-HSMT | 2,403 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,34 | m2 |
| 78 | Ốp tường - Tiết diện gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 16,08 | m2 |
| 79 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 80 | Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 83 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 84 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất Kinlong đồng bộ - khóa đa điểm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 85 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,231 | 100m3 |
| 86 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0036 | 100m2 |
| 87 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,154 | m3 |
| 88 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,303 | m3 |
| 89 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,19 | m2 |
| 90 | Láng granitô tam cấp | Chương V E-HSMT | 2,19 | m2 |
| 91 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,2 | m |
| 92 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x20W | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn ốp trần 20W | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt đế ổ điện, đế công tắc | Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 107 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt 1 vòi tắm hoa sen | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt ga thu nước - Đường kính 76mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt van phao điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110/60mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,1218 | 100m3 |
| 124 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0097 | 100m2 |
| 125 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,5856 | m3 |
| 126 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0373 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V E-HSMT | 0,0651 | tấn |
| 129 | Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,0033 | m3 |
| 130 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,1699 | m3 |
| 131 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,0798 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,0798 | 100m3/1km |
| 134 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,5345 | m2 |
| 135 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,5345 | m2 |
| 136 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,8808 | m2 |
| 137 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 13,5345 | m2 |
| 138 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 139 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK 6-8mm | Chương V E-HSMT | 0,0055 | tấn |
| 140 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 0,0346 | tấn |
| 141 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 142 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Chương V E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 143 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 Bằng KL phá dỡ: | Chương V E-HSMT | 1.192,0009 | m2 |
| 144 | Ốp chân tường - Tiết diện gạch Ceramic 170x600mm | Chương V E-HSMT | 71,9955 | m2 |
| 145 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 96,1302 | m2 |
| 146 | Ốp tường - Tiết diện gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 335,1519 | m2 |
| 147 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa đơn điểm | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 148 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 149 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh | Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 150 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 151 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 2 cánh | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 152 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x20W | Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 153 | Lắp đặt đèn ốp trần 20W | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 154 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa mặt | Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 158 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,1911 | 100m3 |
| 159 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,2576 | 100m2 |
| 160 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 161 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,9974 | m3 |
| 162 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1471 | 100m3 |
| 163 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 164 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m3/1km |
| 165 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V E-HSMT | 0,0102 | tấn |
| 166 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0906 | tấn |
| 167 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V E-HSMT | 0,2054 | tấn |
| 168 | Bu lông M20x700 | Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 169 | Mua thép hộp mạ kẽm D90x3mm làm cột | Chương V E-HSMT | 313,6211 | kg |
| 170 | Mua thép bản làm bản đế đỡ cột | Chương V E-HSMT | 46,158 | kg |
| 171 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,3514 | tấn |
| 172 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Chương V E-HSMT | 14 | 1 cột |
| 173 | Mua thép góc L63x6 làm vì kèo | Chương V E-HSMT | 2.465,6285 | kg |
| 174 | Mua thép góc L50x5 SS400, CT38 làm vì kèo | Chương V E-HSMT | 1.221,4208 | kg |
| 175 | Mua thép bản làm bản đế đỡ cột | Chương V E-HSMT | 562,2605 | kg |
| 176 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 4,1326 | tấn |
| 177 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 4,1326 | tấn |
| 178 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 404,7312 | 1m2 |
| 179 | Bu lông M20 | Chương V E-HSMT | 112 | cái |
| 180 | Mua thép hộp mạ kẽm 30x60x2mm; làm xà gồ | Chương V E-HSMT | 1.347,1457 | kg |
| 181 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,3207 | tấn |
| 182 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,3207 | tấn |
| 183 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 3,18 | 100m2 |
| 184 | Máng nước Khổ 600 mm, dày 0,42mm | Chương V E-HSMT | 56,16 | md |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 186 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110/90mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 187 | Lắp đặt cầu chắn rắc - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 188 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 189 | Mua thép bản làm bản đế đỡ cột | Chương V E-HSMT | 79,128 | kg |
| 190 | Mua thép hộp mạ kẽm 30x60x2mm; làm vì kèo | Chương V E-HSMT | 104,9814 | kg |
| 191 | Mua thép hộp mạ kẽm 30x60x2mm; làm xà gồ | Chương V E-HSMT | 281,5544 | kg |
| 192 | Bu lông M16x150 | Chương V E-HSMT | 96 | kg |
| 193 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 0,1783 | tấn |
| 194 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 0,1783 | tấn |
| 195 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,2747 | tấn |
| 196 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,2747 | tấn |
| 197 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,8213 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC 4: XÂY MỚI TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1,7991 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,9294 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 14,3198 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,3007 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,6268 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1,1723 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1,1723 | 100m3/1km |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V E-HSMT | 0,0804 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,3572 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 96,6106 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,5346 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,9203 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1048 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,4353 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 22,6984 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 19,789 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,3308 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 10,0539 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 746,2452 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 48,521 | m2 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 406,6456 | m |
| 22 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 516,88 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 794,7662 | m2 |
| 24 | Mua thép đặc 16x16 đã được gia công dập họa tiết | Chương V E-HSMT | 2.846,9049 | kg |
| 25 | Lập là 50x5. Thép lá cán nguội CT3, dày 0,5÷ 1,5mm | Chương V E-HSMT | 695,3972 | kg |
| 26 | Thép góc L50x5 CT38 | Chương V E-HSMT | 271,6012 | kg |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 3,7209 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 133,9075 | 1m2 |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 97,3609 | m2 |
| 30 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 1,62 | 100m3 |
| 31 | Ni lông chống mất nước | Chương V E-HSMT | 659,46 | m2 |
| 32 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 54 | m3 |
| 33 | Mua bê tông thương phẩm mác M200 | Chương V E-HSMT | 54,81 | m3 |
| 34 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 (NC*0.6) | Chương V E-HSMT | 22,9086 | m3 |
| 35 | Mua bê tông thương phẩm mác M200 | Chương V E-HSMT | 23,4813 | m3 |
| 36 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,7304 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,3314 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,213 | m3 |
| 39 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,7337 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V E-HSMT | 0,0312 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,1514 | tấn |
| 42 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 41,917 | m3 |
| 43 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,2218 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,5086 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,5086 | 100m3/1km |
| 46 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,232 | 100m2 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,8272 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0312 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1514 | tấn |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 12,0526 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 12,3391 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 153,3973 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 59,5485 | m2 |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 158,76 | m |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 282,76 | m |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 212,9458 | m2 |
| 57 | Mua thép đặc 16x16 đã được gia công dập họa tiết | Chương V E-HSMT | 3.493,2827 | kg |
| 58 | Lập là 50x5 Thép lá cán nguội CT3, dày 0,5÷ 1,5mm | Chương V E-HSMT | 853,1841 | kg |
| 59 | Thép góc L50x5 CT38 | Chương V E-HSMT | 333,2757 | kg |
| 60 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 4,2405 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 164,3054 | 1m2 |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 119,4661 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.075E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.835.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.670.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học trở lên; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng và hợp đồng thi công kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - ≥01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- ≥01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- ≥01 kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học;. Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp và hợp đồng thi công kèm theo | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ phu trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng; Chứng chỉ an toàn lao động. Xác nhận của Chủ đầu tư đã là Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường và Hợp đồng thi công | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa 80 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan đứng 2,5kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn 1kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn điện 23kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi 1,5kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt (Đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy hàn điện 23kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy đầm dùi 1,5kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy mài 2,7kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt (Đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 20 | Máy hàn điện 23kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 21 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 22 | Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 23 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 24 | Máy trộn vữa 80 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 25 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt (Đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 26 | Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 27 | Máy đầm bàn 1kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 28 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 29 | Máy đầm dùi 1,5kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 30 | Máy hàn điện 23kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 31 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 32 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt (Đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 33 | Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi