Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220713066-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220712127 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 16:38:00 đến ngày 2022-08-08 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,825,657,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0137E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.027E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường đan bê tông cốt thép/đan bê tông có chiều rộng mặt đường ≥ 3,5m trên nền cấp phối đá dăm và cầu BTCT dầm dự ứng lực công trình đường giao thông, cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 4.900.000.000 VND hoặc hợp đồng thi công đường đan bê tông cốt thép/đan bê tông có chiều rộng mặt đường ≥ 3,5m trên nền cấp phối đá dăm có giá trị hợp đồng ≥ 4.900.000.000 VND và kèm theo hợp đồng cầu BTCT dầm dự ứng lực công trình đường giao thông, cấp IV trở lên thì được tính là 1 hợp đồng tương tự.- Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh (Bản sao chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp);+ Hóa đơn tài chính.- Trong quá trình xét thầu, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình: thi công đường đan bê tông cốt thép/đan bê tông có chiều rộng mặt đường ≥ 3,5m trên nền cấp phối đá dăm và cầu BTCT dầm dự ứng lực công trình đường giao thông, cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 4.900.000.000 VND hoặc thi công đường đan bê tông cốt thép/đan bê tông có chiều rộng mặt đường ≥ 3,5m trên nền cấp phối đá dăm có giá trị hợp đồng ≥ 4.900.000.000 VND và xác nhận 1 công trình cầu BTCT dầm dự ứng lực công trình đường giao thông, cấp IV trở lên (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện).- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng ).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã từng làm kỹ thuật giám sát thi công cho ≥ 01 công trình: thi công đường đan bê tông cốt thép/đan bê tông có chiều rộng mặt đường ≥ 3,5m trên nền cấp phối đá dăm và cầu BTCT dầm dự ứng lực công trình đường giao thông, cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 4.900.000.000 VND hoặc thi công đường đan bê tông cốt thép/đan bê tông có chiều rộng mặt đường ≥ 3,5m trên nền cấp phối đá dăm có giá trị hợp đồng ≥ 4.900.000.000 VND và xác nhận 1 công trình cầu BTCT dầm dự ứng lực công trình đường giao thông, cấp IV trở lên (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện).- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường .+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động cho ≥ 01 công trình: thi công đường đan bê tông cốt thép/đan bê tông có chiều rộng mặt đường ≥ 3,5m trên nền cấp phối đá dăm và cầu BTCT dầm dự ứng lực công trình đường giao thông, cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 4.900.000.000 VND hoặc thi công đường đan bê tông cốt thép/đan bê tông có chiều rộng mặt đường ≥ 3,5m trên nền cấp phối đá dăm có giá trị hợp đồng ≥ 4.900.000.000 VND và xác nhận 1 công trình cầu BTCT dầm dự ứng lực công trình đường giao thông, cấp IV trở lên (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện).- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là cao đẳng chuyên chuyên ngành quản lý xây dựng trở lên.- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng công trình cho ≥ 01 công trình: thi công đường đan bê tông cốt thép/đan bê tông có chiều rộng mặt đường ≥ 3,5m trên nền cấp phối đá dăm và cầu BTCT dầm dự ứng lực công trình đường giao thông, cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 4.900.000.000 VND hoặc thi công đường đan bê tông cốt thép/đan bê tông có chiều rộng mặt đường ≥ 3,5m trên nền cấp phối đá dăm có giá trị hợp đồng ≥ 4.900.000.000 VND và xác nhận 1 công trình cầu BTCT dầm dự ứng lực công trình đường giao thông, cấp IV trở lên (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện).- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạt công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạt hoặc trắc đạt bản đồ+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã từng làm Cán bộ phụ trách trắc đạt công trình cho ≥ 01 công trình: thi công đường đan bê tông cốt thép/đan bê tông có chiều rộng mặt đường ≥ 3,5m trên nền cấp phối đá dăm và cầu BTCT dầm dự ứng lực công trình đường giao thông, cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 4.900.000.000 VND hoặc thi công đường đan bê tông cốt thép/đan bê tông có chiều rộng mặt đường ≥ 3,5m trên nền cấp phối đá dăm có giá trị hợp đồng ≥ 4.900.000.000 VND và xác nhận 1 công trình cầu BTCT dầm dự ứng lực công trình đường giao thông, cấp IV trở lên (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thuỷ bình hoặc kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,50 m3, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 T, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5 m3, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 T, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cọc ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150 T, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Thi công xây dựng Nâng cấp, mở rộng đường Chiến Thắng, xã Thanh Bình, huyện Chợ Gạo 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Danh sách 15 công nhân kỹ thuật bậc từ 3/7 trở lên. Trong đó có ≥ 5 công nhân cầu đường. - Bản chụp được chứng thực chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề của các công nhân - Bản chụp được chứng thực tài liệu đã qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu - Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Tiền Giang, địa chỉ: 391 Hùng Vương - Xã Đạo Thạnh - Thành phố Mỹ Tho - Tiền Giang. Điện thoại: (+84273) - 3873345 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ Số 23, đường 30/4, Phường 1, TP. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3873153 - 0273.3977184. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ Số 38, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 1, TP. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273 3873381 Fax: 0273 3875487 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn ao mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đk 8-10cm, đk ngọn>=3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,458 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18.795,34 | m |
| 4 | Cung cấp thép buộc Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,92 | kg |
| 5 | Đắp đất dính vô bao tải (Quyết định số 2962/BNN-XD về việc ban hành định mức xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (lĩnh vực Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,28 | m3 |
| 6 | Đắp đất dính ao mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,901 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát ao mương, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,214 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất dính lề đường, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,09 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp vật tư đất dính (tận dụng 90% đất đào) (kể cả phần cầu và phần cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.891,173 | m3 |
| 11 | Cày xóc ban phẳng mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,669 | 100m2 |
| 12 | Lu lèn lại nền đường hiện hữu, K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,669 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát nền đường mở rộng (không tính ca máy lu lèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,643 | 100m3 |
| 14 | Đầm chặt nền đường mở rộng, K=0,95 (30cm trên cùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,37 | 100m3 |
| 15 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,455 | 100m3 |
| 16 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,453 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,153 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,61 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,695 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá 1x2 Mác 300 (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.365,43 | m3 |
| 21 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,2 | 10m |
| 22 | Đào móng chân biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 1m3 |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo STK ĐK 90 dày 2,5mm - L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Trụ |
| 26 | Làm cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 27 | Bê tông đá 1x2 mác 150 - chân biển báo + cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đk 8-10cm, đk ngọn>=3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,027 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cửa xả, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cửa xả, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | tấn |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường đầu + tường cánh + khe phai + sân cống + chân khay (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,743 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường đầu + tường cánh + khe phai + sân cống + chân khay, đá 1x2 Mác 250 (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,23 | m3 |
| 8 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | m3 |
| 9 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | 100m3 |
| 10 | Đóng cừ tràm đk 8-10cm, đk ngọn>=3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | 100m |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 12 | Lắp đặt gối cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Bê tông chèn giữa các gối cống, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống cống BTCT D1000 đoạn ống dài 3,0m - loại H10-X60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt joint cao su D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 16 | Trám vữa tăng cường mối nối cống vữa M100 (tạm tính dày TB 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 17 | Gia công lắp đặt thép hình U300 (khấu hao 2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính 20mm (khấu hao 2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 19 | Cung cấp bu lông D20 - L=80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Đắp đất dính phần lề + taluy, K=0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát thân cống, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 100m3 |
| 22 | Đóng cừ tràm đk 8-10cm, đk ngọn>=3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,076 | 100m |
| 23 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665,22 | m |
| 24 | Cung cấp thép buộc Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,98 | kg |
| 25 | Đắp đất dính vô bao tải (sử dụng đất vét bùn ao mương) (Quyết định số 2962/BNN-XD về việc ban hành định mức xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (lĩnh vực Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,93 | m3 |
| 26 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D315 dày 6,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| C | HẠNG MỤC : CẦU CHIẾN THẮNG | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, đường kính 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,967 | tấn |
| 4 | Sản xuất kết cấu thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 5 | Sản xuất kết cấu thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,791 | tấn |
| 6 | BT cọc đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,728 | m3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | 100m2 |
| 8 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 mối nối |
| 9 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | 100m3 |
| 10 | Ép cọc BTCT kích thước cọc 30x30 - L = 14,90m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,192 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 12 | Bê tông lót mố, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,181 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mố cầu, đá 1x2 mác 350 (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,967 | m3 |
| 19 | Đệm đá dăm cấp phối loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,565 | m3 |
| 20 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 21 | Lao lắp dầm BTCT DƯL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I500 - L=15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | dầm |
| 23 | Lắp đặt gối cầu cao su 350x250x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép kết cấu nhịp, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép kết cấu nhịp, đường kính 08 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép kết cấu nhịp, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,274 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép kết cấu nhịp, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép kết cấu nhịp, đường kính 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | 100m2 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang + gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m2 |
| 31 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 350 (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,062 | m3 |
| 32 | Bê tông dầm ngang + gờ lan can, đá 1x2 Mác 350 (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,014 | m3 |
| 33 | Rải thảm mặt cầu Carboncor asphalt chiều dày 3,0 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,611 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt khe co giãn cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m |
| 35 | Cung cấp bulon Þ16, L=16cm - khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 36 | Sản xuất kết cấu thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép chờ ống cấp nước, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 38 | Lắp đặt ống STK D60mm dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 39 | Lắp đặt ống STK D76mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 40 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | tấn |
| 41 | Sơn vạch trắng đỏ gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 42 | Sơn song lan can 2 nước (Sơn màu bạc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,275 | 1m2 |
| 43 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất dính lề đường, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất dính nền đường (không tính ca máy lu lèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m3 |
| 46 | Đầm chặt nền đường, K=0,95 (30cm trên cùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,716 | 100m3 |
| 47 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | 100m3 |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,175 | 100m2 |
| 49 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,175 | 100m2 |
| 50 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,225 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 54 | Bê tông đá 1x2 Mác 300 (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,054 | m3 |
| 55 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10m |
| 56 | Đào móng chân biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 1m3 |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo STK ĐK 90 dày 2,5mm - L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trụ |
| 60 | Làm cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 61 | Bê tông đá 1x2 mác 150 - chân biển báo + cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,115 | m3 |
| 62 | Phá dỡ kết cấu BTCT cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,188 | m3 |
| 63 | Tháo dỡ dầm cầu cũ (tạm tính 60% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Đập đầu cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| D | HẠNG MỤC : CẦU KÊNH 8 THÁNG 3 | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, đường kính 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,967 | tấn |
| 4 | Sản xuất kết cấu thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 5 | Sản xuất kết cấu thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,791 | tấn |
| 6 | BT cọc đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,728 | m3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | 100m2 |
| 8 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 mối nối |
| 9 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | 100m3 |
| 10 | Ép cọc BTCT kích thước cọc 30x30 - L = 14,90m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,192 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 12 | Bê tông lót mố, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,181 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mố cầu, đá 1x2 mác 350 (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,967 | m3 |
| 19 | Đệm đá dăm cấp phối loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,635 | m3 |
| 20 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 21 | Lao lắp dầm BTCT DƯL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I500 - L=15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | dầm |
| 23 | Lắp đặt gối cầu cao su 350x250x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép kết cấu nhịp, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép kết cấu nhịp, đường kính 08 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép kết cấu nhịp, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,274 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép kết cấu nhịp, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép kết cấu nhịp, đường kính 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | 100m2 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang + gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m2 |
| 31 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,062 | m3 |
| 32 | Bê tông dầm ngang + gờ lan can, đá 1x2 Mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,014 | m3 |
| 33 | Rải thảm mặt cầu Carboncor asphalt chiều dày 3,0 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,611 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt khe co giãn cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m |
| 35 | Cung cấp bulon Þ16, L=16cm - khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 36 | Sản xuất kết cấu thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép chờ ống cấp nước, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 38 | Lắp đặt ống STK D60mm dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 39 | Lắp đặt ống STK D76mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 40 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | tấn |
| 41 | Sơn vạch trắng đỏ gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 42 | Sơn song lan can 2 nước (Sơn màu bạc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,275 | 1m2 |
| 43 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất dính lề đường, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất dính nền đường (không tính ca máy lu lèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m3 |
| 46 | Đầm chặt nền đường, K=0,95 (30cm trên cùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | 100m3 |
| 47 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | 100m3 |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,793 | 100m2 |
| 49 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,793 | 100m2 |
| 50 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,202 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 54 | Bê tông đá 1x2 Mác 300 (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,643 | m3 |
| 55 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10m |
| 56 | Đào móng chân biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 1m3 |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo STK ĐK 90 dày 2,5mm - L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trụ |
| 60 | Làm cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Bê tông đá 1x2 mác 150 - chân biển báo + cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,637 | m3 |
| 62 | Phá dỡ kết cấu BTCT cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,232 | m3 |
| 63 | Tháo dỡ dầm cầu cũ (tạm tính 60% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Đập đầu cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0137E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.027E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường đan bê tông cốt thép/đan bê tông có chiều rộng mặt đường ≥ 3,5m trên nền cấp phối đá dăm và cầu BTCT dầm dự ứng lực công trình đường giao thông, cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 4.900.000.000 VND hoặc hợp đồng thi công đường đan bê tông cốt thép/đan bê tông có chiều rộng mặt đường ≥ 3,5m trên nền cấp phối đá dăm có giá trị hợp đồng ≥ 4.900.000.000 VND và kèm theo hợp đồng cầu BTCT dầm dự ứng lực công trình đường giao thông, cấp IV trở lên thì được tính là 1 hợp đồng tương tự.- Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh (Bản sao chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp);+ Hóa đơn tài chính.- Trong quá trình xét thầu, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình: thi công đường đan bê tông cốt thép/đan bê tông có chiều rộng mặt đường ≥ 3,5m trên nền cấp phối đá dăm và cầu BTCT dầm dự ứng lực công trình đường giao thông, cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 4.900.000.000 VND hoặc thi công đường đan bê tông cốt thép/đan bê tông có chiều rộng mặt đường ≥ 3,5m trên nền cấp phối đá dăm có giá trị hợp đồng ≥ 4.900.000.000 VND và xác nhận 1 công trình cầu BTCT dầm dự ứng lực công trình đường giao thông, cấp IV trở lên (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện).- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng ).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã từng làm kỹ thuật giám sát thi công cho ≥ 01 công trình: thi công đường đan bê tông cốt thép/đan bê tông có chiều rộng mặt đường ≥ 3,5m trên nền cấp phối đá dăm và cầu BTCT dầm dự ứng lực công trình đường giao thông, cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 4.900.000.000 VND hoặc thi công đường đan bê tông cốt thép/đan bê tông có chiều rộng mặt đường ≥ 3,5m trên nền cấp phối đá dăm có giá trị hợp đồng ≥ 4.900.000.000 VND và xác nhận 1 công trình cầu BTCT dầm dự ứng lực công trình đường giao thông, cấp IV trở lên (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện).- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường .+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động cho ≥ 01 công trình: thi công đường đan bê tông cốt thép/đan bê tông có chiều rộng mặt đường ≥ 3,5m trên nền cấp phối đá dăm và cầu BTCT dầm dự ứng lực công trình đường giao thông, cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 4.900.000.000 VND hoặc thi công đường đan bê tông cốt thép/đan bê tông có chiều rộng mặt đường ≥ 3,5m trên nền cấp phối đá dăm có giá trị hợp đồng ≥ 4.900.000.000 VND và xác nhận 1 công trình cầu BTCT dầm dự ứng lực công trình đường giao thông, cấp IV trở lên (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện).- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Là cao đẳng chuyên chuyên ngành quản lý xây dựng trở lên.- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng công trình cho ≥ 01 công trình: thi công đường đan bê tông cốt thép/đan bê tông có chiều rộng mặt đường ≥ 3,5m trên nền cấp phối đá dăm và cầu BTCT dầm dự ứng lực công trình đường giao thông, cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 4.900.000.000 VND hoặc thi công đường đan bê tông cốt thép/đan bê tông có chiều rộng mặt đường ≥ 3,5m trên nền cấp phối đá dăm có giá trị hợp đồng ≥ 4.900.000.000 VND và xác nhận 1 công trình cầu BTCT dầm dự ứng lực công trình đường giao thông, cấp IV trở lên (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện).- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc đạt công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạt hoặc trắc đạt bản đồ+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã từng làm Cán bộ phụ trách trắc đạt công trình cho ≥ 01 công trình: thi công đường đan bê tông cốt thép/đan bê tông có chiều rộng mặt đường ≥ 3,5m trên nền cấp phối đá dăm và cầu BTCT dầm dự ứng lực công trình đường giao thông, cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 4.900.000.000 VND hoặc thi công đường đan bê tông cốt thép/đan bê tông có chiều rộng mặt đường ≥ 3,5m trên nền cấp phối đá dăm có giá trị hợp đồng ≥ 4.900.000.000 VND và xác nhận 1 công trình cầu BTCT dầm dự ứng lực công trình đường giao thông, cấp IV trở lên (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thuỷ bình hoặc kinh vỹ | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 7 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích gầu ≥ 0,50 m3, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 8 | Máy lu rung tự hành | Công suất ≥ 10 T, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 9 | Máy san tự hành | Công suất ≥ 110CV tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 11 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5 m3, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 13 | Cần cẩu bánh xích | Công suất ≥ 10 T, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 14 | Máy ép cọc ≥ 150T | Công suất ≥ 150 T, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 15 | Máy hàn | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi