Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220713066-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220712127
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 16:38:00 đến ngày 2022-08-08 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,825,657,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0137E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.027E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường đan bê tông cốt thép/đan bê tông có chiều rộng mặt đường ≥ 3,5m trên nền cấp phối đá dăm và cầu BTCT dầm dự ứng lực công trình đường giao thông, cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 4.900.000.000 VND hoặc hợp đồng thi công đường đan bê tông cốt thép/đan bê tông có chiều rộng mặt đường ≥ 3,5m trên nền cấp phối đá dăm có giá trị hợp đồng ≥ 4.900.000.000 VND và kèm theo hợp đồng cầu BTCT dầm dự ứng lực công trình đường giao thông, cấp IV trở lên thì được tính là 1 hợp đồng tương tự.- Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh (Bản sao chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp);+ Hóa đơn tài chính.- Trong quá trình xét thầu, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình: thi công đường đan bê tông cốt thép/đan bê tông có chiều rộng mặt đường ≥ 3,5m trên nền cấp phối đá dăm và cầu BTCT dầm dự ứng lực công trình đường giao thông, cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 4.900.000.000 VND hoặc thi công đường đan bê tông cốt thép/đan bê tông có chiều rộng mặt đường ≥ 3,5m trên nền cấp phối đá dăm có giá trị hợp đồng ≥ 4.900.000.000 VND và xác nhận 1 công trình cầu BTCT dầm dự ứng lực công trình đường giao thông, cấp IV trở lên (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện).- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng ).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã từng làm kỹ thuật giám sát thi công cho ≥ 01 công trình: thi công đường đan bê tông cốt thép/đan bê tông có chiều rộng mặt đường ≥ 3,5m trên nền cấp phối đá dăm và cầu BTCT dầm dự ứng lực công trình đường giao thông, cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 4.900.000.000 VND hoặc thi công đường đan bê tông cốt thép/đan bê tông có chiều rộng mặt đường ≥ 3,5m trên nền cấp phối đá dăm có giá trị hợp đồng ≥ 4.900.000.000 VND và xác nhận 1 công trình cầu BTCT dầm dự ứng lực công trình đường giao thông, cấp IV trở lên (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện).- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường .+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động cho ≥ 01 công trình: thi công đường đan bê tông cốt thép/đan bê tông có chiều rộng mặt đường ≥ 3,5m trên nền cấp phối đá dăm và cầu BTCT dầm dự ứng lực công trình đường giao thông, cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 4.900.000.000 VND hoặc thi công đường đan bê tông cốt thép/đan bê tông có chiều rộng mặt đường ≥ 3,5m trên nền cấp phối đá dăm có giá trị hợp đồng ≥ 4.900.000.000 VND và xác nhận 1 công trình cầu BTCT dầm dự ứng lực công trình đường giao thông, cấp IV trở lên (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện).- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là cao đẳng chuyên chuyên ngành quản lý xây dựng trở lên.- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng công trình cho ≥ 01 công trình: thi công đường đan bê tông cốt thép/đan bê tông có chiều rộng mặt đường ≥ 3,5m trên nền cấp phối đá dăm và cầu BTCT dầm dự ứng lực công trình đường giao thông, cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 4.900.000.000 VND hoặc thi công đường đan bê tông cốt thép/đan bê tông có chiều rộng mặt đường ≥ 3,5m trên nền cấp phối đá dăm có giá trị hợp đồng ≥ 4.900.000.000 VND và xác nhận 1 công trình cầu BTCT dầm dự ứng lực công trình đường giao thông, cấp IV trở lên (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện).- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạt công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạt hoặc trắc đạt bản đồ+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã từng làm Cán bộ phụ trách trắc đạt công trình cho ≥ 01 công trình: thi công đường đan bê tông cốt thép/đan bê tông có chiều rộng mặt đường ≥ 3,5m trên nền cấp phối đá dăm và cầu BTCT dầm dự ứng lực công trình đường giao thông, cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 4.900.000.000 VND hoặc thi công đường đan bê tông cốt thép/đan bê tông có chiều rộng mặt đường ≥ 3,5m trên nền cấp phối đá dăm có giá trị hợp đồng ≥ 4.900.000.000 VND và xác nhận 1 công trình cầu BTCT dầm dự ứng lực công trình đường giao thông, cấp IV trở lên (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thuỷ bình hoặc kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,50 m3, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 T, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5 m3, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 T, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép cọc ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150 T, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Thi công xây dựng
Nâng cấp, mở rộng đường Chiến Thắng, xã Thanh Bình, huyện Chợ Gạo
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh , địa chỉ: số 330, ấp Bình Phong, xã Tân Mỹ Chánh, Thành Phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tiền Giang, địa chỉ: 391 Hùng Vương - Xã Đạo Thạnh - Thành phố Mỹ Tho - Tiền Giang. Điện thoại: (+84273) - 3873345
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Khôi Nguyên - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Tiền Giang - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Đầu tư xây dựng Phúc Anh - Thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông vận tải Tiền Giang - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh kết hợp với tổ chuyên gia đấu thầu - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Tiền Giang


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh , địa chỉ: số 330, ấp Bình Phong, xã Tân Mỹ Chánh, Thành Phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tiền Giang, địa chỉ: 391 Hùng Vương - Xã Đạo Thạnh - Thành phố Mỹ Tho - Tiền Giang. Điện thoại: (+84273) - 3873345


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Danh sách 15 công nhân kỹ thuật bậc từ 3/7 trở lên. Trong đó có ≥ 5 công nhân cầu đường. - Bản chụp được chứng thực chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề của các công nhân - Bản chụp được chứng thực tài liệu đã qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu - Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tiền Giang, địa chỉ: 391 Hùng Vương - Xã Đạo Thạnh - Thành phố Mỹ Tho - Tiền Giang. Điện thoại: (+84273) - 3873345
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ Số 23, đường 30/4, Phường 1, TP. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3873153 - 0273.3977184.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ Số 38, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 1, TP. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273 3873381 Fax: 0273 3875487
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1Vét bùn ao mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,546100m3
2Đóng cừ tràm đk 8-10cm, đk ngọn>=3,5cm - L=4,0mMô tả kỹ thuật theo chương V133,458100m
3Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0mMô tả kỹ thuật theo chương V18.795,34m
4Cung cấp thép buộc Þ6Mô tả kỹ thuật theo chương V395,92kg
5Đắp đất dính vô bao tải (Quyết định số 2962/BNN-XD về việc ban hành định mức xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (lĩnh vực Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai))Mô tả kỹ thuật theo chương V192,28m3
6Đắp đất dính ao mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,901100m3
7Đắp cát ao mương, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m3
8Đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,214100m3
9Đắp đất dính lề đường, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V23,09100m3
10Cung cấp vật tư đất dính (tận dụng 90% đất đào) (kể cả phần cầu và phần cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.891,173m3
11Cày xóc ban phẳng mặt đường hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V40,669100m2
12Lu lèn lại nền đường hiện hữu, K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V40,669100m2
13Đắp cát nền đường mở rộng (không tính ca máy lu lèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,643100m3
14Đầm chặt nền đường mở rộng, K=0,95 (30cm trên cùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,37100m3
15Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,455100m3
16Trải tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V82,453100m2
17Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính 06 mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,153tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính 12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,61tấn
19Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,695100m2
20Bê tông đá 1x2 Mác 300 (BT thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.365,43m3
21Cắt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V187,210m
22Đào móng chân biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V1,21m3
23Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
24Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
25Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo STK ĐK 90 dày 2,5mm - L=3,0mMô tả kỹ thuật theo chương V15Trụ
26Làm cọc tiêu BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
27Bê tông đá 1x2 mác 150 - chân biển báo + cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
B HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,193100m3
2Đóng cừ tràm đk 8-10cm, đk ngọn>=3,5cm - L=4,0mMô tả kỹ thuật theo chương V11,027100m
3Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép cửa xả, đường kính 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép cửa xả, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,328tấn
6SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường đầu + tường cánh + khe phai + sân cống + chân khay (BT đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,743100m2
7Bê tông tường đầu + tường cánh + khe phai + sân cống + chân khay, đá 1x2 Mác 250 (BT đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,23m3
8Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V2,63m3
9Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,343100m3
10Đóng cừ tràm đk 8-10cm, đk ngọn>=3,5cm - L=4,0mMô tả kỹ thuật theo chương V9,52100m
11Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
12Lắp đặt gối cống D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
13Bê tông chèn giữa các gối cống, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85m3
14Lắp đặt ống cống BTCT D1000 đoạn ống dài 3,0m - loại H10-X60Mô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
15Lắp đặt joint cao su D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
16Trám vữa tăng cường mối nối cống vữa M100 (tạm tính dày TB 2cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
17Gia công lắp đặt thép hình U300 (khấu hao 2%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
18Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính 20mm (khấu hao 2%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
19Cung cấp bu lông D20 - L=80cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Đắp đất dính phần lề + taluy, K=0,90 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m3
21Đắp cát thân cống, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,363100m3
22Đóng cừ tràm đk 8-10cm, đk ngọn>=3,5cm - L=4,0mMô tả kỹ thuật theo chương V3,076100m
23Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0mMô tả kỹ thuật theo chương V665,22m
24Cung cấp thép buộc Þ6Mô tả kỹ thuật theo chương V8,98kg
25Đắp đất dính vô bao tải (sử dụng đất vét bùn ao mương) (Quyết định số 2962/BNN-XD về việc ban hành định mức xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (lĩnh vực Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai))Mô tả kỹ thuật theo chương V59,93m3
26Đào phá đê quaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,599100m3
27Lắp đặt ống nhựa uPVC D315 dày 6,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
C HẠNG MỤC : CẦU CHIẾN THẮNG
1Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, đường kính 06 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,449tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, đường kính 12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, đường kính 18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,967tấn
4Sản xuất kết cấu thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
5Sản xuất kết cấu thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,791tấn
6BT cọc đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V10,728m3
7SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,715100m2
8Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30Mô tả kỹ thuật theo chương V81 mối nối
9Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,521100m3
10Ép cọc BTCT kích thước cọc 30x30 - L = 14,90mMô tả kỹ thuật theo chương V1,192100m
11Đập đầu cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
12Bê tông lót mố, đá 1x2 Mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,181m3
13Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
14Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 08mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,571tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,161tấn
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,553100m2
18Bê tông mố cầu, đá 1x2 mác 350 (BT thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,967m3
19Đệm đá dăm cấp phối loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,565m3
20Đắp đất hoàn trả hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m3
21Lao lắp dầm BTCT DƯLMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Cung cấp dầm BTCT DƯL I500 - L=15mMô tả kỹ thuật theo chương V4dầm
23Lắp đặt gối cầu cao su 350x250x50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Sản xuất lắp dựng cốt thép kết cấu nhịp, đường kính 06 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
25Sản xuất lắp dựng cốt thép kết cấu nhịp, đường kính 08 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn
26Sản xuất lắp dựng cốt thép kết cấu nhịp, đường kính 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,274tấn
27Sản xuất lắp dựng cốt thép kết cấu nhịp, đường kính 12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
28Sản xuất lắp dựng cốt thép kết cấu nhịp, đường kính 16 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
29SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,463100m2
30SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang + gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m2
31Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 350 (BT thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,062m3
32Bê tông dầm ngang + gờ lan can, đá 1x2 Mác 350 (BT thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,014m3
33Rải thảm mặt cầu Carboncor asphalt chiều dày 3,0 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,611100m2
34Lắp đặt khe co giãn cao suMô tả kỹ thuật theo chương V9,5m
35Cung cấp bulon Þ16, L=16cm - khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
36Sản xuất kết cấu thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
37Sản xuất lắp dựng cốt thép chờ ống cấp nước, đường kính 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
38Lắp đặt ống STK D60mm dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V31m
39Lắp đặt ống STK D76mm dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V44m
40Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,369tấn
41Sơn vạch trắng đỏ gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2,24m2
42Sơn song lan can 2 nước (Sơn màu bạc)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2751m2
43Đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,349100m3
44Đắp đất dính lề đường, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m3
45Đắp đất dính nền đường (không tính ca máy lu lèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m3
46Đầm chặt nền đường, K=0,95 (30cm trên cùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,716100m3
47Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,471100m3
48Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,175100m2
49Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,175100m2
50Trải tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V1,225100m2
51Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính 06 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,273tấn
52Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính 12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
53Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m2
54Bê tông đá 1x2 Mác 300 (BT thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,054m3
55Cắt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V2,410m
56Đào móng chân biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,161m3
57Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
58Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại trònMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
59Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo STK ĐK 90 dày 2,5mm - L=3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2Trụ
60Làm cọc tiêu BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
61Bê tông đá 1x2 mác 150 - chân biển báo + cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V1,115m3
62Phá dỡ kết cấu BTCT cầu cũMô tả kỹ thuật theo chương V6,188m3
63Tháo dỡ dầm cầu cũ (tạm tính 60% định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
64Đập đầu cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
D HẠNG MỤC : CẦU KÊNH 8 THÁNG 3
1Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, đường kính 06 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,449tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, đường kính 12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, đường kính 18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,967tấn
4Sản xuất kết cấu thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
5Sản xuất kết cấu thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,791tấn
6BT cọc đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V10,728m3
7SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,715100m2
8Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30Mô tả kỹ thuật theo chương V81 mối nối
9Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,353100m3
10Ép cọc BTCT kích thước cọc 30x30 - L = 14,90mMô tả kỹ thuật theo chương V1,192100m
11Đập đầu cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
12Bê tông lót mố, đá 1x2 Mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,181m3
13Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
14Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 08mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,571tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,161tấn
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,553100m2
18Bê tông mố cầu, đá 1x2 mác 350 (BT thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,967m3
19Đệm đá dăm cấp phối loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,635m3
20Đắp đất hoàn trả hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m3
21Lao lắp dầm BTCT DƯLMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Cung cấp dầm BTCT DƯL I500 - L=15mMô tả kỹ thuật theo chương V4dầm
23Lắp đặt gối cầu cao su 350x250x50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Sản xuất lắp dựng cốt thép kết cấu nhịp, đường kính 06 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
25Sản xuất lắp dựng cốt thép kết cấu nhịp, đường kính 08 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn
26Sản xuất lắp dựng cốt thép kết cấu nhịp, đường kính 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,274tấn
27Sản xuất lắp dựng cốt thép kết cấu nhịp, đường kính 12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
28Sản xuất lắp dựng cốt thép kết cấu nhịp, đường kính 16 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
29SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,463100m2
30SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang + gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m2
31Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V12,062m3
32Bê tông dầm ngang + gờ lan can, đá 1x2 Mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V3,014m3
33Rải thảm mặt cầu Carboncor asphalt chiều dày 3,0 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,611100m2
34Lắp đặt khe co giãn cao suMô tả kỹ thuật theo chương V9,5m
35Cung cấp bulon Þ16, L=16cm - khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
36Sản xuất kết cấu thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
37Sản xuất lắp dựng cốt thép chờ ống cấp nước, đường kính 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
38Lắp đặt ống STK D60mm dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V31m
39Lắp đặt ống STK D76mm dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V44m
40Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,369tấn
41Sơn vạch trắng đỏ gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2,24m2
42Sơn song lan can 2 nước (Sơn màu bạc)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2751m2
43Đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
44Đắp đất dính lề đường, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,378100m3
45Đắp đất dính nền đường (không tính ca máy lu lèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151100m3
46Đầm chặt nền đường, K=0,95 (30cm trên cùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,599100m3
47Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,358100m3
48Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,793100m2
49Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,793100m2
50Trải tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V1,202100m2
51Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính 06 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,273tấn
52Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính 12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
53Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m2
54Bê tông đá 1x2 Mác 300 (BT thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,643m3
55Cắt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V2,410m
56Đào móng chân biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,161m3
57Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
58Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại trònMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
59Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo STK ĐK 90 dày 2,5mm - L=3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2Trụ
60Làm cọc tiêu BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
61Bê tông đá 1x2 mác 150 - chân biển báo + cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,637m3
62Phá dỡ kết cấu BTCT cầu cũMô tả kỹ thuật theo chương V3,232m3
63Tháo dỡ dầm cầu cũ (tạm tính 60% định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Đập đầu cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0137E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.027E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường đan bê tông cốt thép/đan bê tông có chiều rộng mặt đường ≥ 3,5m trên nền cấp phối đá dăm và cầu BTCT dầm dự ứng lực công trình đường giao thông, cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 4.900.000.000 VND hoặc hợp đồng thi công đường đan bê tông cốt thép/đan bê tông có chiều rộng mặt đường ≥ 3,5m trên nền cấp phối đá dăm có giá trị hợp đồng ≥ 4.900.000.000 VND và kèm theo hợp đồng cầu BTCT dầm dự ứng lực công trình đường giao thông, cấp IV trở lên thì được tính là 1 hợp đồng tương tự.- Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh (Bản sao chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp);+ Hóa đơn tài chính.- Trong quá trình xét thầu, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình: thi công đường đan bê tông cốt thép/đan bê tông có chiều rộng mặt đường ≥ 3,5m trên nền cấp phối đá dăm và cầu BTCT dầm dự ứng lực công trình đường giao thông, cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 4.900.000.000 VND hoặc thi công đường đan bê tông cốt thép/đan bê tông có chiều rộng mặt đường ≥ 3,5m trên nền cấp phối đá dăm có giá trị hợp đồng ≥ 4.900.000.000 VND và xác nhận 1 công trình cầu BTCT dầm dự ứng lực công trình đường giao thông, cấp IV trở lên (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện).- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.55
2 Kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng ).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã từng làm kỹ thuật giám sát thi công cho ≥ 01 công trình: thi công đường đan bê tông cốt thép/đan bê tông có chiều rộng mặt đường ≥ 3,5m trên nền cấp phối đá dăm và cầu BTCT dầm dự ứng lực công trình đường giao thông, cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 4.900.000.000 VND hoặc thi công đường đan bê tông cốt thép/đan bê tông có chiều rộng mặt đường ≥ 3,5m trên nền cấp phối đá dăm có giá trị hợp đồng ≥ 4.900.000.000 VND và xác nhận 1 công trình cầu BTCT dầm dự ứng lực công trình đường giao thông, cấp IV trở lên (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện).- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.54
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường .+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động cho ≥ 01 công trình: thi công đường đan bê tông cốt thép/đan bê tông có chiều rộng mặt đường ≥ 3,5m trên nền cấp phối đá dăm và cầu BTCT dầm dự ứng lực công trình đường giao thông, cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 4.900.000.000 VND hoặc thi công đường đan bê tông cốt thép/đan bê tông có chiều rộng mặt đường ≥ 3,5m trên nền cấp phối đá dăm có giá trị hợp đồng ≥ 4.900.000.000 VND và xác nhận 1 công trình cầu BTCT dầm dự ứng lực công trình đường giao thông, cấp IV trở lên (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện).- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Là cao đẳng chuyên chuyên ngành quản lý xây dựng trở lên.- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng công trình cho ≥ 01 công trình: thi công đường đan bê tông cốt thép/đan bê tông có chiều rộng mặt đường ≥ 3,5m trên nền cấp phối đá dăm và cầu BTCT dầm dự ứng lực công trình đường giao thông, cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 4.900.000.000 VND hoặc thi công đường đan bê tông cốt thép/đan bê tông có chiều rộng mặt đường ≥ 3,5m trên nền cấp phối đá dăm có giá trị hợp đồng ≥ 4.900.000.000 VND và xác nhận 1 công trình cầu BTCT dầm dự ứng lực công trình đường giao thông, cấp IV trở lên (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện).- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.43
5 Cán bộ phụ trách trắc đạt công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạt hoặc trắc đạt bản đồ+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã từng làm Cán bộ phụ trách trắc đạt công trình cho ≥ 01 công trình: thi công đường đan bê tông cốt thép/đan bê tông có chiều rộng mặt đường ≥ 3,5m trên nền cấp phối đá dăm và cầu BTCT dầm dự ứng lực công trình đường giao thông, cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 4.900.000.000 VND hoặc thi công đường đan bê tông cốt thép/đan bê tông có chiều rộng mặt đường ≥ 3,5m trên nền cấp phối đá dăm có giá trị hợp đồng ≥ 4.900.000.000 VND và xác nhận 1 công trình cầu BTCT dầm dự ứng lực công trình đường giao thông, cấp IV trở lên (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thuỷ bình hoặc kinh vỹ Có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê1
2 Máy cắt bê tông Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn1
3 Máy cắt uốn cốt thép Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn1
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn2
6 Máy đầm đất cầm tay Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn2
7 Máy đào một gầu, bánh xích Dung tích gầu ≥ 0,50 m3, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê1
8 Máy lu rung tự hành Công suất ≥ 10 T, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê1
9 Máy san tự hành Công suất ≥ 110CV tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.1
10 Máy trộn bê tông Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn1
11 Máy ủi Công suất ≥ 110CV tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.1
12 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5 m3, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê1
13 Cần cẩu bánh xích Công suất ≥ 10 T, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê1
14 Máy ép cọc ≥ 150T Công suất ≥ 150 T, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê1
15 Máy hàn Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->