Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220713654-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220766963
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 16:36:00 đến ngày 2022-08-09 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,502,410,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải có 02 hợp đồng; Trong đó:*/. 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị >=728.580.000 đồng có các hạng mục san nền, và có quy mô, kết cấu, giá trị tương tự với gói thầu đang xét.*/. 01 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ có giá trị >=637.089.000 đồng có các hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét.+ Số lượng hợp đồng: Nhỏ hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 682.835.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 1.365.669.000 đồng..
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 682.835.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.365.670.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: Trong trường hợp liên danh, nhân sự chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Xây dựng dân dụng/giao thông đường bộ- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng/giao thông đường bộ cấp III trở lên;- Giấy Chứng minh nhân dân/CCCD;- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng/giao thông đường bộ cấp IV trở lên; Có xác nhận của Chủ đầu tư.(Tất cả các hồ sơ trên đều phải được công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động: Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh trên.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư/cao đẳng/trung cấp, có chuyên ngành xây dựng;- Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;(Tất cả các hồ sơ trên đều phải được công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp: Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh trên tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người: là kỹ sư xây dựng dân dụng+ Bằng đại học+ Giấy Chứng minh nhân dân/CCCD;+ Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên; Có xác nhận của Chủ đầu tư.- 01 người: là kỹ sư xây dựng giao thông đường bộ+ Bằng đại học+ Giấy Chứng minh nhân dân/CCCD;+ Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên; Có xác nhận của Chủ đầu tư.(Tất cả các hồ sơ trên đều phải được công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-- Máy khoan cầm tay 0.5KW
- Đặc điểm thiết bị Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-- Máy trộn BT 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-- Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-- Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-- Máy đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-- Ô tô tải 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và xe còn thời gian kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
8-- Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và máy còn thời gian kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và máy còn thời gian kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
10-- Máy lu >=25T
- Đặc điểm thiết bị Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và máy còn thời gian kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
11-- Máy đào >=0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và máy còn thời gian kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
12-- Máy ủi >=D2
- Đặc điểm thiết bị Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và máy còn thời gian kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Chi phí xây lắp
Hạ tầng điểm du lịch cộng đồng thôn Tân Mỹ, xã Quảng Ngạn, huyện Quảng Điền
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền , địa chỉ: 53 Nguyễn Kim Thành, thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Quảng Điền; địa chỉ: 53 Nguyễn Kim Thành, thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh TT-Huế.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế - Hạ tầng huyện Quảng Điền. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Quảng Điền. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu thuộc Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Quảng Điền.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền , địa chỉ: 53 Nguyễn Kim Thành, thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Quảng Điền; địa chỉ: 53 Nguyễn Kim Thành, thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh TT-Huế.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng tương tự hạng III trở lên theo Khoản 2; Điều 83 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về Quản lý dự án đầu tư đầu tư xây dựng. 2. Giấy tờ để chứng minh đã hoàn thành nghĩa nộp thuế từ năm 2019 đến năm 2021 (có xác nhận của cơ quan thuế). 3. Hồ sơ tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. 4. Các hợp đồng tương tự phải kèm theo biên bản hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Quảng Điền; địa chỉ: 53 Nguyễn Kim Thành, thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh TT-Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quảng Điền, Địa chỉ: thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Quảng Điền, địa chỉ: 53 Nguyễn Kim Thành, thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Thiên Huế; Số điện thoại: 0234 3 554 227
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Điền; Địa chỉ: thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG MỞ RỘNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,941100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,35100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT149,186m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,783100m3
5Mua đất cấp phối đồi, đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT180,456m3
6Mua đất cấp phối đồi, đất đắp K98Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT453,975m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,837100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,914100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT260,905m3
10Rải bạt ni lông cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT13,045100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,481100m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,76100m3
13Di dời hệ thống trụ điện sang vị trí mớiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1gói
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG LÀM MỚI
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,764100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,747100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,511100m3
4Mua đất cấp phối đồi, đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT484,236m3
5Mua đất cấp phối đồi, đất đắp K98Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT354,156m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,877100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,053100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT208,514m3
9Rải bạt ni lông cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10,426100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,696100m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,408100m3
12Di dời hệ thống trụ điện sang vị trí mớiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2gói
13Phá dỡ nhà đã di dời trên tuyến bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4ca
C HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D300 TẠI KM0+020,00
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,086100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,026100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,056m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,087100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,2m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,082100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,972m3
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,7đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3mối nối
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT15,279m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,26100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,18m3
D HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D300 TẠI KM0+055,99
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,072100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,026100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,056m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,087100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,2m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,082100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,972m3
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,7đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3mối nối
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT15,279m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,26100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,18m3
E HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D300 TẠI KM0+091,59
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,16100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,027100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,017m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,085100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,906m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,134100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,357m3
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,7đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3mối nối
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,019100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,012tấn
12Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,14m3
13Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,094tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,01100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,017tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,153m3
17Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT15,826m2
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,269100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,104m3
F HẠNG MỤC: BÃI ĐỖ XE
1Mua đất cấp phốiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1.961,631m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT18,333100m3
3Thi công cấp phối đá dăm lớp trên, Dmax=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,613100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,464m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,544m3
6Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT132m
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT59,4m2
8Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT59,4m2
9Đắp đất thịt trồng cây (có mua đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,074100m3
G HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỔNG CHÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,371100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT9,285m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,31100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,712m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8,4m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,048100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,131100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,097tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,956tấn
10Xây đá chẻ 10x10x20, xây tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,16m3
11Đắp đất thịt trồng cây (có mua đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,057100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,5m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,11100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT9,254m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,879100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,404tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,19tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, có phụ gia đông cứng nhanh R7Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,204m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,209100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,168tấn
21Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT9,239m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,281100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,242tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,115tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,72tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,777m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,415100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,197tấn
29Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11,983m3
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8,841m3
31Lắp đặt xốp tạo ván khuôn dầm, sàn, xốp EPS dạng khối tỷ trọng 8kg/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10,471m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT113,131m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT35,493m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT50,097m2
35Công tác ốp đá granite vàng khò lửa kích thước 500x1000, tiết diện đá > 0,25 m2, vửa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT149,655m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT56,43m2
37Cắt roăn lõmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,5910m
38Bảng tên chữ inox 304 dày 1,4mm màu nhũ vàng, nội dung "KHU DU LỊCH TÂN MỸ - KÍNH CHÀO QUÝ KHÁCH", chiều cao chữ 450mm, font Vni (bao gồm cả nhân công và lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1gói
39Bảng tên chữ inox 304 dày 1,4mm màu nhũ vàng, nội dung "KHU DU LỊCH TÂN MỸ - HẸN GẶP LẠI QUÝ KHÁCH", chiều cao chữ 450mm, font Vni (bao gồm cả nhân công và lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1gói
40Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,705100m2
41Lắp đèn Led pha, công suất 100W, ánh sáng 3000-6500K, Quang thông 11000lm, điện áp AC 220V/50Hz, CRI 85; IP: 65, HSCS: 0.55. (Duhal KDJD1001 hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4bộ
42Lắp đặt đèntrang trí và các loại đèn khác - Đèn led dây ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT122m
43Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT80m
44Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT30m
45Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT35m
46Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT50m
47Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,3100m
48Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8,4m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,084100m3
50LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT150viên
51Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1tủ
52Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
54Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
55Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
H HẠNG MỤC: CHÒI CANH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT14,061m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,343m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,048100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,921m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,681m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,014100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,059100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,007tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,095tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,375m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,06100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,438m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,035100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,006tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,046tấn
16Lắp đặt bulông M20x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16Cái
17Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,257tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,257Tấn
19Gia công hệ khung thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,67tấn
20Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,67tấn
21Gia công lan can thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,136Tấn
22LD lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8,536m2
23Lắp đặt Bản lề cửa, bản lề Inox 201, kích thước 110x2x57mm (Keybolts Việt Nam hoặc tương đương....)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1bộ
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT40,6551 m2
25Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,097tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,163m2
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,097tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn sóng vuông dày 4.5 demMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,117100m2
29Lợp mái che úp nóc, bề rộng B=0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,8md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải có 02 hợp đồng; Trong đó:*/. 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị >=728.580.000 đồng có các hạng mục san nền, và có quy mô, kết cấu, giá trị tương tự với gói thầu đang xét.*/. 01 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ có giá trị >=637.089.000 đồng có các hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét.+ Số lượng hợp đồng: Nhỏ hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 682.835.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 1.365.669.000 đồng..
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 682.835.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.365.670.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: Trong trường hợp liên danh, nhân sự chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất. 1 - Là kỹ sư Xây dựng dân dụng/giao thông đường bộ- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng/giao thông đường bộ cấp III trở lên;- Giấy Chứng minh nhân dân/CCCD;- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng/giao thông đường bộ cấp IV trở lên; Có xác nhận của Chủ đầu tư.(Tất cả các hồ sơ trên đều phải được công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây).53
2 Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động: Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh trên. 1 - Là kỹ sư/cao đẳng/trung cấp, có chuyên ngành xây dựng;- Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;(Tất cả các hồ sơ trên đều phải được công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây).32
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp: Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh trên tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh 2 - 01 người: là kỹ sư xây dựng dân dụng+ Bằng đại học+ Giấy Chứng minh nhân dân/CCCD;+ Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên; Có xác nhận của Chủ đầu tư.- 01 người: là kỹ sư xây dựng giao thông đường bộ+ Bằng đại học+ Giấy Chứng minh nhân dân/CCCD;+ Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên; Có xác nhận của Chủ đầu tư.(Tất cả các hồ sơ trên đều phải được công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy cắt uốn thép 5KW Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt2
2 - Máy khoan cầm tay 0.5KW Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt2
3 - Máy trộn BT 250 lít Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt2
4 - Máy đầm bàn 1KW Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt2
5 - Máy đầm cóc Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt2
6 - Máy đầm dùi 1.5KW Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt2
7 - Ô tô tải 5-10 tấn Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và xe còn thời gian kiểm định2
8 - Máy thủy bình Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và máy còn thời gian kiểm định1
9 - Máy thủy bình Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và máy còn thời gian kiểm định1
10 - Máy lu >=25T Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và máy còn thời gian kiểm định1
11 - Máy đào >=0,4m3 Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và máy còn thời gian kiểm định1
12 - Máy ủi >=D2 Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và máy còn thời gian kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->