Gói thầu: Xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo ATGT)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220711866-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20220786080
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 16:35:00 đến ngày 2022-08-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,783,671,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76755065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.535101E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cải tạo, nâng cấp trên tuyến đường đang khai thác, sử dụng; ít nhất có 1 hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông nhựa; di chuyển đường điện kèm theo tài liệu chứng minh: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản xác nhận khối lượng của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.248.570.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.497.140.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học trở lên;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học trở lên;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
7-Lu bánh thép ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn BT ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
E-CDNT 1.2 Xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo ATGT)
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Yên Nam, thị xã Duy Tiên, đoạn từ QL37B đến thôn Mang Thượng (nhà ông Huỳnh) và đoạn từ ĐH08 đến kênh dẫn vào bể hút trạm bơm Quan Nha (nhà ông Hân)
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Xã Yên Nam, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Hạng mục đường giao thông: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ (TECHCONS); Địa chỉ: Tổ 2, phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Hạng mục di chuyển đường điện hạ thế 0,4kV: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Nam Việt; Địa chỉ: phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Mạnh Hùng HN. Địa chỉ: Xã Tiên Tân, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ (TECHCONS); Địa chỉ: Tổ 2, phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch Thị xã Duy Tiên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Xã Yên Nam, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm file scan màu lên hệ thống: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Xã Yên Nam, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: xã Yên Nam, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.852.701 + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; xã Yên Nam, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên, xã Yên Nam, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,866100m3
2Phá dỡ kết cấu nền đường cũ - Kết cấu bê tôngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT390,84m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT20,493100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT25,669100m3
5Mua vật liệu đắp K95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.804,946m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT25,06100m3
7Mua vật liệu đắp K98Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3.257,839m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,028100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,064100m3
10Sản xuất bê tông nhựa C19Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,52100tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,52100tấn
12Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT51,261100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT51,261100m2
B KÈ ĐÁ HỘC
1Đào móng kè đá hộc, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT17,977100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,212100m3
3Mua đất đắpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT287,612m3
4Đóng cọc tre chân tường kè đá hộc, dài ≤2,5m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT537,444100m
5Thi công lớp đá đệm móng tường kè đá hộcThiết kế BVTC và chương V E-HSMT85,99m3
6Xây móng tường kè đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT625,83m3
7Xây tường kè đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT551,4m3
8Xây mái taluy dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT205,21m3
9Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,524tấn
10Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,476tấn
11Bê tông giằng kè, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT33,27m3
12Đắp đập thi công tường kè đá hộcThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,6100m3
13Thanh thải bờ vây thi côngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,6100m3
14ca bơm phục vụ thi công tường kè đá hộcThiết kế BVTC và chương V E-HSMT20ca
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng mương xây gạch, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,259100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,821100m3
3Mua đất đắpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT236,743m3
4Thi công lớp đá đệm móng mươngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT33,04m3
5Đóng cọc tre đáy mương, dài ≤2,5m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT206,473100m
6Bê tông đáy mương, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT49,55m3
7Xây mương bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT166,37m3
8Trát thành mương dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT913,46m2
9Lắp dựng cốt thép giằng mương, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,464tấn
10Lắp dựng cốt thép giằng mương, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,413tấn
11Bê tông giằng mương, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT13,13m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,287tấn
13Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,49m3
14Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênThiết kế BVTC và chương V E-HSMT81 cấu kiện
15Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT81 cấu kiện
16Vận chuyển tấm đanThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,37310 tấn/1km
17Lắp đặt tấm đanThiết kế BVTC và chương V E-HSMT81cấu kiện
18Bê tông thanh chống M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,67m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,232tấn
20Lắp thanh chống CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT601 cấu kiện
21Đào rãnh BTCT B400 H800, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,695100m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,955100m3
23Mua đất đắpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT514,085m3
24Thi công lớp đá đệm móng rãnh B400 H800, ĐK đá 2x4Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT29,88m3
25Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh B400 H800, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,507tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh B400 H800, ĐK ≤18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,221tấn
27Bê tông rãnh B400 H800, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT78,6m3
28Trát mối nối rãnh B400 H800, Vữa XM M125, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT74,67m2
29Vận chuyển rãnh BTCT B400 H800 + tấm đan BTCTThiết kế BVTC và chương V E-HSMT27,01910 tấn/1km
30Bốc xếp rãnh BTCT B400 H800 đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3931 cấu kiện
31Bốc xếp rãnh BTCT B400 H800 đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3931 cấu kiện
32Lắp đặt rãnh BTCT B400 H800Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT393cái
33Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh B400 H800Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,292tấn
34Bê tông tấm đan rãnh B400 H800, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT29,48m3
35Bốc xếp tấm đan BTCT đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3931 cấu kiện
36Bốc xếp tấm đan BTCT đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3931 cấu kiện
37Lắp đặt tấm đan BTCT đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3931cấu kiện
38Thi công lớp đá đệm móng rãnh BTCT B400 H600, ĐK đá 2x4Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,44m3
39Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh BTCT B400 H600, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,542tấn
40Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh BTCT B400 H600, ĐK ≤18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,106tấn
41Bê tông rãnh B400 H600, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT14,45m3
42Trát mối nối rãnh B400 H600, Vữa XM M125, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT19,55m2
43Vận chuyển rãnh BTCT B400 H600 + tấm đan BTCTThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,15110 tấn/1km
44Bốc xếp rãnh BTCT B400 H600 đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênThiết kế BVTC và chương V E-HSMT851 cấu kiện
45Bốc xếp rãnh BTCT B400 H600 đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT851 cấu kiện
46Lắp đặt rãnh BTCT B400 H600Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT85cái
47Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh B400 H600Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,895tấn
48Bê tông tấm đan rãnh B400 H600, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,15m3
49Bốc xếp tấm đan BTCT đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênThiết kế BVTC và chương V E-HSMT821 cấu kiện
50Bốc xếp tấm đan BTCT đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT821 cấu kiện
51Lắp đặt tấm đan BTCT đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT821cấu kiện
52Khung + song chắn rác composite (KT 960*530*50) thay thế tấm đan rãnhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3cấu kiện
53Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,07m3
54Bê tông hố thu M250, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,72m3
55Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,022tấn
56Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,05tấn
57Ống HDPE D300 đấu nối hố thuThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,15100m
58Đá dăm đệm dày 10 cm đá 2x4Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,21m3
59Lắp đặt hố thuThiết kế BVTC và chương V E-HSMT31cấu kiện
60Thi công lớp đá đệm móng rãnh BTCT B800 H1250Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT14,62m3
61Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh B800, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,742tấn
62Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh B800, ĐK ≤18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,439tấn
63Bê tông rãnh B800, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT50,39m3
64Trát mối nối rãnh B800, Vữa XM M125, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT50,74m2
65Vận chuyển rãnh BTCT B800 + tấm đan BTCTThiết kế BVTC và chương V E-HSMT16,72710 tấn/1km
66Bốc xếp rãnh BTCT B800 đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lênThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1181 cấu kiện
67Bốc xếp rãnh BTCT đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuốngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1181 cấu kiện
68Lắp đặt rãnh BTCT B800Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT118cái
69Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh B800Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,194tấn
70Bê tông tấm đan rãnh B800, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT16,52m3
71Bốc xếp tấm đan BTCT đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1181 cấu kiện
72Bốc xếp tấm đan BTCT đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1181 cấu kiện
73Lắp đặt tấm đan BTCT đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1181cấu kiện
74Đào móng hố ga - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,223100m3
75Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,062100m3
76Mua vật liệu đắpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,047m3
77Thi công lớp đá đệm móng hố gaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,19m3
78Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,7m3
79Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT15,86m3
80Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT59,68m2
81Bê tông mũ hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,16m3
82Lắp dựng cốt thép mũ hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,387tấn
83Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố gaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,548tấn
84Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,01m3
85Lắp đặt tấm đan hố ga, bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT381cấu kiện
86Bốc xếp tấm đan hố ga, bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênThiết kế BVTC và chương V E-HSMT381 cấu kiện
87Bốc xếp tấm đan hố ga, bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT381 cấu kiện
88Vận chuyển tấm đan hố gaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,75310 tấn/1km
89Khung + song chắn rác composite (KT 960*530*50)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3cấu kiện
90Đào móng cống thoát nước ngang - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,848100m3
91Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,44100m3
92Mua vật liệu đắpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT57,161m3
93Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT31,206100m
94Thi công lớp đá đệm móng cốngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,99m3
95Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,14m3
96Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,21m3
97Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT281 đoạn ống
98Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 800mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT24mối nối
99Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT44cái
100Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT181 đoạn ống
101Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT15mối nối
102Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT30cái
103Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT101 đoạn ống
104Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 400mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9mối nối
105Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT15cái
106Gia công, lắp đặt cốt thép cột giàn van ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,009tấn
107Gia công, lắp đặt cốt thép cột giàn van ĐK ≤18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,08tấn
108Bê tông cột giàn van M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,62m3
109Lắp đặt cột giàn vanThiết kế BVTC và chương V E-HSMT21cấu kiện
110Bê tông trụ đỡ giàn van, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,8m3
111Bu lông M24x200Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2ck
112Nẹp cao suThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,82m
113Máy nâng V1Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2máy
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,121m2
115Thép cánh phaiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,374tấn
116Lắp dựng cánh phaiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,374tấn
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển tam giác cạnhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2bộ
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT43,44m2
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT38,5m2
E CỌC TIÊU
1Đào móng cọc tiêu, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,191m3
2Đắp đất móng cọc tiêuThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,4m3
3Mua vật liệu đắpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,42m3
4Bê tông móng cọc tiêu, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,84m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,163tấn
6Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,26m3
7Sơn cọc tiêuThiết kế BVTC và chương V E-HSMT78,79m2
8Bốc xếp cọc tiêu đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênThiết kế BVTC và chương V E-HSMT981 cấu kiện
9Bốc xếp cọc tiêu đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT981 cấu kiện
10Vận chuyển cọc tiêuThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,56510 tấn/1km
11Lắp dựng cọc tiêuThiết kế BVTC và chương V E-HSMT981 cấu kiện
F TƯỜNG RÀO BẢO VỆ
1Đào móng tường rào - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,136100m3
3Mua vật liệu đắpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT17,667m3
4Xây tường rào bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT37,13m3
5Thi công lớp đá đệm móng tường rào, ĐK đá Dmax ≤6Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,31m3
6Trát tường rào dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT82,91m2
7Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,081tấn
8Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,261tấn
9Bê tông giằng tường rào, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,84m3
G VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI
1Vận chuyển đất - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT25,102100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12,896100m3
3Vận chuyển đất - (Kết cấu cũ)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,908100m3
H PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Tấm móc F16Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT40cái
2Tăng đơThiết kế BVTC và chương V E-HSMT40cái
3Đai thép + khóaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT80cái
4Dây cáp lụa F4Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT800,1m
5Dây đồng 1x4 ghim cápThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10kg
6Ghíp đồngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT68cái
7Băng dínhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT21cuộn
8Cần đèn đơn trên cột ly tâmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT21cần
9Bóng đèn cao áp LED 50WThiết kế BVTC và chương V E-HSMT21bộ
10Tủ điện điều khiển chiếu sáng 1 phaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1tủ
11Giá bắt tủ chiếu sángThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1bộ
12Tiếp địa đènThiết kế BVTC và chương V E-HSMT21bộ
13Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT829,1m
14Dây đồng 2x2,5mm2 lên đènThiết kế BVTC và chương V E-HSMT126m
15Dây đồng 1x2,5mm2 chống sét đènThiết kế BVTC và chương V E-HSMT230m
16Ô tô vận tải 5 tấnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2ca
17Công bậc 2/7 thu dọnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5công
18TN tiếp địaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT21vị trí
I PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Tấm móc F20Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
2Kẹp néoThiết kế BVTC và chương V E-HSMT44cái
3Đai thép + khóaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
4Cột bê tông PC.I8,5-190-5Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT24cột
5Cáp nhôm vặn xoắn 4x120Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT463,08m
6Cáp nhôm vặn xoắn 4x70Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT286,83m
7Cáp nhôm Al/XLPE/PVC 4x25 xuống công tơThiết kế BVTC và chương V E-HSMT14m
8Cáp nhôm Al/XLPE/PVC 2x25 xuống công tơThiết kế BVTC và chương V E-HSMT119m
9Dây sau công tơ CU/PVC/PVC 4x25Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT30m
10Dây sau công tơ CU/PVC/PVC 2x16Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT660m
11Ghíp cá sấu 2BLThiết kế BVTC và chương V E-HSMT54cái
12Ghíp nhôm 3 bu lôngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT24cái
13Kẹp bổ trợThiết kế BVTC và chương V E-HSMT37cái
14Tấm ốp cột vòng đơnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT24cái
15Bộ chia co nhiệt 2x16/25Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT17bộ
16Bộ chia co nhiệt 4x25/50Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2bộ
17Gen co nhiệt D8Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,8m
18Gen co nhiệt D10Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,6m
19lạt nhựaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT230cái
20Đai thép cố định sau công tơThiết kế BVTC và chương V E-HSMT115cái
21Ống HDPE D50/40 luồn cáp sau công tơThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,4m
22Biển tên cộtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT21biển
23Tiếp địa lặp lại RLLThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3vị trí
24Xà lệch hạ thế trên cột tròn đơnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT17bộ
25Xà lệch hạ thế trên cột tròn đôiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4bộ
26TN tiếp địaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3vị trí
27TN cáp lực 0,4kVThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2sợi
J PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Móng 1 cột tròn M- PC8,5-5,0Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT16móng
2Móng 2 cột tròn MTĐ - 2PC8,5-5,0Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4móng
3Thu hồi cột bê tông hiện trạngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT22cột
4Tháo cáp vặn xoắn 4x120Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT471,5m
5Tháo cáp vặn xoắn 4x70Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT298,2m
6Tháo, lắp lại hòm công tơ H4, hộp 3 phaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT22hộp
7Ca xe vận chuyển vật tưThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2ca
8Công bậc 2/7 thu dọnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8công
9Tháo dỡ hệ thống chiếu sáng địa phươngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT14công
10Tháo lắp hệ thống truyền thanh cũThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7công
K AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Cọc tre dài 1.2mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT51,6m
2Sơn kết cấu gỗ bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT11,34m2
3Bê tông đế cọc tiêu, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,54m3
4Biển báo công trường số 441b KT800x1400Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2biển
5Biển 227; 245A và biển 203B (Biển tam giác):Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6biển
6Dây thừng D5mm:Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT440m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76755065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.535101E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cải tạo, nâng cấp trên tuyến đường đang khai thác, sử dụng; ít nhất có 1 hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông nhựa; di chuyển đường điện kèm theo tài liệu chứng minh: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản xác nhận khối lượng của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.248.570.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.497.140.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giao thông 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học trở lên;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học trở lên;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≥ 5T Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
5 Máy đào ≤ 1,25m3 Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
6 Máy hàn điện ≥ 23kW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).3
7 Lu bánh thép ≥ 9 tấn Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
8 Máy lu rung ≥ 25T Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
9 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
10 Máy nén khí Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
11 Máy phun nhựa đường Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
12 Máy ủi ≤ 110CV Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
13 Máy trộn BT ≥ 250l Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
14 Máy trộn vữa ≥ 80L Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
15 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
16 Máy thuỷ bình Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
17 Thiết bị sơn kẻ vạch Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
18 Máy rải bê tông nhựa Tải trọng >= 110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->