Gói thầu: Xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo ATGT)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220711866-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| Tên gói thầu | Xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220786080 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 16:35:00 đến ngày 2022-08-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,783,671,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76755065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.535101E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cải tạo, nâng cấp trên tuyến đường đang khai thác, sử dụng; ít nhất có 1 hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông nhựa; di chuyển đường điện kèm theo tài liệu chứng minh: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản xác nhận khối lượng của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.248.570.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.497.140.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học trở lên;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học trở lên;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Lu bánh thép ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn BT ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo ATGT) Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Yên Nam, thị xã Duy Tiên, đoạn từ QL37B đến thôn Mang Thượng (nhà ông Huỳnh) và đoạn từ ĐH08 đến kênh dẫn vào bể hút trạm bơm Quan Nha (nhà ông Hân) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đính kèm file scan màu lên hệ thống: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Xã Yên Nam, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: xã Yên Nam, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.852.701 + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; xã Yên Nam, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên, xã Yên Nam, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,866 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu nền đường cũ - Kết cấu bê tông | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 390,84 | m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 20,493 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 25,669 | 100m3 |
| 5 | Mua vật liệu đắp K95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.804,946 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 25,06 | 100m3 |
| 7 | Mua vật liệu đắp K98 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3.257,839 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9,028 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,064 | 100m3 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,52 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,52 | 100tấn |
| 12 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 51,261 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 51,261 | 100m2 |
| B | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng kè đá hộc, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 17,977 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,212 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 287,612 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre chân tường kè đá hộc, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 537,444 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng tường kè đá hộc | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 85,99 | m3 |
| 6 | Xây móng tường kè đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 625,83 | m3 |
| 7 | Xây tường kè đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 551,4 | m3 |
| 8 | Xây mái taluy dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 205,21 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,524 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,476 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng kè, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 33,27 | m3 |
| 12 | Đắp đập thi công tường kè đá hộc | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,6 | 100m3 |
| 13 | Thanh thải bờ vây thi công | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,6 | 100m3 |
| 14 | ca bơm phục vụ thi công tường kè đá hộc | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 20 | ca |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng mương xây gạch, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,259 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,821 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 236,743 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng mương | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 33,04 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre đáy mương, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 206,473 | 100m |
| 6 | Bê tông đáy mương, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 49,55 | m3 |
| 7 | Xây mương bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 166,37 | m3 |
| 8 | Trát thành mương dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 913,46 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng mương, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,464 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng mương, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,413 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng mương, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 13,13 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,287 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,49 | m3 |
| 14 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển tấm đan | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,373 | 10 tấn/1km |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 18 | Bê tông thanh chống M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,67 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,232 | tấn |
| 20 | Lắp thanh chống CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kg | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 60 | 1 cấu kiện |
| 21 | Đào rãnh BTCT B400 H800, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,695 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,955 | 100m3 |
| 23 | Mua đất đắp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 514,085 | m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh B400 H800, ĐK đá 2x4 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 29,88 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh B400 H800, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,507 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh B400 H800, ĐK ≤18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,221 | tấn |
| 27 | Bê tông rãnh B400 H800, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 78,6 | m3 |
| 28 | Trát mối nối rãnh B400 H800, Vữa XM M125, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 74,67 | m2 |
| 29 | Vận chuyển rãnh BTCT B400 H800 + tấm đan BTCT | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 27,019 | 10 tấn/1km |
| 30 | Bốc xếp rãnh BTCT B400 H800 đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 393 | 1 cấu kiện |
| 31 | Bốc xếp rãnh BTCT B400 H800 đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 393 | 1 cấu kiện |
| 32 | Lắp đặt rãnh BTCT B400 H800 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 393 | cái |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh B400 H800 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,292 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan rãnh B400 H800, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 29,48 | m3 |
| 35 | Bốc xếp tấm đan BTCT đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 393 | 1 cấu kiện |
| 36 | Bốc xếp tấm đan BTCT đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 393 | 1 cấu kiện |
| 37 | Lắp đặt tấm đan BTCT đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 393 | 1cấu kiện |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh BTCT B400 H600, ĐK đá 2x4 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,44 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh BTCT B400 H600, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,542 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh BTCT B400 H600, ĐK ≤18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,106 | tấn |
| 41 | Bê tông rãnh B400 H600, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14,45 | m3 |
| 42 | Trát mối nối rãnh B400 H600, Vữa XM M125, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 19,55 | m2 |
| 43 | Vận chuyển rãnh BTCT B400 H600 + tấm đan BTCT | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,151 | 10 tấn/1km |
| 44 | Bốc xếp rãnh BTCT B400 H600 đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 85 | 1 cấu kiện |
| 45 | Bốc xếp rãnh BTCT B400 H600 đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 85 | 1 cấu kiện |
| 46 | Lắp đặt rãnh BTCT B400 H600 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 85 | cái |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh B400 H600 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,895 | tấn |
| 48 | Bê tông tấm đan rãnh B400 H600, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,15 | m3 |
| 49 | Bốc xếp tấm đan BTCT đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 82 | 1 cấu kiện |
| 50 | Bốc xếp tấm đan BTCT đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 82 | 1 cấu kiện |
| 51 | Lắp đặt tấm đan BTCT đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 82 | 1cấu kiện |
| 52 | Khung + song chắn rác composite (KT 960*530*50) thay thế tấm đan rãnh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 53 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 54 | Bê tông hố thu M250, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 57 | Ống HDPE D300 đấu nối hố thu | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 58 | Đá dăm đệm dày 10 cm đá 2x4 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 59 | Lắp đặt hố thu | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 60 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh BTCT B800 H1250 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14,62 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh B800, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,742 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh B800, ĐK ≤18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,439 | tấn |
| 63 | Bê tông rãnh B800, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 50,39 | m3 |
| 64 | Trát mối nối rãnh B800, Vữa XM M125, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 50,74 | m2 |
| 65 | Vận chuyển rãnh BTCT B800 + tấm đan BTCT | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16,727 | 10 tấn/1km |
| 66 | Bốc xếp rãnh BTCT B800 đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lên | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 118 | 1 cấu kiện |
| 67 | Bốc xếp rãnh BTCT đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuống | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 118 | 1 cấu kiện |
| 68 | Lắp đặt rãnh BTCT B800 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 118 | cái |
| 69 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh B800 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,194 | tấn |
| 70 | Bê tông tấm đan rãnh B800, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16,52 | m3 |
| 71 | Bốc xếp tấm đan BTCT đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 118 | 1 cấu kiện |
| 72 | Bốc xếp tấm đan BTCT đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 118 | 1 cấu kiện |
| 73 | Lắp đặt tấm đan BTCT đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 118 | 1cấu kiện |
| 74 | Đào móng hố ga - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,223 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 76 | Mua vật liệu đắp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,047 | m3 |
| 77 | Thi công lớp đá đệm móng hố ga | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,19 | m3 |
| 78 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,7 | m3 |
| 79 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15,86 | m3 |
| 80 | Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 59,68 | m2 |
| 81 | Bê tông mũ hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,16 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép mũ hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,387 | tấn |
| 83 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,548 | tấn |
| 84 | Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,01 | m3 |
| 85 | Lắp đặt tấm đan hố ga, bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 38 | 1cấu kiện |
| 86 | Bốc xếp tấm đan hố ga, bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 38 | 1 cấu kiện |
| 87 | Bốc xếp tấm đan hố ga, bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 38 | 1 cấu kiện |
| 88 | Vận chuyển tấm đan hố ga | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,753 | 10 tấn/1km |
| 89 | Khung + song chắn rác composite (KT 960*530*50) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 90 | Đào móng cống thoát nước ngang - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,848 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,44 | 100m3 |
| 92 | Mua vật liệu đắp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 57,161 | m3 |
| 93 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 31,206 | 100m |
| 94 | Thi công lớp đá đệm móng cống | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,99 | m3 |
| 95 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,14 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,21 | m3 |
| 97 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 28 | 1 đoạn ống |
| 98 | Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 800mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 24 | mối nối |
| 99 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 18 | 1 đoạn ống |
| 101 | Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15 | mối nối |
| 102 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10 | 1 đoạn ống |
| 104 | Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 400mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9 | mối nối |
| 105 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 106 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột giàn van ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 107 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột giàn van ĐK ≤18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 108 | Bê tông cột giàn van M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 109 | Lắp đặt cột giàn van | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 110 | Bê tông trụ đỡ giàn van, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 111 | Bu lông M24x200 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | ck |
| 112 | Nẹp cao su | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,82 | m |
| 113 | Máy nâng V1 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10,12 | 1m2 |
| 115 | Thép cánh phai | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,374 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cánh phai | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,374 | tấn |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển tam giác cạnh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 43,44 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 38,5 | m2 |
| E | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10,19 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất móng cọc tiêu | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 3 | Mua vật liệu đắp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,42 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cọc tiêu, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,84 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,26 | m3 |
| 7 | Sơn cọc tiêu | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 78,79 | m2 |
| 8 | Bốc xếp cọc tiêu đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 98 | 1 cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cọc tiêu đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 98 | 1 cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cọc tiêu | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,565 | 10 tấn/1km |
| 11 | Lắp dựng cọc tiêu | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 98 | 1 cấu kiện |
| F | TƯỜNG RÀO BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng tường rào - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,5 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 3 | Mua vật liệu đắp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 17,667 | m3 |
| 4 | Xây tường rào bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 37,13 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng tường rào, ĐK đá Dmax ≤6 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,31 | m3 |
| 6 | Trát tường rào dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 82,91 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,261 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng tường rào, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,84 | m3 |
| G | VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 25,102 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12,896 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - (Kết cấu cũ) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,908 | 100m3 |
| H | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tấm móc F16 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 2 | Tăng đơ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 3 | Đai thép + khóa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 4 | Dây cáp lụa F4 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 800,1 | m |
| 5 | Dây đồng 1x4 ghim cáp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10 | kg |
| 6 | Ghíp đồng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 7 | Băng dính | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 21 | cuộn |
| 8 | Cần đèn đơn trên cột ly tâm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 21 | cần |
| 9 | Bóng đèn cao áp LED 50W | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 10 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 1 pha | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 11 | Giá bắt tủ chiếu sáng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Tiếp địa đèn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 13 | Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 829,1 | m |
| 14 | Dây đồng 2x2,5mm2 lên đèn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 126 | m |
| 15 | Dây đồng 1x2,5mm2 chống sét đèn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 230 | m |
| 16 | Ô tô vận tải 5 tấn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | ca |
| 17 | Công bậc 2/7 thu dọn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5 | công |
| 18 | TN tiếp địa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 21 | vị trí |
| I | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Tấm móc F20 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Kẹp néo | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 3 | Đai thép + khóa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Cột bê tông PC.I8,5-190-5 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 24 | cột |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x120 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 463,08 | m |
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x70 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 286,83 | m |
| 7 | Cáp nhôm Al/XLPE/PVC 4x25 xuống công tơ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14 | m |
| 8 | Cáp nhôm Al/XLPE/PVC 2x25 xuống công tơ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 119 | m |
| 9 | Dây sau công tơ CU/PVC/PVC 4x25 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 30 | m |
| 10 | Dây sau công tơ CU/PVC/PVC 2x16 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 660 | m |
| 11 | Ghíp cá sấu 2BL | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 12 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Kẹp bổ trợ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 14 | Tấm ốp cột vòng đơn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 15 | Bộ chia co nhiệt 2x16/25 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 16 | Bộ chia co nhiệt 4x25/50 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Gen co nhiệt D8 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,8 | m |
| 18 | Gen co nhiệt D10 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,6 | m |
| 19 | lạt nhựa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 230 | cái |
| 20 | Đai thép cố định sau công tơ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 115 | cái |
| 21 | Ống HDPE D50/40 luồn cáp sau công tơ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10,4 | m |
| 22 | Biển tên cột | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 21 | biển |
| 23 | Tiếp địa lặp lại RLL | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | vị trí |
| 24 | Xà lệch hạ thế trên cột tròn đơn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 25 | Xà lệch hạ thế trên cột tròn đôi | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | TN tiếp địa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | vị trí |
| 27 | TN cáp lực 0,4kV | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | sợi |
| J | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Móng 1 cột tròn M- PC8,5-5,0 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16 | móng |
| 2 | Móng 2 cột tròn MTĐ - 2PC8,5-5,0 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | móng |
| 3 | Thu hồi cột bê tông hiện trạng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 22 | cột |
| 4 | Tháo cáp vặn xoắn 4x120 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 471,5 | m |
| 5 | Tháo cáp vặn xoắn 4x70 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 298,2 | m |
| 6 | Tháo, lắp lại hòm công tơ H4, hộp 3 pha | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 22 | hộp |
| 7 | Ca xe vận chuyển vật tư | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | ca |
| 8 | Công bậc 2/7 thu dọn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8 | công |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống chiếu sáng địa phương | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14 | công |
| 10 | Tháo lắp hệ thống truyền thanh cũ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7 | công |
| K | AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Cọc tre dài 1.2m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 51,6 | m |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 11,34 | m2 |
| 3 | Bê tông đế cọc tiêu, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 4 | Biển báo công trường số 441b KT800x1400 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | biển |
| 5 | Biển 227; 245A và biển 203B (Biển tam giác): | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | biển |
| 6 | Dây thừng D5mm: | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 440 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76755065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.535101E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cải tạo, nâng cấp trên tuyến đường đang khai thác, sử dụng; ít nhất có 1 hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông nhựa; di chuyển đường điện kèm theo tài liệu chứng minh: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản xác nhận khối lượng của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.248.570.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.497.140.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giao thông | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học trở lên;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học trở lên;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 5T | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 5 | Máy đào ≤ 1,25m3 | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 6 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 3 |
| 7 | Lu bánh thép ≥ 9 tấn | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 8 | Máy lu rung ≥ 25T | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 10 | Máy nén khí | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 11 | Máy phun nhựa đường | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 12 | Máy ủi ≤ 110CV | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 13 | Máy trộn BT ≥ 250l | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 15 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 16 | Máy thuỷ bình | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 17 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 18 | Máy rải bê tông nhựa | Tải trọng >= 110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi