Gói thầu: Gói thầu số 1 (xây lắp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220772098-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trường Thành Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 (xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220772038 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 16:32:00 đến ngày 2022-08-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,018,986,772 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2028E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.405E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình, bao gồm: (i) Công trình dân dụng kết cấu dạng nhà cấp III trở lên; có kết cấu chịu lực chính: móng, cột, dầm, sàn bằng BTCT. (ii) Công trình hạ tầng kỹ thuật phụ trợ: Sân đường nội bộ; Hệ thống cấp thoát nước, điện tổng thể,....Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực: Thỏa thuận liên danh (nếu có); Hợp đồng thi công, phụ lục bảng giá hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Bản chụp quyết định phê duyệt: dự án hoặc TKBVTC hoặc BCKTKT); Bản chụp hóa đơn VAT. Chủ đầu tư, bên mời thầu có quyền đi kiểm tra thực tế các công trình tương tự được nhà thầu kê khai trong E-HSDT để đánh giá tính chân thực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.613.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.839.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng + Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực. + Từng là CHTCT của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực. + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kiểm toán, xây dựng, kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình + Từng là cán bộ phụ trách thanh, quyết toán của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng; + Từng là cán bộ phụ trách chất lượng của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng …(trường hợp không thuộc chuyên nghành ATLĐ thì phải có chứng chỉ, chứng nhận nghiệp vụ ATLĐ). + Từng là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lắp đặt thiết bị công trình điện + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thuỷ lợi. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước) + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa & bản đồ hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. + Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình + Từng là cán bộ phụ trách trắc đạc của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công sân đường nội bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông; + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực; + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công sân đường nội bộ của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5 tấn; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu, tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải tĩnh ≥ 10 tấn; Có hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 75CV; Có hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn; Có chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn; Có chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời máy hoặc Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,5 tấn; Có hóa đơn; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2HP; Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250lít; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0kw; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Giàn giáo thép (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 19-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 20-Cây chống thép (cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trường Thành Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1 (xây lắp) Xây dựng nhà chờ tiếp khách, cải tạo kho lưu trữ, sân đường nội bộ, nhà luyện tập thể thao cho cán bộ công chức khối Đảng và hệ thống mương thoát nước Huyện Ủy 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dụng công trình dân dụng hạng III trở lên - Chứng minh về khả năng tài chính. +Nhà thầu cung cấp cam kết hoặc thư bảo lãnh của ngân hàng đảm bảo cung cấp cho nhà thầu một khoản tài chính với giá trị theo yêu cầu của E-HSMT trong suốt thời gian thi công gói thầu; - Chứng minh về hợp đồng tương tự: +Hợp đồng thi công; +Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hoá đơn GTGT; + Văn bản xác nhận về quy mô và giá trị hợp đồng của chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng.- Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt, công nhân kỹ thuật: + Nhà thầu phải kê khai các thông tin chi tiết những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng các yêu cầu quy định và có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này; Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (nếu có); + Chứng minh về Máy móc thiết bị : + Giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu;+ Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu E-HSMT có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. + Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai đối với mỗi loại thiết bị; + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Huyện ủy huyện Thống Nhất; địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 02513762902. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thống Nhất; Địa chỉ: TTHC huyện Thống Nhất, KP. Lập Thành, TT. Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai; Số điện thoại: 02513762903. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax: (0251).3822505. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax: (0251).3822505. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mục 2, Chương V | 669 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Mục 2, Chương V | 54,561 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục 2, Chương V | 88,68 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục 2, Chương V | 88,68 | m3 |
| 5 | Vệ sinh mương trước khi làm mới | Mục 2, Chương V | 341,004 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy mương, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 34,1 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mục 2, Chương V | 54,561 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mục 2, Chương V | 10,912 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục 2, Chương V | 40,943 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 2,328 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 2, Chương V | 10,911 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục 2, Chương V | 669 | cái |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 227,336 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: GỜ LỀ + BỒN HOA, CỘT CỜ, HỒ CÁ TIỂU CẢNH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục 2, Chương V | 95,641 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục 2, Chương V | 95,641 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục 2, Chương V | 95,641 | m3 |
| 4 | Vệ sinh gờ lề trước khi làm mới | Mục 2, Chương V | 191,282 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành gờ lề chiều dày | Mục 2, Chương V | 66,949 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành gờ lề | Mục 2, Chương V | 6,695 | 100m2 |
| 7 | Trát gờ lề, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 573,847 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào gờ lề | Mục 2, Chương V | 573,847 | m2 |
| 9 | Sơn gờ lề đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 573,847 | m2 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V | 9,702 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2, Chương V | 7,751 | m3 |
| 12 | Cung cấp đất bồn hoa | Mục 2, Chương V | 1,232 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót cột cờ, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 1,289 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,253 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục 2, Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,006 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mục 2, Chương V | 0,966 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mục 2, Chương V | 2,196 | m3 |
| 19 | Ốp gạch gốm 50x200 | Mục 2, Chương V | 8,4 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 9 | m2 |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 8,32 | m2 |
| 22 | Tận dụng lắp dựng lại cột cờ hiện hữu | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Đục nhám mặt | Mục 2, Chương V | 5,652 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 11,304 | m2 |
| 25 | Ốp đá trang trí | Mục 2, Chương V | 5,652 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 11,304 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 11,304 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục 2, Chương V | 98,477 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục 2, Chương V | 98,477 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục 2, Chương V | 98,477 | m3 |
| 4 | Cung cấp đất chọn lọc đắp nền | Mục 2, Chương V | 137,868 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 1,379 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mục 2, Chương V | 9,848 | 100m2 |
| 7 | Lớp đá dăm dày 10cm | Mục 2, Chương V | 0,985 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mục 2, Chương V | 9,848 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mục 2, Chương V | 9,848 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 7 tấn | Mục 2, Chương V | 1,432 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 19km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Mục 2, Chương V | 27,208 | 100tấn |
| D | HẠNG MỤC: XÂY MỚI 02 NHÀ CHỜ TIẾP KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 1,114 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V | 6,694 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 0,802 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nâng nền nhà K=0,95 | Mục 2, Chương V | 1,772 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 15,03 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 35,376 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 20,46 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục 2, Chương V | 0,388 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục 2, Chương V | 13,044 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục 2, Chương V | 1,738 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục 2, Chương V | 25,254 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềng | Mục 2, Chương V | 1,812 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục 2, Chương V | 27,324 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục 2, Chương V | 3,788 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,53 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,786 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,208 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,818 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,878 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 2,984 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,706 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 3,368 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn trệt, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 2,396 | tấn |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục 2, Chương V | 7,638 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục 2, Chương V | 3,342 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mục 2, Chương V | 5,628 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Mục 2, Chương V | 11,576 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 3,44 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 59,776 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 201,068 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 378,8 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả thành tam cấp | Mục 2, Chương V | 13,79 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 13,79 | m2 |
| 34 | Sơn giả đá, giả gỗ (Bả bột dẻo, lớp sơn lót chống kiềm, sơn phủ, lớp keo bóng) | Mục 2, Chương V | 553,528 | m2 |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 177,912 | m |
| 36 | Ốp đá trang trí | Mục 2, Chương V | 45,986 | m2 |
| 37 | Vữa lót XM dày 2cm M75 | Mục 2, Chương V | 353,75 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục 2, Chương V | 353,75 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 28,294 | m2 |
| 40 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 52,266 | m2 |
| 41 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục 2, Chương V | 26,34 | m2 |
| 42 | CCLD lục bình lan can | Mục 2, Chương V | 426 | bộ |
| 43 | Sơn nước lục bình màu trắng | Mục 2, Chương V | 100,324 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 4,528 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 4,528 | tấn |
| 46 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mục 2, Chương V | 5,034 | 100m2 |
| 47 | Sơn giả giả gỗ | Mục 2, Chương V | 368,934 | m2 |
| 48 | CCLD máng xối | Mục 2, Chương V | 56,6 | md |
| 49 | Ống PVC Ø90 | Mục 2, Chương V | 0,156 | 100m |
| 50 | Co PVC D90 | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 51 | Cầu chắn rác | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 52 | Hạt ổ cắm điện 3 chấu chống ẩm 16A 230VAC | Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 53 | Hạt công tắc 1 chiều | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 54 | Led Batten 1.2m - 36W/CCT:6500K | Mục 2, Chương V | 28 | bộ |
| 55 | Đế âm tường đơn | Mục 2, Chương V | 10 | hộp |
| 56 | Mặt 1 gang - 2 devices | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 57 | Mặt 1 gang - 3 devices | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 58 | Cáp Cu/CV 1.5mm2 L- (Red) | Mục 2, Chương V | 240 | m |
| 59 | Cáp Cu/CV 1.5mm2 N- (Blue) | Mục 2, Chương V | 240 | m |
| 60 | Cáp Cu/CV 2.5mm2 (Red) | Mục 2, Chương V | 80 | m |
| 61 | Cáp Cu/CV 2.5mm2 (Blue) | Mục 2, Chương V | 80 | m |
| 62 | Cáp Cu/CV 2.5mm2 (PE) | Mục 2, Chương V | 80 | m |
| 63 | Cáp Cu/CV 4.0mm2 (Blue) | Mục 2, Chương V | 120 | m |
| 64 | Cáp Cu/CV 4.0mm2 (Red) | Mục 2, Chương V | 120 | m |
| 65 | Cáp Cu/CV 4.0mm2 (PE) | Mục 2, Chương V | 120 | m |
| 66 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Mục 2, Chương V | 320 | m |
| 67 | Ống luồn dây điện cứng PVC D20 | Mục 2, Chương V | 100 | m |
| 68 | Ống luồn dây điện HDPE D32/D25 | Mục 2, Chương V | 1,2 | 100m |
| 69 | Phụ kiện lắp đặt (box tròn kéo dây, băng keo...) | Mục 2, Chương V | 2 | lô |
| 70 | Gia công hệ khung dàn | Mục 2, Chương V | 0,234 | tấn |
| 71 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mục 2, Chương V | 0,226 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 14,486 | m2 |
| 73 | Mái lợp tấm Poly dày 8mm | Mục 2, Chương V | 24,53 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: KHO LƯU TRỮ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2, Chương V | 13,4 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài | Mục 2, Chương V | 85,95 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ bên trong | Mục 2, Chương V | 44,6 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 259,47 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Mục 2, Chương V | 385,888 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Mục 2, Chương V | 1 | h.thống |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục 2, Chương V | 6,283 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục 2, Chương V | 2,987 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,816 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,163 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,017 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,118 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 8x8x19 câu gạch 4x8x19, xây tường chiều cao | Mục 2, Chương V | 4,731 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 60,71 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 191,26 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 259,47 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 1.169,076 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 756,579 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,788 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,788 | tấn |
| 21 | Mái lợp tôn sóng vuông dày 4.5dem | Mục 2, Chương V | 2,885 | 100m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 73,44 | m2 |
| 23 | Đèn LED máng lắp nổi, bóng T8, 2x36W, bóng T8 dài 1,2m | Mục 2, Chương V | 29 | bộ |
| 24 | Đèn LED máng lắp nổi, bóng T8, 1x36W, bóng T8 dài 1,2m | Mục 2, Chương V | 9 | bộ |
| 25 | Đèn LED ốp trần 14W D220 | Mục 2, Chương V | 35 | bộ |
| 26 | Công tắc 1 chiều 1 2 3 nút bật | Mục 2, Chương V | 15 | cái |
| 27 | Công tắc 2 chiều | Mục 2, Chương V | 11 | cái |
| 28 | Ổ cắm đôi ba chấu 16A-220V | Mục 2, Chương V | 25 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ TẬP ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ khung sắt | Mục 2, Chương V | 441,6 | m2 |
| 2 | Vận chuyển khung sắt ra khỏi công trình | Mục 2, Chương V | 441,6 | m2 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 1,67 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 1,332 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nâng nền nhà K=0,95 | Mục 2, Chương V | 3,276 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 7,424 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mục 2, Chương V | 98,28 | m3 |
| 8 | Trám và làm phẳng bề mặt bê tông 1 lớp | Mục 2, Chương V | 655,2 | m2 |
| 9 | Phủ lớp chống thấm, co giãn 1 lớp | Mục 2, Chương V | 259,989 | m2 |
| 10 | Lớp đệm cho bề mặt sân 2 lớp | Mục 2, Chương V | 259,989 | m2 |
| 11 | Lớp phủ đặc biệt độ bền cao 2 lớp | Mục 2, Chương V | 259,989 | m2 |
| 12 | Đường line 2 lớp màu trắng | Mục 2, Chương V | 27,988 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 22,958 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục 2, Chương V | 0,331 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục 2, Chương V | 3,996 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,466 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục 2, Chương V | 9,315 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềng | Mục 2, Chương V | 0,931 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục 2, Chương V | 4,16 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,624 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,076 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 1,441 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,224 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 1,458 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,081 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,682 | tấn |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục 2, Chương V | 13,8 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục 2, Chương V | 6,771 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 8x8x19 câu gạch 4x8x19, xây tường chiều cao | Mục 2, Chương V | 27,248 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 136,24 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 136,24 | m2 |
| 32 | Trát giằng vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 41,6 | m2 |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 104 | m |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 136,24 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào giằng | Mục 2, Chương V | 41,6 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 177,84 | m2 |
| 37 | Ốp gạch gốm 50x200 | Mục 2, Chương V | 157,2 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền gạch | Mục 2, Chương V | 137,68 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục 2, Chương V | 13,768 | m3 |
| 40 | Lát gạch Terrazzo 400x400 vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 137,68 | m2 |
| 41 | CCLD Lam nhôm | Mục 2, Chương V | 26,668 | m2 |
| 42 | Gia công lưới thép | Mục 2, Chương V | 578,37 | m2 |
| 43 | Lắp dựng tường lưới thép | Mục 2, Chương V | 578,37 | m2 |
| 44 | Gia công cột bằng thép hình | Mục 2, Chương V | 6,09 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục 2, Chương V | 6,09 | tấn |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mục 2, Chương V | 10,805 | tấn |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Mục 2, Chương V | 10,805 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 4,82 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 4,82 | tấn |
| 50 | Bulông M12 | Mục 2, Chương V | 684 | cái |
| 51 | Bulông M16x160 + đai ốc | Mục 2, Chương V | 344 | cái |
| 52 | Bulông M22x750 | Mục 2, Chương V | 72 | cái |
| 53 | Mái tôn sóng tròn dày 4.5dem | Mục 2, Chương V | 13,971 | 100m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 2.353,051 | m2 |
| 55 | MCB - 1P - 6A - 6kA - Type C | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 56 | MCB - 2P - 20A - 6kA - Type C | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 57 | MCB - 2P - 25A - 6kA - Type C | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 58 | Hạt ổ cắm điện 3 chấu chống ẩm 16A 230VAC | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 59 | Đèn High Bay 150W (Daylight) | Mục 2, Chương V | 18 | bộ |
| 60 | Tủ điện kim loại 200x250x150 có khóa | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 61 | Đế âm tường đơn | Mục 2, Chương V | 6 | hộp |
| 62 | Mặt 1 gang - 3 devices | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 63 | Cáp Cu/CV 1.5mm2 L- (Red) | Mục 2, Chương V | 380 | m |
| 64 | Cáp Cu/CV 1.5mm2 N- (Blue) | Mục 2, Chương V | 380 | m |
| 65 | Cáp Cu/CV 2.5mm2 (Red) | Mục 2, Chương V | 130 | m |
| 66 | Cáp Cu/CV 2.5mm2 (Blue) | Mục 2, Chương V | 130 | m |
| 67 | Cáp Cu/CV 2.5mm2 (PE) | Mục 2, Chương V | 130 | m |
| 68 | Cáp Cu/CV 6.0mm2 (Red) | Mục 2, Chương V | 100 | m |
| 69 | Cáp Cu/CV 6.0mm2 (Blue) | Mục 2, Chương V | 100 | m |
| 70 | Cáp Cu/CV 6.0mm2 (PE) | Mục 2, Chương V | 100 | m |
| 71 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Mục 2, Chương V | 400 | m |
| 72 | Ống luồn dây điện cứng PVC D20 | Mục 2, Chương V | 100 | m |
| 73 | Ống luồn dây điện HDPE D32/D25 | Mục 2, Chương V | 0,3 | 100m |
| 74 | Phụ kiện lắp đặt (cùm, ty treo M8, tán, box tròn kéo dây, băng keo...) | Mục 2, Chương V | 1 | lô |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH PHÒNG TẬP ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,161 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 0,121 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 1,148 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 | Mục 2, Chương V | 3,11 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 2,666 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục 2, Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục 2, Chương V | 1,044 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,21 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục 2, Chương V | 2,22 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềng | Mục 2, Chương V | 0,281 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục 2, Chương V | 2,364 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,339 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục 2, Chương V | 5,978 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,598 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,48 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô | Mục 2, Chương V | 0,081 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, cột đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,008 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, cột đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,204 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,021 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,129 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,048 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,364 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,049 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,313 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,023 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,089 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,318 | tấn |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,829 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục 2, Chương V | 0,302 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mục 2, Chương V | 2,357 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 8x8x19 câu gạch 4x8x19, xây tường chiều cao | Mục 2, Chương V | 14,52 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 60,3 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 143,825 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 13,12 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 35,24 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 59,8 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 151,385 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 108,16 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 199,245 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 60,3 | m2 |
| 41 | Ốp đá trang trí | Mục 2, Chương V | 3,54 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mục 2, Chương V | 52,74 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục 2, Chương V | 31,26 | m2 |
| 44 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 36,85 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 36,85 | m2 |
| 46 | Cung cấp cửa khung nhôm dày 5ly | Mục 2, Chương V | 14,86 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mục 2, Chương V | 14,86 | m2 |
| 48 | Đóng trần thạch cao | Mục 2, Chương V | 25,01 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,141 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,141 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 12,864 | m2 |
| 52 | Mái lợp tôn sóng vuông dày 4.5dem | Mục 2, Chương V | 0,456 | 100m2 |
| 53 | Đèn LED ốp trần 14W, 220V | Mục 2, Chương V | 10 | bộ |
| 54 | Công tắc đơn | Mục 2, Chương V | 9 | cái |
| 55 | Dây cáp điện đơn cadivi 2x1.5mm2 | Mục 2, Chương V | 100 | m |
| 56 | Ruột gà Ø20 | Mục 2, Chương V | 100 | m |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt lavabo + bệ đỡ | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt gương soi | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Mục 2, Chương V | 1 | bể |
| 65 | Phao cơ | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 66 | Cầu chặn rác | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 67 | Ống PVC Ø114 | Mục 2, Chương V | 0,3 | 100m |
| 68 | Ống PVC Ø60 | Mục 2, Chương V | 0,2 | 100m |
| 69 | Ống PVC Ø42 | Mục 2, Chương V | 0,06 | 100m |
| 70 | Ống PVC Ø27 | Mục 2, Chương V | 0,8 | 100m |
| 71 | Ống PVC Ø21 | Mục 2, Chương V | 0,4 | 100m |
| 72 | Van khóa PVC D25 | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 73 | Van khóa PVC D20 | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 74 | Tê PVC Ø114 | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 75 | Tê PVC Ø60 | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 76 | Tê PVC Ø21 | Mục 2, Chương V | 15 | cái |
| 77 | Co PVC Ø114 | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 78 | Co PVC Ø60 | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 79 | Co PVC Ø25 | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 80 | Co PVC Ø20 | Mục 2, Chương V | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt giá treo | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 83 | Khay đựng xà bông | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,104 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 0,104 | 100m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,684 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,896 | m3 |
| 88 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục 2, Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục 2, Chương V | 0,493 | m3 |
| 90 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 2, Chương V | 0,077 | tấn |
| 92 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mục 2, Chương V | 2,668 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mục 2, Chương V | 0,357 | m3 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 18,18 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 2,91 | m2 |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm | Mục 2, Chương V | 21,09 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2028E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.405E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình, bao gồm: (i) Công trình dân dụng kết cấu dạng nhà cấp III trở lên; có kết cấu chịu lực chính: móng, cột, dầm, sàn bằng BTCT. (ii) Công trình hạ tầng kỹ thuật phụ trợ: Sân đường nội bộ; Hệ thống cấp thoát nước, điện tổng thể,....Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực: Thỏa thuận liên danh (nếu có); Hợp đồng thi công, phụ lục bảng giá hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Bản chụp quyết định phê duyệt: dự án hoặc TKBVTC hoặc BCKTKT); Bản chụp hóa đơn VAT. Chủ đầu tư, bên mời thầu có quyền đi kiểm tra thực tế các công trình tương tự được nhà thầu kê khai trong E-HSDT để đánh giá tính chân thực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.613.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.839.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng + Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực. + Từng là CHTCT của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực. + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD). | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kiểm toán, xây dựng, kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình + Từng là cán bộ phụ trách thanh, quyết toán của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách chất lượng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng; + Từng là cán bộ phụ trách chất lượng của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng …(trường hợp không thuộc chuyên nghành ATLĐ thì phải có chứng chỉ, chứng nhận nghiệp vụ ATLĐ). + Từng là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD). | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lắp đặt thiết bị công trình điện + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD). | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thuỷ lợi. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước) + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD). | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa & bản đồ hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. + Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình + Từng là cán bộ phụ trách trắc đạc của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD). | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật thi công sân đường nội bộ | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông; + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực; + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công sân đường nội bộ của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 5 tấn; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực | 2 |
| 2 | Xe cẩu, tải gắn cẩu | Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Trọng tải tĩnh ≥ 10 tấn; Có hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực | 1 |
| 5 | Máy ủi | Công suất ≥ 75CV; Có hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực | 1 |
| 6 | Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc | Có hóa đơn; Có chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Có hóa đơn; Có chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực | 1 |
| 8 | Tời máy hoặc Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 0,5 tấn; Có hóa đơn; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 2HP; Còn tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Vận hành còn tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Vận hành còn tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | Vận hành còn tốt | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250lít; Vận hành tốt | 4 |
| 14 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kW; Vận hành tốt | 4 |
| 15 | Máy uốn thép | Vận hành còn tốt | 2 |
| 16 | Máy cắt thép | Vận hành còn tốt | 4 |
| 17 | Máy cắt gạch | Công suất ≥ 1,0kw; Vận hành tốt | 4 |
| 18 | Giàn giáo thép (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) | Còn tốt | 200 |
| 19 | Ván khuôn (m2) | Còn tốt | 1000 |
| 20 | Cây chống thép (cây) | Còn tốt | 400 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi