Gói thầu: Gói thầu số 1 (xây lắp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220772098-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trường Thành Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 1 (xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20220772038
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 16:32:00 đến ngày 2022-08-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,018,986,772 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2028E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.405E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình, bao gồm: (i) Công trình dân dụng kết cấu dạng nhà cấp III trở lên; có kết cấu chịu lực chính: móng, cột, dầm, sàn bằng BTCT. (ii) Công trình hạ tầng kỹ thuật phụ trợ: Sân đường nội bộ; Hệ thống cấp thoát nước, điện tổng thể,....Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực: Thỏa thuận liên danh (nếu có); Hợp đồng thi công, phụ lục bảng giá hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Bản chụp quyết định phê duyệt: dự án hoặc TKBVTC hoặc BCKTKT); Bản chụp hóa đơn VAT. Chủ đầu tư, bên mời thầu có quyền đi kiểm tra thực tế các công trình tương tự được nhà thầu kê khai trong E-HSDT để đánh giá tính chân thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.613.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.839.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng + Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực. + Từng là CHTCT của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực. + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kiểm toán, xây dựng, kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình + Từng là cán bộ phụ trách thanh, quyết toán của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng; + Từng là cán bộ phụ trách chất lượng của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng …(trường hợp không thuộc chuyên nghành ATLĐ thì phải có chứng chỉ, chứng nhận nghiệp vụ ATLĐ). + Từng là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lắp đặt thiết bị công trình điện + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thuỷ lợi. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước) + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa & bản đồ hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. + Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình + Từng là cán bộ phụ trách trắc đạc của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công sân đường nội bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông; + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực; + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công sân đường nội bộ của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5 tấn; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu, tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải tĩnh ≥ 10 tấn; Có hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 75CV; Có hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn; Có chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn; Có chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời máy hoặc Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,5 tấn; Có hóa đơn; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2HP; Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Vận hành còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250lít; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Vận hành còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Vận hành còn tốt
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kw; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 4
18-Giàn giáo thép (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 200
19-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1000
20-Cây chống thép (cây)
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 400

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trường Thành Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1 (xây lắp)
Xây dựng nhà chờ tiếp khách, cải tạo kho lưu trữ, sân đường nội bộ, nhà luyện tập thể thao cho cán bộ công chức khối Đảng và hệ thống mương thoát nước Huyện Ủy
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trường Thành Phát , địa chỉ: D23, đường N2, KDC Bửu Long, KP 1, Phường Bửu Long, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Văn phòng Huyện ủy huyện Thống Nhất; địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 02513762902.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trường Thành Phát. Địa chỉ: D23, đường N2, KDC Bửu Long, KP 1, Phường Bửu Long, Thành phố Biên Hoà, Đồng Nai. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Thiên Nam. Địa chỉ: Lầu 1, Số 106, ấp Tân Thành, Xã Bắc Sơn, Huyện Trảng Bom, Tỉnh Đồng Nai. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trường Thành Phát. Địa chỉ: D23, đường N2, KDC Bửu Long, KP 1, Phường Bửu Long, Thành phố Biên Hoà, Đồng Nai. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hoàng Vạn Thịnh. Địa chỉ: Số 38/45, Kp4, Phường Tân Hiệp, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trường Thành Phát , địa chỉ: D23, đường N2, KDC Bửu Long, KP 1, Phường Bửu Long, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Văn phòng Huyện ủy huyện Thống Nhất; địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 02513762902.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dụng công trình dân dụng hạng III trở lên - Chứng minh về khả năng tài chính. +Nhà thầu cung cấp cam kết hoặc thư bảo lãnh của ngân hàng đảm bảo cung cấp cho nhà thầu một khoản tài chính với giá trị theo yêu cầu của E-HSMT trong suốt thời gian thi công gói thầu; - Chứng minh về hợp đồng tương tự: +Hợp đồng thi công; +Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hoá đơn GTGT; + Văn bản xác nhận về quy mô và giá trị hợp đồng của chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng.- Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt, công nhân kỹ thuật: + Nhà thầu phải kê khai các thông tin chi tiết những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng các yêu cầu quy định và có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này; Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (nếu có); + Chứng minh về Máy móc thiết bị : + Giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu;+ Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu E-HSMT có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. + Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai đối với mỗi loại thiết bị; + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Huyện ủy huyện Thống Nhất; địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 02513762902.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thống Nhất; Địa chỉ: TTHC huyện Thống Nhất, KP. Lập Thành, TT. Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai; Số điện thoại: 02513762903.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax: (0251).3822505.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax: (0251).3822505.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mục 2, Chương V669cấu kiện
2Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Mục 2, Chương V54,561m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục 2, Chương V88,68m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMục 2, Chương V88,68m3
5Vệ sinh mương trước khi làm mớiMục 2, Chương V341,004m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy mương, chiều rộng Mục 2, Chương V34,1m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mục 2, Chương V54,561m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mục 2, Chương V10,912100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục 2, Chương V40,943m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2, Chương V2,328100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục 2, Chương V10,911tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2, Chương V669cái
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V227,336m2
B HẠNG MỤC: GỜ LỀ + BỒN HOA, CỘT CỜ, HỒ CÁ TIỂU CẢNH
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 2, Chương V95,641m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục 2, Chương V95,641m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMục 2, Chương V95,641m3
4Vệ sinh gờ lề trước khi làm mớiMục 2, Chương V191,282m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành gờ lề chiều dày Mục 2, Chương V66,949m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành gờ lềMục 2, Chương V6,695100m2
7Trát gờ lề, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V573,847m2
8Bả bằng bột bả vào gờ lềMục 2, Chương V573,847m2
9Sơn gờ lề đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V573,847m2
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V9,702m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 2, Chương V7,751m3
12Cung cấp đất bồn hoaMục 2, Chương V1,232m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót cột cờ, chiều rộng Mục 2, Chương V1,289m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,253m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục 2, Chương V0,019100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,006tấn
17Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mục 2, Chương V0,966m3
18Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mục 2, Chương V2,196m3
19Ốp gạch gốm 50x200Mục 2, Chương V8,4m2
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V9m2
21Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V8,32m2
22Tận dụng lắp dựng lại cột cờ hiện hữuMục 2, Chương V1bộ
23Đục nhám mặtMục 2, Chương V5,652m2
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V11,304m2
25Ốp đá trang tríMục 2, Chương V5,652m2
26Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, Chương V11,304m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V11,304m2
C HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMục 2, Chương V98,477m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục 2, Chương V98,477m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMục 2, Chương V98,477m3
4Cung cấp đất chọn lọc đắp nềnMục 2, Chương V137,868m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V1,379100m3
6Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMục 2, Chương V9,848100m2
7Lớp đá dăm dày 10cmMục 2, Chương V0,985100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mục 2, Chương V9,848100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMục 2, Chương V9,848100m2
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 7 tấnMục 2, Chương V1,432100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 19km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnMục 2, Chương V27,208100tấn
D HẠNG MỤC: XÂY MỚI 02 NHÀ CHỜ TIẾP KHÁCH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V1,114100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V6,694m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V0,802100m3
4Đắp đất nâng nền nhà K=0,95Mục 2, Chương V1,772100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V15,03m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V35,376m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, Chương V20,46m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục 2, Chương V0,388100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục 2, Chương V13,044m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục 2, Chương V1,738100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng nhà, đá 1x2, mác 250Mục 2, Chương V25,254m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềngMục 2, Chương V1,812100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mục 2, Chương V27,324m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục 2, Chương V3,788100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,53tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,786tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,208tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,818tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,878tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V2,984tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,706tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V3,368tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn trệt, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V2,396tấn
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2, Chương V7,638100m2
25Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMục 2, Chương V3,342100m2
26Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mục 2, Chương V5,628m3
27Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Mục 2, Chương V11,576m3
28Xây gạch không nung 4x8x19, xây tam cấp, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V3,44m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V59,776m2
30Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V201,068m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V378,8m2
32Bả bằng bột bả thành tam cấpMục 2, Chương V13,79m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V13,79m2
34Sơn giả đá, giả gỗ (Bả bột dẻo, lớp sơn lót chống kiềm, sơn phủ, lớp keo bóng)Mục 2, Chương V553,528m2
35Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V177,912m
36Ốp đá trang tríMục 2, Chương V45,986m2
37Vữa lót XM dày 2cm M75Mục 2, Chương V353,75m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục 2, Chương V353,75m2
39Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V28,294m2
40Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V52,266m2
41Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMục 2, Chương V26,34m2
42CCLD lục bình lan canMục 2, Chương V426bộ
43Sơn nước lục bình màu trắngMục 2, Chương V100,324m2
44Gia công xà gồ thépMục 2, Chương V4,528tấn
45Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V4,528tấn
46Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mục 2, Chương V5,034100m2
47Sơn giả giả gỗMục 2, Chương V368,934m2
48CCLD máng xốiMục 2, Chương V56,6md
49Ống PVC Ø90Mục 2, Chương V0,156100m
50Co PVC D90Mục 2, Chương V4cái
51Cầu chắn rácMục 2, Chương V4cái
52Hạt ổ cắm điện 3 chấu chống ẩm 16A 230VACMục 2, Chương V16cái
53Hạt công tắc 1 chiềuMục 2, Chương V4cái
54Led Batten 1.2m - 36W/CCT:6500KMục 2, Chương V28bộ
55Đế âm tường đơnMục 2, Chương V10hộp
56Mặt 1 gang - 2 devicesMục 2, Chương V2cái
57Mặt 1 gang - 3 devicesMục 2, Chương V8cái
58Cáp Cu/CV 1.5mm2 L- (Red)Mục 2, Chương V240m
59Cáp Cu/CV 1.5mm2 N- (Blue)Mục 2, Chương V240m
60Cáp Cu/CV 2.5mm2 (Red)Mục 2, Chương V80m
61Cáp Cu/CV 2.5mm2 (Blue)Mục 2, Chương V80m
62Cáp Cu/CV 2.5mm2 (PE)Mục 2, Chương V80m
63Cáp Cu/CV 4.0mm2 (Blue)Mục 2, Chương V120m
64Cáp Cu/CV 4.0mm2 (Red)Mục 2, Chương V120m
65Cáp Cu/CV 4.0mm2 (PE)Mục 2, Chương V120m
66Ống luồn dây điện PVC D20Mục 2, Chương V320m
67Ống luồn dây điện cứng PVC D20Mục 2, Chương V100m
68Ống luồn dây điện HDPE D32/D25Mục 2, Chương V1,2100m
69Phụ kiện lắp đặt (box tròn kéo dây, băng keo...)Mục 2, Chương V2
70Gia công hệ khung dànMục 2, Chương V0,234tấn
71Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMục 2, Chương V0,226tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V14,486m2
73Mái lợp tấm Poly dày 8mmMục 2, Chương V24,53m2
E HẠNG MỤC: KHO LƯU TRỮ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục 2, Chương V13,4m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoàiMục 2, Chương V85,95m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ bên trongMục 2, Chương V44,6m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMục 2, Chương V259,47m2
5Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Mục 2, Chương V385,888m3
6Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sángMục 2, Chương V1h.thống
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2, Chương V6,283100m2
8Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMục 2, Chương V2,987100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục 2, Chương V0,816m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục 2, Chương V0,163100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,017tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,118tấn
13Xây gạch không nung 8x8x19 câu gạch 4x8x19, xây tường chiều cao Mục 2, Chương V4,731m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V60,71m2
15Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, Chương V191,26m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục 2, Chương V259,47m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V1.169,076m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V756,579m2
19Gia công xà gồ thépMục 2, Chương V0,788tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V0,788tấn
21Mái lợp tôn sóng vuông dày 4.5demMục 2, Chương V2,885100m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V73,44m2
23Đèn LED máng lắp nổi, bóng T8, 2x36W, bóng T8 dài 1,2mMục 2, Chương V29bộ
24Đèn LED máng lắp nổi, bóng T8, 1x36W, bóng T8 dài 1,2mMục 2, Chương V9bộ
25Đèn LED ốp trần 14W D220Mục 2, Chương V35bộ
26Công tắc 1 chiều 1 2 3 nút bậtMục 2, Chương V15cái
27Công tắc 2 chiềuMục 2, Chương V11cái
28Ổ cắm đôi ba chấu 16A-220VMục 2, Chương V25cái
F HẠNG MỤC: NHÀ TẬP ĐA NĂNG
1Tháo dỡ khung sắtMục 2, Chương V441,6m2
2Vận chuyển khung sắt ra khỏi công trìnhMục 2, Chương V441,6m2
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V1,67100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V1,332100m3
5Đắp đất nâng nền nhà K=0,95Mục 2, Chương V3,276100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, Chương V7,424m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mục 2, Chương V98,28m3
8Trám và làm phẳng bề mặt bê tông 1 lớpMục 2, Chương V655,2m2
9Phủ lớp chống thấm, co giãn 1 lớpMục 2, Chương V259,989m2
10Lớp đệm cho bề mặt sân 2 lớpMục 2, Chương V259,989m2
11Lớp phủ đặc biệt độ bền cao 2 lớpMục 2, Chương V259,989m2
12Đường line 2 lớp màu trắngMục 2, Chương V27,988m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, Chương V22,958m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục 2, Chương V0,331100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục 2, Chương V3,996m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục 2, Chương V0,466100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng nhà, đá 1x2, mác 250Mục 2, Chương V9,315m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềngMục 2, Chương V0,931100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mục 2, Chương V4,16m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục 2, Chương V0,624100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,076tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V1,441tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,224tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V1,458tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,081tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,682tấn
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2, Chương V13,8100m2
28Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMục 2, Chương V6,771100m2
29Xây gạch không nung 8x8x19 câu gạch 4x8x19, xây tường chiều cao Mục 2, Chương V27,248m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V136,24m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V136,24m2
32Trát giằng vữa XM mác 75Mục 2, Chương V41,6m2
33Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V104m
34Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, Chương V136,24m2
35Bả bằng bột bả vào giằngMục 2, Chương V41,6m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V177,84m2
37Ốp gạch gốm 50x200Mục 2, Chương V157,2m2
38Phá dỡ nền gạchMục 2, Chương V137,68m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục 2, Chương V13,768m3
40Lát gạch Terrazzo 400x400 vữa XM mác 75Mục 2, Chương V137,68m2
41CCLD Lam nhômMục 2, Chương V26,668m2
42Gia công lưới thépMục 2, Chương V578,37m2
43Lắp dựng tường lưới thépMục 2, Chương V578,37m2
44Gia công cột bằng thép hìnhMục 2, Chương V6,09tấn
45Lắp dựng cột thép các loạiMục 2, Chương V6,09tấn
46Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mMục 2, Chương V10,805tấn
47Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mMục 2, Chương V10,805tấn
48Gia công xà gồ thépMục 2, Chương V4,82tấn
49Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V4,82tấn
50Bulông M12Mục 2, Chương V684cái
51Bulông M16x160 + đai ốcMục 2, Chương V344cái
52Bulông M22x750Mục 2, Chương V72cái
53Mái tôn sóng tròn dày 4.5demMục 2, Chương V13,971100m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V2.353,051m2
55MCB - 1P - 6A - 6kA - Type CMục 2, Chương V3cái
56MCB - 2P - 20A - 6kA - Type CMục 2, Chương V2cái
57MCB - 2P - 25A - 6kA - Type CMục 2, Chương V1cái
58Hạt ổ cắm điện 3 chấu chống ẩm 16A 230VACMục 2, Chương V12cái
59Đèn High Bay 150W (Daylight)Mục 2, Chương V18bộ
60Tủ điện kim loại 200x250x150 có khóaMục 2, Chương V1cái
61Đế âm tường đơnMục 2, Chương V6hộp
62Mặt 1 gang - 3 devicesMục 2, Chương V6cái
63Cáp Cu/CV 1.5mm2 L- (Red)Mục 2, Chương V380m
64Cáp Cu/CV 1.5mm2 N- (Blue)Mục 2, Chương V380m
65Cáp Cu/CV 2.5mm2 (Red)Mục 2, Chương V130m
66Cáp Cu/CV 2.5mm2 (Blue)Mục 2, Chương V130m
67Cáp Cu/CV 2.5mm2 (PE)Mục 2, Chương V130m
68Cáp Cu/CV 6.0mm2 (Red)Mục 2, Chương V100m
69Cáp Cu/CV 6.0mm2 (Blue)Mục 2, Chương V100m
70Cáp Cu/CV 6.0mm2 (PE)Mục 2, Chương V100m
71Ống luồn dây điện PVC D20Mục 2, Chương V400m
72Ống luồn dây điện cứng PVC D20Mục 2, Chương V100m
73Ống luồn dây điện HDPE D32/D25Mục 2, Chương V0,3100m
74Phụ kiện lắp đặt (cùm, ty treo M8, tán, box tròn kéo dây, băng keo...)Mục 2, Chương V1
G HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH PHÒNG TẬP ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,161100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V0,121100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, Chương V1,148m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150Mục 2, Chương V3,11m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, Chương V2,666m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục 2, Chương V0,057100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục 2, Chương V1,044m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục 2, Chương V0,21100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng nhà, đá 1x2, mác 250Mục 2, Chương V2,22m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềngMục 2, Chương V0,281100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mục 2, Chương V2,364m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục 2, Chương V0,339100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục 2, Chương V5,978m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục 2, Chương V0,598100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,48m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tôMục 2, Chương V0,081100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, cột đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,008tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, cột đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,204tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,021tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,129tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,048tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,364tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,049tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,313tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,023tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2, Chương V0,089tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,318tấn
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2, Chương V0,829100m2
29Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMục 2, Chương V0,302100m2
30Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mục 2, Chương V2,357m3
31Xây gạch không nung 8x8x19 câu gạch 4x8x19, xây tường chiều cao Mục 2, Chương V14,52m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V60,3m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V143,825m2
34Trát trụ, cột, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V13,12m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V35,24m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V59,8m2
37Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, Chương V151,385m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục 2, Chương V108,16m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V199,245m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V60,3m2
41Ốp đá trang tríMục 2, Chương V3,54m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục 2, Chương V52,74m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục 2, Chương V31,26m2
44Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V36,85m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục 2, Chương V36,85m2
46Cung cấp cửa khung nhôm dày 5lyMục 2, Chương V14,86m2
47Lắp dựng cửa khung nhômMục 2, Chương V14,86m2
48Đóng trần thạch caoMục 2, Chương V25,01m2
49Gia công xà gồ thépMục 2, Chương V0,141tấn
50Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V0,141tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V12,864m2
52Mái lợp tôn sóng vuông dày 4.5demMục 2, Chương V0,456100m2
53Đèn LED ốp trần 14W, 220VMục 2, Chương V10bộ
54Công tắc đơnMục 2, Chương V9cái
55Dây cáp điện đơn cadivi 2x1.5mm2Mục 2, Chương V100m
56Ruột gà Ø20Mục 2, Chương V100m
57Lắp đặt chậu xí bệtMục 2, Chương V4bộ
58Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục 2, Chương V4cái
59Lắp đặt hộp đựngMục 2, Chương V4cái
60Lắp đặt lavabo + bệ đỡMục 2, Chương V4bộ
61Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục 2, Chương V4bộ
62Lắp đặt gương soiMục 2, Chương V4cái
63Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục 2, Chương V8cái
64Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Mục 2, Chương V1bể
65Phao cơMục 2, Chương V1bộ
66Cầu chặn rácMục 2, Chương V4bộ
67Ống PVC Ø114Mục 2, Chương V0,3100m
68Ống PVC Ø60Mục 2, Chương V0,2100m
69Ống PVC Ø42Mục 2, Chương V0,06100m
70Ống PVC Ø27Mục 2, Chương V0,8100m
71Ống PVC Ø21Mục 2, Chương V0,4100m
72Van khóa PVC D25Mục 2, Chương V1cái
73Van khóa PVC D20Mục 2, Chương V3cái
74Tê PVC Ø114Mục 2, Chương V5cái
75Tê PVC Ø60Mục 2, Chương V8cái
76Tê PVC Ø21Mục 2, Chương V15cái
77Co PVC Ø114Mục 2, Chương V5cái
78Co PVC Ø60Mục 2, Chương V5cái
79Co PVC Ø25Mục 2, Chương V5cái
80Co PVC Ø20Mục 2, Chương V7cái
81Lắp đặt giá treoMục 2, Chương V2cái
82Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục 2, Chương V2bộ
83Khay đựng xà bôngMục 2, Chương V2cái
84Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,104100m3
85Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V0,104100m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,684m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,896m3
88Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục 2, Chương V0,063100m2
89Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục 2, Chương V0,493m3
90Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2, Chương V0,011100m2
91Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục 2, Chương V0,077tấn
92Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mục 2, Chương V2,668m3
93Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mục 2, Chương V0,357m3
94Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mục 2, Chương V18,18m2
95Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mục 2, Chương V2,91m2
96Quét dung dịch chống thấmMục 2, Chương V21,09m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2028E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.405E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình, bao gồm: (i) Công trình dân dụng kết cấu dạng nhà cấp III trở lên; có kết cấu chịu lực chính: móng, cột, dầm, sàn bằng BTCT. (ii) Công trình hạ tầng kỹ thuật phụ trợ: Sân đường nội bộ; Hệ thống cấp thoát nước, điện tổng thể,....Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực: Thỏa thuận liên danh (nếu có); Hợp đồng thi công, phụ lục bảng giá hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Bản chụp quyết định phê duyệt: dự án hoặc TKBVTC hoặc BCKTKT); Bản chụp hóa đơn VAT. Chủ đầu tư, bên mời thầu có quyền đi kiểm tra thực tế các công trình tương tự được nhà thầu kê khai trong E-HSDT để đánh giá tính chân thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.613.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.839.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng + Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực. + Từng là CHTCT của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD).52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực. + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD).51
3 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kiểm toán, xây dựng, kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình + Từng là cán bộ phụ trách thanh, quyết toán của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD).31
4 Cán bộ phụ trách chất lượng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng; + Từng là cán bộ phụ trách chất lượng của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD).31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng …(trường hợp không thuộc chuyên nghành ATLĐ thì phải có chứng chỉ, chứng nhận nghiệp vụ ATLĐ). + Từng là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD).31
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lắp đặt thiết bị công trình điện + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD).31
7 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thuỷ lợi. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước) + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD).31
8 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa & bản đồ hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. + Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình + Từng là cán bộ phụ trách trắc đạc của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD).31
9 Cán bộ kỹ thuật thi công sân đường nội bộ 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông; + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực; + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công sân đường nội bộ của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 5 tấn; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực2
2 Xe cẩu, tải gắn cẩu Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực1
4 Máy lu bánh thép Trọng tải tĩnh ≥ 10 tấn; Có hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực1
5 Máy ủi Công suất ≥ 75CV; Có hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực1
6 Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc Có hóa đơn; Có chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực1
7 Máy thủy bình Có hóa đơn; Có chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực1
8 Tời máy hoặc Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,5 tấn; Có hóa đơn; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực1
9 Máy bơm nước Công suất ≥ 2HP; Còn tốt1
10 Máy đầm cóc Vận hành còn tốt2
11 Máy đầm bàn Vận hành còn tốt2
12 Máy đầm dùi Vận hành còn tốt2
13 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250lít; Vận hành tốt4
14 Máy hàn Công suất ≥ 23kW; Vận hành tốt4
15 Máy uốn thép Vận hành còn tốt2
16 Máy cắt thép Vận hành còn tốt4
17 Máy cắt gạch Công suất ≥ 1,0kw; Vận hành tốt4
18 Giàn giáo thép (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) Còn tốt200
19 Ván khuôn (m2) Còn tốt1000
20 Cây chống thép (cây) Còn tốt400
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->