Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220798666-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hoàng Diệu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220798563 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 16:28:00 đến ngày 2022-08-08 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,211,298,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8317E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.663E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có hạng mục tương tự. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Hợp đồng;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.548.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.096.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề Thi công, tu bổ di tích, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tu bổ, tôn tạo di tích, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiến trúc, cảnh quan |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề tu bổ, tôn tạo di tích, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm công tác an toàn lao động công trình xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật /đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực hoặc hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phun hóa chất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Hoàng Diệu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình Tu bổ, tôn tạo di tích đình Cổ Hiền, xã Hoàng Diệu, huyện Chương Mỹ 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Bản Scan (bản gốc hoặc công chứng) các tài liệu để chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). Đối với nhà thầu trúng thầu phải nộp 01bộ gốc + 3 bộ chụp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hoàng Diệu. Địa chỉ: Xã Hoàng Diệu, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TU BỔ, TÔN TẠO ĐÌNH CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 136,7892 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 17,507 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 27,8237 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 3,137 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất , đất cấp II | Chương V | 0,8747 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 1,6776 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 1,6776 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 157,7608 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 9,5561 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,9406 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 10,4509 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 12,8347 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2244 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,3614 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,9437 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 16,4956 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 9,6588 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,7557 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,3974 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,9527 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 0,7949 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,7949 | 100m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 111,7087 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,7904 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,2854 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2258 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 8,461 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 17,7613 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 469,7539 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 371,8789 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 66,2 | m |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 564,0019 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 371,8789 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 6,48 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 6,48 | m2 |
| 37 | Lắp đặt máng tôn INox đón sối mái: | Chương V | 8 | m |
| 38 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,9 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 140 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 100 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 200 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 150 | m |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 240 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 200 | m |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp ngầm 2 ruột Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x6mm2 | Chương V | 150 | m |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chương V | 29 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa treo tường bằng tôn, sơn tĩnh điện | Chương V | 3 | hộp |
| 55 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Model MT3 | Chương V | 3 | bình |
| 56 | Lắp đặt bình chữa cháy MSZ4 | Chương V | 3 | bình |
| 57 | Lắp đặt bộ tiêu lệnh PCCC (hướng dẫn sử dụng, biển báo nguy hiểm….) bằng thép, sơn đỏ | Chương V | 2 | bộ |
| 58 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V | 2,3648 | m3 |
| 59 | Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Chương V | 1,1936 | m3 |
| 60 | Chạm khắc các loại chữ cổ trên bia, phiến đá | Chương V | 6,0788 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Chương V | 65,2667 | cái |
| 62 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V | 78,54 | m |
| 63 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V | 262,658 | m2 |
| 64 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Chương V | 94,248 | m2 |
| 65 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Chương V | 187,2178 | m2 |
| 66 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V | 3,0586 | m2 |
| 67 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V | 0,5317 | m3 |
| 68 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V | 9,0455 | m3 |
| 69 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V | 2,6975 | m3 |
| 70 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 3,7441 | m3 |
| 71 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V | 2,7819 | m3 |
| 72 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạp | Chương V | 0,5422 | m3 |
| 73 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 3,0954 | m3 |
| 74 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V | 3,842 | m3 |
| 75 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Chương V | 8,4953 | m3 |
| 76 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 4,2289 | m3 |
| 77 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,312 | m3 |
| 78 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V | 0,4061 | m3 |
| 79 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 2,0529 | m3 |
| 80 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Chương V | 4,8832 | m2 |
| 81 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Chương V | 4,672 | m2 |
| 82 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Chương V | 12,632 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V | 22,4383 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V | 20,3754 | m3 |
| 85 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Chương V | 3,6 | 100m2 |
| 86 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao > 3,6 m | Chương V | 2,1292 | 100m2 |
| 87 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V | 25,35 | m3 |
| 88 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V | 7,8 | m3 |
| 89 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V | 1.145,6 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 35,072 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 2,0517 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 15,3815 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V | 8,9668 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,089 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,9888 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 7,4908 | 100m |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,9724 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,0018 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,1022 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0485 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2492 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,222 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,6925 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0194 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0834 | 100m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 13,4158 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,242 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0461 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,5828 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 3,6626 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 68,591 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 61,5674 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,0944 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,79 | m |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 39,1 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 70,6854 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 61,5674 | m2 |
| 31 | Lắp đặt Ống cứng PVC D16 chống cháy đi nổi bảo vệ dây dẫn | Chương V | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt Ống cứng PVC D20 chống cháy đi nổi bảo vệ dây dẫn | Chương V | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Chương V | 21 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn loại 1*2,5mm2 | Chương V | 18 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chương V | 7 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường 4-6 module | Chương V | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa treo tường bằng tôn, sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Model MT3 | Chương V | 1 | bình |
| 45 | Lắp đặt bình chữa cháy MSZ4 | Chương V | 1 | bình |
| 46 | Lắp đặt bộ tiêu lệnh PCCC (hướng dẫn sử dụng, biển báo nguy hiểm….) bằng thép, sơn đỏ | Chương V | 2 | bộ |
| 47 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V | 0,7275 | m3 |
| 48 | Cung cấp chân tảng đá loại 460*460*140 | Chương V | 4 | cái |
| 49 | Đục nhám hạt gạo trên cổ bậc, thành đá | Chương V | 4,85 | m2 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V | 22,3 | m |
| 51 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Chương V | 0,7153 | m3 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V | 61,38 | m2 |
| 53 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | Chương V | 6,9249 | m2 |
| 54 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Chương V | 24,01 | m2 |
| 55 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Chương V | 40,5108 | m2 |
| 56 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V | 1,9688 | m2 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V | 0,738 | m3 |
| 58 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 0,4943 | m3 |
| 59 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 1,5689 | m3 |
| 60 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,736 | m3 |
| 61 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V | 2,8739 | m3 |
| 62 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,8103 | m3 |
| 63 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,1588 | m3 |
| 64 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V | 0,3888 | m3 |
| 65 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,9323 | m3 |
| 66 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Chương V | 14,9112 | m2 |
| 67 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Chương V | 2,34 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V | 1,474 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V | 2,0632 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V | 3,6842 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V | 2,6875 | m3 |
| 72 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,16 | 100m2 |
| 73 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V | 0,4554 | 100m2 |
| 74 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V | 9,498 | m3 |
| 75 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V | 3,2976 | m3 |
| 76 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V | 353,0245 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ HỮU MẠC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 7,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 35,072 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 2,0517 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 15,3815 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V | 8,9668 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,089 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,9888 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 7,4908 | 100m |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,9724 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,0018 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,1022 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0485 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2492 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,222 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,6925 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0194 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0834 | 100m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 13,5647 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,242 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0461 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,5828 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 3,6626 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 68,784 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 62,2444 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,0944 | m2 |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,79 | m |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 39,1 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 70,8784 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 62,2444 | m2 |
| 32 | Lắp đặt Ống cứng PVC D16 chống cháy đi nổi bảo vệ dây dẫn | Chương V | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt Ống cứng PVC D20 chống cháy đi nổi bảo vệ dây dẫn | Chương V | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Chương V | 21 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn loại 1*2,5mm2 | Chương V | 18 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chương V | 7 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường 4-6 module | Chương V | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa treo tường bằng tôn, sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Model MT3 | Chương V | 1 | bình |
| 46 | Lắp đặt bình chữa cháy MSZ4 | Chương V | 1 | bình |
| 47 | Lắp đặt bộ tiêu lệnh PCCC (hướng dẫn sử dụng, biển báo nguy hiểm….) bằng thép, sơn đỏ | Chương V | 2 | bộ |
| 48 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V | 0,7275 | m3 |
| 49 | Cung cấp chân tảng đá loại 460*460*140 | Chương V | 4 | cái |
| 50 | Đục nhám hạt gạo trên cổ bậc, thành đá | Chương V | 4,85 | m2 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V | 22,3 | m |
| 52 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Chương V | 0,7153 | m3 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V | 61,38 | m2 |
| 54 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | Chương V | 6,9249 | m2 |
| 55 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Chương V | 24,01 | m2 |
| 56 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Chương V | 40,5108 | m2 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V | 1,9688 | m2 |
| 58 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V | 0,738 | m3 |
| 59 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 0,4943 | m3 |
| 60 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 1,5689 | m3 |
| 61 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,736 | m3 |
| 62 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V | 2,8739 | m3 |
| 63 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,8103 | m3 |
| 64 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,1588 | m3 |
| 65 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V | 0,3888 | m3 |
| 66 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,9323 | m3 |
| 67 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Chương V | 14,9112 | m2 |
| 68 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Chương V | 2,34 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V | 1,474 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V | 2,0632 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V | 3,6842 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V | 2,6875 | m3 |
| 73 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,16 | 100m2 |
| 74 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V | 0,4554 | 100m2 |
| 75 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V | 9,498 | m3 |
| 76 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V | 3,2976 | m3 |
| 77 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V | 353,0245 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NGHI MÔN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,3334 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,7615 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,4575 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,5727 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0428 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1073 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0703 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,7013 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0072 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 5,6245 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,1954 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0321 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1795 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,0745 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 47,0924 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 428,68 | m |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,24 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 69,6023 | m2 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Chương V | 10 | con |
| 21 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại gắn sành sứ | Chương V | 24 | mặt thú |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V | 15,0066 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ THỦ TỪ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1661 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,8457 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,6902 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,5748 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,6862 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,021 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1503 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,178 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0615 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0504 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 30,9224 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0453 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,6183 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,015 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 148,5701 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 144,1541 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,524 | m2 |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,82 | m |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,6 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 167,7661 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 144,1541 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 25 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 35 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2*1.5mm | Chương V | 60 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2*2.5mm | Chương V | 60 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2*6mm | Chương V | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chương V | 5 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tủ điện phòng 2/4modun | Chương V | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa treo tường bằng tôn, sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Model MT3 | Chương V | 1 | bình |
| 39 | Lắp đặt bình chữa cháy MSZ4 | Chương V | 1 | bình |
| 40 | Lắp đặt bộ tiêu lệnh PCCC (hướng dẫn sử dụng, biển báo nguy hiểm….) bằng thép, sơn đỏ | Chương V | 2 | bộ |
| 41 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V | 0,6462 | m3 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V | 17,14 | m |
| 43 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Chương V | 0,4505 | m3 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V | 36,038 | m2 |
| 45 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | Chương V | 3,2175 | m2 |
| 46 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Chương V | 16,672 | m2 |
| 47 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Chương V | 21,564 | m2 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V | 0,1854 | m3 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 0,0552 | m3 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 0,5969 | m3 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,1874 | m3 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V | 1,6415 | m3 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,6949 | m3 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Chương V | 0,2067 | m3 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,1039 | m3 |
| 56 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,4751 | m3 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Chương V | 0,5194 | m2 |
| 58 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Chương V | 9,96 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V | 0,4236 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V | 0,8588 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V | 2,3364 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V | 1,2078 | m3 |
| 63 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V | 7,497 | m3 |
| 64 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V | 2,1936 | m3 |
| 65 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V | 208,7684 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,0964 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 5,1205 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,3105 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,1506 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,2022 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1333 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0243 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1589 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,4665 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,3655 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1055 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,7384 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,7965 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1005 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0483 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1067 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,0143 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,3448 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3021 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,6862 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 59,0064 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 84,328 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,029 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,4846 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,16 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,68 | m |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 44,127 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 13,2546 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,224 | m2 |
| 30 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,774 | m2 |
| 31 | Bộ chân đỡ chậu rửa mặt | Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Cửa nhôm định hình thanh profile, kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 8,01 | m2 |
| 33 | Cửa nhôm định hình thanh profile, kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 2,16 | 0.0 |
| 34 | Lắp đặt máng tôn Inox tiểu nam | Chương V | 1,55 | m |
| 35 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V | 10,17 | m2 cấu kiện |
| 36 | Lắp ổ khoá tay nắm tròn Liên doanh | Chương V | 4 | bộ |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 59,0064 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 87,8746 | m2 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,165 | 100m3 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 1,8325 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,146 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0577 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1945 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0435 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,0325 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,0279 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0507 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0258 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0405 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,561 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,88 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0607 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,7252 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,56 | m2 |
| 56 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,5494 | m2 |
| 57 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0611 | 100m3 |
| 58 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan | Chương V | 40 | m |
| 59 | Lắp đặt ống đỡ, ống lọc, chõ hút nước | Chương V | 1 | Bộ |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chương V | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 70 | m |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt crê pin (chõ bơm) | Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Chương V | 1 | cái |
| 78 | Máy bơm tự động Panasonic , công suất 125W | Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,4843 | m3 |
| 100 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,3488 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,652 | m2 |
| 102 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,3516 | m2 |
| 103 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,5568 | m2 |
| 104 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 13,3488 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 22,0036 | m2 |
| 106 | Làm tầng lọc đá | Chương V | 0,7287 | m3 |
| 107 | Làm tầng lọc cát thạch anh | Chương V | 894,88 | kg |
| 108 | Làm tầng lọc than hoạt tính | Chương V | 0,2557 | m3 |
| 109 | Làm tầng lọc cát vàng bề mặt | Chương V | 0,2557 | m3 |
| 110 | Lắp đặt tấm tôn Inox che bụi bẩn, lá cây mặt bể | Chương V | 4,054 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: BÌNH PHONG, CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,3942 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,4058 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,0747 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,1116 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0027 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0085 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0145 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,2391 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0079 | 100m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,1573 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,8044 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,2638 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 15,0962 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 74,48 | m |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,76 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 17,36 | m2 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V | 10,591 | m2 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 2,016 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,288 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0356 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0168 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0138 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,617 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,2396 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0111 | 100m3 |
| 26 | Cột cờ bằng Inox (trọn gói cả phụ kiện) | Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,06 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,8662 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,1399 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 2,298 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0626 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0312 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0679 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,437 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0193 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,1563 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0307 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,155 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,8596 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 2,4003 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,7108 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 126,56 | m |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,04 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 31,7108 | m2 |
| 19 | Gia công cổng sắt | Chương V | 1,215 | tấn |
| 20 | Mua và lắp đặt con tiện gang liên kết cánh cổng | Chương V | 56 | con |
| 21 | Bánh xe ổ bi, vành đúc lõi sắt, lốp cao su | Chương V | 4 | cái |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 79,6055 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 34,2062 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, THOÁT NƯỚC, TƯỜNG RÀO, LAN CAN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Chương V | 13,22 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,1898 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,4479 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 4,0311 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,3513 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 12,1617 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đồi đắp tôn nền công trình | Chương V | 1.486,43 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,3292 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,8886 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,7693 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 5,228 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,0445 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,7231 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 83,236 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 26,488 | m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,2006 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,4332 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,6672 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 67,1053 | 1 cấu kiện |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Chương V | 5 | cái |
| 21 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1219 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Chương V | 0,113 | 100m |
| 23 | Lót nilon chống mất nước xi măng | Chương V | 1.248 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 124,8 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.248 | m2 |
| 26 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V | 10 | cây |
| 27 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V | 10 | gốc cây |
| 28 | Di chuyển cây (bao gồm công di chuyển, đào hố trồng mới, trồng lại và chăm sóc cây đến lúc sinh trường lại) | Chương V | 5 | cây |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 90,9508 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 24,5884 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 112,7418 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 426,292 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 426,292 | m2 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 48,1855 | m3 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,3162 | 100m3 |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,5132 | m3 |
| 37 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 11,6875 | 100m |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,8125 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,2688 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,2491 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,375 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6778 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,125 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 11,7104 | 100m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 17,6807 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 14,3935 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 4,8388 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Chương V | 0,3225 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6705 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 3,5475 | m3 |
| 51 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,87 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 554,613 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 95,5177 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 752,6 | m |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 650,1307 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8317E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.663E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có hạng mục tương tự. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Hợp đồng;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.548.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.096.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề Thi công, tu bổ di tích, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tu bổ, tôn tạo di tích, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kiến trúc, cảnh quan | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề tu bổ, tôn tạo di tích, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm công tác an toàn lao động công trình xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào | Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật /đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực hoặc hoá đơn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy phun hóa chất | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy khoan | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi