Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220798666-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hoàng Diệu
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220798563
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 16:28:00 đến ngày 2022-08-08 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,211,298,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8317E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.663E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có hạng mục tương tự. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Hợp đồng;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.548.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.096.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề Thi công, tu bổ di tích, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tu bổ, tôn tạo di tích, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kiến trúc, cảnh quan
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề tu bổ, tôn tạo di tích, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm công tác an toàn lao động công trình xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật /đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực hoặc hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phun hóa chất
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Hoàng Diệu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Cổ Hiền, xã Hoàng Diệu, huyện Chương Mỹ
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Hoàng Diệu , địa chỉ: Xã Hoàng Diệu, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Diệu. Địa chỉ: Xã Hoàng Diệu, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán + Đơn vị tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán + Đơn vị tư vấn thẩm định hồ thiết kế, dự toán; + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.


- Bên mời thầu: UBND xã Hoàng Diệu , địa chỉ: Xã Hoàng Diệu, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Diệu. Địa chỉ: Xã Hoàng Diệu, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Bản Scan (bản gốc hoặc công chứng) các tài liệu để chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). Đối với nhà thầu trúng thầu phải nộp 01bộ gốc + 3 bộ chụp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Diệu. Địa chỉ: Xã Hoàng Diệu, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TU BỔ, TÔN TẠO ĐÌNH CHÍNH
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V136,7892m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V17,507m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V27,8237m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V3,137m3
5Đào xúc đất , đất cấp IIChương V0,8747100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V1,6776100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V1,6776100m3
8Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V157,7608m2
9Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V9,5561m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,9406100m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V10,4509m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V12,8347m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2244tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,3614tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,048100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,9437100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V16,4956m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V9,6588m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V16,7557m3
20Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,3974100m3
21Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,9527100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V0,7949100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,7949100m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V111,7087m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,7904m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,2854100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2258tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V8,461m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V17,7613m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V469,7539m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V371,8789m2
32Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V66,2m
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V564,0019m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V371,8789m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V6,48m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V6,48m2
37Lắp đặt máng tôn INox đón sối mái:Chương V8m
38Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75Chương V0,9m2
39Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V140m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V100m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V200m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V150m
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V3cái
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V240m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V200m
46Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp ngầm 2 ruột Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x6mm2Chương V150m
47Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngChương V29bộ
48Lắp đặt ổ cắm đôiChương V18cái
49Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
50Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
51Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V8cái
52Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
53Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V1hộp
54Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa treo tường bằng tôn, sơn tĩnh điệnChương V3hộp
55Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Model MT3Chương V3bình
56Lắp đặt bình chữa cháy MSZ4Chương V3bình
57Lắp đặt bộ tiêu lệnh PCCC (hướng dẫn sử dụng, biển báo nguy hiểm….) bằng thép, sơn đỏChương V2bộ
58Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V2,3648m3
59Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽoChương V1,1936m3
60Chạm khắc các loại chữ cổ trên bia, phiến đáChương V6,0788m2
61Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiChương V65,2667cái
62Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V78,54m
63Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V262,658m2
64Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựChương V94,248m2
65Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngChương V187,2178m2
66Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V3,0586m2
67Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V0,5317m3
68Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V9,0455m3
69Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V2,6975m3
70Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V3,7441m3
71Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V2,7819m3
72Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạpChương V0,5422m3
73Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V3,0954m3
74Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V3,842m3
75Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, TrònChương V8,4953m3
76Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V4,2289m3
77Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,312m3
78Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V0,4061m3
79Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V2,0529m3
80Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V4,8832m2
81Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bảnChương V4,672m2
82Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tựChương V12,632m2
83Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V22,4383m3
84Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V20,3754m3
85Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 mChương V3,6100m2
86Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao > 3,6 mChương V2,1292100m2
87Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V25,35m3
88Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V7,8m3
89Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V1.145,6m2
B HẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V35,072m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V2,0517m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V15,3815m3
4Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V8,9668m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,089100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,9888m3
7Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V7,4908100m
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,9724m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V4,0018m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,1022m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0485tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2492tấn
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,0168100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,222100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,6925m3
16Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0194100m3
17Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0834100m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V13,4158m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,242m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,053100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0461tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,5828m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V3,6626m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V68,591m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V61,5674m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2,0944m2
27Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V19,79m
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V39,1m
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V70,6854m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V61,5674m2
31Lắp đặt Ống cứng PVC D16 chống cháy đi nổi bảo vệ dây dẫnChương V50m
32Lắp đặt Ống cứng PVC D20 chống cháy đi nổi bảo vệ dây dẫnChương V20m
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
34Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V3cái
35Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2Chương V21m
36Lắp đặt dây đơn loại 1*2,5mm2Chương V18m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Chương V50m
38Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngChương V7bộ
39Lắp đặt ổ cắm đôiChương V5cái
40Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
41Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
42Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường 4-6 moduleChương V1hộp
43Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa treo tường bằng tôn, sơn tĩnh điệnChương V1hộp
44Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Model MT3Chương V1bình
45Lắp đặt bình chữa cháy MSZ4Chương V1bình
46Lắp đặt bộ tiêu lệnh PCCC (hướng dẫn sử dụng, biển báo nguy hiểm….) bằng thép, sơn đỏChương V2bộ
47Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V0,7275m3
48Cung cấp chân tảng đá loại 460*460*140Chương V4cái
49Đục nhám hạt gạo trên cổ bậc, thành đáChương V4,85m2
50Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V22,3m
51Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Chương V0,7153m3
52Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V61,38m2
53Trát, tu bổ, phục hồi tai tườngChương V6,9249m2
54Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựChương V24,01m2
55Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngChương V40,5108m2
56Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V1,9688m2
57Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V0,738m3
58Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V0,4943m3
59Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V1,5689m3
60Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,736m3
61Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V2,8739m3
62Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,8103m3
63Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,1588m3
64Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V0,3888m3
65Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,9323m3
66Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bảnChương V14,9112m2
67Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tựChương V2,34m2
68Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V1,474m3
69Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V2,0632m3
70Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V3,6842m3
71Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V2,6875m3
72Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V1,16100m2
73Giàn giáo trong, chiều cao Chương V0,4554100m2
74Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V9,498m3
75Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V3,2976m3
76Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V353,0245m2
C HẠNG MỤC: NHÀ HỮU MẠC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V7,92m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V35,072m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V2,0517m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V15,3815m3
5Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V8,9668m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,089100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,9888m3
8Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V7,4908100m
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,9724m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V4,0018m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,1022m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0485tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2492tấn
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,0168100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,222100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,6925m3
17Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0194100m3
18Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0834100m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V13,5647m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,242m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,053100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0461tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,5828m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V3,6626m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V68,784m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V62,2444m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2,0944m2
28Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V19,79m
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V39,1m
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V70,8784m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V62,2444m2
32Lắp đặt Ống cứng PVC D16 chống cháy đi nổi bảo vệ dây dẫnChương V50m
33Lắp đặt Ống cứng PVC D20 chống cháy đi nổi bảo vệ dây dẫnChương V20m
34Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V3cái
36Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2Chương V21m
37Lắp đặt dây đơn loại 1*2,5mm2Chương V18m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Chương V50m
39Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngChương V7bộ
40Lắp đặt ổ cắm đôiChương V5cái
41Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
42Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
43Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường 4-6 moduleChương V1hộp
44Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa treo tường bằng tôn, sơn tĩnh điệnChương V1hộp
45Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Model MT3Chương V1bình
46Lắp đặt bình chữa cháy MSZ4Chương V1bình
47Lắp đặt bộ tiêu lệnh PCCC (hướng dẫn sử dụng, biển báo nguy hiểm….) bằng thép, sơn đỏChương V2bộ
48Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V0,7275m3
49Cung cấp chân tảng đá loại 460*460*140Chương V4cái
50Đục nhám hạt gạo trên cổ bậc, thành đáChương V4,85m2
51Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V22,3m
52Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Chương V0,7153m3
53Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V61,38m2
54Trát, tu bổ, phục hồi tai tườngChương V6,9249m2
55Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựChương V24,01m2
56Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngChương V40,5108m2
57Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V1,9688m2
58Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V0,738m3
59Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V0,4943m3
60Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V1,5689m3
61Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,736m3
62Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V2,8739m3
63Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,8103m3
64Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,1588m3
65Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V0,3888m3
66Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,9323m3
67Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bảnChương V14,9112m2
68Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tựChương V2,34m2
69Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V1,474m3
70Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V2,0632m3
71Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V3,6842m3
72Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V2,6875m3
73Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V1,16100m2
74Giàn giáo trong, chiều cao Chương V0,4554100m2
75Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V9,498m3
76Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V3,2976m3
77Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V353,0245m2
D HẠNG MỤC: NGHI MÔN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V4,3334m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,7615m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V1,4575m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,5727m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0428tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1073tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,0703100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0624100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,7013m3
10Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0072100m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V5,6245m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,1954100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0321tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1795tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,0745m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V47,0924m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V428,68m
18Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V26,24m
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V69,6023m2
20Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Chương V10con
21Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại gắn sành sứChương V24mặt thú
22Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V15,0066m2
E HẠNG MỤC: NHÀ THỦ TỪ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1661100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V1,8457m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,6902m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V5,5748m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,6862m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,021tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1503tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,132100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,178m3
10Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0615100m3
11Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0504100m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V30,9224m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,069100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0453tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,6183m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,015m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V148,5701m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V144,1541m2
19Trát trần, vữa XM mác 75Chương V2,524m2
20Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V11,82m
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V4,6m
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V167,7661m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V144,1541m2
24Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V25m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V35m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V60m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V50m
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V3cái
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2*1.5mmChương V60m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2*2.5mmChương V60m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2*6mmChương V50m
32Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngChương V5bộ
33Lắp đặt ổ cắm đôiChương V4cái
34Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
35Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
36Lắp đặt tủ điện phòng 2/4modunChương V1hộp
37Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa treo tường bằng tôn, sơn tĩnh điệnChương V1hộp
38Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Model MT3Chương V1bình
39Lắp đặt bình chữa cháy MSZ4Chương V1bình
40Lắp đặt bộ tiêu lệnh PCCC (hướng dẫn sử dụng, biển báo nguy hiểm….) bằng thép, sơn đỏChương V2bộ
41Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V0,6462m3
42Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V17,14m
43Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Chương V0,4505m3
44Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V36,038m2
45Trát, tu bổ, phục hồi tai tườngChương V3,2175m2
46Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựChương V16,672m2
47Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngChương V21,564m2
48Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V0,1854m3
49Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V0,0552m3
50Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V0,5969m3
51Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,1874m3
52Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V1,6415m3
53Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,6949m3
54Tu bổ, phục hồi vì kèo các loạiChương V0,2067m3
55Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,1039m3
56Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,4751m3
57Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnChương V0,5194m2
58Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tựChương V9,96m2
59Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V0,4236m3
60Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V0,8588m3
61Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V2,3364m3
62Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V1,2078m3
63Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V7,497m3
64Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V2,1936m3
65Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V208,7684m2
F HẠNG MỤC: VỆ SINH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V4,0964m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V5,1205100m
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,3105m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V1,1506m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,2022m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,1333100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0243tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1589tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,4665m3
10Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,3655100m3
11Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1055100m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,7384m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,7965m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1005100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0483tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1067tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,0143m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,3448100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,3021tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V2,6862m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V59,0064m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V84,328m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V7,029m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Chương V34,4846m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V6,16m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V20,68m
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V44,127m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V13,2546m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V27,224m2
30Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V0,774m2
31Bộ chân đỡ chậu rửa mặtChương V2bộ
32Cửa nhôm định hình thanh profile, kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộChương V8,01m2
33Cửa nhôm định hình thanh profile, kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộChương V2,160.0
34Lắp đặt máng tôn Inox tiểu namChương V1,55m
35Lắp dựng cửa không có khuônChương V10,17m2 cấu kiện
36Lắp ổ khoá tay nắm tròn Liên doanhChương V4bộ
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V59,0064m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V87,8746m2
39Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,165100m3
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V1,8325m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,146m3
42Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,0577100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1945tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0435tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,0325m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V5,0279m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0507100m2
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0258100m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0405tấn
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,561m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,88m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0607tấn
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V71 cấu kiện
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V26,7252m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V16,56m2
56Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V6,5494m2
57Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0611100m3
58Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan Chương V40m
59Lắp đặt ống đỡ, ống lọc, chõ hút nướcChương V1Bộ
60Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngChương V4bộ
61Lắp đặt ổ cắm đôiChương V1cái
62Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V3cái
63Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
64Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V1hộp
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V70m
67Lắp đặt chậu xí bệtChương V2bộ
68Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V2cái
69Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V2bộ
70Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V2bộ
71Lắp đặt gương soiChương V2cái
72Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V2cái
73Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V2cái
74Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V2cái
75Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V4cái
76Lắp đặt crê pin (chõ bơm)Chương V1cái
77Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmChương V1cái
78Máy bơm tự động Panasonic , công suất 125WChương V1cái
79Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V1bể
80Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V0,6100m
81Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V0,16100m
82Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V0,1100m
83Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V1cái
84Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V4cái
85Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V4cái
86Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V12cái
87Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V4cái
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V0,1100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V0,2100m
90Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V0,04100m
91Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V2cái
92Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V6cái
93Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V2cái
94Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V7cái
95Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V1cái
96Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V3cái
97Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmChương V12cái
98Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V2cái
99Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V1,4843m3
100Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V13,3488m2
101Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V16,652m2
102Trát trần, vữa XM mác 75Chương V5,3516m2
103Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V2,5568m2
104Quét nước xi măng 2 nướcChương V13,3488m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V22,0036m2
106Làm tầng lọc đáChương V0,7287m3
107Làm tầng lọc cát thạch anhChương V894,88kg
108Làm tầng lọc than hoạt tínhChương V0,2557m3
109Làm tầng lọc cát vàng bề mặtChương V0,2557m3
110Lắp đặt tấm tôn Inox che bụi bẩn, lá cây mặt bểChương V4,054m2
G HẠNG MỤC: BÌNH PHONG, CỘT CỜ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V2,3942m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,4058m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V1,0747m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,1116m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0027tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0085tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0145100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,2391m3
9Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0079100m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,1573m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,8044m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2,2638m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V15,0962m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V74,48m
15Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,76m
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V17,36m2
17Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V10,591m2
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V2,016m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,288m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,0356100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0168tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0138tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,617m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V0,2396m3
25Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0111100m3
26Cột cờ bằng Inox (trọn gói cả phụ kiện)Chương V2bộ
27Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V3,06m2
H HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V3,8662m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,1399m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V2,298m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,048100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0626100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0312tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0679tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,437m3
9Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0193100m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,1563100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0307tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,155tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,8596m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V2,4003m3
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V31,7108m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V126,56m
17Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V15,04m
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V31,7108m2
19Gia công cổng sắtChương V1,215tấn
20Mua và lắp đặt con tiện gang liên kết cánh cổngChương V56con
21Bánh xe ổ bi, vành đúc lõi sắt, lốp cao suChương V4cái
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V79,6055m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V34,2062m2
I HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, THOÁT NƯỚC, TƯỜNG RÀO, LAN CAN
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IChương V13,22m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,1898100m3
3Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,4479100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V4,0311100m3
5Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,3513100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V12,1617100m3
7Mua đất đồi đắp tôn nền công trìnhChương V1.486,43m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,3292100m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V2,8886m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V0,7693m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V5,228m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V4,0445m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V7,7231m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V83,236m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V26,488m2
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,2006100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V0,4332tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V3,6672m3
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V67,10531 cấu kiện
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Chương V5cái
21Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1219100m3
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmChương V0,113100m
23Lót nilon chống mất nước xi măngChương V1.248m2
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V124,8m3
25Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V1.248m2
26Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V10cây
27Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V10gốc cây
28Di chuyển cây (bao gồm công di chuyển, đào hố trồng mới, trồng lại và chăm sóc cây đến lúc sinh trường lại)Chương V5cây
29Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V90,9508m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V24,5884m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V112,7418m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V426,292m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V426,292m2
34Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V48,1855m3
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,3162100m3
36Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V3,5132m3
37Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V11,6875100m
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,8125m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V8,2688m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,2491m3
41Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,375100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,6778tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,125m3
44Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V11,7104100m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V17,6807m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V14,3935m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V4,8388m3
48Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Chương V0,3225100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,6705tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V3,5475m3
51Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75Chương V30,87m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V554,613m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V95,5177m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V752,6m
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủChương V650,1307m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8317E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.663E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có hạng mục tương tự. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Hợp đồng;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.548.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.096.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề Thi công, tu bổ di tích, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường 1 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tu bổ, tôn tạo di tích, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
3 Cán bộ kiến trúc, cảnh quan 1 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề tu bổ, tôn tạo di tích, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm công tác an toàn lao động công trình xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực1
2 Máy đào Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật /đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực hoặc hoá đơn1
3 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt2
4 Máy trộn vữa Sử dụng tốt2
5 Máy phun hóa chất Sử dụng tốt2
6 Máy khoan Sử dụng tốt2
7 Đầm bàn Sử dụng tốt2
8 Đầm dùi Sử dụng tốt2
9 Đầm cóc Sử dụng tốt2
10 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt1
11 Máy hàn Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->