Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220711675-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân phường Điện Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220793548
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ phần giá trị xây lắp, phần còn lại ngân sách phường đảm nhiệm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 16:28:00 đến ngày 2022-08-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,194,370,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.791555E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.58311E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng quyết định giao nhiệm vụ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.236.059.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng hạng III trở lên.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≤ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≤ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân phường Điện Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp công trình
Trường Tiểu học Điện Biên 1, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa. Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa khu nhà lớp học 02 tầng
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ phần giá trị xây lắp, phần còn lại ngân sách phường đảm nhiệm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân phường Điện Biên , địa chỉ: Số 06 Phan Chu Trinh, phường Điện Biên, TP Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ủy ban Nhân dân phường Điện Biên. Địa chỉ: Số 06 Phan Chu Trinh, phường Điện Biên, TP Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Đạt Phương; Địa chỉ: Số 280 Phú Liên, phường Phú Sơn, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thăng Long 68; Địa chỉ: Phòng 315 CT1, Chung cư Phú Sơn, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và DVTM Quang Minh; Địa chỉ: Số nhà 356 đường Nguyễn Trãi, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân phường Điện Biên , địa chỉ: Số 06 Phan Chu Trinh, phường Điện Biên, TP Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ủy ban Nhân dân phường Điện Biên. Địa chỉ: Số 06 Phan Chu Trinh, phường Điện Biên, TP Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ủy ban Nhân dân phường Điện Biên. Địa chỉ: Số 06 Phan Chu Trinh, phường Điện Biên, TP Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập sau khi có yêu cầu cụ thể.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC SỐ 1
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V122,38m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnMục II Chương V175,5m
3Tháo dỡ khuôn cửa képMục II Chương V98m
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMục II Chương V67,5m2
5Phá dỡ gạch lát nền, sànMục II Chương V177,29m2
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V5,3187m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMục II Chương V5,3187m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMục II Chương V5,3187m3
9Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granit 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V177,29m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V60,17m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V67,51m2
12Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ pano kính dán an toàn dày 6,38 ly 02 cánh mở quay (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mục II Chương V54,88m2
13Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ pano kính dán an toàn dày 6,38 ly 02 cánh mở quay (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mục II Chương V67,5m2
B NHÀ LỚP HỌC SỐ 2
1Tháo dỡ, vệ sinh thiết bị điệnMục II Chương V7công
2Tháo dỡ gạch ốp tường, cột sảnhMục II Chương V17,7428m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMục II Chương V0,6069m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMục II Chương V1,4325m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMục II Chương V1,4923m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMục II Chương V2,2176m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V501,65m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMục II Chương V2.197,6608m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMục II Chương V1.050,537m2
10Phá dỡ gạch lát nền, sànMục II Chương V898,004m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V174,72m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMục II Chương V98,7m2
13Bốc xếp phế thải các loại lên xe ô tôMục II Chương V41,1013m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMục II Chương V40,7213m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMục II Chương V40,7213m3
16Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mục II Chương V3,5935m3
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V11,9672m2
18Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V41,3544m2
19Xẻ rãnh chống trơn trượt mặt bậc đá cầu thang (3rãnh/1mặt bậc)Mục II Chương V165rãnh
20Sản xuất, lắp dựng tay vịn inox 304 lan can hành lang, tay vịn cầu thangMục II Chương V114,68m
21Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V898,004m2
22Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ pano kính dán an toàn dày 6,38 ly 02 cánh mở quay (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mục II Chương V73,92m2
23Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ pano kính dán an toàn dày 6,38 ly 02 cánh mở quay (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mục II Chương V100,8m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V98,71m2
25Lợp mái che mái sảnh bằng tấm aluminiumMục II Chương V0,4924100m2
26Gia công hệ khung dànMục II Chương V0,1086tấn
27Sơn sắt thép khung xương bằng loại sơn tĩnh điệnMục II Chương V13,22m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V6,5m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V11,2428m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V888,5m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V1.541,0934m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V2.994,7584m2
33Lắp đặt quạt trầnMục II Chương V28cái
34Lắp đặt quạt treo tườngMục II Chương V98cái
35Lắp đặt tủ điện tổng phân phối 63A -2P (đã bao gồm lắp đặt)Mục II Chương V1tủ
36Hộp điện mặt nhựa đế sắt 3-6 modul (585x460x117mm)Mục II Chương V1hộp
37Hộp điện mặt nhựa đế sắt 2-4 modul (455x460x117mm)Mục II Chương V12hộp
38Lắp đặt các aptomat 2 pha RCBO 100A - 2P (aptomat chống giật)Mục II Chương V1cái
39Lắp đặt các aptomat 2 pha MCCB 40A - 2PMục II Chương V14cái
40Lắp đặt các aptomat 2 pha MCCB 32A - 2PMục II Chương V14cái
41Lắp đặt các aptomat 2 pha MCCB 20A - 2PMục II Chương V15cái
42Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMục II Chương V112bộ
43Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMục II Chương V56bộ
44Lắp đặt đèn ốp trần 24WMục II Chương V18bộ
45Lắp đặt ổ cắm đơnMục II Chương V98cái
46Lắp đặt ổ cắm đôiMục II Chương V28cái
47Lắp đặt công tắc 1 hạtMục II Chương V4cái
48Lắp đặt công tắc 4 hạtMục II Chương V32cái
49Hạt công tắcMục II Chương V132cái
50Lắp đặt đế âm tườngMục II Chương V162cái
51Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMục II Chương V1.600m
52Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMục II Chương V350m
53Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMục II Chương V250m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây CU/PVC 2x2,5mm2Mục II Chương V350m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây CU/PVC 2x1,5mm2Mục II Chương V1.600m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây CU/PVC 2x4mm2Mục II Chương V250m
57Lắp đặt hộp chia ngả 2 PVCMục II Chương V84hộp
58Lắp đặt hộp chia ngả 2A PVCMục II Chương V42hộp
59Lắp đặt hộp chia ngả 3 PVCMục II Chương V210hộp
60Lắp đặt hộp chia ngả 4 PVCMục II Chương V56hộp
61Lắp đặt cút vuông PVC (D16, D20)Mục II Chương V84cái
62Lắp đặt cút hình chữ T PVC (D16, D20)Mục II Chương V42cái
63Kẹp đỡ ống PVC (D16, D20)Mục II Chương V1.000cái
C NHÀ LỚP HỌC SỐ 4
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMục II Chương V110,186m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMục II Chương V2,1004m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V0,6355m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMục II Chương V29,28m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V39,84m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMục II Chương V624,812m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMục II Chương V286,3448m2
8Tháo dỡ, vệ sinh thiết bị điệnMục II Chương V2công
9Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V2,1099m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMục II Chương V2,1109m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMục II Chương V2,1109m3
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V29,281m2
13Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ pano kính dán an toàn dày 6,38 ly 02 cánh mở quay (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mục II Chương V10,56m2
14Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ pano kính dán an toàn dày 6,38 ly 02 cánh mở quay (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mục II Chương V21,6m2
15Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định, kính an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mục II Chương V7,68m2
16Chống thấm phần mái bằng tấm BAUMERK dày 3mm liên kết bằng khò nhiệt (đã bao gồm vén chân tường cao 0,15m)Mục II Chương V53,8976m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V2,1004m3
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMục II Chương V1,1019100m2
19Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,4mmMục II Chương V14,89m
20Quét dung dịch chống thấm chân tườngMục II Chương V0,2798m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V18,054m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V35,2355m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V398,8232m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V529,7336m2
25Hộp điện mặt nhựa đế sắt 3-6 modul (585x460x117mm)Mục II Chương V1hộp
26Hộp điện mặt nhựa đế sắt 2-4 modul (455x460x117mm)Mục II Chương V6hộp
27Lắp đặt các aptomat 2 pha RCBO 50A - 2P (aptomat chống giật)Mục II Chương V1cái
28Lắp đặt các aptomat 2 pha MCCB 40A - 2PMục II Chương V4cái
29Lắp đặt các automat 2 pha MCCB 32A - 2PMục II Chương V4cái
30Lắp đặt các automat 2 pha MCCB 20A - 2PMục II Chương V4cái
31Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMục II Chương V32bộ
32Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMục II Chương V16bộ
33Lắp đặt quạt trầnMục II Chương V8cái
34Lắp đặt quạt treo tườngMục II Chương V28cái
35Lắp đặt đèn ốp trần 24WMục II Chương V4bộ
36Lắp đặt ổ cắm đơnMục II Chương V28cái
37Lắp đặt ổ cắm đôiMục II Chương V12cái
38Lắp đặt công tắc 1 hạtMục II Chương V2cái
39Lắp đặt công tắc 6 hạtMục II Chương V16cái
40Lắp đặt hộp đế nổiMục II Chương V58cái
41Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMục II Chương V250m
42Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMục II Chương V150m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây CU/PVC 2x2,5mm2Mục II Chương V150m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây CU/PVC 2x1,5mm2Mục II Chương V420m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây CU/PVC 2x4mm2Mục II Chương V100m
46Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10 + 1x6 mm2Mục II Chương V25m
47Lắp đặt hộp chia ngả 2 PVCMục II Chương V24hộp
48Lắp đặt hộp chia ngả 2A PVCMục II Chương V12hộp
49Lắp đặt hộp chia ngả 3 PVCMục II Chương V40hộp
50Lắp đặt hộp chia ngả 4 PVCMục II Chương V16hộp
51Lắp đặt cút vuông ĐK 20/16Mục II Chương V24cái
52Lắp đặt cút hình chữ T PVC D20/16Mục II Chương V12cái
53Kẹp C ĐK 16mm, 20mmMục II Chương V400cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.791555E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.58311E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng quyết định giao nhiệm vụ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.236.059.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng hạng III trở lên.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Trình độ cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.11
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn1
2 Máy đầm bàn Công xuất ≥ 1,0KW1
3 Máy cắt gạch đá Công xuất ≥ 1,7KW2
4 Máy trộn bê tông Dung tích trộn ≥ 250 lít1
5 Máy cắt uốn cốt thép Công xuất ≥ 5KW1
6 Máy khoan bê tông Công xuất ≥ 0,5KW2
7 Máy hàn Công xuất ≤ 23KW1
8 Máy trộn vữa Dung tích trộn ≤ 150 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->