Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220798330-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220763110
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ODA viện trợ không hoàn lại của KOICA và vốn đối ứng của tỉnh Tuyên Quang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 340 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 16:26:00 đến ngày 2022-08-08 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,455,419,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 156,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.136E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV, có kết cấu mặt đường là bê tông xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình đường bộ từ cấp IV trở lên được Chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu 02 năm. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình đường bộ từ cấp IV trở lên được Chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng; có thời gian làm công tác quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu 02 năm; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi hoặc tương đương; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công công trình giao thông tối thiểu 02 năm. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 6
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, bê tông, cát, đất, đá dăm, kéo uốn thép...hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng đường liên thôn và đường ra khu sản xuất xã Lăng Can và xã Thổ Bình, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
340 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ODA viện trợ không hoàn lại của KOICA và vốn đối ứng của tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 16, phố Lý Thánh Tông, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Số 16, Lý Thánh Tông, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073822690. Số fax: 02073822663
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư giao thông Đường Lâm. Địa chỉ: số nhà 32, ngõ 212, đường Tôn Đức Thắng, tổ 09 phường Hưng Thành, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Tuyên Quang. Lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 16, phố Lý Thánh Tông, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Số 16, Lý Thánh Tông, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073822690. Số fax: 02073822663


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 156.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Số 16, Lý Thánh Tông, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073822690. Số fax: 02073822663
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tuyên Quang, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Số 16, Lý Thánh Tông, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073822690. Số fax: 02073822663
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xã Thổ Bình: Nền đường
1Đắp đất K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V43,63100m3
2Đào nền, khuôn đường, đào rãnh, đào cấp đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V135,2248100m3
3Đào nền, khuôn đường, đào rãnh đá cấp IVYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,081100m3
4Đào phá bê tông mặt đường + mương thủy lợi cũYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0167100m3
5Vét bùnYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,218100m3
6Đắp đất trả mương thủy lợiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2783100m3
B Xã Thổ Bình: Mặt đường
1Móng CPĐD loại II dày 12cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,0114100m3
2Bù vênh bằng CPĐD loại II (Dày TB 14,8cm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,5151100m3
3Lớp giấy dầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V84,0218100m2
4Bê tông mặt đường M250 dày 18cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.513,3934m3
5Gỗ đệm dày 2cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0296m3
6Ma tít nhựa chèn khe co, dãnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,46m3
7Thép truyền lực D20 khe co + Khe dãnYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,3999tấn
8Nhựa đường quét đầu thanh thép khe co, dãnYêu cầu kỹ thuật theo chương V48,58m2
9Ống nhựa PVC D32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V34,7m
10Chiều dài cắt khe co, dãnYêu cầu kỹ thuật theo chương V19,02100m
11Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,794100m2
C Xã Thổ Bình: Cống thoát nước ngang đường + Mương thủy lợi
1Đào móng đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,0244100m3
2Đào phá khối xây cũYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,9m3
3Tháo dỡ ống cống cũYêu cầu kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
4Xây đá vữa xi măng M100 (móng, thân, tường cánh cống)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V112,46m3
D Xã Thổ Bình: Mũ mố
1Bê tông M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,13m3
2Cốt thép DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,23tấn
3Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7039100m2
E Xã Thổ Bình: Tấm bản các loại
1Bê tông M250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,36m3
2Cốt thép DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4974tấn
3Cốt thép D>10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7622tấn
4Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4847100m2
F Xã Thổ Bình: Khớp nối + neo
1Bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,42m3
2Cốt thép DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0197tấn
3Cốt thép D>10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0235tấn
G Xã Thổ Bình: Tấm bản vào nhà dân
1Bê tông M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,29m3
2Cốt thép DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0067tấn
3Cốt thép D>10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0153tấn
4Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,013100m2
5Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
H Xã Thổ Bình: Mương bê tông các loại
1Bê tông M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V42,71m3
2Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,724100m2
3Đệm CPDD loại IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1811100m3
I Xã Thổ Bình: Tấm bản đậy nắp mương thủy lợi
1Bê tông M200 tấm bản +Mũ mốYêu cầu kỹ thuật theo chương V55,6m3
2Cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,2478tấn
3Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,224100m2
4Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo chương V5561 cấu kiện
5Đắp hoàn thiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6746100m3
J Xã Thổ Bình: Rãnh lắp ghép
1Đào móng đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2881100m3
2Tấm rãnh bê tông: Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8702100m2
3Tấm rãnh bê tông: Bê tông M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,3048m3
4Bê tông M150 đáy đổ tại chỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,4019m3
5Vữa XM M100 gắn mạch giữa các tấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,08m3
6Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.2021 cấu kiện
K Xã Thổ Bình: Gia cố lề
1Đào móng đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,44100m3
2Bê tông M200 đày 15cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V25,28m3
3Đệm CPĐD loại 2 dày 10cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1872100m3
L Xã Thổ Bình: Cọc tiêu
1Đào đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,218m3
2Bê tông chôn cọc M150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,43m3
3Bê tông cọc tiêu M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,7203m3
4Cốt thép DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6854tấn
5Sơn màu các loại (3 lớp)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V104,3m2
6Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8642100m2
7Lắp đặt cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật theo chương V2981 cấu kiện
8Biển tên công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Cái
M Xã Lăng Can: Nền đường
1Đắp đất K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V44,6983100m3
2Đào nền, khuôn, đào rãnh, đào cấp đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V226,6466100m3
N Xã Lăng Can: Mặt đường
1Móng CPĐD loại II dày 12cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,8236100m3
2Lớp giấy dầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V75,831100m2
3Bê tông mặt đường M 250 dày 18cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.363,89m3
4Gỗ đệm dày 2cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0288m3
5Ma tít nhựa chèn khe co, dãnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4734m3
6Thép truyền lực D20 khe co, dãnYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,2408tấn
7Nhựa đường quét đầu thanh thép khe co, dãnYêu cầu kỹ thuật theo chương V45,36m2
8Ống nhựa PVC D32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V39,6m
9Chiều dài cắt khe co, dãnYêu cầu kỹ thuật theo chương V18,9100m
10Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,7012100m2
O Xã Lăng Can: Cống thoát nước ngang đường
1Đào móng đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,819100m3
2Xây đá vữa xi măng M100 (móng, thân, tường cánh cống)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V147,59m3
3Mũ mố: Bê tông M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,83m3
4Mũ mố: Cốt thép DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,24tấn
5Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6372100m2
6Tấm bản các loại: Bê tông M250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,72m3
7Cốt thép tấm bản các loại: DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4906tấn
8Cốt thép tấm bản các loại: D>10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7852tấn
9Ván khuôn tấm bản các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4675100m2
10Khớp nối + neo: Bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,45m3
11Khớp nối + neo: Cốt thép DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0228tấn
12Khớp nối + neo: Cốt thép D>10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0297tấn
13Đắp đất hoàn thiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9291100m3
P Xã Lăng Can: Rãnh lắp ghép
1Đào móng đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1241100m3
2Tấm rãnh bê tông (49x50x7): Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,3956100m2
3Tấm rãnh bê tông (49x50x7): Bê tông M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V83,13m3
4Bê tông M150 đáy đổ tại chỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V32,79m3
5Vữa XM M100 gắn mạch giữa các tấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,22m3
6Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo chương V4.6841 cấu kiện
Q Xã Lăng Can: Gia cố lề
1Đào móng đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,227100m3
2Bê tông M200 đày 15cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V188,75m3
3Đệm CPĐD loại 2 dày 10cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3395100m3
R Xã Lăng Can: Cọc tiêu
1Đào đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V25,8342m3
2Bê tông chôn cọc M150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V22,05m3
3Bê tông cọc tiêu M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,9785m3
4Cốt thép DYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,449tấn
5Sơn màu các loại (3 lớp)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V220,5m2
6Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,827100m2
7Lắp đặt cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật theo chương V6301 cấu kiện
S Xã Lăng Can: Cống bản 3m
1Đào đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,2254100m3
2Đắp vây ngăn nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,456100m3
3Cọc tre D=8 (đóng 1m/cọc dài 1.5m)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,75100m
4Phên nứaYêu cầu kỹ thuật theo chương V60m2
5Máy bơm nước ( 4CV)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15ca
6Đệm cấp phối sỏi sạnYêu cầu kỹ thuật theo chương V32,29m3
7Xây đá hộc VXM M100: Thân mốYêu cầu kỹ thuật theo chương V43,5m3
8Xây đá hộc VXM M100: Tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V58,24m3
9Bê tông lòng cầu M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V32,29m3
10Thanh chống: Bê tông M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,54m3
11Cốt thép: D≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0073tấn
12Cốt thép: D>10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0333tấn
13Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,054100m2
14Chân khay: Bê tông M150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V31,53m3
15Chân khay: Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9208100m2
16Mũ mố: Bê tông M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,5m3
17Cốt thép: D≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0127tấn
18Cốt thép: D>10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0737tấn
19Ván khuôn mũ mốYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1121100m2
20Tấm bản: Bê tông M250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,7328m3
21Cốt thép: D≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1225tấn
22Cốt thép: D>10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3111tấn
23Ván khuôn tấm bảnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,281100m2
24Lan can tay vịn: Bê tông M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,25m3
25Cốt thép: D≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0211kg
26Cốt thép: D>10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0234kg
27Sơn trắng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,33m2
28Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0333100m2
29Đắp hoàn thiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7418100m3
30Biển tên công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V3Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.136E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV, có kết cấu mặt đường là bê tông xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình đường bộ từ cấp IV trở lên được Chủ đầu tư xác nhận.53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 3 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu 02 năm. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình đường bộ từ cấp IV trở lên được Chủ đầu tư xác nhận.32
3 Kỹ sư phụ trách thanh toán 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng; có thời gian làm công tác quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu 02 năm; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường 1 Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi hoặc tương đương; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công công trình giao thông tối thiểu 02 năm. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250 lít6
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn6
3 Máy đào Còn sử dụng tốt3
4 Máy ủi Còn sử dụng tốt3
5 Máy san Còn sử dụng tốt3
6 Lu bánh thép Còn sử dụng tốt3
7 Thiết bị thí nghiệm Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, bê tông, cát, đất, đá dăm, kéo uốn thép...hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->