Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220782417-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220759082
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 16:24:00 đến ngày 2022-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,232,193,072 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1232E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.685E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành thiết kế nội thất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý khối lượng và giá
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III,mục 2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III,mục 2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Nhàt hầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.Nhà thầu phải chứng min hkhả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III,mục 2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫusố 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệuchứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 23

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và thiết bị
Hoàn thiện cơ sở vật chất Trường trung học cơ sở Từ Liêm
20 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà , địa chỉ: Thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Triều An. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Bảo An HC - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà , địa chỉ: Thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các tài liệu nhằm chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 02633.686.016; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 0633.686.016;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 0633.686.016;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 0633.686.016
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 08 PHÒNG HỌC + 04 PHÒNG BỘ MÔN (PHẦN MÓNG)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4,641100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,336m3 đất nguyên thổ
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,336m3
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)15,794m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,907100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,302tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4,766tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,38tấn
9Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)68,986m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,073100 m2
11Bê tông cổ móng, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)9,864m3
12Bê tông hố ga, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)9,449m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,693100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,024tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,133tấn
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)100,055m3 đất nguyên thổ
17Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4,297m3
18Đắp cát bục giảngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)20,445m3
19Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)106,099m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,004100 m2
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,275tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,782tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,195tấn
24Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)19,708m3
25Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6,711100 m3
26Xúc đất lên xe đi đổ bằng máy đào 0,8m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,072100 m3 đất nguyên thổ
27Vận chuyển đất khởi điểm bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,073100 m3 đất nguyên thổ
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,073100 m3 đất nguyên thổ/1km
29Bê tông nền nhà vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)19,241m3
30Bê tông nền hè vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4,26m3
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3,675m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,242100 m2
33Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,499tấn
34Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,02tấn
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)119,1cái
36Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống 400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)10,52đoạn ống
37Lắp đặt ống nhựa PVC D220 dày 8.7mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,75100 m
38Thi công lớp đá 4x6 nền ram dốcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)9,225m3
39Lắp đặt ống nhựa thoát nước kè PVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,228100 m
40Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 (rọ đá)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,007100 m3
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 08 PHÒNG HỌC + 04 PHÒNG BỘ MÔN (PHẦN THÂN)
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5,916100 m2
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,187tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,503tấn
4Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)11,022m3
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,578tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5,68tấn
7Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)28,153m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5,235100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,469tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,997tấn
11Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)20,365m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)7,974100 m2
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,436tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,16tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,735tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,196tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6,997tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,838tấn
19Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)36,446m3
20Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)35,111m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)10,011100 m2
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mCCCCTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)11,466tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,01tấn
24Bê tông sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)108,003m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,736100 m2
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,245tấn
27Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,68tấn
28Bê tông cầu thang, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)28,394m3
29Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,122m3
30Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4,244m3
31Xây tường 100 HKT bằng gạch rỗng 6 lỗ nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)7,945m3
32Xây tường 100 lan can bằng gạch rỗng 6 lỗ nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4,331m3
33Xây tường 150 bằng gạch rỗng 6 lỗ nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)18,264m3
34Xây tường 200 bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)28,316m3
35Xây tường 200 lan can bậc cấp, ram dốc bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,288m3
36Xây tường 100 HKT bằng gạch rỗng 6 lỗ nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)22,023m3
37Xây tường 100 lan can bằng gạch rỗng 6 lỗ nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)15,508m3
38Xây tường 100 bằng gạch rỗng 6 lỗ nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6,423m3
39Xây tường 150 bằng gạch rỗng 6 lỗ nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)55,3m3
40Xây tường 200 bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)70,898m3
41Xây tường 200 bục giảng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,712m3
42Xây tường 200 bục giảng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,893m3
43Xây tường 150 thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)19,278m3
44Cung cấp lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực dày 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)105,664m2
45Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực dày 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)207,96m2
46Gia công lan can, khung thép bảo vệ cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,815tấn
47Lắp dựng khung thép bảo vệ cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)219,63m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)125,547m2
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 08 PHÒNG HỌC + 04 PHÒNG BỘ MÔN (PHẦN MÁI)
1Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép hộp tráng kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)8,308tấn
2Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép hộp tráng kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)8,308tấn
3Chỉ trần nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)259,6m
4Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5,196100 m2
5Lắp đặt ống nhựa D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,92100 m
6Lắp đặt côn, cút nhựa D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)24cái
7Trần tôn lạnh dày 0.28mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4,59100 m2
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 tràn sê nô, thoát nước hành langTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,126100 m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 đúc cùng sê nôTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,024100 m
10Bát liên kết xà gồTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)198cái
11Cầu chắn rácTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)12cái
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 08 PHÒNG HỌC + 04 PHÒNG BỘ MÔN (PHẦN HOÀN THIỆN)
1Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)221,914m2
2Trát tường ngoài xây gạch nung, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1.235,908m2
3Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)944,08m2
4Trát tường trong xây gạch nung, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1.091,747m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)549,799m2
6Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1.001,02m2
7Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)556,03m2
8Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)523,378m2
9Đắp vữa chi tiết E trang trí ô lan canTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)13,12m2
10Ốp gạch Granit chân tường 100x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)60,636m2
11Lát nền, sàn, Granit 600x600, vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1.503,261m2
12Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)426,4m
13Chỉ chìm HKT vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1.023m
14Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)64,864m2
15Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)232,4m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)232,4m2
17Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)232,4m2
18Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)258,633m2
19Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2.035,827m2
20Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1.457,822m2
21Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2.594,707m2
22Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1.457,822m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4.630,534m2
24Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)164,16m2
25Láng hè dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)85,2m2
26Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)15,682100 m2
E HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 08 PHÒNG HỌC + 04 PHÒNG BỘ MÔN (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2.000m
2Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3.600m
3Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1.200m
4Lắp đặt dây dẫn, loại dây cáp CV- 6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)50m
5Lắp đặt dây dẫn, loại dây cáp CV- 10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)400m
6Lắp đặt dây dẫn, loại dây cáp đồng trần CV- 10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)30m
7Lắp đặt dây dẫn, loại dây cáp CV- 16mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)50m
8Lắp đặt dây dẫn, loại dây cáp CV- 25mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)120m
9Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)10cái
10Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2cái
11Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30A-220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3cái
12Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3cái
13Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 150AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
14Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)119hộp
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 100x50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)15m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 40x20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)160m
17Lắp đặt đèn led ống đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18WTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)46bộ
18Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 18W/1 bóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)112bộ
19Lắp đặt công tắc 2 cựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)60cái
20Lắp đặt công tắc, loại 3 cực 10A-220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)12cái
21Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)36cái
22Lắp đặt sứ hạ thế, loại 4 sứTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1sứ
23Cọc tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5cọc
24Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần đảoTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)28cái
25Lắp đặt quạt điện, loại quạt thông gió trên tường 400x400Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4cái
26Kẹp nốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
27Lắp đặt dây dẫn tín hiệu IntenetTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)450m
28Lắp đặt hộp + jack cắm IntenetTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)74cái
29Modem Internet của nhà mạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
30SWITCH 48 PORTTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
31Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,025100 m
32Tủ điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
33Bảng điện PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)80cái
34Thanh EkeTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)80cái
35Ổn áp 20KVATheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
36Trụ điện bê tông ly tâm dài 9mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
F HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 08 PHÒNG HỌC + 04 PHÒNG BỘ MÔN (PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG)
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CV/FR 2x1.0mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)800m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)600m
3Lắp đặt đầu báo khóiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)32cái
4Chuông báo cháy kết hợp đènTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4bộ
5Lắp đặt hệ thống nối đất báo cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1bộ
6Lắp đặt nút nhấn khẩn cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)12cái
7Lắp đặt tủ báo cháy 5 ZONETheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
8Bảng tiêu lệnh PCCCTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)12cái
9Bảng nội quy PCCCTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)12cái
10Lắp đặt hộp PCCC (Bao gồm hộp đựng + 02 bình bột 4kg)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)12hộp
11Đèn chiếu sáng sự cốTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)15cái
12Đèn báo thoát hiểm EXITTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)48cái
13Bộ nối đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1bộ
14Bình ắc quyTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
G HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 08 PHÒNG HỌC + 04 PHÒNG BỘ MÔN (PHẦN CHỐNG SÉT)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,091100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,091100 m3
3Đóng cọc đồng tròn D=16 L=2400 chống sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5cọc
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc 70mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)25m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 70mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)28m
6Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 90mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
7Trụ đỡ kim thu sét cao 3mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
8Gía đỡ dây dẫn sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)13cái
9Kẹp nốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
10Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,025100 m
H HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 08 PHÒNG HỌC + 04 PHÒNG BỘ MÔN (PHẦN NƯỚC)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,5100 m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1100 m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,1100 m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21-32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)121cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)86cái
6Van ren D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3cái
7Van 1 chiều D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
8Van phao D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
9Van ren D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3cái
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1bể
11Đào giếng thấm bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3,391m3 đất nguyên thổ
12Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống 1200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3đoạn ống
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,177m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,002100 m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,009tấn
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
17Giếng khoan (trọn gói đầy đủ bơm & phụ kiện đảm bảo chất lượng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
I HẠNG MỤC: HẠ TẦNG (PHẦN NHÀ BẢO VỆ)
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 40 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cây
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5,8m3 đất nguyên thổ
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,2m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,074100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,038tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,044tấn
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,068m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5,468m3
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,219tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,278tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,161100 m2
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,464m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,088100 m2
14Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,44m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,236100 m2
16Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,417m3
17Xây tường bằng gạch (7,5x10,5x17,5)cm chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,006m3
18Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)26,75m2
19Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)26,75m2
20Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)26,832m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6,6m2
22Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)26,75m2
23Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)26,75m2
24Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)29,12m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)55,87m2
26Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)26,75m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)14,375m2
28Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)16,896m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)16,896m2
30Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,844m3
31Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600, vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)16,88m2
32Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit 100x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,56m2
33Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,427tấn
34Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,423tấn
35Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,198100 m2
36SXLD Cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,76m2
37SXLD Cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5,04m2
38Trần tôn lạnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,106100 m2
39Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18WTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2bộ
40Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần đảoTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
41Lắp đặt công tắc, loại 2 cựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2cái
42Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
43Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)60m
44Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)10m
45Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)50m
46Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
47Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2hộp
48Ống tràn sê nô PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4cái
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)30m
50Bảng điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2cái
51Thanh ekeTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5cái
J HẠNG MỤC: HẠ TẦNG (PHẦN BỂ NƯỚC PCCC)
1Đào móng bể nước bằng máy đào 0,8 m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,517100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4,34m3
3Bê tông đáy bể, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)21,7m3
4Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)32,126m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,844100 m2
6Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)9,504m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,729100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4,994tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,007tấn
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)322,248m2
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,299100 m3
12Thang leo sắt phi 16Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)32cái
13Nắp bể khung thép bọc tônTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4cái
K HẠNG MỤC: HẠ TẦNG (PHẦN CẤP NƯỚC PCCC)
1Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,05100 m
2Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3cái
3Lắp đặt van PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
4Lắp đặt van phao PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm PCCC đường kính ống 76mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,5100 m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm PCCC đường kính ống 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,3100 m
7Lắp đặt cút thép tráng kẽm bằng măng sông, đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)10cái
8Lắp đặt ống nối thép tráng kẽm bằng măng sông, đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)50cái
9Lắp đặt tê thép tráng kẽm bằng măng sông, đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5cái
10Lắp đặt tê thép tráng kẽm bằng măng sông, đường kính 100/76mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2cái
11Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)20cái
12Lắp đặt tê thép tráng kẽm bằng măng sông, đường kính 76mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6cái
13Lắp đặt ống nối thép tráng kẽm bằng măng sông, đường kính 76mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)10cái
14Van STK D76/50Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)8cái
15Van 1 chiều STK D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
16Tủ PCCC (Hộp đựng, vòi lăng phun, 02 cuộn dây 20m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)11bộ
17Tủ điều khiển (bơm Diesel)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)36,8m3 đất nguyên thổ
19Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,23100 m3
20Đắp cát bảo vệ đường ống bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)13,8m3
21Trụ cấp nước chữa cháy (ngoài nhà)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1bộ
22Trụ chữa cháy (ngoài nhà)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3bộ
23Máy bơm cứu hỏa động cơ Diesel Qb >=63m3/h; Hb>=60mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2cái
24Rọ bơm D114 (van hút)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2cái
25Y lọc D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
26Van an toànTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
27Chống rung cao su D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1bộ
28Công tắc áp lực 10Kg+van+bi+si phôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
29Đồng hồ áp lực +van+bi+si phôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
30Van xả khí STK D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
31Van 1 chiều STK D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
32Van khóa STK D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
33Van bướm STK D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
L HẠNG MỤC: HẠ TẦNG (PHẦN NHÀ ĐỂ MÁY BƠM)
1Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,488m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,096100 m2
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,049tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,024tấn
5Xây tường thẳng bằng Gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,604m3
6Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,041tấn
7Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,041tấn
8Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,4mm, chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,112100 m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)8m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)53,108m2
11Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)53,108m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)53,108m2
13SXLD Cửa sắt xếpTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4m2
14Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,88m3
M HẠNG MỤC: HẠ TẦNG (PHẦN SÂN BÊ TÔNG)
1Bê tông nền, đổ bằng máy bơm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6,39m3
2Lát gạch Terazo 400x400 hoàn trả sân sau thi công, vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)127,8m2
N HẠNG MỤC: THIẾT BỊ (PHẦN KHỐI 08 PHÒNG HỌC)
1Bàn ghế 2 chỗ ngồi rờiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)160bộ
2Ghế giáo viênTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)12cái
3Bàn giáo viênTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)12cái
4Bảng từ chống lóaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)12cái
5Tủ lưu vở học tại trườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)8cái
O HẠNG MỤC: THIẾT BỊ (PHẦN KHỐI 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN)
1Bàn ghế 2 chỗ ngồi rờiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)80bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1232E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.685E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.55
2 Kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực)33
3 Kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị 2 - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành thiết kế nội thất.33
4 Quản lý khối lượng và giá 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên (còn hiệu lực)33
5 Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III,mục 2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Nhàt hầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III,mục 2.2 c);Thiết bị thi công chủ yếu dựkiến huy động để thực hiệngói thầu. Nhà thầu phải kêkhai thông tin chi tiết về cácthiết bị thi công chủ yếu dựkiến huy động để thực hiệngói thầu theo Mẫusố 11DChương IV. Nhà thầu phảikèm theo bản sao có chứngthực các tài liệuchứng minhnguồn gốc thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III,mục 2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Nhàt hầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.Nhà thầu phải chứng min hkhả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III,mục 2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫusố 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệuchứng minh nguồn gốc thiết bị23
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->