Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220782417-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220759082 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 16:24:00 đến ngày 2022-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,232,193,072 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1232E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.685E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành thiết kế nội thất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý khối lượng và giá |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III,mục 2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III,mục 2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Nhàt hầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.Nhà thầu phải chứng min hkhả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III,mục 2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫusố 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệuchứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 23 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và thiết bị Hoàn thiện cơ sở vật chất Trường trung học cơ sở Từ Liêm 20 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tất cả các tài liệu nhằm chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 02633.686.016; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 0633.686.016; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 0633.686.016; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 0633.686.016 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 08 PHÒNG HỌC + 04 PHÒNG BỘ MÔN (PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4,641 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,336 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,336 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 15,794 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,907 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,302 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4,766 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,38 | tấn |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 68,986 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,073 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông cổ móng, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 9,864 | m3 |
| 12 | Bê tông hố ga, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 9,449 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,693 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,024 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,133 | tấn |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 100,055 | m3 đất nguyên thổ |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4,297 | m3 |
| 18 | Đắp cát bục giảng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 20,445 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 106,099 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2,004 | 100 m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,275 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,782 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,195 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 19,708 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 6,711 | 100 m3 |
| 26 | Xúc đất lên xe đi đổ bằng máy đào 0,8m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,072 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 27 | Vận chuyển đất khởi điểm bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,073 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,073 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 29 | Bê tông nền nhà vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 19,241 | m3 |
| 30 | Bê tông nền hè vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4,26 | m3 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 3,675 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,242 | 100 m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,499 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,02 | tấn |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 119,1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống 400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 10,52 | đoạn ống |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC D220 dày 8.7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,75 | 100 m |
| 38 | Thi công lớp đá 4x6 nền ram dốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 9,225 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước kè PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,228 | 100 m |
| 40 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 (rọ đá) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,007 | 100 m3 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 08 PHÒNG HỌC + 04 PHÒNG BỘ MÔN (PHẦN THÂN) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 5,916 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,187 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2,503 | tấn |
| 4 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 11,022 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,578 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 5,68 | tấn |
| 7 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 28,153 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 5,235 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2,469 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,997 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 20,365 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 7,974 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,436 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2,16 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,735 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,196 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 6,997 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,838 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 36,446 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 35,111 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 10,011 | 100 m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mCCCC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 11,466 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,01 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 108,003 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2,736 | 100 m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,245 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2,68 | tấn |
| 28 | Bê tông cầu thang, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 28,394 | m3 |
| 29 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2,122 | m3 |
| 30 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4,244 | m3 |
| 31 | Xây tường 100 HKT bằng gạch rỗng 6 lỗ nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 7,945 | m3 |
| 32 | Xây tường 100 lan can bằng gạch rỗng 6 lỗ nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4,331 | m3 |
| 33 | Xây tường 150 bằng gạch rỗng 6 lỗ nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 18,264 | m3 |
| 34 | Xây tường 200 bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 28,316 | m3 |
| 35 | Xây tường 200 lan can bậc cấp, ram dốc bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,288 | m3 |
| 36 | Xây tường 100 HKT bằng gạch rỗng 6 lỗ nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 22,023 | m3 |
| 37 | Xây tường 100 lan can bằng gạch rỗng 6 lỗ nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 15,508 | m3 |
| 38 | Xây tường 100 bằng gạch rỗng 6 lỗ nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 6,423 | m3 |
| 39 | Xây tường 150 bằng gạch rỗng 6 lỗ nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 55,3 | m3 |
| 40 | Xây tường 200 bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 70,898 | m3 |
| 41 | Xây tường 200 bục giảng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,712 | m3 |
| 42 | Xây tường 200 bục giảng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2,893 | m3 |
| 43 | Xây tường 150 thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 19,278 | m3 |
| 44 | Cung cấp lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực dày 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 105,664 | m2 |
| 45 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực dày 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 207,96 | m2 |
| 46 | Gia công lan can, khung thép bảo vệ cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,815 | tấn |
| 47 | Lắp dựng khung thép bảo vệ cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 219,63 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 125,547 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 08 PHÒNG HỌC + 04 PHÒNG BỘ MÔN (PHẦN MÁI) | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép hộp tráng kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 8,308 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép hộp tráng kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 8,308 | tấn |
| 3 | Chỉ trần nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 259,6 | m |
| 4 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 5,196 | 100 m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,92 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 24 | cái |
| 7 | Trần tôn lạnh dày 0.28mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4,59 | 100 m2 |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 tràn sê nô, thoát nước hành lang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,126 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 đúc cùng sê nô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,024 | 100 m |
| 10 | Bát liên kết xà gồ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 198 | cái |
| 11 | Cầu chắn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 12 | cái |
| D | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 08 PHÒNG HỌC + 04 PHÒNG BỘ MÔN (PHẦN HOÀN THIỆN) | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 221,914 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài xây gạch nung, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1.235,908 | m2 |
| 3 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 944,08 | m2 |
| 4 | Trát tường trong xây gạch nung, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1.091,747 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 549,799 | m2 |
| 6 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1.001,02 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 556,03 | m2 |
| 8 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 523,378 | m2 |
| 9 | Đắp vữa chi tiết E trang trí ô lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 13,12 | m2 |
| 10 | Ốp gạch Granit chân tường 100x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 60,636 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, Granit 600x600, vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1.503,261 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 426,4 | m |
| 13 | Chỉ chìm HKT vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1.023 | m |
| 14 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 64,864 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 232,4 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 232,4 | m2 |
| 17 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 232,4 | m2 |
| 18 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 258,633 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2.035,827 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1.457,822 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2.594,707 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1.457,822 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4.630,534 | m2 |
| 24 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 164,16 | m2 |
| 25 | Láng hè dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 85,2 | m2 |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 15,682 | 100 m2 |
| E | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 08 PHÒNG HỌC + 04 PHÒNG BỘ MÔN (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2.000 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 3.600 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1.200 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây cáp CV- 6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây cáp CV- 10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 400 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây cáp đồng trần CV- 10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây cáp CV- 16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây cáp CV- 25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 120 | m |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30A-220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 150Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 119 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 100x50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 15 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 40x20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 160 | m |
| 17 | Lắp đặt đèn led ống đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 46 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 18W/1 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 112 | bộ |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 cực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 60 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc, loại 3 cực 10A-220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 36 | cái |
| 22 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 4 sứ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | sứ |
| 23 | Cọc tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 5 | cọc |
| 24 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần đảo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 28 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt thông gió trên tường 400x400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4 | cái |
| 26 | Kẹp nối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu Intenet | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 450 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp + jack cắm Intenet | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 74 | cái |
| 29 | Modem Internet của nhà mạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| 30 | SWITCH 48 PORT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,025 | 100 m |
| 32 | Tủ điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| 33 | Bảng điện PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 80 | cái |
| 34 | Thanh Eke | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 80 | cái |
| 35 | Ổn áp 20KVA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| 36 | Trụ điện bê tông ly tâm dài 9m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 08 PHÒNG HỌC + 04 PHÒNG BỘ MÔN (PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG) | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CV/FR 2x1.0mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 800 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 600 | m |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 32 | cái |
| 4 | Chuông báo cháy kết hợp đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hệ thống nối đất báo cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ báo cháy 5 ZONE | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| 8 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 12 | cái |
| 9 | Bảng nội quy PCCC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp PCCC (Bao gồm hộp đựng + 02 bình bột 4kg) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 12 | hộp |
| 11 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 15 | cái |
| 12 | Đèn báo thoát hiểm EXIT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 48 | cái |
| 13 | Bộ nối đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | bộ |
| 14 | Bình ắc quy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 08 PHÒNG HỌC + 04 PHÒNG BỘ MÔN (PHẦN CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,091 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,091 | 100 m3 |
| 3 | Đóng cọc đồng tròn D=16 L=2400 chống sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 5 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc 70mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 25 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 70mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 28 | m |
| 6 | Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 90m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| 7 | Trụ đỡ kim thu sét cao 3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| 8 | Gía đỡ dây dẫn sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 13 | cái |
| 9 | Kẹp nối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,025 | 100 m |
| H | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 08 PHÒNG HỌC + 04 PHÒNG BỘ MÔN (PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,5 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,1 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21-32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 121 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 86 | cái |
| 6 | Van ren D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 3 | cái |
| 7 | Van 1 chiều D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| 8 | Van phao D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| 9 | Van ren D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | bể |
| 11 | Đào giếng thấm bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 3,391 | m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống 1200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 3 | đoạn ống |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,177 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,002 | 100 m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,009 | tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| 17 | Giếng khoan (trọn gói đầy đủ bơm & phụ kiện đảm bảo chất lượng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG (PHẦN NHÀ BẢO VỆ) | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 40 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cây |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 5,8 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,2 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,074 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,038 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,044 | tấn |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,068 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 5,468 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,219 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,278 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,161 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,464 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,088 | 100 m2 |
| 14 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,44 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,236 | 100 m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,417 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch (7,5x10,5x17,5)cm chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2,006 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 26,75 | m2 |
| 19 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 26,75 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 26,832 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 6,6 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 26,75 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 26,75 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 29,12 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 55,87 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 26,75 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 14,375 | m2 |
| 28 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 16,896 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 16,896 | m2 |
| 30 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,844 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600, vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 16,88 | m2 |
| 32 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit 100x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2,56 | m2 |
| 33 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,427 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,423 | tấn |
| 35 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,198 | 100 m2 |
| 36 | SXLD Cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,76 | m2 |
| 37 | SXLD Cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 5,04 | m2 |
| 38 | Trần tôn lạnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,106 | 100 m2 |
| 39 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần đảo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc, loại 2 cực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 60 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 10 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 50 | m |
| 46 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2 | hộp |
| 48 | Ống tràn sê nô PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 30 | m |
| 50 | Bảng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2 | cái |
| 51 | Thanh eke | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 5 | cái |
| J | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG (PHẦN BỂ NƯỚC PCCC) | |||
| 1 | Đào móng bể nước bằng máy đào 0,8 m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2,517 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4,34 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 21,7 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 32,126 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2,844 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 9,504 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,729 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4,994 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,007 | tấn |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 322,248 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,299 | 100 m3 |
| 12 | Thang leo sắt phi 16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 32 | cái |
| 13 | Nắp bể khung thép bọc tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4 | cái |
| K | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG (PHẦN CẤP NƯỚC PCCC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,05 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt van PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van phao PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm PCCC đường kính ống 76mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,5 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm PCCC đường kính ống 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2,3 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm bằng măng sông, đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nối thép tráng kẽm bằng măng sông, đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 50 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm bằng măng sông, đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm bằng măng sông, đường kính 100/76mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm bằng măng sông, đường kính 76mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nối thép tráng kẽm bằng măng sông, đường kính 76mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 10 | cái |
| 14 | Van STK D76/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 8 | cái |
| 15 | Van 1 chiều STK D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| 16 | Tủ PCCC (Hộp đựng, vòi lăng phun, 02 cuộn dây 20m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 11 | bộ |
| 17 | Tủ điều khiển (bơm Diesel) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 36,8 | m3 đất nguyên thổ |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,23 | 100 m3 |
| 20 | Đắp cát bảo vệ đường ống bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 13,8 | m3 |
| 21 | Trụ cấp nước chữa cháy (ngoài nhà) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | bộ |
| 22 | Trụ chữa cháy (ngoài nhà) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 3 | bộ |
| 23 | Máy bơm cứu hỏa động cơ Diesel Qb >=63m3/h; Hb>=60m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2 | cái |
| 24 | Rọ bơm D114 (van hút) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2 | cái |
| 25 | Y lọc D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| 26 | Van an toàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| 27 | Chống rung cao su D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | bộ |
| 28 | Công tắc áp lực 10Kg+van+bi+si phông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| 29 | Đồng hồ áp lực +van+bi+si phông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| 30 | Van xả khí STK D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| 31 | Van 1 chiều STK D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| 32 | Van khóa STK D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| 33 | Van bướm STK D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| L | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG (PHẦN NHÀ ĐỂ MÁY BƠM) | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,488 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,096 | 100 m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,049 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,024 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng Gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,604 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,041 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,041 | tấn |
| 8 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,4mm, chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,112 | 100 m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 8 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 53,108 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 53,108 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 53,108 | m2 |
| 13 | SXLD Cửa sắt xếp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4 | m2 |
| 14 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2,88 | m3 |
| M | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG (PHẦN SÂN BÊ TÔNG) | |||
| 1 | Bê tông nền, đổ bằng máy bơm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 6,39 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terazo 400x400 hoàn trả sân sau thi công, vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 127,8 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ (PHẦN KHỐI 08 PHÒNG HỌC) | |||
| 1 | Bàn ghế 2 chỗ ngồi rời | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 160 | bộ |
| 2 | Ghế giáo viên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 12 | cái |
| 3 | Bàn giáo viên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 12 | cái |
| 4 | Bảng từ chống lóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 12 | cái |
| 5 | Tủ lưu vở học tại trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 8 | cái |
| O | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ (PHẦN KHỐI 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN) | |||
| 1 | Bàn ghế 2 chỗ ngồi rời | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 80 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1232E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.685E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị | 2 | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành thiết kế nội thất. | 3 | 3 |
| 4 | Quản lý khối lượng và giá | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III,mục 2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Nhàt hầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III,mục 2.2 c);Thiết bị thi công chủ yếu dựkiến huy động để thực hiệngói thầu. Nhà thầu phải kêkhai thông tin chi tiết về cácthiết bị thi công chủ yếu dựkiến huy động để thực hiệngói thầu theo Mẫusố 11DChương IV. Nhà thầu phảikèm theo bản sao có chứngthực các tài liệuchứng minhnguồn gốc thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III,mục 2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Nhàt hầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.Nhà thầu phải chứng min hkhả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III,mục 2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫusố 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệuchứng minh nguồn gốc thiết bị | 23 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi