Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công hệ thống điện (di dời điện và điện chiếu sáng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220714092-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công hệ thống điện (di dời điện và điện chiếu sáng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220332075 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh An Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 16:21:00 đến ngày 2022-08-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,782,593,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô thi công di dời đường dây trung thế, hạ thế (hoặc trạm biến áp) hoặc thi công xây dựng lưới điện hoặc thi công xây dựng mới hệ thống chiếu sáng.* Lưu ý: Thời gian thi công hoàn thành công trình đúng theo thời gian đã ký trong hợp đồng. Trường hợp có gia hạn thời gian thi công, nhà thầu phải chứng minh không phải do lỗi của nhà thầu và phải có văn bản của chủ đầu tư xác nhận lý do chính đáng dẫn đến gia hạn tiến độ thực hiện. Nếu thời gian thi công hoàn thành công trình không đúng theo thời gian đã ký trong hợp đồng tương tự thì không xem xét, đánh giá hợp đồng tương tự đó.* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) liên quan đến kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 “Luật đấu thầu số 43/2013/QH13”.* Hồ sơ gửi kèm: - Hợp đồng tương tự kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, Bảng tính giá trị quyết toán Hợp đồng (quyết toán A-B), Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán công trình (hoặc văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình đã thực hiện) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình và kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành, chứng từ thanh toán của Chủ đầu tư và hóa đơn VAT. Trường hợp nhà thầu thực hiện công trình hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ngoài các tài liệu nêu trên thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc đã thực hiện đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp đối với hợp đồng thầu phụ: + Hợp đồng xây dựng ký với nhà thầu chính kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình nhà thầu phụ đã thực hiện.+ Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ thực hiện khối lượng công việc còn lại của nhà thầu chính do Chủ đầu tư chỉ định hoặc nhà thầu phụ không có trong danh sách thầu phụ kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận.+ Văn bản xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư đối với trường hợp nhà thầu phụ có tên trong danh sách thầu phụ kèm theo Hợp đồng với nhà thầu chính.+ Hóa đơn VAT xuất cho nhà thầu chính và chứng từ thanh toán, ủy nhiệm chi của nhà thầu chính thanh toán cho nhà thầu phụ hoặc giấy rút vốn đầu tư của Chủ đầu tư thanh toán trực tiếp cho nhà thầu phụ và hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho Chủ đầu tư.* Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản gốc hoặc scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến kỹ thuật điện, hệ thống điện hoặc điện công nghiệp; Đã từng giữ chức danh chỉ huy trưởng công trình di dời đường dây trung thế, hạ thế (hoặc trạm biến áp) hoặc thi công xây dựng lưới điện hoặc xây mới hệ thống chiếu sáng.* Tài liệu chứng minh: Bằng cấp; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu).* Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình, có năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh không đề xuất chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến kỹ thuật điện, hệ thống điện hoặc điện công nghiệp; Đã từng giữ chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công hoặc kỹ sư phụ trách kỹ thuật công trình di dời đường dây trung thế, hạ thế (hoặc trạm biến áp) hoặc thi công xây dựng lưới điện hoặc xây mới hệ thống chiếu sáng.* Tài liệu chứng minh: Bằng cấp; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu).* Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan đến kỹ thuật điện, hệ thống điện hoặc điện công nghiệp.* Tài liệu chứng minh: Bằng cấp; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu).* Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan đến kỹ thuật điện, hệ thống điện hoặc điện công nghiệp; Chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh: Bằng cấp; Chứng nhận/chứng chỉ; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu).* Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Thi công hệ thống điện (di dời điện và điện chiếu sáng) Nâng cấp, mở rộng Đường tỉnh 941 (đoạn từ cầu 16 đến ngã 3 giao nhau giữa đường 3 tháng 2 và đường Hùng Vương) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh An Giang |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm tài chính theo yêu cầu tại Mẫu số 03 của E-HSMT. Để đảm bảo tình hình tài chính lành mạnh đề nghị nhà thầu (từng thành viên liên danh trong trường hợp liên danh) cung cấp: - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội đã hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm xã hội (không nợ phí bảo hiểm xã hội) đến hết năm 2021. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế) trong năm 2021. Lưu ý: Đây là một trong những tiêu chí đánh giá năng lực tài chính của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.502.667, fax: 02963.831.037 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. Số 82 Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.856.188, Fax: 02963.856.188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang. Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.852.913, Fax: 02963.853.380 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang. Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.852.913, Fax: 02963.853.380 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m - PC 920 | Chương V của E-HSMT | 15 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 12m - PC900 | Chương V của E-HSMT | 6 | Trụ |
| 3 | Trụ BTLT 10,5m - PC480 | Chương V của E-HSMT | 7 | Trụ |
| 4 | Bộ chằng cách khoảng | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Bộ tiếp địa trung thế lặp lại (trụ >=14m) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Bộ tiếp địa hạ thế lặp lại (trụ >=10,5m) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Dây As185/29 mm2 | Chương V của E-HSMT | 214 | Mét |
| 8 | Dây As120/19 mm2 | Chương V của E-HSMT | 71 | Mét |
| 9 | Dây As 50/8 mm2 | Chương V của E-HSMT | 71 | Mét |
| 10 | Dây AsV70mm2 | Chương V của E-HSMT | 214 | Mét |
| 11 | Dây CV35mm2 | Chương V của E-HSMT | 71 | Mét |
| 12 | Dây LV-ABC 4x70mm | Chương V của E-HSMT | 403 | Mét |
| 13 | Cáp Douplex 2x11 mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | mét |
| 14 | Xà lệch kép XIG2 -2,0m (boulon) | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 15 | Bộ cách điện đứng 24kV+ ty sứ | Chương V của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 16 | Bộ khung 1 + sứ ống chỉ | Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 17 | Bộ khung 4 + sứ ống chỉ | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Kẹp treo cáp ABC 4x70mm2 | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 19 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x70mm2 | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 20 | Bulon MK 16 x 300 + 2 Long đền | Chương V của E-HSMT | 32 | Bộ |
| 21 | Bulon MK 16 x 600 + 2 Long đền | Chương V của E-HSMT | 21 | Bộ |
| 22 | Bulon móc 16x300 + LĐ | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 23 | Bulon móc 16x500 + LĐ | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Bulon VRS 16 x 550 + 2Long đền (liên kết trụ) | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 25 | Bulon VRS 16 x 650 + 2Long đền (liên kết trụ) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 26 | Bulon VRS 16 x 750 + 2Long đền (liên kết trụ) | Chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 27 | Bộ khóa néo 5U + sứ treo thủy tinh 1 bát (trụ đơn) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 28 | Kẹp nhôm 3 boulon 2 rãnh AC185-240mm2 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 29 | Kẹp nhôm 2 boulon 2 rãnh AC50-70mm2 | Chương V của E-HSMT | 58 | Cái |
| 30 | Kẹp IPC 2 boulon 25-95mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 31 | Dây CV25mm2 | Chương V của E-HSMT | 48 | Mét |
| 32 | Hộp Domino 9 cực + 9MCB -63A | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 33 | Bulon VRS 16 x 300 + 2Long đền | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 34 | Ống nối dây AC 185 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 35 | Ống nối dây AC 120 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 36 | Ống nối dây AC 70 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 37 | Ống nối dây AC 50 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 38 | Ốc siết cáp 38mm2 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 39 | Tháo lắp lại dây As185mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,9033 | km |
| 40 | Tháo lắp lại dây As120mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,3011 | km |
| 41 | Tháo lắp lại dây As50mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,3011 | km |
| 42 | Tháo lắp lại dây AV70mm2 | Chương V của E-HSMT | 1,1869 | km |
| 43 | Tháo lắp lại dây CV35mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,3011 | km |
| 44 | Tháo; lắp bộ xà XIN-2,0m | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 45 | Tháo; lắp bộ xà XIT2-2,0m | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 46 | Tháo; lắp bộ xà XIG2-2,0m | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 47 | Tháo; lắp bộ xà tháp đơn | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 48 | Cách điện treo polymer 24kV kép | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 49 | Cách điện đứng 24kV | Chương V của E-HSMT | 19 | Bộ |
| 50 | Bộ khung 1 + sứ ống chỉ | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 51 | Bộ khung 2 + sứ ống chỉ | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 52 | Bộ khung 3 + sứ ống chỉ | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 53 | Bộ khung 4 + sứ ống chỉ | Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 54 | Kẹp ngừng cáp ABC | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 55 | Kẹp dây nhôm 2 boulon AC70 mm2 | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 56 | Kẹp quai, SL2 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 57 | Hộp Domino | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 58 | Khách hàng | Chương V của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 59 | Cần đèn | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 60 | Trụ BTLT 14m | Chương V của E-HSMT | 2 | Trụ |
| 61 | Trụ BTLT 12m | Chương V của E-HSMT | 7 | Trụ |
| 62 | Trụ BTLT 8,5m | Chương V của E-HSMT | 3 | Trụ |
| 63 | Trụ BTV 7m | Chương V của E-HSMT | 2 | Trụ |
| 64 | Tháo bộ xà tháp đơn | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 65 | Dây As185mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | km |
| 66 | Dây As120mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | km |
| 67 | Dây As50mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | km |
| 68 | Dây AV70mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,4038 | km |
| 69 | Dây CV35mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | km |
| 70 | LV-ABC 4x70mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,0237 | km |
| 71 | Bộ dây chằng xuống | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 72 | Bộ dây chằng cách khoảng | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 73 | Móng M10-bt1 | Chương V của E-HSMT | 5 | Móng |
| 74 | Móng M10-bt2 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 75 | Móng M12-bt2 | Chương V của E-HSMT | 3 | Móng |
| 76 | Móng M14-bt2 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 77 | Móng M14-b1 | Chương V của E-HSMT | 3 | Móng |
| 78 | Móng MT-14 | Chương V của E-HSMT | 5 | Móng |
| B | HẠNG MỤC 2: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Dây CXV/ DSTA 2x35mm2 | Chương V của E-HSMT | 16,44 | mét |
| 2 | Dây CXV/ DSTA 3x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.159,64 | mét |
| 3 | Trụ + cần đèn đơn fi 60-3mm + 01 bộ đèn LED 160W | Chương V của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 4 | Trụ + cần đèn đôi fi 60-3mm + 02 bộ đèn LED 160W | Chương V của E-HSMT | 28 | Bộ |
| 5 | Trụ + cần đèn ba fi 60-3mm +30 bộ đèn LED 160W | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Cosse cáp đồng 35mm2 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Cosse cáp đồng 16mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE fi 50/40 mm | Chương V của E-HSMT | 1.159 | mét |
| 9 | Ống sắt tráng kẽm fi 60 - dày 2,5mm | Chương V của E-HSMT | 86 | m |
| 10 | Tiếp địa thân trụ đèn thép | Chương V của E-HSMT | 45 | Bộ |
| 11 | Tủ điều khiển đóng cắt | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Bộ tiếp địa vỏ tủ | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa lặp lại lưới điện lưới điện ngầm | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 14 | Hộp điện kế (1 pha 2 dây) | Chương V của E-HSMT | 1 | cuộn |
| 15 | Băng keo điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cuộn |
| 16 | Mương cáp hạ thế dọc vỉa hè | Chương V của E-HSMT | 941 | Mét |
| 17 | Mương cáp hạ thế băng qua đường nhựa | Chương V của E-HSMT | 79,7 | Mét |
| 18 | Móng tủ điều khiển | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 19 | Móng trụ đèn chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 45 | Móng |
| 20 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 205 | Bộ |
| C | HẠNG MỤC 3: HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 141,2 | m |
| 2 | Bu lông M20x1200mm | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Bu lông neo M22x1400mm | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 4 | Bu lông neo M22x800mm | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Bu lông neo M22x950mm | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Cáp CXV/DSTA-2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 11,6725 | m |
| 7 | Cáp ngầm CVV 12x1,25mm2 | Chương V của E-HSMT | 149,7125 | m |
| 8 | Cọc tiếp địa có râu | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Công tơ điện 1 pha (Điện lực cấp) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cột đèn tín hiệu giao thông cao 3,7m | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 11 | Cột đèn chớp vàng cao 4,2m | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 12 | Cột đèn tín hiệu giao thông cao 5,2m, tay vươn 3m | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 13 | Dây dẫn CVV 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 8,08 | m |
| 14 | Dây đồng trần C25mm2 | Chương V của E-HSMT | 3,75 | kg |
| 15 | Gạch thẻ | Chương V của E-HSMT | 184 | viên |
| 16 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mm | Chương V của E-HSMT | 167,031 | m |
| 17 | Trụ + trạm điều khiển đèn tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 1 | Trụ |
| 18 | Tủ điện 300x400x750 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Cào bóc lớp mặt đường | Chương V của E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 20 | Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cm | Chương V của E-HSMT | 19,5 | m2 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 37,654 | m3 |
| 22 | Đào đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 2,073 | m3 |
| 23 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 0,282 | 100m2 |
| 24 | Lát gạch thẻ | Chương V của E-HSMT | 28,2 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mm | Chương V của E-HSMT | 1,562 | 100 m |
| 26 | Kéo cáp ngầm CVV 12x1,25mm2 | Chương V của E-HSMT | 1,475 | 100m |
| 27 | Kéo dây CXV/DSTA-2x6mm2 từ điện kế đến trạm điều khiển | Chương V của E-HSMT | 0,115 | 100m |
| 28 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V của E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,3598 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0854 | tấn |
| 31 | Bulong neo M22x1400mm | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 32 | Dây đồng trần C25mm2 | Chương V của E-HSMT | 2,25 | kg |
| 33 | Làm tiếp địa cho thân trụ | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Lắp dựng cột đèn tín hiệu giao thông cao 5,2m, tay vươn 3m | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,2736 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 37 | Bulong neo M22x800mm | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 38 | Dây đồng trần C25mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,75 | kg |
| 39 | Làm tiếp địa cho thân trụ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Lắp dựng cột đèn tín hiệu giao thông cao 4,2m, tay vươn 3m | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,2745 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0214 | tấn |
| 43 | Bulong neo M22x1050mm | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Dây đồng trần C25mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,75 | kg |
| 45 | Làm tiếp địa cho thân trụ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Lắp dựng cột đèn chớp vàng cao 4,2m | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 47 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây CVV 2x6mm2 xuống đồng hồ điện | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 49 | Tủ điện 300x400x750 bảo vệ điện kế | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mm bảo vệ dây | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100 m |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,1906 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 53 | Bulong neo M22x950mm | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 54 | Dây đồng trần C25mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,75 | kg |
| 55 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt trụ + trạm điều khiển đèn tín hiệu giao thông có dù che | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô thi công di dời đường dây trung thế, hạ thế (hoặc trạm biến áp) hoặc thi công xây dựng lưới điện hoặc thi công xây dựng mới hệ thống chiếu sáng.* Lưu ý: Thời gian thi công hoàn thành công trình đúng theo thời gian đã ký trong hợp đồng. Trường hợp có gia hạn thời gian thi công, nhà thầu phải chứng minh không phải do lỗi của nhà thầu và phải có văn bản của chủ đầu tư xác nhận lý do chính đáng dẫn đến gia hạn tiến độ thực hiện. Nếu thời gian thi công hoàn thành công trình không đúng theo thời gian đã ký trong hợp đồng tương tự thì không xem xét, đánh giá hợp đồng tương tự đó.* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) liên quan đến kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 “Luật đấu thầu số 43/2013/QH13”.* Hồ sơ gửi kèm: - Hợp đồng tương tự kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, Bảng tính giá trị quyết toán Hợp đồng (quyết toán A-B), Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán công trình (hoặc văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình đã thực hiện) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình và kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành, chứng từ thanh toán của Chủ đầu tư và hóa đơn VAT. Trường hợp nhà thầu thực hiện công trình hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ngoài các tài liệu nêu trên thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc đã thực hiện đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp đối với hợp đồng thầu phụ: + Hợp đồng xây dựng ký với nhà thầu chính kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình nhà thầu phụ đã thực hiện.+ Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ thực hiện khối lượng công việc còn lại của nhà thầu chính do Chủ đầu tư chỉ định hoặc nhà thầu phụ không có trong danh sách thầu phụ kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận.+ Văn bản xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư đối với trường hợp nhà thầu phụ có tên trong danh sách thầu phụ kèm theo Hợp đồng với nhà thầu chính.+ Hóa đơn VAT xuất cho nhà thầu chính và chứng từ thanh toán, ủy nhiệm chi của nhà thầu chính thanh toán cho nhà thầu phụ hoặc giấy rút vốn đầu tư của Chủ đầu tư thanh toán trực tiếp cho nhà thầu phụ và hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho Chủ đầu tư.* Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản gốc hoặc scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến kỹ thuật điện, hệ thống điện hoặc điện công nghiệp; Đã từng giữ chức danh chỉ huy trưởng công trình di dời đường dây trung thế, hạ thế (hoặc trạm biến áp) hoặc thi công xây dựng lưới điện hoặc xây mới hệ thống chiếu sáng.* Tài liệu chứng minh: Bằng cấp; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu).* Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình, có năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh không đề xuất chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến kỹ thuật điện, hệ thống điện hoặc điện công nghiệp; Đã từng giữ chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công hoặc kỹ sư phụ trách kỹ thuật công trình di dời đường dây trung thế, hạ thế (hoặc trạm biến áp) hoặc thi công xây dựng lưới điện hoặc xây mới hệ thống chiếu sáng.* Tài liệu chứng minh: Bằng cấp; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu).* Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 4 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan đến kỹ thuật điện, hệ thống điện hoặc điện công nghiệp.* Tài liệu chứng minh: Bằng cấp; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu).* Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 3 | 3 |
| 4 | Quản lý an toàn lao động | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan đến kỹ thuật điện, hệ thống điện hoặc điện công nghiệp; Chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh: Bằng cấp; Chứng nhận/chứng chỉ; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu).* Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh lốp | Sức nâng ≥ 10 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi