Gói thầu: Gói số 01: Xây dựng các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220713813-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220713622 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 16:17:00 đến ngày 2022-08-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,507,567,948 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 3,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9,6 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: + Có một hợp đồng với qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét giá trị công việc xây lắp ≥ 3,2 tỷ đồng. + Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận về cấp công trình, giá trị hợp đồng và nhà thầu đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.- Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)(iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 3,2 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách thanh quyết toán bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách thanh quyết toán của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách thanh quyết toán cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết có mặt khi nhà thầu nghiệm thu khối lượng thanh toán tại công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng có giá trị ≥ 3,2 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc hợp đồng ít hơn hoặc nhiều 03 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 3,2 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 9,6 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành+ Bản cam kết có mặt khi nhà thầu thi công tại công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 3,2 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành+ Bản cam kết có mặt khi nhà thầu thi công tại công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 3,2 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách ATLĐ thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết có mặt khi nhà thầu thi công tại công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 3,2 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết khi nhà thầu thi công hệ thống cấp thoát nước tại công trình phải có mặt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 3,2 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách điện bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết có mặt khi nhà thầu thi công hệ thống điện tại công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 3,2 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách thanh quyết toán bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách thanh quyết toán của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách thanh quyết toán cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết có mặt khi nhà thầu nghiệm thu khối lượng thanh toán tại công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe vận chuyển thiết bị vật tư (tải thùng) hoặc xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe vận chuyển thiết bị vật tư (tải thùng) hoặc xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy trộn bê tông ≥150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy trộn bê tông ≥150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Cây chống thép (3,2-4,8m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1200 |
| 26-Cây chống thép (3,2-4,8m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1200 |
| 27-Coppha thép, gỗ hoặc nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1100 |
| 28-Coppha thép, gỗ hoặc nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1100 |
| 29-Dàn giáo (42khung/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| 30-Dàn giáo (42khung/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Xây dựng các hạng mục công trình Khu lưu niệm Thủ tướng Chính phủ Võ Văn Kiệt. Hạng mục: Bảo dưỡng, sửa chữa: Nhà khách hiện tại, nhà hành chính, nhà trương bày, nhà thắp hương cũ thành nhà tiếp khách trang trọng, cầu dẫn vào tượng đài ngôi sao và tượng đài ngôi sao, giao thông, sân bãi; trụ hoa, sân lễ; cổng phụ, hàng rào, nhà nghỉ, nhà thủy tạ, sân vườn; cầu sắt lối vào nhà nghỉ; sửa chữa hệ thống PCCC và máy phát điện, hệ thống điện ngoài nhà; nhà vệ sinh công cộng; bàn ghế, thiết bị điện tử nhà khách; tu bổ, nâng cấp nội thất nhà trưng bày 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | File scan bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu tham dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 10, đường Hưng Đạo Vương, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270.3823319 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270.3823319. + Báo đấu thầu: 0243.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU DẪN VÀO TƯỢNG ĐÀI NGÔI SAO | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt sàn bê tông sỏi rửa mặt cầu | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 86 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trụ, dầm bê tông | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 50 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn lan can gỗ, cửa cổng gỗ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 172,4 | m2 |
| 4 | Sơn trụ, dầm bê tông | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 50 | m2 |
| 5 | Sơn lan can gỗ, cửa cổng gỗ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 172,4 | m2 |
| 6 | Sửa chữa vị trí bị hư liên kết | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 3 | liên kết |
| B | TƯỢNG ĐÀI NGÔI SAO | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt sàn | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 6 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 93 | m2 |
| 3 | Sơn đá hòa bình | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 45 | m2 |
| 4 | Sơn nước | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 32 | m2 |
| 5 | Sơn dầu nhũ vàng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 16 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ nắp tủ điện | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 7 | Nắp tủ điện thay mới | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| C | GIAO THÔNG, SÂN BÃI | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt rong, rêu | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1.869 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lòng mương, bề mặt đan mương | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 110 | m2 |
| 3 | Sơn lại trụ PCCC | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 21 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền đá granite | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 12 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường đá hộc (làm bó vỉa đường đi, bồn cây) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | m3 |
| 8 | Phá dỡ bo, bệ trong hệ thống giao thông sân bãi | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 20 | m |
| 9 | Tháo dỡ trụ đèn trụ sân bãi cao 800 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 20 | cái |
| 10 | Lát sàn bằng gạch lót sân màu đỏ KT 300x300 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 16 | m2 |
| 11 | Lát sàn bằng gạch con sâu | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 5 | m2 |
| 12 | Bê tông nền đá mi, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,5 | m3 |
| 13 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,5 | m3 |
| 14 | Cào mặt nền bê tông | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 10 | m2 |
| 15 | Ốp đá granite | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 12 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng đá hộc (làm bó vỉa đường đi, bồn cây), vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | m3 |
| 17 | Xây bo, bệ trong hệ thống giao thông sân bãi bằng gạch đất sét nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,8 | m3 |
| 18 | Trát bo, bệ trong hệ thống giao thông sân bãi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 12 | m2 |
| 19 | Trụ đèn trụ sân bãi cao 800 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 20 | cột |
| 20 | Rải sỏi cuội trên bề mặt mương | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 3,3 | m3 |
| 21 | Trồng cỏ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,6 | 100m2 |
| D | NHÀ TRƯNG BÀY | |||
| 1 | Vệ sinh sàn hiện trạng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 310,033 | m2 |
| 2 | Vệ sinh tường sơn đá | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 262,63 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mái ngói | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 725,482 | m2 |
| 4 | Đánh rỉ sét dây xích | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 45 | md |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 238,256 | m2 |
| 6 | Sơn vách trang trí bê tông | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 34,56 | m2 |
| 7 | Dặm vá tường, dầm, cột | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 5 | m2 |
| 8 | Bả lại cột, dầm, trần | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 5 | m2 |
| 9 | Sơn lại tường, dầm, cột đã dặm vá | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 5 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ bóng đèn | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 39 | cái |
| 11 | Đèn ốp cột | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 38 | bộ |
| 12 | Đèn chùm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ nắp bồn cầu | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 3 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ cửa tủ bàn lavabo | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,033 | m2 |
| 15 | Thay mới nắp bồn cầu | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 3 | cái |
| 16 | Cửa tủ bàn lavabo bằng nhôm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,033 | m2 |
| 17 | Mành gỗ kích thước 2,4mx3m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | cái |
| E | TRỤ HOA, SÂN LỂ | |||
| F | TRỤ HOA | |||
| 1 | Phá dỡ trụ hoa giấy gỗ KT 1950x1950x3300mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | trụ |
| 2 | Phá dỡ trụ hoa giấy gỗ KT 1950x1950x4000mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 3 | trụ |
| 3 | Tháo dỡ đèn hư hỏng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 3 | bộ |
| 4 | Đèn chiếu sáng vuông 50W | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 3 | bộ |
| 5 | Gia công thép trụ hoa | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 6,689 | tấn |
| 6 | Lắp dựng thép trụ hoa | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 6,689 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 203,022 | m2 |
| 8 | Đan lưới thép 25x25x2mm khung thép 50x50x3,2mm làm lồng bao đèn trụ hoa | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 8,84 | m2 |
| 9 | Ván gỗ dày 30mm làm bệ ngồi | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 10,56 | m2 |
| G | SÂN LỄ | |||
| 1 | Vệ sinh sân lễ bề mặt bê tông đá mi | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 108,8 | m2 |
| H | NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG – 2 NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 38,08 | m2 |
| 2 | Phá dỡ đá ốp lavabo | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 7,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 8,32 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 100 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4,38 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 200 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 12,434 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4,258 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,928 | m3 |
| 8 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 12,32 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn WC | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 18,08 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 6 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 8 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi rửa | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 8 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | hệ |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | hệ |
| 16 | Đào đất móng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 76,47 | m3 |
| 17 | Đào đất đà kiềng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 9,516 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 66,738 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,5388 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,5388 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 9km tiếp theo | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,5388 | 100m3 |
| 22 | Đóng cừ tràm đường kính 8-10cm, L=4,5m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 34,83 | 100m |
| 23 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 3,096 | m3 |
| 24 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 8,1 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,244 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,236 | tấn |
| 27 | Bê tông lót đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,928 | m3 |
| 28 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 5,124 | m3 |
| 29 | Ván khuôn đà kiềng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,656 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,166 | tấn |
| 31 | Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,726 | tấn |
| 32 | Đắp cát công trình | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 8,352 | m3 |
| 33 | Bê tông nền trệt đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4,176 | m3 |
| 34 | Bê tông lót nền trệt đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,34 | m3 |
| 35 | Bê tông nền trệt đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,84 | m3 |
| 36 | Ván khuôn nền trệt | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép nền trệt, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,122 | tấn |
| 38 | Bê tông dầm mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4,256 | m3 |
| 39 | Ván khuôn dầm mái | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,606 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép dầm mái đường kính cốt thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,184 | tấn |
| 41 | Cốt thép dầm mái đường kính cốt thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,61 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 9,004 | m3 |
| 43 | Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,998 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,984 | tấn |
| 45 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 3,09 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cột | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,504 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép cột đường kính cốt thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,068 | tấn |
| 48 | Cốt thép cột đường kính cốt thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,45 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,45 | m3 |
| 50 | Ván khuôn lanh tô | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,084 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0226 | tấn |
| 52 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0316 | tấn |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, dày 100, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 6,15 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, dày 200, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 14,484 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 15,12 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 72,42 | m2 |
| 57 | Bả bột bả vào tường ngoài nhà | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 72,42 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 72,42 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 89,87 | m2 |
| 60 | Bả bột bả vào tường trong nhà | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 89,87 | m2 |
| 61 | Sơn tường trong nhà | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 89,87 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 57,52 | m2 |
| 63 | Bả bột bả vào dầm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 57,52 | m2 |
| 64 | Sơn nước dầm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 57,52 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 109,08 | m2 |
| 66 | Bả bột bả vào trần | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 109,08 | m2 |
| 67 | Sơn nước trần | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 109,08 | m2 |
| 68 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 18,88 | m2 |
| 69 | Bả bột bả vào cột | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 18,88 | m2 |
| 70 | Sơn nước cột | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 18,88 | m2 |
| 71 | Lát sàn bằng gạch ceramic KT 400x400 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 46,914 | m2 |
| 72 | Lát chân cửa, bệ rửa mặt bằng đá granite | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 9,57 | m2 |
| 73 | Ốp tường bằng gạch ceramic KT 200x250 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 103,07 | m2 |
| 74 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact 12mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 32,68 | m2 |
| 75 | Vách ngăn tiểu bằng tấm compact dày 20mm, nẹp nhựa phủ bề mặt | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,82 | m2 |
| 76 | Láng vữa tạo dốc WC, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 46,914 | m2 |
| 77 | Láng vữa tạo dốc sàn mái, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 79,8 | m2 |
| 78 | Quét chống thấm mái | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 79,8 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 52,4 | m |
| 80 | Cửa đi cánh mở khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 72, kính cường lực mờ dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 6,88 | m2 |
| 81 | Lắp dựng giàn giáo ngoài | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,692 | 100m2 |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG – 2 NHÀ | |||
| 1 | Đèn led áp trần hình vuông 200x200mm, 220V-15W | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 16 | bộ |
| 2 | Đèn tường trang trí, bóng led 220V-15W | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | bộ |
| 3 | Công tắc đèn đặt ngầm, 250V-10A-1 cực (2 dây), loại hộp 1 công tắc | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | cái |
| 4 | Công tắc đèn đặt ngầm, 250V-10A-1 cực (2 dây), loại hộp 2 công tắc | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | cái |
| 5 | Ổ cắm điện ngầm, 250V-15A-2 cực kèm cực tiếp đất, loại đôi, đặt âm tường | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 6 | Ổ cắm điện ngầm, 250V-15A-2 cực kèm cực tiếp đất, loại đôi, đặt âm tường, có nắp chống nước | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 7 | Hộp nối dây chờ đấu điện | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 6 | cái |
| 8 | MCB-1P-250V-6kA-10A | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 9 | MCB-1P&N-250V-6kA-16A | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 10 | RCBO-2P-250V-6kA-10A-30mA | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | cái |
| 11 | Tủ điện, vỏ thép sơn tĩnh điện, có cửa nhựa trong, 8 modules | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 12 | Dây điện đơn CV-1x1,5mm2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 300 | m |
| 13 | Dây điện đơn CV-1x2,5mm2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 200 | m |
| 14 | Ống PVC luồn D20 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 160 | m |
| J | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG – 2 NHÀ | |||
| K | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR D20 PN10 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,88 | 100m |
| 2 | Ống PPR D25 PN10 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,44 | 100m |
| 3 | Ống PPR D32 PN10 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,32 | 100m |
| 4 | Ống PPR D40 PN10 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,2 | 100m |
| 5 | Co PPR D20 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 140 | cái |
| 6 | Co PPR D25 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 16 | cái |
| 7 | Co PPR D25/20 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 12 | cái |
| 8 | Co PPR D32 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 8 | cái |
| 9 | Co PPR D32/25 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 8 | cái |
| 10 | Tê PPR D20 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | cái |
| 11 | Tê PPR D25/25/20 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 36 | cái |
| 12 | Tê PPR D32 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | cái |
| 13 | Tê PPR D32/32/20 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | cái |
| 14 | Tê PPR D40/40/32 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | cái |
| 15 | Tê PPR D40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | cái |
| 16 | Van khóa PPR D25 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | cái |
| 17 | Van khóa PPR D32 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 8 | cái |
| 18 | Van khóa PPR D40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | cái |
| 19 | Nối giảm PPR D40/32 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | cái |
| 20 | Nối giảm PPR D32/35 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | cái |
| L | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống uPVC D42 PN6 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,2 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D60 PN6 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,4 | 100m |
| 3 | Ống uPVC D90 PN6 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,6 | 100m |
| 4 | Ống uPVC D114 PN6 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,48 | 100m |
| 5 | Ống uPVC D168 PN9 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,34 | 100m |
| 6 | Co uPVC D42 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 16 | cái |
| 7 | Co uPVC D60 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 48 | cái |
| 8 | Co uPVC D90 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 20 | cái |
| 9 | Co uPVC D114 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 24 | cái |
| 10 | Co uPVC D60/42 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 20 | cái |
| 11 | Nút bít ống uPVC D60 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 12 | Nút bít ống uPVC D90 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 13 | Nút bít ống uPVC D114 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 14 | Tê uPVC D60 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 30 | cái |
| 15 | Tê uPVC D60/60/42 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 8 | cái |
| 16 | Tê uPVC D90/90/42 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 8 | cái |
| 17 | Tê uPVC D90/90/60 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 16 | cái |
| 18 | Tê uPVC D114/114/90 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | cái |
| 19 | Tê uPVC D114 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 24 | cái |
| 20 | Tê uPVC D114/114/42 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 8 | cái |
| 21 | Nối giảm uPVC D60/42 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 16 | cái |
| 22 | Thông tắc uPVC D90 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 8 | cái |
| 23 | Thông tắc uPVC D114 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | cái |
| M | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Xí bệt có thùng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 10 | bộ |
| 2 | Vòi rửa vệ sinh + van góc + con thỏ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 10 | cái |
| 3 | Bồn tiểu cảm ứng + phụ kiện | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 6 | bộ |
| 4 | Lavabo cảm ứng + bộ xả + vòi nước + van góc | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 8 | bộ |
| 5 | Vòi nước + van khóa | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | bộ |
| 6 | Phễu thu sàn D150 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 8 | cái |
| 7 | Gương soi | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 8 | cái |
| 8 | Khay đựng xà phòng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 8 | cái |
| 9 | Hộp đựng giấy | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 10 | cái |
| N | HỐ GA, HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào đất hố ga, hầm tự hoại | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 51,48 | m3 |
| 2 | Bê tông lót hố ga, hầm tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,16 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót hố ga, hầm tự hoại | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,034 | 100m2 |
| 4 | Bê tông hố ga, hầm tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 11,782 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố ga, hầm tự hoại | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,876 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép hố ga, hầm tự hoại đường kính cốt thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,707 | tấn |
| 7 | Cốt thép hố ga, hầm tự hoại đường kính cốt thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,0604 | tấn |
| 8 | Bê tông nắp đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,062 | m3 |
| 9 | Ván khuôn nắp đan | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,172 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép nắp đan đường kính cốt thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,085 | tấn |
| 11 | Nắp đậy hố ga bằng gang KT 900x900 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 12 | Xây tường hầm tự hoại bằng gạch thẻ 4x8x19, dày 100, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,328 | m3 |
| 13 | Xây tường hầm tự hoại bằng gạch thẻ 4x8x19, dày 200, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,192 | m3 |
| 14 | Trát tường hố ga, hầm tự hoại chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 54,868 | m2 |
| 15 | Láng vữa hố ga, hầm tự hoại dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 11,7 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 17,16 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,3432 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,3432 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 9km tiếp theo | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,3432 | 100m3 |
| O | CỔNG PHỤ, HÀNG RÀO | |||
| P | CỔNG | |||
| 1 | Vệ sinh rong rêu trụ cổng xây gạch | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,4 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên khung gỗ trụ cổng, trụ biểu tượng, mái cổng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 37,555 | m2 |
| 3 | Cạo sơn gờ chỉ cổng vào | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | m2 |
| 4 | Xử lý chống mối khung gỗ trụ cổng, trụ biểu tượnng, mái cổng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 37,555 | m2 |
| 5 | Sơn khung gỗ trụ cổng, trụ biểu tượnng, mái cổng, gờ chỉ cổng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 37,555 | m2 |
| 6 | Sơn sơn gờ chỉ cổng vào | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | m2 |
| 7 | Phục chế khung gỗ trụ cổng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,221 | m2 |
| 8 | Phục chế khung gỗ trụ biểu tượng cổng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 3,27 | m2 |
| 9 | Phục chế mái cổng vào nhà lưu niệm 1 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,4 | m2 |
| Q | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo lớp sơn tường rào | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1.793,229 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khung cimentboard hàng rào | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 368,378 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan đầu cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,096 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan đầu cột | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,019 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép tấm đan đầu cột đường kính cốt thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0077 | tấn |
| 6 | Xây tường rào bằng gạch ống 8x8x19 dày 100, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,668 | m3 |
| 7 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 29,91 | m2 |
| 8 | Bả bột bả vào tường rào | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 29,91 | m2 |
| 9 | Sơn nước tường rào | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 29,91 | m2 |
| 10 | Sơn nước tường rào hiện trạng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1.793,229 | m2 |
| 11 | Khung thép hàng rào, 2 thanh ngang thép hộp KT 100x50x2, thanh đứng thép hộp 40x80x1,2. Bát sắt tráng kẽm dày 5ly chôn sẵn | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 704,415 | m2 |
| R | NHÀ THẮP HƯƠNG CŨ THÀNH NHÀ TIẾP KHÁCH TRANG TRỌNG | |||
| 1 | Vệ sinh mái ngói | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 152 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bức tường bình phong | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 12 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn xà gồ, li tô, consol sắt hộp mái | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 60 | m2 |
| 4 | Cạo sơn tường, cột | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 216,841 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 29,9 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 190 | m2 |
| 7 | Sơn tường trong nhà | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 17,91 | m2 |
| 8 | Sơn giả gỗ cột | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 8,931 | m2 |
| 9 | Lát sàn bằng gạch gỗ eurotile | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 29,9 | m2 |
| 10 | Ốp tường bằng gỗ tấm dày 20mm, khung xương gỗ 30x30 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 9,213 | m2 |
| 11 | Hộp che màn máy chiếu bằng gỗ tấm dày 20mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,944 | m2 |
| 12 | Ốp tường bằng tấm ván gỗ verneer dày 20mm, chỉ gỗ viền 20x40mm, khung xương gỗ 30x50mm, kẻ joint 5ly | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 11,52 | m2 |
| 13 | Bục đứng, thành bục bằng gỗ căm xe 15x80x400, khung và mặt trên bằng thép hộp 30x30x1,4mm. Bục KT 600x600x450 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 3 | cái |
| 14 | Tháo gỡ bóng đèn | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 15 | Đèn trần downlight | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | bộ |
| 16 | Đèn chùm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | bộ |
| S | NHÀ NGHỈ | |||
| 1 | Vệ sinh nền gạch | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 20 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mái ngói | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 152 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn tường | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 380 | m2 |
| 4 | Bả bột bả vào tường ngoài nhà | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 190 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 190 | m2 |
| 6 | Bả bột bả vào tường trong nhà | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 190 | m2 |
| 7 | Sơn tường trong nhà | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 190 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vòi lavabo | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ vòi xịt rửa | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ sen tắm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | bộ |
| 11 | Vòi lavabo | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | bộ |
| 12 | Vòi xịt rửa | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 13 | Sen tắm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | bộ |
| T | NHÀ THỦY TẠ | |||
| 1 | Vệ sinh mái ngói | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 38 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 41,94 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn dầm, cột bê tông | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 42,64 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ sàn gỗ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 30 | m2 |
| 5 | Cắt bỏ trụ lan can đoạn 100mm, trụ KT 100x100 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 23 | trụ |
| 6 | Bê tông đan sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đan sàn | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,325 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép đan sàn, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,172 | tấn |
| 9 | Lát sàn bằng gạch granit giả gỗ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 30 | m2 |
| 10 | Gia công thép trụ lan can | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,018 | tấn |
| 11 | Lắp dựng thép trụ lan can | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,018 | tấn |
| 12 | Sơn chống rỉ thép trụ lan can | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,897 | m2 |
| 13 | Bulong nở M10 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 46 | con |
| 14 | Bulong LK M10 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 46 | con |
| 15 | Sơn kết cấu gỗ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 41,94 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, cột bê tông | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 42,64 | m2 |
| U | SÂN VƯỜN | |||
| V | ĐƯỜNG ĐI DẠO | |||
| 1 | Vệ sinh, tẩy rửa bề mặt đường bê tông sỏi bằng dung dịch chuyên dụng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 478 | m2 |
| W | CÂY CẢNH TRƯNG BÀY THẢM CỎ | |||
| 1 | Cây cảnh trưng bày | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 10 | cây |
| 2 | Cây xanh | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | hệ |
| X | TALUY AO CÁ 12B | |||
| 1 | Vệ sinh taluy ao cá | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 236 | m2 |
| 2 | Đắp bù đất đỏ pha sét vào các lổ taluy bị sụt lún | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 3,54 | m3 |
| 3 | Phá dỡ gạch mái taluy | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 7,08 | m2 |
| 4 | Lát gạch mái taluy | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 7,08 | m2 |
| Y | TALUY AO CÁ 12A | |||
| 1 | Vệ sinh taluy ao cá | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 210 | m2 |
| 2 | Đắp bù đất đỏ pha sét vào các lổ taluy bị sụt lún | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,1 | m3 |
| 3 | Trồng cây dương xỉ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 10,5 | m2 |
| Z | TALUY HỒ VŨNG LINH | |||
| 1 | Vệ sinh taluy hồ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 208 | m2 |
| 2 | Đắp bù đất đỏ pha sét vào các lổ taluy bị sụt lún | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 6,24 | m3 |
| 3 | Phá dỡ gạch mái taluy | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 6,24 | m2 |
| 4 | Lát gạch mái taluy | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 6,24 | m2 |
| AA | NHÀ MÁT | |||
| 1 | Làm sạch đất cát, rác nền gạch trồng cỏ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4,8 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cột, đà BTCT | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 10,2 | m2 |
| 3 | Sơn nước, đà BTCT | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 10,2 | m2 |
| 4 | Sơn bệ gỗ ngồi | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 6,62 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái hiện hữu | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 14,785 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kèo gỗ mái hiện trạng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 14,785 | m2 |
| 7 | Gia công vì kèo thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,682 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,682 | tấn |
| 9 | Sơn chống rỉ thép vì kèo | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 52,076 | m2 |
| 10 | Bulong neo M16 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 8 | con |
| 11 | Lợp mái ngói | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,148 | 100m2 |
| 12 | Tháo gỡ thanh gỗ bệ ngồi KT 40x60 dài 400 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 19 | thanh |
| 13 | Lắp thanh gỗ bệ ngồi KT 40x60 dài 400 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 19 | thanh |
| AB | HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cáp CXV-1(4x6mm2) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 190 | m |
| 2 | Ống xoắn HDPE D50/40 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 190 | m |
| 3 | Đào đất mương cáp | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 60,8 | m3 |
| 4 | Đắp cát mương cáp | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 26,6 | m3 |
| 5 | Gạch thẻ đánh dấu mương cáp | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1.055,556 | viên |
| 6 | Băng màu cảnh báo cáp ngầm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 190 | m |
| 7 | Đắp đất mương cáp | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 34,2 | m3 |
| 8 | Đào đất hố ga | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 7,41 | m3 |
| 9 | Bê tông lót hố ga đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,594 | m3 |
| 10 | Xây hố ga bằng gạch đinh 4x8x19, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,364 | m3 |
| 11 | Trát hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 23,78 | m2 |
| 12 | Quét chống thấm hố ga | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 23,78 | m2 |
| 13 | Bê tông nắp đan hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,216 | m3 |
| 14 | Ván khuôn nắp đan hố ga | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,036 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép nắp đan hố ga đường kính | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0173 | tấn |
| 16 | Gia công thép mạ kẽm nẹp miệng hố ga | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,113 | tấn |
| 17 | Lắp dựng thép mạ kẽm nẹp miệng hố ga | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,113 | tấn |
| 18 | Đắp đất hố ga | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,47 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,3154 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,3154 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 9km tiếp theo | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,3154 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 3,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9,6 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: + Có một hợp đồng với qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét giá trị công việc xây lắp ≥ 3,2 tỷ đồng. + Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận về cấp công trình, giá trị hợp đồng và nhà thầu đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.- Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)(iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 3,2 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách thanh quyết toán bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách thanh quyết toán của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách thanh quyết toán cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết có mặt khi nhà thầu nghiệm thu khối lượng thanh toán tại công trình | 5 | 1 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng có giá trị ≥ 3,2 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc hợp đồng ít hơn hoặc nhiều 03 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 3,2 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 9,6 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành+ Bản cam kết có mặt khi nhà thầu thi công tại công trình | 5 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 3,2 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành+ Bản cam kết có mặt khi nhà thầu thi công tại công trình | 5 | 1 |
| 4 | Phụ trách ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 3,2 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách ATLĐ thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết có mặt khi nhà thầu thi công tại công trình | 5 | 1 |
| 5 | Phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 3,2 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết khi nhà thầu thi công hệ thống cấp thoát nước tại công trình phải có mặt | 5 | 1 |
| 6 | Phụ trách điện | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 3,2 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách điện bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết có mặt khi nhà thầu thi công hệ thống điện tại công trình | 5 | 1 |
| 7 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 3,2 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách thanh quyết toán bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách thanh quyết toán của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách thanh quyết toán cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết có mặt khi nhà thầu nghiệm thu khối lượng thanh toán tại công trình | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3 | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 2 |
| 2 | Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3 | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 2 |
| 3 | Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 tấn | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 2 |
| 4 | Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 tấn | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 2 |
| 5 | Xe vận chuyển thiết bị vật tư (tải thùng) hoặc xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 1 |
| 6 | Xe vận chuyển thiết bị vật tư (tải thùng) hoặc xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy mài | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 10 | Máy mài | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 11 | Máy phun sơn | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 12 | Máy phun sơn | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn | kèm theo hóa đơn | 1 |
| 14 | Máy đầm bàn | kèm theo hóa đơn | 1 |
| 15 | Máy nén khí | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 16 | Máy nén khí | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 17 | Máy hàn | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 18 | Máy hàn | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 19 | Máy trộn bê tông ≥150 lít | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 20 | Máy trộn bê tông ≥150 lít | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 21 | Dầm dùi | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 22 | Dầm dùi | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 23 | Máy cắt, uốn thép | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 24 | Máy cắt, uốn thép | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 25 | Cây chống thép (3,2-4,8m) | kèm theo hóa đơn | 1200 |
| 26 | Cây chống thép (3,2-4,8m) | kèm theo hóa đơn | 1200 |
| 27 | Coppha thép, gỗ hoặc nhựa | kèm theo hóa đơn | 1100 |
| 28 | Coppha thép, gỗ hoặc nhựa | kèm theo hóa đơn | 1100 |
| 29 | Dàn giáo (42khung/bộ) | kèm theo hóa đơn | 40 |
| 30 | Dàn giáo (42khung/bộ) | kèm theo hóa đơn | 40 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi