Gói thầu: Trồng rừng trên các diện tích đất trống da beo theo kế hoạch trồng 1 tỷ cây xanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220765717-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn TP Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Trồng rừng trên các diện tích đất trống da beo theo kế hoạch trồng 1 tỷ cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220765568 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chiến lược phát triển lâm nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 16:14:00 đến ngày 2022-08-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 807,744,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.42E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải chứng minh được đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng hạng mục trồng rừng đã được chủ đầu tư nghiệm thu và xác nhận hoàn thành trong năm 2021. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 565.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.695.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư lâm nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lao động trồng rừng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm trong việc trồng và chăm sóc rừng có sức khỏe tốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn TP Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Trồng rừng trên các diện tích đất trống da beo theo kế hoạch trồng 1 tỷ cây xanh Trồng rừng trên các diện tích đất trống da beo theo kế hoạch trồng 1 tỷ cây xanh 1100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chiến lược phát triển lâm nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | : Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng tương tự các công trình hoàn thành trong năm 2019-2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Đà Nẵng.
Địa chỉ: Tầng 27, Trung tâm hành chính thành phố Đà Nẵng, 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu.
Số điện thoại: 02363822825
Số fax: 0236.3822235 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: Tầng 27, Tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, TP Đà Nẵng.Số điện thoại: 02363822825 Số fax: 0236.3822235 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch tài chính và Quản lý xây dựng công trình. Địa chỉ: Tầng 27, Tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, TP Đà Nẵng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng; Địa chỉ: tầng 8 tòa nhà trung tâm hành chính số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vật tư cây giống | |||
| 1 | Cây giống bồ kết (3300 cây/ha (diện tích 0,7 ha); cây chò đen 296 cây/ha; cây Lát hoa 296 cây/ha; cây lim xanh 296 cây/ha (diện tích 9,3 ha). | Cây bồ kết chiều cao cây >=30cm đường kính cổ rể .=0,3cm; cây chò, lim xanh, lát hoa chiều cao cây .=50cm đường kính cổ rể .=0,4cm cây không cụt ngọn, thân thằng, sinh trưởng tốt, không sâu bệnh, đồng đều, lá xanh. | 11.637 | cây |
| 2 | Phân bón NPK | Phân bón NPK 16;16;8 | 1.056,84 | kg |
| 3 | Dụng cụ sản xuất | Bao gồm rựa, cuốc, sọt, đòn gánh, rựa phát thực bì,... Đạt tiêu chuẩn theo Quy định tại Mục 6.2, Phần 6 Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN ngày 06/7/2005 | 21 | cái |
| B | Nhân công Trồng rừng | |||
| 1 | Xử lý thực bì | Xử lý thực bì theo băng, băng chặt rộng 8m băng chừa rộng 2m | 10 | ha |
| 2 | Đào hố trồng | kích thướt hố đào 40x40x40 cm | 10.568 | hố |
| 3 | lấp hố | lấp hố hình mâm xôi sau khi trồng | 10.568 | hố |
| 4 | Vân chuyển cây từ điểm tập kết đến hố trồng | loài cây trồng chò đen, lát hoa, lim xanh 888 cây/ha, bồ kết 3630 cây/ha kể cả trồng dặm | 11.636 | cây |
| 5 | Vận chuyển và bón phân | bón 0,1kg/hố | 10.568 | hố |
| 6 | Trồng dặm | Trồng dặm nhứng cây đã chết và kém chất lượng | 1.068 | cây |
| C | Vật tư phân bón Chăm sóc rừng năm thứ 1 (năm 2023) | |||
| 1 | Phát thực bì lần 1 | Phát dọn thực bì theo băng trồng, không chặt cây gỗ và cây tái sinh mục đích, cắt bỏ dây leo bu bám trên cây trồng (thực hiện vào tháng 4-6) | 10 | ha |
| 2 | Phát thực bì lần 2 | Phát dọn thực bì theo băng trồng, không chặt cây gỗ và cây tái sinh mục đích, cắt bỏ dây leo bu bám trên cây trồng ( thực hiện vào tháng 10-11) | 10 | ha |
| 3 | Dãy cỏ, vun gốc | Dẫy cỏ và cuốc thục quanh gốc cây với đường kính 1,0m (thực hiện vào tháng 10-11) | 10.568 | gốc |
| 4 | Đào hố trồng dặm | Đào hố để tiến hành tra dặm cây chết cho đạt mật độ thiết kế ban đầu (10% số cây ban đầu), thực hiện vào tháng 10-11. Đối với Chò đen, Lát hoa và Lim xanh hỗng giao theo băng với tổng số hố là 837 hốĐối với hàng rào Bồ kết tổng số hố là 231 hố. Tổng số hố phải đào là 1068 hố. | 1.068 | hố |
| 5 | Lấp hố trồng dặm | Lấp các hố đã đào để tiến hành tra dặm cây chết cho đạt mật độ thiết kế ban đầu (10% số cây ban đầu), thực hiện vào tháng 10-11Đối với Chò đen, Lát hoa và Lim xanh hỗng giao theo băng với tổng số hố là 837 hốĐối với hàng rào Bồ kết tổng số hố là 231 hố. Tổng số hố phải đào là 1068 hố. | 1.068 | hố |
| 6 | Vận chuyển cây con | Vận chuyển cây con vào tra dặm các cây chết cho đạt mật độ thiết kế ban đầu (10% cây chết) thực hiện vào tháng 10-11. Đối với Chò đen, Lát hoa và Lim xanh hỗng giao theo băng với tổng số hố là 837 hốĐối với hàng rào Bồ kết tổng số hố là 231 hố. Tổng số hố phải đào là 1068 hố. | 1.068 | cây |
| 7 | Vận chuyển và bón phân cây trồng | Bón phân cho toàn bộ cây trồng với liều lượng 0,2kg/hố | 10.568 | cây |
| 8 | Bảo vệ rừng | Bên trồng rừng có trách nhiệm quản lý bảo vệ rừng trong quá trình thi công trồng rừng. Trong quá trình thực hiện, đơn vị thi công phải hướng dẫn người lao động về công tác PCCCR, nhất là công tác phát dọn thực bì, không để xảy ra cháy rừng vào các khu vực rừng lân cận. Sau khi trồng, đơn vị thi công bám sát, tuần tra, theo dõi không cho người và gia súc vào phá hoại rừng trồng. | 10 | ha |
| 9 | Cây giống trồng dặm 10% (vận chuyển đến chân hiện trường) | Cây bồ kết chiều cao cây >=30cm đường kính cổ rể .=0,3cm; cây chò, lim xanh, lát hoa chiều cao cây .=50cm đường kính cổ rể .=0,4cm cây không cụt ngọn, thân thằng, sinh trưởng tốt, không sâu bệnh, đồng đều, lá xanh.Đối với Chò đen, Lát hoa và Lim xanh hỗng giao theo băng với tổng số cây là 837 cây Đối với hàng rào Bồ kết tổng số cây là 231 cây. | 1.068 | cây |
| 10 | Phân bón NPK | Phân bón NPK 16;16;8 | 2.114 | kg |
| D | Chăm sóc rừng và bảo vệ rừng năm 2,3 (2024-2025) | |||
| 1 | Phát thực bì lần 1 | Phát dọn thực bì theo băng trồng, không chặt cây gỗ và cây tái sinh mục đích (nếu có), cắt bỏ dây leo bu bám trên cây trồng (thực hiện vào tháng 3-4) | 10 | ha |
| 2 | Phát dọn thực bì lần 2 | Phát dọn thực bì theo băng trồng, không chặt cây gỗ và cây tái sinh mục đích (nếu có), cắt bỏ dây leo bu bám trên cây trồng (thực hiện vào tháng 7-8) | 10 | ha |
| 3 | Phát dọn thực bì lần 3 | Phát dọn thực bì theo băng trồng, không chặt cây gỗ và cây tái sinh mục đích (nếu có), cắt bỏ dây leo bu bám trên cây trồng (thực hiện vào tháng 10-11) | 10 | ha |
| 4 | Bảo vệ rừng | Bên trồng rừng có trách nhiệm quản lý bảo vệ rừng trong quá trình thi công trồng rừng. Trong quá trình thực hiện, đơn vị thi công phải hướng dẫn người lao động về công tác PCCCR, nhất là công tác phát dọn thực bì, không để xảy ra cháy rừng vào các khu vực rừng lân cận. Sau khi trồng, đơn vị thi công bám sát, tuần tra, theo dõi không cho người và gia súc vào phá hoại rừng trồng. | 10 | ha |
| 5 | Dãy cỏ, vun gốc | Dẫy cỏ và cuốc thục quanh gốc cây với đường kính 1,0m (thực hiện vào tháng 10-11) | 10.568 | gốc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.42E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải chứng minh được đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng hạng mục trồng rừng đã được chủ đầu tư nghiệm thu và xác nhận hoàn thành trong năm 2021. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 565.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.695.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật | 1 | Kỹ sư lâm nghiệp | 5 | 3 |
| 2 | Lao động trồng rừng | 10 | Có kinh nghiệm trong việc trồng và chăm sóc rừng có sức khỏe tốt | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi