Gói thầu: Trồng rừng trên các diện tích đất trống da beo theo kế hoạch trồng 1 tỷ cây xanh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220765717-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn TP Đà Nẵng
Tên gói thầu Trồng rừng trên các diện tích đất trống da beo theo kế hoạch trồng 1 tỷ cây xanh
Số hiệu KHLCNT 20220765568
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chiến lược phát triển lâm nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 16:14:00 đến ngày 2022-08-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 807,744,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.42E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải chứng minh được đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng hạng mục trồng rừng đã được chủ đầu tư nghiệm thu và xác nhận hoàn thành trong năm 2021.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 565.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.695.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư lâm nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lao động trồng rừng
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có kinh nghiệm trong việc trồng và chăm sóc rừng có sức khỏe tốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn TP Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Trồng rừng trên các diện tích đất trống da beo theo kế hoạch trồng 1 tỷ cây xanh
Trồng rừng trên các diện tích đất trống da beo theo kế hoạch trồng 1 tỷ cây xanh
1100 Ngày
E-CDNT 3 Chiến lược phát triển lâm nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên Bên mời thầu là: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: Tầng 27, Trung tâm hành chính thành phố Đà Nẵng, 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu. Số điện thoại: 02363822825 Số fax: 0236.3822235
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Khảo sát, lập hồ sơ Thiết kế , dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế 3T + Đơn vị hồ sơ thẩm định hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Sở Nông nghiệp và PTNT, địa chỉ Tầng 27, tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng. + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Bên mời thầu - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Đà Nẵng.. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Đà Nẵng..


- Bên mời thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn TP Đà Nẵng , địa chỉ: 24 Trần Phú Quận Hải Châu, TP Đà Nẵng, Tầng 27
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: Tầng 27, Trung tâm hành chính thành phố Đà Nẵng, 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu. Số điện thoại: 02363822825 Số fax: 0236.3822235


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
: Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng tương tự các công trình hoàn thành trong năm 2019-2021.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: Tầng 27, Trung tâm hành chính thành phố Đà Nẵng, 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu. Số điện thoại: 02363822825 Số fax: 0236.3822235
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: Tầng 27, Tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, TP Đà Nẵng.Số điện thoại: 02363822825 Số fax: 0236.3822235
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch tài chính và Quản lý xây dựng công trình. Địa chỉ: Tầng 27, Tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, TP Đà Nẵng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng; Địa chỉ: tầng 8 tòa nhà trung tâm hành chính số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vật tư cây giống
1Cây giống bồ kết (3300 cây/ha (diện tích 0,7 ha); cây chò đen 296 cây/ha; cây Lát hoa 296 cây/ha; cây lim xanh 296 cây/ha (diện tích 9,3 ha).Cây bồ kết chiều cao cây >=30cm đường kính cổ rể .=0,3cm; cây chò, lim xanh, lát hoa chiều cao cây .=50cm đường kính cổ rể .=0,4cm cây không cụt ngọn, thân thằng, sinh trưởng tốt, không sâu bệnh, đồng đều, lá xanh.11.637cây
2Phân bón NPKPhân bón NPK 16;16;81.056,84kg
3Dụng cụ sản xuấtBao gồm rựa, cuốc, sọt, đòn gánh, rựa phát thực bì,... Đạt tiêu chuẩn theo Quy định tại Mục 6.2, Phần 6 Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN ngày 06/7/200521cái
B Nhân công Trồng rừng
1Xử lý thực bì Xử lý thực bì theo băng, băng chặt rộng 8m băng chừa rộng 2m10ha
2Đào hố trồngkích thướt hố đào 40x40x40 cm 10.568hố
3lấp hố lấp hố hình mâm xôi sau khi trồng 10.568hố
4Vân chuyển cây từ điểm tập kết đến hố trồngloài cây trồng chò đen, lát hoa, lim xanh 888 cây/ha, bồ kết 3630 cây/ha kể cả trồng dặm 11.636cây
5Vận chuyển và bón phân bón 0,1kg/hố10.568hố
6Trồng dặmTrồng dặm nhứng cây đã chết và kém chất lượng1.068cây
C Vật tư phân bón Chăm sóc rừng năm thứ 1 (năm 2023)
1Phát thực bì lần 1Phát dọn thực bì theo băng trồng, không chặt cây gỗ và cây tái sinh mục đích, cắt bỏ dây leo bu bám trên cây trồng (thực hiện vào tháng 4-6)10ha
2Phát thực bì lần 2Phát dọn thực bì theo băng trồng, không chặt cây gỗ và cây tái sinh mục đích, cắt bỏ dây leo bu bám trên cây trồng ( thực hiện vào tháng 10-11)10ha
3Dãy cỏ, vun gốcDẫy cỏ và cuốc thục quanh gốc cây với đường kính 1,0m (thực hiện vào tháng 10-11)10.568gốc
4Đào hố trồng dặm Đào hố để tiến hành tra dặm cây chết cho đạt mật độ thiết kế ban đầu (10% số cây ban đầu), thực hiện vào tháng 10-11. Đối với Chò đen, Lát hoa và Lim xanh hỗng giao theo băng với tổng số hố là 837 hốĐối với hàng rào Bồ kết tổng số hố là 231 hố. Tổng số hố phải đào là 1068 hố.1.068hố
5Lấp hố trồng dặmLấp các hố đã đào để tiến hành tra dặm cây chết cho đạt mật độ thiết kế ban đầu (10% số cây ban đầu), thực hiện vào tháng 10-11Đối với Chò đen, Lát hoa và Lim xanh hỗng giao theo băng với tổng số hố là 837 hốĐối với hàng rào Bồ kết tổng số hố là 231 hố. Tổng số hố phải đào là 1068 hố.1.068hố
6Vận chuyển cây conVận chuyển cây con vào tra dặm các cây chết cho đạt mật độ thiết kế ban đầu (10% cây chết) thực hiện vào tháng 10-11. Đối với Chò đen, Lát hoa và Lim xanh hỗng giao theo băng với tổng số hố là 837 hốĐối với hàng rào Bồ kết tổng số hố là 231 hố. Tổng số hố phải đào là 1068 hố.1.068cây
7Vận chuyển và bón phân cây trồngBón phân cho toàn bộ cây trồng với liều lượng 0,2kg/hố10.568cây
8Bảo vệ rừngBên trồng rừng có trách nhiệm quản lý bảo vệ rừng trong quá trình thi công trồng rừng. Trong quá trình thực hiện, đơn vị thi công phải hướng dẫn người lao động về công tác PCCCR, nhất là công tác phát dọn thực bì, không để xảy ra cháy rừng vào các khu vực rừng lân cận. Sau khi trồng, đơn vị thi công bám sát, tuần tra, theo dõi không cho người và gia súc vào phá hoại rừng trồng.10ha
9Cây giống trồng dặm 10% (vận chuyển đến chân hiện trường)Cây bồ kết chiều cao cây >=30cm đường kính cổ rể .=0,3cm; cây chò, lim xanh, lát hoa chiều cao cây .=50cm đường kính cổ rể .=0,4cm cây không cụt ngọn, thân thằng, sinh trưởng tốt, không sâu bệnh, đồng đều, lá xanh.Đối với Chò đen, Lát hoa và Lim xanh hỗng giao theo băng với tổng số cây là 837 cây Đối với hàng rào Bồ kết tổng số cây là 231 cây. 1.068cây
10Phân bón NPK Phân bón NPK 16;16;82.114kg
D Chăm sóc rừng và bảo vệ rừng năm 2,3 (2024-2025)
1Phát thực bì lần 1Phát dọn thực bì theo băng trồng, không chặt cây gỗ và cây tái sinh mục đích (nếu có), cắt bỏ dây leo bu bám trên cây trồng (thực hiện vào tháng 3-4)10ha
2Phát dọn thực bì lần 2Phát dọn thực bì theo băng trồng, không chặt cây gỗ và cây tái sinh mục đích (nếu có), cắt bỏ dây leo bu bám trên cây trồng (thực hiện vào tháng 7-8)10ha
3Phát dọn thực bì lần 3Phát dọn thực bì theo băng trồng, không chặt cây gỗ và cây tái sinh mục đích (nếu có), cắt bỏ dây leo bu bám trên cây trồng (thực hiện vào tháng 10-11)10ha
4Bảo vệ rừngBên trồng rừng có trách nhiệm quản lý bảo vệ rừng trong quá trình thi công trồng rừng. Trong quá trình thực hiện, đơn vị thi công phải hướng dẫn người lao động về công tác PCCCR, nhất là công tác phát dọn thực bì, không để xảy ra cháy rừng vào các khu vực rừng lân cận. Sau khi trồng, đơn vị thi công bám sát, tuần tra, theo dõi không cho người và gia súc vào phá hoại rừng trồng.10ha
5Dãy cỏ, vun gốcDẫy cỏ và cuốc thục quanh gốc cây với đường kính 1,0m (thực hiện vào tháng 10-11)10.568gốc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.42E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải chứng minh được đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng hạng mục trồng rừng đã được chủ đầu tư nghiệm thu và xác nhận hoàn thành trong năm 2021.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 565.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.695.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ thuật 1 Kỹ sư lâm nghiệp53
2 Lao động trồng rừng 10 Có kinh nghiệm trong việc trồng và chăm sóc rừng có sức khỏe tốt33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->