Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220710900-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Bắc Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20220710845
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn an sinh xã hội của Agribank chi nhánh Bắc Thanh Hóa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 16:57:00 đến ngày 2022-08-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,534,028,385 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.801042578E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.60208E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.534.028.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.068.056.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Bắc Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình
Nâng cấp, cải tạo trạm y tế phường Quảng Cát, TP Thanh Hóa
6 Tháng
E-CDNT 3 Vốn an sinh xã hội của Agribank chi nhánh Bắc Thanh Hóa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Bắc Thanh Hóa , địa chỉ: Số 39 Đường Hồ Xuân Hương, Phường Trường Sơn, Thành phố Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Bắc Thanh Hóa, địa chỉ: Số 39 đường Hồ Xuân Hương, Phường Trường Sơn, Thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo trạm y tế phường Quảng Cát, TP Thanh Hóa, địa chỉ: Số 39 đường Hồ Xuân Hương, Phường Trường Sơn, Thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trường Vinh, địa chỉ: KP Châu An, phường Quảng Châu, TP Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TM-XD Hoàng Long, địa chỉ: 41 Ngô Quyền, Bắc Sơn, Sầm Sơn, Thanh Hóa - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Dịch vụ kỹ thuật và thương mại, địa chỉ: Thôn Quan Nội 1, phường Long Anh, tỉnh Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Bắc Thanh Hóa , địa chỉ: Số 39 Đường Hồ Xuân Hương, Phường Trường Sơn, Thành phố Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Bắc Thanh Hóa, địa chỉ: Số 39 đường Hồ Xuân Hương, Phường Trường Sơn, Thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo trạm y tế phường Quảng Cát, TP Thanh Hóa, địa chỉ: Số 39 đường Hồ Xuân Hương, Phường Trường Sơn, Thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Bắc Thanh Hóa, địa chỉ: Số 39 đường Hồ Xuân Hương, Phường Trường Sơn, Thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo trạm y tế phường Quảng Cát, TP Thanh Hóa, địa chỉ: Số 39 đường Hồ Xuân Hương, Phường Trường Sơn, Thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Thái Quốc Triệu, Giám dốc Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Bắc Thanh Hóa . Địa chỉ: Số 39 đường Hồ Xuân Hương, Phường Trường Sơn, Thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TM-XD Hoàng Long, địa chỉ: 41 Ngô Quyền, Bắc Sơn, Sầm Sơn, Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Thái Quốc Triệu, Giám dốc Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Bắc Thanh Hóa . Địa chỉ: Số 39 đường Hồ Xuân Hương, Phường Trường Sơn, Thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây dựng
1Phá dỡ nhà điều trị cũ
Theo HSTK được phê duyệt
Theo HSTK được phê duyệt
1Gói
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt27,2211m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt2,45100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt14,518m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,807100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,446tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt2,102tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK được phê duyệt1,692tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt40,574m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt34,304m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,166m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,538100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,227tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,753tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,2m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt21,807m2
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,907100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,406100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt11,604m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,551100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,129tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,658tấn
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,03m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,499100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,117tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,518tấn
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,744m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,635100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,212tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt1,202tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,273m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được phê duyệt1,252100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt1,391tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt16,397m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,592100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,178tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt1,062tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,786m3
39Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được phê duyệt1,623100m2
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt20,323m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,314100m2
42Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt0,112tấn
43Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo HSTK được phê duyệt0,201tấn
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,258m3
45Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK được phê duyệt0,207100m2
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,249tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,026tấn
48Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,101m3
49Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt10,425m3
50Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt19,184m3
51Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt10,425m3
52Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt19,079m3
53Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,121m3
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,931m3
55Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,596m3
56Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,675m3
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,725m3
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt498,904m2
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt375,44m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt122,66m2
61Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt319,83m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt65,483m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt59,757m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt61,7m
65Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt56,545m2
66Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt205,16m2
67Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt24,837m2
68Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo HSTK được phê duyệt21,09m2
69Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo HSTK được phê duyệt16,565m2
70Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt65,626m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo HSTK được phê duyệt62,754m2
72Ốp tường gạch thông gió chắn mưa 40x40, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt17,604m2
73Ốp đá rối chân tườngTheo HSTK được phê duyệt11,52m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt440,923m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt1.001,152m2
76Quốc huy meka cứngTheo HSTK được phê duyệt1bộ
77Chữ biển hiệu inox mạ Theo HSTK được phê duyệt6,86m2
78Gia công lắp dựng cầu thang inox (lắp đặt hoàn thiện)Theo HSTK được phê duyệt7,486m
79Trụ lan can cầu thang InoxTheo HSTK được phê duyệt1cái
80Tay vịn cầu thang bằng gỗTheo HSTK được phê duyệt7,486m
81Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo HSTK được phê duyệt24,837m2
82Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,866m3
83Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,094100m2
84Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,069tấn
85Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,516m3
86Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,798tấn
87Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,798tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt30,291m2
89Lắp đặt con bọ đỡ xà gồTheo HSTK được phê duyệt184cái
90Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được phê duyệt1,581100m2
91Tôn úp nócTheo HSTK được phê duyệt27,01m
92Ke chống bão Theo HSTK được phê duyệt240cái
93SX cửa đi 1 cánh mở quay - Cửa nhôm hệ 55 kính trắng 6,38Theo HSTK được phê duyệt14,58m2
94SX cửa sổ 2 cánh mở quay -cửa nhôm hệ 55 kính trắng 6,38Theo HSTK được phê duyệt35,28m2
95SX cửa sổ 1 cánh mở lật - cửa nhôm hệ 55 kính trắng 6,38Theo HSTK được phê duyệt2m2
96Vách kính cầu thangTheo HSTK được phê duyệt3,6m2
97Lắp đặt tấm compac dày 12Theo HSTK được phê duyệt18,848m2
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt8,6351m2
99Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được phê duyệt0,237tấn
100Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được phê duyệt35,28m2
101Lắp đặt tủ điện 400x300x250Theo HSTK được phê duyệt2cái
102Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo HSTK được phê duyệt16cái
103Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được phê duyệt12bộ
104Lắp đặt đèn downlight âm trầnTheo HSTK được phê duyệt30bộ
105Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt6cái
106Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được phê duyệt36cái
107Lắp đặt công tắc cầu thang - công tắc đào chiềuTheo HSTK được phê duyệt2cái
108Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được phê duyệt10cái
109Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được phê duyệt6cái
110Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo HSTK được phê duyệt2cái
111Lắp đặt cáp điện 2x10Theo HSTK được phê duyệt50m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x1,0Theo HSTK được phê duyệt100m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x1,5Theo HSTK được phê duyệt100m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x4Theo HSTK được phê duyệt200m
115Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK được phê duyệt400m
116Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK được phê duyệt6cái
117Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK được phê duyệt45m
118Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo HSTK được phê duyệt20m
119Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo HSTK được phê duyệt3cọc
120Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được phê duyệt4bộ
121Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được phê duyệt4bộ
122Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được phê duyệt4bộ
123Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được phê duyệt2bộ
124Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo HSTK được phê duyệt4bộ
125Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
126Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo HSTK được phê duyệt1bể
127Máy bơm nướcTheo HSTK được phê duyệt1cái
128Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được phê duyệt0,8100m
129Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmTheo HSTK được phê duyệt 0,8100m
130Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt 0,48100m
131Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmTheo HSTK được phê duyệt 0,16100m
132Lắp đặt van phao - Đường kính 25mm Theo HSTK được phê duyệt 1cái
133Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mmTheo HSTK được phê duyệt6cái
134Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmTheo HSTK được phê duyệt30cái
135Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt15cái
136Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được phê duyệt40cái
137Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được phê duyệt20cái
138Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được phê duyệt20cái
139Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK được phê duyệt20cái
140Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
141Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt10cái
142Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmTheo HSTK được phê duyệt10cái
143Lắp đặt côn thu nối bằng p/p hàn - Đường kính 32 -25 mmTheo HSTK được phê duyệt10cái
144Lắp đặt côn thu nối bằng p/p hàn - Đường kính 25 - 20mmTheo HSTK được phê duyệt10cái
145lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCCTheo HSTK được phê duyệt2Cái
146Cung cấp bình chữa cháy ABC 4KgTheo HSTK được phê duyệt4Bình
147Cung cấp bình chữa cháy MT3Theo HSTK được phê duyệt2Bình
148Lắp đặt hộp đựng 3 bình chữa cháyTheo HSTK được phê duyệt2Bình
149Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt12,61m3
150Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt4,2m3
151Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,84m3
152Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,105100m2
153Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,059tấn
154Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,074m3
155Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,013m3
156Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt19,348m2
157Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,516m2
158Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,021100m2
159Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt0,037tấn
160Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt0,576m3
161Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo HSTK được phê duyệt4CK
162Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt108,528m2
163Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmTheo HSTK được phê duyệt6,057m3
164Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK được phê duyệt413,828m2
165Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK được phê duyệt1.736,277m2
166Công bốc xếp, vận chuyển cửa cũTheo HSTK được phê duyệt3chuyến
167Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,78m3
168Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt59,859m2
169SX cửa đi 1 cánh mở quay - cửa nhôm hệ 55 kính trắng 6,38Theo HSTK được phê duyệt4,32m2
170SX cửa đi 2 cánh mở quay - cửa nhôm hệ 55 kính trắng 6,38Theo HSTK được phê duyệt25,92m2
171SX cửa sổ 2 cánh mở quay - cửa nhôm hệ 55 kính trắng 6,35Theo HSTK được phê duyệt50,16m2
172Vách kính cầu thangTheo HSTK được phê duyệt15,928m2
173Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt399,538m2
174Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt13,488m2
175Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt24,909m2
176Ốp tường gạch thông gió chắn mưa 40x40, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt8,802m2
177Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt600,923m2
178Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt1.165,848m2
179Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được phê duyệt2bộ
180Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được phê duyệt2bộ
181Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được phê duyệt2bộ
182Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được phê duyệt1bộ
183Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo HSTK được phê duyệt2bộ
184Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
185Lắp đặt vách compac dày 12Theo HSTK được phê duyệt9,424m2
186Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được phê duyệt2cái
187Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo HSTK được phê duyệt20m
188Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK được phê duyệt2bộ
189Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt0,3100m
190Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK được phê duyệt0,4100m
191Mua đất đắp, đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt80,686m3
192Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,807100m3
193Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 22T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,807100m3/1km
194Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,807100m3/1km
195San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,807100m3
196Nilon tái sinhTheo HSTK được phê duyệt606m2
197Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được phê duyệt0,606100m3
198Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt60,6m3
199Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo HSTK được phê duyệt6010m
200Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,4791m3
201Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,428100m3
202Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,433100m3
203Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,433100m3/1km
204Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt7,92m3
205Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt14,52m3
206Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,461tấn
207Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,449100m2
208Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt5,5m3
209Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt132m2
210Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt33m2
211Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt220CK
212Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,1511m3
213Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,014100m3
214Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,015100m3
215Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,015100m3/1km
216Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,077m3
217Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,943m3
218Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,044tấn
219Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,022100m2
220Ván khuôn mũ mốTheo HSTK được phê duyệt0,094100m2
221Bê tông mũ mố, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,622m3
222Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt0,508m3
223Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt20,976m2
224Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,94m2
225Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt6CK
B CHI PHÍ BẢO HIỂM
1Bảo hiểm công trình
Theo HSTK được phê duyệt
1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.801042578E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.60208E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.534.028.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.068.056.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 Đang hoạt động tốt1
2 Ô tô ≥ 5T Đang hoạt động tốt1
3 Máy lu ≥ 16T Đang hoạt động tốt1
4 Đầm cóc Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->