Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220710900-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Bắc Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220710845 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn an sinh xã hội của Agribank chi nhánh Bắc Thanh Hóa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 16:57:00 đến ngày 2022-08-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,534,028,385 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.801042578E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.60208E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.534.028.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.068.056.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Bắc Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình Nâng cấp, cải tạo trạm y tế phường Quảng Cát, TP Thanh Hóa 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn an sinh xã hội của Agribank chi nhánh Bắc Thanh Hóa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Bắc Thanh Hóa, địa chỉ: Số 39 đường Hồ Xuân Hương, Phường Trường Sơn, Thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo trạm y tế phường Quảng Cát, TP Thanh Hóa, địa chỉ: Số 39 đường Hồ Xuân Hương, Phường Trường Sơn, Thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Thái Quốc Triệu, Giám dốc Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Bắc Thanh Hóa . Địa chỉ: Số 39 đường Hồ Xuân Hương, Phường Trường Sơn, Thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TM-XD Hoàng Long, địa chỉ: 41 Ngô Quyền, Bắc Sơn, Sầm Sơn, Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Thái Quốc Triệu, Giám dốc Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Bắc Thanh Hóa . Địa chỉ: Số 39 đường Hồ Xuân Hương, Phường Trường Sơn, Thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ nhà điều trị cũ Theo HSTK được phê duyệt | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Gói |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 27,221 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 2,45 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 14,518 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,807 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,446 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2,102 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,692 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 40,574 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 34,304 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,166 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,538 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,227 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,753 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,2 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 21,807 | m2 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,907 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,406 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 11,604 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,551 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,129 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,658 | tấn |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,03 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,499 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,117 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,518 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,744 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,635 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,212 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,202 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,273 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 1,252 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,391 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 16,397 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,592 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,178 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,062 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,786 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 1,623 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 20,323 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,314 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,112 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,201 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,258 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK được phê duyệt | 0,207 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,249 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,026 | tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,101 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,425 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 19,184 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,425 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 19,079 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,121 | m3 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,931 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,596 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,675 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,725 | m3 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 498,904 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 375,44 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 122,66 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 319,83 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 65,483 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 59,757 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 61,7 | m |
| 65 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 56,545 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 205,16 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 24,837 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 21,09 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 16,565 | m2 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 65,626 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo HSTK được phê duyệt | 62,754 | m2 |
| 72 | Ốp tường gạch thông gió chắn mưa 40x40, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 17,604 | m2 |
| 73 | Ốp đá rối chân tường | Theo HSTK được phê duyệt | 11,52 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 440,923 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 1.001,152 | m2 |
| 76 | Quốc huy meka cứng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 77 | Chữ biển hiệu inox mạ | Theo HSTK được phê duyệt | 6,86 | m2 |
| 78 | Gia công lắp dựng cầu thang inox (lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK được phê duyệt | 7,486 | m |
| 79 | Trụ lan can cầu thang Inox | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 80 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ | Theo HSTK được phê duyệt | 7,486 | m |
| 81 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo HSTK được phê duyệt | 24,837 | m2 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,866 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,094 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,069 | tấn |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,516 | m3 |
| 86 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,798 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,798 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 30,29 | 1m2 |
| 89 | Lắp đặt con bọ đỡ xà gồ | Theo HSTK được phê duyệt | 184 | cái |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 1,581 | 100m2 |
| 91 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được phê duyệt | 27,01 | m |
| 92 | Ke chống bão | Theo HSTK được phê duyệt | 240 | cái |
| 93 | SX cửa đi 1 cánh mở quay - Cửa nhôm hệ 55 kính trắng 6,38 | Theo HSTK được phê duyệt | 14,58 | m2 |
| 94 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay -cửa nhôm hệ 55 kính trắng 6,38 | Theo HSTK được phê duyệt | 35,28 | m2 |
| 95 | SX cửa sổ 1 cánh mở lật - cửa nhôm hệ 55 kính trắng 6,38 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | m2 |
| 96 | Vách kính cầu thang | Theo HSTK được phê duyệt | 3,6 | m2 |
| 97 | Lắp đặt tấm compac dày 12 | Theo HSTK được phê duyệt | 18,848 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 8,635 | 1m2 |
| 99 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được phê duyệt | 0,237 | tấn |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được phê duyệt | 35,28 | m2 |
| 101 | Lắp đặt tủ điện 400x300x250 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn downlight âm trần | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được phê duyệt | 36 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc cầu thang - công tắc đào chiều | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt cáp điện 2x10 | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x1,0 | Theo HSTK được phê duyệt | 100 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x1,5 | Theo HSTK được phê duyệt | 100 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x4 | Theo HSTK được phê duyệt | 200 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được phê duyệt | 400 | m |
| 116 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 117 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 45 | m |
| 118 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | m |
| 119 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cọc |
| 120 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 122 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 125 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bể |
| 127 | Máy bơm nước | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 132 | Lắp đặt van phao - Đường kính 25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 140 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 142 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn thu nối bằng p/p hàn - Đường kính 32 -25 mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn thu nối bằng p/p hàn - Đường kính 25 - 20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 145 | lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | Cái |
| 146 | Cung cấp bình chữa cháy ABC 4Kg | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | Bình |
| 147 | Cung cấp bình chữa cháy MT3 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | Bình |
| 148 | Lắp đặt hộp đựng 3 bình chữa cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | Bình |
| 149 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 12,6 | 1m3 |
| 150 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 4,2 | m3 |
| 151 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,84 | m3 |
| 152 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,105 | 100m2 |
| 153 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,059 | tấn |
| 154 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,074 | m3 |
| 155 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,013 | m3 |
| 156 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 19,348 | m2 |
| 157 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,516 | m2 |
| 158 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 159 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,037 | tấn |
| 160 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,576 | m3 |
| 161 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | CK |
| 162 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 108,528 | m2 |
| 163 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo HSTK được phê duyệt | 6,057 | m3 |
| 164 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được phê duyệt | 413,828 | m2 |
| 165 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK được phê duyệt | 1.736,277 | m2 |
| 166 | Công bốc xếp, vận chuyển cửa cũ | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | chuyến |
| 167 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,78 | m3 |
| 168 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 59,859 | m2 |
| 169 | SX cửa đi 1 cánh mở quay - cửa nhôm hệ 55 kính trắng 6,38 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,32 | m2 |
| 170 | SX cửa đi 2 cánh mở quay - cửa nhôm hệ 55 kính trắng 6,38 | Theo HSTK được phê duyệt | 25,92 | m2 |
| 171 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay - cửa nhôm hệ 55 kính trắng 6,35 | Theo HSTK được phê duyệt | 50,16 | m2 |
| 172 | Vách kính cầu thang | Theo HSTK được phê duyệt | 15,928 | m2 |
| 173 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 399,538 | m2 |
| 174 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 13,488 | m2 |
| 175 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 24,909 | m2 |
| 176 | Ốp tường gạch thông gió chắn mưa 40x40, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,802 | m2 |
| 177 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 600,923 | m2 |
| 178 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 1.165,848 | m2 |
| 179 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 180 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 181 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 182 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 183 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 184 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt vách compac dày 12 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,424 | m2 |
| 186 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | m |
| 188 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 191 | Mua đất đắp, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 80,686 | m3 |
| 192 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,807 | 100m3 |
| 193 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 22T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,807 | 100m3/1km |
| 194 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,807 | 100m3/1km |
| 195 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,807 | 100m3 |
| 196 | Nilon tái sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 606 | m2 |
| 197 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được phê duyệt | 0,606 | 100m3 |
| 198 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 60,6 | m3 |
| 199 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo HSTK được phê duyệt | 60 | 10m |
| 200 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,479 | 1m3 |
| 201 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,428 | 100m3 |
| 202 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,433 | 100m3 |
| 203 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,433 | 100m3/1km |
| 204 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,92 | m3 |
| 205 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 14,52 | m3 |
| 206 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,461 | tấn |
| 207 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,449 | 100m2 |
| 208 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 5,5 | m3 |
| 209 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 132 | m2 |
| 210 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 33 | m2 |
| 211 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 220 | CK |
| 212 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,151 | 1m3 |
| 213 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,014 | 100m3 |
| 214 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,015 | 100m3 |
| 215 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,015 | 100m3/1km |
| 216 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,077 | m3 |
| 217 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,943 | m3 |
| 218 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,044 | tấn |
| 219 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 220 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được phê duyệt | 0,094 | 100m2 |
| 221 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,622 | m3 |
| 222 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,508 | m3 |
| 223 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 20,976 | m2 |
| 224 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,94 | m2 |
| 225 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | CK |
| B | CHI PHÍ BẢO HIỂM | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.801042578E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.60208E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.534.028.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.068.056.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô ≥ 5T | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy lu ≥ 16T | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Đầm cóc | Đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi