Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220788039-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Hội
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220753447
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 16:54:00 đến ngày 2022-08-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,434,309,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (từ ngày 01/07/2018) đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo Thi công công trình giao thông.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.850.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 giao thông câp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát hoặc cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc Cán bộ có trình độ Đại học trở lên có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào, máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đông Hội
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường trục chính thôn Trung Thôn, xã Đông Hội
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Hội , địa chỉ: xã Đông Hội, huyện Đông Anh, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Hội; xã Đông Hội, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024.3961.1002; Fax: 024.3961.1002;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và dịch vụ thương mại Đông Anh + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Bắc Sông Hồng + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Trần Minh


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Hội , địa chỉ: xã Đông Hội, huyện Đông Anh, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Hội; xã Đông Hội, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024.3961.1002; Fax: 024.3961.1002;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu đảm bảo theo yêu cầu Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đông Hội; xã Đông Hội, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024.3961.1002; Fax: 024.3961.1002;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh.; Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Đông Hội; xã Đông Hội, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024.3961.1002; Fax: 024.3961.1002;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh.; Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật Chương V16cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật Chương V16gốc cây
3Vận chuyển gốc + cành câyMô tả kỹ thuật Chương V4ca
4Phá dỡ cổng làngMô tả kỹ thuật Chương V1dv
5Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật Chương V25,2m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật Chương V28,22m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật Chương V71,06m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật Chương V31,77m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V1,563100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V1,563100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T cự ly tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật Chương V1,563100m3
12Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật Chương V136,910m
13Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật Chương V116,935m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V86,908m3
15Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V7,822100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V9,857100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V9,857100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T cự ly tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật Chương V9,857100m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật Chương V65,181m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật Chương V2,119100m2
21Ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật Chương V6,518100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V103,348m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V174,24m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật Chương V5,618100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V3,432tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V44,943m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật Chương V3,006100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V10,372tấn
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V55,318m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V1.287,63m2
31Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật Chương V293,6m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật Chương V7631 cấu kiện
33Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật Chương V46,866m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật Chương V4,218100m3
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật Chương V7,868m3
36Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V0,708100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,786100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,786100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T cự ly tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật Chương V0,786100m3
40Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật Chương V7,314m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật Chương V0,422100m2
42Ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật Chương V0,732100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V12,432m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V34,692m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật Chương V0,035100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,225tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V0,99m3
48Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V172,78m2
49Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật Chương V20,4m2
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật Chương V41 cấu kiện
51Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật Chương V2,67m3
52Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật Chương V0,24100m3
53Tấm đan composite, nắp 670x60mm khung 900x900x60mm, tải trọng 250KNMô tả kỹ thuật Chương V15cái
54Tấm đan composite, nắp 430x860mm khung 530x960, tải trọng 250KNMô tả kỹ thuật Chương V46cái
55Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật Chương V611 cấu kiện
56Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V10,56m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,106100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,106100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T cự ly tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật Chương V0,106100m3
60Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật Chương V2,56m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật Chương V0,064100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V2,56m3
63Mua đế cống D500, M200Mô tả kỹ thuật Chương V56cái
64Mua cống D500, M300Mô tả kỹ thuật Chương V32m
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật Chương V321 cấu kiện
66Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật Chương V561 cấu kiện
67Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật Chương V13,188m2
68Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật Chương V3,52m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V8,96m3
70Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V14,43m3
71Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V1,299100m3
72Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V1,443100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V1,443100m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T cự ly tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật Chương V1,443100m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật Chương V1,354100m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V20,31m3
77Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V45,426m3
78Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật Chương V8,358m3
79Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật Chương V0,752100m3
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật Chương V2,163100m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V47,575m3
82Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V761m
83Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng đan rãnh giả đá, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V173m2
84Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IVMô tả kỹ thuật Chương V7,559m3
85Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IVMô tả kỹ thuật Chương V0,68100m3
86Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,756100m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,756100m3
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T cự ly tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật Chương V0,756100m3
89Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật Chương V12,577m3
90Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật Chương V1,132100m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V96,8m3
92Lát gạch bê tông giả đá KT 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V968m2
93Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật Chương V9,65m3
94Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,097100m3
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,097100m3
96Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T cự ly tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật Chương V0,097100m3
97Tháo dỡ dây điện cũMô tả kỹ thuật Chương V30công
98Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật Chương V21,952m3
99Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật Chương V1,372m3
100ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật Chương V0,137100m2
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật Chương V1,372m3
102Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật Chương V0,538100m2
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V16,128m3
104Cột điện li tâm dài 8.5mMô tả kỹ thuật Chương V7cột
105Lắp dựng cột điệnMô tả kỹ thuật Chương V7cột
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V4,34m3
107Xà L70 đỡ dây điệnMô tả kỹ thuật Chương V14cái
108Bu lôngMô tả kỹ thuật Chương V14cái
109Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmMô tả kỹ thuật Chương V56m
110Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật Chương V7bộ
111tấm móc treo ốp cộtMô tả kỹ thuật Chương V28cái
112Đai kẹp + khóa đaiMô tả kỹ thuật Chương V28bộ
113Kẹp hãm cápMô tả kỹ thuật Chương V35cái
114Gips bọc cách điệnMô tả kỹ thuật Chương V35cái
115Đầu cốtMô tả kỹ thuật Chương V15cái
116Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật Chương V50cuộn
117Cáp văn xoắn nhôm al 4x32mm2Mô tả kỹ thuật Chương V154,35m
118Kéo lại cáp vặn xoắn nhôm al 4x32mm2Mô tả kỹ thuật Chương V0,5141km / 1dây
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật Chương V160m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật Chương V80m
121Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật Chương V1tủ
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật Chương V240m
123Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật Chương V16đầu cáp
124Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật Chương V16cần đèn
125Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật Chương V16bộ
126Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật Chương V41,545m3
127Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật Chương V3,739100m3
128Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V4,155100m3
129Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V4,155100m3
130Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T cự ly tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật Chương V4,155100m3
131Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật Chương V19,094m3
132Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật Chương V1,128100m3
133Ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật Chương V5,639100m2
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V180,39m3
135Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật Chương V23,154100m2
136Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật Chương V16,464100m2
137Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật Chương V23,154100m2
138Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật Chương V23,154100m2
139Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật Chương V23,154100m2
140Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật Chương V23,154100m2
141Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật Chương V222,3m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (từ ngày 01/07/2018) đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo Thi công công trình giao thông.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.850.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 giao thông câp IV trở lên.32
2 Kỹ thuật hiện trường 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát hoặc cầu đường21
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc Cán bộ có trình độ Đại học trở lên có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ Còn hoạt động tốt3
2 Máy đào, máy xúc Còn hoạt động tốt1
3 Máy rải Còn hoạt động tốt1
4 Máy lu bánh lốp Còn hoạt động tốt1
5 Máy lu rung Còn hoạt động tốt1
6 Lu bánh thép Còn hoạt động tốt2
7 Máy cắt bê tông Còn hoạt động tốt2
8 Đầm cóc Còn hoạt động tốt2
9 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt2
10 Máy đầm bê tông Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->