Gói thầu: Sửa chữa, bảo dưỡng Nhà làm việc Đội Cảnh sát giao thông Công an huyện Hoài Ân (Toàn bộ chi phí xây dựng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220712280-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Sửa chữa, bảo dưỡng Nhà làm việc Đội Cảnh sát giao thông Công an huyện Hoài Ân (Toàn bộ chi phí xây dựng)
Số hiệu KHLCNT 20220711938
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 16:54:00 đến ngày 2022-08-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 679,406,058 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 476.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng – công nghiệp với thời hạn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công phần nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành có liên quan, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Công suất 1,7kW, còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích 150 lít, còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Bình Định
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, bảo dưỡng Nhà làm việc Đội Cảnh sát giao thông Công an huyện Hoài Ân (Toàn bộ chi phí xây dựng)
Sửa chữa, bảo dưỡng Nhà làm việc Đội Cảnh sát giao thông Công an huyện Hoài Ân
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Bình Định; địa chỉ: số 01A Trần Phú, Tp.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0694349284.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế và dự toán: Công ty TNHH tư vấn Xây dựng Trọng Nguyên. Địa chỉ: Khối Phú Xuân, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Thẩm định thiết kế và dự toán: Sở Xây dựng Bình Định. Đơn vị lập HSMT: Phòng PH10 Công an tỉnh Bình Định; địa chỉ: 01A đường Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Đơn vị đánh giá HSDT: Tổ đánh giá thuộc Phòng PH10 Công an tỉnh Bình Định; địa chỉ: 01A đường Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định;


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Bình Định , địa chỉ: 01A Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Định; địa chỉ: số 01A Trần Phú, Tp.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0694349284.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. * Lưu ý: Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp Bản chụp có chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực) có phạm vi hoạt động như sau: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; Các nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu, trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp để đối chiếu và kiểm chứng. Nếu phát hiện tài liệu mà nhà thầu cung cấp không đúng với những thông tin kê khai khi dự thầu, nhà thầu sẽ bị xử lý theo các quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Định; địa chỉ: số 01A Trần Phú, Tp.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0694349284.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công an tỉnh Bình Định (Số 01A Trần Phú, Tp.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). Điện thoại: 0694349203.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Bình Định (Số 01A Trần Phú, Tp.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). Điện thoại: 0694349284.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Tài chính Bình Định, Địa chỉ: 181 Lê Hồng Phong Thành Phố Quy Nhơn - Bình Định Điện thoại: 0256.3828861.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ
1Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo chương V - E-HSMT1,674m3
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo chương V - E-HSMT85,78m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V - E-HSMT68,065m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chương V - E-HSMT128,832m2
5Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo chương V - E-HSMT6,072m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo chương V - E-HSMT0,76m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V - E-HSMT203m2
8Tháo dỡ bệ xíTheo chương V - E-HSMT8bộ
9Tháo dỡ chậu tiểuTheo chương V - E-HSMT4bộ
10Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V - E-HSMT4bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (Phễu thu nước, vòi rửa, vòi xịt sàn, vách ngăn sứ)Theo chương V - E-HSMT44bộ
12Tháo dỡ hệ thống ống nước đã cũ, hư hỏngTheo chương V - E-HSMT2công
13Tháo dỡ các thiết bị điện (Quạt trần, bóng đèn, nẹp dây điện các loại để thay mới)Theo chương V - E-HSMT5công
14Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V - E-HSMT120,08m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - Tính 50% diện tích.Theo chương V - E-HSMT1.091,634m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần432,176m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V - E-HSMT139,14m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo chương V - E-HSMT180,238m2
19Tháo dỡ Hoa sắt cửaTheo chương V - E-HSMT88,004m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo chương V - E-HSMT88,004m2
21Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V - E-HSMT21,019m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V - E-HSMT21,019m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Vận chuyển tiếp 7km đến bãi thải)Theo chương V - E-HSMT21,019m3
24Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V - E-HSMT8,823100m2
B CẢI TẠO - XÂY DỰNG
1Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo chương V - E-HSMT21,604m2
2Quét nước xi măngTheo chương V - E-HSMT149,792m2
3Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V - E-HSMT149,792m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo chương V - E-HSMT100,96m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40Theo chương V - E-HSMT1,518m3
6Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Xếp gạch trên nền WC sàn âm tầng 2- Chỉ tính phần Gạch xếp)3,036m3
7Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V - E-HSMT0,76m3
8Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V - E-HSMT140,6m2
9Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V - E-HSMT70m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V - E-HSMT48,832m2
11Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V - E-HSMT80m2
12Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB30Theo chương V - E-HSMT30,36m2
13Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V - E-HSMT126,084m2
14Xây tường thẳng bằng gạch thông gió trang trí xi măng màu trắng KT 190x190x65mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - E-HSMT1,083m2
15Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - E-HSMT1.485,595m2
16Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - E-HSMT1.476,267m2
17Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - E-HSMT180,238m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - E-HSMT88,0041m2
19Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V - E-HSMT139,141m2
20Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V - E-HSMT88,004m2
21Tháo dỡ, chà vệ sinh, sửa chữa, sơn lại cửa kéo bằng thépTheo chương V - E-HSMT1Toàn bộ
22Vệ sinh, đánh bóng lan can tay vịn Inox lan can hành lang tầng 1, tầng 2, lan can cầu thang.Theo chương V - E-HSMT15Công
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo chương V - E-HSMT30,375m2
24Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo chương V - E-HSMT37,69m2
25Cung cấp, lắp đặt cửa đi, cửa sổ gỗ kính (Gỗ Nhóm III, kính trắng dày 5mm) - Khuôn cánhTheo chương V - E-HSMT11,831m2
26Cung cấp, lắp đặt khuôn ngoại cửa đi, cửa sổ (60x80)Theo chương V - E-HSMT39,6md
27Cung cấp, lắp đặt cửa đi, cửa sổ Nhôm kính Xingfa hệ 55 (Kính mờ dày 8mm, phụ kiện Kinglong loại 1)Theo chương V - E-HSMT14,04m2
28SXLD lan can inox 304 D60mm dày 1,2mm (cao 200mm)Theo chương V - E-HSMT82,9md
C CẢI TẠO - NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo chương V - E-HSMT0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V - E-HSMT0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V - E-HSMT0,15100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo chương V - E-HSMT0,15100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo chương V - E-HSMT0,3100m
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo chương V - E-HSMT5cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo chương V - E-HSMT4cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo chương V - E-HSMT10cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo chương V - E-HSMT10cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo chương V - E-HSMT15cái
11Lắp đặt cút ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo chương V - E-HSMT4cái
12Lắp đặt cút ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo chương V - E-HSMT4cái
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100-50mmTheo chương V - E-HSMT2cái
14Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89-50mmTheo chương V - E-HSMT2cái
15Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50-32mmTheo chương V - E-HSMT4cái
16Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo chương V - E-HSMT10cái
17Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo chương V - E-HSMT4cái
18Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo chương V - E-HSMT10cái
19Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo chương V - E-HSMT6cái
20Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo chương V - E-HSMT5cái
21Móc giữ ống CTN PVCTheo chương V - E-HSMT50cái
22Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo chương V - E-HSMT3cái
23Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo chương V - E-HSMT4cái
24Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi + dây cấp)Theo chương V - E-HSMT4cái
25Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo chương V - E-HSMT4bộ
26Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (1 vòi rửa, 1 vòi xịt sàn)Theo chương V - E-HSMT4bộ
27Lắp đặt xí bệtTheo chương V - E-HSMT4bộ
28Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V - E-HSMT4bộ
29Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V - E-HSMT4bộ
30Cung cấp, lắp đặt vách ngăn tiểu bằng sứTheo chương V - E-HSMT4Bộ
31Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200mmTheo chương V - E-HSMT8cái
32Lắp đặt kệ kínhTheo chương V - E-HSMT4cái
33Lắp đặt gương soiTheo chương V - E-HSMT4cái
34Lắp đặt hộp đựng giấy InoxTheo chương V - E-HSMT4cái
35Cung cấp, lắp đặt móc treo quần áo InoxTheo chương V - E-HSMT4cái
36Hút hầm vệ sinhTheo chương V - E-HSMT6xe
37Vệ sinh toàn bộ công trình để bản giao đưa vào sử dụngTheo chương V - E-HSMT10Công
D CẢI TẠO - ĐIỆN
1Lắp đặt quạt trầnTheo chương V - E-HSMT7cái
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V - E-HSMT12bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 476.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng – công nghiệp với thời hạn hiệu lực.53
2 Phụ trách thi công phần nước: 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành có liên quan, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - Công suất 1,7kW, còn sử dụng tốt.1
2 Máy trộn vữa - Dung tích 150 lít, còn sử dụng tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->