Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220712497-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Ninh Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220770053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 16:53:00 đến ngày 2022-08-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 39,596,859,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9935288E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1879057E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 28.000.000.000 VND. Trường hợp nhà thầu không đáp ứng điều kiện nêu trên cho phép nhà thầu sử dụng tối đa 02 hợp đồng có đầy đủ các hạng mục như gói thầu đang xét và có tổng giá trị 02 hợp đồng ≥ 28.000.000.000 VNĐ.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp II- Ghi chú: Hợp đồng có tính chất tương tự: Nhà thầu có 01 Hợp đồng thi công quảng trường hoặc tượng đài thuộc công trình dân dụng cấp II trong đó có đầy đủ các hạng mục (Đài phun nước hoặc bể nước, nhà vệ sinh, hệ thống điện, cấp nước, hệ thống PCCC + chống sét, San nền, mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè, cây xanh, hệ thống thoát nước) có giá trị tối thiểu ≥ 28.000.000.000 VNĐ. Hoặc Nhà thầu có 01 Hợp đồng thi công quảng trường hoặc tượng đài thuộc công trình dân dụng cấp II trong đó có các hạng mục (Đài phun nước hoặc bể nước, nhà vệ sinh, hệ thống điện, cấp nước, hệ thống PCCC + chống sét) có giá trị tối thiểu ≥ 19.180.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công công trình cấp II bao gồm các hạng mục (San nền, mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè, cây xanh, hệ thống thoát nước), có giá trị tối thiểu ≥ 8.820.000.000 VNĐ, thì được xem là hợp đồng tương tự.+ Trường hợp không có đầy đủ các hạng mục trên trong cùng 01 hợp đồng thì nhà thầu có thể liên danh để đáp ứng yêu cầu của E- HSMT.*Trường hợp nhà thầu liên danh: Giá trị công việc xây dựng (tùy từng trường hợp) * K (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh)* Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư chấp thuận phần khối lượng công việc mình thực hiệnĐể chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng phải Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: - Hợp đồng xây lắp có phụ lục giá hợp đồng; - Bảng thanh quyết toán công trình hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng- Kèm tài liệu chứng minh tính chất quy mô công trình như quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại công trình tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia công tác chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét công trình dân dụng tối thiểu cấp II, thi công quảng trường hoặc tượng đài. Đính kèm xác thực trong HSDT có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).- Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại điểm c khoản 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Phụ trách kỹ thuật thi công: 02 người.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét công trình dân dụng tối thiểu cấp II, thi công quảng trường - lễ đài hoặc tượng đài. Đính kèm xác thực trong HSDT có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông (cầu – đường bộ)- Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng hoặc Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc Phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình giao thông cấp III ( bao gồm các hạng mục: đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè, trồng cây xanh, hệ thống thoát nước . Đính kèm xác thực trong HSDT có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,...).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần nước công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách kỹ thuật thi công phần nước công trình:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng tham gia công tác phụ trách thi công phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Đính kèm xác thực trong HSDT có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,...).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thanh toán, quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia phụ trách thanh toán, quyết toán tối thiểu 01 công trình (Đính kèm xác thực trong HSDT có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,...).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách trắc địa:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách trắc địa:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa- Đã từng tham gia phụ trách trắc địa tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Đính kèm xác thực trong HSDT có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách ATVSLĐ:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học một trong các ngành xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATVSLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia phụ trách ATVSLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Đính kèm xác thực trong HSDT có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 7 T; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 10
2-Xe nâng hoặc xe thang
- Đặc điểm thiết bị >= 12m; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị >= 5m3; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 1,25m3; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị >= 190 CV;
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị 50-60m3/h; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị >= 25T; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị >= 16T; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >= 10T; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >= 70CV; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần trục bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị >= 25T ; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị >= 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Đồng hồ đo áp lực
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy gia nhiệt
- Đặc điểm thiết bị D315mm
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >= 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 5
18-Lò nấu sơn YHK3A, Lò nung keo
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 7,5 m3/h;
- Số lượng tối thiểu 5
20-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 5
21-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5 kw
- Số lượng tối thiểu 5
22-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 5
23-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1kw
- Số lượng tối thiểu 5
24-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 5
25-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 23kw
- Số lượng tối thiểu 5
26-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 10
27-Dàn giáo (đơn vị tính bộ)
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Ninh Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Quảng trường 2/4 thị xã Ninh Hòa
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Ninh Hòa , địa chỉ: 999 Trần Quý Cáp, Phường NInh Hiệp, Thị xã NInh Hòa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các CTXD Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: (0258) 3 630 888.)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Kiểm đinh xây dựng N.A.D. Địa chỉ: 22/8 Lê Lợi, Khu phố 4, Thị Trấn Hóc Môn, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng và Phát triển Khánh Việt (Địa chỉ: 247/12 đường 23/10, Phường Phương Sơn, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa) + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí đầu tư – AFO (Địa chỉ: Số 08, ngõ 612, Trường Chinh, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội). + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA các CTXD Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: (0258) 3 630 888.).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Ninh Hòa , địa chỉ: 999 Trần Quý Cáp, Phường NInh Hiệp, Thị xã NInh Hòa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các CTXD Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: (0258) 3 630 888.)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - File scan từ bản gốc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp kèm theo giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp. - Trường hợp ủy quyền phải có giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh hoặc các tài liệu khác chứng minh thẩm quyền của người được ủy quyền (nếu có). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - File scan từ bản gốc Bảo đảm dự thầu, kèm theo giấy cam kết sẽ nộp bản gốc thư bảo lãnh khi được Bên mời thầu yêu cầu (Trong vòng 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối nộp bản gốc thư bảo lãnh dự thầu theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo đúng cam kết của nhà thầu trong đơn dự thầu). - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ đọng không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp báo cáo tài chính và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ năm 2019 – 2021; + Đã đăng ký tham gia trên Hệ thống mạng Đấu thầu quốc gia và còn hiệu lực; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai đến hết năm 2021; - Xác nhận không còn nợ thuế và nợ bảo hiểm xã hội đến hết tháng 6/2022. - Tất cả các thuyết minh yêu cầu về mặt kỹ thuật và kèm theo tài liệu chứng minh được quy định tại Chương III mục 3 - Tiêu đánh giá về kỹ thuật của E-HSMT. Lưu ý: Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp tài liệu gốc các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm đáp ứng theo yêu cầu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA các CTXD Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: (0258) 3 630 888.)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: LỄ ĐÀI TRUNG TÂM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK1,338100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK0,591100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK25,129m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTK204,128m3
5Bê tông giằng móng, giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo BVTK22,828m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo BVTK0,949100m2
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn giằng móngTheo BVTK1,297100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,301tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK1,146tấn
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK35,202100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng lại)Theo BVTK1,168100m3
12Bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo BVTK237,389m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo BVTK211,63m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo BVTK35,054m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, ram dốc, đường kính cốt thép Theo BVTK6,002tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép Theo BVTK2,421tấn
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo BVTK337,214m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK702,225m2
19Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite nhám màu vàng dày 18mm (cắt rãnh chống trượt), vữa XM M75Theo BVTK253,353m2
20Lát đá granite nhám màu đỏ KT 1000x1000 dày 18mm, vữa XM M75Theo BVTK2.116,3m2
21Ốp gạch thẻ 100x200, vữa XM M75Theo BVTK702,225m2
22Kẻ ron ram dốcTheo BVTK64,38410m
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, lanh tô ngoài nhàTheo BVTK337,214m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK337,214m2
B HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - BÓ VỈA
1Bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo BVTK844,353m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo BVTK933,49m3
3Lát đá granite nhám màu xám Kt 600x600, vữa XM mác 75Theo BVTK3.516,8m2
4Lát đá granite nhám màu vàng Kt 1000x1000, vữa XM mác 75Theo BVTK348m2
5Lát đá granite nhám màu vàng Kt 600x600, vữa XM mác 75Theo BVTK1.399m2
6Lát đá granite nhám màu đen Kt 1000x1000, vữa XM mác 75Theo BVTK1.397m2
7Đào đất bó vỉa, đất cấp ITheo BVTK86,804m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó vỉa, chiều rộng Theo BVTK36,789m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo BVTK90,937m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bó vỉaTheo BVTK11,546100m2
11Bả bằng bột bả vào bó vỉa ngoài nhàTheo BVTK661,36m2
12Sơn bó vỉa bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK661,36m2
C HẠNG MỤC: NHÀ DỊCH VỤ VÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK1,08100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK0,925100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK6,822m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo BVTK9,667m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250Theo BVTK16,202m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột Theo BVTK2,81m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo BVTK0,404100m2
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềngTheo BVTK1,844100m2
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cộtTheo BVTK0,411100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,358tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Theo BVTK0,355tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Theo BVTK1,215tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính Theo BVTK0,082tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính Theo BVTK0,427tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng từ đất đào)Theo BVTK1,279100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Theo BVTK30,21m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo BVTK34,597m3
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ram dốc, tam cấp, nền trệt, đường kính Theo BVTK0,059tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK5,289m3
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo BVTK0,806100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK0,173tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK0,44tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo BVTK11,65m3
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo BVTK1,184100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,384tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK2,002tấn
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo BVTK30,174m3
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo BVTK2,971100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo BVTK2,795tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bổ trụ, tiết diện cột Theo BVTK1,704m3
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, ô văng, bậu cửa đá 1x2, mác 200Theo BVTK0,411m3
32Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn bổ trụTheo BVTK0,327100m2
33Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, bậu cửaTheo BVTK0,067100m2
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, bổ trụ đường kính Theo BVTK0,044tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK0,158tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, bậu cửa, đường kính cốt thép Theo BVTK0,008tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, bậu cửa, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTK0,028tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo BVTK0,002tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo BVTK0,009tấn
40Xây gạch bó nền ram dốc, tam cấp, gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa XM mác 75Theo BVTK6,011m3
41Xây tường ngoài nhà gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, tường dày Theo BVTK39,883m3
42Xây tường trong nhà gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, tường dày Theo BVTK14,087m3
43Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, tường dày Theo BVTK0,504m3
44Xây bậc cấp gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa XM M75Theo BVTK1,648m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK254,962m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK384,396m2
47Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK10,15m2
48Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK32,585m2
49Trát xà dầm, lanh tô trong nhà vữa XM mác 75Theo BVTK103,543m2
50Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Theo BVTK266,658m2
51Trát cạnh tường, cạnh cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo BVTK6,56m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo BVTK296,592m2
53Láng nền dày 1cm, vữa XM mác 75Theo BVTK90,503m2
54Quét dung dịch chống thấm theo quy trình nhà sản xuấtTheo BVTK305,976m2
55Lát nền, sàn bằng gạch granit 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo BVTK169,52m2
56Lát nền, sàn bằng gạch granit nhám 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo BVTK90,503m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granit 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo BVTK96,624m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granit 1000x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo BVTK6,442m2
59Lát đá mặt bệ lavabo các loại, vữa XM cát mịn mác 75Theo BVTK14,549m2
60Lát đá granit bậc tam cấp dày 18mm, vữa XM cát mịn mác 75 (bao gồm kẻ ron chống trượt)Theo BVTK56,645m2
61Cung cấp lắp dựng trần prima 600x600 dày 9mm (Hoàn thiện theo bản vẽ)Theo BVTK30,48m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, lanh tô ngoài nhàTheo BVTK32,585m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, lanh tô trong nhàTheo BVTK266,658m2
64Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo BVTK221,57m2
65Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo BVTK384,396m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK254,155m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK651,054m2
68Cung cấp lắp dựng vách ngăn tiểu bằng tấm compact dày 18mm (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế)Theo BVTK1,89m2
69Cung cấp lắp dựng vách ngăn kết hợp cửa phòng vệ sinh bằng tấm compact dày 18mm (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế)Theo BVTK28,6m2
70Cung cấp, lắp dựng lan can ram dốc bằng inox theo bản vẽ thiết kếTheo BVTK14,381m2
71Cung cấp và Lắp dựng cửa đi bản lề sàn, kính thủy lực 2 cánh mở, kính cường lực dày 12mm. (Bao gồm phụ kiện: bản lề, kẹp kính thủy lực, tay nắm, khóa sàn ..., hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế).Theo BVTK8,64m2
72Cung cấp và Lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép, kính an toàn dán decal mờ dày 10,38mm. (Phụ kiện trọn bộ, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế).Theo BVTK13,32m2
73Cung cấp và Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 10,38mm. (Phụ kiện trọn bộ, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế).Theo BVTK82,308m2
74Cung cấp dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTK4,214100m2
75Cung cấp dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTK4,214100m2
D HẠNG MỤC: ĐÀI PHUN NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK1,02100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK0,459100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK0,428100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK13,174m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo BVTK18,435m3
6Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao Theo BVTK14,569m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo BVTK56,096m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 trộn phụ gia chống thấmTheo BVTK53,502m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, cột chiều dày Theo BVTK10,06m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo BVTK2,018100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo BVTK2,497100m2
12Xây gạch không nung 4x8x18, xây bệ hồ nước, chiều cao Theo BVTK11,54m3
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng lại từ đất đào móng + bể nước)Theo BVTK0,381100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo BVTK38,097m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo BVTK38,097m3
16Lát nền bằng đá granite nhám màu vàng dày 18mm KT 600x600mm, vữa XM mác 75Theo BVTK348m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,402tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK2,439tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,28tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK1,276tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy hồ nước, đường kính cốt thép Theo BVTK1,019tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy hồ nước, đường kính cốt thép Theo BVTK5,404tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành hồ nước, đường kính cốt thép Theo BVTK0,221tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành hồ nước, đường kính cốt thép Theo BVTK0,8tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK0,009tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK0,073tấn
27Thi công khớp nối ngăn nước bằng waterstopTheo BVTK44,588m
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK183,76m2
29Bả bằng bột bả vào tườngTheo BVTK103,266m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK103,266m2
31Công tác ốp đá granit màu vàng dày 18mm vào tường có chốt bằng inoxTheo BVTK80,494m2
32Công tác ốp gạch vào tường, gạch mosaic KT 50x50mm, vữa XM mác 75 trộn phụ gia chống thấmTheo BVTK30,772m2
33Lát nền, sàn gạch mosaic KT 50x50mm, vữa XM mác 75 trộn phụ gia chống thấmTheo BVTK160,252m2
34Gia công hệ khung inoxTheo BVTK19,237tấn
35Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo BVTK1,92410 tấn/1km
36Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo BVTK1,92410 tấn/1km
37Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo BVTK1,92410 tấn/1km
38Lắp dựng hệ khung inox, chiều cao đỉnh dàn > 10 m, dàn nút hànTheo BVTK19,237tấn
39Cung cấp lắp dựng bu lông inox 316 M20-L700Theo BVTK160cái
40Đào hố van, rộng Theo BVTK1,422m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK0,18m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK0,154m3
43Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK0,895m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố ga điệnTheo BVTK0,01100m2
45CCLĐ nắp thép (900x1100x130mm)Theo BVTK1cái
46Công tác gia công, cốt thép đáy hố vanTheo BVTK0,028tấn
47Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo BVTK0,179m3
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI NHÀ DỊCH VỤ + VỆ SINH CÔNG CỘNG
1Lắp đặt Vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện 10 LINETheo BVTK2tủ
2Lắp đặt MCB 3P_25A, 10kATheo BVTK2cái
3Lắp đặt MCB 1P_20A, 4.5kATheo BVTK4cái
4Lắp đặt MCB 1P_16A, 4.5kATheo BVTK4cái
5Lắp đặt RCBO 1P+N 20A - 4,5kA, 30mmATheo BVTK2cái
6Lắp đặt Đèn downight âm trần, bóng led 1x9WTheo BVTK8bộ
7Lắp đặt Đèn ốp trần tròn, bóng led 18WTheo BVTK15bộ
8Lắp đặt Đèn đôi 1.2m, bóng led tube 2x18W máng trơn gắn áp trần, tường.Theo BVTK20bộ
9Lắp đặt Quạt trần 77W +dimmerTheo BVTK7cái
10Lắp đặt Quạt hút gắn tường 150l/sTheo BVTK2cái
11Lắp đặt Box nối dây 2,3 ngãTheo BVTK55hộp
12Lắp đặt Bộ 1 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đếTheo BVTK2cái
13Lắp đặt Bộ 2 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đếTheo BVTK1cái
14Lắp đặt Bộ 3 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đếTheo BVTK4cái
15Lắp đặt Bộ 1 công tắc 2 chiều, 10A + mặt công tắc, đếTheo BVTK2cái
16Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực, 220V-16A + mặt ổ cắm, đế âmTheo BVTK11cái
17Lắp đặt Cáp điện CV/ 1Cx1.5mm2Theo BVTK1.235m
18Lắp đặt Cáp điện CV/ 1Cx2.5mm2Theo BVTK360m
19Lắp đặt Ống luồn dây PVC Þ20Theo BVTK485m
20Lắp đặt Ống ruột gà PVC D20Theo BVTK20m
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ DỊCH VỤ + VỆ SINH CÔNG CỘNG
1Lắp đặt cầu chắn rác D90Theo BVTK4cái
2Lắp đặt bồn nước đứng inox 3m3Theo BVTK1bể
3Lắp đặt chậu rửa bếp Inox đôi + vòi xả + bộ xả (xiphong)Theo BVTK1bộ
4Lắp đặt chậu tiểu namTheo BVTK3bộ
5Lắp đặt lavabo + vòi xả + bộ xả (xiphong)Theo BVTK6bộ
6Cung cấp lắp đặt bể tách mở bằng inox 20 lítTheo BVTK1bể
7Lắp đặt phễu thu D60mmTheo BVTK6cái
8Lắp đặt vòi nướcTheo BVTK2bộ
9Lắp đặt chậu xí bệtTheo BVTK6bộ
10Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo BVTK6cái
11Lắp đặt hộp đựng giấyTheo BVTK6cái
12Lắp đặt tê chia nước D21Theo BVTK6cái
13Lắp đặt ống nước PPR DN15 (PN10)Theo BVTK0,082100m
14Lắp đặt ống nước PPR DN20 (PN10)Theo BVTK0,189100m
15Lắp đặt ống nước PPR DN25 (PN10)Theo BVTK0,197100m
16Lắp đặt ống nước PPR DN32 (PN10)Theo BVTK0,071100m
17Lắp đặt nắp bít DN32Theo BVTK1cái
18Lắp đặt co PPR DN15Theo BVTK21cái
19Lắp đặt co PPR DN20Theo BVTK6cái
20Lắp đặt co PPR DN25Theo BVTK9cái
21Lắp đặt co PPR DN32Theo BVTK2cái
22Lắp đặt lơi PPR DN32Theo BVTK1cái
23Lắp đặt nối giảm PPR DN20/15Theo BVTK2cái
24Lắp đặt nối giảm PPR DN32/25Theo BVTK2cái
25Lắp đặt tê giảm PPR DN20/15Theo BVTK14cái
26Lắp đặt tê giảm PPR DN32/20Theo BVTK1cái
27Lắp đặt tê đều PPR DN15Theo BVTK1cái
28Lắp đặt tê đều PPR DN20Theo BVTK1cái
29Lắp đặt tê đều PPR DN32Theo BVTK2cái
30Lắp đặt y thu PPR DN20/15Theo BVTK1cái
31Lắp đặt ống thoát mưa uPVC DN80 (PN6)Theo BVTK0,164100m
32Lắp đặt co uPVC DN80Theo BVTK4cái
33Lắp đặt ống thoát xám uPVC DN32 (PN9)Theo BVTK0,048100m
34Lắp đặt ống thoát xám uPVC DN50 (PN6)Theo BVTK0,146100m
35Lắp đặt ống thoát xám uPVC DN80 (PN6)Theo BVTK0,168100m
36Lắp đặt bịt xả thông tắc sàn DN80Theo BVTK2cái
37Lắp đặt xiphong DN42Theo BVTK7cái
38Lắp đặt co uPVC DN32Theo BVTK7cái
39Lắp đặt nối giảm uPVC DN50/32Theo BVTK7cái
40Lắp đặt nối giảm uPVC DN80/50Theo BVTK2cái
41Lắp đặt lơi uPVC DN50Theo BVTK39cái
42Lắp đặt lơi uPVC DN80Theo BVTK9cái
43Lắp đặt Y giảm uPVC DN80/50Theo BVTK11cái
44Lắp đặt Y đều uPVC DN80Theo BVTK3cái
45Lắp đặt ống thoát xám uPVC DN32 (PN9)Theo BVTK0,017100m
46Lắp đặt ống thoát xám uPVC DN50 (PN6)Theo BVTK0,031100m
47Lắp đặt ống thoát xám uPVC DN80 (PN6)Theo BVTK0,021100m
48Lắp đặt ống thoát xám uPVC DN100 (PN6)Theo BVTK0,13100m
49Lắp đặt bịt xả thông tắc sàn DN80Theo BVTK1cái
50Lắp đặt co uPVC DN32Theo BVTK3cái
51Lắp đặt nối giảm uPVC DN50/32Theo BVTK3cái
52Lắp đặt nối giảm uPVC DN80/50Theo BVTK1cái
53Lắp đặt nối giảm uPVC DN100/80Theo BVTK1cái
54Lắp đặt lơi uPVC DN50Theo BVTK8cái
55Lắp đặt lơi uPVC DN80Theo BVTK2cái
56Lắp đặt lơi uPVC DN100Theo BVTK18cái
57Lắp đặt Y giảm uPVC DN80/50Theo BVTK2cái
58Lắp đặt Y đều uPVC DN80Theo BVTK1cái
59Lắp đặt Y đều uPVC DN100Theo BVTK6cái
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC LÊN BỒN
1Lắp đặt nối răng ngoài PPR DN25Theo BVTK7cái
2Lắp đặt nối răng ngoài HDPE DN32Theo BVTK6cái
3Lắp đặt van 1 chiều DN25Theo BVTK1cái
4Lắp đặt van khóa DN25Theo BVTK2cái
5Lắp đặt van khóa DN32Theo BVTK2cái
6Lắp đặt khớp nối mềm D40Theo BVTK1cái
7Lắp đặt van phao cơ D32Theo BVTK1cái
8Lắp đặt công tắc mực nước (3 mức)Theo BVTK1cái
9Lắp đặt máy bơm chìm cấp nước sinh hoạt (Q=8 m3/h, H=15m.H2O, P=1kW)Theo BVTK11 máy
10Lắp đặt đồng hồ nước D40Theo BVTK1cái
11Lắp đặt đai khởi thủy DN100/DN32Theo BVTK1cái
12CCLĐ dây xích giữ máy bơmTheo BVTK3m
13Cùm Omega cố định ống D32Theo BVTK6cái
14Lắp đặt co HDPE DN32Theo BVTK8cái
15Lắp đặt co PPR DN25Theo BVTK9cái
16Lắp đặt ống HDPE D32 PN16Theo BVTK0,71100m
17Lắp đặt ống PPR D25 PN10Theo BVTK0,193100m
18Lắp đặt ống uPVC D200 PN9Theo BVTK0,63100m
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo BVTK10,8537m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK0,7915m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK1,055m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 250Theo BVTK0,64m3
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo BVTK0,32m3
24Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo BVTK0,0928m3
25Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo BVTK2,016m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố vanTheo BVTK0,041100m2
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng hố gaTheo BVTK0,064100m2
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp hố gaTheo BVTK0,016100m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo BVTK11 cấu kiện
30CCLĐ nắp Inox 304 (800x450x30mm)Theo BVTK1cái
31Công tác gia công, cốt thép hố gaTheo BVTK0,1878tấn
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo BVTK0,0313tấn
33Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo BVTK4,8422m3
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC ĐÀI PHUN NƯỚC
1Lắp đặt ống Inox 304 D100, dày 3mmTheo BVTK0,769100m
2Lắp đặt ống HDPE D50 PN12Theo BVTK0,22100m
3Lắp đặt ống uPVC D90 PN9Theo BVTK0,25100m
4Lắp đặt máy bơm chìm cho 50 tia phun (Q=120 m3/h, H=20m.H2O, P=5.5kW)Theo BVTK21 máy
5Lắp đặt máy bơm chìm cho 10 tia phun cột nước (Q=120 m3/h, H=20m.H2O, P=5.5kW)Theo BVTK11 máy
6Lắp đặt máy bơm chìm cho đầu phun tạo hình cây thông (Q=55 m3/h, H=20m.H2O, P=4kW)Theo BVTK11 máy
7Lắp đặt phễu thu D90Theo BVTK1cái
8Lắp đặt van cổng D90Theo BVTK1cái
9Lắp đặt van điện từ Solenoid 2"Theo BVTK1cái
10Lắp đặt van đồng tay gạt D21Theo BVTK50cái
11Lắp đặt van đồng tay gạt D34Theo BVTK10cái
12Lắp đặt van đồng tay gạt D60Theo BVTK1cái
13Lắp đặt khớp nối mềm D100Theo BVTK4cái
14Lắp đặt măng sông nối ren ngoài Inox 304 D100Theo BVTK4cái
15Lắp đặt măng sông nối ren trong Inox 304 D34Theo BVTK10cái
16Lắp đặt măng sông nối ren trong Inox 304 D21Theo BVTK50cái
17Lắp đặt măng sông nối ren trong Inox 304 D100Theo BVTK1cái
18Lắp đặt racco uPVC D90Theo BVTK2cái
19Lắp đặt racco HDPE D50Theo BVTK2cái
20Lắp đặt nối ren ngoài uPVC bằng đồngTheo BVTK6cái
21Lắp đặt bích rỗng D90Theo BVTK1cặp bích
22Cung cấp lắp đặt ron cao su D90Theo BVTK2cái
23Lắp đặt co uPVC D90Theo BVTK4cái
24Lắp đặt lơi uPVC D90Theo BVTK2cái
25Lắp đặt co HDPE D50Theo BVTK5cái
26Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmTheo BVTK1tủ
27CCLĐ tia phun SINGLE NOZZLE (LHM.SNBJ 6-6)Theo BVTK50cái
28CCLĐ đầu phun FOAM JET (LHM.FJ 25)Theo BVTK10cái
29CCLĐ đầu phun CASCADE JET (LHM.CJ 80)Theo BVTK1cái
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TƯỚI CÂY
1Lắp đặt co HDPE DN15Theo BVTK11cái
2Lắp đặt co HDPE DN20Theo BVTK11cái
3Lắp đặt co HDPE DN32Theo BVTK1cái
4Lắp đặt co HDPE DN40Theo BVTK1cái
5Lắp đặt tê đều HDPE DN32Theo BVTK1cái
6Lắp đặt tê đều HDPE DN40Theo BVTK2cái
7Lắp đặt tê giảm HDPE DN32/20Theo BVTK6cái
8Lắp đặt tê giảm HDPE DN40/20Theo BVTK5cái
9Lắp đặt nắp bích HDPE DN32Theo BVTK1cái
10Lắp đặt nắp bích HDPE DN40Theo BVTK2cái
11Lắp đặt van gang tay gạt DN20Theo BVTK11cái
12Lắp đặt nối răng ngoài HDPE DN32Theo BVTK1cái
13Lắp đặt nối răng ngoài HDPE DN40Theo BVTK1cái
14Lắp đặt nối răng ngoài HDPE DN20Theo BVTK22cái
15Lắp đặt ống HDPE D20 PN16Theo BVTK0,571100m
16Lắp đặt ống HDPE D32 PN16Theo BVTK1,872100m
17Lắp đặt ống HDPE D40 PN16Theo BVTK1,831100m
18Lắp đặt khâu nối nhanh STK DN20Theo BVTK11cái
19Lắp đặt van phao điệnTheo BVTK2cái
20Lắp đặt máy bơm hỏa tiễn tưới cây (Q=5 m3/h, H=25m.H2O, P=1kW)Theo BVTK11 máy
21Lắp đặt máy bơm hỏa tiễn tưới cây (Q=15 m3/h, H=25m.H2O, P=2kW)Theo BVTK11 máy
22CCLĐ giếng khoan (đường kính D200, sâu 4m)Theo BVTK2cái
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo BVTK2,2022m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK0,4235m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK0,297m3
26Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo BVTK0,3344m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố vanTheo BVTK0,0046100m2
28CCLĐ nắp Inox 304 (500x350x30mm)Theo BVTK1cái
29Công tác gia công, cốt thép hố vanTheo BVTK0,0044tấn
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo BVTK0,8877m3
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt Ống HDPE DN100 dày 12.3mmTheo BVTK6,01100m
2Lắp đặt Co HDPE DN100Theo BVTK8cái
3Lắp đặt Tê hàn đều HDPE DN100Theo BVTK4cái
4Lắp đặt Lơi HDPE DN100Theo BVTK4cái
5Lắp đặt Đầu nối bích HDPE DN100Theo BVTK25cái
6Lắp đặt trụ chữa cháy vỉa hè DN100/65Theo BVTK5cái
7Lắp đặt van cổng DN100Theo BVTK5cái
8Lắp đặt van 1 chiều DN100Theo BVTK5cái
9Lắp đặt mặt bích hàn vào ống DN50Theo BVTK15cặp bích
10CCLĐ ron cao su DN100Theo BVTK30cái
11Lắp đặt Đai khởi thủy DN280/100Theo BVTK1cái
12CCLĐ Bulong M18Theo BVTK240cái
13CCLĐ Đai ốc M18Theo BVTK240cái
14CCLĐ Gối đỡ vanTheo BVTK10cái
15CCLĐ Đế đỡ trụ chữa cháyTheo BVTK5cái
16CCLĐ bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyTheo BVTK5cái
17Lắp đặt bình chữa cháy 8kg ABCTheo BVTK14bộ
18Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kgTheo BVTK5bộ
19Lắp đặt kệ đôi đặt bình chữa cháyTheo BVTK5bộ
20Lắp đặt tủ đựng 3 bình ABC ngoài trời (700x500x220)Theo BVTK3tủ
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo BVTK495,825m3
22Đắp đất đường ốngTheo BVTK354,469m3
23CCLĐ Gạch thẻ không nung 4x8x18 bảo vệ mương cápTheo BVTK3.338,89viên
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY, CHỐNG SÉT
1Tủ báo cháy trung tâm 02 Zone (kênh)Theo BVTK11 trung tâm
2Đầu báo cháy nhiệt gia tăngTheo BVTK1,310 đầu
3Nút nhấn khẩn + đếTheo BVTK0,45 nút
4Chuông báo cháy + đếTheo BVTK0,45 chuông
5Đèn báo cháy + đếTheo BVTK0,85 đèn
6Điện trở cuối tuyếnTheo BVTK1bộ
7Box 2,3 ngã D20Theo BVTK20hộp
8Cáp tín hiệu chống cháy CXV/FR 2Cx1,0mm2Theo BVTK110m
9Cáp tín hiệu chống cháy CXV/FR 2Cx1,5mm2Theo BVTK120m
10Ống luồn dây PVC D20 đi âmTheo BVTK110m
11Đèn báo sự cố EMTheo BVTK4bộ
12Đèn chỉ lối thoát nạn EXITTheo BVTK4bộ
13Dây CV 1Cx1,5mm2Theo BVTK240m
14Ống luồn dây PVC D20 đi âmTheo BVTK80m
15Kim thu sét bán kính bảo vệ, Rbv=107mTheo BVTK3cái
16Trụ đỡ kim thu sét, h=5mTheo BVTK3trụ
17Cáp đồng trần 70mm2Theo BVTK120m
18Cọc thép mạ đồng D16 - L=2.4mTheo BVTK21cọc
19Mối hàn hóa nhiệtTheo BVTK21mối
20Bộ đếm sétTheo BVTK3hộp
21Hộp kiểm tra điện trở nối đấtTheo BVTK3hộp
L HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK0,247100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK0,078100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy bể đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo BVTK1,116m3
4Bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (trộn phụ gia chống thấm)Theo BVTK1,962m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK0,224m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể, chiều dày Theo BVTK5,06m3
7Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, M250 (trộn phụ gia chống thấm)Theo BVTK1,246m3
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo BVTK0,135m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo BVTK0,039100m2
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn thành bể nước ngầmTheo BVTK0,377100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm bể nước ngầmTheo BVTK0,032100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn nắp bể nước ngầmTheo BVTK0,069100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy bể nước ngầm, đường kính cốt thép Theo BVTK0,164tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép vách bể nước ngầm, đường kính cốt thép Theo BVTK0,006tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép vách bể nước ngầm, đường kính cốt thép Theo BVTK0,626tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm bể nước ngầm, đường kính cốt thép Theo BVTK0,013tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, bể nước ngầm, đường kính cốt thép Theo BVTK0,046tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nắp bể nước ngầm, đường kính cốt thép Theo BVTK0,072tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Theo BVTK0,022tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo BVTK0,002tấn
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo BVTK0,015tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo BVTK0,015tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 200kg bằng cần cẩuTheo BVTK11 cấu kiện
24Láng nền dày 1cm, vữa XM mác 75Theo BVTK26,156m2
25Lát nền gạch ceramic nhám KT 400x400mm, vữa XM mác 75Theo BVTK26,156m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic nhám KT 400x400mm, vữa XM mác 75Theo BVTK16,5m2
27Trát nắp bể, vữa XM mác 75Theo BVTK6,86m2
28Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suTheo BVTK12,6m
29Quét chất chống thấm (theo quy trình nhà sản xuất)Theo BVTK84,576m2
30Láng nền dày 3cm, vữa XM mác 75Theo BVTK9,86m2
31Cung cấp lắp đặt thang inox 304 gắn tường cao 1,55m rộng 0,615m (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, bao gồm phụ kiện inox gắn tường)Theo BVTK1cái
M HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK0,327100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK0,115100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK1,092m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK1,92m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông đáy hầm tự hoạiTheo BVTK0,04100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200Theo BVTK0,96m3
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn nắp bểTheo BVTK0,109100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo BVTK0,006tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo BVTK0,175tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Theo BVTK0,028tấn
11Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK3,888m3
12Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK0,547m3
13Láng đáy bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK6,82m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK52,24m2
N HẠNG MỤC: BỒN HOA - CÂY XANH - THẢM CỎ
1Cào đất hiện hữu để đắp đất đen trồng cây, bằng máy đào Theo BVTK5,832100m3
2Trồng cỏ nhậtTheo BVTK1.401m2
3Trồng cỏ lá gừngTheo BVTK1.515,2m2
4Trồng cây chuỗi ngọcTheo BVTK1,93100m2
5Trồng cây hồng lộc (H = 0,5 - 1m)Theo BVTK1641 cây
6Trồng cây xanh, cây sứ đại (H = 3-4m, D = 10-15cm)Theo BVTK251 cây
7Trồng cây xanh, cây me tây (H = 3-4m, D = 10-15cm)Theo BVTK111 cây
8Trồng cây xanh, cây cau vua (H = 3-4m, D = 10-15cm)Theo BVTK251 cây
9Cung cấp đất đen trồng câyTheo BVTK775,96m3
10Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máyTheo BVTK225cây/90 ngày
11Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ nước máyTheo BVTK38,8100m2/ tháng
O HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo BVTK0,379m3
2Đắp đất nền cột cờ (đất tận dụng lại từ đất đào và từ hạng mục bể tự hoại)Theo BVTK3,629m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK1,358m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK0,141m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo BVTK0,143m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo BVTK0,573m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng, bê tông móngTheo BVTK0,055100m2
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo BVTK0,028100m2
9Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo BVTK2,851m3
10Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Theo BVTK3,417m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,027tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo BVTK0,019tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo BVTK0,019tấn
14CCLD bulong neo M16-L=450Theo BVTK5cái
15Trát móng gạch, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK16,132m2
16Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhầTheo BVTK16,132m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK16,132m2
18Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite nhám màu vàng (cắt rãnh chống trượt), vữa XM mác 75Theo BVTK16,018m2
19Lát đá nền xung quanh cột cờ bằng đá granite nhám màu đỏ, vữa XM mác 75Theo BVTK3,41m2
20Lát đá nền xung quanh cột cờ bằng đá granite nhám màu vàng, vữa XM mác 75Theo BVTK1,788m2
21Công tác ốp gạch vào bó vỉa cột cờ bằng gạch đá chẻ 100x200, vữa XM mác 75Theo BVTK12,333m2
22CCLD cột cờ inox 304, cột inox D60x1,5mm kết hợp cột inox D80x1,5mm, cột inox D100x1,5mm, cột cờ cao 7,5m (bao gồm 2 dây cáp inox + 2 lá cờ) (Bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)Theo BVTK1trọn bộ
P HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo BVTK31,1493100m3
2Đắp đất chọn lọc (đất đồi C3) bằng máy lu bánh thép 25T, lu lèn K>=0,90Theo BVTK293,523100m3
3Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu bằng ô tô 27T, đất cấp ITheo BVTK31,1493100m3
4Vận chuyển đất đi đổ 2km tiếp theo bằng ô tô 27T, đất cấp ITheo BVTK31,1493100m3
Q HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1BTNC C12,5, dày 7cm, lu lèn K ≥ 0,98Theo BVTK32,4163100m2
2Tưới thấm bám bằng nhũ tương dính bám CSS-1h, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2Theo BVTK32,4163100m2
3Cấp phối đá dăm loại I, Dmax=25mm, lớp trên, dày 16cm lu lèn K ≥ 0,98Theo BVTK5,1866100m3
4Cấp phối đá dăm loại I, Dmax=37,5mm, lớp dưới, dày 16cm lu lèn K ≥ 0,98Theo BVTK5,9355100m3
5Bê tông xi măng đá 1x2 M300, dày 24cmTheo BVTK239,3472m3
6Ván khuôn bê tông xi măng đá 1x2 M300, dày 24cmTheo BVTK0,5091100m2
7Giấy dầu chống mất nướcTheo BVTK9,9728100m2
8Lớp cát hạt thô dày 3cmTheo BVTK29,9184m3
9Cấp phối đá dăm loại I, Dmax=25mm, lớp trên, dày 14cm lu lèn K ≥ 0,98Theo BVTK1,4359100m3
10Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo BVTK15,0374100m3
11Đào nền đường, đất cấp IITheo BVTK2,1307100m3
12Đắp đất chọn lọc nền đường 50cm dưới kết cấu áo đường, lu lèn K>=0.98Theo BVTK19,8018100m3
13Đắp đất chọn lọc nền đường, taluy, vét hữu cơ, lu lèn K>=0.95Theo BVTK84,7608100m3
14Xây đá hộc vữa xi măng M100 chân khay, taluyTheo BVTK70,2m3
15Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu bằng ô tô 27T, đất cấp ITheo BVTK15,0374100m3
16Vận chuyển đất đi đổ 2km tiếp theo bằng ô tô 27T, đất cấp ITheo BVTK15,0374100m3
17Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu bằng ô tô 27T, đất cấp IITheo BVTK2,1307100m3
18Vận chuyển đất đi đổ 2km tiếp theo bằng ô tô 27T, đất cấp IITheo BVTK2,1307100m3
19Gạch TERAZO 40x40x3.2cmTheo BVTK1.888m2
20Bê tông xi măng đá 1x2 M150, dày 10cmTheo BVTK188,8m3
21Bê tông đá 1x2 M300 bó vỉaTheo BVTK92,04m3
22Ván khuôn bê tông đá 1x2 M300 bó vỉaTheo BVTK3,1112100m2
23Bê tông lót đá 1x2 M150 móng bó vỉaTheo BVTK36,12m3
24Ván khuôn bê tông lót đá 1x2 M150 móng bó vỉaTheo BVTK0,8809100m2
25Bê tông đá 1x2 M200 bó nềnTheo BVTK60,89m3
26Ván khuôn bê tông đá 1x2 M200 bó nềnTheo BVTK7,5125100m2
27Bê tông lót đá 1x2 M150 bó nềnTheo BVTK8,24m3
28Ván khuôn bê tông lót đá 1x2 M150 bó nềnTheo BVTK0,9434100m2
29Vạch 1.1 (màu vàng, rộng 15cm)Theo BVTK22,79m2
30Vạch 3.1a (màu trắng, rộng 15cm)Theo BVTK145,82m2
31Vạch 3.1b (màu trắng, rộng 15cm)Theo BVTK3,1845m2
32Vạch 4.4 (màu vàng, rộng 20cm)Theo BVTK48,25m2
33Vạch giảm tốc (màu vàng, dày 6mm)Theo BVTK36m2
34Vạch 7.3 ( màu trắng, rộng 40cm)Theo BVTK148,8m2
35Vạch 7.6 (màu trắng, rộng 15cm)Theo BVTK6,75m2
36Vạch 1.2 (màu vàng, rộng 15cm)Theo BVTK14,37m2
37Vạch 2.1 (màu trắng, rộng 15cm)Theo BVTK5,99m2
38Trụ đỡ biển báo 3.1mTheo BVTK12trụ
39Trụ đỡ biển báo 4.0mTheo BVTK9trụ
40Biển báo hình tam giácTheo BVTK22biển
41Biển báo tên đường 50x30cmTheo BVTK14biển
42Biển báo (I405c) hình vuông, 60x60cmTheo BVTK3biển
43Lắp đặt cột và biển báo hình tam giácTheo BVTK12cái
44Lắp đặt cột và biển báo hình vuôngTheo BVTK9cái
45Cây xanh theo tuyến, Cây dầu rái (H >= 3m, D >= 5cm)Theo BVTK601 cây
46Đào đất trồng câyTheo BVTK30,72m3
47Đắp đất hữu cơ bầu câyTheo BVTK0,3072100m3
48Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồnTheo BVTK60cây/90 ngày
49Bê tông đá 1x2 M200Theo BVTK6m3
50Ván khuôn bê tông đá 1x2 M200Theo BVTK1,344100m2
51Gạch bê tông 193x193x80mmTheo BVTK71,5181m2
52Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu bằng ô tô 27T, đất cấp ITheo BVTK0,3072100m3
53Vận chuyển đất đi đổ 2km tiếp theo bằng ô tô 27T, đất cấp ITheo BVTK0,3072100m3
R HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Đập phá mương BTCT, cống hộp hiện hữuTheo BVTK8,4m3
2Đào đất (hố ga, cống dọc, cống ngang), đất cấp ITheo BVTK11,8042100m3
3Đắp đất chọn lọc (hố ga, cống dọc, cống ngang) bằng đầm cócTheo BVTK6,0895100m3
4Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu bằng ô tô 27T, đất cấp ITheo BVTK11,8042100m3
5Vận chuyển đất đi đổ 2km tiếp theo bằng ô tô 27T, đất cấp ITheo BVTK11,8042100m3
6Vận chuyển xà bần đi đổ 1km đầu bằng ô tô 27TTheo BVTK0,084100m3
7Vận chuyển xà bần đi đổ 2km tiếp theo bằng ô tô 27TTheo BVTK0,084100m3/1km
8Đốt dài 4m (H10)Theo BVTK114đoạn ống
9Đốt dài 3m (H10)Theo BVTK3đoạn ống
10Đốt dài 2m (H10)Theo BVTK1đoạn ống
11Cung cấp joint cao su mối nối cống D600Theo BVTK94mối nối
12Đốt dài 3m (H30)Theo BVTK4đoạn ống
13Đốt dài 2m (H30)Theo BVTK1đoạn ống
14Cung cấp joint cao su mối nối cống D1200Theo BVTK4mối nối
15Bê tông đá 1x2 M200Theo BVTK11,92m3
16Ván khuôn bê tông đá 1x2 M200Theo BVTK0,9738100m2
17Cốt thép D ≤ 10mmTheo BVTK0,6936tấn
18Lắp đặt gối cống, TL Theo BVTK246cái
19Vữa xi măng M75 chèn mối nối cốngTheo BVTK17,13m2
20Bê tông đá 1x2 M150 chèn cốngTheo BVTK26,89m3
21Bê tông đá 1x2 M150 lót cốngTheo BVTK58,97m3
22Ván khuôn móng cốngTheo BVTK0,4819100m2
23Cát lót móng cốngTheo BVTK28,8m3
24Đốt dài 4m (H30)Theo BVTK6đoạn ống
25Đốt dài 2m (H30)Theo BVTK3đoạn ống
26Đốt dài 4m (H30)Theo BVTK3đoạn ống
27Đốt dài 4m (H30)Theo BVTK12đoạn ống
28Joint cao su mối nối cống D400Theo BVTK18mối nối
29Joint cao su mối nối cống D600Theo BVTK2mối nối
30Joint cao su mối nối cống D1000Theo BVTK24mối nối
31Bê tông đá 1x2 M200Theo BVTK2,26m3
32Ván khuôn bê tông đá 1x2 M200Theo BVTK0,198100m2
33Cốt thép D ≤ 10mmTheo BVTK0,1206tấn
34Lắp đặt gối cống, TL Theo BVTK48cái
35Vữa xi măng M75 chèn mối nối cốngTheo BVTK0,24m2
36Bê tông đá 1x2 M150 chèn cốngTheo BVTK17,78m3
37Bê tông đá 1x2 M150 lót cốngTheo BVTK15,07m3
38Ván khuôn móng cốngTheo BVTK0,3456100m2
39Cát lót móng cốngTheo BVTK7,06m3
40Cung cấp nắp gangTheo BVTK28cái
41Lắp đặt nắp gangTheo BVTK281 cấu kiện
42BTXM đá 1x2 M200 bảo vệ nắp hố gaTheo BVTK1,37m3
43BTCT đá 1x2 M250 hầm gaTheo BVTK32,4m3
44Ván khuôn BTCT đá 1x2 M250 hầm gaTheo BVTK2,3811100m2
45Cốt thép D ≤ 10Theo BVTK2,3044tấn
46Cốt thép 10 ≤ D ≤ 18Theo BVTK1,7204tấn
47Thang hầm mạ kẽm D =16Theo BVTK0,0753tấn
48Lắp đặt hố ga đúc sẵn, TLTheo BVTK28cái
49BTCT đá 1x2 M250 hầm gaTheo BVTK32m3
50Ván khuôn BTCT đá 1x2 M250 hầm gaTheo BVTK2,5778100m2
51Cốt thép D ≤ 10Theo BVTK1,1011tấn
52Cốt thép 10 ≤ D ≤ 18Theo BVTK0,9675tấn
53Thang hầm mạ kẽm D =16Theo BVTK0,1591tấn
54BTCT đá 1x2 M250 hầm gaTheo BVTK11,36m3
55Ván khuôn BTCT đá 1x2 M250 hầm gaTheo BVTK1,36100m2
56Cốt thép D ≤ 10Theo BVTK0,3216tấn
57Cốt thép 10 ≤ D ≤ 18Theo BVTK0,7584tấn
58BTCT đá 1x2 M150 móng hầm gaTheo BVTK9,07m3
59Ván khuôn BTCT đá 1x2 M150 móng hầm gaTheo BVTK0,4032100m2
60Cát lót móng hầm gaTheo BVTK9,07m3
61Bê tông lót đá 1x2 M150Theo BVTK2,86m3
62Ván khuôn BT lót đá 1x2 M150Theo BVTK0,1176100m2
63BTCT đá 1x2 M250Theo BVTK5,796m3
64Ván khuôn BT đá 1x2 M250Theo BVTK0,5841100m2
65Cốt thép D ≤ 10Theo BVTK0,9699tấn
66Cung cấp lưới chắn rácTheo BVTK28cấu kiện
67Lắp đặt lưới chắn rác (TLTheo BVTK281 cấu kiện
68BTCT đá 1x2 M200 mươngTheo BVTK95,33m3
69Ván khuôn BTCT đá 1x2 M200 mươngTheo BVTK8,4679100m2
70Cốt thép D ≤ 10mmTheo BVTK3,1767tấn
71Cốt thép 10 ≤ D ≤ 18mmTheo BVTK7,6335tấn
72BTCT đá 1x2 M150 móng mươngTheo BVTK19,808m3
73Ván khuôn BTCT đá 1x2 M150 móng mươngTheo BVTK0,6438100m2
74Cát lót móng mươngTheo BVTK9,9m3
75BTCT đá 1x2 M250Theo BVTK15,1m3
76Ván khuôn BTCT đá 1x2 M250Theo BVTK1,3165100m2
77Cốt thép D ≤ 10Theo BVTK1,1455tấn
78Cốt thép 10 ≤ D ≤ 18Theo BVTK0,9908tấn
79BTCT đá 1x2 M150Theo BVTK5,75m3
80Ván khuôn BTCT đá 1x2 M150Theo BVTK0,096100m2
81Cát lótTheo BVTK5,75m3
82Đào đất xây dựng miệng cửa xả, đất cấp ITheo BVTK0,7196100m3
83Cát lót móng miệng cửa xảTheo BVTK1,68m3
84Bêtông lót đá 1x2 M150 miệng cửa xảTheo BVTK5,06m3
85Ván khuôn Bêtông đá 1x2 M150 miệng cửa xảTheo BVTK0,072100m2
86Bêtông đá 1x2 M200 tường đầu, tường cánh, sân cốngTheo BVTK17,98m3
87Ván khuôn tường đầu, tường cánh, sân cốngTheo BVTK0,7402100m2
88Cốt thép 10mm ≤ D ≤ 18mmTheo BVTK0,8505tấn
89Đất chọn lọc miệng xả K>=0.95Theo BVTK0,2937100m3
90Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu bằng ô tô 27T, đất cấp ITheo BVTK0,7196100m3
91Vận chuyển đất đi đổ 2km tiếp theo bằng ô tô 27T, đất cấp ITheo BVTK0,7196100m3
92Đập phá dải phân cách bê tông hiện hữuTheo BVTK43,398m3
93Bê tông nhựa chặt 12.5, dày 5cm, K>0.98Theo BVTK1,6644100m2
94Nhựa dính bám CSS-1h, 0.5kg/m2Theo BVTK1,6644100m2
95Bê tông nhựa chặt 19, dày 7cm, K>0.98Theo BVTK1,6644100m2
96Nhựa thấm bám CSS_1h, 1.0kg/m2Theo BVTK1,6644100m2
97Cấp phối đá dăm loại I, Dmax=25mm lớp trên dày 15cm, k>=0.98Theo BVTK0,2996100m3
98Cấp phối đá dăm loại I, Dmax=37.5mm lớp dưới dày 30cm, k>=0.98Theo BVTK0,2996100m3
99Đá mi, dày 30cm, lu lèn K=1-1,02Theo BVTK0,4993100m3
S HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG GIAO THÔNG, TỔNG THỂ VÀ CẤP NGUỒN TỔNG THỂ
1Đèn led pha không thấm nước IP65, bóng led 150WTheo BVTK22bộ
2Gia công trụ tròn/bát giác sắt tráng kẽm D đáy 150mm- D ngọn 60mm, dày 3mm, trụ cao 8mTheo BVTK1,367tấn
3Lắp dựng trụ tròn/bát giác sắt tráng kẽm D đáy 150mm- D ngọn 60mm, dày 3mm, trụ cao 8mTheo BVTK1,367tấn
4Lắp cần đèn đơn D60mm,vươn 2x1.5mTheo BVTK22cần đèn
5Đào móng cột đèn, chiều rộng móng Theo BVTK0,123100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK0,032100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK1,782m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cột trụ đèn rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo BVTK12,408m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo BVTK0,801100m2
10Cáp CXV 3Cx6.0mm2Theo BVTK1.060m
11Cáp CXV 3Cx2.5mm2Theo BVTK220m
12Lắp đặt Ống luồn dây HDPE xoắn D40/30Theo BVTK975m
13Lắp đặt Cọc đồng tiếp đất D16, L=2,4mTheo BVTK22cọc
14Mối hàn hóa nhiệtTheo BVTK22mối
15Lắp đặt cáp đồng trần 16mm2Theo BVTK44m
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo BVTK141,96m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo BVTK58,5m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo BVTK50,7m3
19Trải băng cảnh báo cáp ngầmTheo BVTK520m
20Đèn led pha không thấm nước IP65, 5 bóng led 350WTheo BVTK7bộ
21Gia công trụ sắt tráng kẽm D đáy 390mm- D ngọn 190mm, dày 8mm, trụ cao 20mTheo BVTK8,006tấn
22Lắp dựng trụ sắt tráng kẽm D đáy 390mm- D ngọn 190mm, dày 8mm, trụ cao 20mTheo BVTK8,006tấn
23CCLĐ lọng bắt đènTheo BVTK7bộ
24Lắp dựng trụ đèn trang trí sân vườn cao 4m, 4 bóng compact 40W-220VTheo BVTK19cột
25Đào móng cột đèn, chiều rộng móng Theo BVTK1,885100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK1,783100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK7,168m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cột trụ đèn rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo BVTK45,85m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo BVTK6,72m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo BVTK0,51100m2
31Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo BVTK0,336100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,055tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK2,231tấn
34CCLD bulong L -M16/L700Theo BVTK76cái
35CCLD bulong L -M16/L900Theo BVTK88cái
36CCLD bulong L -M36/L1400Theo BVTK84cái
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo BVTK1,296100m3
38Cáp CXV 3Cx6.0mm2Theo BVTK1.615m
39Cáp CXV 3Cx4mm2Theo BVTK135m
40Cáp CXV 3Cx2.5mm2Theo BVTK50m
41Lắp đặt Ống luồn dây HDPE xoắn D40/30Theo BVTK1.560m
42Lắp đặt Cọc đồng tiếp đất D16, L=2,4mTheo BVTK7cọc
43Mối hàn hóa nhiệtTheo BVTK7mối
44Lắp đặt cáp đồng trần 16mm2Theo BVTK14m
45Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo BVTK125,58m3
46Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo BVTK51,75m3
47Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo BVTK44,85m3
48Trải băng cảnh báo cáp ngầmTheo BVTK460m
49Lắp đặt Cáp điện CXV/1Cx240mm²Theo BVTK192m
50Lắp đặt Cáp điện CXV/4Cx16mm²Theo BVTK235m
51Lắp đặt Cáp CV/1Cx16mm²Theo BVTK235m
52Lắp đặt Cáp điện CXV/4Cx6mm²Theo BVTK255m
53Lắp đặt Cáp CV/1Cx6mm²Theo BVTK255m
54Lắp đặt Cáp CXV/2Cx6mm²Theo BVTK110m
55Lắp đặt Cáp CV/1Cx6mm²Theo BVTK110m
56Lắp đặt Cáp CXV/3Cx4mm²Theo BVTK120m
57Lắp đặt Ống luồn dây HDPE D160/125Theo BVTK15m
58Lắp đặt Ống luồn dây HDPE D85/65Theo BVTK97m
59Lắp đặt Ống luồn dây HDPE D50/40Theo BVTK220m
60Lắp đặt Ống luồn dây HDPE D32/25Theo BVTK265m
61Lắp đặt Cọc đồng tiếp đất D16, L=2,4mTheo BVTK5cọc
62Mối hàn hóa nhiệtTheo BVTK5mối
63Lắp đặt Cáp đồng trần 70mm2Theo BVTK25m
64Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trởTheo BVTK1hộp
65Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo BVTK265,2m3
66Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BVTK110,5m3
67Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo BVTK93,5m3
68Trải băng cảnh báo cáp ngầmTheo BVTK425m
69CCLĐ Gạch thẻ không nung 4x8x18 bảo vệ mương cáp điệnTheo BVTK850viên
70Đào hố ga điện, rộng Theo BVTK7,8m3
71Đắp cát đệm rút cátTheo BVTK0,338m3
72Bê tông đáy hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo BVTK0,448m3
73Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo BVTK1,075m3
74Bê tông giằng tường hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo BVTK0,206m3
75Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố ga điệnTheo BVTK0,028100m2
76Ván khuôn đà giằng tường hố gaTheo BVTK0,039100m2
77Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo BVTK0,038tấn
78Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo BVTK0,307m3
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo BVTK0,057tấn
80Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTK61 cấu kiện
81Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BVTK2,435m3
82Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện (MSB) loại ngoài trời dày 2.0mm(H1200xW800xD400) - Busbar, Phụ kiệnTheo BVTK1tủ
83Lắp đặt MCCB 3P_1000A, 70kATheo BVTK1cái
84Lắp đặt MCCB 3P_350A, 36kATheo BVTK1cái
85Lắp đặt MCCB 3P_250A, 25kATheo BVTK1cái
86Lắp đặt MCCB 3P_150A, 25kATheo BVTK2cái
87Lắp đặt MCCB 3P_100A, 25kATheo BVTK1cái
88Lắp đặt MCB 3P_50A, 15kATheo BVTK2cái
89Lắp đặt MCB 3P_25A, 10kATheo BVTK2cái
90Lắp đặt MCB 2P_32A, 6kATheo BVTK2cái
91Lắp đặt MCB 2P_25A, 6kATheo BVTK1cái
92Lắp đặt MCB 2P_16A, 6kATheo BVTK1cái
93Lắp đặt Bộ đo hiển thị A, V, P, f, Cos phi, KWh…Theo BVTK1cái
94Lắp đặt Bộ Shunt trip SHT-220VTheo BVTK1cái
95Lắp đặt Biến dòng điện đo lường MCT 1000/5ATheo BVTK3bộ
96Lắp đặt Biến dòng điện bảo vệ PCT 1000/5ATheo BVTK4bộ
97Lắp đặt Rơle bảo vệ quá dòngTheo BVTK1cái
98Lắp đặt Rơle bảo vệ quá ápTheo BVTK1cái
99Lắp đặt Rơle bảo vệ thấp ápTheo BVTK1cái
100Lắp đặt Rơle bảo vệ chạm đấtTheo BVTK1cái
101Lắp đặt Đèn báo phaTheo BVTK6bộ
102Lắp đặt Cầu chì 1P-2ATheo BVTK6cái
103Vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện loại ngoài trời dày 1.2mm (H600xW400xD200mm)Theo BVTK1tủ
104Lắp đặt MCB 3P_50A, 15kATheo BVTK1cái
105Lắp đặt MCB 2P_16A, 6kATheo BVTK16cái
106Lắp đặt MCB 1P_16A, 4.5kATheo BVTK1cái
107Lắp đặt Contactor 2p-16ATheo BVTK13cái
108Lắp đặt Timer hẹn giờTheo BVTK3cái
109Lắp đặt Đèn báo phaTheo BVTK3bộ
110Lắp đặt Cầu chì 2ATheo BVTK3cái
111Vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện loại ngoài trời dày 1.2mm (H500xW400xD200mm)Theo BVTK1tủ
112Lắp đặt MCB-2P-25A;6kATheo BVTK1cái
113Lắp đặt MCB-2P-16A;6kATheo BVTK3cái
114Lắp đặt MCB-1P-10A;4.5kATheo BVTK1cái
115Lắp đặt Contactor 2P-16A + Relay nhiệt 9-12ATheo BVTK1cái
116Lắp đặt Cáp điện CXV 2Cx4.0 mm2Theo BVTK200m
117Lắp đặt Cáp điện CV 1Cx4.0 mm2Theo BVTK200m
118Lắp đặt Cáp điện CV 1Cx1.5mm2Theo BVTK50m
119Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20Theo BVTK20m
120Lắp đặt Đèn báo phaTheo BVTK3bộ
121Lắp đặt Cầu chì 2ATheo BVTK3cái
T THIẾT BỊ TRONG XÂY DỰNG
1Tủ báo cháy trung tâm 02 Zone (kênh)Theo BVTK1bộ
2Máy bơm chìm cấp nước SH (Q= 8m³/h, H= 15m.H₂O, P= 1kW)Theo BVTK1máy
3Bơm chìm cho 50 tia phun (Q= 120m³/h, H= 20m.H₂O, P= 5.5kW)Theo BVTK2máy
4Bơm chìm cho 10 tia phun cột nước (Q= 120m³/h, H= 20m.H₂O, P= 5.5kW)Theo BVTK1máy
5Bơm chìm cho đầu phun tạo hình cây thông (Q= 55m³/h, H= 20m.H₂O, P= 4kW)Theo BVTK1máy
6Máy bơm hỏa tiễn tưới cây (5m³/h, 25m.H₂O, P= 1kW)Theo BVTK1máy
7Máy bơm hỏa tiễn tưới cây (15m³/h, 25m.H₂O, P= 2kW)Theo BVTK1máy
U HẠNG MỤC: CẤP NGUỒN TRUNG THẾ TỚI TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN ĐƠN GIÁ ĐIỆN
1Cung cấp lắp đặt hộp nối cáp ngầm 3x50Theo BVTK1hộp
2Lắp đặt tủ đo đếm trung thế gián tiếpTheo BVTK11 tủ
3Lắp đặt ống luồn dây HDPE D130/100Theo BVTK0,7100m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 24KV/CXV/SE/DSTA - 3x50mm2 + CXV 25mm2Theo BVTK0,45100m
5Kéo rải và lắp đặt cáp trung thế AS/XPLE/PVC-22KV - 1Cx70mm2Theo BVTK14,31100m
6Cung cấp cột điện bê tông ly tâm cao 12mTheo BVTK10cột
7Lắp dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo BVTK10cột
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Theo BVTK12tấn/km
9Sản xuất đà sắt L75x75x8Theo BVTK452,16kg
10Lắp đặt xà, loại xà V75x75x8 dài 2.4m, trọng lượng xà Theo BVTK20bộ
11Vận chuyển xà thép bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Theo BVTK0,452tấn/km
12Cung cấp sứ đứng 24 KV + chân sứ đứng mạ kẽmTheo BVTK120cái
13Lắp đặt các loại sứ đứng 24 KV + chân sứ đứng mạ kẽmTheo BVTK1201 cái
14Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, kết hợp cơ giới, sứ ống hạ thế và U clevisTheo BVTK10sứ
15Cung cấp lắp đặt bu lông mạ kẽm D16x300Theo BVTK30cái
16Cung cấp lắp đặt long đền vuông mạ kẽm 60x60 dày 6mm D18Theo BVTK180cái
17Vận chuyển sứ các loại bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Theo BVTK0,46tấn/km
18Công tác bốc lên sứ các loạiTheo BVTK0,46tấn
19Sản xuất cọc nối đất, dây tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngTheo BVTK166,9kg
20Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo BVTK0,168tấn
21Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo BVTK0,259100kg
22Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại ITheo BVTK110 cọc
23Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch thẻ 4x8x18cmTheo BVTK0,251000v
24Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cảnh báo cáp ngầm khổ 250mmTheo BVTK0,05100m2
25Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo BVTK8,016m3
V HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN XÂY LẮP
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo BVTK15,95m3
2Đắp đất đường ốngTheo BVTK7,93m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo BVTK0,0802100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo BVTK35,726m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BVTK12,3198m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK3,291m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK20,1152m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo BVTK0,6228100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,2451tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,5726tấn
W HẠNG MỤC: CẤP NGUỒN TRUNG THẾ TỚI TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN XÂY LẮP
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo BVTK15,58m3
2Đắp đất đường ốngTheo BVTK15,58m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo BVTK42,028m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BVTK32,425m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK0,576m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK0,793m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK0,138m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK0,416m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250Theo BVTK0,56m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Theo BVTK0,64m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo BVTK0,864m3
12Xây gạch không nung 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK3,01m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo BVTK0,456m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo BVTK0,035100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo BVTK0,018100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng, dầm giằng, chiều cao Theo BVTK0,135100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,14tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK0,007tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK0,022tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,031tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,118tấn
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK32,56m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo BVTK7,6m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo BVTK6,4m2
25Quét dung dịch chống thấm theo quy trình nhà sản xuấtTheo BVTK46,56m2
X THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Trạm biến áp 560KVA-22/0,4KVTheo BVTK1Máy
2Vỏ trạm biến áp DxRxC = 3600x2400x2500Theo BVTK1Bộ
3Tủ trung thế 3 ngăn 24KV-630A/21KA/1STheo BVTK1Tủ
4Tủ hạ thế (DxRxC = 700x1650x1900) 600V-630ATheo BVTK1Tủ
Y HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp 560KVA-22/0.4KV (Vật tư trong phần thiết bị)Theo BVTK11 máy
2Lắp đặt tủ trung thế (3 ngăn) 24KV-630A/21KA/1S (Vật tư trong phần thiết bị)Theo BVTK11 tủ
3Lắp đặt tủ hạ thế (DxRxC = 700x1650x1900) 600V - 630A (Vật tư trong phần thiết bị)Theo BVTK11 tủ
Z HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN
1Sản xuất cọc nối đất, dây tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngTheo BVTK163,123kg
2Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo BVTK0,1632tấn
3Rải dây thép địaTheo BVTK4,110 m
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại ITheo BVTK0,810 cọc
5Lắp đặt vỏ trạm biến áp DxRxC = 3600x2400x2500Theo BVTK11 tủ
6Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 24KV/CXV/SE/DSTA - 3x50mm2 + CXV 25mm2Theo BVTK0,05100m
7Kéo rải và lắp đặt cáp hạ thế - 0.6KV/1KV/XLPE/PVC-(1x240)mm2Theo BVTK0,4100m
AA HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP - THÍ NGHIỆM LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo BVTK1máy
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo BVTK3bộ
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000ATheo BVTK1cái
AB HẠNG MỤC: CÁP NGUỒN TRUNG THẾ TỚI TRẠM BIẾN ÁP - THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1-35kv, cáp 1 ruộtTheo BVTK3sợi
AC HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP - THÍ NGHIỆM PHẦN XÂY LẮP
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1-35kv, cáp 1 ruộtTheo BVTK3sợi
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo BVTK2sợi
3Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo BVTK1bộ
4Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <= 35kvTheo BVTK1bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9935288E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1879057E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 28.000.000.000 VND. Trường hợp nhà thầu không đáp ứng điều kiện nêu trên cho phép nhà thầu sử dụng tối đa 02 hợp đồng có đầy đủ các hạng mục như gói thầu đang xét và có tổng giá trị 02 hợp đồng ≥ 28.000.000.000 VNĐ.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp II- Ghi chú: Hợp đồng có tính chất tương tự: Nhà thầu có 01 Hợp đồng thi công quảng trường hoặc tượng đài thuộc công trình dân dụng cấp II trong đó có đầy đủ các hạng mục (Đài phun nước hoặc bể nước, nhà vệ sinh, hệ thống điện, cấp nước, hệ thống PCCC + chống sét, San nền, mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè, cây xanh, hệ thống thoát nước) có giá trị tối thiểu ≥ 28.000.000.000 VNĐ. Hoặc Nhà thầu có 01 Hợp đồng thi công quảng trường hoặc tượng đài thuộc công trình dân dụng cấp II trong đó có các hạng mục (Đài phun nước hoặc bể nước, nhà vệ sinh, hệ thống điện, cấp nước, hệ thống PCCC + chống sét) có giá trị tối thiểu ≥ 19.180.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công công trình cấp II bao gồm các hạng mục (San nền, mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè, cây xanh, hệ thống thoát nước), có giá trị tối thiểu ≥ 8.820.000.000 VNĐ, thì được xem là hợp đồng tương tự.+ Trường hợp không có đầy đủ các hạng mục trên trong cùng 01 hợp đồng thì nhà thầu có thể liên danh để đáp ứng yêu cầu của E- HSMT.*Trường hợp nhà thầu liên danh: Giá trị công việc xây dựng (tùy từng trường hợp) * K (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh)* Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư chấp thuận phần khối lượng công việc mình thực hiệnĐể chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng phải Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: - Hợp đồng xây lắp có phụ lục giá hợp đồng; - Bảng thanh quyết toán công trình hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng- Kèm tài liệu chứng minh tính chất quy mô công trình như quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại công trình tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia công tác chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét công trình dân dụng tối thiểu cấp II, thi công quảng trường hoặc tượng đài. Đính kèm xác thực trong HSDT có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).- Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại điểm c khoản 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.107
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 Phụ trách kỹ thuật thi công: 02 người.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét công trình dân dụng tối thiểu cấp II, thi công quảng trường - lễ đài hoặc tượng đài. Đính kèm xác thực trong HSDT có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.75
3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông: 1 Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông (cầu – đường bộ)- Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng hoặc Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc Phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình giao thông cấp III ( bao gồm các hạng mục: đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè, trồng cây xanh, hệ thống thoát nước . Đính kèm xác thực trong HSDT có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,...).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.75
4 Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trình: 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông53
5 Phụ trách kỹ thuật thi công phần nước công trình: 1 Phụ trách kỹ thuật thi công phần nước công trình:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng tham gia công tác phụ trách thi công phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Đính kèm xác thực trong HSDT có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,...).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông53
6 Phụ trách thanh toán, quyết toán: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia phụ trách thanh toán, quyết toán tối thiểu 01 công trình (Đính kèm xác thực trong HSDT có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,...).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông53
7 Phụ trách trắc địa: 1 Phụ trách trắc địa:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa- Đã từng tham gia phụ trách trắc địa tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Đính kèm xác thực trong HSDT có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông53
8 Phụ trách ATVSLĐ: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học một trong các ngành xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATVSLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia phụ trách ATVSLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Đính kèm xác thực trong HSDT có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >= 7 T; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu10
2 Xe nâng hoặc xe thang >= 12m; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu1
3 Ô tô tưới nước >= 5m3; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu1
4 Máy đào >= 1,25m3; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu5
5 Máy phun nhựa đường >= 190 CV;1
6 Máy rải 50-60m3/h; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu2
7 Máy lu rung >= 25T; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu1
8 Máy lu bánh hơi >= 16T; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu1
9 Máy lu bánh thép >= 10T; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu1
10 Máy ủi >= 70CV; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu2
11 Cần trục bánh hơi >= 25T ; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu1
12 Máy nén khí diezel >= 360m3/h2
13 Máy hàn nhiệt cầm tay còn sử dụng tốt3
14 Đồng hồ đo áp lực còn sử dụng tốt2
15 Đồng hồ vạn năng còn sử dụng tốt2
16 Máy gia nhiệt D315mm2
17 Máy khoan bê tông cầm tay >= 0,62kw5
18 Lò nấu sơn YHK3A, Lò nung keo còn sử dụng tốt1
19 Máy cắt bê tông >= 7,5 m3/h;5
20 Máy cắt gạch đá >= 1,7 kw5
21 Máy cắt uốn thép >= 5 kw5
22 Máy đầm dùi >=1,5 kw5
23 Máy đầm bàn >= 1kw5
24 Máy đầm đất cầm tay 70kg5
25 Máy hàn >= 23kw5
26 Máy trộn bê tông >= 250 lít10
27 Dàn giáo (đơn vị tính bộ) còn sử dụng tốt100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->