Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220712497-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Ninh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220770053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 16:53:00 đến ngày 2022-08-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,596,859,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9935288E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1879057E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 28.000.000.000 VND. Trường hợp nhà thầu không đáp ứng điều kiện nêu trên cho phép nhà thầu sử dụng tối đa 02 hợp đồng có đầy đủ các hạng mục như gói thầu đang xét và có tổng giá trị 02 hợp đồng ≥ 28.000.000.000 VNĐ.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp II- Ghi chú: Hợp đồng có tính chất tương tự: Nhà thầu có 01 Hợp đồng thi công quảng trường hoặc tượng đài thuộc công trình dân dụng cấp II trong đó có đầy đủ các hạng mục (Đài phun nước hoặc bể nước, nhà vệ sinh, hệ thống điện, cấp nước, hệ thống PCCC + chống sét, San nền, mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè, cây xanh, hệ thống thoát nước) có giá trị tối thiểu ≥ 28.000.000.000 VNĐ. Hoặc Nhà thầu có 01 Hợp đồng thi công quảng trường hoặc tượng đài thuộc công trình dân dụng cấp II trong đó có các hạng mục (Đài phun nước hoặc bể nước, nhà vệ sinh, hệ thống điện, cấp nước, hệ thống PCCC + chống sét) có giá trị tối thiểu ≥ 19.180.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công công trình cấp II bao gồm các hạng mục (San nền, mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè, cây xanh, hệ thống thoát nước), có giá trị tối thiểu ≥ 8.820.000.000 VNĐ, thì được xem là hợp đồng tương tự.+ Trường hợp không có đầy đủ các hạng mục trên trong cùng 01 hợp đồng thì nhà thầu có thể liên danh để đáp ứng yêu cầu của E- HSMT.*Trường hợp nhà thầu liên danh: Giá trị công việc xây dựng (tùy từng trường hợp) * K (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh)* Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư chấp thuận phần khối lượng công việc mình thực hiệnĐể chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng phải Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: - Hợp đồng xây lắp có phụ lục giá hợp đồng; - Bảng thanh quyết toán công trình hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng- Kèm tài liệu chứng minh tính chất quy mô công trình như quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại công trình tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia công tác chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét công trình dân dụng tối thiểu cấp II, thi công quảng trường hoặc tượng đài. Đính kèm xác thực trong HSDT có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).- Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại điểm c khoản 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật thi công: 02 người.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét công trình dân dụng tối thiểu cấp II, thi công quảng trường - lễ đài hoặc tượng đài. Đính kèm xác thực trong HSDT có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông (cầu – đường bộ)- Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng hoặc Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc Phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình giao thông cấp III ( bao gồm các hạng mục: đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè, trồng cây xanh, hệ thống thoát nước . Đính kèm xác thực trong HSDT có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,...).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần nước công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật thi công phần nước công trình:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng tham gia công tác phụ trách thi công phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Đính kèm xác thực trong HSDT có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,...).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán, quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia phụ trách thanh toán, quyết toán tối thiểu 01 công trình (Đính kèm xác thực trong HSDT có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,...).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc địa: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách trắc địa:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa- Đã từng tham gia phụ trách trắc địa tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Đính kèm xác thực trong HSDT có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ATVSLĐ: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học một trong các ngành xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATVSLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia phụ trách ATVSLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Đính kèm xác thực trong HSDT có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 7 T; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Xe nâng hoặc xe thang | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 12m; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5m3; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,25m3; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 190 CV; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50-60m3/h; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 25T; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 16T; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10T; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70CV; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần trục bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 25T ; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Đồng hồ đo áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | D315mm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Lò nấu sơn YHK3A, Lò nung keo | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 7,5 m3/h; |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 21-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 22-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 23-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 24-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 25-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 26-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 27-Dàn giáo (đơn vị tính bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Ninh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Xây lắp và lắp đặt thiết bị Quảng trường 2/4 thị xã Ninh Hòa 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - File scan từ bản gốc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp kèm theo giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp. - Trường hợp ủy quyền phải có giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh hoặc các tài liệu khác chứng minh thẩm quyền của người được ủy quyền (nếu có). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - File scan từ bản gốc Bảo đảm dự thầu, kèm theo giấy cam kết sẽ nộp bản gốc thư bảo lãnh khi được Bên mời thầu yêu cầu (Trong vòng 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối nộp bản gốc thư bảo lãnh dự thầu theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo đúng cam kết của nhà thầu trong đơn dự thầu). - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ đọng không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp báo cáo tài chính và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ năm 2019 – 2021; + Đã đăng ký tham gia trên Hệ thống mạng Đấu thầu quốc gia và còn hiệu lực; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai đến hết năm 2021; - Xác nhận không còn nợ thuế và nợ bảo hiểm xã hội đến hết tháng 6/2022. - Tất cả các thuyết minh yêu cầu về mặt kỹ thuật và kèm theo tài liệu chứng minh được quy định tại Chương III mục 3 - Tiêu đánh giá về kỹ thuật của E-HSMT. Lưu ý: Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp tài liệu gốc các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm đáp ứng theo yêu cầu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA các CTXD Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: (0258) 3 630 888.) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: LỄ ĐÀI TRUNG TÂM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 1,338 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK | 0,591 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 25,129 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK | 204,128 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng móng, giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo BVTK | 22,828 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,949 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn giằng móng | Theo BVTK | 1,297 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,301 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 1,146 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK | 35,202 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng lại) | Theo BVTK | 1,168 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo BVTK | 237,389 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 211,63 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 35,054 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, ram dốc, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 6,002 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 2,421 | tấn |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 337,214 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 702,225 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite nhám màu vàng dày 18mm (cắt rãnh chống trượt), vữa XM M75 | Theo BVTK | 253,353 | m2 |
| 20 | Lát đá granite nhám màu đỏ KT 1000x1000 dày 18mm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 2.116,3 | m2 |
| 21 | Ốp gạch thẻ 100x200, vữa XM M75 | Theo BVTK | 702,225 | m2 |
| 22 | Kẻ ron ram dốc | Theo BVTK | 64,384 | 10m |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, lanh tô ngoài nhà | Theo BVTK | 337,214 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 337,214 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo BVTK | 844,353 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 933,49 | m3 |
| 3 | Lát đá granite nhám màu xám Kt 600x600, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 3.516,8 | m2 |
| 4 | Lát đá granite nhám màu vàng Kt 1000x1000, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 348 | m2 |
| 5 | Lát đá granite nhám màu vàng Kt 600x600, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 1.399 | m2 |
| 6 | Lát đá granite nhám màu đen Kt 1000x1000, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 1.397 | m2 |
| 7 | Đào đất bó vỉa, đất cấp I | Theo BVTK | 86,804 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó vỉa, chiều rộng | Theo BVTK | 36,789 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 90,937 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bó vỉa | Theo BVTK | 11,546 | 100m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào bó vỉa ngoài nhà | Theo BVTK | 661,36 | m2 |
| 12 | Sơn bó vỉa bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 661,36 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ DỊCH VỤ VÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 1,08 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK | 0,925 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 6,822 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo BVTK | 9,667 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 16,202 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 2,81 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo BVTK | 0,404 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng | Theo BVTK | 1,844 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột | Theo BVTK | 0,411 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,358 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Theo BVTK | 0,355 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Theo BVTK | 1,215 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | Theo BVTK | 0,082 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | Theo BVTK | 0,427 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng từ đất đào) | Theo BVTK | 1,279 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 30,21 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 34,597 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ram dốc, tam cấp, nền trệt, đường kính | Theo BVTK | 0,059 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 5,289 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BVTK | 0,806 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,173 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,44 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 11,65 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTK | 1,184 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,384 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 2,002 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 30,174 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo BVTK | 2,971 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 2,795 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bổ trụ, tiết diện cột | Theo BVTK | 1,704 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, ô văng, bậu cửa đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,411 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn bổ trụ | Theo BVTK | 0,327 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, bậu cửa | Theo BVTK | 0,067 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, bổ trụ đường kính | Theo BVTK | 0,044 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,158 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, bậu cửa, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,008 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, bậu cửa, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK | 0,028 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,002 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,009 | tấn |
| 40 | Xây gạch bó nền ram dốc, tam cấp, gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 6,011 | m3 |
| 41 | Xây tường ngoài nhà gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, tường dày | Theo BVTK | 39,883 | m3 |
| 42 | Xây tường trong nhà gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, tường dày | Theo BVTK | 14,087 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, tường dày | Theo BVTK | 0,504 | m3 |
| 44 | Xây bậc cấp gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa XM M75 | Theo BVTK | 1,648 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 254,962 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 384,396 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 10,15 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 32,585 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, lanh tô trong nhà vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 103,543 | m2 |
| 50 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 266,658 | m2 |
| 51 | Trát cạnh tường, cạnh cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 6,56 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 296,592 | m2 |
| 53 | Láng nền dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 90,503 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm theo quy trình nhà sản xuất | Theo BVTK | 305,976 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BVTK | 169,52 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch granit nhám 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BVTK | 90,503 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granit 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BVTK | 96,624 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granit 1000x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BVTK | 6,442 | m2 |
| 59 | Lát đá mặt bệ lavabo các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BVTK | 14,549 | m2 |
| 60 | Lát đá granit bậc tam cấp dày 18mm, vữa XM cát mịn mác 75 (bao gồm kẻ ron chống trượt) | Theo BVTK | 56,645 | m2 |
| 61 | Cung cấp lắp dựng trần prima 600x600 dày 9mm (Hoàn thiện theo bản vẽ) | Theo BVTK | 30,48 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, lanh tô ngoài nhà | Theo BVTK | 32,585 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, lanh tô trong nhà | Theo BVTK | 266,658 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo BVTK | 221,57 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo BVTK | 384,396 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 254,155 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 651,054 | m2 |
| 68 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn tiểu bằng tấm compact dày 18mm (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK | 1,89 | m2 |
| 69 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn kết hợp cửa phòng vệ sinh bằng tấm compact dày 18mm (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK | 28,6 | m2 |
| 70 | Cung cấp, lắp dựng lan can ram dốc bằng inox theo bản vẽ thiết kế | Theo BVTK | 14,381 | m2 |
| 71 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi bản lề sàn, kính thủy lực 2 cánh mở, kính cường lực dày 12mm. (Bao gồm phụ kiện: bản lề, kẹp kính thủy lực, tay nắm, khóa sàn ..., hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | Theo BVTK | 8,64 | m2 |
| 72 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép, kính an toàn dán decal mờ dày 10,38mm. (Phụ kiện trọn bộ, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | Theo BVTK | 13,32 | m2 |
| 73 | Cung cấp và Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 10,38mm. (Phụ kiện trọn bộ, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | Theo BVTK | 82,308 | m2 |
| 74 | Cung cấp dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK | 4,214 | 100m2 |
| 75 | Cung cấp dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK | 4,214 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: ĐÀI PHUN NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 1,02 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,459 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK | 0,428 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 13,174 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 18,435 | m3 |
| 6 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | Theo BVTK | 14,569 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo BVTK | 56,096 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 trộn phụ gia chống thấm | Theo BVTK | 53,502 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, cột chiều dày | Theo BVTK | 10,06 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo BVTK | 2,018 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo BVTK | 2,497 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây bệ hồ nước, chiều cao | Theo BVTK | 11,54 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng lại từ đất đào móng + bể nước) | Theo BVTK | 0,381 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 38,097 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 38,097 | m3 |
| 16 | Lát nền bằng đá granite nhám màu vàng dày 18mm KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 348 | m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,402 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 2,439 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,28 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 1,276 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy hồ nước, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 1,019 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy hồ nước, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 5,404 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành hồ nước, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,221 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành hồ nước, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,8 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,009 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,073 | tấn |
| 27 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng waterstop | Theo BVTK | 44,588 | m |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 183,76 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 103,266 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 103,266 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá granit màu vàng dày 18mm vào tường có chốt bằng inox | Theo BVTK | 80,494 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch mosaic KT 50x50mm, vữa XM mác 75 trộn phụ gia chống thấm | Theo BVTK | 30,772 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch mosaic KT 50x50mm, vữa XM mác 75 trộn phụ gia chống thấm | Theo BVTK | 160,252 | m2 |
| 34 | Gia công hệ khung inox | Theo BVTK | 19,237 | tấn |
| 35 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo BVTK | 1,924 | 10 tấn/1km |
| 36 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo BVTK | 1,924 | 10 tấn/1km |
| 37 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo BVTK | 1,924 | 10 tấn/1km |
| 38 | Lắp dựng hệ khung inox, chiều cao đỉnh dàn > 10 m, dàn nút hàn | Theo BVTK | 19,237 | tấn |
| 39 | Cung cấp lắp dựng bu lông inox 316 M20-L700 | Theo BVTK | 160 | cái |
| 40 | Đào hố van, rộng | Theo BVTK | 1,422 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,18 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,154 | m3 |
| 43 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 0,895 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố ga điện | Theo BVTK | 0,01 | 100m2 |
| 45 | CCLĐ nắp thép (900x1100x130mm) | Theo BVTK | 1 | cái |
| 46 | Công tác gia công, cốt thép đáy hố van | Theo BVTK | 0,028 | tấn |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo BVTK | 0,179 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI NHÀ DỊCH VỤ + VỆ SINH CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện 10 LINE | Theo BVTK | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCB 3P_25A, 10kA | Theo BVTK | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P_20A, 4.5kA | Theo BVTK | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P_16A, 4.5kA | Theo BVTK | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt RCBO 1P+N 20A - 4,5kA, 30mmA | Theo BVTK | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Đèn downight âm trần, bóng led 1x9W | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Đèn ốp trần tròn, bóng led 18W | Theo BVTK | 15 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Đèn đôi 1.2m, bóng led tube 2x18W máng trơn gắn áp trần, tường. | Theo BVTK | 20 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Quạt trần 77W +dimmer | Theo BVTK | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt Quạt hút gắn tường 150l/s | Theo BVTK | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Box nối dây 2,3 ngã | Theo BVTK | 55 | hộp |
| 12 | Lắp đặt Bộ 1 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế | Theo BVTK | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Bộ 2 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế | Theo BVTK | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Bộ 3 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế | Theo BVTK | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Bộ 1 công tắc 2 chiều, 10A + mặt công tắc, đế | Theo BVTK | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực, 220V-16A + mặt ổ cắm, đế âm | Theo BVTK | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cáp điện CV/ 1Cx1.5mm2 | Theo BVTK | 1.235 | m |
| 18 | Lắp đặt Cáp điện CV/ 1Cx2.5mm2 | Theo BVTK | 360 | m |
| 19 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC Þ20 | Theo BVTK | 485 | m |
| 20 | Lắp đặt Ống ruột gà PVC D20 | Theo BVTK | 20 | m |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ DỊCH VỤ + VỆ SINH CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt bồn nước đứng inox 3m3 | Theo BVTK | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa bếp Inox đôi + vòi xả + bộ xả (xiphong) | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt lavabo + vòi xả + bộ xả (xiphong) | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt bể tách mở bằng inox 20 lít | Theo BVTK | 1 | bể |
| 7 | Lắp đặt phễu thu D60mm | Theo BVTK | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi nước | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo BVTK | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo BVTK | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê chia nước D21 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nước PPR DN15 (PN10) | Theo BVTK | 0,082 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nước PPR DN20 (PN10) | Theo BVTK | 0,189 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nước PPR DN25 (PN10) | Theo BVTK | 0,197 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nước PPR DN32 (PN10) | Theo BVTK | 0,071 | 100m |
| 17 | Lắp đặt nắp bít DN32 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt co PPR DN15 | Theo BVTK | 21 | cái |
| 19 | Lắp đặt co PPR DN20 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt co PPR DN25 | Theo BVTK | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt co PPR DN32 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt lơi PPR DN32 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối giảm PPR DN20/15 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối giảm PPR DN32/25 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê giảm PPR DN20/15 | Theo BVTK | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê giảm PPR DN32/20 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê đều PPR DN15 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê đều PPR DN20 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê đều PPR DN32 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt y thu PPR DN20/15 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống thoát mưa uPVC DN80 (PN6) | Theo BVTK | 0,164 | 100m |
| 32 | Lắp đặt co uPVC DN80 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống thoát xám uPVC DN32 (PN9) | Theo BVTK | 0,048 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thoát xám uPVC DN50 (PN6) | Theo BVTK | 0,146 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thoát xám uPVC DN80 (PN6) | Theo BVTK | 0,168 | 100m |
| 36 | Lắp đặt bịt xả thông tắc sàn DN80 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt xiphong DN42 | Theo BVTK | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt co uPVC DN32 | Theo BVTK | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt nối giảm uPVC DN50/32 | Theo BVTK | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt nối giảm uPVC DN80/50 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt lơi uPVC DN50 | Theo BVTK | 39 | cái |
| 42 | Lắp đặt lơi uPVC DN80 | Theo BVTK | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y giảm uPVC DN80/50 | Theo BVTK | 11 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y đều uPVC DN80 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống thoát xám uPVC DN32 (PN9) | Theo BVTK | 0,017 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thoát xám uPVC DN50 (PN6) | Theo BVTK | 0,031 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thoát xám uPVC DN80 (PN6) | Theo BVTK | 0,021 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thoát xám uPVC DN100 (PN6) | Theo BVTK | 0,13 | 100m |
| 49 | Lắp đặt bịt xả thông tắc sàn DN80 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt co uPVC DN32 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt nối giảm uPVC DN50/32 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt nối giảm uPVC DN80/50 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt nối giảm uPVC DN100/80 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt lơi uPVC DN50 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt lơi uPVC DN80 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt lơi uPVC DN100 | Theo BVTK | 18 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y giảm uPVC DN80/50 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Y đều uPVC DN80 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt Y đều uPVC DN100 | Theo BVTK | 6 | cái |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC LÊN BỒN | |||
| 1 | Lắp đặt nối răng ngoài PPR DN25 | Theo BVTK | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt nối răng ngoài HDPE DN32 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt van 1 chiều DN25 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa DN25 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa DN32 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt khớp nối mềm D40 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc mực nước (3 mức) | Theo BVTK | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy bơm chìm cấp nước sinh hoạt (Q=8 m3/h, H=15m.H2O, P=1kW) | Theo BVTK | 1 | 1 máy |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ nước D40 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đai khởi thủy DN100/DN32 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 12 | CCLĐ dây xích giữ máy bơm | Theo BVTK | 3 | m |
| 13 | Cùm Omega cố định ống D32 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt co HDPE DN32 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt co PPR DN25 | Theo BVTK | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống HDPE D32 PN16 | Theo BVTK | 0,71 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PPR D25 PN10 | Theo BVTK | 0,193 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống uPVC D200 PN9 | Theo BVTK | 0,63 | 100m |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo BVTK | 10,8537 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,7915 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 1,055 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 0,64 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 0,32 | m3 |
| 24 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Theo BVTK | 0,0928 | m3 |
| 25 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Theo BVTK | 2,016 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố van | Theo BVTK | 0,041 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng hố ga | Theo BVTK | 0,064 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp hố ga | Theo BVTK | 0,016 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo BVTK | 1 | 1 cấu kiện |
| 30 | CCLĐ nắp Inox 304 (800x450x30mm) | Theo BVTK | 1 | cái |
| 31 | Công tác gia công, cốt thép hố ga | Theo BVTK | 0,1878 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo BVTK | 0,0313 | tấn |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo BVTK | 4,8422 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC ĐÀI PHUN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống Inox 304 D100, dày 3mm | Theo BVTK | 0,769 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE D50 PN12 | Theo BVTK | 0,22 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D90 PN9 | Theo BVTK | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt máy bơm chìm cho 50 tia phun (Q=120 m3/h, H=20m.H2O, P=5.5kW) | Theo BVTK | 2 | 1 máy |
| 5 | Lắp đặt máy bơm chìm cho 10 tia phun cột nước (Q=120 m3/h, H=20m.H2O, P=5.5kW) | Theo BVTK | 1 | 1 máy |
| 6 | Lắp đặt máy bơm chìm cho đầu phun tạo hình cây thông (Q=55 m3/h, H=20m.H2O, P=4kW) | Theo BVTK | 1 | 1 máy |
| 7 | Lắp đặt phễu thu D90 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van cổng D90 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van điện từ Solenoid 2" | Theo BVTK | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van đồng tay gạt D21 | Theo BVTK | 50 | cái |
| 11 | Lắp đặt van đồng tay gạt D34 | Theo BVTK | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt van đồng tay gạt D60 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt khớp nối mềm D100 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nối ren ngoài Inox 304 D100 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nối ren trong Inox 304 D34 | Theo BVTK | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nối ren trong Inox 304 D21 | Theo BVTK | 50 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nối ren trong Inox 304 D100 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt racco uPVC D90 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt racco HDPE D50 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối ren ngoài uPVC bằng đồng | Theo BVTK | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt bích rỗng D90 | Theo BVTK | 1 | cặp bích |
| 22 | Cung cấp lắp đặt ron cao su D90 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt co uPVC D90 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt lơi uPVC D90 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt co HDPE D50 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Theo BVTK | 1 | tủ |
| 27 | CCLĐ tia phun SINGLE NOZZLE (LHM.SNBJ 6-6) | Theo BVTK | 50 | cái |
| 28 | CCLĐ đầu phun FOAM JET (LHM.FJ 25) | Theo BVTK | 10 | cái |
| 29 | CCLĐ đầu phun CASCADE JET (LHM.CJ 80) | Theo BVTK | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TƯỚI CÂY | |||
| 1 | Lắp đặt co HDPE DN15 | Theo BVTK | 11 | cái |
| 2 | Lắp đặt co HDPE DN20 | Theo BVTK | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt co HDPE DN32 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt co HDPE DN40 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê đều HDPE DN32 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê đều HDPE DN40 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê giảm HDPE DN32/20 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê giảm HDPE DN40/20 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt nắp bích HDPE DN32 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt nắp bích HDPE DN40 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van gang tay gạt DN20 | Theo BVTK | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối răng ngoài HDPE DN32 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối răng ngoài HDPE DN40 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối răng ngoài HDPE DN20 | Theo BVTK | 22 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống HDPE D20 PN16 | Theo BVTK | 0,571 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống HDPE D32 PN16 | Theo BVTK | 1,872 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống HDPE D40 PN16 | Theo BVTK | 1,831 | 100m |
| 18 | Lắp đặt khâu nối nhanh STK DN20 | Theo BVTK | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt van phao điện | Theo BVTK | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt máy bơm hỏa tiễn tưới cây (Q=5 m3/h, H=25m.H2O, P=1kW) | Theo BVTK | 1 | 1 máy |
| 21 | Lắp đặt máy bơm hỏa tiễn tưới cây (Q=15 m3/h, H=25m.H2O, P=2kW) | Theo BVTK | 1 | 1 máy |
| 22 | CCLĐ giếng khoan (đường kính D200, sâu 4m) | Theo BVTK | 2 | cái |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 2,2022 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,4235 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,297 | m3 |
| 26 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Theo BVTK | 0,3344 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố van | Theo BVTK | 0,0046 | 100m2 |
| 28 | CCLĐ nắp Inox 304 (500x350x30mm) | Theo BVTK | 1 | cái |
| 29 | Công tác gia công, cốt thép hố van | Theo BVTK | 0,0044 | tấn |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo BVTK | 0,8877 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Ống HDPE DN100 dày 12.3mm | Theo BVTK | 6,01 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Co HDPE DN100 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt Tê hàn đều HDPE DN100 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt Lơi HDPE DN100 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Đầu nối bích HDPE DN100 | Theo BVTK | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt trụ chữa cháy vỉa hè DN100/65 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt van cổng DN100 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều DN100 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt mặt bích hàn vào ống DN50 | Theo BVTK | 15 | cặp bích |
| 10 | CCLĐ ron cao su DN100 | Theo BVTK | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt Đai khởi thủy DN280/100 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 12 | CCLĐ Bulong M18 | Theo BVTK | 240 | cái |
| 13 | CCLĐ Đai ốc M18 | Theo BVTK | 240 | cái |
| 14 | CCLĐ Gối đỡ van | Theo BVTK | 10 | cái |
| 15 | CCLĐ Đế đỡ trụ chữa cháy | Theo BVTK | 5 | cái |
| 16 | CCLĐ bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo BVTK | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt bình chữa cháy 8kg ABC | Theo BVTK | 14 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg | Theo BVTK | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt kệ đôi đặt bình chữa cháy | Theo BVTK | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tủ đựng 3 bình ABC ngoài trời (700x500x220) | Theo BVTK | 3 | tủ |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 495,825 | m3 |
| 22 | Đắp đất đường ống | Theo BVTK | 354,469 | m3 |
| 23 | CCLĐ Gạch thẻ không nung 4x8x18 bảo vệ mương cáp | Theo BVTK | 3.338,89 | viên |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tủ báo cháy trung tâm 02 Zone (kênh) | Theo BVTK | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Theo BVTK | 1,3 | 10 đầu |
| 3 | Nút nhấn khẩn + đế | Theo BVTK | 0,4 | 5 nút |
| 4 | Chuông báo cháy + đế | Theo BVTK | 0,4 | 5 chuông |
| 5 | Đèn báo cháy + đế | Theo BVTK | 0,8 | 5 đèn |
| 6 | Điện trở cuối tuyến | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 7 | Box 2,3 ngã D20 | Theo BVTK | 20 | hộp |
| 8 | Cáp tín hiệu chống cháy CXV/FR 2Cx1,0mm2 | Theo BVTK | 110 | m |
| 9 | Cáp tín hiệu chống cháy CXV/FR 2Cx1,5mm2 | Theo BVTK | 120 | m |
| 10 | Ống luồn dây PVC D20 đi âm | Theo BVTK | 110 | m |
| 11 | Đèn báo sự cố EM | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 12 | Đèn chỉ lối thoát nạn EXIT | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 13 | Dây CV 1Cx1,5mm2 | Theo BVTK | 240 | m |
| 14 | Ống luồn dây PVC D20 đi âm | Theo BVTK | 80 | m |
| 15 | Kim thu sét bán kính bảo vệ, Rbv=107m | Theo BVTK | 3 | cái |
| 16 | Trụ đỡ kim thu sét, h=5m | Theo BVTK | 3 | trụ |
| 17 | Cáp đồng trần 70mm2 | Theo BVTK | 120 | m |
| 18 | Cọc thép mạ đồng D16 - L=2.4m | Theo BVTK | 21 | cọc |
| 19 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo BVTK | 21 | mối |
| 20 | Bộ đếm sét | Theo BVTK | 3 | hộp |
| 21 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Theo BVTK | 3 | hộp |
| L | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,247 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK | 0,078 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy bể đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo BVTK | 1,116 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (trộn phụ gia chống thấm) | Theo BVTK | 1,962 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 0,224 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể, chiều dày | Theo BVTK | 5,06 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, M250 (trộn phụ gia chống thấm) | Theo BVTK | 1,246 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo BVTK | 0,135 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo BVTK | 0,039 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn thành bể nước ngầm | Theo BVTK | 0,377 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm bể nước ngầm | Theo BVTK | 0,032 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn nắp bể nước ngầm | Theo BVTK | 0,069 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy bể nước ngầm, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,164 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép vách bể nước ngầm, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,006 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép vách bể nước ngầm, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,626 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm bể nước ngầm, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,013 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, bể nước ngầm, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,046 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nắp bể nước ngầm, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,072 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Theo BVTK | 0,022 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo BVTK | 0,002 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo BVTK | 0,015 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo BVTK | 0,015 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 200kg bằng cần cẩu | Theo BVTK | 1 | 1 cấu kiện |
| 24 | Láng nền dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 26,156 | m2 |
| 25 | Lát nền gạch ceramic nhám KT 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 26,156 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic nhám KT 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 16,5 | m2 |
| 27 | Trát nắp bể, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 6,86 | m2 |
| 28 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo BVTK | 12,6 | m |
| 29 | Quét chất chống thấm (theo quy trình nhà sản xuất) | Theo BVTK | 84,576 | m2 |
| 30 | Láng nền dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 9,86 | m2 |
| 31 | Cung cấp lắp đặt thang inox 304 gắn tường cao 1,55m rộng 0,615m (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, bao gồm phụ kiện inox gắn tường) | Theo BVTK | 1 | cái |
| M | HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,327 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK | 0,115 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 1,092 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 1,92 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông đáy hầm tự hoại | Theo BVTK | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,96 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn nắp bể | Theo BVTK | 0,109 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,006 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,175 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,028 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 3,888 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 0,547 | m3 |
| 13 | Láng đáy bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 6,82 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 52,24 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: BỒN HOA - CÂY XANH - THẢM CỎ | |||
| 1 | Cào đất hiện hữu để đắp đất đen trồng cây, bằng máy đào | Theo BVTK | 5,832 | 100m3 |
| 2 | Trồng cỏ nhật | Theo BVTK | 1.401 | m2 |
| 3 | Trồng cỏ lá gừng | Theo BVTK | 1.515,2 | m2 |
| 4 | Trồng cây chuỗi ngọc | Theo BVTK | 1,93 | 100m2 |
| 5 | Trồng cây hồng lộc (H = 0,5 - 1m) | Theo BVTK | 164 | 1 cây |
| 6 | Trồng cây xanh, cây sứ đại (H = 3-4m, D = 10-15cm) | Theo BVTK | 25 | 1 cây |
| 7 | Trồng cây xanh, cây me tây (H = 3-4m, D = 10-15cm) | Theo BVTK | 11 | 1 cây |
| 8 | Trồng cây xanh, cây cau vua (H = 3-4m, D = 10-15cm) | Theo BVTK | 25 | 1 cây |
| 9 | Cung cấp đất đen trồng cây | Theo BVTK | 775,96 | m3 |
| 10 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy | Theo BVTK | 225 | cây/90 ngày |
| 11 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ nước máy | Theo BVTK | 38,8 | 100m2/ tháng |
| O | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 0,379 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền cột cờ (đất tận dụng lại từ đất đào và từ hạng mục bể tự hoại) | Theo BVTK | 3,629 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 1,358 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,141 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo BVTK | 0,143 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 0,573 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng, bê tông móng | Theo BVTK | 0,055 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BVTK | 0,028 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo BVTK | 2,851 | m3 |
| 10 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Theo BVTK | 3,417 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,027 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo BVTK | 0,019 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo BVTK | 0,019 | tấn |
| 14 | CCLD bulong neo M16-L=450 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 15 | Trát móng gạch, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 16,132 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhầ | Theo BVTK | 16,132 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 16,132 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite nhám màu vàng (cắt rãnh chống trượt), vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 16,018 | m2 |
| 19 | Lát đá nền xung quanh cột cờ bằng đá granite nhám màu đỏ, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 3,41 | m2 |
| 20 | Lát đá nền xung quanh cột cờ bằng đá granite nhám màu vàng, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 1,788 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào bó vỉa cột cờ bằng gạch đá chẻ 100x200, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 12,333 | m2 |
| 22 | CCLD cột cờ inox 304, cột inox D60x1,5mm kết hợp cột inox D80x1,5mm, cột inox D100x1,5mm, cột cờ cao 7,5m (bao gồm 2 dây cáp inox + 2 lá cờ) (Bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK | 1 | trọn bộ |
| P | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo BVTK | 31,1493 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất chọn lọc (đất đồi C3) bằng máy lu bánh thép 25T, lu lèn K>=0,90 | Theo BVTK | 293,523 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu bằng ô tô 27T, đất cấp I | Theo BVTK | 31,1493 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ 2km tiếp theo bằng ô tô 27T, đất cấp I | Theo BVTK | 31,1493 | 100m3 |
| Q | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | BTNC C12,5, dày 7cm, lu lèn K ≥ 0,98 | Theo BVTK | 32,4163 | 100m2 |
| 2 | Tưới thấm bám bằng nhũ tương dính bám CSS-1h, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Theo BVTK | 32,4163 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I, Dmax=25mm, lớp trên, dày 16cm lu lèn K ≥ 0,98 | Theo BVTK | 5,1866 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại I, Dmax=37,5mm, lớp dưới, dày 16cm lu lèn K ≥ 0,98 | Theo BVTK | 5,9355 | 100m3 |
| 5 | Bê tông xi măng đá 1x2 M300, dày 24cm | Theo BVTK | 239,3472 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông xi măng đá 1x2 M300, dày 24cm | Theo BVTK | 0,5091 | 100m2 |
| 7 | Giấy dầu chống mất nước | Theo BVTK | 9,9728 | 100m2 |
| 8 | Lớp cát hạt thô dày 3cm | Theo BVTK | 29,9184 | m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại I, Dmax=25mm, lớp trên, dày 14cm lu lèn K ≥ 0,98 | Theo BVTK | 1,4359 | 100m3 |
| 10 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo BVTK | 15,0374 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo BVTK | 2,1307 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất chọn lọc nền đường 50cm dưới kết cấu áo đường, lu lèn K>=0.98 | Theo BVTK | 19,8018 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất chọn lọc nền đường, taluy, vét hữu cơ, lu lèn K>=0.95 | Theo BVTK | 84,7608 | 100m3 |
| 14 | Xây đá hộc vữa xi măng M100 chân khay, taluy | Theo BVTK | 70,2 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu bằng ô tô 27T, đất cấp I | Theo BVTK | 15,0374 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đi đổ 2km tiếp theo bằng ô tô 27T, đất cấp I | Theo BVTK | 15,0374 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu bằng ô tô 27T, đất cấp II | Theo BVTK | 2,1307 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đi đổ 2km tiếp theo bằng ô tô 27T, đất cấp II | Theo BVTK | 2,1307 | 100m3 |
| 19 | Gạch TERAZO 40x40x3.2cm | Theo BVTK | 1.888 | m2 |
| 20 | Bê tông xi măng đá 1x2 M150, dày 10cm | Theo BVTK | 188,8 | m3 |
| 21 | Bê tông đá 1x2 M300 bó vỉa | Theo BVTK | 92,04 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bê tông đá 1x2 M300 bó vỉa | Theo BVTK | 3,1112 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót đá 1x2 M150 móng bó vỉa | Theo BVTK | 36,12 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bê tông lót đá 1x2 M150 móng bó vỉa | Theo BVTK | 0,8809 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá 1x2 M200 bó nền | Theo BVTK | 60,89 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bê tông đá 1x2 M200 bó nền | Theo BVTK | 7,5125 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót đá 1x2 M150 bó nền | Theo BVTK | 8,24 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bê tông lót đá 1x2 M150 bó nền | Theo BVTK | 0,9434 | 100m2 |
| 29 | Vạch 1.1 (màu vàng, rộng 15cm) | Theo BVTK | 22,79 | m2 |
| 30 | Vạch 3.1a (màu trắng, rộng 15cm) | Theo BVTK | 145,82 | m2 |
| 31 | Vạch 3.1b (màu trắng, rộng 15cm) | Theo BVTK | 3,1845 | m2 |
| 32 | Vạch 4.4 (màu vàng, rộng 20cm) | Theo BVTK | 48,25 | m2 |
| 33 | Vạch giảm tốc (màu vàng, dày 6mm) | Theo BVTK | 36 | m2 |
| 34 | Vạch 7.3 ( màu trắng, rộng 40cm) | Theo BVTK | 148,8 | m2 |
| 35 | Vạch 7.6 (màu trắng, rộng 15cm) | Theo BVTK | 6,75 | m2 |
| 36 | Vạch 1.2 (màu vàng, rộng 15cm) | Theo BVTK | 14,37 | m2 |
| 37 | Vạch 2.1 (màu trắng, rộng 15cm) | Theo BVTK | 5,99 | m2 |
| 38 | Trụ đỡ biển báo 3.1m | Theo BVTK | 12 | trụ |
| 39 | Trụ đỡ biển báo 4.0m | Theo BVTK | 9 | trụ |
| 40 | Biển báo hình tam giác | Theo BVTK | 22 | biển |
| 41 | Biển báo tên đường 50x30cm | Theo BVTK | 14 | biển |
| 42 | Biển báo (I405c) hình vuông, 60x60cm | Theo BVTK | 3 | biển |
| 43 | Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác | Theo BVTK | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt cột và biển báo hình vuông | Theo BVTK | 9 | cái |
| 45 | Cây xanh theo tuyến, Cây dầu rái (H >= 3m, D >= 5cm) | Theo BVTK | 60 | 1 cây |
| 46 | Đào đất trồng cây | Theo BVTK | 30,72 | m3 |
| 47 | Đắp đất hữu cơ bầu cây | Theo BVTK | 0,3072 | 100m3 |
| 48 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn | Theo BVTK | 60 | cây/90 ngày |
| 49 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo BVTK | 6 | m3 |
| 50 | Ván khuôn bê tông đá 1x2 M200 | Theo BVTK | 1,344 | 100m2 |
| 51 | Gạch bê tông 193x193x80mm | Theo BVTK | 71,5181 | m2 |
| 52 | Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu bằng ô tô 27T, đất cấp I | Theo BVTK | 0,3072 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất đi đổ 2km tiếp theo bằng ô tô 27T, đất cấp I | Theo BVTK | 0,3072 | 100m3 |
| R | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đập phá mương BTCT, cống hộp hiện hữu | Theo BVTK | 8,4 | m3 |
| 2 | Đào đất (hố ga, cống dọc, cống ngang), đất cấp I | Theo BVTK | 11,8042 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất chọn lọc (hố ga, cống dọc, cống ngang) bằng đầm cóc | Theo BVTK | 6,0895 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu bằng ô tô 27T, đất cấp I | Theo BVTK | 11,8042 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đi đổ 2km tiếp theo bằng ô tô 27T, đất cấp I | Theo BVTK | 11,8042 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần đi đổ 1km đầu bằng ô tô 27T | Theo BVTK | 0,084 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần đi đổ 2km tiếp theo bằng ô tô 27T | Theo BVTK | 0,084 | 100m3/1km |
| 8 | Đốt dài 4m (H10) | Theo BVTK | 114 | đoạn ống |
| 9 | Đốt dài 3m (H10) | Theo BVTK | 3 | đoạn ống |
| 10 | Đốt dài 2m (H10) | Theo BVTK | 1 | đoạn ống |
| 11 | Cung cấp joint cao su mối nối cống D600 | Theo BVTK | 94 | mối nối |
| 12 | Đốt dài 3m (H30) | Theo BVTK | 4 | đoạn ống |
| 13 | Đốt dài 2m (H30) | Theo BVTK | 1 | đoạn ống |
| 14 | Cung cấp joint cao su mối nối cống D1200 | Theo BVTK | 4 | mối nối |
| 15 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo BVTK | 11,92 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông đá 1x2 M200 | Theo BVTK | 0,9738 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép D ≤ 10mm | Theo BVTK | 0,6936 | tấn |
| 18 | Lắp đặt gối cống, TL | Theo BVTK | 246 | cái |
| 19 | Vữa xi măng M75 chèn mối nối cống | Theo BVTK | 17,13 | m2 |
| 20 | Bê tông đá 1x2 M150 chèn cống | Theo BVTK | 26,89 | m3 |
| 21 | Bê tông đá 1x2 M150 lót cống | Theo BVTK | 58,97 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cống | Theo BVTK | 0,4819 | 100m2 |
| 23 | Cát lót móng cống | Theo BVTK | 28,8 | m3 |
| 24 | Đốt dài 4m (H30) | Theo BVTK | 6 | đoạn ống |
| 25 | Đốt dài 2m (H30) | Theo BVTK | 3 | đoạn ống |
| 26 | Đốt dài 4m (H30) | Theo BVTK | 3 | đoạn ống |
| 27 | Đốt dài 4m (H30) | Theo BVTK | 12 | đoạn ống |
| 28 | Joint cao su mối nối cống D400 | Theo BVTK | 18 | mối nối |
| 29 | Joint cao su mối nối cống D600 | Theo BVTK | 2 | mối nối |
| 30 | Joint cao su mối nối cống D1000 | Theo BVTK | 24 | mối nối |
| 31 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo BVTK | 2,26 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bê tông đá 1x2 M200 | Theo BVTK | 0,198 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép D ≤ 10mm | Theo BVTK | 0,1206 | tấn |
| 34 | Lắp đặt gối cống, TL | Theo BVTK | 48 | cái |
| 35 | Vữa xi măng M75 chèn mối nối cống | Theo BVTK | 0,24 | m2 |
| 36 | Bê tông đá 1x2 M150 chèn cống | Theo BVTK | 17,78 | m3 |
| 37 | Bê tông đá 1x2 M150 lót cống | Theo BVTK | 15,07 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cống | Theo BVTK | 0,3456 | 100m2 |
| 39 | Cát lót móng cống | Theo BVTK | 7,06 | m3 |
| 40 | Cung cấp nắp gang | Theo BVTK | 28 | cái |
| 41 | Lắp đặt nắp gang | Theo BVTK | 28 | 1 cấu kiện |
| 42 | BTXM đá 1x2 M200 bảo vệ nắp hố ga | Theo BVTK | 1,37 | m3 |
| 43 | BTCT đá 1x2 M250 hầm ga | Theo BVTK | 32,4 | m3 |
| 44 | Ván khuôn BTCT đá 1x2 M250 hầm ga | Theo BVTK | 2,3811 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép D ≤ 10 | Theo BVTK | 2,3044 | tấn |
| 46 | Cốt thép 10 ≤ D ≤ 18 | Theo BVTK | 1,7204 | tấn |
| 47 | Thang hầm mạ kẽm D =16 | Theo BVTK | 0,0753 | tấn |
| 48 | Lắp đặt hố ga đúc sẵn, TL | Theo BVTK | 28 | cái |
| 49 | BTCT đá 1x2 M250 hầm ga | Theo BVTK | 32 | m3 |
| 50 | Ván khuôn BTCT đá 1x2 M250 hầm ga | Theo BVTK | 2,5778 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép D ≤ 10 | Theo BVTK | 1,1011 | tấn |
| 52 | Cốt thép 10 ≤ D ≤ 18 | Theo BVTK | 0,9675 | tấn |
| 53 | Thang hầm mạ kẽm D =16 | Theo BVTK | 0,1591 | tấn |
| 54 | BTCT đá 1x2 M250 hầm ga | Theo BVTK | 11,36 | m3 |
| 55 | Ván khuôn BTCT đá 1x2 M250 hầm ga | Theo BVTK | 1,36 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép D ≤ 10 | Theo BVTK | 0,3216 | tấn |
| 57 | Cốt thép 10 ≤ D ≤ 18 | Theo BVTK | 0,7584 | tấn |
| 58 | BTCT đá 1x2 M150 móng hầm ga | Theo BVTK | 9,07 | m3 |
| 59 | Ván khuôn BTCT đá 1x2 M150 móng hầm ga | Theo BVTK | 0,4032 | 100m2 |
| 60 | Cát lót móng hầm ga | Theo BVTK | 9,07 | m3 |
| 61 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Theo BVTK | 2,86 | m3 |
| 62 | Ván khuôn BT lót đá 1x2 M150 | Theo BVTK | 0,1176 | 100m2 |
| 63 | BTCT đá 1x2 M250 | Theo BVTK | 5,796 | m3 |
| 64 | Ván khuôn BT đá 1x2 M250 | Theo BVTK | 0,5841 | 100m2 |
| 65 | Cốt thép D ≤ 10 | Theo BVTK | 0,9699 | tấn |
| 66 | Cung cấp lưới chắn rác | Theo BVTK | 28 | cấu kiện |
| 67 | Lắp đặt lưới chắn rác (TL | Theo BVTK | 28 | 1 cấu kiện |
| 68 | BTCT đá 1x2 M200 mương | Theo BVTK | 95,33 | m3 |
| 69 | Ván khuôn BTCT đá 1x2 M200 mương | Theo BVTK | 8,4679 | 100m2 |
| 70 | Cốt thép D ≤ 10mm | Theo BVTK | 3,1767 | tấn |
| 71 | Cốt thép 10 ≤ D ≤ 18mm | Theo BVTK | 7,6335 | tấn |
| 72 | BTCT đá 1x2 M150 móng mương | Theo BVTK | 19,808 | m3 |
| 73 | Ván khuôn BTCT đá 1x2 M150 móng mương | Theo BVTK | 0,6438 | 100m2 |
| 74 | Cát lót móng mương | Theo BVTK | 9,9 | m3 |
| 75 | BTCT đá 1x2 M250 | Theo BVTK | 15,1 | m3 |
| 76 | Ván khuôn BTCT đá 1x2 M250 | Theo BVTK | 1,3165 | 100m2 |
| 77 | Cốt thép D ≤ 10 | Theo BVTK | 1,1455 | tấn |
| 78 | Cốt thép 10 ≤ D ≤ 18 | Theo BVTK | 0,9908 | tấn |
| 79 | BTCT đá 1x2 M150 | Theo BVTK | 5,75 | m3 |
| 80 | Ván khuôn BTCT đá 1x2 M150 | Theo BVTK | 0,096 | 100m2 |
| 81 | Cát lót | Theo BVTK | 5,75 | m3 |
| 82 | Đào đất xây dựng miệng cửa xả, đất cấp I | Theo BVTK | 0,7196 | 100m3 |
| 83 | Cát lót móng miệng cửa xả | Theo BVTK | 1,68 | m3 |
| 84 | Bêtông lót đá 1x2 M150 miệng cửa xả | Theo BVTK | 5,06 | m3 |
| 85 | Ván khuôn Bêtông đá 1x2 M150 miệng cửa xả | Theo BVTK | 0,072 | 100m2 |
| 86 | Bêtông đá 1x2 M200 tường đầu, tường cánh, sân cống | Theo BVTK | 17,98 | m3 |
| 87 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, sân cống | Theo BVTK | 0,7402 | 100m2 |
| 88 | Cốt thép 10mm ≤ D ≤ 18mm | Theo BVTK | 0,8505 | tấn |
| 89 | Đất chọn lọc miệng xả K>=0.95 | Theo BVTK | 0,2937 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu bằng ô tô 27T, đất cấp I | Theo BVTK | 0,7196 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất đi đổ 2km tiếp theo bằng ô tô 27T, đất cấp I | Theo BVTK | 0,7196 | 100m3 |
| 92 | Đập phá dải phân cách bê tông hiện hữu | Theo BVTK | 43,398 | m3 |
| 93 | Bê tông nhựa chặt 12.5, dày 5cm, K>0.98 | Theo BVTK | 1,6644 | 100m2 |
| 94 | Nhựa dính bám CSS-1h, 0.5kg/m2 | Theo BVTK | 1,6644 | 100m2 |
| 95 | Bê tông nhựa chặt 19, dày 7cm, K>0.98 | Theo BVTK | 1,6644 | 100m2 |
| 96 | Nhựa thấm bám CSS_1h, 1.0kg/m2 | Theo BVTK | 1,6644 | 100m2 |
| 97 | Cấp phối đá dăm loại I, Dmax=25mm lớp trên dày 15cm, k>=0.98 | Theo BVTK | 0,2996 | 100m3 |
| 98 | Cấp phối đá dăm loại I, Dmax=37.5mm lớp dưới dày 30cm, k>=0.98 | Theo BVTK | 0,2996 | 100m3 |
| 99 | Đá mi, dày 30cm, lu lèn K=1-1,02 | Theo BVTK | 0,4993 | 100m3 |
| S | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG GIAO THÔNG, TỔNG THỂ VÀ CẤP NGUỒN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đèn led pha không thấm nước IP65, bóng led 150W | Theo BVTK | 22 | bộ |
| 2 | Gia công trụ tròn/bát giác sắt tráng kẽm D đáy 150mm- D ngọn 60mm, dày 3mm, trụ cao 8m | Theo BVTK | 1,367 | tấn |
| 3 | Lắp dựng trụ tròn/bát giác sắt tráng kẽm D đáy 150mm- D ngọn 60mm, dày 3mm, trụ cao 8m | Theo BVTK | 1,367 | tấn |
| 4 | Lắp cần đèn đơn D60mm,vươn 2x1.5m | Theo BVTK | 22 | cần đèn |
| 5 | Đào móng cột đèn, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,123 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK | 0,032 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 1,782 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cột trụ đèn rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo BVTK | 12,408 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,801 | 100m2 |
| 10 | Cáp CXV 3Cx6.0mm2 | Theo BVTK | 1.060 | m |
| 11 | Cáp CXV 3Cx2.5mm2 | Theo BVTK | 220 | m |
| 12 | Lắp đặt Ống luồn dây HDPE xoắn D40/30 | Theo BVTK | 975 | m |
| 13 | Lắp đặt Cọc đồng tiếp đất D16, L=2,4m | Theo BVTK | 22 | cọc |
| 14 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo BVTK | 22 | mối |
| 15 | Lắp đặt cáp đồng trần 16mm2 | Theo BVTK | 44 | m |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 141,96 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo BVTK | 58,5 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo BVTK | 50,7 | m3 |
| 19 | Trải băng cảnh báo cáp ngầm | Theo BVTK | 520 | m |
| 20 | Đèn led pha không thấm nước IP65, 5 bóng led 350W | Theo BVTK | 7 | bộ |
| 21 | Gia công trụ sắt tráng kẽm D đáy 390mm- D ngọn 190mm, dày 8mm, trụ cao 20m | Theo BVTK | 8,006 | tấn |
| 22 | Lắp dựng trụ sắt tráng kẽm D đáy 390mm- D ngọn 190mm, dày 8mm, trụ cao 20m | Theo BVTK | 8,006 | tấn |
| 23 | CCLĐ lọng bắt đèn | Theo BVTK | 7 | bộ |
| 24 | Lắp dựng trụ đèn trang trí sân vườn cao 4m, 4 bóng compact 40W-220V | Theo BVTK | 19 | cột |
| 25 | Đào móng cột đèn, chiều rộng móng | Theo BVTK | 1,885 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK | 1,783 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 7,168 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cột trụ đèn rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo BVTK | 45,85 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo BVTK | 6,72 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,51 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BVTK | 0,336 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,055 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 2,231 | tấn |
| 34 | CCLD bulong L -M16/L700 | Theo BVTK | 76 | cái |
| 35 | CCLD bulong L -M16/L900 | Theo BVTK | 88 | cái |
| 36 | CCLD bulong L -M36/L1400 | Theo BVTK | 84 | cái |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 1,296 | 100m3 |
| 38 | Cáp CXV 3Cx6.0mm2 | Theo BVTK | 1.615 | m |
| 39 | Cáp CXV 3Cx4mm2 | Theo BVTK | 135 | m |
| 40 | Cáp CXV 3Cx2.5mm2 | Theo BVTK | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt Ống luồn dây HDPE xoắn D40/30 | Theo BVTK | 1.560 | m |
| 42 | Lắp đặt Cọc đồng tiếp đất D16, L=2,4m | Theo BVTK | 7 | cọc |
| 43 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo BVTK | 7 | mối |
| 44 | Lắp đặt cáp đồng trần 16mm2 | Theo BVTK | 14 | m |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 125,58 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo BVTK | 51,75 | m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo BVTK | 44,85 | m3 |
| 48 | Trải băng cảnh báo cáp ngầm | Theo BVTK | 460 | m |
| 49 | Lắp đặt Cáp điện CXV/1Cx240mm² | Theo BVTK | 192 | m |
| 50 | Lắp đặt Cáp điện CXV/4Cx16mm² | Theo BVTK | 235 | m |
| 51 | Lắp đặt Cáp CV/1Cx16mm² | Theo BVTK | 235 | m |
| 52 | Lắp đặt Cáp điện CXV/4Cx6mm² | Theo BVTK | 255 | m |
| 53 | Lắp đặt Cáp CV/1Cx6mm² | Theo BVTK | 255 | m |
| 54 | Lắp đặt Cáp CXV/2Cx6mm² | Theo BVTK | 110 | m |
| 55 | Lắp đặt Cáp CV/1Cx6mm² | Theo BVTK | 110 | m |
| 56 | Lắp đặt Cáp CXV/3Cx4mm² | Theo BVTK | 120 | m |
| 57 | Lắp đặt Ống luồn dây HDPE D160/125 | Theo BVTK | 15 | m |
| 58 | Lắp đặt Ống luồn dây HDPE D85/65 | Theo BVTK | 97 | m |
| 59 | Lắp đặt Ống luồn dây HDPE D50/40 | Theo BVTK | 220 | m |
| 60 | Lắp đặt Ống luồn dây HDPE D32/25 | Theo BVTK | 265 | m |
| 61 | Lắp đặt Cọc đồng tiếp đất D16, L=2,4m | Theo BVTK | 5 | cọc |
| 62 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo BVTK | 5 | mối |
| 63 | Lắp đặt Cáp đồng trần 70mm2 | Theo BVTK | 25 | m |
| 64 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | Theo BVTK | 1 | hộp |
| 65 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 265,2 | m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 110,5 | m3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo BVTK | 93,5 | m3 |
| 68 | Trải băng cảnh báo cáp ngầm | Theo BVTK | 425 | m |
| 69 | CCLĐ Gạch thẻ không nung 4x8x18 bảo vệ mương cáp điện | Theo BVTK | 850 | viên |
| 70 | Đào hố ga điện, rộng | Theo BVTK | 7,8 | m3 |
| 71 | Đắp cát đệm rút cát | Theo BVTK | 0,338 | m3 |
| 72 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BVTK | 0,448 | m3 |
| 73 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Theo BVTK | 1,075 | m3 |
| 74 | Bê tông giằng tường hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BVTK | 0,206 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố ga điện | Theo BVTK | 0,028 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn đà giằng tường hố ga | Theo BVTK | 0,039 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo BVTK | 0,038 | tấn |
| 78 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BVTK | 0,307 | m3 |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo BVTK | 0,057 | tấn |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTK | 6 | 1 cấu kiện |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 2,435 | m3 |
| 82 | Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện (MSB) loại ngoài trời dày 2.0mm(H1200xW800xD400) - Busbar, Phụ kiện | Theo BVTK | 1 | tủ |
| 83 | Lắp đặt MCCB 3P_1000A, 70kA | Theo BVTK | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt MCCB 3P_350A, 36kA | Theo BVTK | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt MCCB 3P_250A, 25kA | Theo BVTK | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt MCCB 3P_150A, 25kA | Theo BVTK | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt MCCB 3P_100A, 25kA | Theo BVTK | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCB 3P_50A, 15kA | Theo BVTK | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt MCB 3P_25A, 10kA | Theo BVTK | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt MCB 2P_32A, 6kA | Theo BVTK | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt MCB 2P_25A, 6kA | Theo BVTK | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt MCB 2P_16A, 6kA | Theo BVTK | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt Bộ đo hiển thị A, V, P, f, Cos phi, KWh… | Theo BVTK | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt Bộ Shunt trip SHT-220V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt Biến dòng điện đo lường MCT 1000/5A | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 96 | Lắp đặt Biến dòng điện bảo vệ PCT 1000/5A | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt Rơle bảo vệ quá dòng | Theo BVTK | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt Rơle bảo vệ quá áp | Theo BVTK | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt Rơle bảo vệ thấp áp | Theo BVTK | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt Rơle bảo vệ chạm đất | Theo BVTK | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt Đèn báo pha | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt Cầu chì 1P-2A | Theo BVTK | 6 | cái |
| 103 | Vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện loại ngoài trời dày 1.2mm (H600xW400xD200mm) | Theo BVTK | 1 | tủ |
| 104 | Lắp đặt MCB 3P_50A, 15kA | Theo BVTK | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt MCB 2P_16A, 6kA | Theo BVTK | 16 | cái |
| 106 | Lắp đặt MCB 1P_16A, 4.5kA | Theo BVTK | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt Contactor 2p-16A | Theo BVTK | 13 | cái |
| 108 | Lắp đặt Timer hẹn giờ | Theo BVTK | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt Đèn báo pha | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 110 | Lắp đặt Cầu chì 2A | Theo BVTK | 3 | cái |
| 111 | Vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện loại ngoài trời dày 1.2mm (H500xW400xD200mm) | Theo BVTK | 1 | tủ |
| 112 | Lắp đặt MCB-2P-25A;6kA | Theo BVTK | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt MCB-2P-16A;6kA | Theo BVTK | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt MCB-1P-10A;4.5kA | Theo BVTK | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt Contactor 2P-16A + Relay nhiệt 9-12A | Theo BVTK | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt Cáp điện CXV 2Cx4.0 mm2 | Theo BVTK | 200 | m |
| 117 | Lắp đặt Cáp điện CV 1Cx4.0 mm2 | Theo BVTK | 200 | m |
| 118 | Lắp đặt Cáp điện CV 1Cx1.5mm2 | Theo BVTK | 50 | m |
| 119 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 | Theo BVTK | 20 | m |
| 120 | Lắp đặt Đèn báo pha | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 121 | Lắp đặt Cầu chì 2A | Theo BVTK | 3 | cái |
| T | THIẾT BỊ TRONG XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tủ báo cháy trung tâm 02 Zone (kênh) | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm chìm cấp nước SH (Q= 8m³/h, H= 15m.H₂O, P= 1kW) | Theo BVTK | 1 | máy |
| 3 | Bơm chìm cho 50 tia phun (Q= 120m³/h, H= 20m.H₂O, P= 5.5kW) | Theo BVTK | 2 | máy |
| 4 | Bơm chìm cho 10 tia phun cột nước (Q= 120m³/h, H= 20m.H₂O, P= 5.5kW) | Theo BVTK | 1 | máy |
| 5 | Bơm chìm cho đầu phun tạo hình cây thông (Q= 55m³/h, H= 20m.H₂O, P= 4kW) | Theo BVTK | 1 | máy |
| 6 | Máy bơm hỏa tiễn tưới cây (5m³/h, 25m.H₂O, P= 1kW) | Theo BVTK | 1 | máy |
| 7 | Máy bơm hỏa tiễn tưới cây (15m³/h, 25m.H₂O, P= 2kW) | Theo BVTK | 1 | máy |
| U | HẠNG MỤC: CẤP NGUỒN TRUNG THẾ TỚI TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN ĐƠN GIÁ ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt hộp nối cáp ngầm 3x50 | Theo BVTK | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ đo đếm trung thế gián tiếp | Theo BVTK | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE D130/100 | Theo BVTK | 0,7 | 100m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 24KV/CXV/SE/DSTA - 3x50mm2 + CXV 25mm2 | Theo BVTK | 0,45 | 100m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trung thế AS/XPLE/PVC-22KV - 1Cx70mm2 | Theo BVTK | 14,31 | 100m |
| 6 | Cung cấp cột điện bê tông ly tâm cao 12m | Theo BVTK | 10 | cột |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo BVTK | 10 | cột |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Theo BVTK | 12 | tấn/km |
| 9 | Sản xuất đà sắt L75x75x8 | Theo BVTK | 452,16 | kg |
| 10 | Lắp đặt xà, loại xà V75x75x8 dài 2.4m, trọng lượng xà | Theo BVTK | 20 | bộ |
| 11 | Vận chuyển xà thép bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Theo BVTK | 0,452 | tấn/km |
| 12 | Cung cấp sứ đứng 24 KV + chân sứ đứng mạ kẽm | Theo BVTK | 120 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại sứ đứng 24 KV + chân sứ đứng mạ kẽm | Theo BVTK | 120 | 1 cái |
| 14 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, kết hợp cơ giới, sứ ống hạ thế và U clevis | Theo BVTK | 10 | sứ |
| 15 | Cung cấp lắp đặt bu lông mạ kẽm D16x300 | Theo BVTK | 30 | cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt long đền vuông mạ kẽm 60x60 dày 6mm D18 | Theo BVTK | 180 | cái |
| 17 | Vận chuyển sứ các loại bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Theo BVTK | 0,46 | tấn/km |
| 18 | Công tác bốc lên sứ các loại | Theo BVTK | 0,46 | tấn |
| 19 | Sản xuất cọc nối đất, dây tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Theo BVTK | 166,9 | kg |
| 20 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo BVTK | 0,168 | tấn |
| 21 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo BVTK | 0,259 | 100kg |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | Theo BVTK | 1 | 10 cọc |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch thẻ 4x8x18cm | Theo BVTK | 0,25 | 1000v |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cảnh báo cáp ngầm khổ 250mm | Theo BVTK | 0,05 | 100m2 |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo BVTK | 8,016 | m3 |
| V | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 15,95 | m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống | Theo BVTK | 7,93 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 0,0802 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 35,726 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 12,3198 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 3,291 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 20,1152 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,6228 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,2451 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,5726 | tấn |
| W | HẠNG MỤC: CẤP NGUỒN TRUNG THẾ TỚI TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 15,58 | m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống | Theo BVTK | 15,58 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo BVTK | 42,028 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 32,425 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,576 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,793 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 0,138 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,416 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 0,56 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 0,64 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 0,864 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 3,01 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 0,456 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo BVTK | 0,035 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BVTK | 0,018 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng, dầm giằng, chiều cao | Theo BVTK | 0,135 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,14 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,007 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,022 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,031 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,118 | tấn |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 32,56 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 7,6 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 6,4 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm theo quy trình nhà sản xuất | Theo BVTK | 46,56 | m2 |
| X | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trạm biến áp 560KVA-22/0,4KV | Theo BVTK | 1 | Máy |
| 2 | Vỏ trạm biến áp DxRxC = 3600x2400x2500 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ trung thế 3 ngăn 24KV-630A/21KA/1S | Theo BVTK | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ hạ thế (DxRxC = 700x1650x1900) 600V-630A | Theo BVTK | 1 | Tủ |
| Y | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 560KVA-22/0.4KV (Vật tư trong phần thiết bị) | Theo BVTK | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ trung thế (3 ngăn) 24KV-630A/21KA/1S (Vật tư trong phần thiết bị) | Theo BVTK | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ hạ thế (DxRxC = 700x1650x1900) 600V - 630A (Vật tư trong phần thiết bị) | Theo BVTK | 1 | 1 tủ |
| Z | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Sản xuất cọc nối đất, dây tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Theo BVTK | 163,123 | kg |
| 2 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo BVTK | 0,1632 | tấn |
| 3 | Rải dây thép địa | Theo BVTK | 4,1 | 10 m |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | Theo BVTK | 0,8 | 10 cọc |
| 5 | Lắp đặt vỏ trạm biến áp DxRxC = 3600x2400x2500 | Theo BVTK | 1 | 1 tủ |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 24KV/CXV/SE/DSTA - 3x50mm2 + CXV 25mm2 | Theo BVTK | 0,05 | 100m |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cáp hạ thế - 0.6KV/1KV/XLPE/PVC-(1x240)mm2 | Theo BVTK | 0,4 | 100m |
| AA | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP - THÍ NGHIỆM LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo BVTK | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Theo BVTK | 1 | cái |
| AB | HẠNG MỤC: CÁP NGUỒN TRUNG THẾ TỚI TRẠM BIẾN ÁP - THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1-35kv, cáp 1 ruột | Theo BVTK | 3 | sợi |
| AC | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP - THÍ NGHIỆM PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1-35kv, cáp 1 ruột | Theo BVTK | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo BVTK | 2 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <= 35kv | Theo BVTK | 1 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9935288E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1879057E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 28.000.000.000 VND. Trường hợp nhà thầu không đáp ứng điều kiện nêu trên cho phép nhà thầu sử dụng tối đa 02 hợp đồng có đầy đủ các hạng mục như gói thầu đang xét và có tổng giá trị 02 hợp đồng ≥ 28.000.000.000 VNĐ.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp II- Ghi chú: Hợp đồng có tính chất tương tự: Nhà thầu có 01 Hợp đồng thi công quảng trường hoặc tượng đài thuộc công trình dân dụng cấp II trong đó có đầy đủ các hạng mục (Đài phun nước hoặc bể nước, nhà vệ sinh, hệ thống điện, cấp nước, hệ thống PCCC + chống sét, San nền, mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè, cây xanh, hệ thống thoát nước) có giá trị tối thiểu ≥ 28.000.000.000 VNĐ. Hoặc Nhà thầu có 01 Hợp đồng thi công quảng trường hoặc tượng đài thuộc công trình dân dụng cấp II trong đó có các hạng mục (Đài phun nước hoặc bể nước, nhà vệ sinh, hệ thống điện, cấp nước, hệ thống PCCC + chống sét) có giá trị tối thiểu ≥ 19.180.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công công trình cấp II bao gồm các hạng mục (San nền, mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè, cây xanh, hệ thống thoát nước), có giá trị tối thiểu ≥ 8.820.000.000 VNĐ, thì được xem là hợp đồng tương tự.+ Trường hợp không có đầy đủ các hạng mục trên trong cùng 01 hợp đồng thì nhà thầu có thể liên danh để đáp ứng yêu cầu của E- HSMT.*Trường hợp nhà thầu liên danh: Giá trị công việc xây dựng (tùy từng trường hợp) * K (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh)* Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư chấp thuận phần khối lượng công việc mình thực hiệnĐể chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng phải Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: - Hợp đồng xây lắp có phụ lục giá hợp đồng; - Bảng thanh quyết toán công trình hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng- Kèm tài liệu chứng minh tính chất quy mô công trình như quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại công trình tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia công tác chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét công trình dân dụng tối thiểu cấp II, thi công quảng trường hoặc tượng đài. Đính kèm xác thực trong HSDT có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).- Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại điểm c khoản 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 10 | 7 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công: 02 người.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét công trình dân dụng tối thiểu cấp II, thi công quảng trường - lễ đài hoặc tượng đài. Đính kèm xác thực trong HSDT có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 7 | 5 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông: | 1 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông (cầu – đường bộ)- Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng hoặc Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc Phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình giao thông cấp III ( bao gồm các hạng mục: đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè, trồng cây xanh, hệ thống thoát nước . Đính kèm xác thực trong HSDT có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,...).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 7 | 5 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trình: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần nước công trình: | 1 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần nước công trình:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng tham gia công tác phụ trách thi công phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Đính kèm xác thực trong HSDT có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,...).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 5 | 3 |
| 6 | Phụ trách thanh toán, quyết toán: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia phụ trách thanh toán, quyết toán tối thiểu 01 công trình (Đính kèm xác thực trong HSDT có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,...).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 5 | 3 |
| 7 | Phụ trách trắc địa: | 1 | Phụ trách trắc địa:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa- Đã từng tham gia phụ trách trắc địa tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Đính kèm xác thực trong HSDT có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 5 | 3 |
| 8 | Phụ trách ATVSLĐ: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học một trong các ngành xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATVSLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia phụ trách ATVSLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Đính kèm xác thực trong HSDT có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | >= 7 T; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 10 |
| 2 | Xe nâng hoặc xe thang | >= 12m; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Ô tô tưới nước | >= 5m3; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy đào | >= 1,25m3; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 5 |
| 5 | Máy phun nhựa đường | >= 190 CV; | 1 |
| 6 | Máy rải | 50-60m3/h; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 2 |
| 7 | Máy lu rung | >= 25T; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Máy lu bánh hơi | >= 16T; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép | >= 10T; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 10 | Máy ủi | >= 70CV; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 2 |
| 11 | Cần trục bánh hơi | >= 25T ; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 12 | Máy nén khí diezel | >= 360m3/h | 2 |
| 13 | Máy hàn nhiệt cầm tay | còn sử dụng tốt | 3 |
| 14 | Đồng hồ đo áp lực | còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Đồng hồ vạn năng | còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy gia nhiệt | D315mm | 2 |
| 17 | Máy khoan bê tông cầm tay | >= 0,62kw | 5 |
| 18 | Lò nấu sơn YHK3A, Lò nung keo | còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Máy cắt bê tông | >= 7,5 m3/h; | 5 |
| 20 | Máy cắt gạch đá | >= 1,7 kw | 5 |
| 21 | Máy cắt uốn thép | >= 5 kw | 5 |
| 22 | Máy đầm dùi | >=1,5 kw | 5 |
| 23 | Máy đầm bàn | >= 1kw | 5 |
| 24 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 5 |
| 25 | Máy hàn | >= 23kw | 5 |
| 26 | Máy trộn bê tông | >= 250 lít | 10 |
| 27 | Dàn giáo (đơn vị tính bộ) | còn sử dụng tốt | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi