Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220790065-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220481156
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Buôn Ma Thuột
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 12:12:00 đến ngày 2022-08-19 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,287,948,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.793E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.574E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
tối thiểu 01 hợp đồng có quy mô: Trong đó có các hạng mục chính tương tự, gồm:a. Công trình/hạng mục: Nền, móng, mặt đường, hệ thống thoát nước mưa, hệ thống an toàn giao thông, vỉa hè, cây xanh.b. Công trình/hạng mục điện sinh hoạt, điện chiếu sáng.Nhà thầu phải nộp các tài liệu được chứng thực, công chứng để chứng minh gồm: hợp đồng, Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (trường hợp Liên danh: các thành viên Liên danh của Nhà thầu phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định nhưng tối thiểu phải có 01 người đáp ứng yêu cầu theo E-HSMT, trường hợp thành viên liên danh không cử cá nhân làm chỉ huy trưởng tham gia gói thầu thì HSDT của Nhà thầu liên danh không đáp ứng).+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+ Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc làm Chỉ huy trưởng 02 công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn.+ Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành điện. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn.+ Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình/hạng mục điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Trong đó có 01 người có chuyên ngành kinh tế/kế toán);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy san > 108CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: > 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 6 – 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 12 -16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe Lu rung (hỗn hợp)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 14 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Năng suất từ 50m3/h-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải hổn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 130CV-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe lu bánh lốp (thảm BTN)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 12 – 20 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe lu bánh hỗn hợp
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: ≥ 10Tấn
- Số lượng tối thiểu 5
14-Xe Tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 4-6m3
- Số lượng tối thiểu 2
15-Xe thổi bụi.
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 150 PSE hoặc ≥360 -600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Nâng cấp mở rộng đường vào nghĩa trang thành phố Buôn Ma Thuột
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Buôn Ma Thuột
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột , địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, thành phố Buôn Ma Thuột. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Hiếu Linh – Công ty TNHH Đại Tiến. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, thành phố Buôn Ma Thuột. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, thành phố Buôn Ma Thuột.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột , địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức có phạm vi hoạt động xây dựng: + Thi công xây dựng công trình giao thông đạt hạng III trở lên. + Thi công xây dựng công trình HTKT đạt hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Nhà thầu không còn nợ thuế đến thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu (Cung cấp giấy chứng nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của Cơ Quan Thuế) - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột; địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột; số điện thoại 02623.954116, số fax: 02623.951312
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột; địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột; số điện thoại 02623.954116
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột; 01 Lý Nam Đế, TP. Buôn Ma Thuột; số điện thoại 02623.989283
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmTheo hồ sơ đã phê duyệt14cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmTheo hồ sơ đã phê duyệt14gốc
3Vận chuyển rác cây đốn hạ - cây loại 2Theo hồ sơ đã phê duyệt141 cây
4Đào bỏ kết cấu bê tông công trình cũ (Khuôn đường cũ, tường rào, bó vỉa cũ, sân BT) bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IVTheo hồ sơ đã phê duyệt5,1896100m3
5Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ đã phê duyệt62,794210m³
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ đã phê duyệt6,2794100m3
7Đào đất không thích hợp bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IITheo hồ sơ đã phê duyệt38,8421100m3
8Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ đã phê duyệt316,638910m³
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ đã phê duyệt31,6639100m3
10Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIITheo hồ sơ đã phê duyệt7,0774100m3
11Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp IIITheo hồ sơ đã phê duyệt27,4038100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ đã phê duyệt7,7667100m3
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ đã phê duyệt46,7501100m3
14Đắp đất đồi bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ đã phê duyệt34,7072100m3
15Lu lèn vỉa hè K95Theo hồ sơ đã phê duyệt5,0449100m2
16Lu lèn nền đường K98Theo hồ sơ đã phê duyệt16,257100m2
17Xáo xới nền đường và vỉa hèTheo hồ sơ đã phê duyệt21,3019100m2
18Cày sọc, tạo nhám mặt đường cũTheo hồ sơ đã phê duyệt22,6842100m2
19Vận chuyển đất điều phối dọc để tận dụng đắp bằng ôtô tự đổ, Cấp đất IIITheo hồ sơ đã phê duyệt38,2968100m3
20Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ đã phê duyệt125,166810m³
21San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ đã phê duyệt12,5167100m3
22Đào xúc đất để đắp, đất cấp IIITheo hồ sơ đã phê duyệt63,3345100m3
23Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IIITheo hồ sơ đã phê duyệt63,3345100m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5Theo hồ sơ đã phê duyệt15,0338100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên + Bù vênh Dmax 25Theo hồ sơ đã phê duyệt15,4826100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ đã phê duyệt97,6412100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ đã phê duyệt97,6412100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo hồ sơ đã phê duyệt97,6412100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo hồ sơ đã phê duyệt97,6412100m2
7Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Vật liệu chưa bao gồm đơn giá vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa)Theo hồ sơ đã phê duyệt28,0621100tấn
8Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, bằng ôtô tự đổTheo hồ sơ đã phê duyệt28,0621100tấn
9Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 25Theo hồ sơ đã phê duyệt0,2052100m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ đã phê duyệt1,3678100m2
11Bê tông xi măng M300 đá 1x2 dày 20cmTheo hồ sơ đã phê duyệt27,36m3
12Thi công khe coTheo hồ sơ đã phê duyệt24m
13Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 25Theo hồ sơ đã phê duyệt1,2565100m3
14Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ đã phê duyệt5,0261100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo hồ sơ đã phê duyệt5,0261100m2
16Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Vật liệu chưa bao gồm đơn giá vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa)Theo hồ sơ đã phê duyệt0,8529100tấn
17Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô tự đổTheo hồ sơ đã phê duyệt0,8529100tấn
C HẠNG MỤC: BÓ VỈA, VỈA HÈ, CÂY XANH
1Bê tông M150 đá 1x2 đổ tại chỗTheo hồ sơ đã phê duyệt75,78m3
2Ván khuôn thép móng bó vỉa, đan rãnh đổ tại chỗTheo hồ sơ đã phê duyệt2,768100m2
3Lắp đặt bó vỉa đá Granite loại 1 KT 26x23,5x100cm, vữa XM M75, dày 2cm (Nhân hệ số VL VXM theo thiết kế hs: 1,3. Vữa dày 2cm thì tính HP vữa là 2,5cm)Theo hồ sơ đã phê duyệt1.114m
4Lắp đặt bó vỉa đá Granite loại 2 KT 26x23,5x50cm, vữa XM M75, dày 2cm (Nhân hệ số VL VXM theo thiết kế hs: 0,43)Theo hồ sơ đã phê duyệt226m
5Lắp đặt bó vỉa đá Granite loại 3 KT 30x23,5x100cm, vữa XM M75, dày 2cm (Nhân hệ số VL VXM theo thiết kế hs: 1,5)Theo hồ sơ đã phê duyệt12m
6Lắp đặt bó vỉa đá Granite loại 4 KT 21x12,5x100cm, vữa XM M75, dày 2cm (Nhân hệ số VL VXM theo thiết kế hs: 0,43)Theo hồ sơ đã phê duyệt64m
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ đã phê duyệt1.6421 cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ đã phê duyệt1.6421 cấu kiện
9Vận chuyển đá granit, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ đã phê duyệt22,78810 tấn
10Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2Theo hồ sơ đã phê duyệt54,38m3
11Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ đã phê duyệt1,9714100m2
12Bê tông móng vỉa hè M150, đá 2x4Theo hồ sơ đã phê duyệt581,42m3
13Lát đá Granite vỉa hè, vữa XM M75, dày 2cmTheo hồ sơ đã phê duyệt5.814,23m2
14Bốc xếp lên đá lát granit bằng thủ côngTheo hồ sơ đã phê duyệt32,30131000v
15Bốc xếp xuống đá lát granit bằng thủ côngTheo hồ sơ đã phê duyệt32,30131000v
16Vận chuyển đá granit lát bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ đã phê duyệt62,793710 tấn
17Làm lớp đệm đá dăm bồn trồng câyTheo hồ sơ đã phê duyệt4,67m3
18Ván khuôn thép hố và bồn trồng cây đổ tại chỗTheo hồ sơ đã phê duyệt4,9615100m2
19Bê tông hố và bồn trồng cây đổ tại chỗ, M150 đá 1x2Theo hồ sơ đã phê duyệt26,03m3
20Lắp đặt thành hố đá Granite loại KT 12x20x120cm, vữa XM M75, dày 2cm (Nhân hệ số VL VXM theo thiết kế hs: 0,6. Vữa dày 2cm thì tính HP vữa là 2,5cm)Theo hồ sơ đã phê duyệt681,6m
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ đã phê duyệt5681 cấu kiện
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ đã phê duyệt5681 cấu kiện
23Vận chuyển đá granit, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ đã phê duyệt4,416810 tấn/1km
24Trồng cỏ lá gừngTheo hồ sơ đã phê duyệt9,9022100m2
25Trồng cây sao đenTheo hồ sơ đã phê duyệt86cây
26Trồng cây Kè bạcTheo hồ sơ đã phê duyệt54cây
27Trồng cây Cau vàngTheo hồ sơ đã phê duyệt27cây
28Trồng cây Trang đỏTheo hồ sơ đã phê duyệt54cây
29Trồng cây Chuỗi ngọc (16 cây/m2)Theo hồ sơ đã phê duyệt191,16m2
30Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồnTheo hồ sơ đã phê duyệt221cây/90 ngày
31Đắp đất hữu cơ trồng câyTheo hồ sơ đã phê duyệt410,94m3
32Vận chuyển đất điều phối dọc để tận dụng đắp đất trồng cây bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo hồ sơ đã phê duyệt4,1094100m3
33Làm lớp đệm đá dămTheo hồ sơ đã phê duyệt21,72m3
34Ván khuôn thép khóa vỉa hè đổ tại chỗTheo hồ sơ đã phê duyệt7,9288100m2
35Bê tông khóa vỉa hè đổ tại chỗ, M150 đá 1x2Theo hồ sơ đã phê duyệt73,08m3
36Làm lớp đệm đá dămTheo hồ sơ đã phê duyệt13,2m3
37Bê tông dải phân cách đổ tại chỗ, M250 đá 1x2Theo hồ sơ đã phê duyệt129,1m3
38Ván khuôn thép dải phân cách đổ tại chỗTheo hồ sơ đã phê duyệt11,9442100m2
39Trồng cỏ lá gừngTheo hồ sơ đã phê duyệt14,868100m2
40Đắp đất hữu cơ trồng câyTheo hồ sơ đã phê duyệt856,42m3
41Vận chuyển đất điều phối dọc để tận dụng đắp đất trồng cây bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo hồ sơ đã phê duyệt8,5642100m3
D HẠNG MỤC: TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo hồ sơ đã phê duyệt377,5m2
2Sơn dải phân cách sơn màu trắngTheo hồ sơ đã phê duyệt554,16m2
3Sơn dải phân cách sơn màu đỏTheo hồ sơ đã phê duyệt277,08m2
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Nhân hao phí vữa bê tông theo thiết kế)Theo hồ sơ đã phê duyệt10cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 (Nhân hao phí vữa bê tông theo thiết kế)Theo hồ sơ đã phê duyệt8cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 160x100cm (Nhân hao phí vữa bê tông theo thiết kế)Theo hồ sơ đã phê duyệt3cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 70x70 cm (Nhân hao phí vữa bê tông theo thiết kế)Theo hồ sơ đã phê duyệt6cái
8Ván khuôn móng biển báoTheo hồ sơ đã phê duyệt0,32100m2
9Ống thép D76Theo hồ sơ đã phê duyệt83,9m
10Thép chống xoay cột biển báo D14; L=0,5mTheo hồ sơ đã phê duyệt9,6kg
11Làm lớp đệm đá dămTheo hồ sơ đã phê duyệt0,8m3
E HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC VÀ TƯỜNG CHẮN
1Làm móng cống bằng CPDD loại 2 (Dmax= 37.5mm) phạm vi móngTheo hồ sơ đã phê duyệt5,7178100m3
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo hồ sơ đã phê duyệt304cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo hồ sơ đã phê duyệt304cấu kiện
4Lắp đặt ống BTCT ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D800mm, H30Theo hồ sơ đã phê duyệt304đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D800mmTheo hồ sơ đã phê duyệt271mối nối
6Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ đã phê duyệt30,405100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ đã phê duyệt16,5118100m3
8Ván khuôn cổ hố gaTheo hồ sơ đã phê duyệt0,9307100m2
9Bê tông cổ hố ga, M250 đá 1x2Theo hồ sơ đã phê duyệt10,66m3
10Làm lớp đệm đá dămTheo hồ sơ đã phê duyệt11,8m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố gaTheo hồ sơ đã phê duyệt5,7476100m2
12Bê tông hố ga M250 đá 1x2Theo hồ sơ đã phê duyệt98,2m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ đã phê duyệt3,5164tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ đã phê duyệt7,5717tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột >7T bằng máyTheo hồ sơ đã phê duyệt34cái
16Bốc xếp, vận chuyển hố ga ≤10T, cự ly vận chuyển ≤500mTheo hồ sơ đã phê duyệt34cấu kiện
17Gia công, lắp dựng cốt thép tròn mạ kẽm lưới chắn rác, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt0,0257tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép tròn mạ kẽm lưới chắn rác, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt0,2938tấn
19Gia công lưới chắn rác bằng thép tấm, thép L mạ kẽmTheo hồ sơ đã phê duyệt6,6965tấn
20Lắp đặt lưới chắn rác bằng thép tấm, thép L mạ kẽmTheo hồ sơ đã phê duyệt6,6965tấn
21Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Theo hồ sơ đã phê duyệt0,12m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ đã phê duyệt0,0467tấn
23Gia công thép niềng tấm đan bằng thép L mạ kẽmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,1198tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ đã phê duyệt21cấu kiện
25Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ đã phê duyệt2,7481100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ đã phê duyệt0,9217100m3
27Làm móng cống bằng CPDD loại 2 (Dmax= 37.5mm) phạm vi móngTheo hồ sơ đã phê duyệt0,012100m3
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống có đường kính D800mm, H30 (tận dụng ống cống cũ)Theo hồ sơ đã phê duyệt1đoạn ống
29Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmTheo hồ sơ đã phê duyệt1mối nối
30Bê tông chèn mối nối cống cũ M200 đá 1x2Theo hồ sơ đã phê duyệt0,33m3
31Cốt thép Ø≤10mm mối nối cũTheo hồ sơ đã phê duyệt0,0025tấn
32Ván khuôn mối nốiTheo hồ sơ đã phê duyệt0,0305100m2
33Cắt mặt đường bê tông cũ, dày 20cmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,636100m
34Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 25Theo hồ sơ đã phê duyệt0,146100m3
35Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ đã phê duyệt0,9732100m2
36Bê tông xi măng M300 đá 1x2 dày 20cmTheo hồ sơ đã phê duyệt19,46m3
37Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ đã phê duyệt0,1692100m2
38Thi công khe coTheo hồ sơ đã phê duyệt21m
39Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ đã phê duyệt4,1m3
40Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ đã phê duyệt0,496110m³
41San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ đã phê duyệt0,4961100m3
42Bê tông đệm đá M150 đá 2x4Theo hồ sơ đã phê duyệt21,65m3
43Bê tông thân M300 đá 1x2,Theo hồ sơ đã phê duyệt180,49m3
44Ván khuôn tường chắnTheo hồ sơ đã phê duyệt7,223100m2
45Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm,Theo hồ sơ đã phê duyệt16,1926tấn
46Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ đã phê duyệt5,8542100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ đã phê duyệt4,5626100m3
48Bê tông đệm đá M150 đá 2x4Theo hồ sơ đã phê duyệt0,53m3
49Bê tông thân M200 đá 1x2,Theo hồ sơ đã phê duyệt4,73m3
50Ván khuôn tường chắnTheo hồ sơ đã phê duyệt0,2631100m2
F HẠNG MỤC: XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP SAU DI DỜI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ đã phê duyệt22,4m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt0,041tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt0,004tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ đã phê duyệt0,179100m2
5Đổ Bê tông lót móng M100, đá 4x6 bằng thủ côngTheo hồ sơ đã phê duyệt0,864m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ đã phê duyệt4,704m3
7Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K≥90Theo hồ sơ đã phê duyệt16,576m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ đã phê duyệt15,36m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt0,035tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt0,002tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ đã phê duyệt0,114100m2
12Đổ Bê tông lót móng M100, đá 4x6 bằng thủ côngTheo hồ sơ đã phê duyệt0,616m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ đã phê duyệt3,68m3
14Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K≥90Theo hồ sơ đã phê duyệt10,808m3
15Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ đã phê duyệt32,4m3
16Đắp đất rãng tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ đã phê duyệt0,324100m3
17Hệ thống tiếp địa 4 cọc thép hình L63x6, dài 2,5m, mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ đã phê duyệt6bộ
18Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo hồ sơ đã phê duyệt2,410 cọc
19Lắp tiếp địa LR-4Theo hồ sơ đã phê duyệt0,75100kg
20Tiếp địa ngọn lưới cáp LV ABCTheo hồ sơ đã phê duyệt6bộ
21Lắp tiếp địa ngọn TĐ-ABCTheo hồ sơ đã phê duyệt0,06100kg
22Cột điện BTLT cao 10m, tải trọng thiết kế 3,5kNTheo hồ sơ đã phê duyệt4cột
23Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ đã phê duyệt4cột
24Cột điện BTLT cao 10m, tải trọng thiết kế 4,3kNTheo hồ sơ đã phê duyệt4cột
25Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ đã phê duyệt4cột
26Đai thép không rỉ dày 0,7mm, rộng 20mmTheo hồ sơ đã phê duyệt22m
27Khóa đai thépTheo hồ sơ đã phê duyệt44cái
28Giá móc M16, mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ đã phê duyệt22bộ
29Kép treo cáp vặn xoắn tiết diện 95mm²Theo hồ sơ đã phê duyệt5bộ
30Kẹp ngừng cáp vặn xoắn tiết diện 95mm²Theo hồ sơ đã phê duyệt17bộ
31Cáp vặn xoắn hạ áp 4 lõi nhôm tiết diện 4x95mm², vỏ cách điện 0,6/1kV bằng XLPETheo hồ sơ đã phê duyệt70,2m
32Lắp đặt cáp vặn xoắn LV ABC-4x95mm² 0,6/1kVTheo hồ sơ đã phê duyệt0,07km
33Kẹp nối xuyên cách điện 0,4kV cho dây chính 120mm²Theo hồ sơ đã phê duyệt48cái
34Nắp bịt đầu cáp 50-120mm²Theo hồ sơ đã phê duyệt48cái
G HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP SAU DI DỜI
1Thí nghiệm Tiếp địa cột BTLTTheo hồ sơ đã phê duyệt2v.trí
2Thí nghiệm Cáp vặn xoắn LV ABC-4x95mm²Theo hồ sơ đã phê duyệt1sợi
H HẠNG MỤC: XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGẦM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ đã phê duyệt55,902m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt0,073tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt0,369tấn
4Ống nhựa xoắn HDPE D50/65, dày 1,7mm, luồn cáp qua móng cộtTheo hồ sơ đã phê duyệt100,8m
5Măng sông nối ống HDPE D50/65 của móng với ống HDPE D50/65 của hào cáp (mỗi vị trí móng 2 cái)Theo hồ sơ đã phê duyệt84cái
6Ván khuôn gỗ móng cộtTheo hồ sơ đã phê duyệt1,176100m2
7Đổ Bê tông lót móng M100, đá 4x6 bằng thủ côngTheo hồ sơ đã phê duyệt3,402m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ đã phê duyệt20,58m3
9Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K≥90Theo hồ sơ đã phê duyệt31,92m3
10Tiện ren, mạ kẽm cho đầu cho Bu lông móng M18 (đoạn dài 150mm)Theo hồ sơ đã phê duyệt168đầu
11Con tán cho Bu lông móng M18Theo hồ sơ đã phê duyệt504cái
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ đã phê duyệt2,662m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt0,003tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt0,014tấn
15Ống nhựa xoắn HDPE D50/65, dày 1,7mm, luồn cáp qua móng cộtTheo hồ sơ đã phê duyệt9,6m
16Măng sông nối ống HDPE D50/65 của móng với ống HDPE D50/65 của hào cáp (mỗi vị trí móng 2 cái)Theo hồ sơ đã phê duyệt4cái
17Ván khuôn gỗ móng cộtTheo hồ sơ đã phê duyệt0,056100m2
18Đổ Bê tông lót móng M100, đá 4x6 bằng thủ côngTheo hồ sơ đã phê duyệt0,162m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ đã phê duyệt0,98m3
20Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K≥90Theo hồ sơ đã phê duyệt1,52m3
21Tiện ren, mạ kẽm cho đầu cho Bu lông móng M18 (đoạn dài 150mm)Theo hồ sơ đã phê duyệt8đầu
22Con tán cho Bu lông móng M18Theo hồ sơ đã phê duyệt24cái
23Đào đất hào cáp bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ đã phê duyệt262,816m3
24Đào đất hào cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo hồ sơ đã phê duyệt0,235100m3
25Đắp đất hào cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ đã phê duyệt3,095100m3
26Đắp đất hào cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ đã phê duyệt3,095100m3
27Đào đất hố chờ lắp ống và hố đặt thiết bị bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ đã phê duyệt89,28m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ đã phê duyệt89,28m3
29Tiếp địa cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ đã phê duyệt44bộ
30Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo hồ sơ đã phê duyệt4,410cọc
31Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo hồ sơ đã phê duyệt44100kg
32Cát lót hào cápTheo hồ sơ đã phê duyệt177,013m3
33Lót cát hào cápTheo hồ sơ đã phê duyệt177,013m3
34Gạch thẻ 50x80x180Theo hồ sơ đã phê duyệt11.722,7viên
35Xếp gạch thẻ 50x80x180Theo hồ sơ đã phê duyệt11,7231000 viên
36Băng cảnh báo cáp ngầm hạ áp bằng màng ghép 3 lớp, rộng 15cm,Theo hồ sơ đã phê duyệt1.172,27m
37Rải băng cảnh báo cáp ngầmTheo hồ sơ đã phê duyệt1,758100m2
38Ống thép mạ kẽm STK-D59,9 dày 3,6mmTheo hồ sơ đã phê duyệt152m
39Khoan ngang trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng, lắp đặt ống STK-D59,9Theo hồ sơ đã phê duyệt1,52100m
40Ống nhựa xoắn HDPE D50/65, dày 1,7mmTheo hồ sơ đã phê duyệt1.288,67m
41Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ đã phê duyệt12,887100m
42Cột đèn chiếu sáng tròn côn đế dập cao 9m, mạ kẽm nhúng nóng (STK)Theo hồ sơ đã phê duyệt44cột
43Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng bằng thủ công, trụ đèn STK cao 9mTheo hồ sơ đã phê duyệt44cột
44Cần đèn 1 nhánh thép ống D60 mạ kẽm, cao 1,6m vươn xa 2,0mTheo hồ sơ đã phê duyệt44bộ
45Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 3,0mTheo hồ sơ đã phê duyệt44bộ
46Bộ đèn LED-120W/220V. Độ kín khối quang học IP66; quang thông 15.600lm; 5 cấp công suất, linh kiện nhập khẩu.; BĐ-LED120W/220V:Theo hồ sơ đã phê duyệt44bộ
47Lắp choá đèn ở độ cao Theo hồ sơ đã phê duyệt44bộ
48Bảng điện cửa cột lắp 1CBTheo hồ sơ đã phê duyệt44bảng
49Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ đã phê duyệt44bảng
50Cáp điện hạ áp 4 lõi đồng, tiết diện (3x25+1x16)mm², cách điện 0,6/1kV bằng XLPE, vỏ PVC, giáp 2 lớp băng thépTheo hồ sơ đã phê duyệt1.521,739m
51Rải cáp ngầm CXV/DSTA-(3x25+1x16)mm² 0,6/1kVTheo hồ sơ đã phê duyệt15,217100m
52Dây lên đèn, cáp 2 lõi đồng mềm, tiết diện 2x2,5mm², cách điện 300/500V bằng PVC, vỏ PVCTheo hồ sơ đã phê duyệt572m
53Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo hồ sơ đã phê duyệt5,72100m
54Đầu cốt đồng loại ép, cho tiết diện dây 16mm²Theo hồ sơ đã phê duyệt84cái
55Đầu cốt đồng loại ép, cho tiết diện dây 25mm²Theo hồ sơ đã phê duyệt252cái
56Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo hồ sơ đã phê duyệt84đầu cáp
57Lắp cửa cộtTheo hồ sơ đã phê duyệt1cửa
58Tủ điều khiển chiếu sáng điều kiển bằng bộ lập trình PLC LOGO! 230RC, 8 Input, 4 Relay OutputTheo hồ sơ đã phê duyệt1tủ
59Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo hồ sơ đã phê duyệt1tủ
I HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGẦM
1Thí nghiệm Cáp ngầm CXV/DSTA-(3x25+1x16)mm², cáp 4 lõi Knc=1,5Theo hồ sơ đã phê duyệt1sợi
J HẠNG MỤC: THÁO DỠ, THU HỒI VẬT TƯ, CẤU KIỆN CÁC ĐƯỜNG DÂY HIỆN TRẠNG
1Tháo lắp lại dây dẫn Duplex 2-16mm²Theo hồ sơ đã phê duyệt0,42km
2Tháo thu hồi dây dẫn ABC-4x35(50,70)mm²Theo hồ sơ đã phê duyệt0,069km
3Tháo thu hồi các bộ xà hạ ápTheo hồ sơ đã phê duyệt2bộ
4Tháo thu hồi cần đèn chiếu sángTheo hồ sơ đã phê duyệt14bộ
5Tháo thu hồi bộ đèn chiếu sángTheo hồ sơ đã phê duyệt14bộ
6Tháo thu hồi cột (cột thép chiếu sáng, cột bêtông)Theo hồ sơ đã phê duyệt21cột
7Phá dỡ beton đá dăm có cốt thép móng MT2Theo hồ sơ đã phê duyệt5m3
8Phá dỡ beton đá dăm có cốt thép móng MG2Theo hồ sơ đã phê duyệt1,664m3
9Phá dỡ beton đá dăm có cốt thép móng chiếu sángTheo hồ sơ đã phê duyệt6,86m3
10Di chuyển thùng 1 công tơ 1 phaTheo hồ sơ đã phê duyệt9thùng
11Di chuyển thùng 2 công tơ 1 phaTheo hồ sơ đã phê duyệt3thùng
12Di chuyển thùng 4 công tơ 1 phaTheo hồ sơ đã phê duyệt1thùng
13Di chuyển thùng 1 công tơ 3 phaTheo hồ sơ đã phê duyệt1thùng
K THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ TÀI NGUYÊN, CẤP QUYỀN KHAI THACS KHOÁNG SẢNG
1Phí cấp quyền khai thác khoáng sảngTheo hồ sơ đã phê duyệt6.333m3
2Thuế tài nguyên+ phí bảo vệ môi trườngTheo hồ sơ đã phê duyệt6.333m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.793E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.574E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
tối thiểu 01 hợp đồng có quy mô: Trong đó có các hạng mục chính tương tự, gồm:a. Công trình/hạng mục: Nền, móng, mặt đường, hệ thống thoát nước mưa, hệ thống an toàn giao thông, vỉa hè, cây xanh.b. Công trình/hạng mục điện sinh hoạt, điện chiếu sáng.Nhà thầu phải nộp các tài liệu được chứng thực, công chứng để chứng minh gồm: hợp đồng, Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 (trường hợp Liên danh: các thành viên Liên danh của Nhà thầu phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định nhưng tối thiểu phải có 01 người đáp ứng yêu cầu theo E-HSMT, trường hợp thành viên liên danh không cử cá nhân làm chỉ huy trưởng tham gia gói thầu thì HSDT của Nhà thầu liên danh không đáp ứng).+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+ Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc làm Chỉ huy trưởng 02 công trình cấp IV cùng loại.55
2 Kỹ thuật thi công: 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn.+ Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại53
3 Kỹ thuật thi công: 1 Có trình độ đại học chuyên ngành điện. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn.+ Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình/hạng mục điện53
4 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 1 Có trình độ đại học lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại53
5 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán: 2 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Trong đó có 01 người có chuyên ngành kinh tế/kế toán);53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy san > 108CV Công suất ≥ 110CV2
2 Xe đào bánh xích Dung tích gầu: ≤ 0,8m31
3 Xe đào bánh xích Dung tích gầu: > 0,8 m32
4 Xe đào bánh lốp Dung tích gầu: ≥ 0,8m31
5 Xe lu bánh thép Trọng lượng: ≥ 6 – 10 Tấn1
6 Xe Lu bánh thép Trọng lượng: ≥ 12 -16 Tấn2
7 Xe Lu rung (hỗn hợp) Trọng lượng: ≥ 14 tấn3
8 Máy rải cấp phối đá dăm Năng suất từ 50m3/h-60m3/h1
9 Máy rải hổn hợp bê tông nhựa Công suất từ 130CV-140CV1
10 Xe lu bánh lốp (thảm BTN) Trọng lượng: ≥ 12 – 20 tấn1
11 Xe lu bánh hỗn hợp Trọng lượng: ≥ 25 tấn1
12 Xe cẩu Trọng lượng: ≥ 10 tấn1
13 Ô tô tự đổ Trọng tải: ≥ 10Tấn5
14 Xe Tưới nước Dung tích: ≥ 4-6m32
15 Xe thổi bụi. Công suất: ≥ 150 PSE hoặc ≥360 -600 m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->