Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220790065-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220481156 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Buôn Ma Thuột |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 12:12:00 đến ngày 2022-08-19 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,287,948,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.793E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.574E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): tối thiểu 01 hợp đồng có quy mô: Trong đó có các hạng mục chính tương tự, gồm:a. Công trình/hạng mục: Nền, móng, mặt đường, hệ thống thoát nước mưa, hệ thống an toàn giao thông, vỉa hè, cây xanh.b. Công trình/hạng mục điện sinh hoạt, điện chiếu sáng.Nhà thầu phải nộp các tài liệu được chứng thực, công chứng để chứng minh gồm: hợp đồng, Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (trường hợp Liên danh: các thành viên Liên danh của Nhà thầu phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định nhưng tối thiểu phải có 01 người đáp ứng yêu cầu theo E-HSMT, trường hợp thành viên liên danh không cử cá nhân làm chỉ huy trưởng tham gia gói thầu thì HSDT của Nhà thầu liên danh không đáp ứng).+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+ Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc làm Chỉ huy trưởng 02 công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn.+ Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành điện. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn.+ Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình/hạng mục điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Trong đó có 01 người có chuyên ngành kinh tế/kế toán); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy san > 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: > 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥ 6 – 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥ 12 -16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe Lu rung (hỗn hợp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥ 14 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất từ 50m3/h-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải hổn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 130CV-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe lu bánh lốp (thảm BTN) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥ 12 – 20 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe lu bánh hỗn hợp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: ≥ 10Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Xe Tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 4-6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Xe thổi bụi. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 150 PSE hoặc ≥360 -600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Nâng cấp mở rộng đường vào nghĩa trang thành phố Buôn Ma Thuột 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Buôn Ma Thuột |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức có phạm vi hoạt động xây dựng: + Thi công xây dựng công trình giao thông đạt hạng III trở lên. + Thi công xây dựng công trình HTKT đạt hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Nhà thầu không còn nợ thuế đến thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu (Cung cấp giấy chứng nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của Cơ Quan Thuế) - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột; địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột; số điện thoại 02623.954116, số fax: 02623.951312 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột; địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột; số điện thoại 02623.954116 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột; 01 Lý Nam Đế, TP. Buôn Ma Thuột; số điện thoại 02623.989283 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 14 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 14 | gốc |
| 3 | Vận chuyển rác cây đốn hạ - cây loại 2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 14 | 1 cây |
| 4 | Đào bỏ kết cấu bê tông công trình cũ (Khuôn đường cũ, tường rào, bó vỉa cũ, sân BT) bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 5,1896 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 62,7942 | 10m³ |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6,2794 | 100m3 |
| 7 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 38,8421 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 316,6389 | 10m³ |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 31,6639 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 7,0774 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 27,4038 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 7,7667 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 46,7501 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất đồi bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 34,7072 | 100m3 |
| 15 | Lu lèn vỉa hè K95 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 5,0449 | 100m2 |
| 16 | Lu lèn nền đường K98 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 16,257 | 100m2 |
| 17 | Xáo xới nền đường và vỉa hè | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 21,3019 | 100m2 |
| 18 | Cày sọc, tạo nhám mặt đường cũ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 22,6842 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển đất điều phối dọc để tận dụng đắp bằng ôtô tự đổ, Cấp đất III | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 38,2968 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 125,1668 | 10m³ |
| 21 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 12,5167 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 63,3345 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 63,3345 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 15,0338 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên + Bù vênh Dmax 25 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 15,4826 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 97,6412 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 97,6412 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 97,6412 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 97,6412 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Vật liệu chưa bao gồm đơn giá vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 28,0621 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, bằng ôtô tự đổ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 28,0621 | 100tấn |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 25 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,2052 | 100m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,3678 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xi măng M300 đá 1x2 dày 20cm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 27,36 | m3 |
| 12 | Thi công khe co | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 24 | m |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 25 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,2565 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 5,0261 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 5,0261 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Vật liệu chưa bao gồm đơn giá vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,8529 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô tự đổ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,8529 | 100tấn |
| C | HẠNG MỤC: BÓ VỈA, VỈA HÈ, CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 75,78 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng bó vỉa, đan rãnh đổ tại chỗ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,768 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa đá Granite loại 1 KT 26x23,5x100cm, vữa XM M75, dày 2cm (Nhân hệ số VL VXM theo thiết kế hs: 1,3. Vữa dày 2cm thì tính HP vữa là 2,5cm) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1.114 | m |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa đá Granite loại 2 KT 26x23,5x50cm, vữa XM M75, dày 2cm (Nhân hệ số VL VXM theo thiết kế hs: 0,43) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 226 | m |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa đá Granite loại 3 KT 30x23,5x100cm, vữa XM M75, dày 2cm (Nhân hệ số VL VXM theo thiết kế hs: 1,5) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 12 | m |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa đá Granite loại 4 KT 21x12,5x100cm, vữa XM M75, dày 2cm (Nhân hệ số VL VXM theo thiết kế hs: 0,43) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 64 | m |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1.642 | 1 cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1.642 | 1 cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển đá granit, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 22,788 | 10 tấn |
| 10 | Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 54,38 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,9714 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng vỉa hè M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 581,42 | m3 |
| 13 | Lát đá Granite vỉa hè, vữa XM M75, dày 2cm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 5.814,23 | m2 |
| 14 | Bốc xếp lên đá lát granit bằng thủ công | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 32,3013 | 1000v |
| 15 | Bốc xếp xuống đá lát granit bằng thủ công | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 32,3013 | 1000v |
| 16 | Vận chuyển đá granit lát bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 62,7937 | 10 tấn |
| 17 | Làm lớp đệm đá dăm bồn trồng cây | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4,67 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép hố và bồn trồng cây đổ tại chỗ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4,9615 | 100m2 |
| 19 | Bê tông hố và bồn trồng cây đổ tại chỗ, M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 26,03 | m3 |
| 20 | Lắp đặt thành hố đá Granite loại KT 12x20x120cm, vữa XM M75, dày 2cm (Nhân hệ số VL VXM theo thiết kế hs: 0,6. Vữa dày 2cm thì tính HP vữa là 2,5cm) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 681,6 | m |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 568 | 1 cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 568 | 1 cấu kiện |
| 23 | Vận chuyển đá granit, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4,4168 | 10 tấn/1km |
| 24 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 9,9022 | 100m2 |
| 25 | Trồng cây sao đen | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 86 | cây |
| 26 | Trồng cây Kè bạc | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 54 | cây |
| 27 | Trồng cây Cau vàng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 27 | cây |
| 28 | Trồng cây Trang đỏ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 54 | cây |
| 29 | Trồng cây Chuỗi ngọc (16 cây/m2) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 191,16 | m2 |
| 30 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 221 | cây/90 ngày |
| 31 | Đắp đất hữu cơ trồng cây | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 410,94 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất điều phối dọc để tận dụng đắp đất trồng cây bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4,1094 | 100m3 |
| 33 | Làm lớp đệm đá dăm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 21,72 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép khóa vỉa hè đổ tại chỗ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 7,9288 | 100m2 |
| 35 | Bê tông khóa vỉa hè đổ tại chỗ, M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 73,08 | m3 |
| 36 | Làm lớp đệm đá dăm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 13,2 | m3 |
| 37 | Bê tông dải phân cách đổ tại chỗ, M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 129,1 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép dải phân cách đổ tại chỗ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 11,9442 | 100m2 |
| 39 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 14,868 | 100m2 |
| 40 | Đắp đất hữu cơ trồng cây | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 856,42 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất điều phối dọc để tận dụng đắp đất trồng cây bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 8,5642 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 377,5 | m2 |
| 2 | Sơn dải phân cách sơn màu trắng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 554,16 | m2 |
| 3 | Sơn dải phân cách sơn màu đỏ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 277,08 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Nhân hao phí vữa bê tông theo thiết kế) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 (Nhân hao phí vữa bê tông theo thiết kế) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 160x100cm (Nhân hao phí vữa bê tông theo thiết kế) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 70x70 cm (Nhân hao phí vữa bê tông theo thiết kế) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6 | cái |
| 8 | Ván khuôn móng biển báo | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,32 | 100m2 |
| 9 | Ống thép D76 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 83,9 | m |
| 10 | Thép chống xoay cột biển báo D14; L=0,5m | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 9,6 | kg |
| 11 | Làm lớp đệm đá dăm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,8 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC VÀ TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Làm móng cống bằng CPDD loại 2 (Dmax= 37.5mm) phạm vi móng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 5,7178 | 100m3 |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 304 | cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 304 | cấu kiện |
| 4 | Lắp đặt ống BTCT ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D800mm, H30 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 304 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D800mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 271 | mối nối |
| 6 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 30,405 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 16,5118 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ hố ga | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,9307 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ hố ga, M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 10,66 | m3 |
| 10 | Làm lớp đệm đá dăm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 11,8 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 5,7476 | 100m2 |
| 12 | Bê tông hố ga M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 98,2 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,5164 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 7,5717 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột >7T bằng máy | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 34 | cái |
| 16 | Bốc xếp, vận chuyển hố ga ≤10T, cự ly vận chuyển ≤500m | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 34 | cấu kiện |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép tròn mạ kẽm lưới chắn rác, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,0257 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép tròn mạ kẽm lưới chắn rác, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,2938 | tấn |
| 19 | Gia công lưới chắn rác bằng thép tấm, thép L mạ kẽm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6,6965 | tấn |
| 20 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng thép tấm, thép L mạ kẽm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6,6965 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,12 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,0467 | tấn |
| 23 | Gia công thép niềng tấm đan bằng thép L mạ kẽm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,1198 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 25 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,7481 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,9217 | 100m3 |
| 27 | Làm móng cống bằng CPDD loại 2 (Dmax= 37.5mm) phạm vi móng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,012 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống có đường kính D800mm, H30 (tận dụng ống cống cũ) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | đoạn ống |
| 29 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | mối nối |
| 30 | Bê tông chèn mối nối cống cũ M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,33 | m3 |
| 31 | Cốt thép Ø≤10mm mối nối cũ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,0025 | tấn |
| 32 | Ván khuôn mối nối | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,0305 | 100m2 |
| 33 | Cắt mặt đường bê tông cũ, dày 20cm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,636 | 100m |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 25 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,146 | 100m3 |
| 35 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,9732 | 100m2 |
| 36 | Bê tông xi măng M300 đá 1x2 dày 20cm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 19,46 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,1692 | 100m2 |
| 38 | Thi công khe co | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 21 | m |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4,1 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,4961 | 10m³ |
| 41 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,4961 | 100m3 |
| 42 | Bê tông đệm đá M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 21,65 | m3 |
| 43 | Bê tông thân M300 đá 1x2, | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 180,49 | m3 |
| 44 | Ván khuôn tường chắn | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 7,223 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 16,1926 | tấn |
| 46 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 5,8542 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4,5626 | 100m3 |
| 48 | Bê tông đệm đá M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,53 | m3 |
| 49 | Bê tông thân M200 đá 1x2, | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4,73 | m3 |
| 50 | Ván khuôn tường chắn | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,2631 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP SAU DI DỜI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 22,4 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,041 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,004 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,179 | 100m2 |
| 5 | Đổ Bê tông lót móng M100, đá 4x6 bằng thủ công | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,864 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4,704 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K≥90 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 16,576 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 15,36 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,035 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,002 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,114 | 100m2 |
| 12 | Đổ Bê tông lót móng M100, đá 4x6 bằng thủ công | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,616 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,68 | m3 |
| 14 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K≥90 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 10,808 | m3 |
| 15 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 32,4 | m3 |
| 16 | Đắp đất rãng tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,324 | 100m3 |
| 17 | Hệ thống tiếp địa 4 cọc thép hình L63x6, dài 2,5m, mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6 | bộ |
| 18 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,4 | 10 cọc |
| 19 | Lắp tiếp địa LR-4 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,75 | 100kg |
| 20 | Tiếp địa ngọn lưới cáp LV ABC | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6 | bộ |
| 21 | Lắp tiếp địa ngọn TĐ-ABC | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,06 | 100kg |
| 22 | Cột điện BTLT cao 10m, tải trọng thiết kế 3,5kN | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4 | cột |
| 23 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4 | cột |
| 24 | Cột điện BTLT cao 10m, tải trọng thiết kế 4,3kN | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4 | cột |
| 25 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4 | cột |
| 26 | Đai thép không rỉ dày 0,7mm, rộng 20mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 22 | m |
| 27 | Khóa đai thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 44 | cái |
| 28 | Giá móc M16, mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 22 | bộ |
| 29 | Kép treo cáp vặn xoắn tiết diện 95mm² | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 5 | bộ |
| 30 | Kẹp ngừng cáp vặn xoắn tiết diện 95mm² | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 17 | bộ |
| 31 | Cáp vặn xoắn hạ áp 4 lõi nhôm tiết diện 4x95mm², vỏ cách điện 0,6/1kV bằng XLPE | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 70,2 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV ABC-4x95mm² 0,6/1kV | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,07 | km |
| 33 | Kẹp nối xuyên cách điện 0,4kV cho dây chính 120mm² | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 48 | cái |
| 34 | Nắp bịt đầu cáp 50-120mm² | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 48 | cái |
| G | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP SAU DI DỜI | |||
| 1 | Thí nghiệm Tiếp địa cột BTLT | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | v.trí |
| 2 | Thí nghiệm Cáp vặn xoắn LV ABC-4x95mm² | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | sợi |
| H | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGẦM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 55,902 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,073 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,369 | tấn |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/65, dày 1,7mm, luồn cáp qua móng cột | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 100,8 | m |
| 5 | Măng sông nối ống HDPE D50/65 của móng với ống HDPE D50/65 của hào cáp (mỗi vị trí móng 2 cái) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 84 | cái |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng cột | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,176 | 100m2 |
| 7 | Đổ Bê tông lót móng M100, đá 4x6 bằng thủ công | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,402 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 20,58 | m3 |
| 9 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K≥90 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 31,92 | m3 |
| 10 | Tiện ren, mạ kẽm cho đầu cho Bu lông móng M18 (đoạn dài 150mm) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 168 | đầu |
| 11 | Con tán cho Bu lông móng M18 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 504 | cái |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,662 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/65, dày 1,7mm, luồn cáp qua móng cột | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 9,6 | m |
| 16 | Măng sông nối ống HDPE D50/65 của móng với ống HDPE D50/65 của hào cáp (mỗi vị trí móng 2 cái) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4 | cái |
| 17 | Ván khuôn gỗ móng cột | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 18 | Đổ Bê tông lót móng M100, đá 4x6 bằng thủ công | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,162 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,98 | m3 |
| 20 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K≥90 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,52 | m3 |
| 21 | Tiện ren, mạ kẽm cho đầu cho Bu lông móng M18 (đoạn dài 150mm) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 8 | đầu |
| 22 | Con tán cho Bu lông móng M18 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 24 | cái |
| 23 | Đào đất hào cáp bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 262,816 | m3 |
| 24 | Đào đất hào cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,235 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất hào cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,095 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất hào cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,095 | 100m3 |
| 27 | Đào đất hố chờ lắp ống và hố đặt thiết bị bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 89,28 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 89,28 | m3 |
| 29 | Tiếp địa cột đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 44 | bộ |
| 30 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4,4 | 10cọc |
| 31 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 44 | 100kg |
| 32 | Cát lót hào cáp | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 177,013 | m3 |
| 33 | Lót cát hào cáp | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 177,013 | m3 |
| 34 | Gạch thẻ 50x80x180 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 11.722,7 | viên |
| 35 | Xếp gạch thẻ 50x80x180 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 11,723 | 1000 viên |
| 36 | Băng cảnh báo cáp ngầm hạ áp bằng màng ghép 3 lớp, rộng 15cm, | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1.172,27 | m |
| 37 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,758 | 100m2 |
| 38 | Ống thép mạ kẽm STK-D59,9 dày 3,6mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 152 | m |
| 39 | Khoan ngang trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng, lắp đặt ống STK-D59,9 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,52 | 100m |
| 40 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/65, dày 1,7mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1.288,67 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 12,887 | 100m |
| 42 | Cột đèn chiếu sáng tròn côn đế dập cao 9m, mạ kẽm nhúng nóng (STK) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 44 | cột |
| 43 | Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng bằng thủ công, trụ đèn STK cao 9m | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 44 | cột |
| 44 | Cần đèn 1 nhánh thép ống D60 mạ kẽm, cao 1,6m vươn xa 2,0m | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 44 | bộ |
| 45 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 3,0m | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 44 | bộ |
| 46 | Bộ đèn LED-120W/220V. Độ kín khối quang học IP66; quang thông 15.600lm; 5 cấp công suất, linh kiện nhập khẩu.; BĐ-LED120W/220V: | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 44 | bộ |
| 47 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 44 | bộ |
| 48 | Bảng điện cửa cột lắp 1CB | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 44 | bảng |
| 49 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 44 | bảng |
| 50 | Cáp điện hạ áp 4 lõi đồng, tiết diện (3x25+1x16)mm², cách điện 0,6/1kV bằng XLPE, vỏ PVC, giáp 2 lớp băng thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1.521,739 | m |
| 51 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA-(3x25+1x16)mm² 0,6/1kV | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 15,217 | 100m |
| 52 | Dây lên đèn, cáp 2 lõi đồng mềm, tiết diện 2x2,5mm², cách điện 300/500V bằng PVC, vỏ PVC | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 572 | m |
| 53 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 5,72 | 100m |
| 54 | Đầu cốt đồng loại ép, cho tiết diện dây 16mm² | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 84 | cái |
| 55 | Đầu cốt đồng loại ép, cho tiết diện dây 25mm² | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 252 | cái |
| 56 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 84 | đầu cáp |
| 57 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | cửa |
| 58 | Tủ điều khiển chiếu sáng điều kiển bằng bộ lập trình PLC LOGO! 230RC, 8 Input, 4 Relay Output | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | tủ |
| 59 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | tủ |
| I | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGẦM | |||
| 1 | Thí nghiệm Cáp ngầm CXV/DSTA-(3x25+1x16)mm², cáp 4 lõi Knc=1,5 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | sợi |
| J | HẠNG MỤC: THÁO DỠ, THU HỒI VẬT TƯ, CẤU KIỆN CÁC ĐƯỜNG DÂY HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo lắp lại dây dẫn Duplex 2-16mm² | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,42 | km |
| 2 | Tháo thu hồi dây dẫn ABC-4x35(50,70)mm² | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,069 | km |
| 3 | Tháo thu hồi các bộ xà hạ áp | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Tháo thu hồi cần đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 14 | bộ |
| 5 | Tháo thu hồi bộ đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 14 | bộ |
| 6 | Tháo thu hồi cột (cột thép chiếu sáng, cột bêtông) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 21 | cột |
| 7 | Phá dỡ beton đá dăm có cốt thép móng MT2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 5 | m3 |
| 8 | Phá dỡ beton đá dăm có cốt thép móng MG2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,664 | m3 |
| 9 | Phá dỡ beton đá dăm có cốt thép móng chiếu sáng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6,86 | m3 |
| 10 | Di chuyển thùng 1 công tơ 1 pha | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 9 | thùng |
| 11 | Di chuyển thùng 2 công tơ 1 pha | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3 | thùng |
| 12 | Di chuyển thùng 4 công tơ 1 pha | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | thùng |
| 13 | Di chuyển thùng 1 công tơ 3 pha | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | thùng |
| K | THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ TÀI NGUYÊN, CẤP QUYỀN KHAI THACS KHOÁNG SẢNG | |||
| 1 | Phí cấp quyền khai thác khoáng sảng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6.333 | m3 |
| 2 | Thuế tài nguyên+ phí bảo vệ môi trường | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6.333 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.793E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.574E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): tối thiểu 01 hợp đồng có quy mô: Trong đó có các hạng mục chính tương tự, gồm:a. Công trình/hạng mục: Nền, móng, mặt đường, hệ thống thoát nước mưa, hệ thống an toàn giao thông, vỉa hè, cây xanh.b. Công trình/hạng mục điện sinh hoạt, điện chiếu sáng.Nhà thầu phải nộp các tài liệu được chứng thực, công chứng để chứng minh gồm: hợp đồng, Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | (trường hợp Liên danh: các thành viên Liên danh của Nhà thầu phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định nhưng tối thiểu phải có 01 người đáp ứng yêu cầu theo E-HSMT, trường hợp thành viên liên danh không cử cá nhân làm chỉ huy trưởng tham gia gói thầu thì HSDT của Nhà thầu liên danh không đáp ứng).+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+ Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc làm Chỉ huy trưởng 02 công trình cấp IV cùng loại. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn.+ Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành điện. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn.+ Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình/hạng mục điện | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | Có trình độ đại học lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán: | 2 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Trong đó có 01 người có chuyên ngành kinh tế/kế toán); | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy san > 108CV | Công suất ≥ 110CV | 2 |
| 2 | Xe đào bánh xích | Dung tích gầu: ≤ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Xe đào bánh xích | Dung tích gầu: > 0,8 m3 | 2 |
| 4 | Xe đào bánh lốp | Dung tích gầu: ≥ 0,8m3 | 1 |
| 5 | Xe lu bánh thép | Trọng lượng: ≥ 6 – 10 Tấn | 1 |
| 6 | Xe Lu bánh thép | Trọng lượng: ≥ 12 -16 Tấn | 2 |
| 7 | Xe Lu rung (hỗn hợp) | Trọng lượng: ≥ 14 tấn | 3 |
| 8 | Máy rải cấp phối đá dăm | Năng suất từ 50m3/h-60m3/h | 1 |
| 9 | Máy rải hổn hợp bê tông nhựa | Công suất từ 130CV-140CV | 1 |
| 10 | Xe lu bánh lốp (thảm BTN) | Trọng lượng: ≥ 12 – 20 tấn | 1 |
| 11 | Xe lu bánh hỗn hợp | Trọng lượng: ≥ 25 tấn | 1 |
| 12 | Xe cẩu | Trọng lượng: ≥ 10 tấn | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Trọng tải: ≥ 10Tấn | 5 |
| 14 | Xe Tưới nước | Dung tích: ≥ 4-6m3 | 2 |
| 15 | Xe thổi bụi. | Công suất: ≥ 150 PSE hoặc ≥360 -600 m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi