Gói thầu: Điện chiếu sáng đường Nam Lý - Trung Trương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220792536-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| Tên gói thầu | Điện chiếu sáng đường Nam Lý - Trung Trương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220792357 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 16:51:00 đến ngày 2022-08-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,902,133,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.17E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02,Công trình hạ tầng kỹ thuật ( hạng mục điện chiếu sáng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên nghành điện kỷ thuật, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, chứng nhận, chứng chỉ đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC, chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và chứng minh nhân nhân hoặc căn cước công dâncòn hạn sử dụng.✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự gói thầu này.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện kỷ thuật, chứng nhận, chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và chứng minh nhân nhân hoặc căn cước công dân bản gốc, còn hạn sử dụng.✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe thang chiều cao nâng 12m, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng 12m,Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký và chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3T, Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký và chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0.4m3; hoạt động tốt, dễ huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg,hoạt động tốt, dễ huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L,hoạt động tốt, dễ huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw hoạt động tốt, dễ huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, dễ huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, dễ huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| E-CDNT 1.2 |
Điện chiếu sáng đường Nam Lý - Trung Trương Điện chiếu sáng đường Nam Lý - Trung Trương 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức có thẩm quyền cấp về thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Điện chiếu sáng), hạng III còn hiệu lực. Nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2022 (kèm biên bản xác nhận của cơ quan thuế để chứng minh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Đồng Hới. 88 Đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Ngọc Đan. Chủ tịch UBND thành phố Đồng Hới. Địa chỉ:88 Đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới . Tầng 5 tòa nhà UBND thành phố Đồng Hới - 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: Tầng 2 tòa nhà UBND thành phố Đồng Hới - 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Móng cột M1C (M200, đá 1x2) | 62 | Móng | |
| 2 | Móng cột M2C (M200, đá 1x2) | 11 | Móng | |
| 3 | Cần đèn đơn CD-04 vươn 1,5m cao 2m | 62 | Cần | |
| 4 | Cần đèn đơn CD-04 vươn 1,8m cao 2m | 11 | Cần | |
| 5 | Cần đèn cao 1m vươn 0,5m | 28 | Cần | |
| 6 | Cần đèn cao 1m vươn 1m | 1 | Cần | |
| 7 | Cần đèn cao 2m vươn 1,5m | 1 | Cần | |
| 8 | Cột thép tròn côn 8m-0,78-3,5mm | 73 | Cột | |
| 9 | Đèn LED CSD05 120W.QB, hoặc tương đương, tuổi thọ 100.000 giờ | 73 | Bộ | |
| 10 | Đèn LED CSD02 70W.QB hoặc tương đương, tuổi thọ 100000 giờ | 30 | Bộ | |
| 11 | Dây cáp nguồn ABC/4x70 | 354,349 | M | |
| 12 | Cáp đồng vặn xoắn CX/VX 5x16mm2 | 912,6175 | M | |
| 13 | Dây lên đèn chiếu sáng 3x1,5mm2 | 967,5 | M | |
| 14 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC M(3x35+1x16)mm2 | 1.161,124 | M | |
| 15 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC M(3x25+1x16)mm2 | 1.475,3025 | M | |
| 16 | Rãnh cáp ngầm R1 | 1.876,9 | M | |
| 17 | Rãnh cáp ngầm R2 | 126,2 | M | |
| 18 | Rãnh cáp ngầm R3 | 58,7 | M | |
| 19 | Rãnh cáp ngầm R4 | 42 | M | |
| 20 | Rãnh cáp ngầm R5 | 32 | M | |
| 21 | Dây đông trần M10 | 2.636,4265 | M | |
| 22 | Tiếp địa lặp lại R4LL (đi kèm rảnh cáp ngầm) | 13 | Bộ | |
| 23 | Tiếp địa lặp lại R4LL | 6 | Bộ | |
| 24 | Tiếp địa an toàn RC1 | 61 | Bộ | |
| 25 | Đấu nói cửa trụ Đ1 | 71 | Trụ | |
| 26 | Đấu nối cửa trụ Đ2 | 2 | Trụ | |
| 27 | Xà đỡ tủ điện trên BTLT | 3 | Bộ | |
| 28 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng compostie 30A đồng bộ, Hapulicoo hoặc tưong đương | 3 | Tủ | |
| 29 | Móng trụ M1H (Cột 8,5m) | 11 | Móng | |
| 30 | Cột điện NPC.I.8,5-160-2.0 | 11 | Cột | |
| 31 | Tay bắt cần đèn đơn TBCĐ -1 | 26 | Bộ | |
| 32 | Tay bắt cần đèn đôi TBCĐ -2A | 1 | Bộ | |
| 33 | Tay bắt cần đèn đôi TBCĐ -2B | 3 | Bộ | |
| 34 | Cụm chi tiết ABC-1 | 31 | Bộ | |
| 35 | Cụm chi tiết ABC-2 | 7 | Bộ | |
| 36 | Cụm chi tiết ABC-3 | 8 | Bộ | |
| 37 | Kẹp đấu rẽ IPC 95-35 2 bu lông | 18 | Bộ | |
| 38 | Kẹp đấu rẽ 1 bu lông | 96 | Cái | |
| 39 | Ống nhựa xoắn 80/65 | 48 | M | |
| 40 | Đầu cốt đồng M16, M25, M35 | 32 | Cái | |
| 41 | Đánh số cột | 103 | Vị trí | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.17E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02,Công trình hạ tầng kỹ thuật ( hạng mục điện chiếu sáng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên nghành điện kỷ thuật, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, chứng nhận, chứng chỉ đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC, chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và chứng minh nhân nhân hoặc căn cước công dâncòn hạn sử dụng.✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | kỹ thuật thi công | 1 | - Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự gói thầu này.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện kỷ thuật, chứng nhận, chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và chứng minh nhân nhân hoặc căn cước công dân bản gốc, còn hạn sử dụng.✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 15 | có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe thang chiều cao nâng 12m, | Chiều cao nâng 12m,Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký và chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định | 1 |
| 2 | Cẩu tự hành | ≥ 3T, Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký và chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định | 1 |
| 3 | Máy đào | ≥0.4m3; hoạt động tốt, dễ huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | 70kg,hoạt động tốt, dễ huy động | 2 |
| 5 | Máy trộn | 250L,hoạt động tốt, dễ huy động | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | 1,5kw hoạt động tốt, dễ huy động | 4 |
| 7 | Máy hàn | hoạt động tốt, dễ huy động | 2 |
| 8 | Máy toàn đạc | hoạt động tốt, dễ huy động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi