Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình + chi phí đảm bảo ATGT trong quá trình thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220796441-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Phụ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp công trình + chi phí đảm bảo ATGT trong quá trình thi công
Số hiệu KHLCNT 20220789710
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 16:49:00 đến ngày 2022-08-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 60,690,361,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,517,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3839E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2183E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục: Đường giao thông và cầu BTCT dự ứng lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng):+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Trường hợp là nhà thầu phụ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chủ đầu tư, hợp đồng thầu phụ thi công xây dựng công trình, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho nhà thầu chính (tương ứng với giá trị hợp đồng đã ký).+ Tài liệu chứng minh loại công trình và cấp công trình liên quan đến hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.+ Đối với nhà thầu cung cấp hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa vụ hợp đồng thì phải cung cấp tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (có xác nhận của chủ đầu tư).Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu các tài liệu nêu trên phục vụ cho đánh giá và làm rõ HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 42.438.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật sau: Giao thông (cầu, đường bộ).- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trình phụ trách phần cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật sau: Giao thông (cầu, đường bộ).- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật sau: Giao thông (cầu, đường bộ).- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng, giao thông.- Có Chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu ≥ 40T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kích 250T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Kích 500T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt cáp 10 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥ 0,45 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép cọc ≥ 200 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép thủy lực 130 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan đứng 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép 16 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh thép 6T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu rung ≥ 20T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Trạm trộn bê tông asphan 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy nén khí diezel 600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy phun nhựa đường 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy rải 50- 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy trộn ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
23-Ô tô tự đổ (loại từ 5T đến 10T)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
24-Ô tô tưới nước 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Phụ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp công trình + chi phí đảm bảo ATGT trong quá trình thi công
Phê duyệt điều dự án đầu tư xây dựng công trình: Đường ĐH.73 đoạn từ UBND xã An Tràng đi Đồng Tiến
450 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Phụ , địa chỉ: Số 215, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Phụ; địa chỉ: Số 86, đường Nguyễn Quang Cáp, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 0227 6 266 662
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn và đầu tư xây dựng An Thái; địa chỉ: Số nhà 14, ngõ 61, đường Kim Hoàng, xã Vân Canh, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần thương mại và đầu tư xây dựng Ngọc Phúc; địa chỉ: Số nhà 17, dãy CTT 11 khu đô thị Kiến Hưng Luxury, phường Kiến Hưng, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Phụ , địa chỉ: Số 215, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Phụ; địa chỉ: Số 86, đường Nguyễn Quang Cáp, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 0227 6 266 662


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- 01 bộ hồ sơ dự thầu hoàn chỉnh theo các nội dung nhà thầu đã kê khai và cam kết trong E-HSDT khi được mời vào thương thảo hợp đồng. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Lĩnh vực thi công công trình giao thông, hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (nếu có). - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản sao chứng thực). - Các tài liệu chứng minh kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản sao chứng thực). - Tài liệu chứng minh năng lực của đơn vị thí nghiệm mà nhà thầu dự kiến đề xuất trong quá trình thi công công trình.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.517.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 35 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Phụ; địa chỉ: Số 86, đường Nguyễn Quang Cáp, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 0227 6 266 662
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ; địa chỉ: Số 215, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 0227 3 863 272.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị của nhà thầu.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số 233, đường Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 0227 3831 774.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt36,7628100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt36,7628100m³
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp ITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt36,76100m³/km
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp ITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt36,76100m³/km
5San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt18,38100m³
6Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt159,3824100m²
7Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1.092,712
8Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt98,3442100m3
9Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt14,2591100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt14,2591100m³
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IVTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt14,2591100m³/km
12Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IVTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt14,2591100m³/km
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt109,7267100m³
14Đất muaTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt963,89m3
15Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt25,022100m³
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt25,02100m³/km
17Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt25,02100m³/km
18Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt19,5783100m3
19Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt23,875100m³
20Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt106,0397100m³
21Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt52,7396100m³
22Bù vênh mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép TB 8cmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt104,7975100m²
23Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt336,2064100m2
24Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt355,6696100m2
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt355,6696100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt355,6696100m2
27Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4kmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt59,1123100 tấn
28Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 20km tiếp theoTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt59,1123100 tấn
29Đá vỉaTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt145,5791m3
30Đào ô cây bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10,35m3
31Đắp đất trồng cây (đất tận dụng)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt19,35
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,039m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ô cây, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8,482m3
34Trồng cây xanh D>8cm, H>2mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,45100 cây
35Chăm sóc cây xanhTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,45lần/ 100 cây
36Cọc chống trồng cây 3 cọc/cây. dài L=2mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt270m
37Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông boocđuya đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt30,59m3
38Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0472tấn
39Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,941100m²
40ống nhựa D60 (Tính khấu hao/ Sử dụng 30 lần)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6,672100m
41Khấu hao ống nhựa PVC D60Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt232,56m
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt17,29m3
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,33100m2
44Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt665m
45Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt76,475tấn
46Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt76,475tấn
47Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7,647510 tấn/1km
48Tấm gang chắn rácTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt19cái
49Đắp đất hữu cơ trồng cỏTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt62,44
50Trồng cỏTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,0813100m²
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt214,173m3
52Lát gạch terazo KT(40x40x3)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2.141,73m2
53Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh vét, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10,06m3
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,2075100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt14,38m3
56Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,15100m2
57Láng vữa dày 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt143,75m2
58Lắp đặt rãnh vét bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1.1501 cấu kiện
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5,571m3
60Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,3376100m2
61Xây bó hè, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt15,598m3
62Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt11,7042100m
63Phên nứaTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt168,54m2
64Thuê diện tích đất sử dụng làm bãi đúc (QĐ3077/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 là 42000đ/m2; QĐ08-2014 Thuê đất bãi đúc 18 tháng: 25%*42000+42000*5%+42000*5%+5000)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2.270m2
65Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,97100m³
66Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt24,843100m³
67Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,822100m³
68Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1.000
69Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,122100m3
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,122100m³
71Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,122100m³/km
72Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,122100m³/km
73Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt27,813100m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt24,843100m3/1km
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt24,843100m3/1km
76Gia công, lắp dựng, tháo rỡ hàng rào ( chỉ tính VL phụ)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt130
77Thép V75x75x6 ( tính khấu hao thép hình (1,5%*18th+5%*1lần) )Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt997,36kg
78Khấu hao tôn tấm tường rào; 174000đ/1.1*(1,5%*18th+5%*1lần)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt130m2
79Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt59,976
80Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,4284100m³
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt18,144m3
82Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5,796m3
83Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,8694100m²
84Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,4309tấn
85Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2521 cấu kiện
86Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt14,49tấn
87Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,44910 tấn/1km
88Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt14,49tấn
89Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót 1 nước phủTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt172,37
90Tấm phản quangTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt252Tấm
91Đinh vít D=4mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1.008cái
92Biển báo tam giác phản quang cạnh 875mm (báo giá HN )Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt48cái
93Biển chỉ dẫn phản quang (báo giá HN ):Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7,2m2
94Cột biển báo D88 (báo giá HN )Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt178,08m
95Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt52cái
96Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2.009,92m2
97Vạch gờ giảm tốc dày 6mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt127,8
98Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt17,54
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt15,83m3
100Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt411m
101Mua hộ lan mềm ( báo giá Hải Vũ)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt411m
102Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,0cmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt11,26100m2
B HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC B40
1Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt355,918
2Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt32,0326100m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt15,3883100m³
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt792,379m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thépthân rãnh, đường kính Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt57,2608tấn
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại thân rãnhTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt124,6115100m²
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt403,76m3
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5.045cái
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5.045cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5.045cấu kiện
11Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt198,094810 tấn/1km
12Mối nối rãnh, vữa XM M100Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt605,5m2
13Quét nhựa bitum và dán bao tải mối nối, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt726,768
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt232,07m3
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước đường kính Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt17,5169tấn
16Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông thành rãnh đổ tại chỗTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt46,414100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt383,42m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt20,8359100m2
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt31,3799tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt24,216tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bằng cần cẩuTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5.045cấu kiện
22Bốc xếp lên cấu kiện bê tông tấm đan rãnh đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5.045cấu kiện
23Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt95,85510 tấn/1km
24Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5.045cấu kiện
25Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp ITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,805100m
26Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,75
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,92m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu tường cánh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,26m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,107100m2
30Ván khuôn tường đầu tường cánhTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,2108100m2
C HẠNG MỤC: MƯƠNG XÂY
1Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp ITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt105,423
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt9,4881100m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7,0428100m³
4Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp ITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt271,3275100m
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt72,35
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt102,7m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,5474tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,167100m2
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây mương, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt286,75m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt946,76
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt68,502m3
12Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,7366tấn
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7,6116100m2
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông văng chống đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,29m3
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn văng chống, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1568tấn
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn văng chốngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,196100m²
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,225tấn
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,225tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt56cấu kiện
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt132,57m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8,0061tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt14,6961tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,9007100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt769cấu kiện
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt769cấu kiện
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt769cấu kiện
27Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt33,142510 tấn/km
28Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5,11m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7,67m3
30Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,315tấn
31Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,187100m2
32Xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt22,32m3
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt101,46m2
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,45m3
35Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,2096tấn
36Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,3153100m2
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5,11m3
38Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,2185tấn
39Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1246100m2
40Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt19cái
41Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt19cấu kiện
42Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt19cấu kiện
43Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,277510 tấn/1km
44Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,7m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,7m3
46Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0456100m2
47Xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,01m3
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt9,12m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,1m3
50Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1031tấn
51Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1368100m2
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,68m3
53Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1699tấn
54Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0924100m2
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt38cấu kiện
56Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,2tấn
57Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,2tấn
58Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,4210 tấn/1km
D HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt45,201
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt32,177
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,7738100m³
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IVTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,77100m³/km
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IVTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,77100m³/km
6San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV ( 50%KL)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,7738100m³
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt37,9779m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,418100m3
9Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp ITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt54,6756100m
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt14,58
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt42,97m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,737100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt28,57m3
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,4726tấn
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,3716tấn
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5,508100m²
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt80cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt80cấu kiện
19Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7,142510 tấn/1km
20Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 750x750mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt80đoạn cống
21Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt23,46
22Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,4705100m²
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,58m3
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1863100m2
25Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,4329100m³
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,0934100m³
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt24,76m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt54,368
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,99m3
30Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1484tấn
31Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,3671100m²
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,96m3
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,9693tấn
34Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1776100m²
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt30cấu kiện
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt30cấu kiện
37Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,9910 tấn/1km
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt30cái
39Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,084100m³
40Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,084100m³
41Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,52100m
42Phên nứaTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt22,91m2
43Tre giằng dọcTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt28m
44Thép buộcTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5,58kg
45Rải bạt chống thấmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,266100m2
46Bơm nướcTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1ca
47Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,43
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,51m3
49Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường mángTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,2064100m²
50Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt33,369
51Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt27,176
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,6055100m³
53Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IVTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,6055100m³/km
54Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IVTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,6055100m³/km
55Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt24,091
56Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,1682100m3
57Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp ITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt48,1711100m
58Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt12,846
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt54,152m3
60Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,9679100m2
61Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt28,886m3
62Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,5212tấn
63Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,4758tấn
64Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,5696100m²
65Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt51cấu kiện
66Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt51cấu kiện
67Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7,221510 tấn/1km
68Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1000x1000mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt51đoạn cống
69Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt24,728
70Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,8624100m²
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt14,483m3
72Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường đầuTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,672100m²
73Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,458100m³
74Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,458100m³
75Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7,934100m
76Thép buộcTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt26,23kg
77Phên nứaTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt124,92m2
78Bơm nướcTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,5ca
79Rải bạt chống thấmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,4505100m2
80Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,7546100m³
81Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,8049100m³
E HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC
1Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt163,6875100m
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt152,48
3Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt13,335100m²
4Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt170,1
5Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt378,88
6Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt125,71
7Ống thoát nước nhựa D50;L=100cmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt17,64100m
8Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3.0m, đất cấp ITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt58,26100m
9Thép buộc D3+D6Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt173,65kg
10Phên nứaTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt952,36m2
11Rải vải bạt chống thấmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt11,058100m²
12Tre giằng dọcTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1.164m
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90( đất tận dụng)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,492100m³
14Bơm nướcTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10ca
15Phá đậpTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,492100m³
F HẠNG MỤC: CẦU BTCT DUL
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt39,58
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,3958100m³
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IVTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,3958100m³/km
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,3958100m³/km
5San đá, bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,3958100m³
6Lắp đặt ống nhựa d18/22Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,32100m
7Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trướcTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,5407tấn
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt18,0245tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính >18mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,4929tấn
10Sản xuất bê tông dầm bản đúc sẵn, đá 1x2, 40Mpa vật liệu tính bù giá trực tiếp bê tông tươi Bình PhươngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt76,41
11Keo epoxy quét đầu dầmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10,348
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu bảnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt379,29
13Sẳn xuất thép hình để lại trong dầmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,4946tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng 826,5 kg/cấu kiệnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,49tấn
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,934100m
16Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sauTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,2046tấn
17Ống ghen HDPE bọc cáp D50/60(m)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,54100m
18Lắp đặt neo cáp dự ứng lựcTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt48đầu
19Neo EC5-4Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt12bộ
20Lớp phòng nước dạng dung dịch dày 4mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt139,2m2
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,392100m²
22Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,392100m²
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4kmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,2314100 tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 20km tiếp theoTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,23100 tấn
25Bê tông 30Mpa (VL tính trực tiếp BT tươi Bình Phương)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt39,5m3
26Ván khuônTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,6328100m²
27Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7,267tấn
28Lắp đặt ống thoát nước gang D140Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0681100m
29Lắp đặt chắn rácTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6cái
30Vữa không co ngót Sika GroutTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,71m3
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép dTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,5629tấn
32Ván khuôn vữa co ngótTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0224100m²
33Gia công, lắp đặt khe co giãn RN30-50Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt16,8m
34Sản xuất kết cấu lan can thép , thép đúc mạ kẽm - Chỉ tính sản xuất cột lan can, thép bản (Không tính vật liệu chính)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,8216tấn
35Lắp dựng lan canTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,8216tấn
36Ống thép mạ kẽmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1.024,27kg
37Thép hình mạ kẽm - tạm tính công mạ kẽm là 9000đồng/kgTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt797,3kg
38Bu long M22 mạ kẽmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt64bộ
39Gối di động kích thước (200x150x35)mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt18cái
40Gối cố định kích thước (200x150x35)mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt18cái
41Lắp đặt gối cầu bằng cao suTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt36cái
42Gia công chốt neo dầmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0681tấn
43Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0681tấn
44Chốt thép mạ kẽmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt68,1496kg
45BitumTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt90kg
46Vữa không co ngót Sika GroutTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,7m3
47Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,25100m²
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt9,57m3
49Bê tông mố 30Mpa ( bê tông thương phẩm )Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt238,03m3
50Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1453tấn
51Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt14,9425tấn
52Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6,3501tấn
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,8545100m²
54Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt372,4
55Bê tông bản vượt 25Mpa ( bê tông thương phẩm )Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt25,7
56Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,4767tấn
57Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0409tấn
58Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,207100m²
59Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông 30MPATheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt179,47m3
60Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10,6169100m²
61Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,8028tấn
62Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt38,1058tấn
63Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiện( thép đầu cọc +thép mối nối)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5,9944tấn
64Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiện( thép đầu cọc +thép mối nối)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5,9944tấn
65Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩuTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt168cấu kiện
66Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩuTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt168cấu kiện
67Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt44,867510 tấn/km
68Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt112mối nối
69Thép bản đầu cọc và thép bản mối nốiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5.994,35kg
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,448100m³
71Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt21,55100m
72Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt21,6
73Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt53,84m3
74Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,176100m
75Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0151100m²
76Đào nền đường tạo mặt bằng thi côngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,7324100m³
77Đất san ủi tạo mặt bằng thi côngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,8836100m³
78Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m, đất cấp ITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt51,168
79Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt9,7219100m³
80Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - đất tận dụngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,7341100m³
81Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7,2261100m³
82Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp ITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7,2261100m³/km
83Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp ITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7,2261100m³/km
84San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV (50%KL)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7,2261100m³
85Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực ( phần ngập đất)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt25,96100m
86Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ko ngập đất) -NC-KM=0.75Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,36100m
87Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt25,96100m
88Khấu hao cọc ván thép 24000*(1.17%/tháng x3 tháng) ép cọc ko tính sứt mẻTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt215.515,2kg
89Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất ITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,8100m
90Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I - phần không ngập đất (NC,M=0,75)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,2100m
91Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,8100m cọc
92Khấu hao cọc thép hình 17860(1.17%/tháng x3 tháng+3.5%)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1.944kg
93Gia công khung chống - chỉ tính vật liệu phụTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7,2tấn
94Lắp dựng khung chốngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7,2tấn
95Tháo dỡ khung chốngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7,2tấn
96Khấu hao khung chống 17860*(1.5%/tháng x3 tháng+5%x1 lần lắp dựng)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7.200kg
97Bơm nước hố móng công suất 35CVTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10ca
98Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép 200 tấn, kích thước cọc 35x35cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp ITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt14,56100m
99Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải trọng nén 100÷Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt308,4tấn/lần TN
100Sản xuất cọc dẫnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,97tấn
101Thép hìnhTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,97tấn
102Ép trước cọc dẫn (hệ số NC,M=1,05)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,52100m
103Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,43
104Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0343100m³
105Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IVTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0343100m³/km
106Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IVTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0343100m³/km
107Gia công cấu kiện dầm dẫnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,736tấn
108Bulong D22Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt240cái
109Lắp dựng dầm dẫnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,736tấn
110Khấu hao dầm dẫn 17860*(1,5%+5%)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2.736kg
111Gia công hệ đà giáoTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8,6tấn
112Lắp dựng hệ đà giáoTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8,6tấn
113Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8,6tấn
114Khấu hao hệ đà giáo 18460*(1,5%*2,5+5%)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8.600kg
115Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm 12≤L≤22m(50m)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8dầm/10m
116Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18≤LTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt16dầm
117Lắp dựng dầm bản cầu (18m≤L≤24m) bằng cần cẩu, trên cạnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8dầm
118Đóng, nhổ thép V75x75x6; k=1.6Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,35tấn
119Đào nền đường+vét bùn bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt52,613
120Đào nền đường+vét bùn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,7352100m³
121Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90( đất tận dụng)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5,7429100m³
122Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,3037100m³
123Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,2056100m³
124Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,3234100m³
125Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3,0m, đất cấp ITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt12100m
126Phên nứaTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt71,52m2
127Đắp đất bờ vây thi công cầu tạm(đất tận dụng)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5,9098100m³
128Phá bờ vây thi công cầu tạmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5,9098100m³
129Phá dỡ đường tạm đất cấp IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10,2522100m³
130Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10,2522100m3
131Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10,2522100m3/1km
132Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10,2522100m3/1km
133Phá lớp cấp phối đá dămTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,3234100m³
134Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,32100m³
135Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,32100m³/km
136Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,32100m³/km
137San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,32100m³
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6,528m3
139Khấu hao thép hình: 17860*(1,5%*4th+5%*1)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt21.701,2kg
140Khấu hao thép bản: 18273*(1,5%*4th+5%*1)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8.992,834kg
141Sản xuất hệ dầm kíchTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt30,69tấn
142Lắp dựng hệ dầm kíchTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt30,69tấn
143Tháo dỡ hệ dầm kíchTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt30,69tấn
144Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bệ đúc đá 1x2, vữa bê tông 20MpaTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8,56
145Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1416100m²
146Sản xuất, lắp đặt cốt thép bệ đúc đường kính >10mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,0418tấn
147Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt20cấu kiện
148Bulong M16Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt120cái
149Đào móng bệ đúcTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6,528
150Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0653100m³
151Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0653100m³/km
152Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0653100m³/km
153Gia công cầu tạm - chỉ tính vật liệu phụTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt16,1435tấn
154Lắp dựng cầu thép các loại trên cạnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt16,1435tấn
155Khấu hao thép hình cầu tạm: 17860*(1,5%x7tháng+5%)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10.305,695kg
156Khấu hao thép bản cầu tạm: 20000*(1,5%x7tháng+5%)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4.098,372kg
157Tháo dỡ cầu tạmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt16,15tấn
158Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5,2
159Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3,0m, đất cấp ITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt36100m
160Tà vẹt gỗTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,48m3
161Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,304100m³
162Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10,4m3
163Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0568tấn
164Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,1908tấn
165Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10m, đất cấp I-phần ngập đấtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,35100m
166Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10m, đất cấp I-phần không ngập đất k=75%Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,35100m
167Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,35100m cọc
168Khấu hao cọc thép hình: 17860*(1.17%*7th+3.5%*1lần)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1.491kg
169Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt64rọ
170Dỡ đá hộc mố cầu tạm ( hệ số nhân công K=0,6)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt128
171Thuê diện tích đất sử dụng làm bãi đúc (QĐ3077/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 là 42000đ/m2; QĐ08-2014 Thuê đất bãi đúc 7 tháng: 25%*42000+5000)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1.156m2
172Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,716100m³
173Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt9,36100m³
174Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,872100m³
175Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt375
176Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt13,0605100m³
177Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt13,0605100m³
178Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt13,0605100m³/km
179Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt13,06100m³/km
180Gia công, lắp dựng hàng rào ( chỉ tính VL phụ)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt280
181Phá dỡ hàng ràoTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt280m2
182Thép V75x75x6 ( tính khấu hao thép hình 17860*(1,5%*7 tháng+5%*1 tháo dỡ) )Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2.157,75kg
183Khấu hao tôn tấm tường rào; 174000đ/1.1*(1,5%*7th+5%*1lần)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt280kg
G HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo đảm bảo giao thông - tính khấu haoTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8biển
2Đèn báo - giá tạm tínhTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4cái
3Rào chắn thép - giá tạm tínhTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4cái
4Áo phản quangTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4bộ
5Nhân công đảm bảo giao thông bậc 3/7Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1.530công
6Ống nhựa PVC D76Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt720m
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5,63
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,9100m2
9Quấn băng dán phản quang màu đỏ ống nhựa (vận dụng)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt21,2m2
10Dây phản quang cuộn rào cảnh báo - giá tạm tínhTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt19.400m
H HẠNG MỤC: SẢN XUẤT BTN Ở TP
1Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/hTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt59,3437100tấn
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,9%
2Chi phí dự phòng trượt giá1%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3839E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2183E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục: Đường giao thông và cầu BTCT dự ứng lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng):+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Trường hợp là nhà thầu phụ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chủ đầu tư, hợp đồng thầu phụ thi công xây dựng công trình, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho nhà thầu chính (tương ứng với giá trị hợp đồng đã ký).+ Tài liệu chứng minh loại công trình và cấp công trình liên quan đến hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.+ Đối với nhà thầu cung cấp hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa vụ hợp đồng thì phải cung cấp tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (có xác nhận của chủ đầu tư).Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu các tài liệu nêu trên phục vụ cho đánh giá và làm rõ HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 42.438.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật sau: Giao thông (cầu, đường bộ).- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng).75
2 Chỉ huy phó công trình phụ trách phần cầu 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật sau: Giao thông (cầu, đường bộ).- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng).55
3 Cán bộ kỹ thuật kỹ thuật 4 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật sau: Giao thông (cầu, đường bộ).- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng, giao thông.- Có Chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 25T Hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Cần cẩu ≥ 40T Hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Kích 250T Hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Kích 500T Hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy cắt cáp 10 kW Hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy đào ≥ 0,45 m3 Hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy ép cọc ≥ 200 T Hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy ép thủy lực 130 T Hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy hàn 23 kW Hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy khoan đứng 4,5 kW Hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy lu bánh hơi 16T Hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Máy lu bánh thép 10T Hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
14 Máy lu bánh thép 16 T Hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
15 Máy lu bánh thép 6T Hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
16 Máy lu rung ≥ 20T Hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
17 Trạm trộn bê tông asphan 80T/h Hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
18 Máy nén khí diezel 600 m3/h Hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
19 Máy phun nhựa đường 190 CV Hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
20 Máy rải 50- 60 m3/h Hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
21 Máy trộn ≥ 150l Hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
22 Máy ủi 110 CV Hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
23 Ô tô tự đổ (loại từ 5T đến 10T) Hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động cho gói thầu3
24 Ô tô tưới nước 5 m3 Hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->